1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai so 9 - tu tiet 37 den het tiet 56

60 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 3,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học, +Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác... + Tổ chức các hoạt động của học sinh, rè

Trang 1

GV: - Bài soạn, bài tập áp dụng, bảng phụ

- Thớc thẳng, êke, phấn màu

HS: - Làm bài tập ở nhà, đọc trớc bài mới, bảng phụ nhóm

III- Ph ơng pháp :

+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,

+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác

Iv Tiến trình bài học:

1,

ổ n định lớp

- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2, Kiểm tra bài cũ: * Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (8 )’)

HS1: Đoán nhận số nghiệm của các hệ phơng trình sau?

2 3

y x y x

6 2

4

y x y x

2 4

y x y x III

3,Bài mới * Hoạt động 1:Tiếp cận và nắm quy tắc thế (10 )’)

Hoạt động của thầy – của trò của trò Ghi bảng

- GV giới thiệu quy tắc thế sgk, treo bảng phụ

nội dung quy tắc

- HS tiến hành làm và trả lời p/trình mới thu đợc

- GV chốt lại, yêu cầu hs lập hệ p/t mới gồm 1 pt

1 2

3

y x y x I

B

ớc 1:

Từ p/t (1) ta có x 3 y 2, thay vào p/t (2) tacó:

y y

y x II

2 3

y x y x I

2 3

1 5 2 3 2 2 3

y y

y x

y y x

Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất là (-13; -5)

Trang 2

* Hoạt động 2: Vận dụng quy tắc thế để giải hệ phơng trình (20 )’)

- GV yêu cầu HS đọc ví dụ 2 sgk, tìm hiểu cách

giải

- HS đọc ví dụ 2 sgk, hiểu đợc cách giải

?ở ví dụ 2 đã áp dụng quy tắc thế nh thế nào?

- 1 HS đứng tại chổ trả lời, HS khác nhận xét

- GV nhận xét chốt lại, nêu cách giải biểu diễn

ẩn x theo ẩn y

- HS chú ý theo dõi cách giải

?Qua đó ta nhận xét gì về cách biểu diễn ẩn này

qua ẩn kia?

- HS hiểu đợc trong một hệ p/t ta có thể chọn ẩn

nào để biểu diễn cũng đợc

- GV nêu 2 hệ p/t, yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm làm vào bảng phụ nhóm trong 5 phút

- HS hoạt động theo nhóm 4 em:

- GV thu kết quả đánh giá

- Từ kết quả hai hệ đó, GV dẫn dắt đi đến chú ý

nh sgk

- HS đọc chú ý sgk

- Gv yêu cầu hs đọc ?2, ?3 sgk, hđ theo nhóm vẽ

vào bảng phụ đã có hệ tọa độ đã chuẩn bị

- HS hđ theo nhóm làm vào bảng phụ đã chuẩn

4 2 3 4 2 2 4 2 3 2

y x

y x

y y y

x y x

Vậy nghiệm của hệ là: (2; 1)

3 5

4

y x

y x

2 4

y x y x

vô số nghiệm Nghiệm tổng quát là:

1 2 3

x f(x)

?2 ?3

<Bảng phụ nhóm>

* Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơngpháp thế

(sgk)

Trang 3

? Coự maỏy caựch chửựng minh heọ (IV) voõ nghieọm.

-HS: Coự 2 caựch: Minh hoùa baống ủths vaứ

phửụng phaựp theỏ

4, Củng cố luyện tập:(5 )’)

Neõu caực bửụực giaỷi heọ phửụng trỡnh baống

phửụng phaựp theỏ

? Yeõu caàu hai HS leõn baỷng giaỷi baứi 12(a,b) Tr

15 SGK

- GV gọi 2 hs lên bảng giải 2 hệ p/t:

a, 

2 6

2

1 3

y

x

y

x

b,

2 6

2

1

3

y

x

y

x

-HS: Traỷ lụứi nhử SGK a) ẹS: x = 10; y = 7 b) ẹS: x = 11/19; y = -6/19

5, H ớng dẫn về nhà (2 )’)

- Học sinh học và nắm khác cách giải hệ p/t bằng phơng pháp thế

- Làm các bài tập 12, 13, 14, 15, 16, 17 sgk,

- Chuẩn bị tốt các bài tập cho tiết sau luyện tập

V.Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy 19 / 12/ 2010 9D4 Tiết 38 Luyện tập I Mục tiêu: -Kiến thức: Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau : + Giuựp HS cuỷng coỏ caựch bieỏn ủoồi heọ phửụng trỡnh baống quy taộc theỏ -Kỹ năng: + Reứn kyừ naờng giaỷi heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn baống phửụng phaựp theỏ - T duy, thái độ : + Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới , kĩ năng quen thuộc vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập chủ động + Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, linh hoạt khi học bài Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới II Chuẩn bị: GV: - Giaựo aựn, baỷng phuùù, phaỏn maứu, thửụực, maựy tớnh boỷ tuựi - Thớc thẳng, êke, phấn màu HS: - Chuaồn bũ, baỷng nhoựm, buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi, thửực keỷ III- Ph ơng pháp : + Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề + Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học, +Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác Iv Tiến trình bài học: 1, ổ n định lớp - Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 2, Kiểm tra bài cũ:

* Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7 )’)

? Toựm taột caựch giaỷi HPT baống phửụng phaựp theỏ

? Aựp duùng: Giaỷi phửụng trỡnh :

Trang 4

3,Bài mới

* Hoạt động 2: Luyện tập ( 35)

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV VAỉ HS NOÄI DUNG

- Bài 13 ( 15 sgk): Giải hệ ph–sgk): Giải hệ ph ơng trình bằng ph -

4

11 2

1 3 2

y x

y x

Baứi 16 (a, c) SGK Tr 16 Giaỷi HPT sau baống

phửụng phaựp theỏ.

10 0

x y c

? Hai HS leõn baỷng, moói em moọt caõu

? ẹoỏi vụựi caõu a neõn ruựt x hay y

? ẹoỏi vụựi caõu c thỡ y = … (tổ leọ thửực)

-GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự vaứ cho ủieồm

Baứi 18: a) Xaực ủũnh heọ soỏ a, b bieỏt raống heọ

? Heọ coự nghieọm (1; -2) <=> …

? Haừy giaỷi HPT theo bieỏn a vaứ b

b) Neỏu heọ phửụng trỡnh coự nghieọm ( 2 1; 2 )

Vậy hệ phửụng trỡnh ủaừ cho coự nghieọm laứ (x; y) = (4; 6)

Baứi 18:

a) Xaực ủũnh heọ soỏ a, b bieỏt raống heọ phửụng

trỡnh 2bx ay x by 54 coự nghieọm laứ (1; -2)

 

a) Vỡ heọ coự nghieọm (1; -2)

<=> 2.1b.1a b( 2)( 2) 45<=> b a34

Vaọy a = -4 vaứ b = 3b) Vỡ heọ coự nghieọm ( 2 1; 2 )

Trang 5

-GV: Cho HS hoaùt ủoọng nhoựm trong thụứi gian 7

phuựt

-GV: Quan saựt HS hoaùt ủoọng nhoựm

-GV: Lửu yự HS ruựt goùn keỏt quaỷ tỡm ủửụùc.

-GV: Treo baỳng phuù vaứ nhaọn xeựt baứi laứm tửứng

nhoựm, sửỷa sai, uoỏn naộn (neỏu coự)

-GV:

Cho ủieồm vaứ tuyeõn dửụng, khieồn traựch (neỏu coự)

( Đối với học sinh khá giỏi có thể gợi ý để

về nhà làm )

Baứi 19: ẹa thửực P(x) chia heỏt cho ủa thửực (x-a)

<=> P(a) = 0

Haừy tỡm caực giaự trũ cuỷa m, n sao cho ủa thửực sau

ủoàng thụứi chia heỏt cho x + 1 vaứ x – 3;

P(x) =mx 3 +(m-2)x 2 –(3n-5)x-4n

GV: P(x)  (x-a) <=> P(a) = 0

? P(x)  (x-3) <=> …………

? P(x)  (x+1) <=> P(…) = … ? P(3) = … ; ? P(-1) = …

2( 2 1) 2 4 ( 2 1) 2 5 2 (2 2 2) ( 2 1) 2 5 ( 2 2) ( 2 1) 2 5 ( 2 2) 5 2 2 b b a b b a b b a b a                                          Vaọy ( 2 2) 5 2 2 b a          Baứi 19 -Giaỷi- Theo ủeà baứi ta coự : (3) 0 ( 1) 0 P p       (HS tửù giaỷi) 4, Củng cố luyện tập:(2’)) Neõu caực bửụực giaỷi heọ phửụng trỡnh baống phửụng phaựp theỏ -HS: Traỷ lụứi nhử SGK 5, H ớng dẫn về nhà (1 )’) - Xem laùi caực baứi taọp ủaừ chửừa vaứ - Xem trửụực baứi mụựi giaỷi heọ pt baống phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ V.Rút kinh nghiệm:

Trang 6

Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy

GV: - Bài soạn giáo án điện tử, bài tập áp dụng, máy chiếu

- Thớc thẳng, êke, phấn màu

HS: - Làm bài tập ở nhà, đọc trớc bài mới, bảng phụ nhóm

III- Ph ơng pháp :

+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,

+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác

Iv Tiến trình bài học:

1,

ổ n định lớp

- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2, Kiểm tra bài cũ: * Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (7 )’)

? Nêu cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế ? Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp thế :

2x 3y 74x 3y 5

3, Bài mới: * Hoạt động 1:quy tắc cộng đại số (10 )’)

Ngoài các cách giải hệ phơng trình đã biết, trong tiết học này các em sẽ đợc nghiên cứu thêm 1 cáchkhác giải hệ phơng trình, đó là phơng pháp cộng đại số

Hoạt động của gV- hS Nội dung ghi bảng

- Giải 1 hệ phơng trình hai ẩn ta tìm cách quy

về giải phơng trình 1 ẩn Quy tắc cộng đại số

ớc 2: Dùng phơng trình mới ấy thay thế cho một

trong hai phơng trình của hệ (Và giữ nguyên pt kia)

VD1 Giải hệ pt:

Trang 7

-Hai pt có hệ số của ẩn y đối nhau.

? Vậy làm thế nào để mất ẩn y, chỉ còn ẩn x

-Nếu hệ số của một ẩn trong hai pt không

bằng nhau, cũng không đối nhau thì ta làm

nh thế nào => sang trờng hợp 2,

GV: ta sẽ tìm cách biến đổi để đa 2 phơng

trình ở VD 4 về trờng hợp thứ nhất

? Em hãy biến đổi sao cho các phơng trình

mới có các hệ số của ẩn x bằng nhau

-Ta biến bbổi hpt về hệ mới tơng đơng với

hpt đã cho và có hệ số của một ẩn trong 2 pt

là bằng nhau hoặc đối nhau

y 17x2

(SGK tr 18)

4, Củng cố (8 phút) ? Cách giải hpt bằng phơng pháp cộng đại số?

Trang 8

Bài 20.(SGK tr 19) Giải hpt:

Vậy hpt có nghiệm (x=2; y= -3)

Vậy hpt có nghiệm là (x= 3; y = -2)

5, H ớng dẫn về nhà (2 )’)

- Xem lại các VD và BT.-Làm các bài 21,22 tr 19 SGK

- Học sinh học và nắm khác cách giải hệ p/t bằng phơng pháp cộng đại số

- Chuẩn bị tốt các bài tập cho tiết sau luyện tập

V.Rút kinh nghiệm:

30 / 12/ 2010 9D4

Tiết 40

Luyện tập

I Mục tiêu:

-Kiến thức: Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau :

+ Ôn lại cách giải hệ pt bằng phơng pháp cộng đại số.

-Kỹ năng:

+ Reứn kyừ naờng giaỷi heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn baống phửụng phaựp cộng đại số, biến

đổi hệ pt

+ Có kĩ năng giải hệ phơng trình bằng các phơng pháp

- T

duy, thái độ :

+ Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới , kĩ năng quen thuộc vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập chủ động

+ Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, linh hoạt khi học bài Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới

Trang 9

+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề.

+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,

+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác

Iv Tiến trình bài học:

1,

ổ n định lớp

- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2, Kiểm tra bài cũ

* Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7 )’)

? Neõu quy taộc coọng ủaùi soỏ ủeồ bieỏn ủoồi moọt heọ phửụng trỡnh thaứnh heọ phửụng trỡnh tửụng ủửụng ? Giải hệ pt:

HS1: 2x 3y 2 3x 2y 3

Lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt

Goùi 1HS khaực nhaọn xeựt,nhaộc laùi quy taộc

coọng trửứ caờn thửực ủoàng daùng

Bài 22 tr 19 sgk.

-Cho hs nghiên cứu đề bài

-Nghiên cứu bài

-Gọi 1 hs lên bảng làm bài, dới lớp làm ra

y 3

Trang 10

GV nhấn mạnh: Cần nhớ khi giải một hệ

GV: Có thể giải hệ phơng trình này thế nào?

GV yêu cầu HS giải

GV nhận xét sau đó giới thiệu, ngoài cách giải

trên ta còn có cách giải khác đó là ta đặt ẩn

phụ, cụ thể ta đặt x + y = u,

x –sgk): Giải hệ ph y = v, hãy đọc hệ mới tạo thành

GV yêu cầu HS giải hệ phơng trình theo ẩn u,

4 3

2

v

u

v u

-Cho hs thảo luận theo nhóm

-Thảo luận theo nhóm

-Quan sát sự thảo luận của các nhóm

-Phân công nhiệm vụ các thành viên trong

11 2

3 /

y x y x y x y x y x

y x b

phơng trình 0x + 0y = 27 vô nghiệm => hệ phơng trìnhvô nghiệm

2 3

0 0 0

10 2 3

10 2 3 3 3 10 2 3 /

x y R x y

x y x

y x y x y

x y x c

Hệ phơng trình vô số nghiệm

Bài 23 tr 19 sgk Giải hpt:

(1 2)x (1 2)y 5 (1 2)x (1 2)y 3

2

6 7 2 x

y x

Bài 26 tr 19 sgk Tìm a, b.

a, Ta có đồ thị h/s y = ax + b đi qua A(2; -2)  2a+ b =-2 (1)

Vì đồ thị h/s y = ax + b đi qua B(-1; 3)-a + b =3

Trang 11

- Lên bảng trình bày kết quả h/đ nhóm

-Quan sát bài làm trên bảng

-Nhận xét

-Bổ sung

-Nhận xét?

-GV nhận xét, bổ sung nếu cần

Bài 25 tr 19 sgk Tìm m, n: ta có

-Nêu hớng làm?

-Nhận xét?

-Hớng làm: cho các hệ số của đa thức bằng 0,

giải hệ pt tìm m; n

-Cho HS dới lớp làm vào vở

-Nhận xét?

-GV nhận xét

 a –sgk): Giải hệ ph b = -3 (2)

Từ (1) và (2) ta có hpt: 2a b 2

 

 

5 a 3 4 b 3



 

Vậy hàm số đã cho là 5 4

b, Đáp số : a =

2

1

; b = 0

c, a = -

2

1

; b =

2 1

d, a = 0; b = 2

Bài 25 tr 19 sgk Tìm m, n: ta có

4m n 10

 

 

20m 5n 50

 

n 2

Vậy giá trị cần tìm là  m 3,n 2   

4, Củng cố (6 phút ) - GV nêu lại các dạng bài tập tong tiết học.

? Nhaộc laùi caực caựch giaỷi heọ phửụng trỡnh baống phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ :

trửụứng hụùp1 , trửụứng hụùp 2

Bài 27 trr 20 sgk Giải hpt:

1

5

Đặt 1

x= u;

1

y= v ta có hpt

u v 1 3u 4v 5

 

9 u 7 2 v 7

 

7 x 9 2 y 9

 

Vậy hpt có nghiệm

7 x 9 2 y 9

 

5, H ớng dẫn về nhà (2 )’)

- Hoùc laùi quy taộc theỏ , quy taộc coọng ủaùi soỏ , caựch giaỷi heọ phửụng trỡnh baống phửụng phaựp theỏ , phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ

- ứ Xem lại các BT đã chữa.-Làm các bài 27 + các phần còn lại + 31, 33, 34 sbt

- Xem trửụực baứi mụựi thực hành giải hệ phơng trình bằng máy tính CASIO

V.Rút kinh nghiệm:

Trang 12

Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy

-Kiến thức: Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau :

+ Nắm vững cách giải hệ pt bằng máy tính CASIO.

+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,

+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác

Iv Tiến trình bài học:

1,

ổ n định lớp

- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2, Kiểm tra bài cũ

* Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7 )’)

? Neõu quy taộc coọng ủaùi soỏ ủeồ bieỏn ủoồi moọt heọ phửụng trỡnh thaứnh heọ phửụng trỡnh tửụng ủửụng ? Giải hệ pt:

3

7 3 2 ,

y x y x

23

25 17

13

y x

y x

3,Bài mới

* Hoạt động 2: Giới thiệu máy tính CASIO fx 500 ( 3 ).’)

- GV giới thiệu trực tiếp

* Hoạt động 3: H ớng dẫn cách giải CASIO fx 500 ( 10 ).’)

