Phương pháp dạy học chủ yếu: - Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.. Phương pháp dạy học chủ yếu: - Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.. 2.
Trang 1Tuần 1
Tiết 1 Ngày dạy: 18//08/11
CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’; c2 = ac’; h2 = b’c’ và củng cố định lí Pytago Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng nhận biết các tam giác vuông đồng dạng Tính được đại lượng này thông qua hai đại lượng kia, kĩ năng trình bầy
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
II Chuẩn bị:* Thầy: Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke.
* Trò: Thước thẳng, compa, êke, tìm hiểu bài học
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp - Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình hình học lớp 9 và chương I
- Nội dung của
trước và ngược lại
Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
SGK và trinh bày lại
nội dung bài tập?
! Như vậy định lí
Pitago là hệ quả của
định lí trên
- b2 =ab';c2 =ac'
- Thảo luận theo nhóm
- Trình bày nội dung chứng minh định lí Pitago
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Cho ∆ABC vuông tại A có AB = c, AC=b, BC=a, AH= h, CH=b', HB=c'
a
c b
Trang 2Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới đường cao
- Yêu cầu học sinh
đọc định lí 2 trong
SGK?
? Với quy ước như
trên hãy viết lại hệ
2
AH HB
HC HAAH.AH HC.HB
- Bài tập về nhà: 2 trang 69 SGK; 1, 2 trang 89 SBT
- Chuẩn bị bài mới
Tuần 1
Tiết 2 Ngày dạy: 18 /08/11
§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiếp)
Trang 3II Chuẩn bị:* Thầy: Tranh vẽ, bảng phụ, thước thẳng, compa, êke.
* Trò: Thước thẳng, compa, êke, tìm hiểu bài học
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1.Ổn định lớp - Kiểm tra bài cũ: ? Phát biểu và viết hê thức giữa cạnh góc vuông
và hình chiếu của nó lên cạnh huyền?Lấy ví dụ minh họa?
? Phát biểu và viết hê thức giữa hình chiếu hai cạnh góc vuông và đường cao?Lấy ví
dụ minh họa?
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Một số hệ thức liên quan tới đường cao
- Yêu cầu học sinh đọc
1
2
=V
Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan tới đường cao
- Yêu cầu học sinh đọc
định lí 4 trong SGK?
? Với quy ước như trên
hãy viết lại hệ thức của
Trang 4- Xem bài cũ, học thuộc các định lí.
- Bài tập về nhà: 3 trang 69 SGK; 4, 5, 6 trang 89 SBT
- Chuẩn bị bài “Luyện tập”
Tuần 2
Tiết 3 Ngày dạy: 25 /08/11
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Vận dụng được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
* Trò: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp - Kiểm tra bài cũ
- GV treo bảng phụ, gọi bốn học sinh cùng lúc hoàn thành yêu cầu của bài
? Hãy viết hệ thức và tính các đại lượng trong các hình trên?
1 Bài mới:
Hoạt động 2: Sửa bài tập
Trang 5- Trình bày bài chứng minh.
- Bằng một yếu tố khôngđổi
= =
=
=
Do đó, ∆DAI = ∆LCD (g-c-g)Suy ra: DI = DL (hai cạnh tương ứng)Trong ∆DIL có DI = DL nên cân tại D
b 12 1 2
DI +DK không đổiTrong ∆LDK có DC là đường cao Ápdụng định lí 4 ta có:
DC =DL +DK mà DI = DL và DC làcạnh hình vuông ABCD nên 12
DC khôngđổi
Vậy: 12 1 2 12
DI +DK = DC không đổi.
3 Cñng cè: Trong qu¸ tr×nh luyÖn tËp
Trang 6c b
* Kiến thức: Vận dụng linh hoạt các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
* Trò: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp - Kiểm tra bài cũ:
? Nêu các hệ thức liên quan về cạnh và đường cao trong tam giác vuông?
Hoạt động1: Sửa bài tập
Trang 7- Theo dõi phần “Có thể emchưa biết”.
Giải
Hình 8
Trong ∆ABC có trung tuyến AO ứngvới cạnh huyền BC bằng một nửacạnh huyền nên ∆ABC vuông tại A
Ta có: AH2 = BH.CH hay x2 = ab
Hình9
Hình 9
Trong ∆DEF có đường trung tuyến
DO ứng với cạnh EF bằng một nửacạnh huyền nên ∆DEF vuông tại D Vậy: DE2 = EI.EF hay x2 = ab
3 Cñng cè: Trong qu¸ tr×nh luyÖn tËp
4 Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại lại bài cũ
- Chuẩn bị §2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Tuần 3
Tiết 5 Ngày dạy: 08 /09 /11
§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I Mục tiêu:
Trang 8* Kiến thức: Hiểu các công thức, định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn Tính được các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
* Kĩ năng: Viết được các biểu thức biểu diễn định nghĩa sin, cos, tg, cotg của góc nhọn chotrước Rèn kĩ năng dựng hình, kĩ năng trình bầy
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
* Trò: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp - Kiểm tra bài cũ
? Nêu các hệ thức liên quan về cạnh và đường cao trong ∆ tam giác vuông?
Để trả lời câu hỏi này chúng ta đi tìm hiểu bài hôm nay
! Yêu cầu học sinh
nhắc lại tên gọi các
- Theo dõi bài
- Nhắc lại các khái niệm
- Làm việc nhóm, trình bày phần chứng minh
Trang 9- GV nêu nội dung
định nghĩa như trong
SGK Yêu cầu học
sinh phát biểu lại các
định nghĩa đĩ
? Căn cứ theo định
nghĩa hãy viết lại tỉ
số lượng giác của gĩc
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnhđốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
- Trình bày bảng
- Trình bày bảng
b Định nghĩa (SGK)
cạnhđốisin
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnhđốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
340
sin340;cos340
Tiết 6 Ngày dạy:08/09/11
§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GĨC NHỌN (tiếp)
I Mục tiêu:
Trang 10* Kiến thức: Học sinh hiểu các cơng thức định nghĩa tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn Tính được các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các gĩc phụ nhau Biết tỉ số lượng giác của các gĩc đặc biệt.
* Kĩ năng: Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năngtrình bầy, kĩ năng vận dụng để giải các bài tốn cĩ liên quan
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhĩm, bút dạ
* Trị: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp - Kiểm tra bài cũ
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnhđốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
AB 6 3
= = =
AB 6 3cotgB
Trang 11- Quan sát bảng phụ về giá trị các góc đặc biệt
32
2
22
12
Trang 12Tuần 4
Tiết 7-8 Ngày dạy:15 /09/11
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Chứng minh một số cơng thức lượng giác đơn giản bằng định nghĩa
* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng dựng gĩc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn
* Thái độ: Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tốn đơn giản
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhĩm, bút dạ
* Trị: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thực hành giải tốn
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp -Kiểm tra bài cũ:
? Nêu định nghĩa tỉ số lượng
giác của gĩc nhọn?
? Nêu tỉ số lượng giác của hai
gĩc phụ nhau?
cạnhđốisin
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnhđốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
Trang 13α
α = cạnhđối tgcạnh kề = α.
- Ba học sinh lên bảng trình bày
Ta cĩ:
sincos
α
α =
cạnhđốicạnh huyền:
cạnh kềcạnh huyềnsin
cos
α
α =
cạnhđốicạnh huyền.
cạnh huyềncạnh kềsin
cos
α
α = cạnhđối tgcạnh kề = α.
Bài 17/tr77 SGK
Tìm x = ?
Giải Trong ∆AHB cĩ µH 90 ;B 45= 0 µ = 0suy
ra µA 45= 0 hay ∆AHB cân tại H nên
Trang 14Tuần 5
Tiết 9 Ngày dạy: 29 /09/2011
§4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu:
* Kiến thức: thiết lập được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
* Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải một số bài tập toán, thành thạo trong việc sử dụng máy tính bỏ túi
* Thái độ: Thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài tập toán thực tế
II Chuẩn bị:
* Thầy: Bảng lượng giác; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke; bảng phụ
* Trò: Bảng lượng giác; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
vừa rồi chính là nội
dung bài học ngày
- Học sinh ghi bài
- HS ghi lại các hệ thức vào vở
Trang 15? Hãy trả lời yêu cầu
được nêu ra trong
phần đầu của bài
học?
