1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2020 thi học kỳ 1 sở GDĐT thái bình

5 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 510,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Este n{o sau đ}y khi thủy ph}n ho{n to{n trong dung dịch NaOH dư thu được ancol bền?. Nếu thủy ph}n ho{n to{n m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 18,64 gam muối.

Trang 1

Trường: Sở GDĐT Thái Bình

Kỳ thi: Thi học kỳ 1 Đáp án và giải chi tiết: hoctap.dvtienich.com

Đề thi số: 078 Câu 1. Este HCOOCH2CH3 có tên gọi l{

A etyl fomat B metyl fomat C propyl fomat D etyl axetat

Câu 2. Este vinyl axetat có công thức cấu tạo l{

A CH3COO-CH=CH2 B CH2=CHCOOCH3

C CH3COOCH2CH3 D CH2=C(CH3)COOCH3

Câu 3. Chất đồng ph}n của CH3COOCH3 l{

A etyl axetat B etyl fomat C Etyl axetat D Propyl axetat

m gam muối Gi| trị của m l{

A 20,16 B 23,52 C 23,04 D 19,68

l{

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 6. Este n{o sau đ}y khi thủy ph}n ho{n to{n trong dung dịch NaOH dư thu được ancol bền?

A CH2=CH-COOCH3 B HCOO-CH=CH2

C CH3COOC6H5 D CH3COOC(CH3)=CH2

33,44 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hóa l{

A 51,33% B 63,33% C 38,00% D 61,33%

được CO2 v{ 18 gam H2O Nếu thủy ph}n ho{n to{n m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 18,64 gam muối Để chuyển hóa a gam X th{nh chất béo no cần vừa đủ 2,016 lít H2 (Ni, t°, đktc) Gi| trị của a l{

A 17,12 B 8,56 C 25,68 D 25,8

Trang 2

( Xem giải ) Câu 9. Cho c|c phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau (đúng tỷ lệ mol):

1) X + NaOH → Y + Z

2) Y + NaOH → CH4 + Na2CO3

3) Z + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

Biết X l{ hợp chất hữu cơ đơn chức Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?

A Y l{ natri axetat B Z l{ andehit axetic

C X không l{m mất m{u dung dịch brom D Tên gọi của X l{ vinyl axetat

Câu 10. Cacbohidrat X tham gia phản ứng thuỷ ph}n v{ tan trong nước ở nhiệt độ thường Chất X l{

A Glucozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Fructozơ

Câu 11. Glucozơ không phản ứng với chất n{o dưới đ}y ?

A Dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng B H2 có xúc t|c niken, đun nóng

C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D Dung dịch NaOH, đun nóng

Câu 12. Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng ?

A Xenlulozơ l{ th{nh phần chính của sợi bông B Hồ tinh bột có tạo m{u với dung dịch I2

C Glucozơ có phản ứng thủy ph}n trong môi trường axit D Saccarozơ có công thức ph}n tử l{ C12H22O11

suất phản ứng l{ 100%) thu được 25,92 gam Ag Nồng độ phần trăm của dung dịch glucozơ l{

A 8,64% B 17,28% C 34,56% D 7,776%

( Xem giải ) Câu 14. Cho c|c ph|t biểu sau:

(1) Trong ph}n tử saccarozơ, c|c gốc monosaccarit liên kết với nhau qua nguyên tử oxi

(2) Phản ứng của H2 với glucozơ (xúc t|c Ni, t°) thu được sobitol

(3) Đun nóng saccarozơ với Cu(OH)2 trong dung dịch kiềm thu được kết tủa đỏ gạch

(4) Tinh bột v{ xenlulozơ đều bị thủy ph}n trong môi trường axit vô cơ

Số ph|t biểu đúng l{

A 1 B 3 C 2 D 4

( Xem giải ) Câu 15. Khối lượng tinh bột cần dùng để khi lên men thu được 1 lít dung dịch ancol etylic 40° (khối lượng riêng của ancol etylic l{ 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% l{

A 626,09 gam B 782,61 gam C 305,27 gam D 704,35 gam

Câu 16. Trong c|c chất dưới đ}y, chất n{o có tên l{ propyl amin?

A CH3NHCH2CH3 B CH3CH(NH2)CH3 C CH3CH2NH2 D CH3CH2CH2NH2

Câu 17. Chất n{o sau đ}y l{ amino axit?

Trang 3

A C2H5NH2 B CH3CH(NH2)COOCH3

C CH3COONH3CH3 D CH3CH(NH2)COOH

Câu 18. Ở nhiệt độ thường, chất n{o sau đ}y ở trạng th|i lỏng?

A CH3NH2 B C6H5NH2 C CH3CH(NH2)COOH D CH3NHCH3

gam muối Số đồng ph}n cấu tạo bậc 2 của X l{

A 4 B 3 C 8 D 2

Câu 20. Chất NH2CH2COOH không phản ứng với chất n{o sau đ}y ?

A HCl B CH3-OH C NaOH D KCl

Câu 21. Ph|t biểu n{o sau đ}y sai ?

A Gly-Ala có phản ứng m{u biure

B Anilin t|c dụng với nước brom thu được kết tủa

C Dung dịch lysin v{ axit glutamic đều l{m quì tím đổi m{u

D Có thể ph}n biệt dung dịch lòng trắng trứng v{ Ala-Val bằng Cu(OH)2

1 mol Ala Số liên kết peptit trong ph}n tử X l{

A 2 B 3 C 4 D 5

Cho dung dịch X t|c dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch chứa m gam muối Gi| trị của m l{

A 19,875 B 18,325 C 18,475 D 21,235

Câu 24. Chất dẻo n{o sau đ}y được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Polietilen B Poli(vinyl clorua)

C Poli(metyl metacrylat) D Poli(phenol-fomanđehit)

Câu 25. Tơ n{o sau đ}y l{ tơ tổng hợp thuộc loại poliamit?

