Đề kiểm tra toán đại số 10 bài số 2 chương tập hợp và chương hàm số bậc hai. Tài liệu được đánh bằng word, tùy ý chỉnh sửa, gồm 10 trang. Tài liệu gồm ma trận đề, mô tả đề, đề chuẩn trắc nghiệm chương 1 và chương 2 đại số 10 gồm 20 câu, đáp án, hướng dẫn giải, lý giải cách chọn phương án đúng cùng với lý giải các phương án nhiễu được đưa ra, cuối cùng là 4 mã đề được trộn mcmix từ đề chuẩn. Xin cảm ơn.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 1 CHƯƠNG I MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP + CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT, BẬC HAI
I Khung ma trận
Chủ đề, chuẩn
C1.
Mệnh
đề
tập
hợp
5 0.5 1.2
3 Các phép
1.0 5
4 Các tập
hợp số
9,
1.0
5 0.5 0.9
5 Số gần
C2.
Hàm
số b1,
b2
5 0.5 0.6
3 Hàm số
II Chuẩn kiến thức kỹ năng cần đánh giá
* Chương 1 Mệnh đề - Tập hợp
1 Mệnh đề
- Chân trị của mệnh đề (Câu 1)
- Phủ định của mệnh đề (Câu 3)
- Mệnh đề kéo theo (Câu 2)
- Mệnh đề đảo (Câu 1aTL)
2 Tập hợp
- Xác định tập hợp (Câu 4)
- Tập hợp con (Câu 5)
3 Các phép toán tập hợp
- Các phép toán trên tập hợp số (Câu 9, Câu 10, Câu 1bTL)
- Định nghĩa đoạn, khoảng (Câu 11)
Trang 25 Số gần đúng
- Làm tròn số (Câu 12, Câu 13)
* Chương 2 Hàm số bậc nhất, bậc hai
1 Hàm số
- Tập xác định của hàm số (Câu 14, Câu 15, Câu 16)
- Tính chẵn lẻ của hàm số (Câu 2aTL)
2 Hàm số bậc hai
- Sự biến thiên của hàm bậc hai (Câu 17)
- Đồ thị của hàm bậc hai (Câu 18, Câu 19, Câu 2bTL)
- Tập giá trị của hàm bậc hai (Câu 20)
III Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi
1 Mệnh đề 1 NB: Xác định mệnh đề đúng
2 TH: Phát biểu mệnh đề kéo theo
3 VDT: Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề
1aTL NB: Phát biểu mệnh đề đảo
2 Tập hợp 4 NB: Xác định tập hợp bằng liệt kê phần tử
5 VDT: Tính số tập con của tập hợp
3 Các phép
toán trên tập
hợp
6 NB: Tính các phép toán tập hợp
7 TH: Xác định đẳng thức tập hợp liên quan tập rỗng
8
VDC: Bài toán thực tế liên quan công thức A B A B A B
4 Các tập
hợp số
9 NB: Tính giao các khoảng, đoạn
10 NB: Tính hiệu của tập số thực với một khoảng, đoạn
11 TH: Tìm tham số để khoảng thỏa mãn điều kiện cho trước
1bTL
TH: Tính ¡ \ A B .
5 Số gần
đúng
12 NB: Làm tròn số
13 TH: Làm tròn số gần đúng biết độ chính xác
1 Hàm số 14 NB: Tìm tập xác định của hàm số chứa ẩn ở mẫu
15 TH: Tìm tập xác định của hàm số chứa căn thức ở mẫu
16 VDT: Tìm tập xác định của hàm số (dạng tổng hợp)
2aTL VDT: Chứng minh tính chẵn lẻ của hàm số
3 Hàm số
bậc hai
17 NB: Sự biến thiên của hàm số bậc hai
18 TH: Tìm tham số để parabol có trục đối xứng cho trước
19 VDT: Tìm hệ số biết parabol qua điểm cho trước
20 VDC: Tìm tham số để GTLN hàm bậc hai thỏa điều kiện cho trước 2aTL VDC: Tìm tham số để đồ thị hàm bậc hai thỏa điều kiện cho trước
Trang 3IV Đề kiểm tra
A Trắc nghiệm (7,0 điểm)
Câu 1: Chọn mệnh đề đúng?
A 3 là một số nguyên tố B 33 là một số nguyên tố
C x là một số nguyên tố. D Có rất nhiều số nguyên tố phải không?
Câu 2: Mệnh đề “P Q” được phát biểu như thế nào?
A “P suy ra Q” B “Q suy ra P” C “P tương đương Q” D “Q tương đương P”.
Câu 3: Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x ¡ :x 3 0”.
A “ x ¡ :x 3 0”. B “ x ¡ :x 3 0”. C “ x ¡ :x 3 0”. D “
¡ ”.
Câu 4: Cho A là tập hợp các số tự nhỏ hơn 16 và chia hết cho 4 Xác định A?
A A 0; 4;8;12 . B A 0; 4;8;12;16 . C A 4;8;12 . D.
4;8;12;16
A
Câu 5: Cho tập A có 5 phần tử Hỏi A có tất cả bao nhiêu tập hợp?
Câu 6: Cho Aa b c B, , , a c d, , Tính C A B\ ?
A C b B Ca c, C Ca b c d, , , D C d Câu 7: Cho A là một tập hợp Chọn mệnh đề đúng?
A A A B A C A A D A \
Câu 8: Lớp 10A1 có 45 học sinh, trong đó có 15 học sinh có học lực giỏi, 20 học sinh có hạnh kiểm tốt, 5 học sinh vừa có học lực giỏi vừa có hạnh kiểm tốt Tìm số học sinh vừa có hạnh kiểm chưa tốt vừa có học lực chưa giỏi?
Trang 4Câu 9: Tính 1;32;5?
A 2;3
B 1;5
C 1;2
Câu 10: Tính ¡ \ 1; ?
A ;1
B ;1
C ; 1
D ; 1 Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của m để 1;m 0;3
?
Câu 12: Làm tròn số số 18357 đến hàng trăm?
Câu 13: Làm tròn số gần đúng a 3,7125 0,001 ?
Câu 14: Tìm tập xác định D của hàm số
2 1
x y
x
A D ¡ \ 1
B D ¡ \ 1
C D ¡ \ 2
D D ¡ \ 2
.
Câu 15: Tìm tập xác đinh D của hàm số
3 3
y x
?
A D 3; B D ;3
C D 3;
D D ;3
.
Câu 16: Tìm tập xác định D của hàm số
3 1
x y
x x
A D 1; \ 3
B D 1;
C D 3; D D ¡ \ 3
Câu 17: Cho hàm số y x 24x Chọn khẳng định đúng?1
A Hàm số tăng trên khoảng 2; , nghịch biến trên khoảng ; 2
.
B Hàm số giảm trên khoảng 2; , tăng biến trên khoảng ; 2
.
Trang 5C Hàm số tăng trên khoảng 2;
, nghịch biến trên khoảng ; 2.
D Hàm số giảm trên khoảng 2;
, tăng biến trên khoảng ; 2
.
Câu 18: Tìm m để đồ thị hàm số yf x x2 2m1x nhận đường thẳng 3 x làm trục2 đối xứng?
Câu 19: Cho parabol yf x x2ax b qua A0;1 , B1;3 Tìm a, b?
Câu 20: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x x22x m bằng 3?
B Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1a (1,2 điểm) Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề “Nếu một số tự nhiên là số nguyên tố thì
số tự nhiên đó là số lẻ”
Câu 1b (0,9 điểm) Cho A0; 2 , B1;4 Tìm ¡ \ A B .
Câu 2a (0,6 điểm) Chứng minh hàm số yf x 1 x 1x
là hàm số chẵn
Câu 2b (0,3 điểm) Tìm m để parabol yf x x24x m nằm hoàn toàn trên trục hoành
V Hướng dẫn giải, đáp án, phương án nhiễu
1 Đáp án
A Trắc nghiệm
Câ
u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B Tự luận
Trang 6Câu Hướng dẫn Điểm
1a “Nếu một số tự nhiên là số lẻ thì số tự nhiên đó là số nguyên tố”. 1.2 1b
Ta cóA B 0;4 nên ¡ \A B ;0 4;. 0.9 2a
Ta có tập xác đinh D 1;1
là tập đối xứng và x D x Dmà
f x x x f x Do đó, hàm số đã cho là hàm số chẵn
0.6 2b
Tọa độ đỉnh của parabol I2;m 4
Parabol nằm hoàn toàn trên trục hoành khi
và chỉ khi I nằm trên trục hoành Do đó, theo đề m 4 0 m4. 0.3
2 Hướng dẫn giải và phương án nhiễu cho phần trắc nghiệm
Câu HDG ĐA A Sai lầm PAN B Sai lầm PAN C Sai lầm PAN D
1 3 là một số nguyên tố. Nhầm mệnh đề Nhầm mệnh đề chứa
biến
Nhầm không phải mệnh đề
3 “ x ¡ :x 3 0”. Quên dấu bằng Nhầm lượng từ Nhầm lượng từ và
quên dấu bằng
4 A 0;4;8;12 . Nhầm 16 A Nhầm 0 A Nhầm
5 25 32 Nhầm 52 25 Nhầm 5.2 10 Nhầm 5 2 7
6 C b Nhầm A giao B. Nhầm với phép hợp. Nhầm B hiệu A.
7 A A Nhầm A Nhầm A A Nhầm \A A
8 45 20 15 5 15 Nhầm45 20 15 5 5
Nhầm 45 20 25 Nhầm 45 15 30
9 2;3
Nhầm phép hợp. Nhầm 1;3 \ 2;5 Nhầm
2;5 \ 1;3
10 ;1 Nhầm dấu ngoặc. Nhầm dấu của 1. Nhầm dấu ngoặcvà dấu của 1.
11 1m 3 Quên m 1 Quên m 3 Nhầm chiều bất
đẳng thức
hàng trăm
Làm tròn mà bỏ mất hai số 0
Làm tròn sai lại bỏ mất hai số 0
Trang 713 x1 0 x1 Nhầm
x x
Nhầm
x x
Nhầm
x x
14 Vì độ chính xác đến
phần nghìn nên làm
tròn đến phần trăm Kết
quả 3,71
Làm tròn sai, cộng
1 vào hàng phần trăm
Nhầm: làm tròn đến hàng phần nghìn Làm tròn đến hàngphần nghìn, lại làm
tròn sai, không cộng 1 vào hàng phần nghìn
15 x 3 0 x3 Nhầm
x x
Nhầm
x x
Nhầm
x x
Câu HDG ĐA A Sai lầm PAN B Sai lầm PAN C Sai lầm PAN D
x
Quên
x x
Nhầm
x x
Nhầm
x x
17
Tăng 2; , giảm
; 2
Nhầm chiều biến
2
Nhầm dấu 2
18 Trục x m Do đó1
m m
Nhầm trục đối xứng xm 1
Nhầm trục đối xứng
x m
Nhầm trục đối xứng x2m 2
Nhầm 1
1 3 1
b
a b a b a b
Nhầm 1
2 3 1
3 2 1 5 1
b
a b a b a b a b
Nhầm 1
2 3 1
2 3 1 1 1
b
a b a b a b a b
Nhầm
2
m
Nhầm
2
m
Nhầm
1 3
3 1 4
m m m
Trang 8BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Tên học phần: ĐS10BS1ĐC
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):
Lớp:
Mã đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã sinh
viên:
Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số
2 1
x y
x
Câu 2: Lớp 10A1 có 45 học sinh, trong đó có 15 học sinh có học lực giỏi, 20 học sinh có hạnh kiểm tốt, 5 học sinh vừa có học lực giỏi vừa có hạnh kiểm tốt Tìm số học sinh vừa có hạnh kiểm chưa tốt vừa có học lực chưa giỏi?
Câu 3: Cho parabol yf x x2ax b qua A0;1 , B1;3 Tìm a, b?
Câu 4: Tìm tập xác đinh D của hàm số
3 3
y x
?
A D 3; B D ;3
C D 3;
D D ;3
.
Câu 5: Tìm tập xác định D của hàm số
3 1
x y
x x
A D ¡ \ 3 . B D 1;
C D 3; D.
1; \ 3
D
.
Trang 9Câu 6: Tìm m để đồ thị hàm số yf x x2 2m1x nhận đường thẳng 3 x làm trục2 đối xứng?
Câu 7: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x x22x m bằng 3?
Câu 8: Chọn mệnh đề đúng?
A x là một số nguyên tố. B Có rất nhiều số nguyên tố phải không?
