• HS biết vẽ đoạn thẳng, biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, biết môtả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau.. HS nhắc lại định nghĩa đoạn thẳng AB HS trả lời bài 33 tạ
Trang 1Chơng I : đoạn thẳng
Ngày giảng: /9/2005
Tiết 1: điểm đờng thẳng A.Mục Tiêu
• Học sinh nắm đợc hình ảnh của điểm và đờng thẳng
• Học sinh hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng và điểm không thuộc đờng thẳng
• Học sinh biết vẽ điểm, đờng thẳng.Biết ký hiệu điểm thuộc đờng thẳng
II.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra chuẩn bị của học sinh
III.Bài mới:
I.Hoạt động 1: Điểm
GV vẽ 1 điểm lên bảng và đặt tên cho HS
quan sát rồi giới thiệu:
- Đặt tên cho điểm bằng các chữ cái in
HS trả lời câu hỏi.( có).
II Hoạt động 2: Đờng thẳng
+ GV sợi chỉ căng thẳng cho ta hình ảnh
của đờng thẳng
GV: Để vẽ đờng thẳng ta dùng dụng cụ
gì?
GV: Giới thiệu cách đặt tên cho điểm là
dùng chữ cái thờng: a,b,m,n,…
HS nghe GV giới thiệu rồi lấy VD về ờng thẳng
đ-HS trả lời câu hỏi.(Thớc thẳng và bút)
HS lên bảng vẽ 1 số đờng thẳng và đặt tên
Trang 2III Hoạt động 3:Điểm thuộc đờng
thẳng Điểm không thuộc đờng thẳng
+ GV: - Điểm A thuộc đờng thẳng d ta kí
- HS ghi theo hớng dẫn của GV
- HS trả lời câu hỏi SGK:
hiện các bài 4;5;6 vào phiếu học tập
(GV thu bài chấm nhanh các nhóm )
HS chuẩn bị rồi lên bảng chữa
HS hoạt động theo nhóm.(làm bài 4; 5; 6 )
V.Hớng dẫn về nhà
+ Học kỹ phần SGK
+ Làm BT 1 đến 4 (Tr 95, 96) SBT -
Ngày giảng:
Tiết 2: ba điểm thẳng hàng
A.Mục Tiêu
• Học sinh hiểu đợc 3 điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa 2 điểm
• Học sinh hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng và điểm không thuộc đờng thẳng
• Học sinh biết vẽ 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng.Biết sử dụng các thuật ngữ: nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa
II.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra chuẩn bị của học sinh
III.Bài mới:
Trang 3B A
B C
A
I Hoạt động 1: Thế nào là ba điểm
hiện các bài 11; 12; 13 vào phiếu học tập
(GV thu bài chấm nhanh các nhóm )
HS chuẩn bị rồi lên bảng chữa
HS hoạt động theo nhóm.(làm bài 11; 12;
Trang 4Tiết 3: Đờng thẳng đi qua hai điểm
A.Mục Tiêu
• Học sinh hiểu hiểu có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt Lu ý
HS có vô số đờng không thẳng đi qua hai điểm
• Học sinh biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm, đờng thẳng cắt nhau, song song
• Học sinh nắm vững vị trí tơng đối của đờng thẳng trên mặt phẳng
II.Kiểm tra bài cũ:
1) Khi nào 3 điểm A, B, C thẳng hàng,
không thẳng hàng?
2) Cho điểm A, vẽ đừng thẳng đi qua
A Vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng đi
qua A?
3) Cho điểm B khác A, vẽ đờng thẳng
đi qua A và B Có bao nhiêu đờng
thẳng qua A, B? Hãy mô tả lại cách
Trang 5+ GV: Hai đờng thẳng AB, AC có 1 điểm
chung duy nhất A Ta nói chúng cắt nhau
và A là giao điểm
+ Có xảy ra trờng hợp hai đờng thẳng có
vô số điểm chung? Ta có khái niệm 2
đ-ờng thẳng trùng nhau.(AB và CB ở hình
18 trùng nhau)
+ GV: 2 đờng thẳng không có điểm chung
gọi là 2 đờng thẳng song song.(a và b
song song với nhau)
+ GV yêu cầu HS đọc phần chú ý trong
hiện các bài 18; 19; 20 vào phiếu học tập
(GV thu bài chấm nhanh các nhóm)
HS chuẩn bị rồi lên bảng chữa
HS hoạt động theo nhóm.(làm bài 18; 19;
Ngày giảng:
Trang 6GV: 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa đóng cọc.
