1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại 7, tiết 16 - 21

13 419 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giỏo ỏn Đại số 7 Tiết 16 Năm học 2008-2009
Người hướng dẫn PGS. Hoàng Thị Lệ Quyền
Trường học Trường THCS Trung Sơn, Gio Linh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Gio Linh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 340,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kỹ năng: - Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập cụ thể - Rèn kỹ năng tính toán và trình bày 3.Thỏi độ: Học tập nghiờm tỳc,hđ học tập sụi nổi.Vận dụng kiến thức vào thực tế củ

Trang 1

Tiết 16 LUYỆN TẬP

Ngày soạn: 20.10.08 Ngày dạy: 22.10.08

A.MỤC TIấU:

1.Kiến thức:Củng cố kiến thức về số thập phõn và làm trũn số

2.Kỹ năng:

- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập cụ thể

- Rèn kỹ năng tính toán và trình bày

3.Thỏi độ: Học tập nghiờm tỳc,hđ học tập sụi nổi.Vận dụng kiến thức vào thực tế của cuộc sống

B PHƯƠNG PHÁP:Dạy học nờu vấn đề,thảo luận nhúm.

C.CHUẨN BỊ:

- GV:Bảng phụ , thớc mét,thớc dây

- HS: Đọc trớc bài ở nhà

D.TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

I.Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ:

Phỏt biểu quy tắc làm trũn số

III.Bài mới

1.Đặt vấn đề:

2.Triển khai bài:

* HĐ 1: Chữa bài tập về nhà

-GV:Y/c HS chữa bài tập 76/sgk

-HS1: Làm trũn số 76 324 753

-HS 2: Làm trũn số 3695

I.Chữa bài tập về nhà

* BT 76/sgk

76 324 753  76 324 750 (troứn chuùc)

 76 324 800 (troứn traờm))

 76 325 000 (troứn nghỡn)

3695  3700 (troứn chuùc)

 3700 (troứn traờm))

 4000 (troứn nghỡn

* HĐ 2: Luyện tập

Daùng1: thửùc hieọn pheựp tớnh roài làm

trũn kết quả

II.Luyện tập:

*BT 99/sbt

a) 1 , 666 1 , 67 3

2

b) 5 , 1428 5 , 14 7

1

c) 4 , 2727 4 , 27 11

3

*BT 100a,c/sbt

Thửùc hieọn pheựp tớnh roài laứm) troứn ủeỏn soỏ

Trang 2

Daùng 2:

Áp duùng quy ửụực laứm) troứn soỏ ủeồ ửụực

lửụùng keỏt quaỷ pheựp tớnh

BT 77/sgk

-GV:Hướng dẫn HS làm trũn số sau đú

ước lượng kết quả

-HS:Lờn bảng trỡnh bày( 3 hs làm 3 cõu)

BT 81/sgk

GV: goùi 4 HS: leõn baỷng thửùc hieọn m)oói

HS m)oọt caõu laứm) baống hai caựch

Caỷ lụựp nhaọn xeựt

GV: ủửa baỷng phuù ghi ủeà baứi

Haừy ủo chieàu daứi vaứ chieàu roọng cuỷa

baứn hoùc sinh laứm) troứn ủeỏn cm

-HS:HĐ nhúm trong 5'

Đaùi dieọn nhoựm) traỷ lụứi

thaọp phaõn thửự hai a) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154

= 9,3093  9,31 c) 96,3 3,007 = 289,5741  289,57

*BT 77/sgk

a) 495.52  500.50 = 25000 b) 82,36.5,1  80.5 = 400 c) 6730:48  7000:5 = 140

* BT81/sgk

Tớnh giaự trũ laứm) troứn ủeỏn chửừ soỏ haứng ủụn vũ a) 14,61  7,15 + 3,2

C1:  15  7 + 3  11 C2:  10,66  11 b) 7,56 5,173 C1:  8 5  40 C2:  39,10788  39 c) 73,95 :14,2

C1:  74 : 14  5 C2:  5,2077  5 d) 21,737.,30,815

C1:  21217.1 3 C2: 2,42602  2

IV.Củng cố:

-Giáo viên yờu cầu HS nhắc lại cách làm tròn đến hàng đơn vị ?

-Nêu cách làm tròn đến chữ số thập phân 1,2,3

-Nêu cách làm tròn đến hàng nghìn?

V)H ớng dẫn về nhà:

-Xem bài tập đã chữa

-Bài tập về nhà 103,104,105-Sgk

- Đọc thêm bài : “Có thể em cha biết”

Ngày soạn: 20.10.08

Trang 3

Ngày dạy: 22.10.08

A.MỤC TIấU:

1.Kiến thức:HS hiểu thế nào là số vụ tỉ.Bước đầu làm quen vớt khai niờm căn bậc hai 2.Kỹ năng:

- Tỡm căn bậc hai của một số

- Sử dụng kớ hiệu

3.Thỏi độ: Học tập nghiờm tỳc,hđ học tập sụi nổi

B PHƯƠNG PHÁP:Dạy học nờu vấn đề,thảo luận nhúm.

C.CHUẨN BỊ:

- GV:Bảng phụ hỡnh 5,MTBT

- HS: Đọc trớc bài ở nhà,MTBT

D.TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

I.Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ:

Hóy nờu cỏc loại số thập phõn đó biết

III.Bài mới

1.Đặt vấn đề:

2.Triển khai bài:

* HĐ 1: Số vụ tỉ

-GV:Treo bảng phụ hình 5 –Sgk?

-HS:quan sát trả lời các câu hỏi

?Diện tích của ABCD nh thế nào so với

diện tích của AEBF?

?Gọi AB=x0 thì x2là diện tích của hình

nào?x=?

a)Diện tích ABCD là :

ABCD

S =2.S AEBF=2.1.1=2m

b)Gọi AB=x Thế thì

ABx   AB x 

?Số x là số có dạng nh thế nào ?

-GV:Giới thiệu số vụ tỉ

-HS:Lấy VD số vụ tỉ.

1.Số vụ tỉ:

x = 1,414213623 gọi là số vụ tỉ

* Định nghĩa: (sgk) Tập hợp số hữu tỉ kớ hiệu : I

* HĐ 2: Khỏi niệm căn bậc hai

-GV:Nhận xét v à giới thiệu căn bậc hai

32 = 9 v (-3)à 2 = 9

 3 v -3 là à cỏc căn bậc hai của 9

-GV:Y/c hs làm ?1 ( tương tự nhận xột)

-HS:Trỡnh bày

-GV:Giới thiệu: số dương a cú đỳng 2 CBH

và chỳ ý

2.Khỏi niệm căn bậc hai

*Định nghĩa:(Sgk)

 

?1)

42 = 16 v (-4)à 2 = 16

 căn bậc hai của 16 là 4 và -4

Với số a dơng có đúng hai căn bậc hai

Trang 4

-HS:Làm ?2

( Thảo luận theo bàn)

Lờn bảng trỡnh bày

-GV:Hướng dẫn HS dựng MTBT để tinh

2; 3; 5; 6 v à chứng tỏ cỏc số đú là

số vụ tỉ

Số dơng ký hiệu là a

Số âm đợc ký hiệu là - a

Số 0 chỉ có một căn bậc hai là 0 Viết 0 0

Chú ý :Không đợc viết 4 2

?2) 3; 10; 25 5 Các số 2; 3; 5; 6 là các số vô tỷ

*BT 82:

2

2

2

2

)

a b c d

 

 

 

IV Củng cố

-Thế nào là số vô tỷ?

-Thế nào là căn bậc hai?

