- Khi nào xuất hiện các biểu tượng - Khi hoạt động nhóm, các thành viên phải thực hiện và giữ trật tự... Sự sinh trưởng là sự tăng lên về chiều cao, chiều dài, bề ngang, khối lượng c
Trang 11 11
10
9 8
7
4 3 2
DT :0905254754
Email:Huydung_1972@yahoo.com
Trang 2QUY ĐỊNH
•Phần phải ghi vào vở :
- Các đề mục.
- Khi nào xuất hiện các biểu tượng
- Khi hoạt động nhóm, các thành viên phải
thực hiện và giữ trật tự.
Trang 3Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi : Thế nào là sự sinh trưởng ?
Sự sinh trưởng là sự tăng lên về chiều cao, chiều dài, bề ngang, khối lượng của cơ thể và các bộ phận của cơ thể con vật.
Trang 4Tiết 32 :
THỨC ĂN VẬT NUÔI
I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi :
1 Thức ăn vật nuôi :
Em hãy nối các bức tranh bên trên với các bức tranh ở phía dưới
và cho biết các vật nuôi đang ăn thức ăn gì ?
Cỏ
Trang 5THỨC ĂN VẬT NUÔI
I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi :
1 Thức ăn vật nuôi :
- Mỗi con vật chỉ ăn được loại thức ăn phù hợp với đặc điểm hệ tiêu hóa của chúng :
+ Gà thích ăn hạt ngô, thóc, sâu bọ…
Dạ dày trâu,bò gồm 4 túi : dạ cỏ,
dạ tổ ong, dạ lá sách và dạ múi
khế
Trang 62 Nguồn gốc thức ăn vật nuôi :
Bột cá
Cám
Sắn Ngô Khô dầu đậu tương Premic khoáng
Premic vitamin
Tiết 32 :
THỨC ĂN VẬT NUÔI
I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi :
1 Thức ăn vật nuôi :
Tìm nguồn gốc của từng loại thức ăn, rồi xếp chúng vào một trong
ba loại sau : nguồn gốc thực vật, động vật hay chất khoáng ?
?
Trang 7Sắn Ngô Khô dầu đậu tương Premic khoáng Premic vitamin
Nguồn gốc Tên các loại thức ăn
Thực vật
2 Nguồn gốc thức ăn vật nuôi :
Tiết 32 :
THỨC ĂN VẬT NUÔI
I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi :
1 Thức ăn vật nuôi :
Cám gạo, ngô, sắn, khô dầu đậu tương, Premic vitamin
Trang 8Căn cứ vào nguồn gốc, chia thức ăn vật nuôi thành 3 loại :
- Nguồn gốc thực vật
- Nguồn gốc từ động vật
- Nguồn gốc là các chất khoáng.
2 Nguồn gốc thức ăn vật nuôi :
Tiết 32 :
THỨC ĂN VẬT NUÔI
I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi :
1 Thức ăn vật nuôi :
Trang 9II Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi :
2 Nguồn gốc thức ăn vật nuôi :
Tiết 32 :
THỨC ĂN VẬT NUÔI
I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi :
1 Thức ăn vật nuôi :
Bảng 4 : THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG CỦA MỘT SỐ LOẠI THỨC ĂN
4,29 4,40
1,67 0,50
0,70 Lipit
50,00 8,90
5,06 0,91
2,10 Protein
9,00 12,70
9,19 73,49
89,40 Nước
Bột cá
Ngô (bắp) hạt
Rơm lúa
Khoai lang
củ
Rau muống
Loại thức ăn
Thành phần
dinh dưỡng (%)