Tài liệu word đề kiểm tra trắc nghiệm + tự luận toán đại số 10 chương tỉ số lượng giác, gồm hơn 30 trang. Tài liệu có ma trận đề, mô tả đề, đề gốc, đáp án và các đề trộn. Đề soạn trên word tùy chọn chỉnh sửa, xin cảm ơn.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 4 CHƯƠNG VI CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
17,
II Chuẩn kiến thức kỹ năng cần đánh giá
1 Cung và góc lượng giác
- Radian và độ
- Mối quan hệ giữ radian và độ
- Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
2 Giá trị lượng giác của một cung
- Các giá trị lượng giác: định nghĩa và tính chất
- Các hằng đẳng thức lượng giác
- Mối liên hệ giữa giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
- Bảng các giá trị lượng giác các cung thường gặp
3 Công thức lượng giác
- Công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức hạ bậc
- Công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích
Trang 2III Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi
1 Cung và
góc lượng
giác
1 NB: Đổi radian qua độ
2 NB: Biểu diễn cung lượng giác
3 NB: Đổi độ qua radian
1a
2 Giá trị
lượng giác
của một cung
4 NB: Dấu của giá trị lượng giác theo góc phần tư
5 NB: Giá trị lượng giác của một số cung thường gặp
6 NB: Hằng đẳng thức lượng giác và mối liên hệ giữa các cung đặc biệt
9 TH: Dấu của giá trị lượng giác theo góc phần tư
10 TH: Cho một tỉ số tính tỉ số còn lại
11 TH: Liên hệ giữa các tỉ số lượng giác các góc hơn kém 2
15 VDT: Giá trị các tỉ số lượng giác
16 VDT: Tính biểu thức theo sin, cos mà chuyển về được theo tang
19 VDC: Bài tập tổng hợp dùng công thức hạ bậc, giá trị tỉ số lượng giác.1b TH: Rút gọn biểu thức dựa vào hằng đẳng thức lượng giác
13 TH: Công thức nhân đôi
14 TH: Công thức nhân đôi
17 VDT: Rút gọn biểu thức dựa vào tính chất các cung đặc biệt
18 VDT: Biến đổi công thức nhân đôi và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
20 VDC: Bài tập tổng hợp công thức nhân đôi, bất đẳng thức
2b VDC: Chứng minh đẳng thức lượng giác
Trang 3IV Đề kiểm tra
¢ Hỏi xác định
được tất cả bao nhiêu điểm M khác nhau trên đường tròn?
0004: Cho
3.2
Chọn khẳng định đúng
A cos và sin0 B cos0 và sin0 0
C cos và sin0 D cos0 và sin0 0
Trang 4A cosa b cos cosa bsin sina b B.
4
3 17tan
4
C
3 17tan
13
D
3 17tan
Trang 5C
3 3 4sin
A
7cos 2
9
B
7cos 2
9
C
2 2cos 2
3
D
2 2cos 2
3
và
3.2
9
4 2sin 2
9
C
1sin 2
3
D
1sin 2
3
0015: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x 2sinx1
A Pmax B 3 Pmax C 1 Pmax D 1 Pmax 2
0016: Cho tan Tính giá trị của biểu thức 2.
3 3
sin 3sin
.2cos cos
Q
C
307
Q
D
307
Q
B Qmin C 0 Qmin D 2 min
98
Trang 60020: Cho Q3sinx4cos x Q đạt giá trị lớn nhất thì tan 2 bằng bao nhiêu?
A
24tan 2
7
3tan 2
4
C
4tan 2
3
D
7tan 2
24
B Tự luận
Câu 1 a Đổi 1350 sang radian
b Rút gọn biểu thức Asin2 sin2cos2 sin4.
Câu 2a Cho cot và 2 0 2.
Tính cos
Câu 2b Chứng minh cos3x4cos3x 3cos ,x x .