-Làm bài tập số 83

*BT 83/sgk

a) 36= 6 b) - 16= - 4 c)

25

9

=

5

3

d) 32

= 3 e) ( 3 )2

 = 25= 5

V Hướng dẫn về nhà

-Yờu cầu HS:

+ Học bài nắm đn số vụ tỉ,khỏi niệm căn bậc hai + Xem lại cỏc bài tập đó làm về cỏch tỡm căn bõch hai của một số + Làm bài tập: 84,85,86/sgk; 110/sbt

Ngày soạn: 25.10.08 Ngày dạy: 27.10.08

A.MỤC TIấU:

1.Kiến thức: HS hiểu:-Số thực là tờn gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vụ tỉ

-í nghĩa của trục số thực

-Sự phỏt triển của hệ thống số từ N đến Z,Q và R

2.Kỹ năng: -Nhận biết một số là số thực

-So sỏnh số thực

Trang 5

-Biểu diễn số thực trờn trục số

3.Thỏi độ: HS học tập nghiờm tỳc,tớch cực,t duy lô gích và cẩn thận

B.PHƯƠNG PHÁP: Dạy học nờu và giải quyết vấn đề.hoạt động nhúm.

C.CHUẨN BỊ:

- GV: Soạn bài chu đáo ,bảng phụ

- HS: Đọc trớc bài ,và làm bài tập cụ thể

D.TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

I.Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ:

1.Nờu khỏi niệm số vụ tỉ?.Làm bài tập 110a-sbt

2.Căn bậc hai của số a khụng õm là gỡ?Làm bài tập 110 d-sbt

III.Bài mới

* HĐ 1: Tỡm hiểu số thực

-GV:Y/c hs nờu tên các tập hợp đã học ?

 giới thiệu các tập hợp mới v à kớ hiệu ?

?Cỏch viết x  R cho ta biết điều gỡ

-HS:Trả lời

-HS:Làm bài tập 87-sgk

-GV:Giới thiệu cỏch so sỏnh hai số thực

-GV:Nhận xột và giới thiệu

với a,b  R: nếu a > b thỡ a> b

1.Số thực:

- Số hữu tỉ và số vụ tỉ gọi chung là số thực Tập hợp cỏc số thực kớ hiệu R

-Với x,y  R ta cú:

hoặc x = y,hoặc x > y hoặc x < y -Với a,b  R và a,b > 0:

nếu a > b thỡ a> b

*BT 87/sgk

3 Q 3 R 3 I

- 2,53 Q 0,2(35) I

N Z I R

?2

So sánh : a)2(35) < 2,369121518

b)-0,(63) = - 7

11

* HĐ 2: Trục số thực

-GV:Giới thiệu cỏch biểu diễn số 2

trờn trục số

-HS: Theo dỏi và biểu diễn vào vở

2)Trục số thực :

Biểu diễn số 2 trên trục số

Trang 6

-GV:Giới thiệu về ý nghĩa của tờn gọi

trục số thực và chỳ ý sgk

-HS: Đọc chỳ ý

0

1

-Điểm A chính là điểm biểu diễn số 2 trên trục số

-Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1điểm trên trục số

Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực

-Số thực lấp đầy trục số(trục số thực)

*Chú ý :Sgk

IV.Củng cố:

-HS:Làm bài tập 88,89/sgk

(Đọc đề,suy nghĩ và đứng tại chỗ trả lời)

BT 89/sgk

-HS:Trả lũi và giải thớch với cõu sai

* BT 88/Sgk

a) Nếu a là số thực thỡ a là số hữu tỉ hoặc

số vụ tỉ

b)Nếu b là số vụ tỉ thỡ b viết được dưới dạng số thập phõn vụ hạn khụng tuần hoàn

* BT 89/sgk

a) Đỳng b) Sai ( số vụ tỉ cũng khụng là số hữu tỉ dương và khụng là số hữu tỉ õm)

c) Đỳng

V.Hướng dẫn về nhà:

-Học bài nắm được đn số thực,so sỏnh 2 số thực và cỏch biểu diễn số thực

trờn trục số

-Làm bài tập : 90,91,92/sgk;117,118,119/sbt

-Xem trước cỏc bài tập luyện tập

Ngày soạn: 27.10.08 Ngày dạy: 29.10.08

A.MỤC TIấU

1.Kiến thức: Củng cố kiến thức về số thực và so sỏnh số thực

2.Kỹ năng: -Thực hiện phộp tớnh với số thực

-Tỡm số thực x

Trang 7

3.Thái độ:Học tập nghiên túc,tính tốn cẩn thận,chính xác,cĩ ý thức xây dựng tiết học.