HS: Mỗi nhóm thực hành chuẩn bị: 1 búa đóng cọc, 1 dây dọi, từ 6 đến 8 cọc tiêumột đầu nhọn đựoc sơn 2 màu Cọc thẳng bằng tre hoặc gỗ dài khoảng 1,5m
C.Tiến trình dạy học
I.ổn định tổ chức
II.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS: Cọc tiêu, dây dọi, búa
III.Bài mới:
I Thông báo nhiệm vụ:
+ GV thông báo 2 nhiệm vụ nh trong mục
HS đọc nội dung trong SGK
HS chú ý lắng nghe và ghi bài
3) Kết quả thực hành: Nhóm tự đánh giá : Tốt, khá, TB
IV Nhận xét, đánh giá:
Trang 7y x
+ GV nhận xét, đánh giá kết quả thực
hành của từng nhóm
+ GV tập trung HS và nhận xét toàn lớp
+ Yêu cầu HS vệ sinh sạch sẽ, cất dụng
cụ chuẩn bị vào giờ học sau
V.Hớng dẫn về nhà
Đọc trớc bài Tia(Tr111-112)SGK -
+ GV dùng phấn màu tô phần đờng
thẳng Ox và giới thiệu hình gồm điểm O
và phần đờng thẳng này là 1 tia gốc O
- Thế nào là một tia gốc O?
+ GV giới thiệu tên của hai tia Ox, Oy
HS vẽ vào vở theo GV làm trên bảng
Trang 8còn gọi là nửa đờng thẳng Ox, Oy Nhấn
mạnh: Tia Ox bị giới hạn ở điểm O,
không bị giới hạn về phía x
HS đọc ĐN trong SGK
HS ghi vở
Hoạt độn2: Hai tia đối nhau.
+ Quan sát và nói lại đặc điểm của hai
1 Hai tia chung gốc
2 Hai tia tạo thành một đờng thẳng
- Tia này nằm trên tia kia
HS quan sát hình vẽ trong SGK rồi trả lời:a) Tia OB trùng với tia Oy
b) Hai tia Ax và Ox không trùng nhauvì không chung gốc
c) Hai tia Ox, Oy không đối nhau vìkhông tạo thành đờng thẳng
IV.Luyện tập củng cố
+ GV: cho học sinh làm tại lớp bài 22
(SGK)
+ GV: chia học sinh làm 3 nhóm thực
hiện các bài 23, 24 vào phiếu học tập
(GV thu bài chấm nhanh các nhóm)
HS trả lời miệng
HS hoạt động theo nhóm.(làm bài 23,24)
V.Hớng dẫn về nhà
Trang 9+ Học kỹ phần SGK.
+ Làm BT 25(Tr113)SGK
+ Làm BT 23 đến 27 (Tr 99,) SBT + Xem trớc các bài tập phần luyện tập
Ngày giảng: /10/2005
Tiết 6 : luyện tập
A.Mục Tiêu
• Luyện cho HS kĩ năng phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau
• Luyện cho HS kĩ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, củng cố
điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hinìh
II.Kiểm tra bài cũ:
+ GV nêu câu hỏi kiểm tra:
1) Vẽ đờng thẳng xy Lờy điểm O bất
kỳ trên xy
2) Chỉ ra và viết tên 2 tia chung gốc
O
3) Viết tên hai tia đối nhau? Hai tia
đối nhau có đặc điểm gì?
