II.Kỹ năng: - Củng cố kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kỹ năng vận dụng các quy tắc về luỹ thừa trong tính toán.. Chuẩn bị của giáo viên: - Bảng phụ II.Chuẩn bị của học sinh
Trang 1
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Ngày soạn:………
Ngày dạy :………
A MỤC TIÊU:
I.Kiến thức:
- Hệ thống các kiến thức về chương I: các phép tính +,-, *, : số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
II.Kỹ năng:
- Củng cố kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kỹ năng vận dụng các quy tắc về luỹ thừa trong tính toán
III.Thái độ:
-Rèn tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
B PHƯƠNG PHÁP :
- Nêu và giải quyết vấn đề
C.CHUẨN BỊ:
I Chuẩn bị của giáo viên:
- Bảng phụ
II.Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn các kiến thức số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối,công thức luỹ thừa của số hữu tỉ, làm các bài tập
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I.Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
II.Kiểm tra bài cũ: lồng vào quá trình ôn tập
III.Bài mới:
1.Đặt vấn đề: (1’)
Để củng cố về +,-,*,: số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ, luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
và chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết chúng ta tiến hành ôn tập
2.Bài học:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
GV: Yêu cầu HS nhắc lại cách viết số hữu
tỉ dưới dạng phân số, số hữu tỉ dương, số
hữu tỉ âm, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
HS: Trả lời
GV: Khi nào số hữu tỉ a
b là số hữu tỉ
I/Ô n tập l ý thuyết : (12’)
1 Số hữu tỉ viết dưới dạng phân số a
b
(a,b Z, b 0 ) -Các số hữu tỉ tuy có cách viết khác nhau nhưng khi biểu diễn trên trục số chỉ có 1 điểm
Tiết
20
Trang 2=
dương, âm ?
HS
GV: Số hữu tỉ dương khi biểu diễn nằm ở
bên phải gốc O, số hữu tỉ âm khi biểu diễn
nằm ở bên trái O
GV: Gọi 1 HS nhắc lại định nghĩa
HS: Thực hiện
GV: Giá trị tuyệt đối của x được xác định
như thế nào ?
HS:
GV: Gọi 1 HS viết các công thức về luỹ
thừa của 1 số hữu tỉ
HS: Thực hiện
GV: Ghi bài tập ở bảng phụ
HS: Suy nghĩ
GV: Làm như thế nào để tìm ?
HS: Đưa các số hữu tỉ về số thập phân
GV: Gọi 1 HS trả lời
HS: Thực hiện
HS: Suy nghĩ
GV: Làm như thế nào để biết biểu diễn
được mấy điểm:
HS: Đưa về số thập phân
GV: Làm như thế nào để thực hiện ?
a
b > 0: a
b là số hữu tỉ dương a
b < 0: a b là số hữu tỉ âm -Số 0: không là số hữu tỉ dương, không là
số hữu tỉ âm
2 Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ:
*Đn: Là khoảng cách từ điểm x tới điểm
O trên trục số
nếu x 0 nếu x < 0
3 Luỹ thừa của 1 số hữu tỉ:
x,y Q ; m,n N
xm.xn = xm+n
xm: xn = xm-n (x 0, m n) (xm)n = xm.n
(x.y)n = xn.yn
(x y )n =
n n
x
y (y 0 )
II/B à i tập á p dụng : (26’)
1 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có các số cùng biểu thị 1 số hữu tỉ:
A 0,5; 5
10; 1
2 ; 2040
B 0,4; 2; 1
2 ; 2
4
C 0,5; 0,25; 0,35; 0,45
D 5
7
; 5
8
; 5
9
; -5 2/Các số 0,75; 3
4; 6
8
; 75
100 biểu diễn bởi mấy điểm trên trục số ?
Giải 3
4= 6
8
= 75
100= 0,75
biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số
Trang 3
HS: Câu a ta nhóm những phân số cùng
mẫu rồi thực hiện phép tính
Câu b,d đặt thừa số chung Câu c
tính luỹ thừa trước
GV: Gọi 3 học sinh lên bảng
(Câu d là BTVN)
GV: Cho HS làm BT 101(SGK)
HS: Thực hiện
GV: Gọi 4 HS lên bảng
HS: Thực hiện
GV: Cho học sinh ghi BTVN
5
3x = 1
6
3
5
x - 7
3
x = 0 (HS khá, giỏi)
GV: Bổ sung câu e Tìm x như thế nào ?
HS: Vì 2x 5 0 chỉ lấy 2x 5 =0
GV: Ta so sánh như thế nào ?
HS: Đưa về so sánh 2 luỹ thừa cùng số mũ
B
à i 96:
a/ 1 4
23 + 5
21- 4
23 + 0,5 +16
21
= 1+ ( 4
23- 4
23) + ( 5
21+16
21) + 0,5
= 1+ 0 + 1 + 0,5 = 2,5 b/ 3
7 191
3- 3
7 331
3
= 3
7.(191
3- 331
3) = 3
7(-14) = -6 c/ 9(-1
3)3 + 1
3= 9(- 1
27) + 1
3
= -1
3+1
3 =0 B
à i 101: Tìm x biết a/ x = 2,5
x = 2,5 b/ x = -1,2 không tồn tai x c/ x +0,573 = 2
x = -0,573 +2
x = 1,427
x =1,427 d/ 1
3
x - 4 = -1 1
3
x = -1 +4 1
3
x = 3 x + 1
3 = 3 x + 1
3 = -3
x = 8
3 x = -10
3
e/ 2x 5 0 (1)
Ta có 2x 5 0
(1) xảy ra khi 2x 5 = 0
2x + 5 = 0 x = - 5
2
Trang 4à i 5: So sánh 2300 và 3200
2300 = (23)100 = 8100
3200 = (32)100 = 9100
IV.Hướng dẫn về nhà:(1’)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 99,100,101,102,103,104(SGK)
- Soạn 5 câu hỏi ôn tập chương I (câu 610)
Bài ra dành cho HS khá, giỏi, TB:
So sánh: 3400 và 4300
HD: Sử dụng công thức am.n = (am)n
V.Rút kinh nghiệm và bổ sung:
………
………
………
Trang 5
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Ngày soạn:………
Ngày dạy :………
A MỤC TIÊU:
I.Kiến thức:
- Hệ thống các kiến thức về tỉ lệ thức, tính chất dãy TSBN, số vô tỉ, số thực
II.Kỹ năng:
- Củng cố kỹ năng thực hiện phép tính về tính chất của tỉ lệ thức và các dãy tỉ số bằng nhau, số vô tỉ, số thực
III.Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, cách trình bày lời giải, kỹ năng suy luận của học sinh
B PHƯƠNG PHÁP :
- Nêu và giải quyết vấn đề
C.CHUẨN BỊ:
I Chuẩn bị của giáo viên:
- Bảng phụ ghi đề bài tập
II.Chuẩn bị của học sinh:
- Soạn 5 câu hỏi, làm các bài tập SGK còn lại
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I.Ổn định tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
II.Kiểm tra bài cũ: lồng vào quá trình ôn tập
III.Bài mới:
1.Đặt vấn đề: (1’)
Tiết này chúng ta cùng tiếp tục luyện tập, hệ thống kiến thức về tỉ lệ thức, tính chất dãy TSBN, số vô tỉ, số thực chúng ta cùng nghiên cứu bài
2.Bài học:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
GV: Ntn là tỉ số của 2 số hữu tỉ ?
HS: Là thương của phép chia số hữu tỉ a
cho b
GV: Tỉ lệ thức là gì ? Tính chất ?
HS: Nêu tính chất tỉ lệ thức
GV: Viết công thức thể hiện tính chất dãy
I/Ôn tập lý thuyết: (10’)
1.Tỉ lệ thức- tính chất dãy TSBN:
a/ Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số bằng nhau
T/c cơ bản: a
b = c
d ad = bc T/c 2: ad = bc (a,b,c,d 0)
a
b= c
d ; a
c= b
d ; d
b= c
a; d
c = b
a
b/
Tiết
21
Trang 6HS
GV: Các số a,b,c tỉ lệ với x,y,z khi nào ?
HS
GV: Thế nào là số vô tỉ ? Cho ví dụ, ký
hiệu tập số vô tỉ ?
HS: Nêu định nghĩa
GV: Cho biết sự khác nhau giữa số hữu tỉ
và số vô tỉ ?
HS: Nêu sự khác nhau
GV: Căn bậc 2 của 1 số không âm là gì ?
HS: Nêu định nghĩa
GV: Thế nào là số thực ? Vì sao trục số
có tên gọi là trục số thực ?
HS: Trả lời
GV: Cho học sinh xem bảng tổng kết
trang 47
GV: Cho học sinh tóm tắt đề
HS: Thực hiện
GV: Gọi x,y là số tiền lãi mỗi tổ, ta có
điều gì ?
HS
GV: Áp dụng tính chất nào để tìm x,y ?
HS: Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng
nhau 1 HS lên bảng
GV: Gọi x,y,z là số mét vải ban đầu của
tấm 1,2,3 ta có điều gì ?
HS: x+y+z = 108
a
b= c
d = a c
b d
= a c
b d
(b d) Khi a
x= b y = c
z ta nói: các số a,b,c tỉ lệ với x,y,z ( x,y,z0 )
2 Số vô tỉ - số thực:
a/ Số vô tỉ - căn bậc 2 VD: 3 I
1,13569 I
a0 nếu x2 =a thì x là căn bậc2 của a a>0: có 2 căn bậc 2: avà - a
a=0 có 1 căn bậc 2: 0 a<0: không có căn bậc 2 nào b/ Số thực:
-Là tên gọi chung của số hữu tỉ và số vô tỉ -Mỗi điểm trên trục số biểu diễn 1 số thực, mỗi số thực chỉ biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số
Trục số có tên gọi là trục số thực
II.Bài tập áp dụng: (28’)
Bài 103(SGK)
Tóm tắt:
Lãi tổ 1: Lãi tổ 2 = 3 : 5 Tổng lãi: 12.800.000đ Tìm số tiền lãi mỗi tổ ?
Giải:
Gọi x là số tiền lãi tổ 1
y là số tiền lãi tổ 2 Theo bài ra ta có:
3
x
=
5
y
=
3 5
x y
=12800000
8 =1600000đ
x = 1600000* 3 = 4800000 (đ)
y = 1600000* 5 = 8000000 (đ)
Bài 104:
Gọi x,y,z thứ tự là chiều dài tấm vải thứ 1, thứ 2, thứ 3
Trang 7
GV: Sau khi bán 1
2 tấm vải thứ nhất thì tấm 1
HS: Suy nghĩ _ trả lời
GV: Gọi 1 HS lên bảng
HS: Thực hiện
GV: Gọi 1 HS lên bảng thực hiện
HS
GV: Có mấy cách làm ?
HS: C1: Đưa về số thập phân
C2: Đưa về phân số
GV: Ta tìm x ntn ?
HS: Dùng quy tắc chuyển vế Sau đó tìm
các căn bậc 2 của 1
4
Theo bài ra: x+y+z = 108 (1-1
2)x = (1-2
3) y = (1-3
4)z hay
2
x
=
3
y
=
4
z
Theo tính chất dãy TSBN:
2
x
=
3
y
=
4
z
=
2 3 4
x y z
= 108
9 = 12
x = 12* 2 = 24(m)
y = 12* 3 = 36(m)
z = 12* 4 = 48(m) Bài 105: (SGK) Tính giá trị bthức: a/ 0,01- 0, 25= 2
(0,5)
= 0,1 - 0,5 = -0,4 b/ 0,5 100- 1
4 = 0,5* 10- 1
2
= 0,5* 10 - 0,5 = 4,5 Bài ra: Tính giá trị các căn bậc 2:
0, 25 ; 0, 25 ; 2
( 0, 25) ; 0
Giải:
0, 25 = 5
0, 25
: vì -0,25 <0
2 ( 0, 25) = 2
(0, 25) = 0,25
0 = 0 2/ Tìm x biết:
4x2 - 1 = 0 4x2 = 1
x2 = 1
4
x = 1
4 = 1
2 và x = - 1
4 = -1
2
IV.Hướng dẫn về nhà:(1’)
- Ôn kỹ lý thuyết, xem lại các bài tập đã chữa trong chương
Bài ra dành cho HSG:
1/ Tìm x để 9
5
x có giá trị nguyên
Trang 82/ Tìm 3 phân số tối giản biết tổng của chúng là 3 7
60, tử của chúng tỉ lệ với 2,3,5 mẫu tỉ lệ với 5,4,6
HD: B1/ 9: ( x- 5) có giá trị nguyên khi 9 ( x- 5)
B2/ x:y:z = 2
5:3
4:5
6 = 24: 45: 50
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
V.Rút kinh nghiệm và bổ sung:
………
………
………