1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA. Hình6(cả năm)

47 307 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đoạn thẳng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 533 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• HS biết vẽ đoạn thẳng, biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, biết môtả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau.. HS nhắc lại định nghĩa đoạn thẳng AB HS trả lời bài 33 tạ

Trang 1

Chơng I : đoạn thẳng

Ngày giảng: /9/2005

Tiết 1: điểm đờng thẳng A.Mục Tiêu

• Học sinh nắm đợc hình ảnh của điểm và đờng thẳng

• Học sinh hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng và điểm không thuộc đờng thẳng

• Học sinh biết vẽ điểm, đờng thẳng.Biết ký hiệu điểm thuộc đờng thẳng

II.Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra chuẩn bị của học sinh

III.Bài mới:

I.Hoạt động 1: Điểm

GV vẽ 1 điểm lên bảng và đặt tên cho HS

quan sát rồi giới thiệu:

- Đặt tên cho điểm bằng các chữ cái in

HS trả lời câu hỏi.( có).

II Hoạt động 2: Đờng thẳng

+ GV sợi chỉ căng thẳng cho ta hình ảnh

của đờng thẳng

GV: Để vẽ đờng thẳng ta dùng dụng cụ

gì?

GV: Giới thiệu cách đặt tên cho điểm là

dùng chữ cái thờng: a,b,m,n,…

HS nghe GV giới thiệu rồi lấy VD về ờng thẳng

đ-HS trả lời câu hỏi.(Thớc thẳng và bút)

HS lên bảng vẽ 1 số đờng thẳng và đặt tên

Trang 2

III Hoạt động 3:Điểm thuộc đờng

thẳng Điểm không thuộc đờng thẳng

+ GV: - Điểm A thuộc đờng thẳng d ta kí

- HS ghi theo hớng dẫn của GV

- HS trả lời câu hỏi SGK:

hiện các bài 4;5;6 vào phiếu học tập

(GV thu bài chấm nhanh các nhóm )

HS chuẩn bị rồi lên bảng chữa

HS hoạt động theo nhóm.(làm bài 4; 5; 6 )

V.Hớng dẫn về nhà

+ Học kỹ phần SGK

+ Làm BT 1 đến 4 (Tr 95, 96) SBT -

Ngày giảng:

Tiết 2: ba điểm thẳng hàng

A.Mục Tiêu

• Học sinh hiểu đợc 3 điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa 2 điểm

• Học sinh hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng và điểm không thuộc đờng thẳng

• Học sinh biết vẽ 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng.Biết sử dụng các thuật ngữ: nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa

II.Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra chuẩn bị của học sinh

III.Bài mới:

Trang 3

B A

B C

A

I Hoạt động 1: Thế nào là ba điểm

hiện các bài 11; 12; 13 vào phiếu học tập

(GV thu bài chấm nhanh các nhóm )

HS chuẩn bị rồi lên bảng chữa

HS hoạt động theo nhóm.(làm bài 11; 12;

Trang 4

Tiết 3: Đờng thẳng đi qua hai điểm

A.Mục Tiêu

• Học sinh hiểu hiểu có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt Lu ý

HS có vô số đờng không thẳng đi qua hai điểm

• Học sinh biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm, đờng thẳng cắt nhau, song song

• Học sinh nắm vững vị trí tơng đối của đờng thẳng trên mặt phẳng

II.Kiểm tra bài cũ:

1) Khi nào 3 điểm A, B, C thẳng hàng,

không thẳng hàng?

2) Cho điểm A, vẽ đừng thẳng đi qua

A Vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng đi

qua A?

3) Cho điểm B khác A, vẽ đờng thẳng

đi qua A và B Có bao nhiêu đờng

thẳng qua A, B? Hãy mô tả lại cách

Trang 5

+ GV: Hai đờng thẳng AB, AC có 1 điểm

chung duy nhất A Ta nói chúng cắt nhau

và A là giao điểm

+ Có xảy ra trờng hợp hai đờng thẳng có

vô số điểm chung? Ta có khái niệm 2

đ-ờng thẳng trùng nhau.(AB và CB ở hình

18 trùng nhau)

+ GV: 2 đờng thẳng không có điểm chung

gọi là 2 đờng thẳng song song.(a và b

song song với nhau)

+ GV yêu cầu HS đọc phần chú ý trong

hiện các bài 18; 19; 20 vào phiếu học tập

(GV thu bài chấm nhanh các nhóm)

HS chuẩn bị rồi lên bảng chữa

HS hoạt động theo nhóm.(làm bài 18; 19;

Ngày giảng:

Trang 6

GV: 3 cọc tiêu, 1 dây dọi, 1 búa đóng cọc.