1 HS lên bảng cả lớp thực hiện vào vở
III.Bài mới:
I Dạng bài tập nhận biết khái niệm:
Bài 1:
+ GV yêu cầu HS làm theo nhóm trên
bảng phụ:
Vẽ hai tia đối nhau Ot và Ot’
a) Lấy A thuộc Ot, B thuộc Ot’.Chỉ ra
Trang 10Bài 2:Điền vào chỗ trống để đợc câu
đúng trong các phát biểu sau:
1.Điểm K nằm trên đờng thẳng xy là gốc
chung của………
2.Nếu điểm A nằm giữa 2 điểm B và C
thì:
-Hai tia…… đối nhau
-Hai tia CA và ………trùng nhau
-Hai tia BA và BC ………
3.Tia Abb là hình gồm điểm … và tất cả
các điểm… với B đối với………
4.Hai tia đối nhau là…………
5.Nếu 3 điểm E,F,H cùng nằm trên 1
1.Vẽ 3 tia AB, AC, BC
2.Vẽ các tia đối nhau:
AB và AD; AC và AE
3.Lấy M thuộc tia AC vẽ tia BM
2 HS lên bảng vẽ, cả lớp vẽ vào vở
E D A B
M C
E
D A B
Trang 11Bài 5:
1.Vẽ 2 tia chung gốc Ox và Oy.
2.Vẽ một số trờng hợp về 2 tia phân biệt
• HS biết định nghĩa đoạn thẳng
• HS biết vẽ đoạn thẳng, biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, biết môtả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
II.Kiểm tra bài cũ:
Hình này có vô số điểm là hai điểm A; B
và tất cả những điểm nằm giữa A và B
Trang 12Đọc là: đoạn thẳng AB hay đoạn thẳng
BA; A,B là hai đầu mút
Làm bài tập 33 (SGK – Tr.115)
HS nhắc lại định nghĩa đoạn thẳng AB
HS trả lời bài 33 tại chỗ:
SGK cho HS quan sát để nhận dạng hai
đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng cắt tia,
+ Hãy vẽ một số trờng hợp: Giao điểm
trùng với đầu mút đoạn thẳng, trùng với
- HS chuẩn bị các bài 36, 37, 39 rồi lên bảng chữa
Trang 13• HS biết độ dài đoạn thẳng là gì
• HS biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng, biết so sánh độ dài 2 đoạnthẳng
II.Kiểm tra bài cũ:
HS lên bảng thực hiện:
vẽ1đoạn thẳng, đặt tên cho đoạn thẳngđó
- đo độ dài đoạn thẳng đó
- Viết kết quả đo bằng ngôn ngữ thông
th-ờng và bằng ký hiệu
* GV yêu cầu một HS nêu cách đo
2 HS thực hiện trên bảng
Cả lớp làm vào vở
1 HS đọc kết quả của hai bạn trên bảng
3 HS đọc kết quả của mình trong nháp
III.Bài mới:
Hoạt động1:Đo đoạn thẳng
Trang 14*HS đọc phần 1 SGK.
* GV giới thiệu một số loại thớc dùng
để đo độ dài đoạn thẳng
* HS nêu cách đo độ dài đoạn thẳng?
* HS phân biệt đoạn thẳng và độ dài
đoạn thẳng
Củng cố: Đo chiều dài cuốn vở
-GV: mỗi đoạn thẳng có mấy độ dài?
a/ Dụng cụ: Để đo độ dài đoạn thẳng ngời
+ GV : HS đo chiều dài của bút chì và
bút bi, rồi cho biết hai vật này có độ dài
bằng nhau không
+ Để so sánh 2 đoạn thẳng ta so sánh độ
dài của chúng
+ HS đọc SGK và cho biết thế nào là hai
đoạn thẳng bằng nhau, đoạn thẳng dài
HS thực hiện rồi đọc kết quả
-HS: Hai đoạn thẳng bằng nhau nếu chúng
1 HS trả lờiCả lớp làm ?3 SGK
Trang 15a/ Hãy đo độ dài các đoạn thẳng.
• HS biết trung điểm của đoạn thẳng là gì
• HS biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng, biết so sánh độ dài 2 đoạnthẳng tìm trung điểm của đoạn thẳng
II.Kiểm tra bài cũ:
HS lên bảng thực hiện:
vẽ1đoạn thẳng AB= 20 cm, Vẽ đoạn
AM=10cm
- đo độ dài đoạn thẳng MB đó
- Viết kết quả đo bằng ngôn ngữ thông
th-ờng và bằng ký hiệu
* GV yêu cầu một HS nêu cách đo
2 HS thực hiện trên bảng
Cả lớp làm vào vở
1 HS đọc kết quả của hai bạn trên bảng
3 HS đọc kết quả của mình trong nháp
III.Bài mới:
Hoạt động1: dài đoạn thẳng
AM và MB bằng độ dài đoạn
thẳng AB
*HS đọc phần 1 SGK
* GV giới thiệu một số loại thớc dùng
để đo độ dài đoạn thẳng
* HS nêu cách đo độ dài đoạn thẳng
a.Đo đoạn AM, MB, AB
HS bbổ xung các loại thớc khác
A B
b/ So sánh:
AM+MB và AB
M
Trang 16II Một vài dụng cụ đo khoảng cách
giữa hai điểm trên mặt đất.
+ GV : HS đo chiều dài của bút chì và
bút bi, rồi cho biết hai vật này có độ dài
bằng nhau không
+ Để so sánh 2 đoạn thẳng ta so sánh độ
dài của chúng
+ HS đọc SGK và cho biết thế nào là hai
đoạn thẳng bằng nhau, đoạn thẳng dài
HS thực hiện rồi đọc kết quả
Thế nào là 2 đoạn thẳng bằng nhau, đoạn thẳng dài hơn, đoạn thẳng ngắn hơn
Cả lớp làm ?1 SGK
1HS đọc kết quả
Cả lớp làm BT 44 SGK
HS trả lờiCả lớp làm ?2 SGK
1 HS trả lờiCả lớp làm ?3 SGK
1 inh sơ = 2,54cm = 25,4 mm
IV.Luyện tập củng cố
+ Bài 46 SGK: (bảng phụ)
+ GV cho 4 đoạn thẳng trên bảng yêu cầu
a/ Hãy đo độ dài các đoạn thẳng
Trang 17A.Mục Tiêu
• Luyện cho HS kĩ năng phát biểu định nghĩa , và khắc sâu nội dung kiến thức khi
điểm M nằm gia hai điểm A và B thì AM+MB= AB
• Luyện cho HS kĩ năng nhận biết một điểm nằm giữa hai điểm
II.Kiểm tra bài cũ:
+ GV nêu câu hỏi kiểm tra:
Khi nào độ thì AM+MB= AB?
Trình bày lời giảI bài tập 45/SBT
N nằm giữa A và B => BN=AB-AN (2)
Mà AN=BM (3) do đó ta có AM=BNb/Làm tơng tự
HS trả lời miệng:
V nằm giữa T và V
a/ điểm C nằm giữa hai điểm A;Bb/ điểm B nằm giữa hai điểm A;Cc/ điểm A năm giữa hai điểm B;C
Ta có 1+2=3 cmNên TA+VA=VT nên suy ra A nằm giữa V,T
+ HS: đúng
Trang 18- HS nắm vững trên tia Ox có một và chỉ một điểm M sao cho OM =m
- Trên tia Ox, nếu OM= a; ON=b và a<b thì M nằm giữa O và N
- HS biết áp dụng các kiến thức trên để giảI bài tập
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, đo đặt
-HS1: Nếu điểm M nằm giữa A và B thì ta
có đẳng thức nào ?
-HS2: Trên một đờng thẳng vẽ ba điểm
V; A; T sao cho AT=10cm; VA=20cm;
VT= 30cm; Hỏi điểm nào nằm giữa hai
điểm còn lại ?
+HS AM+MB=AB
A nằm giữa B và T
3/Bài mới
Trang 19dụng cụ nào?
- Sau khi thực hiện cách vẽ xác định
điểm M ? Em có nhận xét gì ?
VD2:Cho đoạn thẳng AB, hãy vẽ đoạn
thẳng CD sao cho CD=AB
+GV cho một HS vẽ trên bảng
y C
B A
Trên tia Ox, vẽ đoạn OM= 2 cm
B nằm giữa A và C
4/Củng cố
Bài 54 SGK
+GV cho 1 HS vễ hình trên bảng
+GV: Muốn so sánh đợc AB và BC ta phảp
tính đợc độ dài của những đoạn thẳng nào?
+GV cho HS thảo luận theo nhóm
Ta có: BC=OC-OB=8-5=3cmVậy AB=BC
+HS Bnằm giữa O,A hoặc B và O nằm
Trang 202cm 1cm
D
A
+GV Bài học hôm nay cho ta thêm một
dấu hiệu nhận biết
điểm nằm giữa hai điểm đó là ?
( Nếu O; M; N thuộc tia OX và OM <
- HS biết vẽ trung điểm của một đoạn thẳng
- HS nhận biết dsdợc một điểm của một đoạn thẳng
TháI độ : Giáo dục tính cẩn thận , chính xác khi đo , vẽ , gấp giấy
Trang 21M BA
*Mlà trung điểm của đoạn thẳng AB thì M
thoả mãn điều kiện gì ?
1)AM = 2cm
So sánh MA;MB
MB = 2cm2) AB = 2+2 =4 (cm)
3) M nằm giữa hai điểm A ;B và
M cach đều A ; B
*HS trả lời (ĐN /SGK)
Hoạt động2: Cách vẽ trung
điểm của đoạn thẳng:
VD: Cho AB=5cm hãy vẽ M là trung điểm
của AB
- GV nhận xét các cách vẽ của HS
? Hãy dùng sợi dây để chia thanh gỗ
thành hai phần bằng nhau.
GV: Láy dây đo độ dài thanh gỗ rồi gấp
đôi sơi dây đợc độ dài nửa thanh gỗ
-GV cho HS dùng dây xác định điểm chính
giữa của mép bàn, ghế,…
-HS đề xuất các cách vễ và nhận xét cáh vẽcủa nhau
- HS đọc các cách vẽ SGK và làm the hớngdẫn
-HS đề xuất các cánh chia
-HSthực hiện
4 Củng cố
Trang 22+GV khi n o M l trung à à điểm của AB?
Trang 23- Trong ba điểm đó , điểm nào nằm giữa
hai điểm còn lại ? hãy viết đẳng thức tơng
ứng
HS3 : Cho hai điểm M ; N
- Vẽ đờng thẳng aa’ đi qua hai điểm đó
- Vẽ đờng thẳng xy cắt đờng thẳng a tại
trung điểm I của đoạn thẳng MN Trên
hình có những đoạn thẳng nào ? Kể một số
tia trên hình , một số tia đối nhau ?
Câu hỏi bổ sung : Nếu đoạn MN = 5cm thì
trung điểm I cách M , cách N bao nhiêu
cm ?
Bài tập: : Điền vào ô trống trong các phát
biểu sau để đợc câu đúng :
a , Trong ba điểm thẳng hàng …
nằm giữa hai điểm còn lại
b , Có một và chỉ một đờng thẳng đi
qua …
c , Mỗi điểm trên một đờng thẳng là
… của hai tia đối nhau
d , Nếu ……… thì AM + MB = AB
e, Nếu MA = MB = AB/2 thì ……
Ba HS lần lợt trả lời , thực hiện trên bảng ( cả lớp làm vào vở )
HS1 : Khi đặt tên đờng thẳng có ba cách C1: Dùng một chữ cái in thờng
C2: Dùng hai chữ cái in thờng C3: Dùng hai chữ cáI in hoa
Trên hình có :
- Những đoạn thẳng MI ; IN ; MN
- Những tia MA ; IM ( hay Ia) Na’ ; Ia’ (hay In)Cặp tia đối nhau : Ia và Ia’
Ix và Iy…
5 HS lần lợt điền vào 5 phần+Lớp nhận xét bổ sunga) Có một và chỉ một điểmb) Hai điểm phân biệtc) Gốc chung
d) M nằm giữa A,Be) M là trung điểm của AB
Trang 24M B A
( GV viết đề bài lên bảng phụ,cho học sinh
lên dùng bút sáp màu điền vào chỗ trống )
Hoạt động 2 : luyện kỹ năng vẽ hình và làm bài tập Bài tập: Cho hai tia phân biệt chung gốc
Trang 252/ Tiến hành kiểm tra
Đề 1:
Câu 1 : a , Thế nào là hai tia đối nhau ? Vẽ hình minh hoạ
b , Cho ba điểm M ; A ; B có MA = MB nói rằng “ M là trung điểm của đoạn thẳng AB’’ đúng hay sai ?
