1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 MỚI NHẤT

32 556 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC Đẳng thức nào sau đây là đúng?. Tìm tọa độ điểm C biết C là điểm đối CHƯƠNG I : VECTƠ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT II.. Cho hình bình hà

Trang 1

CHƯƠNG I : VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 1

A Trắc nghiệm (3 điểm):

Câu 1 Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Số các vectơ khác vectơ không,

ngược hướng với 

OA , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác , bằng :

Câu 2 Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC

Đẳng thức nào sau đây là đúng ?

Câu 3 Trong mpOxy, cho hình bình hành OABC, C nằm trên Oy

Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

a) AB có hoành độ khác 0. b) A và B có hoành độ khác nhau.c) Điểm C có tung độ bằng 0 d) yA +yC –yB = 0

Câu 4 Cho a=(6 ; 1) và b=(–2 ; 3) Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a) a+ b và a' = (4 ; –4) ngược hướng b) avà b

cùng phươngc) a– bvà b’=(–24 ; 6) cùng hướng d) 2a + bvà b cùng phương

Câu 5 Cho A(1; 1), B(–1; –1), C(9; 9) Khẳng định nào đúng ?

a) G(3; 3) là trọng tâm của ABC b) Điểm B là trung điểm của ACc) Điểm C là trung điểm của AB d) AB và AC ngược hướng

Câu 6 Cho hai điểm M(8 ; –1) và N(3 ; 2) Gọi P là điểm đối xứng với điểm M

qua điểm N thì tọa độ của P là cặp số nào sau đây ?

Bài 2 : (4đ) Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi G và H lần

lượt là trọng tâm và trực tâm của ABC, Còn M là trung điểm của BC

a So sánh hai vec tơ  HA MO ,

Trang 2

CHƯƠNG I : VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 2 I/ Câu hỏi trắc nghiệm : (3 điểm)

Câu 1 : Xác định vị trí 3 điểm A, B, C thỏa hệ thức :

 

AB CA là

a/ C trùng B b/  ABC cân

c/ A, B, C thẳng hàng d/ A là trung điểm của BC

Câu 2 : Cho 4 điểm A, B, C, D bất kỳ, chọn đẳng thức đúng

 ) d/ ( 3

2

 ,1

2)

Câu 5 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nếu cho hai điểm A(4, 0), B(0, –8) và điểm

C chia đoạn thẳng AB theo tỉ số –3 thì tọa độ của C là :

a/ (3, –2) b/ (1, –6) c/ (–2, –12) d/ (3, –1)

Câu 6 : Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(5, 5) và B(–1, –6), khi đó tọa

độ điểm đối xứng C của B qua A là :

II/ Câu hỏi tự luận: (7 điểm)

Bài 1: Cho  ABC và một điểm M thỏa hệ thức BM 2MC

Trang 3

CHƯƠNG I : VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 3

I Phần trắc nghiệm:

Câu 1 Chọn mệnh đề đúng

a) Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng

b) Hai vectơ không cùng hướng thì luôn ngược hướng

c) Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau

d) Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng

Câu 2 Cho ∆ ABC vuông cân tại A, H là trung điểm BC Chọn mệnh đề đúng.

=======================

Trang 4

CHƯƠNG I : VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

II Phần tự luận (6 điểm):

Bài 1 (2 điểm): Cho 2 điểm A(1;2) ,B(3;–4) Tìm tọa độ điểm C biết C là điểm đối

CHƯƠNG I : VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

II Phần tự luận (6 điểm):

Bài 1 (2 điểm):Cho 2 điểm A(–1;2) ,B(–3;4) Tìm tọa độ điểm C biết C là điểm

đối xứng với A qua B

Bài 2 (2 điểm ):Cho A(1;–2) ,B(–3;5) ,C(2m;m+1) Xác định m để A,B,C thẳng

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

II Phần tự luận (6 điểm):

Bài 1 (2 điểm):Cho 2 điểm A(2;3) ,B(–3;4) Tìm tọa độ điểm C biết C là điểm đối

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 7 A– TRẮC NGHIỆM :3 đ ( mỗi câu 0.5 đ )

Câu 1 Cho 4 điểm A , B , C , D Tính :    

Câu 5 Cho hình bình hành ABCD , có M là giao điểm của 2 đường chéo Trong

các mệnh đề sau tìm mệnh đề sau tìm mệnh đề sai

a/  AB BC  AC b/  AB AD AC  

c/  BA BC 2BM d/  MA MB MC MD   

Câu 6 Cho tam giác ABC Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC

Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai

====================

CHƯƠNG I : VECTƠ

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 8

A CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1 Cho tam giác ABC đều Chọn câu trả lời đúng

Câu 4 Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = AC = 2 Độ dài của tổng

hai vectơ AB và AC là bao nhiêu ?

(A) 2 2 (B) (C) 4 (D) 2

Câu 5 Cho hình bình hành ABCD tâm O Có bao nhiêu cặp vectơ đối nhau ?

(A) 12 (B) 14 (C) 15 (D) tất cả đều sai

B BÀI TẬP TỰ LUẬN (7 điểm )

Câu 1 Cho tứ giác ABCD Gọi I , J là trung điểm của AC và BD

CMR :  2

AB CD IJ

Câu 2 Cho bốn điểm A,B,C, D tuỳ ý CMR :  AB CD AD CB   

Câu 3 Cho ABC Gọi G là trong tâm ABC , I là trung điểm BC CMR :

CHƯƠNG I : VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 8

ĐỀ SỐ 9 BÀI 1: Cho tứ giác ABCD, gọi I, J lần lượt là trung điểm của AC, BD.

Chứng minh rằng:

a) AB+CD=AD+CB   

b) AB+CD=2IJ  

c) Gọi G là trọng tâm tam giác BCD CMR: GA+GB+GC=DA    

BÀI 2: Cho tam giác ABC Tìm tập hợp điểm M thoả:  2

BÀI 3: Cho tam giác ABC có A(–4;–3); B(1;–3); C(–1;1)

a) Xác định toạ độ trung điểm H của BC

b) Chứng minh tam giác ABC cân

c) Tính chu vi, diện tích tam giác ABC

d) Tìm toạ độ trọng tâm G và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.e) Tìm toạ độ điểm D đối xứng với A qua C

====================

CHƯƠNG I : VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 10 BÀI 1: Cho tứ giác ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC, BD.

Chứng minh rằng:

a) AC+BD=AD+BC   

b) AB+CD=2MN  

c) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC CMR: GA+GC+GD=BD    

BÀI 2: Cho tam giác ABC Tìm tập hợp điểm M thoả:   

BÀI 3: Cho tam giác ABC có A(2 ; –1); B(4 ; 3); C(6;1)

a) Xác định toạ độ trung điểm H của BC

b) Chứng minh tam giác ABC cân

c) Tính chu vi, diện tích tam giác ABC

d) Tìm toạ độ trọng tâm G và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.e) Tìm toạ độ điểm D đối xứng với A qua C

====================

CHƯƠNG I : VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 9

ĐỀ SỐ 11 I/ Phần trắc nghiệm (4 điểm) :

Câu 1) Cho  ABC đều , đường cao AH Đẳng thức nào sau đây đúng :

a) HB = HC b) AH = 3 BC

2

c) AC = 2 HC d) AB = AC

Câu 2) Cho hình thang ABCD có 2 cạnh đáy AB = 3a , DC = 6a Khi đó

Câu 4) Cho điểm A ở giữa hai điểm B và C Biết AB = –2 AC và BC = 3a Khi đó độ dài vectơ AC là :

Câu 5) Cho  ABC vuông tại A có AB = a ; AC = 2a Khi đó độ dài của vectơ

tổng AB + AC là :

Câu 6) Cho A(1;3) , B(–2;5) , C(0;4) , D(3;–4) G(2 4;

3 3) là trọng tâm của tamgiác nào sau đây :

Câu 7) Cho A(1;3) ; B(–2;5) Nếu C là điểm đối xứng của A qua B thì toạ độ

của điểm C là :

a) C(5;–7) b) C(–5;7) c) C(4;1) d) C(1;4)

Câu 8) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(1;2) ; B(–3;4)

Gọi I là trung điểm của AB , J là trung điểm của IB Khi đó toạ độ trungđiểm K của IJ là :

Trang 10

a) A,B,C thẳng hàng b) A,B,C không thẳng hàng

c) AB và AC cùng hướng d) AB và CB cùng hướng

II/ Phần tự luận: (6 điểm)

CÂU 1 (2điểm) Cho  ABC và một điểm M tuỳ ý

a) Chứng minh rằng vectơ u = MA + MB – 2 MC không phụ thuộc vào vịtrí điểm M

b) Hãy xác định điểm D sao cho CD = –2 u1 

CÂU 2 (3 điểm) Cho 3 điểm A(1;3) ; B(–2;5) ; C(4;0)

a) Xác định toạ độ vectơ v = 2 AB –3 AC

b) Xác định điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

c) Với I, J lần lượt là trung điểm của AB,AC Tìm m,n sao cho IJ = m AB+ n AC

CÂU 3 (1 điểm) Cho  ABC Tìm tập hợp điểm M sao cho :

CHƯƠNG I : VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 11

ĐỀ SỐ 12 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) :

Câu 1 : Cho ABC , số vectơ khác vectơ –không có điểm đầu và điểm cuối là

Câu 7: Trong mp tọa độ Oxy cho  ABC có A(1;2) , B(–1;3) , C(3;–2)

Tọa độ trọng tâm G của  ABC là :

A G(–1;–1) B G(–1;1) C G(1; –1) D G(1;1)

Câu 8 : Cho hai điểm A(0;–1) , I(1;2) Điểm M đối xứng với A qua I có tọa độ:

A M(–1; 0) B M(2; 5) C M(12;12) D M(1;3)

Câu 9 : Trong mp tọa độ Oxy cho ba điểm A(–1;1), B(1;–2), C(x ;0)

Giá trị của x để ba điểm A, B, C thẳng hàng là :

Trang 12

Bài 1 : ( 3 điểm ) Cho  ABC Gọi I là trung điểm của AB , K là điểm trên

cạnh AC sao cho AK = 2 KC và N là trung điểm của IK

a/ Tìm các số m , n sao cho : AN = m AB + n AC

b/ Tìm điểm M sao cho : MA – MB – 2 MC = O

Bài 2 : ( 3 điểm ) Trong mp tọa độ Oxy cho hai điểm A(2;4) , B(–2;1)

a/ Chứng minh rằng ba điểm A , O , B không thẳng hàng

b/ Tìm tọa độ điểm C sao cho tứ giác OABC là hình bình hành

==========================

CHƯƠNG I : VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 13

A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.

Câu 1 Cho tứ giác ABCD Số các vectơ khác vectơ–không có điểm đầu

và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác bằng:

C) A trùng B D) A là trung điểm của BC

Câu 3 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây là đúng:

Câu 4 Cho ABC có trọng tâm G M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức nào

sau đây là đúng:

A) G(2; 2) là trọng tâm của ABC B) B là trung điểm của AC

C) C là trung điểm của AB D) ABvà AC   ngược hướng

Câu 6 Cho hai điểm M(8; –1), N(3; 2) Toạ độ của điểm P đối xứng với

điểm M qua điểm N là:

Trang 13

B Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 9 (3 điểm) Cho ABC và điểm M thoả hệ thức: BM 2MC

a) Chứng minh rằng: AM 1 AB 2 AC

Câu 10 (3 điểm) Cho ABC có A(3; 1), B(–1; 2), C(0; 4).

a) Tìm điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

b) Tìm trọng tâm G của ABC.

====================

CHƯƠNG I : VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 14

A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1 Cho ngũ giác ABCDE Số các vectơ khác vectơ–không có điểm

đầu và điểm cuối là các đỉnh của ngũ giác bằng:

Câu 2: Xác định vị trí của 3 điểm A, B, C thoả hệ thức: AC BC

 

C) A trùng B D) C là trung điểm của AB

Câu 3 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây là đúng:

A) AB AD AC  

  

B) AB AC AD  

  

Trang 14

C) AB BC CA  

  

D) AB DC 

 

Câu 4 Cho ABC có trọng tâm G M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức nào

sau đây là đúng:

A) G(2; 2) là trọng tâm của ABC B) B là trung điểm của AC

C) C là trung điểm của AB D) ABvà AC   ngược hướng

Câu 6 Cho hai điểm M(8; –1), N(3; 2) Toạ độ của điểm P đối xứng với

điểm N qua điểm M là:

B Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 9 (3 điểm) Cho ABC và điểm M thoả hệ thức: CM 2MB

a) Chứng minh rằng: AM 2 AB 1 AC

Câu 10 (3 điểm) Cho ABC có A(3; 1), B(–1; 2), C(0; 4).

a) Tìm điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành.

b) Tìm trọng tâm G của ABC.

====================

CHƯƠNG I : VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 15

Trang 15

A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1 Cho lục giác ABCDEF Số các vectơ khác vectơ–không có điểm

đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác bằng:

Câu 2: Xác định vị trí của 3 điểm A, B, C thoả hệ thức: AB 2AC

C) A trùng B D) C là trung điểm của AB

Câu 3 Cho hình bình hành ABDC Đẳng thức nào sau đây là đúng:

Câu 4 Cho ABC có trọng tâm G M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức nào

sau đây là đúng:

2 3) là trọng tâm của ABC B) A là trung điểm của BC

C) C là trung điểm của AB D) ABvà AC   cùng hướng

Câu 6 Cho hai điểm M(8; –1), N(3; 2) Toạ độ của điểm P sao cho M

đối xứng với điểm N qua điểm P là:

B Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 9 (3 điểm) Cho ABC và điểm M thoả hệ thức: AM 2MC

.

Trang 16

Câu 10 (3 điểm) Cho ABC có A(3; 1), B(–1; 2), C(0; 4).

a) Tìm điểm D để tứ giác ACBD là hình bình hành.

b) Tìm trọng tâm G của ABC.

====================

CHƯƠNG I : VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 16

A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1 Cho bát giác ABCDEFGH Số các vectơ khác vectơ–không có

điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của bát giác bằng:

Câu 2: Xác định vị trí của 3 điểm A, B, C thoả hệ thức: AB  BC

C) A trùng B D) A là trung điểm của BC

Câu 3 Cho hình bình hành ACBD Đẳng thức nào sau đây là đúng:

Câu 4 Cho ABC có trọng tâm G M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức nào

sau đây là đúng:

Câu 5 Cho 3 điểm A(1; 1), B(–1; –1), C(–3; –3) Khẳng định nào sau

đây là đúng:

A) G(–3 3 ;

2 2  ) là trọng tâm của ABC B) B là trung điểm của AC

C) C là trung điểm của AB D) ABvà AC   ngược hướng

Trang 17

Câu 6 Cho hai điểm M(8; 1), N(3; 2) Toạ độ của điểm P đối xứng với

điểm M qua điểm N là:

B Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 9 (3 điểm) Cho ABC và điểm M thoả hệ thức: BM 3MC

a) Chứng minh rằng: AM 1 AB 3 AC

Câu 10 (3 điểm) Cho ABC có A(3; 1), B(1; –2), C(0; 4).

a) Tìm điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

b) Tìm trọng tâm G của ABC.

====================

CHƯƠNG II : TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 1

Trang 18

I.CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 1 Tích vô hướng  AB AC bằng :

Câu 2 Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB bằng 1, cạnh BC =2 Tích vô

Câu 4 Cho tam giác ABC có A (0;3),B(2,–2),C(7;0)

A Tam giác ABC vuông cân B Tam giác ABC đều

C Tam giác ABC vuông tại A D Tam giác ABC cân tại C

Câu 5 Cho hai vectơ ,a b ngược hướng và khác vec tơ không. 

Câu 2: ( 4 điểm) Cho hai điểm A (1 ; 3 ) , B ( 5 ; –1 ).

a) Tìm tọa độ giao điểm I của AB với trục Ox

b) Tìm tọa độ điểm C thuộc trục Oy sao cho IC vuông góc với AB

c) Tính diện tích tam giác ABC

============================

CHƯƠNG II : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 2 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )

Trang 19

Câu 1: Lấy điểm M bất kỳ trên nửa đường tròn đơn vị sao cho xOM = 

A) 0  sin  1 B) sin = 0 C) sin = 1 D) 1  sin < +

Câu 2: Biết  AB AC. AB AC , em có nhận xét gì về 3 điểm A , B , C ?.

A) B nằm giữa A và C B) C nằm giữa A và B

C) 3 điểm A,B,C thẳng hàng D) A nằm ngoài đoạn thẳng BC

Câu 3: Trong ABC có a = 3 , b = 7 , c = 8 , độ dài trung tuyến CM bằng :

II.PHẦN TỰ LUẬN : ( 7điểm )

Câu 4 :Cho ABC có AB = 2, AC = 4 , BC = 2 3 .

1) Tính cosA , bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác ABC

2) Tính độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

3) Tính độ dài đường cao hc của tam giác ABC

Câu 5: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, góc  = 1200

Cho điểm M thỏa :   2

BM BC Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AM.

=======================

CHƯƠNG II : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 3 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )

Trang 20

Câu 1: Lấy điểm M bất kỳ trên nửa đường trịn đơn vị sao cho xOM = α

A) 0  sin  1 B) sin = 0 C) sin = 1 D) 1  sin < +

Câu 2: Biết  AB AC. AB AC , em cĩ nhận xét gì về 3 điểm A , B , C ?.

A) B nằm giữa A và C B) C nằm giữa A và B

C) 3 điểm A,B,C thẳng hàng D) A nằm ngồi đoạn thẳng BC

Câu 3: Trong ABC cĩ a = 3 , b = 7 , c = 8 , độ dài trung tuyến CM bằng :

Câu 4: Cho hình vuơng ABCD , cạnh a Giá trị của  AB AC là .

Câu 5: Cho tam giác ABC vuơng tại B, cĩ BC = 4, AC = 12 Bán kính đường trịn

ngoại tiếp của tam giác ấy bằng ?

II.PHẦN TỰ LUẬN : ( 7điểm )

Câu 7 : Cho ABC cĩ AB = 2, AC = 4 , BC = 2 3 .

1) Tính cosA , bán kính đường trịn nội tiếp r của tam giác ABC

2) Tính độ dài đường cao hc của tam giác ABC

3) Tính độ dài đường phân giác trong và phân giác ngồi của gĩc Â

Câu 8: Cho tam giác ABC cĩ AB = 3, AC = 4, gĩc  = 1200

1/ Tính các tích vơ hướng AB.AC và BC.AB                                                        

2/ Cho điểm M thỏa : BM 2BC Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AM.

==========================

CHƯƠNG II : TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 4 Phần I Trắc nghiệm khách quan (3đ)

Câu 1: (0.5đ) Cho ABC đều, cĩ cạnh bằng a Tích vơ hướng  AB AC là:.

Trang 21

a) a2 b) –a2 c) a2

2

a2

Câu 2: (0,5đ) Cho A(–3;0); B(2;1); C(–3;4) Tích  AB AC là:.

10

 d) 2

10

Phần II Trắc nghiệm tự luận (7đ)

Câu 1 (3đ) : Cho tam giác ABC có AB=3, AC=7, BC=8

a) Tính số đo góc B

b) M là chân đường trung tuyến và H là chân đường cao kẻ từ B của tam giácABC Tính độ dài đoạn thẳng MH

Câu 2: (2đ) Trong mp Oxy cho A(–1, 2); B(4, 3), C(5, –2)

a) Tính  BA BC Hỏi ABC là tam giác gì? Tính diện tích tam giác này..b) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình vuông

2h ah bh c (với ha, hb, hc là 3 đường cao của ABC vẽ từ các

đỉnh A, B, C)

================

CHƯƠNG II : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 5 Phần I CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM ( 3đ )

Câu 1: Giá trị của sin600 là :

Ngày đăng: 11/07/2015, 15:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w