HS: Mỗi nhóm thực hành chuẩn bị: 1 búa đóng cọc, 1 dây dọi, từ 6 đến 8 cọc tiêumột đầu nhọn đựoc sơn 2 màu Cọc thẳng bằng tre hoặc gỗ dài khoảng 1,5m

C.Tiến trình dạy học

I.ổn định tổ chức

II.Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS: Cọc tiêu, dây dọi, búa

III.Bài mới:

I Thông báo nhiệm vụ:

+ GV thông báo 2 nhiệm vụ nh trong mục

HS đọc nội dung trong SGK

HS chú ý lắng nghe và ghi bài

3) Kết quả thực hành: Nhóm tự đánh giá : Tốt, khá, TB

IV Nhận xét, đánh giá:

Trang 7

y x

+ GV nhận xét, đánh giá kết quả thực

hành của từng nhóm

+ GV tập trung HS và nhận xét toàn lớp

+ Yêu cầu HS vệ sinh sạch sẽ, cất dụng

cụ chuẩn bị vào giờ học sau

V.Hớng dẫn về nhà

Đọc trớc bài Tia(Tr111-112)SGK -

+ GV dùng phấn màu tô phần đờng

thẳng Ox và giới thiệu hình gồm điểm O

và phần đờng thẳng này là 1 tia gốc O

- Thế nào là một tia gốc O?

+ GV giới thiệu tên của hai tia Ox, Oy

HS vẽ vào vở theo GV làm trên bảng

Trang 8

còn gọi là nửa đờng thẳng Ox, Oy Nhấn

mạnh: Tia Ox bị giới hạn ở điểm O,

không bị giới hạn về phía x

HS đọc ĐN trong SGK

HS ghi vở

Hoạt độn2: Hai tia đối nhau.

+ Quan sát và nói lại đặc điểm của hai

1 Hai tia chung gốc

2 Hai tia tạo thành một đờng thẳng

- Tia này nằm trên tia kia

HS quan sát hình vẽ trong SGK rồi trả lời:a) Tia OB trùng với tia Oy

b) Hai tia Ax và Ox không trùng nhauvì không chung gốc

c) Hai tia Ox, Oy không đối nhau vìkhông tạo thành đờng thẳng

IV.Luyện tập củng cố

+ GV: cho học sinh làm tại lớp bài 22

(SGK)

+ GV: chia học sinh làm 3 nhóm thực

hiện các bài 23, 24 vào phiếu học tập

(GV thu bài chấm nhanh các nhóm)

HS trả lời miệng

HS hoạt động theo nhóm.(làm bài 23,24)

V.Hớng dẫn về nhà

Trang 9

+ Học kỹ phần SGK.

+ Làm BT 25(Tr113)SGK

+ Làm BT 23 đến 27 (Tr 99,) SBT + Xem trớc các bài tập phần luyện tập

Ngày giảng: /10/2005

Tiết 6 : luyện tập

A.Mục Tiêu

• Luyện cho HS kĩ năng phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau

• Luyện cho HS kĩ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, củng cố

điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hinìh

II.Kiểm tra bài cũ:

+ GV nêu câu hỏi kiểm tra:

1) Vẽ đờng thẳng xy Lờy điểm O bất

kỳ trên xy

2) Chỉ ra và viết tên 2 tia chung gốc

O

3) Viết tên hai tia đối nhau? Hai tia

đối nhau có đặc điểm gì?

