Một đề kiểm tra toán hoàn chỉnh gồm hơn 10 trang word. Bao gồm ma trận đề, mô tả đề, đề chuẩn, phần đáp án trắc nghiệm, phần hướng dẫn giải tự luận, phần hướng dẫn giải trắc nghiệm, lý giải cách chọn phương án đúng và lý giải các đáp án nhiễu.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 11 BÀI SỐ 1 CHƯƠNG I PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
I Khung ma trận
Chủ đề, chuẩn
5
5
5 Phép vị tự
9 Phép đồng dạng
II Chuẩn kiến thức kỹ năng cần đánh giá
1 Phép biến hình
- Định nghĩa (Câu 1)
2 Phép tịnh tiến
- Định nghĩa (Câu 2, Câu 7)
- Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến (Câu 3, Câu 4, Câu 5, Câu 6, Câu 1TL)
3 Phép quay
- Định nghĩa (Câu 8, Câu 9)
- Tính chất của phép quay (Câu 10, Câu 11, Câu 12, Câu 13, Câu 2a TL)
4 Phép dời hình
- Định nghĩa (Câu 14)
5 Phép vị tự
- Biểu thức tọa độ (Câu 15, Câu 18, Câu 19, Câu 2bTL)
- Tính chất của phép vị tự (Câu 16, Câu 170
Trang 26 Phép đồng dạng
- Định nghĩa (Câu 20)
III Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi
1 Phép biến
hình
1 NB: Nhận biết phép biến hình
2 Phép tịnh
tiến
2 NB: Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
3 TH: Tìm ảnh của điểm qua phép tịnh tiến
4 TH: Tìm tọa độ ảnh của điểm qua phép tịnh tiến
5 TH: Tìm phương trình đường thẳng ảnh qua phép tịnh tiến
6 VDT: Tìm phương trình đường tròn ảnh qua phép tịnh tiến
7 VDC: Quỹ tích điểm qua phép tịnh tiến
1aTL NH: Biểu thức tọa độ phép tịnh tiến
1bTL TH: Tìm phương trình đường thẳng ảnh qua phép tịnh tiến
3 Phép quay 8 NB: Tìm ảnh qua phép quay
9 NB: Tìm tọa độ điểm ảnh qua phép quay (dạng đơn giản)
10 TH: Tìm phương trình đường thẳng ảnh qua phép quay (dạng đơn giản)
11 TH: Tìm phương trình đường tròn ảnh qua phép quay (dạng đơn giản)
12 VDT: Tìm điều kiện của góc quay để ảnh thỏa điều kiện
13 VDC: Tìm phương trình đường thẳng ảnh qua phép quay (dạng tổng quát) 2aTL VDT: Dùng phép quay chứng minh bài toán hình học phẳng
4 Phép dời
hình
14 NB: Nhận biết phép dời hình
5 Phép vị tự 15 NB: Viết biểu thức tọa độ của phép vị tự
16 TH: Tính bán kính của đường tròn ảnh qua phép vị tự
17 TH: Tính độ dài đoạn thẳng ảnh qua phép vị tự
18 VDT: Tìm phương trình đường thẳng ảnh qua phép vị tự
19 VDT: Tìm phương trình đường tròn ảnh qua phép vị tự
2bTL VDT: Tìm phương trình đường tròn ảnh qua phép vị tự
6 Phép đồng
dạng 20 NB: Nhận biết phép đồng dạng.
Trang 3IV Đề kiểm tra
A Trắc nghiệm
Câu 1: Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào KHÔNG là phép biến hình?
A Phép chiếu song song lên đường thẳng theo phương cố định
B Phép vị tự
C Phép đồng nhất
D Phép quay
Câu 2: Phép nào trong các phép biến đổi sau đây là phép dời hình?
C Phép đồng dạng D Phép chiếu vuông góc lên đường thẳng
Câu 3: Trong các phép biến hình sau đây, phép nào KHÔNG biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó?
A Phép vị tự B Phép tịnh tiến C Phép quay D Phép đối xứng trục
Câu 4: Trong mp(Oxy), cho đường thẳng d không song song với giá của v
r Phép tính tiến véctơ
vr
biến d thành d’ Hỏi khẳng định nào sau đây đúng?
