1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra hình học 10 bài số 1

22 80 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 727,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra hình học 10 bài số 1, biên soạn bằng word. Tài liệu gồm ma trận đề, mô tả đề, đề gốc bao gồm phần trắc nghiệm và tự luận, đáp án phần trắc nghiệm, hướng dẫn và đáp án phần tự luận, hướng dẫn giải phần trắc nghiệm, lý giải cụ thể đáp án đúng và lý giải cách ra phương án nhiễu, bộ 4 đề trộn mc mix từ đề gốc. XIn cảm ơn.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 BÀI SỐ 1

3 Tích của một số

với một véc tơ

10,

11, 12

II Chuẩn kiến thức kỹ năng cần đánh giá

1 Đại cương về phương trình

- Điều kiện của phương trình (Câu 1, Câu 2, Câu 6)

- Nghiệm của phương trình (Câu 3, Câu 4, Câu 5)

2 Phương trình qui về phương trình bậc nhất

- Giải và biện luận phương trình bậc nhất (Câu 7, Câu 13, Câu 1aTL)

- Giải và biện luận phương trình bậc hai (Câu 8, Câu 10, Câu 14, Câu 2bTL)

- Hệ thức Vi-et (Câu 9, Câu 15)

- Phương trình chứa ẩn ở mẫu (Câu 11)

- Phương trình chứa căn thức (Câu 12)

- Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối (Câu 1bTL)

3 Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

- Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (Câu 16, Câu 18, Câu 19, Câu 20, Câu 2aTL)

- Hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn (Câu 17)

Trang 2

III Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi

1 Đại cương

về phương

trình

1 NB: Tìm điều kiện của phương trình chứa căn

2 NB: Tìm điều kiện của phương trình chứa ẩn ở mẫu

3 TH: Tìm m để bộ số (có m) là nghiệm của phương trình cho trước

4 TH: Tìm m để bộ số (có m) là nghiệm của phương trình cho trước.

5 VDT: Tìm m để bộ số (có m) là nghiệm của phương trình cho trước.’

10 NB: Tìm tập nghiệm phương trình bậc hai

11 TH: Tìm tập nghiệm phương trình chứa ẩn ở mẫu

12 TH: Tìm tập nghiệm phương trình chứa căn thức

13

VDT: Tìm điều kiện tham số để tập nghiệm phương trình ax b+ =0

thỏađiều kiện cho trước

14 VDT: Tìm điều kiện tham số để tập nghiệm phương trình bậc hai thỏa

mãn điều kiện cho trước sử dụng delta

15 VDC: Tìm điều kiện tham số để tập nghiệm phương trình bậc hai thỏa

mãn điều kiện cho trước sử dụng định lí Vi-et

1aTL NB: Giải phương trình bậc nhất

1bTL TH: Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

2bTL VDC: Tìm m để phương trình bậc hai có tập nghiệm thỏa điều kiện cho

16 NB: Tìm tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

17 NB: Tìm tập nghiệm của hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn

18 TH: Cho nghiệm, tìm điều kiện của hệ số trong hệ phương trình

19 TH: Tìm tập nghiệm hệ đưa được về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

20 VDT: Cho nghiệm, tìm các hệ số trong hệ phương trình

2aTL VDT: Giải hệ đưa được về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Trang 3

IV Đề kiểm tra

Trang 4

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của m để điều kiện của phương trình

a

= −

b S a

=

b S a

=

Câu 12: Tìm tập nghiệm của phương trình

Trang 5

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

( 4) 5 2

m x− = x

có nghiệm duynhất?

m

12

m<

12

m

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

( )

xm+ x+ m+ =

có hainghiệm

Trang 6

A m=1

32

m=

32

11

Trang 7

V Hướng dẫn giải, đáp án, phương án nhiễu

13

14

15

16

17

18

1920

u

x v

Nhầm chiều bấtđẳng thức

2 x− ≠ ⇔ =3 0 x 3 Nhầm với điều kiện

của căn thức dưới

Nhầm với điều kiệncủa căn thức

Nhầm với điềukiện của căn thức

Trang 8

mẫu dưới mẫu và nhầm

chiều bất đẳngthức

3 1 2 2( 1 1 0)

1

m m

m m

⇔ =

Nhầm

3 88

m m

2 02

m m

∆ ≥

⇔ − ≥

⇔ ≥

Nhầm ' 0

2 02

m m

∆ >

⇔ − >

⇔ >

Nhầm ' 0

2 02

m m

Nhầm trường hợpnghiệm kép

9 Theo định lí Viet Nhầm với hoành độ

đỉnh Nhầm dấu. Nhầm với hoànhđộ đỉnh và nhầm

Nghĩ nhầm quy đồngđược phương trình bậc

ba nên có 3 nghiệm

Nhầm phươngtrình bậc hai vônghiệm

Trang 9

điều kiện nhận x=3.