A Tơ nilon-6 B Tơ nitron C Tơ visco D Tơ tằm

Câu 26. Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?

A Polietilen được dùng nhiều l{m m{ng mỏng, vật liệu điện, bình chứa,…

Trang 4

B Tơ nilon-6,6 dùng để dệt vải may mặc, vải lót săm, lốp xe, dệt bít tất…

C Polibutađien l{ vật liệu dùng để sản xuất chất dẻo

D Tơ visco, tơ axetat thuộc loại tơ nh}n tạo

trong công thức ph}n tử của cao su tự nhiên l{

A 1544 B 1545 C 1546 D 1547

→ polienantamit Để điều chế 1 tấn polienantamit với hiệu suất 90% cần bao nhiêu tấn axit ω-aminoenantoic?

A 1,14 tấn B 1,03 tấn C 1,27 tấn D 1,11 tấn

Câu 29. Mạng tinh thể kim loại n{o sau đ}y, c|c nguyên tử v{ ion kim loại chiếm 68%, còn lại 32% l{ không gian trống?

A Mạng tinh thể lập phương t}m khối B Mạng tinh thể lập phương t}m diện

C Mạng tinh thể lục phương D Mạng tinh thể lập phương t}m diện v{ lục phương

Câu 30. Tính chất vật lí của kim loại g}y nên bởi sự có mặt của c|c electron tự do trong mạng tinh thể kim loại?

A Nhiệt độ nóng chảy B Tính dẻo C Tính cứng D Khối lượng riêng

Câu 31. Kim loại n{o sau đ}y không t|c dụng với nước ở nhiệt độ thường?

A Na B Ca C Ba D Cu

Câu 32. Hợp kim n{o sau đ}y sắt không bị ăn mòn điện hóa học khi để trong không khí ẩm?

A Hợp kim Fe – C B Hợp kim Fe – Cu C Hợp kim Fe – Ag D Hợp kim Fe – Zn

Câu 33. Kim loại n{o sau đ}y không t|c dụng với dung dịch H2SO4 lo~ng nhưng t|c dụng được với dung dịch FeCl3?

A Cu B Ag C Fe C Al

( Xem giải ) Câu 34. Kim loại X khử được ion kim loại Y trong dung dịch muối th{nh Y Ion của kim loại

X oxi hóa được kim loại Z trong dung dịch Sắp xếp c|c kim loại X, Y, Z theo thứ tự giảm dần tính khử

từ tr|i sang phải l{

A X, Y, Z B X, Z, Y C Z, X, Y D Z, Y, X

Câu 35. Cho 2,4 gam Mg v{o dung dịch H2SO4 lo~ng dư Thể tích khí H2 (đktc) thu được sau phản ứng l{

A 2,24 lit B 4,48 lit C 3,36 lit D 22,4 lit

Trang 5

( Xem giải ) Câu 36. Ng}m một l| kẽm trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy l| kẽm ra khỏi dung dịch rửa nhẹ l{m khô nhận thấy khối lượng l| kẽm giảm 0,2 gam Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 đ~ dùng l{

A 1,0M B 0,1M C 0,2M D 0,5M

được 1,4 lit N2O (đktc) l{ sản phẩm khử duy nhất Th{nh phần % về khối lượng của Mg trong hỗn hợp ban đầu l{

A 87,10% B 12,90% C 15,75% D 84,25%

( Xem giải ) Câu 38. Đốt 30,8 gam Fe trong 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm Cl2 v{ O2, thu được 60,45 gam hỗn hợp Y chỉ gồm oxit v{ muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư v{o Z, thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{

A 138,25 B 186,55 C 224,35 D 181,30

( Xem giải ) Câu 39. Cho c|c nhận xét sau:

(1) Este rất ít tan trong nước do c|c ph}n tử este không tạo được liên kết hiđro với nước

(2) Este, chất béo, tinh bột, xenlulozơ, peptit, protein đều bị thủy ph}n trong môi trường axit v{ môi trường kiềm

(3) Nhỏ v{i giọt anilin v{o ống nghiệm đựng nước, anilin hầu như không tan v{ nổi lên phía trên ống nghiệm

(4) Khi nóng chảy, đa số polime cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại gọi l{ chất nhiệt rắn

(5) Trong ăn mòn điện hóa hợp kim của Fe-C trong không khí ẩm, tại catot xảy ra qu| trình: O2 + 2H2O + 4e → 4OH-

(6) Người ta tạo ra “sắt t}y” (sắt tr|ng thiếc), “tôn” (sắt tr|ng kẽm) l{ vận dụng phương ph|p điện hóa học để bảo vệ sắt khỏi ăn mòn

Số nhận xét đúng l{

A 1 B 2 C 3 D 4

( Xem giải ) Câu 40 Hỗn hợp X gồm đipeptit C5H10N2O3, este đa chức C4H6O4, este tạp chức C5H11O2N Cho X t|c dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan v{ 1,25 gam hỗn hợp hơi Z (chỉ chứa c|c hợp chất hữu cơ) Cho to{n bộ lượng Z thu được t|c dụng với Na dư thấy tho|t ra 0,448 lít khí H2 (đktc) Còn nếu đốt ch|y ho{n to{n

Z thì thu được 1,76 gam CO2 Gi| trị của m l{

A 7,45 B 2,30 C 3,45 D 14,90

Ngày đăng: 08/01/2020, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm