1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra đại số 10 bài số 3

40 72 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận đề, mô tả đề, đề mẫu, đáp án, hướng dẫn giải, đề đảo gồm 8 đề và đáp án các mã đề. Đề soạn kỹ càng, bằng word để người đọc có thể dễ dàng chỉnh sửa theo mẫu. Đề chuẩn gồm phần trắc nghiệm và phần tự luận.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 3 CHƯƠNG IV BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

1a

10, 11,12,

- Tập nghiệm của bất phương trình bậc nhất

- Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Xét dấu nhị thức bậc nhất và biểu thức tích thương của chúng

§4 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

- Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

- Tập nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

§5 Dấu của tam thức bậc hai

- Định lý về dấu của tam thức bậc hai

- Xét dấu tam thức bậc hai và các biểu thức chứa tích thương của chúng

- Bất phương trình bậc hai

- Tập nghiệm của bất phương trình bậc hai

Trang 2

III Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi

16 VDT: Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

19 VDC: Tìm tham số để tập nghiệm bất phương trình bậc nhất thỏa mãn

điều kiện cho trước

1aTL NB: Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn

2aTL VDT: Giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu đưa về tích thương các nhị

6 NB: Nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn

7 NB: Nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

13 TH: Miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

1bTL TH: Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai

ẩn

3 Dấu của

tam thức bậc

hai

8 NB: Xét dấu tam thức bậc hai

9 NB: Xét dấu tam thức bậc hai

14

TH: Bất phương trình chứa thương tích các tam thức bậc hai

1517

VDT: Bài toán dẫn đến bất phương trình bậc hai

18

20 VDC: Bài toán dẫn đến xét tính chất tập nghiệm bất phương trình bậc hai.2bTL VDC: Xét dấu biểu thức trùng phương

Trang 3

IV Đề kiểm tra

S � �� ��

� � C

2

;3

S   ���� �

D

2

;3

Trang 4

x y

x y x y

Trang 5

A P3. B

13

PC P5 D

53

S � � ��

� � D

2

;25

Câu 20: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 5 của tham số m để phương trình

3m x 22mx m 25m 4 0 có hai nghiệm trái dấu?

B Tự luận

Câu 1 a Giải bất phương trình 3x �1 0.

Trang 6

b Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình

0

1

b Tìm tham số m để phương trình x2 x m45m2 4 0 có hai nghiệm trái dấu.

V Hướng dẫn giải, đáp án, phương án nhiễu

13

14

15

16

17

18

19

20

Trang 7

SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 3

Thời gian làm bài: 45 phút;

Trang 8

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x24x m 2 5 0 vô nghiệm.

A m  hoặc 3 m 3 B m� hoặc 3 m� 3 C    3 m 3 D  � � 3 m 3

Câu 7: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 5 của tham số m để phương trình

3m x 22mx m 25m 4 0 có hai nghiệm trái dấu?

S   ���� ��

2

;3

S �  �� ��

2

;3

S � �� ��

2

;3

Trang 9

x y

x y x y

Trang 10

SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 3

Thời gian làm bài: 45 phút;

S �  �� ��

2

;3

S �  �� ��

2

;3

S � �� ��

2

;3

Trang 11

x y

x y x y

Trang 12

Câu 20: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 5 của tham số m để phương trình

3m x 22mx m 25m 4 0 có hai nghiệm trái dấu?

- HẾT

Trang 13

SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI

Thời gian làm bài: 45 phút;

Họ, tên thí sinh: Lớp: Mã đề 3

Câu 1: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 5 của tham số m để phương trình

3m x 22mx m 25m 4 0 có hai nghiệm trái dấu?

Câu 2: Cho tam thức bậc hai f x  ax2 bx c a, 0 có  b24ac0. Khẳng định nàosau đây là đúng?

A f x  �0,x. B f x  �0,x. C f x   0, x. D f x   0, x.

Trang 14

Câu 3: Gọi S là tập nghiệm của hệ bất phương trình

1 0

5 0.0

0

x y

x y x y

Trang 15

S   ���� �

�. B

2

;3

S �  �� ��

2

;3

S � �� ��

2

;3

Trang 16

53

P 

- HẾT

SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI

Thời gian làm bài: 45 phút;

Họ, tên thí sinh: Lớp: Mã đề 4

Trang 17

Câu 1: Giá trị nguyên nhỏ nhất của m để tập nghiệm của bất phương trình 2mx  chứa3 0khoảng 1;� là

Trang 18

S � �� ��

2

;3

S �  �� ��

2

;3

0

x y

x y x y

Trang 19

Câu 18: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5x �6 4.

P

53

P 

Câu 20: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 5 của tham số m để phương trình

3m x 22mx m 25m 4 0 có hai nghiệm trái dấu?

- HẾT

Trang 20

SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BÀI SỐ 3

Thời gian làm bài: 45 phút;

S � � �� ��

Trang 21

S � �� ��

2

;3

S �  �� ��

2

;3

S �  �� ��

2

;3

S   ���� �

�.

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x24x m 2 5 0 vô nghiệm.

A  � � 3 m 3 B    3 m 3 C m� hoặc 3 m� 3 D m  hoặc33

0

x y

x y x y

Trang 22

Câu 17: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 5 của tham số m để phương trình

3m x 22mx m 25m 4 0 có hai nghiệm trái dấu?

Trang 23

SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI

Thời gian làm bài: 45 phút;

S � �� ��

2

;3

S �  �� ��

2

;3

S �  �� ��

2

;3

Trang 24

x y

x y x y

Trang 25

Câu 19: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 5 của tham số m để phương trình

3m x 22mx m 25m 4 0 có hai nghiệm trái dấu?

Trang 26

SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI

Thời gian làm bài: 45 phút;

Trang 27

Câu 5: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x1   �x 3 0.

Trang 28

Câu 13: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 5 của tham số m để phương trình

3m x 22mx m 25m 4 0 có hai nghiệm trái dấu?

Câu 14: Gọi S là tập nghiệm của hệ bất phương trình

1 0

5 0.0

0

x y

x y x y

S � �� ��

2

;3

S  ���� ��

2

;3

S �  �� ��

2

;3

Trang 29

SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI

Thời gian làm bài: 45 phút;

Họ, tên thí sinh: Lớp: Mã đề 8

Câu 1: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 5 của tham số m để phương trình

3m x 22mx m 25m 4 0 có hai nghiệm trái dấu?

 � �� �

Trang 30

Câu 3: Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của hệ bất phương trình

Trang 31

Câu 12: Gọi S là tập nghiệm của hệ bất phương trình

1 0

5 0.0

0

x y

x y x y

S � �� ��

2

;3

S �  �� ��

2

;3

Trang 32

-Đáp án đề kiểm tra đại số 10 bài số 2

Trang 34

Cho nhị thức f x    x 3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3 x �2 0.

Trang 35

Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình x2y 3 0?

Trang 36

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

Trang 37

Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x1   �x 3 0.

Trang 38

Gọi S là tập nghiệm của hệ bất phương trình

1 0

5 0.0

0

x y

x y x y

Trang 39

D 1 5; 3; 

3 4

S �� ��� �

.[<br>]

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5x �6 4.

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x22mx3m 2 0 có hai nghiệm phân biệt.

Trang 40

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn hoặc bằng 5 của tham số m để phương trình

3m x 22mx m 25m 4 0 có hai nghiệm trái dấu?

A 2.

B 1

C 0

D 3

Ngày đăng: 23/12/2019, 18:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w