1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kì I môn toán 10 trắc nghiệm+tự luận

32 138 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề toán học kì 1 môn toán lớp 10, tài liệu hơn 30 trang, soạn bằng word, tùy ý chỉnh sửa. Tài liệu gồm ma trận đề theo tỉ lệ mức độ 4, 3, 2, 1, theo tỉ lệ 7 đại số 3 hình học, theo tỉ lệ 8 trắc nghiệm, 2 tự luận. Tài liệu gồm ma trận đề, mô tả đề, đề gốc, đáp án trắc nghiệm, hướng dẫn giải và đáp án phần tự luận, hướng dẫn giải cụ thể phần trắc nghiệm cùng lý giải cách chọn phương án đúng cùng cách ra các phương án nhiễu, phần cuối là 4 đề đảo mc mix từ đề chuẩn. Xin cảm ơn.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 10

Trang 2

- Định nghĩa đoạn, khoảng (Câu 6).

- Phép toán trên các tập hợp số (Câu 5)

- Đồ thị của hàm số bậc hai (Câu 10, Câu 13)

- Sự biến thiên của hàm số bậc hai (Câu 11)

- Tập giá trị của hàm bậc hai (Câu 12)

Chương 3 Phương trình và hệ phương trình

1 Đại cương về phương trình

- Điều kiện của phương trình (Câu 14)

2 Phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc hai

- Phương trình bậc nhất (Câu 15)

- Phương trình trùng phương (Câu 16)

- Phương trình chứa căn thức (Câu 17)

- Phương trình chứa ẩn ở mẫu (Câu 18)

- Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối (Câu 1aTL)

3 Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

- Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (Câu 20, Câu 21)

- Hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn (Câu 19)

Trang 3

- Hai véctơ bằng nhau (Câu 24).

2 Tổng và hiệu hai véctơ

- Qui tắc ba điểm, qui tắc trừ (Câu 25, Câu 26)

3 Tích của một số với một véctơ

- Biểu thức tọa độ hai véctơ bằng nhau (Câu 30, Câu 32)

- Tọa độ trọng tâm tam giác (Câu 31)

Chương 2 Tích vô hướng của hai véctơ và ứng dụng

1 Giá trị lượng giác của một góc ,00  1800

- Các giá trị lượng giác và mối liên hệ (Câu 33)

2 Tích vô hướng của hai véctơ

- Biểu thức tính tích vô hướng (Câu 34, Câu 35, Câu 2bTL)

Trang 4

III Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi

A Trắc nghiệm

1 NB: Xác định mệnh đề có chân trị cho trước

2 NB: Xác định tập hợp bằng cách liệt kê phần tử

3 TH: Tìm số tập hợp con của tập hợp cho trước

4 NB: Xác định phép toán tập hợp dựa trên định nghĩa

5 NB: Thực hiện phép toán tập hợp trên các đoạn, khoảng

6 VDT: Xác định tham số để khoảng thỏa điều kiện cho trước

7 TH: Làm tròn số dạng a b

8 NB: Tìm tập xác định của hàm số chứa ẩn ở mẫu

9 TH: Xác định điểm thuộc đồ thị

10 NB: Xác định tọa độ đỉnh parabol

11 TH: Sự biến thiên của hàm bậc hai

12 VDT: Tìm tham số để GTLN (NN) của hàm bậc hai thỏa điều kiện cho trước

13 VDC: Xác định hệ số của parabol

14 NB: Tìm điều kiện của phương trình

15 NB: Điều kiện có nghiệm của phương trình ax b  0

16 TH: Tìm tập nghiệm phương trình trùng phương

17 VDT: Tìm tập hợp của phương trình chứa căn thức

18 VDC: Tìm tham số để tập nghiệm phương trình thỏa điều kiện cho trước

19 NB: Tìm tập nghiệm hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn

20 TH: Tìm hệ số của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

21 VDT: Hệ đưa về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

22 VDT: Bài toán thực tế áp dụng bất đẳng thức Cô-si

23 NB: Véctơ-không

24 TH: Xác định véctơ bằng véctơ cho trước

25 NB: Qui tắc ba điểm, qui tắc trừ

26 TH: Qui tắc đường chéo hình bình hành

27 NB: Định nghĩa tích một số với một véctơ

28 TH: Tính chất trọng tâm tam giác

29 NB: Tính tọa độ biểu thức véctơ

30 TH: Tìm tham số trong tọa độ véctơ

31 VDT: Tìm tọa độ điểm

32 VDC: Biểu diễn véctơ qua hai véctơ không cùng phương

33 TH: Cho một tỉ số lượng giác, tính các tỉ số lượng giác còn lại

34 NB: Biểu thức tọa độ tích vô hướng

35 VDT: Tìm tham số trong tọa độ véc tơ để tích vô hướng thỏa điều kiện cho trước

Trang 5

IV Đề kiểm tra

A Trắc nghiệm

A 17 là một số nguyên tố B 27 là một số nguyên tố

C x là một số nguyên tố. D Có vô số số nguyên tố phải không?

Câu 2: Cho A là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 15 Xác định A?

m 

10

x y x

 ?

Trang 6

A D ¡ \ 3  . B D ¡ \ 3  . C

1

\2

Trang 8

C Véctơ-không cùng phương với mọi véc tơ.

D Véctơ-không cùng hướng với mọi véc tơ

uur bằng véctơ nào sau đây?

A uuur uuur uuurAB BC AC

B uuur uuur uuurAB AC BC 

C uuur uuur uuurAB AC BC 

D BA BCuur uuur uuur AC

A uuur uuur uuur rAB AD AC  0

B uuur uuur uuur rAB AC AD  0

C uuur uuur uuur rAC AD AB  0

Trang 9

A MA MB MCuuur uuur uuur  3MGuuur

B MA MB MCuuur uuur uuur  2MGuuur

C MA MB MC MGuuur uuur uuur uuur  

D MA MB MCuuur uuur uuur r  0

4

  Tính tan ?

7

 

7tan

3

 

7tan

Trang 10

Câu 1a: (1,2 điểm) Giải phương trình x  1 3.

Câu 1b: (0,8 điểm) Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x ¡ :x 2 0.

1

3, 11

Trang 11

 Suy ra

131

x x

x

x x

Vì ABCđều cạnh a nên

32

A

C

0.4

2 Hướng dẫn giải và phương án nhiễu cho phần trắc nghiệm

Câu HDG  ĐA A Sai lầm  PAN B Sai lầm  PAN C Sai lầm  PAN D

Trang 12

2

m m m m m

Nhầm làm tròn đếnphần nghìn

Nhầm làm tròn đếnphần nghìn và làmtròn sai

2

b a

 thành2

Trang 13

16 Đặt tx2 0.

21

t t t t

Nhầm nghiệm t là nghiệm x nhưng

loại nghiệm âm

Quên trường hợp (*)

có nghiệm kép khác1

xyz

Nhầm3; 2; 1

xyz

1.1

Trang 14

uuur uuur uuur

27 Theo định nghĩa Không để ý chiều Không để ý độ dài Nhầm độ dài và

chiều

28 Tính chất trọng tâm Nhầm hệ số trong

tính chất trungđiểm

2 4

23

3

6 63.0

x y

Nhầm3

6 63.12

x y x y

6 63.12

x y x y

x y

x y

x y

x y

Trang 15

33 2 7

1674

x x

x x

x x

SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018

Môn Toán Khối 10

Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 16

D Véctơ-không có điểm đầu và điểm cuối khác nhau.

Câu 4: Xác định tọa độ đỉnh I của parabol y x 2 3x ?2

Câu 9: Tìm tập nghiệm S của phương trình x4 x2 2 0 ?

m 

10

m 

Câu 14: Tìm tập xác định D của hàm số

2 13

x y x

 ?

Trang 17

A Có vô số số nguyên tố phải không? B 27 là một số nguyên tố.

Trang 18

A uuur uuur uuur rAC AD AB  0

B uuur uuur uuur rAB AC AD  0

C uuur uuur uuur rAB AD AC  0

A uuur uuur uuurAB AC BC 

B uuur uuur uuurAB BC AC

C uuur uuur uuurAB AC BC 

D BA BCuur uuur uuur AC

4

  Tính tan ?

7

 

7tan

3

 

7tan

A MA MB MC MGuuur uuur uuur uuur  

B MA MB MCuuur uuur uuur r  0

Trang 19

C MA MB MCuuur uuur uuur  2MGuuur

D MA MB MCuuur uuur uuur  3MGuuur

B Phần II Tự luận (2 câu: 3,0 điểm)

Câu 1a: (1,2 điểm) Giải phương trình x  1 3

Câu 1b: (0,8 điểm) Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x ¡ :x 2 0.

1

3, 11

(Thí sinh không được dùng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm)

- HẾT

-SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018

Môn Toán Khối 10

Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 20

Câu 2: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Véctơ OAuur

bằng véctơ nào sau đây?

A MA MB MCuuur uuur uuur r  0

B MA MB MCuuur uuur uuur  2MGuuur

C MA MB MC MGuuur uuur uuur uuur  

D MA MB MCuuur uuur uuur  3MGuuur

Trang 21

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của m để 1;21 m m;2 1?

m 

10

4

  Tính tan ?

7

 

7tan

3

 

7tan

A Có vô số số nguyên tố phải không? B 27 là một số nguyên tố

C 17 là một số nguyên tố D x là một số nguyên tố.

