MỤC TIấU 1.Kiến thức: Kieồm tra vieọc naộm kieỏn thửực cụ baỷn cuỷa HS veà phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn , heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn , giaỷi heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai a
Trang 1Tiết 46 : KIỂM TRA 45'
I MỤC TIấU
1.Kiến thức:
Kieồm tra vieọc naộm kieỏn thửực cụ baỷn cuỷa HS veà phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn , heọ
phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn , giaỷi heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn , giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh
2 Kĩ năng:
- Kieồm tra caực kyừ naờng : Giaỷi heọ phửụng trỡnh , giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh
3.Tư Tưởng:
- Hs cú ý thức làm bài, trỡnh bày cẩn thận, chớnh xỏc
II NỘI DUNG KIỂM TRA:
Ma trận đề:
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Phương trỡnh
bậc nhất hai ẩn
Nhận biết
đợc
ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn
Hiểu đ-ợc nghiệm của
ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn
Biết tìm nghiệm tổng quát của pt bậc nhất hai ẩn
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
3 1,5 15%
2 Hệ hai phương
trỡnh bậc nhất hai
ẩn
Nhận biết
số nghiệm của hệ pt bậc nhất hai ẩn
Hiểu
đ-ợc nghiệm của hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
Biết tìm nghiệm
hệ pt bậc nhất hai ẩn
Biết giải
hệ pt bậc nhất hai ẩn
Biết giải hệ phơng trình chứa tham số
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
1 3 30%
1 2 20%
5 6,5 65%
Giải bài toỏn
bằng cỏch lập hệ
phương trỡnh
Nắm vững các b-ớc giải bài toán bằng cách lập hệ pt
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 2 20%
1 2 20%
Trang 2Céng 1
I TRẮC NGHIỆM: khoanh trịn vào đáp án trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A 3x + 4y = 0 B 0x + 4y = 5 C 3x + 0y = 5 D 0x + 0y = 5
Câu 2 : (x ; 2x – 1) với x ∈ R là nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn nào ?
A 2x – y = 1 B 2x + y = 1 C x – 2y = 1 D x + 2y = 1
Câu 3 : Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghiệm của phương trình :
3x + 5y = –3
Câu 4 : Nghiệm của hệ phương trình x + 2y = 4
x - y = 1
Câu 5: Hệ phương trình : 5 1
2 10 2
− = −
− + = −
x y
x y
A) Có vô số nghiệm B) Có 1 nghiệm duy nhất C) Vô nghiệm
Câu 6: HƯ ph¬ng tr×nh nµo sau ®©y cã 1 nghiƯm duy nhÊt:
x y
x y
− =
− =
x y
x y
+ =
− =
; C)
x y
x y
+ =
+ = −
x y
x y
− =
− + = −
II TỰ LUẬN : (7Đ)
Câu 7: (3đ) Giải các hệ phương trình sau :
=
− =
x
3x + 2y = 7 2x + 3y = 3
Câu 8: (2đ) Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 130m Ba lần chiều dài hơn 4 lần chiều rộng là 20m Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường
Câu 9: (2đ) Cho hệ phương trình: (m 1)x y 2
mx y m
− − =
+ =
a) Giải hệ phương trình khi m= 2
b) Xác định giá trị của m để hệ cĩ nghiệm duy nhất thỏa mãn điều kiện x + y > 0
III ĐÁP ÁN:
I.TRẮC NGHIỆM: mỗi ý đúng được 0,5 đ
Trang 3Đáp án D A C A C B
II TỰ LUẬN :
Câu 7: Mỗi ý đúng 1 đ
a) Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất: ( 2; 1)
b) Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất: ( 3; -1)
Câu 8: (3đ)
Gọi chiều dài là x (m ) ( x>0)
chiều rộng là y (m) ( y >0) (0,5đ)
Chu vi là 130 m nghĩa là: (x + y ).2 = 130 <=> x + y = 65 (1)
mà ba lần chiều dài hơn 4 lần chiều rộng là 20 m nên: 3x - 4y = 20 (2)
từ (1) và (2) ta có :
+ =
− =
x y 65
3x 4y 20 (1đ)
Giải hệ phương trình được x = 40; y = 25 (1đ)
Vậy chiều dài sân trường là 40 m
Chiều rộng sân trường là 25 m (0,5đ)
Câu 9: Thay m= 2 ta được: ( 2 1) 2
x y
x y
− − =
+ =
5 2 6
7
2 10
7
x
y
=
⇔
−
=
b) Cộng từng vế hai phương trình trong hệ ta được:
(2m - 1)x = m + 2
Với 2m – 1 ≠ 0 ⇔ 1
2
m≠ (*) hệ có nghiệm duy nhất là:
2
,
x y
2 + 1 ≥ 1 với mọi m
Để x + y > 0 ⇔ 2m - 1 > 0 ⇔ m >1
2 thỏa mãn điều kiện (*)
V RÚT KINH NGHIỆM