Đề thi toán học kì 2 lớp 12, gồm hơn 50 trang soạn bằng word tùy ý chỉnh sửa. Tài liệu gồm ma trận đề, mô tả đề, đề gốc: 35 câu trắc nghiệm và hai câu tự luận, hướng dẫn giải phần tự luận, đáp án phần trắc nghiệm, hướng dẫn giải chi tiết phần trắc nghiệm, lý giải phương án đúng và lý giải cách đưa ra phương án nhiễu, 4 đề trộn cùng đáp án các mã đề, phần cuối là file mc mix. Xin cảm ơn.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN KHỐI 12
C15C16C17
C1b C26
C4 Số phức
C6C7C8C9
C1a
C18C19C20C21
C22C23C24C25
C30C31C32
Trang 2II Chuẩn kiến thức kỹ năng cần đánh giá
A Giải tích
Chương 3 Nguyên hàm tích phân
- Các công thức về nguyên hàm và tích phân
- Nguyên hàm từng phần, tích phân từng phần
- Ứng dụng của tích phân để tính diện tích hình phẳng, thể tích vật tròn xoay
Chương 4 Số phức
- Định nghĩa số phức, phần thực phần ảo, liên hợp, mô-đun của số phức
- Biểu diễn hình học của số phức
- Các phép toán về số phức
- Phương trình trên tập số phức
B Hình học
Chương II Phương pháp tọa độ trong không gian
- Hệ trục tọa độ, tọa độ véc-tơ, tọa độ điểm
4 NB: Công thức tính diện tích hình phẳng bằng tích phân
5 NB: Công thức tính thể tích vật thể tròn xoay bằng tích phân
6 NB: Phần thực, phần ảo của số phức
7 NB: Biểu diễn hình học của số phức
8 NB: Tổng của hai số phức
9 NB: Mô-đun của số phức
10 NB: Hình chiếu một điểm lên mặt phẳng tọa độ
11 NB: Véc-tơ chỉ phương của đường thẳng
Trang 312 NB: Phương trình đoạn chắn của mặt phẳng.
13 NB: Véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng
14 NB: Tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu
15 TH: Nguyên hàm hàm đa thức
16 TH: Tích phân đơn giản
17 TH: Tính diện tích hình thang cong
18 TH: Phương trình bậc hai hệ số thực có nghiệm phức
19 TH: Phương trình bậc hai hệ số thực có nghiệm phức
20 TH: Tìm hệ số của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
21 TH: Phương trình bậc nhất hệ số phức
22 TH: Phương trình tổng quát của mặt phẳng
23 TH: Phương trình chính tắc của đường thẳng
24 TH: Phương trình mặt cầu biết tọa độ tâm và bán kính
25 TH: Tọa độ giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
26 VDT: Tìm hàm số biết đạo hàm và giá trị tại một điểm
27 VDT: Tìm hàm số biết đạo hàm liên tục trên hai khoảng và giá trị tại hai điểm
28 VDT: Phương trình chứa số phức và mô-đun của nó
29 VDT: Tập hợp điểm biểu diễn các số phức là đường trung trục đoạn thẳng cho trước
30 VDT: Phương trình đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước và cắt hai
đường thẳng cho trước
31 VDT: Mặt phẳng đi qua điểm cho trước và thỏa mãn thêm một điều kiện
32 VDT: Xác định giao tuyến giữa mặt cầu và mặt phẳng
33 VDC: Bài tập nâng cao về tích phân từng phần
34 VDC: Bài tập nâng cao về mô-đun số phức
35 VDC: Bài tập tổng hợp về đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu
Trang 4IV Đề kiểm tra
f x x F a F b
Câu 4: Cho hàm số yf x
liên tục trên đoạn a b;
với a b Diện tích S của hình phẳng giớihạn bởi các đường yf x Ox x a ; ; và x b được tính bởi công thức nào dưới đây?
S f x x
d
b a
S f x x
d
a b
Sf x x
Câu 5: Cho hàm số yf x
liên tục trên đoạn a b;
với a b D là hình phẳng giới hạn bởicác đường yf x Ox x a ; ; và x b Thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành khi quay.hình phẳng D quanh trục Ox được tính bởi công thức nào dưới đây?
Trang 5V f x x
Câu 6: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z 3 2 i
Câu 7: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu
diễn số phức nào dưới đây?
Câu 10: Trong không gian Oxy, cho điểm A4; 1;1
Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng Oyz là điểm
Trang 6Câu 12: Trong không gian Oxy, cho ba điểm M2;0;0 , N0; 1;0 , P0;0; 2
Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x12y22z2 4
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
x I
Câu 17: Cho D là hình thang cong giới hạn bởi các đường y x Ox x 2; ; và 1 x 2. Tính diện
tích S của hình thang cong D.
Trang 7Câu 19: Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 4z2 4z 3 0 Giá trị của biểuthức z1 z2
Câu 24: Trong mặt phẳng Oxyz, cho hai điểm I2;0;1 , M1;1;3
Viết trình mặt cầu (S) tâm I đi qua điểm M.
A S : x 22y2z12 6 B S : x22 y2z12 6
C S : x 22y2z 12 6 D S : x22y2z12 6
Trang 8Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
C F x xsinx cosx 1 D F x xsinx cosx C
Câu 27: Cho hàm số f x xác định trên
1
\2
Câu 29: Tìm quỹ tích các điểm M x y ;
trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa mãn
Trang 9Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;1; 2
Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng P
đi qua
M và cắt các trục x Ox y Oy z Oz' , ' , ' lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho OA OB OC 0?
Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x 22y12z12 Mặt cầu (S)9
cắt mặt phẳng Oxy theo giao tuyến là một đường tròn (C) Tính tọa độ tâm I và bán kính r của đường tròn (C).
Trang 10Câu 1a: (1,2 điểm) Tính mô-đun của số phức z 3 4 i
Câu 1b: (0,8 điểm) Tìm họ nguyên hàm của 2
1
Câu 2a: (0,6 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức (1i z) 3 2 i 2 2 i
Câu 2b: (0,4 điểm) Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P x y z: và điểm1 0
1; 2; 2
M
Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua mặt phẳng (P).
V Hướng dẫn giải, đáp án, phương án nhiễu
Trang 11Ta có z 32 42 9 16 25 5. 1.21b Ta có
2b Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên P Khi đó, đường thẳng MH qua M và
nhận véc-tơ pháp tuyến của P làm véc-tơ chỉ phương nên có phương trình tham
Thay tọa độ điểm M vào phương trình mặt phẳng P ta có
1t H 2 t H 2 t H 1 0 3t H 6 0 t H 2. Vì H là trung điểm của
MM’ nên t M' 2t H 4 M' 3; 2; 2
0.4
2 Hướng dẫn giải và phương án nhiễu cho phần trắc nghiệm
Câu HDG ĐA A Sai lầm PAN B Sai lầm PAN C Sai lầm PAN D
1 17 là một số nguyên tố Nhầm là hợp số Nhầm mệnh đề chứa
biến
Nhầm không làmệnh đề
Trang 12m m m m m
Nhầm làm tròn đếnphần nghìn
Nhầm làm tròn đếnphần nghìn và làmtròn sai
thành 2
b a
Nhầm 2
b a
Trang 1315 a 0 Nhầm a 0 Nhầm b 0 Nhầm b với a.
16 Đặt tx2 0
21
t t t t
loại nghiệm âm
Trang 1425 Qui tắc cộng Nhầm qui tắc cộng Nhầm qui tắc trừ Nhầm qui tắc trừ.
uuur uuur uuur
27 Theo định nghĩa Không để ý chiều Không để ý độ dài Nhầm độ dài và
chiều
28 Tính chất trọng tâm Nhầm hệ số trong
tính chất trungđiểm
x x x x
2 4
23
3
6 63.0
x y
Nhầm3
6 63.12
x y x y
6 63.12
x y x y
x y
x y x y
x y
x y x y
Trang 1533 2 7
1674
x x
x x
x x
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
A Phần I trắc nghiệm (35 câu: 7,0 điểm)
Câu 1: F x là một nguyên hàm của f x trên đoạn a b; Chọn mện đề đúng trong các mệnh
f x x F b F a
Trang 16
f x x F b F a
Câu 2: Cho hàm số yf x
liên tục trên đoạn a b;
với a b D là hình phẳng giới hạn bởi
các đường yf x Ox x a ; ; và x b Thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành khi quay
hình phẳng D quanh trục Ox được tính bởi công thức nào dưới đây?
Câu 4: Trong không gian Oxy, cho điểm A4; 1;1
Hình chiếu vuông góc của A lên trục hoành
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxyz, cho hai điểm I2;0;1 , M1;1;3
Viết trình mặt cầu (S) tâm I đi qua điểm M.
