Đề kiểm tra hình học 10 bài số 2 chương phương pháp tọa đột rong mặt phẳng OXy. Tài liệu gồm hơn hai mươi trang: ma trận đề, mô tả đề, đề gốc, đề trộn, đáp án và hướng dẫn giải. Đề soạn trên word, tùy ý thay đổi.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 BÀI SỐ 2 CHƯƠNG I PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
1a
C9C10C11
1b C15C16 C19 11 3.85 1 2.1
2 Phương trình
đường tròn
C6C7 C8
C12C13C14
C17C18 2a C20 2b 5
- Véc-tơ pháp tuyến, véc-tơ chỉ phương của đường thẳng
- Phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng
- Vị trí tương đối của hai đường thẳng
- Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng
- Góc giữa hai đường thẳng
2 Phương trình đường tròn
- Phương trình đường tròn
- Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Trang 2III Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi
1 Phương
trình đường
thẳng
1 NB: Véc-tơ pháp tuyến của đường thẳng
2 NB: Véc-tơ chỉ phương của đường thẳng
3 NB: Điểm thuộc đường thẳng
4 NB: Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng
5 NB: Vị trí tương đối của hai đường thẳng
9 TH: Phương trình đoạn chắn của đường thẳng
10 TH: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
11 TH: Phương trình đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng
cho trước
15 VDT: Phương trình đường trung tuyến của tam giác
16 VDT: Tìm đọa độ trọng tâm của tam giác biết phương trình 3 cạnh
19 VDC: Họ đường thẳng tiếp xúc với đường tròn cố định
1aTL NB: Viết phương trình tham số của đường thẳng
1bTL TH: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
8 NB: Phương trình đường tròn có tâm là gốc tọa độ
12 TH: Phương trình đường tròn có tâm và đi qua điểm cho trước
13 TH: Phương trình đường tròn biết đường kính
14 TH: Phương trình đường tròn biết tâm và tiếp xúc với đường thẳng
17 VDT: Phương trình đường tròn
18 VDT: Tiếp tuyến của đường tròn
20 VDC: Họ đường tròn tiếp xúc với đường thẳng cho trước2aTL VDT: Viết phương trình đường tròn
2bTL VDC: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Trang 3IV Đề kiểm tra
0007: Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn có phương trình x2y24x2y 4 0.
A I2; 1 , R3. B I2; 1 , R9 C I2;1 , R3 D I2;1 , R9.0008: Trong phương trình sau, phương trình nào là của đường tròn đi qua gốc tọa độ?
Trang 50015: Cho tam giác ABC có A 1;1 ,B 3;3 ,C 5; 1 Viết phương trình chính tắc đường trung
tuyến của tam giác ABC xuất phát từ đỉnh B.
C x y và đường thẳng d x y: 2 0. Viết phương
trình đường tiếp tuyến của (C) song song với d.
A x y 6 0. B x y 6 0. C x y 2 0 D x y 2 0
0019: Cho họ đường thẳng m : 1 m x2 2my4m 2 0
Tìm phương trình đường tròn cốđịnh mà họ m luôn tiếp xúc với mọi m.
Trang 6Câu 1a Viết phương trình tham số của đường thẳng qua A 1;2
và có véc tơ chỉ phương
2;3
ur
b Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB biết A 2;0 ,B 0; 3
Câu 2a Viết phương trình đường tròn đi qua các điểm A 1;1 ,B 1;5 ,C 5;1
Câu 2b Cho đường tròn C x: 2y2 1 và điểm A 2;1
Viết phương trình các tiếp tuyến của
đường tròn (C) đi qua A.
V Hướng dẫn giải, đáp án, phương án nhiễu
Trang 72 2
30
Do đó có hai phương trình tiếp tuyến là y1 và 3x2y 4 0
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 BÀI SỐ 2
Thời gian làm bài: 45 phút;
Câu 4: Cho tam giác ABC có A 1;1 ,B 3;3 ,C 5; 1 Viết phương trình chính tắc đường trung
tuyến của tam giác ABC xuất phát từ đỉnh B.