B.PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập,thảo luận nhĩm.

C.CHUÂN BỊ:

-GV: Bài tập kiểm tra

-HS:Học bài,làm bài tập

D.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I.Ổn định tổ chức

II.Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong quá trình luyện tập)

III.Bài mới

*HĐ 1: Chữa bài tập

-GV: ?Số thực là gì

-GV: đưa bảng phụ ghi bài tập 117sbt

Điền các dấu , , , vào ô trống

-HS: Trả lời

I.Chữa bài tập

2  Q; 1  R

2  I; 351  Z

9  N ; N  R

* HĐ 2:Luyện tập

- Dạng 1: so sánh các số thực

-HS:Thảo luận theo bàn và thực hiện

-2 HS lên bảng trình bày

Bt 122/sgk

-GV:Hướng dẫn HS sử dụng quy tắc

chuyển vế để so sánh x và y

-HS:Thực hiện

II.Luyện tập

* BT 921/sgk

sắp xếp các số thực a) 3,2 < 1,5 <  21 < 0 < 1 < 7,4 b) 0 <  21 < 1 < 1,5 < 3,2 <

74

* BT 122/sbt

a) x + (4,5) < y + (4,5)

 x < y +(4,5) + 4,5

 x < y (1)

b) y + 6,4 < z + 6,8

 y < z + 68  6,8

 y < z (2)

Trang 8

-Dạng 2: Thực hiện phép tính

Hoạt động nhóm)

Các nhĩm làm vào phiếu học tập

Đại diện nhóm) lên bảng trình bày

-GV: kiểm) tra thêm) vài nhóm)

-Dạng 3: tìm) x

Hai HS lên bảng thực hiện

Hồn tồn tương tự với bài tốn tìm x

trong tập hợp số tự nhiên

Từ (1) và (2) x < y < z

* BT 20 sbt

Tính bằng cách hợp lí:

A = (5,85)+{[+41.3+(+5)}+(+0,85)

A = 5,85+41,3+5+0,85 = (5,85+5+0,85)+41,3 = 0+41,3

= 41,3

B =(87,5)+{(+87,5)+[(+3,8)+(0,8)]}

B = 87,5+87,5+3,80,8 = 0+3

= 3

C = [(+9,5)+(13)]+[(5)+(+8,5)]

C = 9,5135+8,5

C = (9,5+8,5)+(135) =18+(18)

= 0

* BT93/ 45 SGK

a) 3,2.x + (1,2)x + 2,7 = 4,9 (3,2  1,2)x = 4,9 2,7 2x = 7,6

x = 3,8 b) (5,6)x + 2,9x  3,86 = 9,8 (5,6 + 2,9)x = 9,8 + 3,86 2,7x = 5,94

x =2,2

IV.Hướng dẫn về nhà:

 Chuẩn bị ôn tập chương I

+ Làm) 5 câu hỏi ôn tập (từ câu 1 đến câu 5) chương I trang 46 SGK

+ Làm) bài tập : bài 95 trang 45 SGK

bài 96,97,101 trang 48,49 SGK

- Xem) trước các bảng tổâng kết trang 47,48 SGK

 Tiết sau ôn tập chương I

Trang 9

Tiết 20 ÔN TẬP CHƯƠNG I ( T1)

Ngày soạn: 01.11.08 Ngày dạy: 03.11.08

A.MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Củng cố kiến thức về

- Số hữu tỉ,luỹ thừa của một số hữu tỉ

-Tỉ lệ thức và các tính chất cơ bản của dãy tỉ số bằng nhau

- Số thập phân hữ hạn,số thập phân vô hạn tuần hoàn

-Số vô tỉ,căn bậc hai,số thực

2.Kỹ năng: -Thực hiện phép tính với số thực ( số hữu tỉ,số thập phân,số vô tỉ)

-Tìm số thực x dựa vào tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

3.Thái độ:Học tập nghiên túc,tính toán cẩn thận,chính xác,có ý thức xây dựng tiết học

B.PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập,thảo luận nhóm.

C.CHUÂN BỊ:

-GV: Bài tập kiểm tra,bảng phụ các phép toán trong Q

-HS:Học bài,làm bài tập,ôn tập các kiến thức trong chương I

D.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

I.Ổn định tổ chức

II.Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong quá trình luyện tập)

III.Bài mới

*HĐ 1: Lý thuyết

-GV:Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi từ

1 đến 5 ( đã chuẩn bị ở nhà )

-HS:Trả lời

-GV:Treo bảng phụ công thức các

phép toán trong Q

I.Lý thuyết

1.Các phép toán trong Q Với a,b,c,d  Z,m > 0 -Phép cộng: m a + m b = a  m b -Phép trừ: m a - m b = a  m b -Phép nhân: b a d c = b a..d c ( b,d  0) -Phép chia: b a : d c = b a d c = a b..d c -Phép luỹ thừa Với x,y  Q, n  N:

+) xm xn = xm+n

+) xm : xn = xm-n ( x  0 , m  n ) +) ( xm)n = xm.n

+) ( x y )m = xm ym

Trang 10

-GV:?hãy nêu các tập hợp số đã học

và quan hệ giữa các tập hợp đĩ

-HS: thực hiện

+)





y

x m

=

y

x

m

m

( y  0 )

2.Các tập hợp và mối quan hệ của các t/h:

R I

Q Z N

*HĐ 2 : Bài tập

-GV: y/c hs nhận xét mẫu các phân

số

?Để tính nhanh giá trị các biểu thức

ta cần áp dụng tính chất nào

-HS:Trả lời và tiến hành thực hiện

phép tính ( áp dung tính chất phân

phối giữa phép cộng và phép nhân)

-2 HS lên bảng trình bày a,b

BT 97/sgk

-HS:Nêu phương pháp làm bài và

kiến thức cần áp dụng

( Áp dụng t/c kết hợp của phép nhân

để kết hợp các số dễ nhẩm kết quả)

-HS:Thực hiện theo gợi ý

-2 Hs lên bảng trình bày

-GV+ HS khác nhận xét,bổ sung

* BT 98/sgk

Thực hiện tính y tương tự phép tìm

II.Bài tập

*BT 96/Sgk

Thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh :

4 5 4 16 27 5 4 1 16

23 21 23 21 23 21 23 2 21

27 4 5 16 1

23 23 21 21 2

23 21 1 1

1 1

23 21 2 2

1 5

2 2,5

2 2

3 1 3 1 3 58 100 ) 19 33

7 3 7 3 7 3 3

3 42

7 3

a

b

        

     

     

  

 

  

 

* BT 97/sgk

a) ( - 6,37 0,4 ) 2,5 = - 6,37 ( 0,4 2,5 ) = - 6,37 1 = - 6,37 b) (- 0,125).(- 5,3) 8 = (- 0,125.8).(- 5,3) = (-1) (-5,3) = 5,3

*BT 98/sgk: T×m y biÕt

Trang 11

x,y trong tập hợp Q

-HS:Làm bài và lên bảng trình bày

y

IV.Hướng dẫn về nhà:

-Yêu cầu:

+Ôn tập lại kiến thức về số hữu tỉ và các phép toán trên Q +Ôn tập tiếp các câu hỏi từ 6 đến 10/sgk

+Làm bài tập :96 c,d; 97c,d ; 98 c,d ;99; 101 /sgk -Hướng dẫn bài tập

BT 99b/sgk

 1 , 008 25

2

17

2 2 9

5 6 4

1 3

17

36 9

59 4

13 : 7

4 : 125

126 25 2

 

17

36 36

119 :

4

7 125 116

=  

125

29 7 : 125

7 29

Ngày soạn: 03.11.08

Trang 12

Ngày dạy: 05.11.08

A.MỤC TIấU

1.Kiến thức: Củng cố kiến thức về

-Tỉ lệ thức và cỏc tớnh chất cơ bản của dóy tỉ số bằng nhau

-Số vụ tỉ,căn bậc hai,số thực

2.Kỹ năng: -Thực hiện phộp tớnh với số thực ( số hữu tỉ,số thập phõn,số vụ tỉ)

-Tỡm số thực x dựa vào tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau

3.Thỏi độ:Học tập nghiờn tỳc,tớnh toỏn cẩn thận,chớnh xỏc,cú ý thức xõy dựng tiết học

B.PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập,thảo luận nhúm.

C.CHUÂN BỊ:

-GV: Bài tập kiểm tra,MTBT

-HS:Học bài,làm bài tập,chuẩn bị cõu hỏi ụn tập (cõu 6 - cõu 10),MTBT

D.TIẾN TRèNH DẠY HỌC

I.Ổn định tổ chức

II.Kiểm tra bài cũ: (phần lý thuyết)

III.Bài mới

-GV: Yờu cầu hs trả lời cỏc cõu hỏi từ cõu

6 đến cõu 10

-HS:Trả lời và viết cỏc cụng thức

I.Lý thuyết

Tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau:

(1) b a d c c a d b b a d c

(2) b a d c e f b a d c e fb ad ce f

Bài 101

-HS: Đọc đề,nờu cỏch làm bài

-GV:Gợi ý bằng cỏc cõu hỏi:

?Tớnh số tiền lói mẹ Minh lĩnh được mỗi

thỏng

?Tớnh lói suất hàng thỏng dựa vào cụng

thức nào

(Tớnh tỉ số phần trăm của hai số)

-HS:Trả lời cỏc cõu hỏi và tớnh giỏ trị cần

tỡm (cú thể sử dụng MTBT)

Bài 102

-GV: Yờu cầu HS viết tỉ lệ thức khỏc từ tỉ

II.Bài tập

*B i 100/sgk ài 100/sgk

-Mỗi tháng mẹ Minh đợc lĩnh số lãi là :

) ( 400 10 6

000 000 2 000 062 2

dong

-Lãi suất hàng tháng là:

% 52 , 0

% 100 000 000 2

400 10

* Bài 102/sgk

a) Từ b a d c c a d b c a d b

Từ c a d bd ba bbcd d

Trang 13

lệ thức b ad c

-Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

để suy ra tỉ lệ thức bài toán yêu cầu

-Những câu khác tiến hành tương tự

Bài 103

-HS:Đọc đề,nêu kiến thức cần áp dụng

-GV:+Hướng dẫn HS gọi số lãi của 2 tổ là

x và y

+Lập tỉ lệ thức từ điều kiện bài toán

+Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau

-HS:Tiến hành từng yêu cầu của GV

Bài 105

-HS: Nêu phương pháp làm bài ( tính giá

trị các căn bậc hai sau đó thực hiên phép

tính)

-Hai HS lên bảng trình bày

f) Từ b a d c c a d b c a d b

Từ c a c a d b a a b c c d

* Bµi 103/sgk

Sè l·i cña tæ 1 lµ x

Sè l·i cña tæ 2 lµ y

Ta cã

12800000

1600000

1600000.3 4800000( ) 1600000.5 8000000( )

*Bµi 105-Sgk

) 0,01 0,25 0,1 0,5 0,4

)0,5 100 0,5.10

a b

IV.Hướng dẫn về nhà:

-Học bài,ôn tập tất cả kiến thức trong chương

-Xem lại các dạng bài tập đã làm

-Làm lại các bài tập: 102 b,c,d,e;104/sgk

27(8);44(10);50(11);74,75,77(14);107(18);110(19);130(21)/SBT -Chuẩn bị tiết 22 kiểm tra 1 tiết

Ngày đăng: 17/09/2013, 02:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w