Câu 2 : - Vẽ ba điểm thẳng hàng , đặt tên , nêu cách vẽ ?
-Vẽ ba điểm không thẳng hàng , đặt tên , nêu cách vẽ?
Câu 3 : - Vẽ tia Ox
- Vẽ ba điểm A ; B ; C trên tia Ox với OA = 4 cm; OB=6cm ; OC = 8 cm Tính các độ dài AB ; BC ?
- Điểm B có phảI trung điểm của đoạn thẳng AC không ? Vì sao ?
Câu 4 : Vẽ hai đờng thẳng a ; b trong các trờng hợp :
Trang 26và hình thành kháiniệm nửa mặt phẳng.
Gv yêu cầu
Hs1 làm trên bảng,cả lớp làm vào vở
1.Vẽ một đờng thẳng và đặt tên
2.Vẽ 2 điểm thuộc đờng thẳng; 2 điểm
không thuộc đờng thẳng, vừa vẽ vừa đặt
tên các điểm
Gv: Điểm và đờng thẳng là 2 hình cơ
bản, đơn giản nhất.Hình vừa vẽ gồm 4
điểm và một đờng thẳng cùng đợc vẽ
trên mặt bảng, hoặc trên trang giấy.Mặt
bảng, mặt trang giấy cho ta hình ảnh
đờng thẳng không bị giới hạn về hai phía
Đờng thẳng (a) chia mặt bảng thành 2 phần (còn gọi là 2 nửa)
riêng biệt, mỗi phần đợc gọi là một nửa
mặt phẳng bờ a Vậy thế nào là nửa mặt
phẳng bờ a?
b)Nửa mặt phẳng bờ a
gv nêu kháI niệm SGK
Vẽ hình
Mặt phẳng không bị giới hạn về mọi phía
2 hs nhắc lại kháI niệm nửa mặt phẳng bờ a
1 hs lên bảng thực hiện, cả lớp theo dõi
.B
.E A
a
.F
.B
.E A
a
.F
Trang 27Chỉ rõ từng nửa mặt phẳng bờ a, trên
hình?
vẽ đờng thẳng xy Chỉ rõ từng nửa mặt
phẳng bờ xy trên hình?
GV nêu: Hai nửa mặt phẳng có chung
bờ đợc gọi là hai nửa mặt phẳng đối
nhau.Bất kì đờng thẳng nào nằm trên
mặt phẳng cũng là bờ chung của hai
nửa mặt phẳng đối nhau
Gv ghi bảng
Để phân biệt hai nửa mặt phẳng chung
bờ a ngời ta thờng đặt tên cho nó
Gv vẽ hình
Cách gọi tên nửa mặt phẳng:
Nửa mặt phẳng (I) là nửa mặt phẳng bờ
a chứa điểm M hoặc nửa mặt phẳng bờ
- Hai nửa mặt phẳng có chung
bờ gọi là hai nửa mặt đối nhau
- Bất kì đờng thẳng nào nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chung của hai nửa mặt phẳng
đối nhau
Nửa mặt phẳng (II) là nửa ,mặt phẳng bờ a chứa điểm N hoặc nửa mặt phẳng bờ a không chứa điểm M
- HS chỉ vào hình và đọc tên cácnửa mặt phẳng
Nửa mặt phẳng bờ xy chứa điểm E hoặc nửamặt phẳng bờ xy không chứa điểm F
(I)
a(II)
y
x