Hoạt động của GV - HS Nội dung ghi bảng

* Giải hệ ph ơng trình bậc nhất hai ẩn baống

23

25 17

13

y x

y x

Đáp số: x = 2; y =3

Trang 13

c = x = y => x

y

- Giáo viên hớng dẫn học sinh cụ thể hệ a,

13 2

3

7 3

2

,

y

x

y

x

a

MODE MODE MODE xuất hiện EQN ->

1 -> 2

Nhập các hệ số 2 = 3 = 7 = 3 = 2 = 13 =

x = 5 = y = -1

Goùi 1HS leõn baỷng làm tiếp phần b,

Lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt

- GV y/c kết luận nghiệm của hệ

* Hoạt động 3: Thực hành luyện tập ( 22 ).’)

* Dạng 1: Giải hệ ph ơng trình sau:

5 3

3 5

4

,

1

y

x

y x

KQ: (2; -1)

      6 3 1 2 7 , 2 y x y x KQ: (1; 3)

      5 , 5 5 , 2 5 , 0 12 2 , 4 3 , 1 , 3 y x y x KQ: (6; 1)

       21 5 3 3 2 ) 1 3 ( 5 5 , 4 y x y x KQ: ( 3 ; 5)        31 11 10 7 11 2 , 5 y x y x KQ: (2; 1)

       24 3 4 16 7 4 , 6 y x y x KQ: (-3; 4)

       9 6 75 , 0 6 , 2 4 35 , 0 , 7 y x y x KQ: (4; -1)       2 3 2 3 5 3 2 2 , 8 y x y x KQ: ( 2 3 ; 2 )       5 , 0 21 15 8 9 10 , 9 y x y x KQ: ( 3 1 ; 2 1  )       4 14 9 1 2 , 4 3 , 3 , 10 y x y x KQ: ( 2 1 ; 3 1  )

* Dạng 2: Nâng cao ( hoạt động nhóm): ( 4 )’) Nghiệm chung của ba phơng trình đã cho đợc gọi là nghiệm của hệ gồm ba phơng trình ấy Giải hệ phơng trình là tìm nghiệm chung của tất cả các phơng trình trong hệ Hãy giải các hệ ph-ơng trình sau:          5 2 5 13 5 4 34 5 3 , 1 y x y x y x

KQ: (3; 5)

          10 5 7 22 2 3 49 5 6 , 2 y x y x y x Vô nghiệm đại diện nhóm nêu làm bài và đọc kq 4, Củng cố (1 phút ) -GV nêu lại các dạng bài tập tong tiết học. - Nhắc lại cách giải hệ phơng trình bằng máy tính 5, H ớng dẫn về nhà (2 )’) - Hoùc laùi quy taộc theỏ , quy taộc coọng ủaùi soỏ , caựch giaỷi heọ phửụng trỡnh baống phửụng phaựp theỏ , phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ - ứ Xem lại các BT đã chữa Ôn lại giải bài toán bằng cách lập phơng trình đã học ở lớp 8 - Xem trớc bài ‘Giải toán bằng cách lập hệ phơng trình.’) V.Rút kinh nghiệm:

Trang 14

Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy

5 / 1/ 2011 9D4

Tiết 42

Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

I Mục tiêu:

-Kiến thức: Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau :

+ Học sinh nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai

- GV: + Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập

+ Thớc thẳng, êke, phấn màu

- HS: + Ôn lại giải bài toán bằng cách lập phơng trình đã học ở lớp 8

III- Ph ơng pháp :

+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,

+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác

Iv Tiến trình bài học:

1,

ổ n định lớp

- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2, Kiểm tra bài cũ

* Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (3 )’)

- HS: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình ?

Trang 15

đối chiếu điều kiện và trả lời

- GV ra ví dụ, gọi HS đọc đề bài và ghi tóm

- Chữ số cần tìm viết thế nào ? viết ngợc lại

thế nào ? Nếu viết các số đó dới dạng tổng

cũ : 27 đvTìm số có hai chữ số đó

- GV ra tiếp ví dụ 2 ( sgk ) gọi HS đọc đề bài

và ghi tóm tắt bài toán

- Hãy vẽ sơ đồ bài toán ra giấy nháp và biểu

thị các số liệu trên đó

- Hãy đổi 1h 48 phút ra giờ

- Thời gian mỗi xe đi là bao nhiêu ? hãy tính

thời gian mỗi xe ?

- Hãy gọi ẩn , đặt điều kiện cho ẩn

- Thực hiện ?3 ; ? 4 ; ?5 ( sgk ) để giải

bài toán trên ( Hoạt động nhóm )

- GV cho HS thảo luận làm bài sau đó gọi 1

Xe tải : TP HCM  Cần thơ

Xe khách : Cần Thơ  TP HCM ( Xe tải đi trớc xekhách 1 h )

Sau 1 h 48’) hai xe gặp nhau Tính vận tốc mỗi xe

5 x ( km)

- Quãng đờng xe khách đi đợc là:

9

Trang 16

36 36

Đối chiếu ĐK ta có x , y thoả mãn điều kiện của bài Vậy vận tốc của xe tải là 36 ( km/h)

Vận tộc của xe khách là : 49 ( km/h)

4,Củng cố (8 phút)

- Nêu lại các bớc giải bài toán bằng cách lập

phơng trình

- Gọi ẩn, chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn và lập

phơng trình bài tập 28 ( sgk - 22 )

- GV cho HS thảo luận làm bài Một HS lên

bảng làm bài GV đa đáp án để HS đối chiếu

*) Bài tập 28/SGK:

Gọi số lớn là x, số nhỏ là y (y > 124)

Hệ phơng trình cần lập là : 1006

2 124

x y

 

 Kết quả: x 712

y 294

5, H ớng dẫn về nhà (2 )’)

- Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình, vận dụng vào giải bài toán bằng

cách hệ phơng trình

- Xem lại các ví dụ đã chữa Giải bài tập 29 , 30 ( sgk ) V.Rút kinh nghiệm:

Trang 17

Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy

13 / 1/ 2011 9D4

Tiết 43

Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình (tiếp).

I Mục tiêu:

-Kiến thức: Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau :

+ Học sinh nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai

ẩn

+ Học sinh nắm đợc cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn với cácdạng toán năng suất (khối lợng công việc và thời gian để hoàn thành công việc là hai đại lợng tỉ lệnghịch )

+ Học sinh nắm chắc cách lập hệ phơng trình đối với dạng toán năng suất trong hai trờnghợp ( Trong bài giải SGK và ? 7 )

- GV: + Giáo án điện tử, bài tập

+ Thớc thẳng, êke, phấn màu

- HS: + Thớc thẳng, bảng nhóm.Máy tính bỏ túi

III- Ph ơng pháp :

+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,

+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác

Iv Tiến trình bài học:

1,

ổ n định lớp

- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2, Kiểm tra bài cũ

* Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (8 )’)

? Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ?

- HS1: Chữa bài 35 ( sbt/ 9)

( Đáp số: hai số phải tìm là 34 và 25)

- HS2: Chữa bài 36 (sbt 9) ( Đáp số: Năm nay mẹ 36 và con 12)

3 Bài mới (22 phút):

Trong tiết học ngày hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu tiếp về giải toán bằng cách lập hệ phơng trình

* Hoạt động 2: Ví dụ 3 (22 phút)

- GV ra ví dụ, gọi học sinh đọc đề bài sau đó

tóm tắt bài toán

- Bài toán có các đại lợng nào ?

Yêu cầu tìm đại lợng nào ?

- Theo em ta nên gọi ẩn nh thế nào ?

Trang 18

- GV gợi ý HS chọn ẩn và gọi ẩn

- Số phần công việc mà mỗi đội làm trong

một ngày và số ngày mỗi đội phải làm là hai

đại lợng nh thế nào ?

- Hai đội làm bao nhiêu ngày thì xong 1

công việc ? Vậy hai đội làm 1 ngày đợc bao

nhiêu phần công việc ?

- Vậy nếu gọi số ngày đội A làm một mình

là x , đội B làm là y thì ta có điều kiện gì ?

từ đó suy ra số phần công việc mỗi đội làm

một mình là bao nhiêu ?

- Mỗi ngày đội A làm gấp rỡi đội B  ta có

phơng trình nào ?

- Hãy tính số phần công việc của mỗi đội

làm trong một ngày theo x và y ?

- Tính tổng số phần của hai đội làm trong

một ngày theo x và y từ đó suy ra ta có

trên, các học sinh khác giải và đối chiếu kết

quả GV đa ra kết quả đúng

- Vậy đối chiếu điều kiện ta có thể kết luận

gì ?

- Hãy thực hiện ? 7 ( sgk ) để lập hệ phơng

trình của bài toán theo cách thứ 2

- GV cho HS hoạt động theo nhóm sau đó

cho kiển tra chéo kết quả

- GV thu phiếu của các nhóm và nhận xét

- Em có nhận xét gì về hai cách làm trên ?

cách nào thuận lợi hơn ?

- GV chốt lại cách làm

? 6 ( sgk ) - HS làm

Đặt a = 1 1

; b = y

y = 60 ( ngày ) Vậy đội A làm một mình thì sau 40 ngày xong côngviệc Đội B làm một mình thì sau 60 ngày xongcông việc

? 7 ( sgk )

- Gọi x là số phần công việc làm trong một ngàycủa đội A và y là số phần công việc làm trong mộtngày của đội B ĐK x , y > 0

- Mỗi ngày đội A làm đợc nhiều gấp rỡi đội B  ta

có phơng trình :

x = 3

2y (1)

- Hai đội làm chung trong 24 ngày xong công việc

 mỗi ngày cả hai đội làm đợc 1

4,Củng cố –sgk): Giải hệ ph Luyện tập (14 phút)

- Hãy chọn ẩn , gọi ẩn và đặt điều kiện cho

ẩn sau đó lập hệ phơng trình của bài tập 32 (

sgk )

- GV cho HS làm sau đó đa ra hệ phơng trình

của bài cần lập

*) Bài tập 32/SGK

- Gọi x (giờ) là thời gian để vòi thứ nhất chảy đầy

bể (x > 0); y (giờ) là thời gian để vòi thứ hai chảy

đầy bể (y > 0);

Trang 19

1 1 5

24

9 6 1 1

5

x y

Kết quả: x 12

y 8

- Nếu ngay từ đầu chỉ mở vòi thứ hai thì sau 8 giờ

đầy bể

5, H ớng dẫn về nhà (1 )’)

- Xem lại ví dụ và bài tập đã chữa, cả hai cách giải dạng toán năng xuất đã chữa

- Giải bài tập 31, 33 ( sgk ) - 23 , 24 , tiết sau luyện tập

V.Rút kinh nghiệm:

14 / 1/ 2011 9D4

Tiết 44

Luyện tập

I Mục tiêu:

-Kiến thức: Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau :

+ Củng cố lại cho học sinh cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình các dạng đã học nh ví dụ 1 ; ví dụ 2

-Kỹ năng:

+ Rèn kỹ năng phân tích bài toán, chọn ẩn, đặt điều kiện và lập hệ phơng trình

+ Rèn kỹ năng giải hệ phơng trình thành thạo

- T

duy, thái độ :

+ Biết đa những kiến thức, kĩ năng mới , kĩ năng quen thuộc vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập chủ động

+ Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, linh hoạt khi học bài Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới

II Chuẩn bị:

- GV: + Bảng phụ ghi đề bài bài tập

+ Thớc thẳng, êke, phấn màu

- HS: + Thớc thẳng, bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III- Ph ơng pháp :

+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,

+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác

Trang 20

Iv Tiến trình bài học:

1,

ổ n định lớp

- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2, Kiểm tra bài cũ

* Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (6 )’)

? Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ?

- HS: Chữa bài 31 (sgk/ 23) ( Đáp số: Độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác là 9cm và 12cm )

3 Bài mới (34 phút):

Trong tiết học ngày hôm nay chúng ta sẽ luyện tập về giải toán bằng cách lập hệ phơng trình

* Hoạt động 2:Dạng 1: Toán Chuyển động (10 phút)

- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài sau đó ghi

tóm tắt bài toán

- Theo em ở bài toán này nên gọi ẩn thế nào ?

- Hãy gọi quãng đờng AB là x ; thời gian dự

định là y từ đó lập hệ phơng trình

- Thời gian đi từ A  B theo vận tốc 35 km/h

là bao nhiêu so với dự định thời gian đó nh

thế nào ? vậy từ đó ta có phơng trình nào ?

- Thời gian đi từ A  B với vận tốc 50 km/h

là bao nhiêu ? so với dự định thời gian đó nh

thế nào ? Vậy ta có phơng trình nào ?

- Từ đó ta có hệ phơng trình nào ? Hãy giải

hệ phơng trình tìm x , y ?

- GV cho HS giải hệ phơng trình sau đó đa

ra đáp số để học sinh đối chiếu kết quả

- Vậy đối chiếu điều kiện ta trả lời nh thế nào

* Hoạt động 3 :Dạng 2: Toán làm chung công việc (10 phút)

- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài sau đó

tóm tắt bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Bài toán trên là dạng toán nào ? (bài toán

năng suất) vậy ta có cách giải nh thế nào ?

- Theo em ta chọn ẩn nh thế nào ? biểu diễn

các số liệu nh thế nào ?

- Gọi x là số giờ ngời thứ nhất làm một mình

xong công việc ; y là số giờ ngời thứ hai làm

một mình xong công việc  điều kiện của x

và y ?

- Mỗi giờ ngời thứ nhất , ngời thứ hai làm

đ-ợc bao nhiêu phần công việc ?  ta có

ph-ơng trình nào ?

- Theo điều kiện thứ hai của bài ta có phơng

+ Bài tập 33 (SGK/24) Tóm tắt :

Ngời I + Ngời II:16 h xong công việc Ngời I (3h) + Ngời II (6h)  đợc 25% công việc Hỏi nếu làm riêng thì mỗi ngời hoàn thành côngviệc trong bao lâu ?

Giải :

Gọi ngời thứ nhất làm một mình trong x giờ hoànthành công việc, ngời thứ hai làm một mình trong ygiờ xong công việc ( ĐK: x , y > 16)

- Một giờ ngời thứ nhất làm đợc 1

Trang 21

- HS giải hệ phơng trình vào vở , GV đa ra

đáp án đúng để HS đối chiếu Gv gọi 1 học

* Hoạt động 3: Các dạng Khác ( 13 phút)

- GV ra tiếp bài tập 34 ( sgk ) gọi HS đọc đề

bài và ghi tóm tắt bài toán

- Bài toán cho gì , yêu cầu gì ?

- Theo em ta nên gọi ẩn nh thế nào ?

- Hãy chọn số luống là x , số cây trồng trong

một luống là y  ta có thể đặt điều kiện cho

 Số cây đã trồng trong vờn là ?

+ Nếu tăng 8 luống và giảm 3 cây trên 1

luống  số cây là ?  ta có phơng trình nào

Tăng 8 luống, mỗi luống giảm 3 cây  Cả vờn bớt

54 cây Giảm 4 luống, mỗi luống tăng 2 cây  Cả vờn tăng

32 cây Hỏi vờn trồng bao nhiêu cây ?

Giải :

Gọi số luống ban đầu là x luống ; số cây trong mỗiluống ban đầu là y cây

( ĐK: x ; y nguyên dơng )

- Số cây ban đầu trồng là : xy (cây )

- Nếu tăng 8 luống  số luống là : ( x + 8 ) luống ;nếu giảm mỗi luống 3 cây  số cây trong mộtluống là : ( y - 3) cây

 số cây phải trồng là : ( x + 8)( y - 3) Theo bài ra ta có phơng trình :

xy - ( x + 8)( y - 3) = 54

 3x - 8y = 30 (1)

- Nếu giảm đi 4 luống  số luống là : ( x - 4 )luống ; nếu tăng mỗi luống 2 cây  số cây trongmỗi luống là : ( y + 2) cây  số cây phải trồng là( x - 4)( y + 2) cây Theo bài ra ta có phơng trình :( x - 4)( y + 2) - xy = 32 ( 2)

50.15 = 750 ( cây )

+ Bài tập 39/SGK

Gọi x (triệu đồng ) là số tiền của loại hàng I và y( triệu đồng ) là số tiền của loại hàng II ( không kểthuế )

Trang 22

107 8

9

y x

y x

5, H ớng dẫn về nhà (1 )’)

- Xem lại các bài tập đã làm

- Giải bài tập còn lại trong SGK

- Bài tập 36 ( dùng công thức tính giá trị trung bình của biến lợng )

- Bài tập 37 (dùng công thức s = vt ) toán chuyển động đi gặp nhau và đuổi kịp nhau )

V.Rút kinh nghiệm:

-Kiến thức: Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau :

+ Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chơng, đặc biệt chú ý :

- Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn và hệ hai phơng trìnhbậc nhất hai ẩn số cùng với minh hoạ hình học tập nghiệm của chúng

- Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số : phơng pháp thế và phơng phápcộng đại số

- Phân biệt đợc các dạng toán; cách giải và lập hệ phơng trình của từng dạng

-Kỹ năng:

+ Củng cố và nâng cao các kỹ năng: Giải phơng trình và hệ hai ph/tr bậc nhất hai ẩn

Trang 23

- GV: + GAĐT( Bảng phụ )ghi đề bài bài tập

+ Thớc thẳng, êke, phấn màu

- HS: + Thớc thẳng, bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III- Ph ơng pháp :

+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,

+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác

Iv Tiến trình bài học:

1,

ổ n định lớp

- Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2, Kiểm tra bài cũ

* Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (2 )’)

Kiểm tra việc làm đề cơng ôn tập của học sinh

Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ?

