1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

luyen thi DH chuyen de dien ly

10 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 34,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thêm từ từ dung dịch AgNO3 2M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch AgNO 3 đã dùng là: A.. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ SỰ ĐIỆN LI Câu 1: Dung dịch HCl va CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH cua 2 dung dịch lần lượt là x, y Quan hệ giữa x và y ( giả thiết cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)

A y = x + 2 B y = x – 2 C y = 2x D y = 100x

Câu 2: Cho dãy các chất : Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Zn(OH)2, Al(OH)3 Số chất trong dãy

có tính chất lưỡng tính :

A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 3: Cho hỗn hợp Mg, Al vào 250ml dung dịch X chứa HCl 1M, H2SO40,5M thu được 5,32 lít H2 ở đktc và dung dịch Y( coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH :

A 7 B 1 C 2 D 6

Câu 4: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn đục Nhỏ tiếp dung dịch

NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl vào thấy dung dịch vẩn đục, nhỏ tiếp dung dịch HCl thấy dung dịch trở nên trong suốt Dung dịch X là dung dịch nào sau đây?

A NaAlO2 B Al2(SO4)3 C Fe2(SO4)3 D (NH4)2SO4

Câu 5: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 thì có hiện tượng gì:

A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B Có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan

C chỉ có kết tủa keo trắng D Không có kết tủa, có khí bay lên

Câu 6: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần

có tỉ lệ:

A a:b = 1:4 B a:b < 1:4 C a:b = 1:5 D a:b > 1:4

Câu 7: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH(dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số kết tủa thu được :

A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 8: Trong các dung dịch HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2:

A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

Câu 9: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng vơi V lít dung dịch NaOH 0,5M thi thu được 15,6g kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:

A 1,2 B 1,8 C 2,4 D 2

Câu 10: Hỗn hợp X gồm Na, Al Cho m g X vào H2O dư thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho m g X vào dung dịch NaOH dư thì thu được 1,75V lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là( các thể tích khí đo cùng điều kiện)

A 39,87% B 77,31% C 49,87% D 29,87%

Câu 11: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho X vào nước dư, đun nóng dung dịch thu được chứa:

A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl, NaOH

C NaCl, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 D NaCl

Câu 12: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M, thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là:

A 7 B 2 C 1 D 6

Câu 13: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ ?

A 2HCl + Ca(OH)2 = CaCl 2 + 2H2O B HCl + AgNO3 = AgCl + HNO3

C 2HNO3 + CuO = Cu(NO3)2 + H2O D 2KOH + CO2 = K2CO3 + H2O

Câu 14: Cho 4 phản ứng

1 Fe + HCl = FeCl2 + H2

2 NaOH + (NH4)2SO4 = Na2SO4 + NH3+ H2O

3 BaCl2 + Na2CO3 = BaCO3 + NaCl

4 NH3 + H2O + FeSO4 = (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit-bazo:

A 2, 4 B 3, 4 C 2, 3 D 1, 2

Câu 15: Cho các phản ứng sau :

(1)Fe + 2HCl = FeCl2 + H2 (2)CuCl2 + H2S = CuS + 2HCl

(3)Al + 4HNO3= Al(NO3)3 +NO +2H2O (4)CaCO3 + 2H+ = Ca2+ + H2O + CO2

(5)CuCl2 +2NaOH = Cu(OH)2 + 2NaCl

Những phản ứng nào là phản ứng trao đổi ion ?

Trang 2

Cõu 16: Cho cỏc chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất tỏc dụng được với HCl và NaOH là:

A 7 B 6 C 5 D 4

Cõu 17: Cho các chất rắn sau: Al2O3 ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, Pb(OH)2, K2O, CaO, Be, Ba Số chất rắn

có thể tan hết trong dung dịch KOH d là:

A.6 B 7 C 9 D 10

Cõu 18: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V dung dịch Y.

Giỏ trị pH của dung dịch Y:

A 4 B 2 C 3 D 1

Cõu 19: Cho hỗn hợp gồm Na, Al cú tỉ lệ số mol 1:2 vào nước dư Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được 8,96 lit H2(đktc) và m gam chất rắn khụng tan Giỏ trị của m là:

A 43,2 B 5,4 C 7,8 D 10,8

Cõu 20: Cho V lớt dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 7,8 gan kết tủa Giỏ trị lờn nhất của V để thu được lượng kết tủa trờn:

A 0,35 B 0,25 C 0,45 D 0,05

Cõu 21: Cho dóy cỏc chất: KAl(SO4).12H2O, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4.

Số chất điện li:

A 3 B 4 C 5 D 2

Cõu 22: Trộn 100ml dung dịch cú pH = 1 gồm HCl và HNO3 vào 100ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/l thu được 200ml dung dịch cú pH = 12 Giỏ trị của a là:

A 0,15 B 0,3 C 0,03 D 0,12

Cõu 23: Dóy chất nào sau đõy đều cú tớnh lưỡng tớnh:

A AlCl3, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2

B H2O, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3

C AlCl3, H2O, Zn(OH)2, NaHCO3, ZnO

D ZnCl2, AlCl3, NaHCO3, NaAlO2, H2NCH2COOH

Cõu 24: Theo định nghĩa axit – bazơ của Bronxtet, cỏc chất và ion thuộc dóy nào dưới đõy là cỏc

chất lưỡng tớnh ?

CH3COO-Cõu 25: Cho các ion và chất đợc đánh số thứ tự nh sau:

-Theo Bronstet, các chất và ion lỡng tính là:

A 1, 2, 3 B 4, 5, 6 C 1, 3, 5, 6, 8 D 2, 4, 6, 7

Cõu 26: Cú 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 loại cation và 1 loại anion Cỏc loại ion

trong cả 4 dung dịch là: Ca2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, NO3-, CO32- Đú là 4 dung dịch gỡ:

A BaCl2, MgSO4 Na2CO3, Pb(NO3)2 B NaCl, MgSO4 BaCO3, Pb(NO3)2

C BaCl2, MgCl2, Na2CO3, PbSO4 D BaCl2, Mg(NO3)2 Na2CO3, PbSO4

Cõu 27: Cho cỏc dung dịch sau Na2CO3, NaOH, CH3COONa cú cựng nồng độ mol/l và cú giỏ trị pH lần lượt là: pH1, pH2, pH3 Sắp xếp nào đỳng với thứ tự pH tăng dần:

A pH3 < pH1 < pH2 B pH3 < pH2 < pH1

C pH1 < pH3 < pH2 D pH1 < pH2 < pH3

Cõu 28: Các dung dịch sau đợc xếp theo chiều tăng dần về độ pH (Chúng có cùng nồng độ)

Cõu 29: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Cho 300 ml dung dịch KOH 1M vào

X thu được a gam kết tủa Nếu cho 400ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X cũng thu được a gam kết tủa Giỏ trị của a:

A 21,375 B 42,75 C 17,10 D 22,80

Cõu 30: Dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng với dung dịch HCl loóng:

A AgNO3, (NH4)2CO3, CuS B Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

C FeS, BaSO4, KOH D KNO3, CaCO3, Fe(OH)3

Cõu 31: Dung dịch X chứa Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch X sinh ra V lớt khớ ở đktc Giỏ trị của V là:

A 4,48 B 1,12 C 2,24 D 3,36

Cõu 32: Cú 5 dung dịch đựng riờng biệt trong 5 ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3,

Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 5 dung dịch trờn Sau khi phản ứng kết thỳc số ống nghiệm

cú kết tủa:

Trang 3

A 5 B 2 C 4 D 3

Câu 33: Cho các phản ứng hóa học sau:

1 (NH4)2SO4 + BaCl2 2 CuSO4 + Ba(NO3)2 3 Na2SO4 + BaCl2

4 H2SO4 + BaSO3 5 (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 6 Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 Các phản ứng đều có chung 1 phương trình ion thu gọn là:

A 1, 2, 3, 6 B 3, 4, 5, 6 C 2, 3, 4, 6 D 1, 3, 5, 6

Câu 34: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng:

A cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3

B cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 và Na[Al(OH)4]

C thổi từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

D cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3

Câu 35: Trộn 200ml dung dịch gồm H2SO4 0,075M và HCl 0,1M vào 100ml dung dịch gồm NaOH 0,1M

và Ba(OH)2 0,05M thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là:

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 36: Phân bón nào sau đây làm tăng đọ chua của đất:

A NaNO3 B KCl C NH4NO3 D K2CO3

Câu 37: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt váo các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo kết tủa:

A 4 B 7 C 5 D 6

Câu 38: phát biểu nào sau đây không đúng:

A trong các dung dịch: H2S, H2SO4, HCl có cùng nồng độ 0,01M thì dung dịch H2S có pH lớn nhất

B nhỏ từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa xanh

C dung dịch Na2CO3 làm phenolphthalein không màu chuyển màu hồng

D nhỏ từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa trắng

Câu 39: Dung dịch X chứa các ion Ca2+, Na+, HCO3-, Cl- trong đó số mol của Cl- là 0,1mol Cho ½ dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được 2 gam kết tủa Cho ½ dung dịch X còn lại phản ứng với Ca(OH)2 dư thu được 3 gam kết tủa Mặt khác nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 9,21 B 9,26 C 8,79 D 7,47

Câu 40: Dung dịch X có chứa 0,07 mol Na+, 0,02 mol SO42- và x mol OH- Dung dịch Y có chứa ClO4-, NO3- và y mol H+, tổng số mol của ClO4-, NO3- là 0,04 mol Trộn X và Y được 100ml dung dịch Z pH của dung dịch Z là:

A 1 B 2 C 12 D 13

Câu 41: Cho dung dịch X chứa 0,007mol Ca2+, 0,008 mol Na+, 0,006 mol Cl-, x mol HCO3-, 0,001 mol NO3- Để loại bỏ hết Ca2+ cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a mol Ca(OH)2 Giá trị của a là:

A 0,006 B 0,007 C 0,004 D 0.005

Câu 42: Cho các chất: NaHCO3, Al(OH)3, Fe(OH)3, CO, HF, NH4Cl, Cl2 Số chất tác dụng được với NaOH ở điều kiện thường:

A 4 B 5 C 3 D 6

Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào nước thu được dung dịch X và 2,688 lít

khí H2 đktc Dung dịch Y gồm HCl, H2SO4 có tỉ lệ mol là 4:1 Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y Tổng khối lượng muối thu được là:

A 13,70 B 18,46 C 12,78 D 14,62

Câu 44: Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, AgF, CuSO4 Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên:

A KOH B BaCl2 C NH3 D NaNO3

Câu 45: Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch HCl 1M cho đến hết 30ml vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, Sau phản ứng thu được số mol CO2 là:

A 0,03 B 0,01 C 0,02 D 0,015

Câu 46: Cho dãy các chất: NaOH, Al(OH)3, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Cr(OH)3 Số chất có tính chất lưỡng tính:

A 4 B 1 C 3 D 2

Câu 47: Phèn chua được dùng trong công ngiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong công

nghiệp nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức của phèn chua là:

A Li2SO4.Al2SO4.24H2O B K2SO4.Al2SO4.24H2O

C (NH4)2SO4.Al2SO4.24H2O D Na2SO4.Al2SO4.24H2O

Câu 48: Dung dịch X chứa 0,1 mol K+, 0,2 mol Fe3+, 0,4 mol NO3-, x mol SO42- Cô cạn dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 54,3 B 68,7 C 39,9 D 47,8

Câu 49: Dung dịch X chứa NH4, Na+, CO32-, SO42- Chia X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng

Trang 4

với dung dịch HCl dư thu được 0,1 mol khí Phần 2 cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 43 gam kết tủa và 0,18 mol khí Khối lượng muối khan khi cô cạn dung dịch X là:

A 37,8 B 47,8 C 62,8 D 66,8

Câu 50: Dung dịch X chứa 0,03 mol K+, 0,02 mol Na+, 0,005 mol SO42- và a mol OH- Dung dịch Y chứa 0,015 mol Ba2+, 0,01 mol K+, 0,01 mol Cl- và b mol HCO3- được 1 lít dung dịch Z Dung dịch Z có pH là:

A 1,7 B 2 C 12,3 D 12

Câu 51: Dung dịch X chứa các ion Na+( a mol), HCO3- (bmol), CO32-(c mol), SO42-(d mol) Để tạo ra lượng kết tủa lớn nhất cần phải dùng hết 100 ml dung dịch Ba(OH)2 x (mol/l) mối quant hệ giữa x, a, b là:

A x = (3a + 2b)/0,2 B x = (2a + b)/0,2

C x = (a - b)/0,2 D x = (a + b)/0,2

Câu 52: Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+, 0,5 mol Na+, 0,1 mol Mg2+, 0,3 mol Cl-, x mol HCO3- Đun nóng dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 10 B 8,4 C 18,4 D 55,2

Câu 53: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl-, y mol SO42- Cô cạn dung dịch thu được 5,435 gam muối khan Giá trị của x, y lần lượt là:

A 0,01; 0,03 B 0,02; 0,05 C 0,05; 0,01 D 0,03; 0,02

Câu 54: Có thể pha chế một dung dịch chứa đồng thời các ion nào sau đây:

A H+, NO3-, Fe2+, Cl- B HCO3-, Na+, HSO4-, Ba2+

C OH-, NO3-, HCO3-, Na+ D Na+, NO3-, H+, Cl

-Câu 55: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có cùng nồng độ theo thứ tự pH tăng đần:

A KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3 B HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4

C H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3 D H2SO4, HF, KHSO4, Na2CO3

Câu 56: Dung dịch A chứa NaOH 1M, Ca(OH)2 0,01M Sục 2,24 lít khí CO2 vào 400 ml dung dịch A ta thu được một kết tủa có khối lượng:

A 10g B 1,5g C 4g D 0,4g

Câu 57: Hỗn hợp rắn X có a mol NaOH, b mol Na2CO3, c mol NaHCO3 Hòa tan Y vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư ở nhiệt độ thường Lọc bỏ kết tủa, đun phần nước lọc thấy có kết tủa Kết luận nào dưới đây là đúng:

A a = b = c B a>c C b > c D a < c

Câu 58: Cho dãy các chất sau: KHCO3, Al, ZnO, KHSO4, (NH4)2CO3, K2S, H2O Số chất có tính lưỡng tính trong dãy trên:

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 59: Phương trình ion: HCO3- + OH- + Ca2+ = CaCO3 + H2O là của phương trình phân tử nào dưới đây:

A NaHCO3 + Ca(OH)2 tỉ lệ mol tương ứng là 2:1

B Ca(HCO3)2 + NaOH tỉ lệ mol tương ứng là 1:1

C Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 tỉ lệ mol tương ứng là 1:1

D NaHCO3 + Ca(OH)2 tỉ lệ mol tương ứng là 1:1

Câu 60: Cặp chất nào dưới đây cùng tồn tại trong một dung dịch:

A KHSO4, KHCO3 B NH3, AgCl C Na2SO4, MgCl2 D KHSO4, K2CO3

Câu 61: Trộn lẫn 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100ml dung dịch HCl 0,5M được dung dịch A Thể tích dung dịch H2SO4 1M vừa đủ để trung hòa dung dịch A

A 250ml B 25ml C 50ml D 150ml

Câu 62: Có 3 cặp dung dịch X: Na2CO3 1M, Y: HCl 1,5M, Z: Ba(OH)2 1M Lấy các dung dịch cùng thể tích sau đó đem trộn với nhau Trường hợp nào dưới đây thu được lượng kết tủa nhỏ nhất:

A cho từ từ X vào Y sau đó cho tiếp dung dịch Z vào

B cho Y vào Z sau đó cho dung dịch thu được từ từ vào dung dịch X

C cho từ từ Y vào X sau đó cho tiếp dung dịch Z vào

D cho từ từ X vào Z sau đó cho từ từ dung dịch Y vào

Câu 63: khi cho hỗn hợp MgSO4, BaCO3, FeS, CuS vào dung dịch HCl dư thì phần không tan chứa:

A FeS, CuS, MgSO4 B MgSO4, CuS C FeS, CuS D CuS

Câu 64: Cho 400 ml dung dịch HCl 0,1M tác dụng với 0,01 mol NaAlO2 thu được dung dịch X Dung dịch X có pH:

A 7 B > 7 C < 7 D 1

Câu 65: ion OH- không thể phản ứng với tất cả các ion nào trong dãy sau đây:

A H+, NH4 , HCO3- B Cu2+, Mg2+, H2PO4

-C Fe2+, HSO4-, HSO3- D HCO3-, Ba2+, Fe3+

Câu 66: Dung dịch X chứa HCl 0,5M và AlCl3 0,2M Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng cho vào

100 ml dung dịch X không thu được kết tủa là:

Trang 5

A V <= 50ml hoặc V >= 80 ml B V <= 60ml hoặc V >= 120 ml

C V <= 40ml hoặc V >= 150 ml D V <= 50ml hoặc V >= 130 ml

Câu 67: Thổi từ từ cho đến dư NH3 vào dung dịch X thì hiện tượng lúc đầu là xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan Vậy dung dịch X chứa:

A Cu(NO3)2, AgNO3, Zn(NO3)2 B AgNO3, Zn(NO3)2, Al(NO3)3

C Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Zn(NO3)2 D Cu(NO3)2, AgNO3, Al(NO3)3

Câu 68: Phát biểu nào sau đây đúng:

A các dung dịch muối trung hòa đều có pH = 7

B một số dung dịch muối axit có pH < 7

C các muối khi thủy phân đều tạo ra dung dịch làm quì tím đổi màu đỏ

D dung dịch NaHCO3 có pH < 7

Câu 69: Thí nghiệm nào sau đây khi tiến hành xong thu được dung dịch có pH = 7:

A cho 100ml dung dịch KHSO4 1M phản ứng với 100ml dung dịch NH3 1M

B cho 100ml dung dịch H2SO4 1M phản ứng với 100ml dung dịch KOH 1M

C cho 100ml dung dịch KHSO4 1M phản ứng với 100ml dung dịch KOH 1M

D cho 100ml dung dịch H2SO4 1M phản ứng với 100ml dung dịch NH31M

Câu 70: Dung dịch chứa muối X làm quì tím hóa đỏ, dung dịch chứa muối Y không làm quì tím hóa đỏ

Trộn 2 dung dịch trên tạo kết tủa và có khí bay ra Dung dịch X, Y lần lượt là:

A Na2SO4, Ba(HCO3)2 B Ba(NO3)2, (NH4)2CO3

C Ba(HCO3)2, KHSO4 D Ba(HSO4)2, K2CO3

Câu 71: Đun nóng muối X trong dung dịch NaOH được khí NH3 và dung dịch Y Cho dung dịch BaCl2 vào Y thu được kết tủa, lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao không thấy khối lượng kết tủa thay đổi Mặt khác cho X vào dung dịch NaHCO3 thấy có khí bay ra Muối X là:

A NH4HSO4 B NH4HCO3 C (NH4)2SO4 D (NH4)3PO4

Câu 72: Cho các cặp dung dịch:

1 BaCl2, Na2CO3 2 NaOH, AlCl3 3 BaCl2, NaHSO4

4 Fe(NO3)2, HCl 5 AlCl3, K2CO3 6 Pb(NO3)2, Na2S 7 NaHSO4, NaHCO3 Những cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong từng cặp với nhau:

A 1, 2, 3, 5, 6, 7 B 1, 2, 6 C 1, 2, 3, 6, 7 D 1, 2, 6, 7

Câu 73: Các chất nào trong dãy chất sau vừa tác dụng với dung dịch NaOH và HCl:

A Ba(OH)2, AlCl3, ZnO B Mg(HCO3)2, FeO, NaSHO4

C NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4 D Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl

Câu 74: Các chất nào trong dãy chất sau vừa tác dụng với dung dịch NaOH và HCl:

A BaCl2, Ba(HCO3)2, Al(OH)3 B Ba(HCO3)2, ZnO, Al2O3

C NH4Cl, AlCl3, NaHCO3 D NaHCO3, Na2CO3, Ba(OH)2

Câu 75: Cho các cặp chất hoặc dung dịch sau:

1 Al(NO3)3, Na2S 2 AlCl3, Na2CO3 3 Al, NaOH 4 AlCl3, NaOH

5 NH3, AlCl3 6 NH4Cl, NaAlO2 (nhiệt độ) 7 Na2CO3, FeCl2

Số cặp xảy ra phản ứng:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 76: Dãy ion náo sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:

A Mg2+, SO42-, Cl-, S2- B S2-, Fe2+, Cl-, Ba2+

C H+, Fe2+, Cl-, NO3- D Ag+, NO3-, PO43-, K+

Câu 77: X là dung dịch Al2(SO4)3, Y là dung dịch Ba(OH)2 Trộn 200ml dung dịch X với 300ml dung dịch

Y thu được 8,55 gam kết tủa Trộn 200ml dung dịch X với 500ml dung dịch Y được 12,045 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X, Y là:

A 0,1M và 0,2M B 0,05M và 0,075M

C 0,075M và 0,1M D 0,1M và 0,05M

Câu 78: Một dung dịch X có chứa 0,11 mol H+, 0,09 mol Al3+, 0,06 mol Mg2+, 0,25 mol Cl-, 0,125 mol SO42- Cho X tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch Y có chứa NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M tạo ra lượng kết tủa ít nhất và không đổi V có giá trị:

A 12,6 lít B 14,75lit C 17,8lit D 22,4lit

Câu 79: Chất X có thể tác dụng với Al, Fe, Ca(OH)2, H2S, FeCl2, KI X là chất nào trong các chất sau:

A dung dịch FeCl3 B dung dịch AgNO3 C Nước clo D dung dịch NaOH

Câu 80: Cho a gam hỗn hợp X gồm Na, Fe, Al tác dụng H2O dư được V1 lít khí và chất rắn Y Cho a gam

X phản ứng với dung dịch NaOH dư được V2 lít khí Thể tích khí đo ở cùng điều kiện và V2 > V1 Kết luận nào sau đây là đúng:

A chất rắn Y là Fe C dung dịch sau phản ứng với nước chứa NaAlO2 và NaOH

B chất rắn Y là Fe, Al dư D dung dịch sau phản ứng với nước chỉ chứa NaOH

Trang 6

Cõu 81: Theo Bronxted, thỡ cỏc chất và ion: NH4 (1), Al(H2O)3+(2), S2- (3), Zn(OH)2 (4), K+ (5), Cl- (6):

A (1), (5), (6) là trung tớnh B (3), (2), (4) là bazơ

C (4), (2) là lưỡng tớnh D (1), (2) là axit

Cõu 82: Trong cỏc chất và ion sau: CO32- (1), CH3COO- (2), HSO4-(3), HCO3-(4), Al(OH)3 (5):

A 1,2 là bazơ B 2,4 là axit C 1,4,5 là trung tớnh D 3,4 là lưỡng tớnh

Cõu 83: Khi hũa tan trong nước, chất nào sau đõy cho mụi trường cú pH lớn hơn 7?

Cõu 84: Cho cỏc ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- Cỏc ion nào sau đõy tồn tại đồng thời trong dung dịch?

A Fe3+, Na+, NO3-, OH- B Na+, Fe3+, Cl-, NO3

-C Ag+, Na+, NO3-, Cl- D Fe3+, Na+, Cl-, OH

-Cõu 85: Cho: NH4NO3 (1), CH3COONa (2), Na2SO4 (3), Na2CO3 (4) Hóy chọn đỏp ỏn đỳng.

A.(4), (3) cú pH =7 B (4), (2) cú pH>7

Cõu 86: Những ion nào sau đõy cú thể cựng cú mặt trong một dd ?

A Mg2+, SO42 – , Cl– , Ag+ B H+, Na+, Al3+, Cl–

C Fe2+, Cu2+, S2 – , Cl– D OH – , Na+, Ba2+ , Fe3+

Cõu 87: Trong cỏc dung dịch sau đõy: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S , NaHCO3, cú bao nhiờu dd cú pH >7 ?

Cõu 88: Trộn V1 lit dd axit mạnh cú pH = 5 với V2 lit dd bazơ mạnh cú pH = 9 thu được dung dịch cú pH

= 6 Tỉ số V1/V2 là

Cõu 89: Trong cỏc cặp chất sau đõy, cặp chất nào cựng tồn tại trong một dd ?

Cõu 90: Khi cho dd Na2CO3 dư vào dd chứa cỏc ion Ba 2+, Fe3+, Al3+, NO3– thỡ kết tủa thu được là:

C BaCO3 D Fe(OH)3 , BaCO3

Cõu 91: Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 50 ml dd X cú chứa cỏc ion NH4, SO42-, NO3- thấy cú 11,65g kết tủa được tạo ra và đun núng thỡ thu được 4,48 lit (đktc) một chất khớ Nồng độ mol của mỗi muối trong X là :

Cõu 92: Cho từ từ dd Na2CO3 đến dư vào dd HCl , dung dịch thu được cú

Cõu 93: Cho từ từ dd HCl vào dd Na2CO3 (tỉ lệ mol 1 :1), dung dịch thu được cú

Cõu 94: Cho từ từ dd HCl vào dd NaHCO3(tỉ lệ mol 1:1) và cú đun núng , dung dịch thu được cú

Cõu 95: Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3M với những thể tớch bằng nhau thu

được dung dịch A Lấy 300 ml dung dịch A cho phản ứng với V lớt dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C cú pH = 2 Giỏ trị V là:

Cõu 96: Cho cỏc ion sau: NH4 , SO42-, HSO4-, C2H5O-, Al3+, CO32- Cỏc ion cú tớnh axit là:

Cõu 97: Một dung dịch cú chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) và 2 anion là Cl- ( x mol) và SO42- ( y mol) Khi cụ cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan Giỏ trị x, y là:

A 0,1; 0,2 B 0,2; 0,3 C 0,3; 0,1 D 0,3; 0,2

Cõu 98: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm

H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giỏ trị pH của dung dịch X là

Cõu 99: Cho các dung dịch đợc đánh số thứ tự nh sau:

Hãy chọn phơng án trong đó các dung dịch đều có pH < 7 trong các phơng án sau:

Cõu 100: Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronstet có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ:

Na+, Cl-, CO32- , HCO3-, CH3COO-, NH4 , S2-?

Trang 7

Cõu 101: Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH > 7?

Cõu 102: Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronstet thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau

đây: Ba2+, Br-, NO3-, C6H5O-, NH4, CH3COO-, SO42- ?

Cõu 103: thờm vài giọt phenolphtalein vào cỏc dung dịch muối sau: (NH4)2SO4, K3PO4, KCl, K2CO3. Dung dịch nào khụng màu:

A KCl, K2CO3 B (NH4)2SO4, KCl C K3PO4, KCl D (NH4)2SO4, K3PO4

Cõu 104: Dóy cỏc chất và ion nào dưới đõy cú tớnh bazơ ?

A S2-, CH3COO-, PO43-, FeO B NH4 , Na+, ZnO, CuO

C Cl-, CO32-, HCO3-, CaO D HSO4-, HCO3-, NH4, Cu( OH)2

Cõu 105: Hóy tỡm dóy cỏc chất và ion lưỡng tớnh trong cỏc dóy chất và ion sau:

A Al2O3, PbO, ZnO, HSO4- B Al2O3, PbO, HSO4-, HCO3

-C H2O, Al2O3, HCO3-, ZnO D Al2O3, NH4+, PbO, HS

-Cõu 106: Dóy cỏc chất và ion cú tớnh axit là:

A HSO4-, NH4, CH3COOH, HCO3- B NH4, HCO3-, CH3COO-, SO3

2-C ZnO, Al2O3, HSO4-, NH4 D HSO4-, NH4, CH3COOH, H2S

Cõu 107: Cho cỏc chất và ion sau: HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, HSO4-, Cu(OH)2, CH3COONH4, H2SO3 Theo Bronxted, cỏc chất và ion nào là lưỡng tớnh ?

A Al2O3, ZnO, HSO4-, H2SO3 B HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, CH3COONH4

C HCO3-, Al2O3, ZnO, Cu(OH)2 D HSO4-,CH3COONH4,Al2O3, ZnO,HCO3

-Cõu 108: Cho 0,011 mol NH4Cl vào 100 ml dd NaOH cú pH=12 Đun sụi dd, sau đú làm nguội và thờm

vào vài giọt phenol phtalein Hóy tỡm xem trong số cỏc kết luận dưới đõy, nào mụ tả chưa đỳng hiện

tượng của thớ nghiệm trờn?

A Dd cú màu hồng khi nhỏ phenolphtalein vào B Dd khụng cú màu khi nhỏ phenolphtalein vào

C Khi đun sụi dd cú khớ thoỏt ra làm hoỏ muối màu trắng một đũa cú tẩm dd HCl đặc

D Khi đun sụi dd cú khớ mựi khai thoỏt ra

Cõu 109: Chọn những dóy ion cú thể cựng tồn tại trong một dd.

A H+, NO3-, Fe3+, Ca2+ B Mg2+, CO32-, K+, SO4

2-C Cu2+, Cl-, S2- , Fe2+ D Na+, Ag+, NO3-, Cl

-Cõu 110: Cho quỳ tớm vào dd của cỏc muối sau đõy: KCl, NH4Cl, AlCl3, Na2SO3, (CH3COO)2Ca Dd nào làm cho quỳ tớm chuyển sang màu xanh ?

A KCl, NH4Cl B Na2SO3, (CH3COO)2Ca

C.NH4Cl, (CH3COO)2Ca D AlCl3 , Na2SO3

Cõu 111: Cho cỏc dd X, Y, Z, T chứa cỏc tập hợp ion sau :

X: {Na+, NH4, SO42-, Cl-} Y: {Ca2+,Ba2+, Cl-, OH-}

Z: {Ag+, K+, H+, NO3-} T: {K+, NH4, HCO3-, CO32-}

Trộn hai dd vào nhau thỡ cặp nào sẽ khụng cú phản ứng ?

Cõu 112 : Trong cỏc tập hợp ion dưới đõy:

T1 = {Ca2+, Mg2+, Cl-, NO3-} T2 = {H+, NH4, Na+, Cl-, SO42-}

T3 = {Ba2+, Na+, NO3-, SO42-} T4 = {Cu2+, Fe2+, Cl-, SO42-, OH-}

T5 = {NH4, H+, CO32-, Cl-}

Tập hợp nào chứa cỏc ion cú thể đồng thời tồn tại trong cựng một dd?

Cõu 113 : Thờm 10 ml dung dịch NaOH 0,1M vào 10 ml dung dịch NH4Cl 0,1M và vài giọt quỳ tớm, sau

đú đun sụi thỡ dung dịch cú màu sắc thay đổi như thế nào:

A đỏ thành tớm B Xanh thành tớm C đỏ thành xanh D tớm thành xanh

Cõu 114 : Những cation nào dưới đõy sẽ tạo muối tan với những anion sau: CH3COO-, Cl-, Br -, I-, S2-, SO42-, PO43-

A Zn2+, Pb2+, K+ C NH4, K+, Ca2+

B NH4+, K+, Na+ D Fe2+, Ca2+, Cu2+

Cõu 115: Nếu cho 3 đến 4 giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch chứa muối K tan chưa biết aniom của nú khụng thấy cú kết tủa thỡ cú thể kết luận nú khụng chứa những ion nào trong số cỏc ion sau:

A Cl-, Br-, I-, NO3- B Cl-, CH3COO-, Br-, I

-C Cl-, Br-, I-, S2-, PO43- D Cl-, Br-, I-, SO42-, NO3

Trang 8

-Cõu 116: Cú 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhón là: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, NaOH Nếu chỉ dựng một thuốc thử để nhận biết 4 dung dịch trờn ta cú thể dựng thuốc thử nào sau đõy:

A AgNO3 B BaCl2 C KOH D Ba(OH)2

Cõu 117: Một hỗn hợp X gồm MO và Al2O3 tỏc dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M và cũn lại một chất rắn Y khụng tan trong dung dịch NaOH Y tan hết trong 100ml dung dịch H2SO4 2M vừa đủ tạo dung dịch Z Sau khi cụ cạn dung dịch Z thu được 50g muối MSO4.5H2O Kim loại M và khối lượng hồn hợp X là:

A Fe, 24,6g B Cu, 18,2g C Cu, 26,2g D Zn, 26,4g

Cõu upload.123doc.net: Cú 4 dung dịch mất nhón: BaCl2, Pb(NO3)2, K2CO3, NaNO3 Thuốc thử để nhận biết cỏc dung dịch trờn:

A CuSO4 B HCl C quỳ tớm D NaCl

Cõu 119: Cú 4 lọ dung dịch mất nhón: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Khụng được đun núng hay cụ cạn chỉ được phộp dựng thờm 1 húa chất để phõn biệt 4 dung dịch trờn Thuốc thử được chọn là:

A BaCl2 B H2SO4 C AgNO3 D NaOH

Cõu 120: Cú cỏc dung dịch NaHSO4(1), H2SO4(2), CH3COOH(3) cú cựng nồng độ mol Thứ tự pH tăng dần:

A 1, 2, 3 B 3, 1, 2 C 3, 2, 1 D 2, 1, 3

Cõu 121: Để nhận biết cỏc dung dịch riờng biệt HNO3, HCl, H3PO4, H2S ta dung dung dịch:

A AgNO3 B Ba(OH)2, AgNO3 C BaCl2, AgNO3 D NH3, AgNO3

Cõu 122: Khi cho hỗn hợp rắn gồm: MgSO4, Ba3(PO4)2, FeCO3, FeS, CuS vào dung dịch HCl dư thỡ chất rắn thu được chứa:

A Ba3(PO4)2, CuS B BaSO4, CuS C CuS, FeS D CuS

Cõu 123: Hũa tan a gam NaOH vào H2O thu được 500 ml dung dịch A Để A trong khụng khớ do ảnh hưởng của CO2 nờn tạo thành dung dịch B Nếu cho lượng dư MgCl2 vào dung dịch B thỡ thu được 0.42 gam kết tủa Mặt khỏc phải dựng 60 ml dung dịch H2SO4 0,5M mới đủ tỏc dụng hết với 30 ml dung dịch

B Nồng độ của dung dịch A là:

A 2M B 4M C 6M D 8M

Cõu 124: Dung dịch X gồm Na2CO3, K2CO3, NaHCO3 Chia X thành 2 phần bằng nhau:

- phần 1 cho tỏc dụng với nước vụi dư thu được 20 gam kết tủa

- phần 2 cho tỏc dụng với HCl dư thu được V lớt khớ CO2 đktc

Giỏ trị của V là:

A 2,24 B 4,48 C 6,72 D 3,36

Cõu 125 : Cú 5 lọ mất nhón đựng 5 dung dịch riờng biệt : NaHSO4, KHCO3, Mg(HCO3)2, Na2SO3, Ba(HCO3)2 Chỉ dựng cỏch đun núng nhận biết được mấy dung dịch :

A 3 B 4 C 5 D khụng phõn biệt được dung dịch nào

Cõu 126 : Cho dd chứa cỏc ion : Na+, Ca2+, H+, Ba2+, Mg2+, Cl- Nếu khụng đưa thờm ion lạ vào dd A , dựng chất nào sau đõy cú thể tỏch nhiều ion nhất ra khỏi dd A?

C Dung dịch NaOH vừa đủ D Dung dịch Na2CO3 vừa đủ

Cõu 127: Cho 200ml dd KOH vào 200ml dd AlCl3 1M thu được 7,8g kết tủa keo CM của dd KOH là :

Cõu 128: Cú hiện tượng gỡ xảy ra khi cho từ từ dd NaHSO4 vào dd hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3?

Cõu 129: Cú hiện tượng gỡ xảy ra khi cho từ từ dd HCl tới dư vào dd Na2ZnO2?

A Khụng cú hiện tượng gỡ

B Cú kết tủa màu trắng xuất hiện khụng tan trong HCl dư

C Cú kết tủa màu trắng xuất hiện tan trong HCl dư

D Cú kết tủa màu nõu đỏ xuất hiện tan trong HCl dư

Cõu 130: Nhỏ từ từ V2 lớt dung dịch NaOH 1M vào V1 lớt dung dịch AlCl3 1M thu được m1 gam kết tủa Nhỏ từ từ V1 lớt dung dịch AlCl3 1M vào V2 lớt dung dịch NaOH 1M thu được m2 gam kết tủa So sỏnh m1

và m2:

A m1 = 2m2 B m1 = m2 C m1 = 0.5m2 D m1 = (1/3)m2

Cõu 131: Thờm NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3 Kết tủa lớn nhất ứng với số mol NaOH nhỏ nhất là:

A 0,01; 0,02 B 0,02; 0,03 C 0,01; 0,04 D 0,02; 0,04

Cõu 132: Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Nếu chỉ đợc phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau?

Trang 9

C Dung dÞch Ba(OH)2 D Dung dÞch AgNO3

Câu 133: Dung dịch X chứa a mol NaAlO2 Khi thêm vào dung dịch X b mol hoặc 2b mol dung dịch HCl thì thu được lượng kết tủa bằng nhau Tỉ số a/b:

A 1 B 1,25 C 1,5 D.1,75

Câu 134: Dd nào sau đây có chứa số ion bằng số ion của dd AlCl3 1M ? (Thể tích của chúng đều lấy bằng nhau)

A Dd FeCl3 0,5M B Dd NaCl 2M C Dd Na2SO4 2M D Dd CuCl 21,5M

Câu 135: Hãy tìm dãy các chất và ion lưỡng tính trong các dãy chất và ion sau:

A Al2O3, PbO, ZnO, HSO4- B Al2O3, PbO, HSO4-, HCO3

-C H2O, Al2O3, HCO3-, ZnO D Al2O3, NH4+, PbO, HS

-Câu 136: Dãy các chất và ion có tính axit là:

A HSO4-, NH4, CH3COOH, HCO3- B NH4, HCO3-, CH3COO-, SO3

2-C ZnO, Al2O3, HSO4-, NH4 D HSO4-, NH4 , CH3COOH, H2S

Câu 137: Cho các chất và ion sau: HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, HSO4-, Cu(OH)2, CH3COONH4, H2SO3 Theo Bronxted, các chất và ion nào là lưỡng tính ?

A Al2O3, ZnO, HSO4-, H2SO3 B HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, CH3COONH4

C HCO3-, Al2O3, ZnO, Cu(OH)2 D HSO4-,CH3COONH4,Al2O3, ZnO,HCO3

-Câu 138: Có 4 dd : HCl, K2CO3, Ba(OH)2, KCl đựng trong 4 lọ riêng biệt Nếu chỉ dùng quì tím thì có thể nhận biết được :

A HCl, Ba(OH)2 B HCl, K2CO3 , Ba(OH)2 C HCl, Ba(OH)2, KCl D Cả bốn dd

Câu 139: Một cốc đựng 200 ml dd AlCl3 2M Rót vào cốc này 200 ml dd NaOH nồng độ a mol/l, ta thu được một kết tủa, đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi thì được 5,1g chất rắn Hỏi a có giá trị nào sau đây ?

Câu 140: Điều khẳng định nào sau đây là không đúng ?

A dung dịch chứa các ion: Na+, K+, S2- có môi trường bazơ

B dung dịch chứa các ion: Na+,Cl-, SO42- môi trường trung tính

C dung dịch chứa các ion: NH4 , Fe3+, NO3- có môi trường axit

D dung dịch chứa các ion: Na+, K+,PO43- có môi trường trung tính

Câu 141: Theo phương trình ion thu gọn thì ion OH - có thể phản ứng với những ion nào dưới đây ? A.H+, NH4, Ca2+, Mg2+, Fe2+, K+ B NH4 , HCO3-, Cu2+, Mg2+, Fe2+, HSO4

-C H+, HCO3-, CO32-, Fe2+, HSO4- D H+, NH4, Cu2+, CO32-, HSO4

-Câu 142: Những cation nào dưới đây sẽ tạo muối tan với những anion sau: CH3COO-, Cl-, Br -, I-, S2-, SO42-, PO43-

A Zn2+, Pb2+, K+ B NH4+, K+, Na+ C NH4 , K+, Ca2+ D Fe2+, Ca2+, Cu2+

Câu 143: Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dd Na3CO3 vào dd FeCl3:

A Có kết tủa màu nâu đỏ B Có kết tủa màu lục nhạt và bọt khí sủi lên

Câu 144: Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol HCO3-, t mol Cl- Hệ thức liên hệ giữa x, y, z,

t được xác định là:

A x+ 2z = y + 2t B x+ 2y = z + 2t C z+ 2x = y+ t D x + 2y = z + t

Câu 145: 20 ml dung dịch H2SO4 trung hòa 10 ml dung dịch NaOH Cũng 20 ml dung dịch H2SO4 trung hòa 15 ml dung dịch KOH 1,2M Cần bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 trung hòa hết 20 ml dung dịch gồm

10 ml dung dịch NaOH và 10 ml dung dịch KOH trên:

A 66,67 B 45,10 C 36,8 D 33,33

Câu 146: Dung dịch A chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Dung dịch B chứa HCl, H2SO4 có cùng nồng

độ CM Tính CM biết 150 ml dung dịch A trung hòa hết 50 ml dung dịch B:

A 0,5M B 0,3M C 0,04M D 0,4M

Câu 147: Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch A gồm H2SO4 0,15M và HCl 0,2M vào 100 ml dung dịch B gồm Ba(OH)2 0,2M và NaOH 0,1M để được dung dịch có pH = 1:

A 100 B 120 C 80 D 150

Câu 148: C ho 4 dung dịch muối: (1) KNO3, (2) NaHCO3, (3) Na2CO3, (4) NaHSO4 Sắp 4 dung dịch trên theo thứ tự pH tăng dần:

A 4 < 2 < 1 < 3 B 1 < 2 < 3 < 4 C 3 < 2 < 1 < 4 D 2 < 4 < 3 < 1

Câu 149: Hòa tan 1,04 gam kim loại X trong 1 lít dung dịch HCl 0,05M thu được 0,448 lít H2 ở đktc Xác định kim loại X và pH của dung dịch sau cùng:

A Fe, 2 B Mn, 3 C Cr, 2 D Ca, 4

Câu 150: Cho 2 dung dịch: dung dịch A chứa NaOH 0,1M và Na2ZnO2 0,2M, dung dịch B chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,15M Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch B vào 100 ml dung dịch A để thu được 0,99

Trang 10

gam kết tủa

A 75 ml B 75 ml hoặc 175 ml C 65 ml D 65ml hoặc 175ml

Câu 151: Phải thêm bao nhiêu ml nước vào 100 ml dung dịch chứa HCl 0,2M và H2SO4 0,1M để được dung dịch có pH = 1:

A 300 ml B 250 ml C 200 ml D 150 ml

Câu 152: Khi thêm Ba(OH)2 dư vào 100 ml dung dịch chứa Cl -, SO42-, NH4 thu được 2,33 gam kết tủa và 0,896 lít khí NH3 ở đktc Nồng độ mol của Cl-, SO42-, NH4 lần lượt là:

A 0,2; 0,2; 0,4 B 0,2; 0,1; 0,4 C 0,25; 0,2; 0,5 D 0,15; 0,1; 0,3

Câu 153: Phân biệt 4 dung dịch: CuSO4, Al2(SO4)3, ZnSO4, Na2SO4 ( dung dịch CuSO4 khá loãng để không thấy rõ màu xanh) bằng một thuốc thử duy nhất:

A NaOH B Na2S C NH3 D Ba(NO3)2

Câu 154: Dung dịch A chứa HCl 0,2M và H2SO4 0,1M Dung dịch B chứa Ba(OH)2 nồng độ a mol/l Trộn

100 ml dung dịch A với 100 ml dung dịch B thu được dung dịch có pH = 13 và m gam kết tủa Giá trị của

a và m ( giả sử H2SO4 và Ba(OH)2 phân ki hoàn toàn):

A 0,2M; 4,66g B 0,32M; 1,66g C 0,3M; 2,33g D 0,25M; 0,33g

Câu 155: Dung dịch A chứa HCl 0,2M và H2SO4 0,1M Dung dịch B chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2 C mol/l Trộn 100 ml dung dịch A với 100 ml dung dịch B cho ra 200 ml dung dịch có pH = 13 Tính khối lượng kết tủa và C:

A 1,165g; 0,05M B 2,33g; 0,1M C 2,33g; 0,2M D 1,165g; 0,15M

Câu 156 Dung dịch A gồm 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3- Thêm từ từ dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch K2CO3 cho vào là:

Câu 157.Trộn 600 ml dung dịch HCl 1M với 400 ml dung dịch NaOH x mol/lit thu được 1 lit dung dịch

có pH=1 Tính x:

Câu 158 Trộn 50 ml dung dịch HNO3 x mol/lit với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được dung dịch

X Để trung hoà lượng bazơ dư trong X cần 100 ml dung dịch HCl 0,1M Giá trị x là:

Câu 159 Dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH a mol/lit và Ba(OH)2 b mol/lit Để trung hoà 50 ml dung dịch

X cần 60 ml dung dịch HCl 0,1M Mặt khác cho một lượng dư dung dịch Na2CO3 vào 100 ml dung dịch X thấy tạo thành 0,394 gam kết tủa a, b lần lượt là:

Câu 160 Dung dịch X gồm 6 ion : 0,15mol Na+, 0,1mol Ba2+, 0,05mol Al3+, Cl-, Br-, I- Thêm từ từ dung dịch AgNO3 2M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch AgNO3 đã dùng là:

A 150ml B 300ml C 250ml D 500ml

Câu 161 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước thu được dung dịch X trong suốt Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa; khi hết 300ml hoặc 700ml thì đều thu được a gam kết tủa Giá trị của a và m là:

A 23,4; 56,3 B 23,4; 35,9 C 15,6; 27,7 D 15,6; 55,4

Câu 162 Cho 500 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào V ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M; sau khi các phản ứng kết thúc thu được 12,045g kết tủa Giá trị của V là:

A 75 B 150 C 200 D 300

Câu 163 Một dung dịch gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol anion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là:

A NO3-; 0,03 B OH-; 0,03 C Cl-; 0,01 D CO32-; 0,03

Câu 164 Dung dịch X không làm dổi màu qùi tím; dung dịch Y làm quì tím hóa xanh Trộn 2 dung dịch

trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là:

A KNO3, Na2CO3 B Ba(NO3)2, K2SO4 C Na2SO4, BaCl2 D Ba(NO3)2, Na2CO3

Ngày đăng: 06/09/2021, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w