11 Bấm máy tính Nhầm dấu các

nghiệm do nhầm hệsố

Quên nghiệm x=5. Quên nghiệm

m

5 0

m− =5

m

⇔ = −

1.2

m m

m m

m m

m m

x y

x y

x y

3

x y z

2

x y z

x y z

Trang 10

18 m+ = ⇔ =2 3 m 1 Nhầm dấu Thay nhầm

3.2

u

x v

21

21

2 12

u x v y

u v

u v u v

u x v y

u v

u v u v

u v

a b

a b

x y

Trang 11

2 1 4

1 12

1 12

222.02

1 21

131.11

a b a b a b a b a b

SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 BÀI SỐ 1

Thời gian làm bài: 45 phút;

Họ, tên thí sinh: Lớp: Mã đề 1

Câu 1: Cho tam giác ABC và M thuộc BC saochoMBuuur=2MCuuur

Hãy phân tíchAM

uuurtheour uuur=AB

Trang 12

A DA DC DDuuur uuur uuur r+ + =0

B BA BC BDuur uuur uuur r+ + =0

C uuur uuur uur rAB AD CA+ + =0

x=

12

x= −

32

Câu 8: Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ

A cùng phương và cùng độ dài B cùng giá và cùng phương

C cùng hướng và cùng phương D cùng hướng và cùng độ dài

Câu 9: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F phân biệt Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểmđầu và điểm cuối là các điểm đã cho?

uuur uuur

Trang 13

Câu 11: Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và M là một điểm bất kỳ Khẳng định nào sau đâyđúng?

A MA MB MCuuur uuur uuur+ + =3MGuuur

B MA MB MCuuur uuur uuur r+ + =0

C MA MB MCuuur uuur uuur+ + =2MGuuur

D MA MB MC MGuuur uuur uuur uuur+ + =

Câu 12: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O VectơAB

uuurbằngvectơ

Câu 13: Cho hình bình hành ABCD Dựng

AM =CB MN =BA NP AD PQ DC= =uuur uur uuur uur uuur uuur uuur uuur

Khi đókhẳng định nào sau đây đúng?

DQ CB=uuur uur

BQ AB=uuur uuur

Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?

A OB OA ABuuur uur uuur+ =

B OA OB ABuur uuur uuur− =

C OA OBuur uuur uuur+ =AB

D OB OA BAuuur uur uur+ =

Câu 15:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A BA BCuur uuur uuur+ =AC

B uuur uuur uuurAB BC+ =AC

C uuur uur uuurAB CB+ = AC

D BC CA ACuuur uur uuur+ =

Câu 17: Gọi I là trung điểm của đoạn AB Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

A MA MBuuur uuur uuur+ =AB

B MA MBuuur uuur+ =2IMuuur

A GA GB GMuur uuur uuur r+ + =0

B GA GB GMuur uuur uuur uuur+ + =CG

C GA GB GMuur uuur uuur uuur+ + =CM

D GA GB GMuur uuur uuur uuur+ + =MC

Trang 14

Câu 19: Cho tam giác ABC có M, N lần lượt là trung điểm của BC, CA Hãy biểu diễnMN

uuur theo,

SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 BÀI SỐ 1

Thời gian làm bài: 45 phút;

A MA MB MCuuur uuur uuur r+ + =0

B MA MB MCuuur uuur uuur+ + =3MGuuur

Trang 15

C MA MB MC MGuuur uuur uuur uuur+ + =

D MA MB MCuuur uuur uuur+ + =2MGuuur

Câu 5: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O VectơAB

uuurbằngvectơ

Câu 6: Cho tam giác ABC có M, N lần lượt là trung điểm của BC, CA Hãy biểu diễnMN

uuur theo,

Câu 7: Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ

A cùng phương và cùng độ dài B cùng giá và cùng phương

C cùng hướng và cùng phương D cùng hướng và cùng độ dài

Câu 8:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A BA BCuur uuur uuur+ =AC

B uuur uuur uuurAB BC+ =AC

C uuur uur uuurAB CB+ = AC

D BC CA ACuuur uur uuur+ =

Câu 9: Cho hình bình hành ABCD Chọn khẳng định đúng?

A uuur uuur uur rAB AD CA+ + =0

B CA CB CDuur uur uuur r+ + =0

C DA DC DDuuur uuur uuur r+ + =0

Câu 11: Khẳng định nào sau đây đúng?

A OA OBuur uuur uuur+ =AB

B OB OA BAuuur uur uur+ =

C OB OA ABuuur uur uuur+ =

D OA OB ABuur uuur uuur− =

Câu 12: Cho hình bình hành ABCD Dựng

AM =CB MN =BA NP AD PQ DC= =uuur uur uuur uur uuur uuur uuur uuur

Khi đókhẳng định nào sau đây đúng?

Trang 16

DQ CB=uuur uur

BQ AB=uuur uuur

A GA GB GMuur uuur uuur r+ + =0

B GA GB GMuur uuur uuur uuur+ + =CG

C GA GB GMuur uuur uuur uuur+ + =CM

D GA GB GMuur uuur uuur uuur+ + =MC

Câu 16: Gọi I là trung điểm của đoạn AB Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

A MA MBuuur uuur uuur+ =AB

B MA MBuuur uuur+ =2IMuuur

x= −

32

x= −

32

x=

Câu 18: Cho

(2;1)

ur,

(3; 2)

vr −

Hãy biểu diễn

w( 5;8)−ur

Trang 17

- HẾT

SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 BÀI SỐ 1

Thời gian làm bài: 45 phút;

Câu 2: Cho hình bình hành ABCD Chọn khẳng định đúng?

A CA CB CDuur uur uuur r+ + =0

B uuur uuur uur rAB AD CA+ + =0

C BA BC BDuur uuur uuur r+ + =0

ar =a

Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng?

A OB OA BAuuur uur uur+ =

B OA OB ABuur uuur uuur− =

C OB OA ABuuur uur uuur+ =

D OA OBuur uuur uuur+ = AB

Câu 6: Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ

A cùng phương và cùng độ dài B cùng hướng và cùng độ dài

C cùng hướng và cùng phương D cùng giá và cùng phương

Câu 7:

Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 18

A BA BCuur uuur uuur+ =AC

B uuur uuur uuurAB BC+ =AC

C uuur uur uuurAB CB+ = AC

D BC CA ACuuur uur uuur+ =

Câu 8: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O VectơAB

uuurbằngvectơ

AM =CB MN =BA NP AD PQ DC= =uuur uur uuur uur uuur uuur uuur uuur

Khi đókhẳng định nào sau đây đúng?

DQ BC=uuur uuur

BQ AB=uuur uuur

A GA GB GMuur uuur uuur r+ + =0

B GA GB GMuur uuur uuur uuur+ + =CG

C GA GB GMuur uuur uuur uuur+ + =CM

D GA GB GMuur uuur uuur uuur+ + =MC

Câu 14: Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và M là một điểm bất kỳ Khẳng định nào sau đâyđúng?

A MA MB MCuuur uuur uuur r+ + =0

B MA MB MCuuur uuur uuur+ + =2MGuuur

C MA MB MCuuur uuur uuur+ + =3MGuuur

D MA MB MC MGuuur uuur uuur uuur+ + =

Câu 15: Gọi I là trung điểm của đoạn AB Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 19

A MA MBuuur uuur uuur+ =AB

B MA MBuuur uuur+ =2IMuuur

x= −

32

x= −

32

x=

Câu 17: Cho

(2;1)

ur,

(3; 2)

vr −

Hãy biểu diễn

w( 5;8)−ur

SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 BÀI SỐ 1

Thời gian làm bài: 45 phút;

Trang 20

A MA MB MCuuur uuur uuur r+ + =0

B MA MB MCuuur uuur uuur+ + =2MGuuur

C MA MB MCuuur uuur uuur+ + =3MGuuur

D MA MB MC MGuuur uuur uuur uuur+ + =

x=

32

x= −

32

x=

Câu 5: Gọi I là trung điểm của đoạn AB Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

A MA MBuuur uuur uuur+ =AB

B MA MBuuur uuur+ =2MIuur

C MA MBuuur uuur+ =2IMuuur

Câu 8:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A BC CA ACuuur uur uuur+ =

B uuur uur uuurAB CB+ = AC

C BA BCuur uuur uuur+ =AC

D AB BCuuur uuur uuur+ =AC

Trang 21

Câu 9: Cho hình bình hành ABCD Dựng

AM =CB MN =BA NP AD PQ DC= =uuur uur uuur uur uuur uuur uuur uuur

Khi đókhẳng định nào sau đây đúng?

DQ BC=uuur uuur

BQ AB=uuur uuur

ar =a

Câu 12: Cho tam giác ABC có trọng tâm G và M là 1 điểmtùy ý Khi đó khẳng định nào sau đâyđúng?

A GA GB GMuur uuur uuur r+ + =0

B GA GB GMuur uuur uuur uuur+ + =MC

C GA GB GMuur uuur uuur uuur+ + =CM

D GA GB GMuur uuur uuur uuur+ + =CG

Câu 13: Khẳng định nào sau đây đúng?

A OA OB ABuur uuur uuur− =

B OA OBuur uuur uuur+ =AB

C OB OA BAuuur uur uur+ =

D OB OA ABuuur uur uuur+ =

Câu 14: Cho tam giác ABC có M, N lần lượt là trung điểm của BC, CA Hãy biểu diễnMN

uuur theo,

Trang 22

A DA DC DDuuur uuur uuur r+ + =0

B BA BC BDuur uuur uuur r+ + =0

C uuur uuur uur rAB AD CA+ + =0

D.

0

CA CB CDuur uur uuur r+ + =

Câu 17: Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ

A cùng hướng và cùng độ dài B cùng giá và cùng phương

C cùng phương và cùng độ dài D cùng hướng và cùng phương

Câu 18: Cho tam giác ABC có A (0;2), B (4;0), C (-1;-1) Gọi I là trung điểm AB và G là trọngtâm tam giác ABC.Tính tọa độ I và G?

- HẾT

Ngày đăng: 22/12/2019, 12:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w