A d song song với d’ B d trùng với d’ C d vuông góc với d’ D d cắt d’.
Câu 5: Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính 3 R thành đường tròn có bán kính6 '
R Tìm '? R
A R' 18. B R' 18 C R' 2. D R' 2
Câu 6: Cho hình vuông ABCD tâm O Phép tịnh tiến véctơ AO
uuur
biến điểm O thành điểm
Trang 4Câu 7: Cho tam giác đều ABC có góc lượng giác BGA dương Phép quay tâm G góc quay 1200 biến điểm B thành điểm
Câu 8: Cho hình vuông ABCD tâm O Phép vị tự tâm O tỉ số 1 biến điểm C thành điểm
Câu 9: Trong mp(Oxy), cho vr 2;1 Công thức tọa độ của phép tịnh tiến vr là
A
x x
y y
�
�
' 2 ' 2
x x
y y
�
�
x x
y y
�
�
' 2 '
y y
�
�
Câu 10: Công thức tọa độ của phép vị tự tâm O tỉ số k là3
A
' 3
' 3
�
�
3 '
3 '
�
�
1 ' 3 1 ' 3
�
�
�
�
x x
y y
�
�
Câu 11: Trong mp(Oxy), cho điểm M1;1 và véctơ vr 1;2 Phép tịnh tiến vectơ vr biến
điểm M thành điểm M’ Tìm tọa độ điểm M’?
A M' 0;3
B M' 2;1
C M' 1;2 . D M �'��1;12���.
Câu 12: Trong mp(Oxy), cho điểm M 2;0
Phép quay tâm O, góc quay 900 biến M thành M’.
Tính tọa độ M’?
A M0; 2 . B M' 0;2
C M' 2;0 . D M' 2;0
Câu 13: Trong mp(Oxy), cho điểm M3; 2 Phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến điểm M thành M’.
Tính tọa độ M’?
A M' 6;4 . B M' 6; 4 . C M' 1; 4 . D M' 6;4
Câu 14: Trong mp(Oxy), cho vr 2;1 và đường thẳng d x y: 0 Phép tịnh tiến véctơ vr biến
d thành d’ Tìm phương trình d’?
Trang 5A d x y' : 3 0. B d x y' : 3 0. C d x y' : 2 0. D.
Câu 15: Trong mp(Oxy), cho d y: 0 Phép quay tâm O góc quay 900 biến d thành d’ Tìm phương trình của d’?
Câu 16: Trong mp(Oxy), cho đường thẳng d x y: 1 0 Phép vị tự tâm O tỉ số 1 biến d
thành d’ Tìm phương trình đường thẳng d’?
Câu 17: Trong mp(Oxy), cho đường tròn 2 2
C x y và véctơ vr 2;1 Phép tịnh
tiến véctơ v
r
biến C
thành C'
Tìm phương trình của C'
?
A 2 2
C 2 2
Câu 18: Trong mp(Oxy), cho đường tròn 2 2
C x y Phép quay tâm O góc quay
0
90
biến C
thành C'
Tìm phương trình của C'
?
A 2 2
C 2 2
Câu 19: Trong mp(Oxy), cho đường tròn 2 2
C x y và véctơ vr 2;1 Phép
tịnh tiến véctơ vr
biến C
thành C'
Tìm phương trình của C'
?
A 2 2
C 2 2
Câu 20: Cho hình bình hành ABCD tâm O; A, C cố định, B chạy trên một đường tròn C
cố
định không cắt đường thẳng AC Hỏi D chạy trên đường nào?
Trang 6A Một đường tròn B Một đường thẳng C Một đoạn thẳng D Một tia.
B Tự luận
Câu 1 Trong hệ trục Oxy, cho vr 3; 2 và đường thẳng d x y: 1 0.
a Viết biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến véctơ vr
b Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến véc tơ v
r
Câu 2a Cho ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng Về một phái của AC dựng hai tam giác đều
ABE và BCF Chứng minh BE CF .
Câu 2b Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn C x: 2y2 4 Gọi
M, N, P lần lượt là trung điểm của các canh BC, CA, AB Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP.
V Hướng dẫn giải, đáp án, phương án nhiễu
1 Đáp án
A Trắc nghiệm
Câ
u
0
11 1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
B Tự luận
1a
Ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến véctơ v
r
là
x x
y y
�
�
�
1.2 1b
Theo a ta có
' 3 ' 2
x x
y y
�
�
� Thay vào d ta được phương trình của đường thẳng ảnh
' : ' 3 ' 2 1 0 ' : ' ' 4 0
d x y � d x y Suy ra d x y': 4 0.
0.9
2a Xét phép quay tâm B góc quay 600(nêu các tam giác
ở trên thì xét góc quay dương) Phép quay này biến
điểm C thành điểm F, điểm E thành điểm A Do đó, biến đoạn CE thành đoạn FA Theo tính chất phép quay
BE CF .
0.6
Trang 7Xét phép vị tự tâm O tỉ số
1 2
biến điểm A thành điểm M, điểm B thành điểm N, điểm C thành điểm N.
Do đó biến tam giác ABC thành tam giác MNP, biến
đường tròn (C) thành đường tròn (C’) cần viết
Đường tròn (C’) tâm O bán kính bằng một nửa bán
kính đường tròn (C), tức là bằng 1 Do đó
C' :x2y2 1
0.3
2 Hướng dẫn giải và phương án nhiễu cho phần trắc nghiệm
Câu HDG �ĐA A Sai lầm �PAN B Sai lầm �PAN C Sai lầm �PAN D
1 Khi phương chiếu song
song với giá đường
thẳng không tìm được
ảnh
x x
y y
�
�
'
'
x x a
y y b
�
�
' '
x x a
y y b
�
�
�
Nhầm qua phép vị tự
3 Theo tính chất đường
trung bình
Nhầm chiều véctơ Nhầm phép đồng nhất Nhầm MAuuur là
véctơ tịnh tiến
4
Ta có
x x
y y
�
�
ra
' 1 3 4
' 2 1 1
x
y
�
�
�
Nhầm vai trò x và x’, y và y’.
Nhầm
' 3 ' 1
x x
y y
�
�
� Thay nhầm
1 ' 3
2 ' 1 ' 2 ' 3
x y x y
�
�
�
�
� �
�
Nhầm
' 1 2 2
x y
�
�
� �
�
5
' : ' 2
2 ' 1 1 0
' : ' 2 ' 1 0
' : 2 1 0
d x
y
�
�
�
�
Nhầm
' : ' 2 2 ' 1 0 ' : 2 0.
d x y
�
Nhầm
1
2 '
' ' : 4 2 0.
�
�
�
Nhầm
2 ' ' ' : 2 2 1 0.
�
�
�
�
Trang 86 ' 3
' 1 3 2
' 2 2 4
x
I
y
�
�
�
�
�
�
�
Quên bình phương bán kính
Nhầm dấu tọa độ tâm Nhầm dấu tọa độ
tâm và quên bán kính
7 CD BAuuur uur nên D là ảnh
của C qua phép tịnh
tiến véctơ BAuur
C nằm trên (C) nên D nằm
trên ảnh của (C)
2 2
Nhầm dấu của tâm Tính nhầm tọa độ tâm
5;4
I
Tính nhầm tọa độ tâm I 5; 4
và thay nhầm dấu vào phương trình đường tròn
8 Theo định nghĩa Nhầm hướng quay Nhầm tâm quay là D. Nhầm phép đồng nhất.
9 M' 0; 2 . Nhầm góc quay
0
90
Nhầm góc quay 1800 Nhầm phép đồng
nhất
Câu HDG �ĐA A Sai lầm �PAN B Sai lầm �PAN C Sai lầm �PAN D
0
45
Nhầm góc quay 450 Nhầm phép đồng
nhất
2 2
0;1 ' 1;0
�
Nhầm
2 2
0;1 ' 1;0
�
Nhầm
0;1 ' 0; 1
( 1) 1
�
Nhầm
0;1 ' 0;1
( 1) 1
�
12 là số chẵn. Nhầm tính chẵn lẻ. Nhầm là số nguyên. Nhầm là số dương.
13
'
'
' : 2 5 0
�
�
�
Nhầm
' :
' : 2 5 0
d
Nhầm
' :
' : 2 3 0
d
Nhầm
' :
' : 2 3 0
d
' 2
�
�
�
Nhầm vai trò
2 '
2 '
�
�
�
Nhầm qua phép tịnh tiến
Nhầm qua phép tịnh tiến và nhầm
vai trò x, y.
16 R' k R18. Quên dấu trị tuyệt
đối
Nhầm vai trò R và R’. Nhầm vai trò và
quên dấu
17 A B' ' 4 2 8. Quên dấu trị tuyệt
đối Nhầm vai trò AB và A’B’. Nhầm vai trò vànhầm dấu
Trang 918 1
'
' 3
': ' 3 ' 1 0
': 3 3 0
d x y
�
�
�
Nhầm dấu hệ số tự do
Nhầm vai trò x, y và x’, y’.
Nhầm vai trò x, y
và x’, y’ và nhầm
dấu hệ số tự do
19
2 2
1 '
' 3 3; 2 ' 6; 4
�
�
�
�
Nhầm dấu tọa độ tâm
Nhầm vai trò x, y và x’, y’.
Nhầm vai trò x, y
và x’, y’ và nhầm
dấu tọa độ tâm
20 Phép chiếu vuông góc
lên đường thẳng
SỞ GD ĐT QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1 HÌNH HỌC 11
Họ tên thí sinh: Lớp: Mã đề 1
Câu 1: Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình?
A Phép tịnh tiến B Phép quay C. Phép vị tự D.Phép đồng nhất
Câu 2: Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng AB2cmthành đoạn thẳng A B' 'dài
A 1cm B 2cm C 3cm D 4cm
Câu 1: Trong mp(Oxy), cho vr 2;1 Công thức tọa độ của phép tịnh tiến vr là
A
' 2
'
y y
�
�
� B
x x
y y
�
�
� C
' 2 ' 2
x x
y y
�
�
� . D.
x x
y y
�
�
�
Câu 1: Trong mp(Oxy), cho vr 2;1 và đường thẳng d x y: 0 Phép tịnh tiến véctơ vr biến
d thành d’ Tìm phương trình d’?
Câu 2: Cho hình vuông ABCD tâm O Phép vị tự tâm O tỉ số 1 biến điểm C thành điểm
Trang 10Câu 3: Trong mp(Oxy), cho đường tròn 2 2
C x y và véctơ vr 2;1 Phép
tịnh tiến véctơ v
r biến C
thành C'
Tìm phương trình của C'
?
A 2 2
C 2 2
Câu 5: Trong mp(Oxy), cho đường thẳng d x y: 1 0 Phép vị tự tâm O tỉ số 1 biến d thành
d’ Tìm phương trình đường thẳng d’?
Câu 7: Cho hình bình hành ABCD tâm O; A, C cố định, B chạy trên một đường tròn C cố định không cắt đường thẳng AC Hỏi D chạy trên đường nào?
A Một đường tròn B Một đường thẳng C Một đoạn thẳng D Một tia
Câu 8: Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào KHÔNG là phép biến hình?
A Phép chiếu vuông góc lên đường thẳng B Phép quay
C Phép đồng nhất D Phép vị tự
Câu 9: Trong mp(Oxy), cho đường thẳng d không song song với giá của v
r Phép tính tiến véctơ
vr
biến d thành d’ Hỏi khẳng định nào sau đây đúng?
A d vuông góc với d’ B d song song với d’ C d trùng với d’ D d cắt d’.
Câu 10: Công thức tọa độ của phép vị tự tâm O tỉ số k là3
A
x x
y y
�
�
1 ' 3 1 ' 3
�
�
�
�
' 3 ' 3
�
�
3 '
3 '
�
�
Câu 11: Trong mp(Oxy), cho điểm M 2;0
Phép quay tâm O, góc quay 900 biến M thành M’.
Tính tọa độ M’?
A M0; 2 . B M' 0;2
C M' 2;0 . D M' 2;0
Câu 12: Phép nào trong các phép biến đổi sau đây là phép dời hình?
A Phép đồng dạng B Phép quay
C Phép chiếu vuông góc lên đường thẳng D Phép vị tự
Câu 13: Trong các phép biến hình sau đây, phép nào KHÔNG biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó?
A Phép tịnh tiến B Phép quay C Phép vị tự D Phép đối xứng trục
Câu 14: Cho hình vuông ABCD tâm O Phép tịnh tiến véctơ AOuuur
biến điểm O thành điểm
Trang 11Câu 15: Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính 3 R thành đường tròn có bán kính6 '
R Tìm '? R
A R' 2. B R' 18. C R' 18 D R' 2
Câu 16: Trong mp(Oxy), cho đường tròn 2 2
C x y và véctơ vr 2;1 Phép tịnh
tiến véctơ v
r
biến C
thành C'
Tìm phương trình của C'
?
A 2 2
C 2 2
Câu 17: Trong mp(Oxy), cho điểm M1;1 và véctơ vr 1;2 Phép tịnh tiến vectơ vr biến
điểm M thành điểm M’ Tìm tọa độ điểm M’?
A
1 ' 1;
2
� �. B M' 2;1
C M' 1;2 . D M' 0;3
Câu 18: Cho tam giác đều ABC có góc lượng giác BGA dương Phép quay tâm G góc quay 1200 biến điểm B thành điểm
Câu 19: Trong mp(Oxy), cho điểm M3; 2 Phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến điểm M thành M’.
Tính tọa độ M’?
A M' 6; 4 . B M' 6; 4 . C M' 1; 4 . D M' 6;4 .
- HẾT
-SỞ GD ĐT QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1 HÌNH HỌC 11
Họ tên thí sinh: Lớp: Mã đề 2
Câu 1: Trong mp(Oxy), cho đường thẳng d x y: 1 0 Phép vị tự tâm O tỉ số 1 biến d thành
d’ Tìm phương trình đường thẳng d’?
Câu 2: Trong mp(Oxy), cho đường thẳng d không song song với giá của v
r Phép tính tiến véctơ
vr
biến d thành d’ Hỏi khẳng định nào sau đây đúng?
A d cắt d’ B d song song với d’ C d trùng với d’ D d vuông góc với d’.
Câu 3: Trong mp(Oxy), cho vr 2;1 Công thức tọa độ của phép tịnh tiến vr là
Trang 12A
' 2
'
y y
�
�
x x
y y
�
�
' 2 ' 2
x x
y y
�
�
x x
y y
�
�
Câu 4: Trong mp(Oxy), cho điểm M 2;0 Phép quay tâm O, góc quay 900 biến M thành M’.
Tính tọa độ M’?
A M' 0;2
B M0; 2 . C M' 2;0
D M' 2;0 .
Câu 5: Phép nào trong các phép biến đổi sau đây là phép dời hình?
A Phép chiếu vuông góc lên đường thẳng B Phép vị tự
Câu 6: Trong mp(Oxy), cho điểm M3; 2 Phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến điểm M thành M’.
Tính tọa độ M’?
A M' 6;4 . B M' 6; 4 . C M' 1; 4 . D M' 6;4
Câu 7: Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào KHÔNG là phép biến hình?
A Phép vị tự B Phép quay
C Phép đồng nhất D Phép chiếu vuông góc lên đường thẳng
Câu 8: Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn có bán kính 3 R thành đường tròn có bán kính6 '
R Tìm '? R
A R' 18. B R' 2. C R' 18 D R' 2
Câu 9: Cho hình vuông ABCD tâm O Phép vị tự tâm O tỉ số 1 biến điểm C thành điểm
Câu 10: Trong mp(Oxy), cho vr 2;1 và đường thẳng d x y: 0 Phép tịnh tiến véctơ vr biến
d thành d’ Tìm phương trình d’?
Câu 11: Cho hình vuông ABCD tâm O Phép tịnh tiến véctơ AO
uuur
biến điểm O thành điểm
Câu 12: Trong các phép biến hình sau đây, phép nào KHÔNG biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó?
A Phép tịnh tiến B Phép quay C Phép vị tự D Phép đối xứng trục
Câu 13: Trong mp(Oxy), cho d y: 0 Phép quay tâm O góc quay 900 biến d thành d’ Tìm
phương trình của d’?
Câu 14: Cho tam giác đều ABC có góc lượng giác BGA dương Phép quay tâm G góc quay 1200 biến điểm B thành điểm