* Tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế 1, Ding quy tắc thế biến đổi hệ phương trình đã cho để được một hệ phương trình mới, trong đó có một phương trình một ẩn 2 Giải
Trang 1
Truong THCS Chau Son
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo và các em
học sinh
Về dự hội giảng huyện
Năm học 2007 - 2008
we
Trang 2ont `% @ v
Kiém tea bac ett:
HS1: Nêu tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
Áp dụng: Giải hệ phương trình :
| -5x+2y=4
6x — 3y =-7 HS2: Néu tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng
| -5x+2y=4
6x — 3y =-7
Trang 3* Tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
1, Ding quy tắc thế biến đổi hệ phương trình đã cho để được một
hệ phương trình mới, trong đó có một phương trình một ẩn
2 Giải phương trình một ẩn vừa có, rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho
* Tóm tắt cách giải bằng phương pháp công đại số
I,Nhân hai vế của mỗi phương trình với một số thích hợp ( nếu cần) sao cho các hệ số của một ẩn nào đó trong hai phương trình của hệ
bằng nhau hoặc đối nhau
2,Ap dụng quy tắc cộng đại số để được hệ phương trình mới, trong đó
có một phương trình mà hệ số của một trong hai ẩn bằng 0 (tức là 1
an)
3,Giai phương trình một ân thu được rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho.
Trang 4
‘a
1 =
+
_ Am,
a
TT TT =
i
Trang 5
1
)
Pie ae
Trang 6-xX + 2Zy =4
Bài tập : Giải hệ phương trình sau (1) |
Xét trường hợp y=O hé tro Pe
-5x+2y=4
6x - 3y= A | (Thoa man điều kiện y>0)
2 11
Xét trường hợp y <0 hệ trở thành
Trang 7
Bài tập : Tìm m để 3 đường thắng sau cắt nhau tại một điểm
Vi (d1) cat (d2) tai I ( : =) nên dé 3
đườngthẳng cắt nhau tại một điểm thi I 7
nằm trên đường thăng (d3), tức làtoađộ — ~z
điểm I thoả mãn phương trình
Óx + 3my =m
Taco 6 2 + 3m 3 =m
Trang 8Bai 18-SGK trang16: a) Xác định các hệ số a, b biết hệ phương trình
b) Ciing hoi nhu vay, néu hé phuong trinh có nghiệm là /2 1; V2 |
Loi giai
Vi hé phuong trinh (1) có nghiệm là (Ï; -2) nén ta thay x=1 , y = -2 vao hé phuong trinh (1) ta được
Vậy với a = -4, b = 3 thì hệ phương trình (I) có nghệm là (1; -2)
Trang 9
Giai hé phuong trinh sau
(1+ J42)x+(1—./2)y =5
(1+ V2)x+(1+,/2)y =3
Trang 10Bai tap 24 SGK /19
Giai hé phuong trinh sau
2(x+y)+3(x—y)=4
(x+y)+2(x—y)=5
Hướng dãn : Cách 2: (Đặt ẩn số phụ)
Datk +y=u;X—y=v
x=——
Trang 11Bai tap 27 SGK trang 20
Bằng cách đặt ấn phu, đưa các hệ phương trình sau về dạn
hệ hai phương trình bậc nhất 2 ấn rồi giải:
u=—,v=—
Trang 12
HUGNG DAN VE NHA
-Ôn lại cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương
pháp thế và phương pháp ccộng đại số
Rèn kỹ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Làm các bài tập 23 ; 25; 26; 27 SGK trang 19; 20
Trang 13
Kính chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ , công tác tố
Chúc các em học sinh chăm ngoan, hoc gioi
( Người thực hiện Nguyên hùng Minh 0973246879)
we