1 HS lên bảng cả lớp thực hiện vào vở

III.Bài mới:

I Dạng bài tập nhận biết khái niệm:

Bài 1:

+ GV yêu cầu HS làm theo nhóm trên

bảng phụ:

Vẽ hai tia đối nhau Ot và Ot’

a) Lấy A thuộc Ot, B thuộc Ot’.Chỉ ra

Trang 10

Bài 2:Điền vào chỗ trống để đợc câu

đúng trong các phát biểu sau:

1.Điểm K nằm trên đờng thẳng xy là gốc

chung của………

2.Nếu điểm A nằm giữa 2 điểm B và C

thì:

-Hai tia…… đối nhau

-Hai tia CA và ………trùng nhau

-Hai tia BA và BC ………

3.Tia Abb là hình gồm điểm … và tất cả

các điểm… với B đối với………

4.Hai tia đối nhau là…………

5.Nếu 3 điểm E,F,H cùng nằm trên 1

1.Vẽ 3 tia AB, AC, BC

2.Vẽ các tia đối nhau:

AB và AD; AC và AE

3.Lấy M thuộc tia AC vẽ tia BM

2 HS lên bảng vẽ, cả lớp vẽ vào vở

E D A B

M C

E

D A B

Trang 11

Bài 5:

1.Vẽ 2 tia chung gốc Ox và Oy.

2.Vẽ một số trờng hợp về 2 tia phân biệt

• HS biết định nghĩa đoạn thẳng

• HS biết vẽ đoạn thẳng, biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, biết môtả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

II.Kiểm tra bài cũ:

Hình này có vô số điểm là hai điểm A; B

và tất cả những điểm nằm giữa A và B

Trang 12

Đọc là: đoạn thẳng AB hay đoạn thẳng

BA; A,B là hai đầu mút

Làm bài tập 33 (SGK – Tr.115)

HS nhắc lại định nghĩa đoạn thẳng AB

HS trả lời bài 33 tại chỗ:

SGK cho HS quan sát để nhận dạng hai

đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng cắt tia,

+ Hãy vẽ một số trờng hợp: Giao điểm

trùng với đầu mút đoạn thẳng, trùng với

- HS chuẩn bị các bài 36, 37, 39 rồi lên bảng chữa

Trang 13

• HS biết độ dài đoạn thẳng là gì

• HS biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng, biết so sánh độ dài 2 đoạnthẳng

II.Kiểm tra bài cũ:

HS lên bảng thực hiện:

vẽ1đoạn thẳng, đặt tên cho đoạn thẳngđó

- đo độ dài đoạn thẳng đó

- Viết kết quả đo bằng ngôn ngữ thông

th-ờng và bằng ký hiệu

* GV yêu cầu một HS nêu cách đo

2 HS thực hiện trên bảng

Cả lớp làm vào vở

1 HS đọc kết quả của hai bạn trên bảng

3 HS đọc kết quả của mình trong nháp

III.Bài mới:

Hoạt động1:Đo đoạn thẳng

Trang 14

*HS đọc phần 1 SGK.

* GV giới thiệu một số loại thớc dùng

để đo độ dài đoạn thẳng

* HS nêu cách đo độ dài đoạn thẳng?

* HS phân biệt đoạn thẳng và độ dài

đoạn thẳng

Củng cố: Đo chiều dài cuốn vở

-GV: mỗi đoạn thẳng có mấy độ dài?

a/ Dụng cụ: Để đo độ dài đoạn thẳng ngời

+ GV : HS đo chiều dài của bút chì và

bút bi, rồi cho biết hai vật này có độ dài

bằng nhau không

+ Để so sánh 2 đoạn thẳng ta so sánh độ

dài của chúng

+ HS đọc SGK và cho biết thế nào là hai

đoạn thẳng bằng nhau, đoạn thẳng dài

HS thực hiện rồi đọc kết quả

-HS: Hai đoạn thẳng bằng nhau nếu chúng

1 HS trả lờiCả lớp làm ?3 SGK

Trang 15

a/ Hãy đo độ dài các đoạn thẳng.

