Hãy quy tròn số trên đến hàng phần chục.
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1
Họ và tên: ……… Lớp: …………
ĐỀ 2 1/ Cho A 5; 1 ; B = -2;3 ; C = 4;6 .Hãy xác định R A B\
a 1;3 b ; 2 1; c Đáp án khác d ; 3
2/ Cho A 2;1 và Bx N x / 3 Xác định A B
a 2 b 2;1 2 c 2;3 d 3;3
3/ Cho A= -3;5 , B 5;7 Xác định A B
4/ Cho Ax R x x / 1 2 x 3 0 Các phần tử của A là:
2
2
2
5/ Cho C ; D là 2 tập hợp bất kỳ.Hãy xác định ( \ )C D D
6/ Cho số gần đúng7543,6378 Hãy quy tròn số trên đến hàng phần chục
7/ Số tập X thõa mãn 1; 2;3 X 1; 2;3;4;5 là:
8/ Cho A3;7 , B7;15 Hãy xác định A B
a 3;15 b c 7;8;9; ;15 d 7
9/ Mệnh đề phủ định của mệnh đề : 2 2
là:
10/ Cho A Hãy chỉ ra phần bù của R trong A.1;
11/ Cho A 1;2;3;5;7;9 ; B = 2;4;7;6;8;9;10 Xác định A B
a 2;7;9 b 4;6;8;10 c 1;3;5 d 1; 2;3; 4;5;6;7;8;9;10
12/ Cho A 4; 2 ; B 8;a2 Tìm a để A B có vô số phần tử
a a > 0 b -6 < a < 0 c a > -6 d a < - 6
13/ Cho Aa b c d; ; ; ;1 Số các tập con của A không chứa phần tử 1 là:
14/ Cho Aa b c d e; ; ; ; thì số các tập con của A không vượt quá hai phần tử là:
15/ Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây?
a Nếu a > b thì 1a 1b b AA B
c Nếu a >b >0 thì 1 1
ab d Nếu a>b thì
1 1
16/ Cho 2; 1 , 1;
2
Tìm m để A giao B chỉ có đúng 1 phần tử:
a Không tồn tại m b Đúng với mọi giá trị của m
c m= -1/2 d Đáp án khác
Trang 217/ Cho / 1 2
2
x
A là tập hợp nào dưới đây?
2
2
2 2
18/ Cho A 3;5 , B1;6 , C 2;6 Xác định A B C \
19/ Cho A= (m-1;5] và B= (3;) Tìm m để A\B=
20/ Cho A0;3 ; Ba a; 2 Tìm a để BA
a a 0;1 b a 0;1 c Đáp án khác d a ;0 1;