Trang 17x I
Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x12y22z2 4
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
Trang 18Câu 17: Trong không gian Oxy, cho ba điểm M2;0;0 , N0; 1;0 , P0;0; 2
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S x: 2y2z2 điểm 9, M1;1;2
và mặt phẳng P x y z: 4 0. Gọi là đường thẳng đi qua M, thuộc (P) và cắt (S) tại hai điểm A, B sao cho AB nhỏ nhất Biết rằng có một véctơ chỉ phương là ur1; ; ,a b
A x3y z 5 0 B 3x y z 6 0 C 3x y z D 6 0 x3y z 6 0
Câu 22: Chọn dạng đúng của công thức nguyên hàm từng phần.
A u x v x x u x v x ' d ' u x v x x' d .
B u x v x x u x v x ' d u x v x x' d .
Trang 19C u x v x x u x v x ' d ' u x v x x' d .
D u x v x x u x v x ' d u x v x x' d .
Câu 23: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu
diễn số phức nào dưới đây?
A z 2 i B z 2 i C z 1 2i D z 1 2i
Câu 24: Cho hàm số yf x
liên tục trên đoạn a b;
với a b Diện tích S của hình phẳnggiới hạn bởi các đường yf x Ox x a ; ; và x b được tính bởi công thức nào dưới đây?
S f x x
d
a b
S f x x
D
d
b a
Câu 27: Cho D là hình thang cong giới hạn bởi các đường y x Ox x 2; ; và 1 x 2 Tính diện
tích S của hình thang cong D.
Trang 20Câu 28: Tìm quỹ tích các điểm M x y ;
trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa mãn
Trang 21Câu 34: Cho số phức z a bi a b , ¡ thỏa mãn hệ thức z 2 i z.
Tính S 4a2 b
Câu 35: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;1; 2 Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng P đi qua
M và cắt các trục x Ox y Oy z Oz' , ' , ' lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho OA OB OC 0?
B Phần II Tự luận (2 câu: 3,0 điểm)
Câu 1a: (1,2 điểm) Tính mô-đun của số phức z 3 4 i
Câu 1b: (0,8 điểm) Tìm họ nguyên hàm của 2 1
Câu 2a: (0,6 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức (1i z) 3 2 i 2 2 i
Câu 2b: (0,4 điểm) Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P x y z: và điểm1 0
Trang 22-SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019
Môn Toán Khối 12
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh: Lớp Mã
đề 2
A Phần I trắc nghiệm (35 câu: 7,0 điểm)
Câu 1: Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức z 1 i i2 i3.
A a2;b2i B a0;b 2 C a2;b 2 D a2;b 0
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxyz, cho hai điểm I2;0;1 , M1;1;3
Viết trình mặt cầu (S) tâm I đi qua điểm M.
Câu 3: Cho số phức z 3 i Tính mô-đun của số phức w iz .
Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x12y22z2 4 Tìm
tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
Trang 23x I
2
15
Câu 8: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu
diễn số phức nào dưới đây?
f x x F a F b
Câu 12: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z 3 2 i
Trang 24A x3y z 5 0 B 3x y z 6 0 C 3x y z D 6 0 x3y z 6 0
Câu 16: Cho hàm số f x xác định trên
1
\2
Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;1;2
Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng P
Trang 25Câu 25: Cho D là hình thang cong giới hạn bởi các đường y x Ox x 2; ; và 1 x 2. Tính diện
tích S của hình thang cong D.
Trang 26Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S x: 2y2z2 điểm 9, M1;1; 2
và mặt phẳng P x y z: 4 0. Gọi là đường thẳng đi qua M, thuộc (P) và cắt (S) tại hai điểm A, B sao cho AB nhỏ nhất Biết rằng có một véctơ chỉ phương là ur1; ; ,a b
tính.
Câu 30: Trong không gian Oxy, cho điểm A4; 1;1
Hình chiếu vuông góc của A lên trục hoành Ox là điểm
Trang 27Câu 32: Xét các số phức z a bi a b , ¡ thỏa mãn z 4 3 i 5. Tính P a b khi
liên tục trên đoạn a b;
với a b Diện tích S của hình phẳnggiới hạn bởi các đường yf x Ox x a ; ; và x b được tính bởi công thức nào dưới đây?