• HS biết trung điểm của đoạn thẳng là gì

• HS biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng, biết so sánh độ dài 2 đoạnthẳng tìm trung điểm của đoạn thẳng

II.Kiểm tra bài cũ:

HS lên bảng thực hiện:

vẽ1đoạn thẳng AB= 20 cm, Vẽ đoạn

AM=10cm

- đo độ dài đoạn thẳng MB đó

- Viết kết quả đo bằng ngôn ngữ thông

th-ờng và bằng ký hiệu

* GV yêu cầu một HS nêu cách đo

2 HS thực hiện trên bảng

Cả lớp làm vào vở

1 HS đọc kết quả của hai bạn trên bảng

3 HS đọc kết quả của mình trong nháp

III.Bài mới:

Hoạt động1: dài đoạn thẳng

AM và MB bằng độ dài đoạn

thẳng AB

*HS đọc phần 1 SGK

* GV giới thiệu một số loại thớc dùng

để đo độ dài đoạn thẳng

* HS nêu cách đo độ dài đoạn thẳng

a.Đo đoạn AM, MB, AB

HS bbổ xung các loại thớc khác

A B

b/ So sánh:

AM+MB và AB

M

Trang 16

II Một vài dụng cụ đo khoảng cách

giữa hai điểm trên mặt đất.

+ GV : HS đo chiều dài của bút chì và

bút bi, rồi cho biết hai vật này có độ dài

bằng nhau không

+ Để so sánh 2 đoạn thẳng ta so sánh độ

dài của chúng

+ HS đọc SGK và cho biết thế nào là hai

đoạn thẳng bằng nhau, đoạn thẳng dài

HS thực hiện rồi đọc kết quả

Thế nào là 2 đoạn thẳng bằng nhau, đoạn thẳng dài hơn, đoạn thẳng ngắn hơn

Cả lớp làm ?1 SGK

1HS đọc kết quả

Cả lớp làm BT 44 SGK

HS trả lờiCả lớp làm ?2 SGK

1 HS trả lờiCả lớp làm ?3 SGK

1 inh sơ = 2,54cm = 25,4 mm

IV.Luyện tập củng cố

+ Bài 46 SGK: (bảng phụ)

+ GV cho 4 đoạn thẳng trên bảng yêu cầu

a/ Hãy đo độ dài các đoạn thẳng

Trang 17

A.Mục Tiêu

• Luyện cho HS kĩ năng phát biểu định nghĩa , và khắc sâu nội dung kiến thức khi

điểm M nằm gia hai điểm A và B thì AM+MB= AB

• Luyện cho HS kĩ năng nhận biết một điểm nằm giữa hai điểm

II.Kiểm tra bài cũ:

+ GV nêu câu hỏi kiểm tra:

Khi nào độ thì AM+MB= AB?

Trình bày lời giảI bài tập 45/SBT

N nằm giữa A và B => BN=AB-AN (2)

Mà AN=BM (3) do đó ta có AM=BNb/Làm tơng tự

HS trả lời miệng:

V nằm giữa T và V

a/ điểm C nằm giữa hai điểm A;Bb/ điểm B nằm giữa hai điểm A;Cc/ điểm A năm giữa hai điểm B;C

Ta có 1+2=3 cmNên TA+VA=VT nên suy ra A nằm giữa V,T

+ HS: đúng

Trang 18

- HS nắm vững trên tia Ox có một và chỉ một điểm M sao cho OM =m

- Trên tia Ox, nếu OM= a; ON=b và a<b thì M nằm giữa O và N

- HS biết áp dụng các kiến thức trên để giảI bài tập

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, đo đặt

-HS1: Nếu điểm M nằm giữa A và B thì ta

có đẳng thức nào ?

-HS2: Trên một đờng thẳng vẽ ba điểm

V; A; T sao cho AT=10cm; VA=20cm;

VT= 30cm; Hỏi điểm nào nằm giữa hai

điểm còn lại ?

+HS AM+MB=AB

A nằm giữa B và T

3/Bài mới

Trang 19

dụng cụ nào?

- Sau khi thực hiện cách vẽ xác định

điểm M ? Em có nhận xét gì ?

VD2:Cho đoạn thẳng AB, hãy vẽ đoạn

thẳng CD sao cho CD=AB

+GV cho một HS vẽ trên bảng

y C

B A

Trên tia Ox, vẽ đoạn OM= 2 cm

B nằm giữa A và C

4/Củng cố

Bài 54 SGK

+GV cho 1 HS vễ hình trên bảng

+GV: Muốn so sánh đợc AB và BC ta phảp

tính đợc độ dài của những đoạn thẳng nào?

+GV cho HS thảo luận theo nhóm

Ta có: BC=OC-OB=8-5=3cmVậy AB=BC

+HS Bnằm giữa O,A hoặc B và O nằm

Trang 20

2cm 1cm

D

A

+GV Bài học hôm nay cho ta thêm một

dấu hiệu nhận biết

điểm nằm giữa hai điểm đó là ?

( Nếu O; M; N thuộc tia OX và OM <

- HS biết vẽ trung điểm của một đoạn thẳng

- HS nhận biết dsdợc một điểm của một đoạn thẳng

TháI độ : Giáo dục tính cẩn thận , chính xác khi đo , vẽ , gấp giấy

Trang 21

M BA

*Mlà trung điểm của đoạn thẳng AB thì M

thoả mãn điều kiện gì ?

1)AM = 2cm

So sánh MA;MB

MB = 2cm2) AB = 2+2 =4 (cm)

3) M nằm giữa hai điểm A ;B và

M cach đều A ; B

*HS trả lời (ĐN /SGK)

Hoạt động2: Cách vẽ trung

điểm của đoạn thẳng:

VD: Cho AB=5cm hãy vẽ M là trung điểm

của AB

- GV nhận xét các cách vẽ của HS

? Hãy dùng sợi dây để chia thanh gỗ

thành hai phần bằng nhau.

GV: Láy dây đo độ dài thanh gỗ rồi gấp

đôi sơi dây đợc độ dài nửa thanh gỗ

-GV cho HS dùng dây xác định điểm chính

giữa của mép bàn, ghế,…

-HS đề xuất các cách vễ và nhận xét cáh vẽcủa nhau

- HS đọc các cách vẽ SGK và làm the hớngdẫn

-HS đề xuất các cánh chia

-HSthực hiện

4 Củng cố

Trang 22

+GV khi n o M l trung à à điểm của AB?

Trang 23

- Trong ba điểm đó , điểm nào nằm giữa

hai điểm còn lại ? hãy viết đẳng thức tơng

ứng

HS3 : Cho hai điểm M ; N

- Vẽ đờng thẳng aa’ đi qua hai điểm đó

- Vẽ đờng thẳng xy cắt đờng thẳng a tại

trung điểm I của đoạn thẳng MN Trên

hình có những đoạn thẳng nào ? Kể một số

tia trên hình , một số tia đối nhau ?

Câu hỏi bổ sung : Nếu đoạn MN = 5cm thì

trung điểm I cách M , cách N bao nhiêu

cm ?

Bài tập: : Điền vào ô trống trong các phát

biểu sau để đợc câu đúng :

a , Trong ba điểm thẳng hàng …

nằm giữa hai điểm còn lại

b , Có một và chỉ một đờng thẳng đi

qua …

c , Mỗi điểm trên một đờng thẳng là

… của hai tia đối nhau

d , Nếu ……… thì AM + MB = AB

e, Nếu MA = MB = AB/2 thì ……

Ba HS lần lợt trả lời , thực hiện trên bảng ( cả lớp làm vào vở )

HS1 : Khi đặt tên đờng thẳng có ba cách C1: Dùng một chữ cái in thờng

C2: Dùng hai chữ cái in thờng C3: Dùng hai chữ cáI in hoa

Trên hình có :

- Những đoạn thẳng MI ; IN ; MN

- Những tia MA ; IM ( hay Ia) Na’ ; Ia’ (hay In)Cặp tia đối nhau : Ia và Ia’

Ix và Iy…

5 HS lần lợt điền vào 5 phần+Lớp nhận xét bổ sunga) Có một và chỉ một điểmb) Hai điểm phân biệtc) Gốc chung

d) M nằm giữa A,Be) M là trung điểm của AB

Trang 24

M B A

( GV viết đề bài lên bảng phụ,cho học sinh

lên dùng bút sáp màu điền vào chỗ trống )

Hoạt động 2 : luyện kỹ năng vẽ hình và làm bài tập Bài tập: Cho hai tia phân biệt chung gốc

Trang 25

2/ Tiến hành kiểm tra

Đề 1:

Câu 1 : a , Thế nào là hai tia đối nhau ? Vẽ hình minh hoạ

b , Cho ba điểm M ; A ; B có MA = MB nói rằng “ M là trung điểm của đoạn thẳng AB’’ đúng hay sai ?

Câu 2 : - Vẽ ba điểm thẳng hàng , đặt tên , nêu cách vẽ ?

-Vẽ ba điểm không thẳng hàng , đặt tên , nêu cách vẽ?

Câu 3 : - Vẽ tia Ox

- Vẽ ba điểm A ; B ; C trên tia Ox với OA = 4 cm; OB=6cm ; OC = 8 cm Tính các độ dài AB ; BC ?

- Điểm B có phảI trung điểm của đoạn thẳng AC không ? Vì sao ?

Câu 4 : Vẽ hai đờng thẳng a ; b trong các trờng hợp :

Trang 26

và hình thành kháiniệm nửa mặt phẳng.

Gv yêu cầu

Hs1 làm trên bảng,cả lớp làm vào vở

1.Vẽ một đờng thẳng và đặt tên

2.Vẽ 2 điểm thuộc đờng thẳng; 2 điểm

không thuộc đờng thẳng, vừa vẽ vừa đặt

tên các điểm

Gv: Điểm và đờng thẳng là 2 hình cơ

bản, đơn giản nhất.Hình vừa vẽ gồm 4

điểm và một đờng thẳng cùng đợc vẽ

trên mặt bảng, hoặc trên trang giấy.Mặt

bảng, mặt trang giấy cho ta hình ảnh

đờng thẳng không bị giới hạn về hai phía

Đờng thẳng (a) chia mặt bảng thành 2 phần (còn gọi là 2 nửa)

riêng biệt, mỗi phần đợc gọi là một nửa

mặt phẳng bờ a Vậy thế nào là nửa mặt

phẳng bờ a?

b)Nửa mặt phẳng bờ a

gv nêu kháI niệm SGK

Vẽ hình

Mặt phẳng không bị giới hạn về mọi phía

2 hs nhắc lại kháI niệm nửa mặt phẳng bờ a

1 hs lên bảng thực hiện, cả lớp theo dõi

.B

.E A

a

.F

.B

.E A

a

.F

Trang 27

Chỉ rõ từng nửa mặt phẳng bờ a, trên

hình?

vẽ đờng thẳng xy Chỉ rõ từng nửa mặt

phẳng bờ xy trên hình?

GV nêu: Hai nửa mặt phẳng có chung

bờ đợc gọi là hai nửa mặt phẳng đối

nhau.Bất kì đờng thẳng nào nằm trên

mặt phẳng cũng là bờ chung của hai

nửa mặt phẳng đối nhau

Gv ghi bảng

Để phân biệt hai nửa mặt phẳng chung

bờ a ngời ta thờng đặt tên cho nó

Gv vẽ hình

Cách gọi tên nửa mặt phẳng:

Nửa mặt phẳng (I) là nửa mặt phẳng bờ

a chứa điểm M hoặc nửa mặt phẳng bờ

- Hai nửa mặt phẳng có chung

bờ gọi là hai nửa mặt đối nhau

- Bất kì đờng thẳng nào nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chung của hai nửa mặt phẳng

đối nhau

Nửa mặt phẳng (II) là nửa ,mặt phẳng bờ a chứa điểm N hoặc nửa mặt phẳng bờ a không chứa điểm M

- HS chỉ vào hình và đọc tên cácnửa mặt phẳng

Nửa mặt phẳng bờ xy chứa điểm E hoặc nửamặt phẳng bờ xy không chứa điểm F

(I)

a(II)

y

x

Ngày đăng: 16/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm) - GA. Hình6(cả năm)
Bảng l àm) (Trang 13)
Hình vẽ Tên góc - GA. Hình6(cả năm)
Hình v ẽ Tên góc (Trang 30)
Hình vẽ - GA. Hình6(cả năm)
Hình v ẽ (Trang 35)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w