* Hoạt động 2 : Lí thuyết (5 )’)

- GV yêu cầu học sinh đọc phần tóm tắt

các kiến thức cần nhớ trong sgk - 26

chốt lại các kiến thức đã học

- Nêu dạng tổng quát và nghiệm tổng

quát của phơng trình bậc nhất hai ẩn số

- Nêu cách giải hệ phơng trình bậc nhất

- GV cho học sinh giải hệ sau đó đối

chiếu kết quả GV gọi 2 học sinh đại

diện cho các nhóm lên bảng giải hệ

ph-ơng trình trên bằng 1 phph-ơng pháp

- Nghiệm của hệ phơng trình đợc minh

hoạ bằng hình học nh thế nào ? hãy vẽ

+) Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ phơng trình

Trang 24

của hàm số bậc nhất sau đó vẽ các đờng

thẳng trên để minh hoạ hình học tập

nghiệm của hệ phơng trình ( a ,c )

- GV ra tiếp bài tập 41( sgk - 27 ) sau đó

gọi học sinh nêu cách làm

- Để giải hệ phơng trình trên ta biến đổi

nh thế nào ? theo em ta giải hệ trên bằng

- GV hớng dẫn học sinh biến đổi và tìm

nghiệm của hệ ( chú ý trục căn thức ở

mẫu )

- Vậy hệ đã cho có nghiệm là bao nhiêu ?

- GV yêu cầu học sinh nêu cách giải phần

y y

x y

Trang 25

- GV ra tiếp bài tập 42a,c(sgk –sgk): Giải hệ ph 27 ) gợi

ý học sinh làm bài

+) Cách 1 : Thay ngay giá trị của m vào

hệ phơng trình sau đó biến đổi giải hệ

phơng trình bằng 2 phơng pháp đã học

+) Cách 2 : Dùng phơng pháp thế rút y

từ (1) sau đó thế vào (2) biến đổi về

ph-ơng trình 1 ẩn x chứa tham số m  sau

đó mới thay giá trị của m để tìm x  tìm

y

- GV cho HS làm sau đó gọi HS chữa

bài , GV chốt lại cách làm và chữa bài

- Yêu cầu HS về nhà làm tiếp câu b

y

y y

 4x - 2m2x + 3m2 = 2 2

 2x ( 2 - m2 ) = 2 2 - 3m2 (4) a) Với m = - 2 thay vào (4) ta có :

(4) 2x( 2 - 2) = 2 2 3.  22  0x2 2 6 ( vô lý )Vậy với m = - 2 thì phơng trình (4) vô nghiệm

 hệ phơng trình đã cho vô nghiệm c) Với m = 1 ta thay vào phơng trình (4) ta có :

( x ; y ) = ( 2 2 3

2

 ; 2 2 4 )

* Hoạt động 3:

Bài tập giải bài toán Băng cách lập hệ phơng trình( 20 )’)

- GV cho HS đọc kĩ đề bài

- Bài toán trên thuộc dạng toán nào ?

- Vẽ sơ đồ để phân tích tình huống của bài

- HS: Gọi vận tốc của ngời đi nhanh là x (m/

phút ), vận tốc của ngời đi chậm là y

(m/phút)

(ĐK: x, y > 0)

- Nếu hai ngời cùng khởi hành đến khi gặp

nhau, quãng đờng của mỗi ngời đi đợc là bao

nhiêu ? thời gian mỗi ngời đi đợc là bao

nhiêu ?

=> lập đợc phơng trình nào ?

Bài tập 43 (SGK/27)

- Gọi vận tốc của ngời đi nhanh là

x (m/phút ), vận tốc của ngời đi chậm là y (m/phút)(ĐK: x, y > 0)

- Nếu hai ngời cùng khởi hành đến khi gặp nhau,quãng đờng ngời đi nhanh đi đợc là 2km = 2000m

và quãng đờng ngời đi chậm đi đợc là 1,6km =1600m => thời gian ngời đi nhanh đi là : 2000

Trang 26

(2000 1600

- Nếu ngời đi chậm đi trớc 6 phút, đến khi

gặp nhau mỗi ngời đi đợc quãng đờng là bao

nhiêu ? thời gian mỗi ngời đi đợc là bao

- Đội II làm 3,5 ngày với năng suất gấp đôi

đợc bao nhiêu phần công việc ? => phơng

- Vậy đội I làm một mình thì trong bao lâu

xong , đội II trong bao lâu xong công việc ?

Bài tập 45 (SGK/27)

Gọi đội I làm một mình thì trong x ngày xong côngviệc , đội II làm một mình trong y ngày xong côngviệc ĐK : x , y > 0

a b

- Vậy đội I làm một mình trong 28 ngày xong côngviệc, đội II làm một mình trong 21 ngày xong côngviệc

- GV ra tiếp bài tập, gọi HS nêu dạng toán và

cách lập hệ phơng trình ?

- Đây là dạng toán nào trong toán lập hệ

ph-ơng trình

- Để lập hệ phơng trình ta tìm điều kiện gì ?

- Hãy gọi số thóc năm ngoái đơn vị thứ nhất

thu đợc là x (tấn) và đơn vị thứ hai thu đợc là

Trang 27

y (tấn ) ta có phơng trình nào ?

- Số thóc của mỗi đơn vị thu đợc năm nay ?

=> Phơng trình nào ?

- Vậy ta có hệ phơng trình nào ?

- Hãy giải hệ phơng trình trên và trả lời ?

- GV cho HS làm sau đó trình bày lên bảng

Đối chiếu điều kiện  Năm ngoái đ/v thứ nhất thu

đợc 420 tấn thóc, đơn vị thứ hai thu hoạch đợc 300tấn thóc - Năm nay đơn vị thứ nhất thu hoạch đợc

483 tấn , đ/v thứ hai thu hoạch đợc 336 tấn

4 Củng cố (2 phút)

- Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình và cách giải đối với dạng toán

chuyển động và toán năng suất ?

- Nêu lại các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế và phơng pháp cộng?

5, H ớng dẫn về nhà (1 )’)

- Ôn tập lại các kiến thức đã học

- Xem và giải lại các bài tập đã chữa

- Giải bài tập 43 , 44 , 45 , 46 ( sgk - 27 ) - ôn tập lại cách giải bài toán bằng cách lập hệphơng trình với các dạng đã học

V.Rút kinh nghiệm:

Trang 28

Tiết 46

kiểm tra chơng III.

I Mục tiêu:

-Kiến thức: Kiểm tra xong tiết này HS cần phải đạt đợc :

+ Đánh giá kiến thức của học sinh sau khi học xong chơng III Sự nhận thức của học sinh về

hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn và giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

Đề 1

đề kiểm tra đại số 9 ( tiết 46 )

Thời gian: 45 phút

Phần I: Trắc nghiệm ( 2 điểm )

Hãy chọn và chỉ ghi một chữ cái đứng trớc kết quả đúng vào bài làm của em.

Câu 1: Phơng trình bậc nhất hai ẩn là:

A -2xy + 5y = 3 B -2x + 5xy = 3 C -2x + 5y = 3 D cả 3 pt đều đúng.

Câu 2: Công thức nghiệm tổng quát của phơng trình 2x –sgk): Giải hệ ph y = 0 là

A.( xR, y = 2x) B.( xR, y =

2

x

) C.( x = 2, yR) D.(x =-2, yR)

Trang 29

Câu 3: Cặp số ( 1; 2) là nghiệm của phơng trình:

2

5 )

Câu 6: Cặp số ( -2; 1) là nghiệm của hệ phơng trình:

y x

y x

b,Lập phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm A 1; 5 và B 4;0

Câu 10: (3 điểm) Một xe máy dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định.

Nếu tăng vận tốc thêm 14 km/h thì đến B sớm 2 giờ Nếu giảm vận tốc 4 km/h thì đến

B muộn 1 giờ Tính vận tốc và thời gian dự định đi lúc đầu.

1 1 1

2

y x

y x

y x

y x

Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất: x y ;  5; 1  0,5đ

b,Giả sử phơng trình đờng thẳng có dạng tổng quát: y ax b  

Vì đờng thẳng y ax b  đi qua 2 điểm A (1, 5) và B (- 4, 0) nên ta có hệ phơng trình

Trang 30

Vậy phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm A (1, 5) và B (- 4, 0) là :

4

y   x (0,5 điểm)

Câu 10: (3 điểm)

Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình:

Gọi vận tốc dự định là: x (km/h) và thời gian dự định là: y (h)

(Điều kiện: x > 4; y > 2) (0,25 điểm)

Thì quãng đờng AB dài là: xy (km) (0,25 điểm)

Nếu tăng vận tốc thêm 14km/h thì thì đến B sớm 2 giờ ta có phơng trình (x + 14).(y - 2) = xy (1) (0,25 điểm)

Nếu giảm vận tốc 4km/h thì đến B muộn 1 giờ ta có phơng trình

-Kiến thức: Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau :

+ Hiểu các tính chất của hàm số y = ax2 ( a  0) .

+Thấy đợc trong thực tế có những hàm số dạng y ax  2 ( a  0 )

-Kỹ năng:

+ Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số

- Học sinh thấy đợc thêm một lần nữa liên hệ hai chiều của toán học với thực tế : Toán họcxuất phát từ thực tế và nó quay trở lại phục vụ thực tế

+ Thuyết trình, giảng giải, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

+ Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phơng pháp tự học,

+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác

Ngày đăng: 30/04/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài . GV đa đáp án để HS đối chiếu - dai so 9 - tu tiet  37 den het tiet 56
Bảng l àm bài . GV đa đáp án để HS đối chiếu (Trang 16)
Hình minh hoạ . - dai so 9 - tu tiet  37 den het tiet 56
Hình minh hoạ (Trang 23)
Bảng phụ ghi  ?1   ( sgk ) HS điền - dai so 9 - tu tiet  37 den het tiet 56
Bảng ph ụ ghi ?1 ( sgk ) HS điền (Trang 31)
Bảng . Yêu cầu HS thực hiện  ?2 - dai so 9 - tu tiet  37 den het tiet 56
ng Yêu cầu HS thực hiện ?2 (Trang 32)
Bảng sẵn gọi HS lên điền vào bảng . - dai so 9 - tu tiet  37 den het tiet 56
Bảng s ẵn gọi HS lên điền vào bảng (Trang 34)
* Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số y = 2x 2   (18 phút) - dai so 9 - tu tiet  37 den het tiet 56
o ạt động 2: Đồ thị của hàm số y = 2x 2 (18 phút) (Trang 36)
Đồ thị . - dai so 9 - tu tiet  37 den het tiet 56
th ị (Trang 39)
Bảng một số giá trị của x và y - dai so 9 - tu tiet  37 den het tiet 56
Bảng m ột số giá trị của x và y (Trang 40)
Bảng sau đó yêu cầu HS làm bài . - dai so 9 - tu tiet  37 den het tiet 56
Bảng sau đó yêu cầu HS làm bài (Trang 46)
Bảng trình bày lời giải của nhóm mình . - dai so 9 - tu tiet  37 den het tiet 56
Bảng tr ình bày lời giải của nhóm mình (Trang 56)
Bảng trình bày bài làm của nhóm mình . - dai so 9 - tu tiet  37 den het tiet 56
Bảng tr ình bày bài làm của nhóm mình (Trang 59)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w