A Véctơ-không cùng hướng với mọi véc tơ

B Véctơ-không cùng phương với mọi véc tơ

C Véctơ-không có điểm đầu và điểm cuối khác nhau

D Véctơ-không có độ dài bằng 0

Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

2 2

21

Trang 22

Câu 23: Tìm tập nghiệm S của hệ phương trình

A uuur uuur uuurAB AC BC 

B uuur uuur uuurAB BC AC

C uuur uuur uuurAB AC BC 

D BA BCuur uuur uuur AC

Câu 27: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho ur1; 2 , vr3; 1 , w  ur0; 4

Trang 23

A uuur uuur uuur rAB AC AD  0

B uuur uuur uuur rAD AB AC  0

C uuur uuur uuur rAC AD AB  0

x y x

B Phần II Tự luận (2 câu: 3,0 điểm)

Câu 1a: (1,2 điểm) Giải phương trình x  1 3

Câu 1b: (0,8 điểm) Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x ¡ :x 2 0.

1

3, 11

(Thí sinh không được dùng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm)

HẾT

Trang 24

-SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018

Môn Toán Khối 10

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh: Lớp Mã

đề 3

A Phần I trắc nghiệm (35 câu: 7,0 điểm)

Câu 1: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho urx x;  3 , vrx 3;1

A MA MB MCuuur uuur uuur r  0

B MA MB MCuuur uuur uuur  2MGuuur

C MA MB MC MGuuur uuur uuur uuur  

D MA MB MCuuur uuur uuur  3MGuuur

m 

12

m 

Câu 5: Hãy qui tròn số gần đúng a 4,1373 biết a 4,1373 0,001 ?

Trang 25

A Véctơ-không cùng hướng với mọi véc tơ.

B Véctơ-không cùng phương với mọi véc tơ

C Véctơ-không có điểm đầu và điểm cuối khác nhau

x y x

A Có vô số số nguyên tố phải không? B 27 là một số nguyên tố

Trang 26

Câu 18: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho ur 2; 3 ,  vr1;2 , w ur7;0

4

  Tính tan ?

3

 

7tan

3

 

3 7tan

Câu 23: Trong số các hình chữ nhật có chu vi bằng 32cm2, hình chữ nhật diện tích lớn nhất cóchiều dài và chiều rộng bằng bao nhiêu?

A uuur uuur uuurAB AC BC 

B uuur uuur uuurAB BC AC

C uuur uuur uuurAB AC BC 

D BA BCuur uuur uuur AC

Câu 26: Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị của hàm số y x 22x 3?

Trang 27

A uuur uuur uuur rAB AC AD  0

B uuur uuur uuur rAD AB AC  0

C uuur uuur uuur rAC AD AB  0

B Phần II Tự luận (2 câu: 3,0 điểm)

Câu 1a: (1,2 điểm) Giải phương trình x  1 3

Câu 1b: (0,8 điểm) Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x ¡ :x 2 0.

1

3, 11

Trang 28

(Thí sinh không được dùng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm)

- HẾT

-SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018

Môn Toán Khối 10

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh: Lớp Mã

đề 4

A Phần I trắc nghiệm (35 câu: 7,0 điểm)

Câu 1: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho ur2; 3 ,  vr 1;2 , w ur7;0

Trang 29

Câu 4: Tìm tập xác định D của hàm số

2 13

x y x

A BA BCuur uuur uuur AC

B uuur uuur uuurAB AC BC 

C uuur uuur uuurAB BC AC

D AB AC BCuuur uuur uuur 

Câu 6: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho ur1; 2 , vr  3; 2

4

  Tính tan ?

A

7tan

3

 

7tan

3

 

3 7tan

7

 

3 7tan

7

 

Trang 30

Câu 15: Chọn mệnh đề đúng trong các câu sau?

A Có vô số số nguyên tố phải không? B x là một số nguyên tố.

C 27 là một số nguyên tố D 17 là một số nguyên tố

A MA MB MCuuur uuur uuur  2MGuuur

B MA MB MCuuur uuur uuur r  0

C MA MB MC MGuuur uuur uuur uuur  

D MA MB MCuuur uuur uuur  3MGuuur

Trang 31

m 

10

A uuur uuur uuur rAB AC AD  0

B uuur uuur uuur rAD AB AC  0

C uuur uuur uuur rAC AD AB  0

A Véctơ-không cùng hướng với mọi véc tơ

B Véctơ-không có điểm đầu và điểm cuối khác nhau

C Véctơ-không cùng phương với mọi véc tơ

Trang 32

Câu 35: Trong số các hình chữ nhật có chu vi bằng 32cm2, hình chữ nhật diện tích lớn nhất cóchiều dài và chiều rộng bằng bao nhiêu?

A 8cm cm,8 B 4 2cm, 4 2cm C 16cm,16cm D 4cm cm, 4

B Phần II Tự luận (2 câu: 3,0 điểm)

Câu 1a: (1,2 điểm) Giải phương trình x  1 3

Câu 1b: (0,8 điểm) Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x ¡ :x 2 0.

1

3, 11

(Thí sinh không được dùng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm)

- HẾT

Ngày đăng: 22/12/2019, 12:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w