C 3 là một số nguyên tố D 33 là một số nguyên tố
Câu 9: Cho A là tập hợp các số tự nhỏ hơn 16 và chia hết cho 4 Xác định A?
A A 4;8;12 . B A 0; 4;8;12 . C A 0; 4;8;12;16 . D.
4;8;12;16
A
Câu 10: Tính ¡ \ 1; ?
A ;1 B ; 1 C ; 1
D ;1 Câu 11: Làm tròn số số 18357 đến hàng trăm?
Câu 12: Mệnh đề “P Q” được phát biểu như thế nào?
A “P tương đương Q”. B “P suy ra Q”. C “Q tương đương P”. D “Q suy ra P”
Câu 13: Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x ¡ :x 3 0”.
A “ x ¡ :x 3 0”. B “ x ¡ :x 3 0”. C “ x ¡ :x 3 0”. D “
¡ ”.
Câu 14: Cho Aa b c B, , , a c d, ,
Tính C A B\ ?
A C d B Ca b c d, , , C C b D Ca c, Câu 15: Cho tập A có 5 phần tử Hỏi A có tất cả bao nhiêu tập hợp?
Câu 16: Cho hàm số y x 24x Chọn khẳng định đúng?1
A Hàm số giảm trên khoảng 2;
, tăng biến trên khoảng ; 2.
B Hàm số giảm trên khoảng 2; , tăng biến trên khoảng ; 2
.
C Hàm số tăng trên khoảng 2;
, nghịch biến trên khoảng ; 2.
D Hàm số tăng trên khoảng 2; , nghịch biến trên khoảng ; 2.
Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của m để 1;m 0;3
?
Câu 18: Cho A là một tập hợp Chọn mệnh đề đúng?
A A A B A \ C A A D A
Trang 10Câu 19: Làm tròn số gần đúng a 3,7125 0,001 ?
Câu 20: Tính 1;3 2;5?
A 3;5
C 1;5
D 1;2
.
- HẾT
-BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Tên học phần: ĐS10BS1ĐC
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):
Lớp:
Mã đề thi 209
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã sinh
viên:
Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số
3 1
x y
x x
A D ¡ \ 3
B D 3; C D 1;
1; \ 3
D
Câu 2: Cho A là tập hợp các số tự nhỏ hơn 16 và chia hết cho 4 Xác định A?
A A 4;8;12;16
B A 0;4;8;12
C A 0;4;8;12;16
D A 4;8;12
Câu 3: Tính 1;32;5?
Câu 4: Làm tròn số số 18357 đến hàng trăm?
Câu 5: Mệnh đề “P Q” được phát biểu như thế nào?
Trang 11A “Q tương đương P”. B “Q suy ra P” C “P suy ra Q”. D “P tương đương Q”.
Câu 6: Làm tròn số gần đúng a 3,7125 0,001 ?
Câu 7: Chọn mệnh đề đúng?
A 33 là một số nguyên tố B Có rất nhiều số nguyên tố phải không?
C 3 là một số nguyên tố D x là một số nguyên tố.
Câu 8: Cho tập A có 5 phần tử Hỏi A có tất cả bao nhiêu tập hợp?
Câu 9: Lớp 10A1 có 45 học sinh, trong đó có 15 học sinh có học lực giỏi, 20 học sinh có hạnh kiểm tốt, 5 học sinh vừa có học lực giỏi vừa có hạnh kiểm tốt Tìm số học sinh vừa có hạnh kiểm chưa tốt vừa có học lực chưa giỏi?
Câu 10: Tìm tập xác định D của hàm số
2 1
x y
x
Câu 11: Cho Aa b c B, , , a c d, , Tính C A B\ ?
A C b
B Ca c,
C C d
D Ca b c d, , ,
Câu 12: Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x ¡ :x 3 0”.
A “ x ¡ :x 3 0”. B “ x ¡ :x 3 0”. C “ x ¡ :x 3 0”. D “
¡ ”.
Câu 13: Tìm tập xác đinh D của hàm số
3 3
y x
?
A D ;3
B D ;3
C D 3;
D D 3;
Câu 14: Cho A là một tập hợp Chọn mệnh đề đúng?
A A B A \ C A A D A A Câu 15: Cho hàm số y x 24x Chọn khẳng định đúng?1
A Hàm số giảm trên khoảng 2;
, tăng biến trên khoảng ; 2.
B Hàm số giảm trên khoảng 2; , tăng biến trên khoảng ; 2.
C Hàm số tăng trên khoảng 2; , nghịch biến trên khoảng ; 2.
D Hàm số tăng trên khoảng 2; , nghịch biến trên khoảng ; 2.
Câu 16: Tìm tất cả các giá trị của m để 1;m 0;3?
Trang 12Câu 17: Tìm m để đồ thị hàm số yf x x2 2m1x nhận đường thẳng 3 x làm trục2 đối xứng?
Câu 18: Cho parabol yf x x2ax b qua A0;1 , B1;3 Tìm a, b?
Câu 19: Tính ¡ \ 1; ?
A ;1
B ; 1
C ; 1
D ;1
Câu 20: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x x22x m bằng 3?
- HẾT
-BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Tên học phần: ĐS10BS1ĐC
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):
Lớp:
Mã đề thi 357
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã sinh
viên:
Câu 1: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x x22x m bằng 3?
Câu 2: Lớp 10A1 có 45 học sinh, trong đó có 15 học sinh có học lực giỏi, 20 học sinh có hạnh kiểm tốt, 5 học sinh vừa có học lực giỏi vừa có hạnh kiểm tốt Tìm số học sinh vừa có hạnh kiểm chưa tốt vừa có học lực chưa giỏi?
Trang 13Câu 3: Làm tròn số gần đúng a 3,7125 0,001 ?
Câu 4: Tính 1;3 2;5?
A 1;2
D 1;5
Câu 5: Cho Aa b c B, , , a c d, ,
Tính C A B\ ?
A Ca c,
B Ca b c d, , ,
C C d
D C b
Câu 6: Chọn mệnh đề đúng?
A 33 là một số nguyên tố B Có rất nhiều số nguyên tố phải không?
C 3 là một số nguyên tố D x là một số nguyên tố.
Câu 7: Cho tập A có 5 phần tử Hỏi A có tất cả bao nhiêu tập hợp?
Câu 8: Mệnh đề “P Q” được phát biểu như thế nào?
A “P suy ra Q”. B “Q suy ra P” C “Q tương đương P”. D “P tương đương Q”.
Câu 9: Tìm tập xác đinh D của hàm số
3 3
y x
?
A D ;3
B D ;3
C D 3;
D D 3;
Câu 10: Nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x ¡ :x 3 0”.
A “ x ¡ :x 3 0”. B “ x ¡ :x 3 0”. C “ x ¡ :x 3 0”. D “
¡ ”.
Câu 11: Cho hàm số y x 24x Chọn khẳng định đúng?1
A Hàm số giảm trên khoảng 2;
, tăng biến trên khoảng ; 2.
B Hàm số giảm trên khoảng 2; , tăng biến trên khoảng ; 2.
C Hàm số tăng trên khoảng 2; , nghịch biến trên khoảng ; 2.
D Hàm số tăng trên khoảng 2; , nghịch biến trên khoảng ; 2.
Câu 12: Cho A là tập hợp các số tự nhỏ hơn 16 và chia hết cho 4 Xác định A?
A A 4;8;12
B A 4;8;12;16
C A 0; 4;8;12;16
D A 0;4;8;12
.
Câu 13: Cho A là một tập hợp Chọn mệnh đề đúng?
A A B A \ C A A D A A Câu 14: Làm tròn số số 18357 đến hàng trăm?
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của m để 1;m 0;3
?
Trang 14Câu 16: Tìm m để đồ thị hàm số yf x x2 2m1x nhận đường thẳng 3 x làm trục2 đối xứng?
Câu 17: Cho parabol yf x x2ax b qua A0;1 , B1;3 Tìm a, b?
Câu 18: Tính ¡ \ 1; ?
A ;1
B ; 1
C ; 1
D ;1
.
Câu 19: Tìm tập xác định D của hàm số
3 1
x y
x x
A D 1; \ 3
B D 1;
C D ¡ \ 3
D D 3;
Câu 20: Tìm tập xác định D của hàm số
2 1
x y
x
- HẾT
-BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Tên học phần: ĐS10BS1ĐC
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):
Lớp:
Mã đề thi 485
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã sinh
viên: