1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

vận dụng cao chuyên đề hàm số

38 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp tất cả các giá tị thực của tham số m để phương trình f 2sinx+ =1 m có nghiệm thuộc khoảng... Giữ nguyên phần trục hoành của f t Lấy đối xứng qua trục hoành phần đồ thị dưới trục

Trang 1

Câu 1 Cho hàm số y= f x( )

có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực của phương trình f f x( ( ) ) + =2 0

Trang 3

Câu 4 Cho hàm số f x( ) = −x3 3x2−6x+1

Phương trình f f x( ( ) + + =1 1) f x( )+2

có hai nghiệm thực là

liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ bên Tập hợp tất cả các giá tị

thực của tham số m để phương trình f (2sinx+ =1) m

có nghiệm thuộc khoảng

Trang 4

Giữ nguyên phần trục hoành của f t( )

Lấy đối xứng qua trục hoành phần đồ thị dưới trục hoành của f t( )

Vì vậy đường thẳng

34

y= cắt đồ thị hàm số f t( )

tại 6 điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là:

Vậy phương trình đã cho có tất cả 10 nghiệm thực

Câu 7 Cho hàm số f x( ) = −x3 3x2+5x+1

Hàm số y g x= ( )

có bảng biến thiên như sau

Trang 6

Đối chiếu với điều kiện x∈ −( 2 ;2π π)

2

t∈ ÷

và một nghiệm t =2

Suy ra chỉ có 2 nghiệm5

Trang 7

Với 4< ≤ ⇒ ∈m 7 m {5,6,7} ⇒ f t( ) =m

có một nghiệm

31;

t∈ ÷

sẽ

cho ta 3 nghiệm

50;

đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A ( )0;6

B (2;+∞)

C ( )1;4

D (−3;1)Đạo hàm g x'( ) = −f'(3− +x) 2x> →0 f '(3− <x) 2xf u'( ) < −6 2u

Nhận thấy đường thẳng y= −6 2u

đi qua điểm (−1;8)

và ( )2;2

như hình vẽBất phương trình f u'( ) < −6 2u⇔ − < = − < ⇔ < <1 u 3 x 2 1 x 4

Trang 9

phương trình có 2 nghiệm phân biệt Với u= ⇒5

Trang 10

Với m={ }1;2 ⇒ f u( ) =m

có 2 nghiệm

( ) ( )

1 2 3

1;2 12;3 13;4 2

Câu 13 Cho hàm số f x( ) =x6 +9x4−m x3 3+(28 3− m x2) 2−4mx+28

có đồ thị ( )C

Gọi ( )S

tập chứa tất cả các giá trị thực của tham số m để ( )C

cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt trên đoạn[ ]1;2

Tập S có dạng (α β; ]

Giá trị của biểu thức (β2−α2)

tương ứng là

Trang 11

Vẽ bảng biến thiên trên đoạn [ ]1;2

điều kiện có 2 nghiệm thực phân biệt x cho ta điều kiện của m là

Trang 12

Kẻ thêm đường thẳng y= −x 1

qua hai điểm ( ) ( )1;0 ; 3;2

trên đồ thị

Trang 13

Ta có f t'( ) < − ⇔ < < ⇔ < −t 1 1 t 3 1 1 2x< ⇔ − < <3 1 x 0

Câu 16 Cho hàm số f x( )

có bảng biến thiên của hàm số y= f x'( )

như hình vẽ bên Có bao nhiêugiá trị nguyên của tham số m∈ −( 10;10)

Trang 14

Số giá trị nguyên của thám số m để phương trình 8f e( )x =m2−1

có 2 nghiệm thực phân biệt là

Vậy phương trình có đúng hai nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi f t( )

Trang 15

Đề phương trình có 9 nghiệm thực phân biệt thì mỗi phương trình phải có 3 nghiệm thực phân biệt,

điều này tương đương với

23

x x

x x

Trang 16

chỉ đổi dấu khi

đi qua các điểm x=0;x=1

Trang 17

Dựa trên đồ thị hàm số y= f x'( )

f ( )− <2 0

ta có bảng biến thiên của hàm số y= f x( )

như sau:

liên tục trên đoạn [ ]0;3

và có bảng biến thiên như sau

Có bao nhiêu số nguyen m để phương trình f x( ) =m x( 4−2x2+2)

có nghiệm thuộc đoạn [ ]0;3

Trang 18

1; 22

liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ bên Có bao nhiêu giá trị

nguyên của tham số m để phương trình f x( − + − =2) 1 m 0

Trang 19

có tối đa ba nghiệm và phương trình ( )1

có tối đa 5 nghiệm Do đó phương trình đã cho có 8 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi ( )1

Trang 20

phương trình f x( ) = −t 1

có 3 nghiệm

Trang 21

Vậy phương trình đã cho có ít nhất 6 nghiệm thực phân biệt⇔( )*

có đúng ít nhất 2 nghiệm( )0;3 1 2 { 1,0,1, 2}

Câu 27 Cho hàm số f x( )

có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Trang 22

Phương trình f ( )2sinx =3

có bao nhiêu nghiệm trên đoạn

50;

Đối chiếu điều kiện t∈[ ]1;2

nhận t b t c= ; =( )

Trang 23

Để hàm số nghịch biến thì y' ≤ ⇔0 x2+2x− ≤3 f'(2−x)

Bất phương trình này không thể giải

trực tiếp ta sẽ tìm điều kiện để

( )

2 2

x

x x

Với t > ⇔ − = − ⇔ = ± −1 x m t 1 x m (t 1)

Vậy phương trình có dúng 4 nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi ( )*

có đúng 2 nghiệm lớn hơn 1{ }

1 m 4 m 2,3

⇔ < < ⇒ ∈

Câu 30 Cho hàm số y= f x( )

có đạo hàm trên ¡ và bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ bên

Có bao nhiêu số nguyen m để hàm số y= f x( 2+4x m+ )

nghịch biến trên khoảng (−1;1)

Trang 25

Vậy ta chỉ cần chọn

( )

' 2

Trang 28

Tiếp tục lấy đạo hàm hai vế ta có:

liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ bên Tập hợp tất cả các giá

trị thực của tham số m để phương trình f f( (sinx) ) =m

có nghiệm thuộc khoảng (0;π)

Suy ra f (sinx) = f t( )∈ −[ 1;1 ,) (∀t 0;1] ⇒ f f( (sinx) ) = f f t( ( ) )∈ −( 1;3]

Vậy phương trình có nghiệm x∈(0;π) ⇔ − < ≤1 m 3

Trang 29

có đồ thị hàm số y= f x'( )

như hình vẽ bên Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số y= f x( )

đi qua điểm ( )0;3

Trang 30

Có bao nhiêu số

nguyên m để phương trình f (1−g(2x−1) ) =m

có nghiệm thuộc khoảng

51;

Trang 31

2; 12; 1

có ba nghiệmPhương trình f x( ) = ∈b ( )1;2

có 3 nghiệmVậy phương trình đã cho có 9 nghiệm

Trang 32

là arcsin ;t π −arcsintVậy phương trình đã cho có đúng hai nghiệm thuộc đoạn [ ]0;π ⇔( )1

có đúng 1 nghiệm thuộc nửa khoảng [0;1)

Trang 33

Bất phương trình tương đương với m g x> ( ) = f x( )−3e x+2

có nghiệm trên khoảng (−2;2) ⇔ >m g( )2 ⇔ >m f ( )2 −3e4

Trang 34

liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ bên

Số nghiệm thực của phương trình

và lấy đối xứng qua trục hoành phía dưới trục hoành của f x( )

Trang 35

Vậy

( )

( ) ( ) ( ) ( )

có 6 nghiệm Phương trình f x( ) =c

có 6 nghiệm Phương trình f x( ) =d

có 2 nghiệmVậy phương trình đã cho có tất cả 6 6 6 2 20+ + + =

nghiệm

Câu 46 Cho hàm số f x( ) =ax3+bx2+ +cx d

với a b c d, , , ∈¡

có đồ thị như hình vẽ

Trang 36

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên thuộc đoạn [−10;10]

cảu tham số m để bất phương trình

Trang 37

Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để bất phương trình

Trang 38

Bất phương trình đúng vì − ≤1 sinx≤ ∀ ⇒1, x f (sinx) < ∀ ⇒0, x 2f( sinx) − < ∀1 0, x

và(x−2 2) ( f x( ) − ≥ ∀1) 0, x

Bất phương trình chỉ nhận m= ⇒ =1 S { }1

1

2 =2 tập con

Câu 48 Cho bất phương trình 3 x4+ + −x2 m 32x2+ +1 x x2( 2− > −1) 1 m

m

D

12

có số

Ngày đăng: 07/01/2020, 00:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w