S f x x
d
a b
S f x x
D
d
b a
Sf x x
B Phần II Tự luận (2 câu: 3,0 điểm)
Câu 1a: (1,2 điểm) Tính mô-đun của số phức z 3 4 i
Câu 1b: (0,8 điểm) Tìm họ nguyên hàm của 2
1
Câu 2a: (0,6 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức (1i z) 3 2 i 2 2 i
Câu 2b: (0,4 điểm) Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P x y z: và điểm1 0
Trang 28-SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019
Môn Toán Khối 12
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh: Lớp Mã
đề 3
A Phần I trắc nghiệm (35 câu: 7,0 điểm)
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S x: 2y2z2 điểm 9, M1;1; 2
và mặt phẳng P x y z: 4 0. Gọi là đường thẳng đi qua M, thuộc (P) và cắt (S) tại hai điểm A, B sao cho AB nhỏ nhất Biết rằng có một véctơ chỉ phương là ur1; ; ,a b
tính.
Trang 29A S 1 B S 2 C S 5 D S 4.
Câu 4: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z 3 2 i
Câu 5: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu
diễn số phức nào dưới đây?
x I
3
Câu 7: Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1 2i và 1 2i là nghiệm?
A z22z 3 0 B z22z 3 0 C z2 2z 3 0 D z2 2z 3 0
Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x12y22z2 4 Tìm
tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
Trang 30S f x x
d
a b
S f x x
D
d
b a
Trang 31A x32x B 6x C C x32x C D x3C.
Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;1; 2 Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng P đi qua
M và cắt các trục x Ox y Oy z Oz' , ' , ' lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho OA OB OC 0?
Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x 22y12z12 9. Mặt cầu (S) cắt mặt phẳng Oxy theo giao tuyến là một đường tròn (C) Tính tọa độ tâm I và bán kính r của đường tròn (C).
A I2;1;0 , r 8
B I0;1;1 , r 2 2. C I0;0;1 , r 2 2 D I2;1;0 , r 2 2
Câu 19: Trong không gian Oxy, cho ba điểm M2;0;0 , N0; 1;0 , P0;0; 2
Câu 22: Trong mặt phẳng Oxyz, cho hai điểm I2;0;1 , M1;1;3
Viết trình mặt cầu (S) tâm I đi qua điểm M.
Trang 32A S : x 22y2z12 6 B S : x 22y2z12 6.
C S : x22y2z12 6 D S : x22y2z12 6
Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1;2;1 và B2;1;0 Mặt phẳng qua A và
vuông góc với AB có phương trình là
A 3x y z 6 0 B 3x y z 6 0 C x3y z D 5 0 x3y z 6 0
Câu 24: Cho D là hình thang cong giới hạn bởi các đường y x Ox x 2; ; và 1 x 2 Tính diện
tích S của hình thang cong D.
Câu 27: Tìm quỹ tích các điểm M x y ;
trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa mãn
z i z i
A Đường tròn tâm I2; 1 bán kính 1 B Đường thẳng x 2
C Đường thẳng y 2 D Đường tròn tâm I2; 1
Trang 33Câu 29: Trong không gian Oxy, cho điểm A4; 1;1
Hình chiếu vuông góc của A lên trục hoành Ox là điểm
A F x xsinxcosx C B F x xsinx cosx C
C F x xsinxcosx 1 D F x xsinx cosx 1
Câu 31: Chọn dạng đúng của công thức nguyên hàm từng phần.
A u x v x x u x v x ' d ' u x v x x' d .
B u x v x x u x v x ' d u x v x x' d .
C u x v x x u x v x ' d ' u x v x x' d .
D u x v x x u x v x ' d u x v x x' d .
Câu 32: Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn a b;
với a b . D là hình phẳng giới hạn bởicác đường yf x Ox x a ; ; và x b Thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành khi quay.hình phẳng D quanh trục Ox được tính bởi công thức nào dưới đây?
Trang 34B Phần II Tự luận (2 câu: 3,0 điểm)
Câu 1a: (1,2 điểm) Tính mô-đun của số phức z 3 4 i
Câu 1b: (0,8 điểm) Tìm họ nguyên hàm của 2
1
Câu 2a: (0,6 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức (1 )i z 3 2 i 2 2 i
Câu 2b: (0,4 điểm) Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P x y z: và điểm1 0
-SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019
Môn Toán Khối 12
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh: Lớp Mã
đề 4
A Phần I trắc nghiệm (35 câu: 7,0 điểm)
Trang 35Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x 22y12z12 9. Mặt cầu (S) cắt mặt phẳng Oxy theo giao tuyến là một đường tròn (C) Tính tọa độ tâm I và bán kính r của đường tròn (C).
A I0;0;1 , r 2 2. B I2;1;0 , r 2 2 C I2;1;0 , r 8
D I0;1;1 , r 2 2.
Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x12y22z2 Tìm4
tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).