V Hướng dẫn giải, đáp án, phương án nhiễu
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Trang 7cos3 cos 2 cos 2 cos sin 2 sin
(2 cos 1) cos 2cos sin sin
2cos cos 2 cos 1 cos
2cos cos 2 cos 2 cos
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh: Lớp: Mã đề 1
Câu 1: Cho
2 2cos
3
và
3.2
3
4 2sin 2
9
C
1sin 2
3
4 2sin 2
9
Câu 2: Cho hai mệnh đề I : sin 2a2sin cosa a và
Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x 2sinx1
Trang 8Câu 5: Cho tan Tính giá trị của biểu thức 2.
3 3
sin 3sin
.2cos cos
Q
3411
Q
307
7
3tan 2
4
4tan 2
3
7tan 2
Chọn khẳng định đúng
A cos và sin0 0 B cos và sin0 0
C cos và sin0 0 D cos và sin0 0
Câu 10: Cho
4cos
4
3 17tan
13
3 17tan
13
3 17tan
¢ Hỏi xác định
được tất cả bao nhiêu điểm M khác nhau trên đường tròn?
Câu 14: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
Trang 9Câu 15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
D cot 0 0
Câu 16: Rút gọn biểu thức P cos 00cos10cos 20L cos1770cos1780cos1790 ta được
Câu 18: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A sina b sin cosa bcos sina b B sina b sin sina bcos cosa b
C cosa b cos cosa bsin sina b D cosa b cos cosa bsin sina b
A
7cos 2
9
7cos 2
9
2 2cos 2
- HẾT
Trang 10SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh: Lớp: Mã đề 2
Câu 1: Cho tan Tính giá trị của biểu thức 2.
3 3
sin 3sin
.2cos cos
Q
3411
Q
307
Q
Câu 2: Cho
3.2
Chọn khẳng định đúng
A cos và sin0 0 B cos và sin0 0
C cos và sin0 0 D cos và sin0 0
Trang 11Câu 4: Cho
3sin
¢ Hỏi xác định
được tất cả bao nhiêu điểm M khác nhau trên đường tròn?
A
7cos 2
9
7cos 2
9
2 2cos 2
D cot 0 0
Câu 9: Cho hai mệnh đề I : sin 2a2sin cosa a và
3
và
3.2
3
4 2sin 2
9
4 2sin 2
9
D
1sin 2
3
Trang 12
Câu 11: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
Câu 13: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x 2sinx1
Câu 14: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A sina b sin cosa bcos sina b B sina b sin sina bcos cosa b
C cosa b cos cosa bsin sina b D cosa b cos cosa bsin sina b
4
3 17tan
13
3 17tan
13
3 17tan
7
3tan 2
4
4tan 2
3
7tan 2
24
Trang 13
- HẾT
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 4
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh: Lớp: Mã đề 3
Câu 1: Cho Q3sinx4cos x Q đạt giá trị lớn nhất thì tan 2 bằng bao nhiêu?
Trang 14A
24tan 2
7
7tan 2
24
3tan 2
4
4tan 2
3
Câu 2: Cho hai mệnh đề I : sin 2a2sin cosa a và
A
2 2cos 2
3
B
7cos 2
9
7cos 2
9
2 2cos 2
Câu 5: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
D cot 0 0
Câu 8: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho cung ¼ AM có số đo là 2 , .
k k
¢ Hỏi xác định
được tất cả bao nhiêu điểm M khác nhau trên đường tròn?
Câu 9: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x 2sinx1
Câu 10:150 bằng bao nhiêu radian?
Trang 15Câu 11: Rút gọn biểu thức P cos 00cos10cos 20L cos1770cos1780cos1790 ta được
A P 1 B P 0 C P 2 D P 1
Câu 12: Cho
3.2
Chọn khẳng định đúng
A cos và sin0 0 B cos và sin0 0
C cos và sin0 0 D cos và sin0 0
Câu 13: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A sina b sin cosa bcos sina b B sina b sin sina bcos cosa b
C cosa b cos cosa bsin sina b D cosa b cos cosa bsin sina b
Câu 14: Cho
3sin
4
3 17tan
13
3 17tan
13
3 17tan
sin 3sin
.2cos cos
Trang 16Q
307
Q
307
Q
Câu 20: Cho
2 2cos
3
và
3.2
9
4 2sin 2
9
C
1sin 2
3
1sin 2
3
- HẾT
Trang 17SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 4
Thời gian làm bài: 45 phút;
4
3 17tan
13
3 17tan
13
3 17tan
¢ Hỏi xác định
được tất cả bao nhiêu điểm M khác nhau trên đường tròn?
Câu 8: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A cot 0 0 B
1sin
Trang 18Câu 9:150 bằng bao nhiêu radian?
Câu 10: Cho
3.2
Chọn khẳng định đúng
A cos và sin0 0 B cos và sin0 0
C cos và sin0 0 D cos và sin0 0
Câu 12: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A sina b sin cosa bcos sina b
B cosa b cos cosa bsin sina b
C cosa b cos cosa bsin sina b D sina b sin sina bcos cosa b
Câu 13: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A
2 2cos 2
3
B
7cos 2
9
7cos 2
9
2 2cos 2
3
Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x 2sinx1
Câu 16: Cho hai mệnh đề I : sin 2a2sin cosa a và
Trang 19Câu 18: Cho tan Tính giá trị của biểu thức 2.
3 3
sin 3sin
.2cos cos
Q
307
Q
307
Q
Câu 19: Cho
2 2cos
3
và
3.2
9
1sin 2
3
4 2sin 2
9
D
1sin 2
3
Câu 20: Cho Q3sinx4 cos x Q đạt giá trị lớn nhất thì tan 2 bằng bao nhiêu?
A
24tan 2
7
3tan 2
4
7tan 2
24
4tan 2
3
- HẾT
Trang 20-BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã sinh
D tan 4 1
Câu 3: Cho tan Tính giá trị của biểu thức 2.
3 3
sin 3sin
.2cos cos
Q
307
Q
307
Câu 5: Cho hai mệnh đề I : sin 2a2sin cosa a
A Cả I và II đều sai B I đúng, II sai C Cả I và II đều đúng D I sai, II đúng
Câu 6: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho cung ¼ AM có số đo là 2 , .
k k
¢ Hỏi xác định
được tất cả bao nhiêu điểm M khác nhau trên đường tròn?
Câu 7: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa Hãy chọn khẳng định đúng
Trang 21
Chọn khẳng định đúng
A cos và sin0 0 B cos và sin0 0
C cos và sin0 0 D cos và sin0 0
Câu 10: Cho Qcos 2xcos x Tìm giá trị nhỏ nhất của Q.
Q
C Qmin 0 D Qmin 2
Câu 11: Cho
4cos
13
3 17tan
4
3 17tan
4
3 17tan
13
Câu 12: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
Câu 13: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A cosa b cos cosa bsin sina b
B cosa b cos cosa bsin sina b
C sina b sin cosa bcos sina b D sina b sin sina bcos cosa b
Câu 14: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x 2sinx1
Trang 22
7tan 2
24
4tan 2
3
24tan 2
3
và
3.2
9
1sin 2
3
4 2sin 2
9
D
1sin 2
3
Trang 23-BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã sinh
viên:
Câu 1: Cho
3.2
Chọn khẳng định đúng
A cos và sin0 0 B cos và sin0 0
C cos và sin0 0 D cos và sin0 0
Câu 2: Cho
4cos
13
3 17tan
4
3 17tan
4
3 17tan
¢ Hỏi xác định
được tất cả bao nhiêu điểm M khác nhau trên đường tròn?
Trang 24Câu 6: Rút gọn biểu thức P cos 00cos10cos 20L cos1770cos1780cos1790 ta được
Câu 8: Cho hai mệnh đề I : sin 2a2sin cosa a và
A
2 2cos 2
3
2 2cos 2
3
C
7cos 2
9
7cos 2
9
Câu 10: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A cosa b cos cosa bsin sina b
B cosa b cos cosa bsin sina b
C sina b sin cosa bcos sina b D sina b sin sina bcos cosa b
Câu 11: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
sin 3sin
.2cos cos
Trang 25Q
3411
Q
3411
98
3
và
3.2
9
1sin 2
3
4 2sin 2
9
D
1sin 2
3
Câu 18: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x 2sinx1
Câu 19: Cho Q3sinx4 cos x Q đạt giá trị lớn nhất thì tan 2 bằng bao nhiêu?
A
7tan 2
24
24tan 2
7
4tan 2
3
3tan 2
4
- HẾT
Trang 26-BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã sinh
viên:
Câu 1: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho cung ¼ AM có số đo là 2 , .
k k
¢ Hỏi xác định
được tất cả bao nhiêu điểm M khác nhau trên đường tròn?
Câu 2: Cho tan Tính giá trị của biểu thức 2.
3 3
sin 3sin
.2cos cos
Q
3411
Q
307
Q
Câu 3: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A sina b sin sina bcos cosa b
B cosa b cos cosa bsin sina b
Trang 27
C sina b sin cosa bcos sina b
D cosa b cos cosa bsin sina b
13
3 17tan
4
3 17tan
13
3 17tan
3
và
3.2
9
1sin 2
3
4 2sin 2
9
D
1sin 2
3
Câu 8: Cho hai mệnh đề I : sin 2a2sin cosa a
Trang 28Câu 12: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x 2sinx1.
Câu 13: Cho Q3sinx4 cos x Q đạt giá trị lớn nhất thì tan 2 bằng bao nhiêu?
A
7tan 2
24
24tan 2
7
4tan 2
3
3tan 2
4
A
2 2cos 2
3
7cos 2
9
7cos 2
Câu 16: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
C cot 0 0 D tan 4 1
Câu 18: Cho
3.2
Chọn khẳng định đúng
A cos và sin0 0 B cos và sin0 0
C cos và sin0 0 D cos và sin0 0
Câu 20: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
Trang 29-BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã sinh
viên:
Câu 1: Cho Q3sinx4cos x Q đạt giá trị lớn nhất thì tan 2 bằng bao nhiêu?
Trang 30A
7tan 2
24
24tan 2
7
4tan 2
3
3tan 2
4
Câu 2: Cho tan Tính giá trị của biểu thức 2.
3 3
sin 3sin
.2cos cos
Q
307
Q
307
Q
Câu 3: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A cosa b cos cosa bsin sina b B sina b sin cosa bcos sina b
C cosa b cos cosa bsin sina b D sina b sin sina bcos cosa b
Câu 4: Giả sử các biểu thức đều có nghĩa Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
¢ Hỏi xác định
được tất cả bao nhiêu điểm M khác nhau trên đường tròn?
Câu 7: Cho hai mệnh đề I : sin 2a2sin cosa a và
3
và
3.2
3
4 2sin 2
9
C
4 2sin 2
9
1sin 2
Trang 31 C cot 0 0 D tan 4 1
Câu 11: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x 2sinx1
A
2 2cos 2
3
7cos 2
9
7cos 2
Câu 14: Cho
4cos
4
3 17tan
13
3 17tan
13
3 17tan
98
Câu 17: Cho
3.2
Chọn khẳng định đúng
A cos và sin0 0 B cos và sin0 0
C cos và sin0 0 D cos và sin0 0
Trang 32-Đáp án đề kiểm tra đại số 10 bài số 4
Trang 33¢ Hỏi xác định được tất
cả bao nhiêu điểm M khác nhau trên đường tròn?
Trang 34A cosa b cos cosa bsin sina b.
B cosa b cos cosa bsin sina b
Trang 35Cho hai mệnh đề I : sin 2a2sin cosa a và : sin cos 1 sin sin
2
II a b b a a b
Chọnkhẳng định đúng trong các khẳng định sau
Trang 36Giả sử các biểu thức đều có nghĩa Hãy chọn khẳng định đúng.
Trang 37A
7cos 2
3
.[<br>]
Cho
2 2cos
3
và
3.2
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x 2sinx1
A Pmax 3
B Pmax 1
C Pmax 1
D Pmax 2
Trang 38Cho tan Tính giá trị của biểu thức 2.
3 3
sin 3sin
.2cos cos