C x y và đường thẳng d x y: 2 0. Viết phương
trình đường tiếp tuyến của (C) song song với d.
A x y 2 0. B x y 6 0. C x y 2 0. D x y 6 0.
Trang 8Câu 7: Cho họ đường tròn C m :x2y22m x2 2my m 4 0 với m� Tìm đường thẳng mà0.
Trang 9SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
Thời gian làm bài: 45 phút;
Câu 4: Cho hai điểm A 1;2 ,B 5;5
Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua điểm B.
Trang 10Câu 13: Cho tam giác ABC có A 1;1 ,B 3;3 ,C 5; 1 Viết phương trình chính tắc đường
trung tuyến của tam giác ABC xuất phát từ đỉnh B.
Trang 12TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG Thời gian làm bài: 45 phút;
Câu 9: Cho tam giác ABC có A 1;1 ,B 3;3 ,C 5; 1 Viết phương trình chính tắc đường trung
tuyến của tam giác ABC xuất phát từ đỉnh B.
Trang 13Câu 14: Cho hai điểm A 1;2 ,B 5;5
Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua điểm B.
Trang 14SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 BÀI SỐ 2
Thời gian làm bài: 45 phút;
Câu 2: Cho hai điểm A 1; 2 ,B 5;5
Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua điểm B.
C x y và đường thẳng d x y: 2 0. Viết phương
trình đường tiếp tuyến của (C) song song với d.
A x y 2 0. B x y 2 0. C x y 6 0. D x y 6 0.
Trang 15Câu 5: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua M3; 2 và song song với đường
Trang 16Câu 15: Cho tam giác ABC có A 1;1 ,B 3;3 ,C 5; 1 Viết phương trình chính tắc đường
trung tuyến của tam giác ABC xuất phát từ đỉnh B.
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 BÀI SỐ 2
Thời gian làm bài: 45 phút;
Trang 18Câu 13: Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn có phương trình
x y x y
A I2; 1 , R3. B I2;1 , R3. C I2; 1 , R9. D I2;1 , R9.
Câu 14: Cho tam giác ABC có A 1;1 ,B 3;3 ,C 5; 1 Viết phương trình chính tắc đường
trung tuyến của tam giác ABC xuất phát từ đỉnh B.
Câu 17: Cho họ đường tròn C m :x2y22m x2 2my m 4 0 với m� Tìm đường thẳng0.
mà họ đường tròn C m luôn tiếp xúc với nó.
Câu 20: Cho hai điểm A 1;2 ,B 5;5
Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua điểm B.
Trang 19TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG Thời gian làm bài: 45 phút;
Trang 20Câu 18: Cho tam giác ABC có A 1;1 ,B 3;3 ,C 5; 1 Viết phương trình chính tắc đường
trung tuyến của tam giác ABC xuất phát từ đỉnh B.
Trang 21SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
Thời gian làm bài: 45 phút;
C x y và đường thẳng d x y: 2 0. Viết phương
trình đường tiếp tuyến của (C) song song với d.
Trang 22Câu 11: Cho hai điểm A 1; 2 ,B 5;5
Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua điểm B.
Câu 12: Cho tam giác ABC có A 1;1 ,B 3;3 ,C 5; 1 Viết phương trình chính tắc đường
trung tuyến của tam giác ABC xuất phát từ đỉnh B.
Trang 23SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
Thời gian làm bài: 45 phút;
Trang 24Câu 4: Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn 2 2
Câu 5: Cho hai điểm A 1; 2 ,B 5;5
Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua điểm B.
Câu 11: Cho tam giác ABC có A 1;1 ,B 3;3 ,C 5; 1 Viết phương trình chính tắc đường trung
tuyến của tam giác ABC xuất phát từ đỉnh B.