- Trả lời3.cos650 ≈1,27 m
Trang 16§4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiếp)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh thiết lập được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
* Kĩ năng: Vận dụng các hệ thức để giải một số bài tập toán, thành thạo trong việc tra bảng
hoặc sử dụng máy tính bỏ túi Thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết
một số bài tập toán thực tế
* Thái độ: Tự giác, tích cực, hợp tác tốt
II.Chuẩn bị:
*Thầy: Máy tính bỏ túi, bảng lượng giác, thước thẳng, ekê, bảng phụ, bút dạ
*Trò: Máy tính bỏ túi, bảng lượng giác, thước thẳng, ekê
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp - Kiểm tra bài cũ:
dụng giải tam giác
vuông ! Trong bài
tập vừa rồi ta thấy
sau khi tìm góc B
và cạnh BC thì coi
như ta đã biết tất cả
các yếu tố trong tam
giác vuông ABC;
việc đi tìm các yếu
tố còn gọi là “Giải
tam giác vuông”
- Yêu cầu một học
sinh đọc trong SGK
- Nghe và theo dõi
2 Áp dụng giải tam giác vuông
Trang 17- Gọi một hoc sinh
Trang 18LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: ôn tập và vận dụng kiến thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác
* Kĩ năng: Chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản bằng định nghĩa
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp - Kiểm tra bài cũ:
? Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn?
? Giải tam giác vuông là gì?
Trang 19cả các cạnh và góc còn lại.b)
? Ta phải tính được AB hoặc AC
? Tạo ra tam giác vuông chứa cạnh
AB họac AC
? Học sinh thực hiện…
Bài 30/89 SGK.
N K
A
380
300
Trang 20cos.sin 38 5.932.sin 38 3.652
AN AC
cos.sin 38 5.932.sin 38 3.652
AN AC
* Kiến thức: Học sinh vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- Học sinh thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính, cáchlàm tròn
* Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lương giác để giảiquyết các bài tập thực tế
* Thái độ: Tự giác, tích cực, hợp tác tốt
II Chuẩn bị
*Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, đề bài
*Trò: Thước thẳng, êke ,giấy kiểm tra
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Giải tam giác ABC vuông tại A biết: c = 10cm; µC = 450
Trang 210
.sin8.sin 747.690
Có :
7,690sin
9, 6sin 0,8010
53 13 53
AH D AD D D
.sin8.sin 747.690
Có :
7,690sin
9,6sin 0,8010
53 13 53
AH D AD D D
Trang 22? Vậy tính quảng đường
thuyền đi được trong 5
- AB=AC.sin700
- Học sinh nhận xét…
Bài 32/89 SGK.
o 70
b
cm
B = ≈
- Xem lại các bài tập đã làm
- Học các hệ thức của tam giác
Trang 23+ Thớc cuộn, giác kế
HS: + Đọc SGK
+ Thớc cuộn, giác kế, máy tính bỏ túi hoặc bảng số
III Phương phỏp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trỡnh, vấn đỏp
- Tổ chức cỏc hoạt động của học sinh, rốn phương phỏp tự học
- Tăng cường học tập cỏ thể, phối hợp với học tập hợp tỏc
IV.Tiến trình dạy bài mới:
2 Tiến trình dạy bài mới
Hoạt động 1: Xây dựng cách xác định chiều cao
Gv y/c các nhóm báo cáo về
việc chuẩn bị dụng cụ
Cho hs đọc nhiệm vụ của bài
Gv nêu lại nhiệm vụ và hớng
Các nhóm làm theo các bớc
đã hớng dẫnCác nhóm ghi chép số liệu vàtính toán rồi viết vào mẫu báo cáo
Mẫu báo cáo Tổ… Lớp 9…
Số liệuChiều cao của cột cờ là:……
Xem lại cách xác định chiều cao
Tự thực hành xác định chiều cao của 1 vật ở nhà em
Chuẩn bị giờ sau thực hành xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm
Trang 24* Kiến thức: Biết xác định khoảng cách giữa 2 điểm trong đó có 1 điểm không thể tới đợcbằng cỏch vận dụng được cỏc hệ thức trong việc giải tam giỏc vuụng.
- Học sinh thực hành nhiều về ỏp dụng cỏc hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng mỏy tớnh, cỏchlàm trũn
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế và ý thức làm việc thực tế.Biết vận dụngcỏc hệ thức và thấy được ứng dụng cỏc tỉ số lương giỏc để giải quyết cỏc bài tập thực tế
+ Thớc cuộn, giác kế, máy tính bỏ túi hoặc bảng số
III Phương phỏp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trỡnh, vấn đỏp
- Tổ chức cỏc hoạt động của học sinh, rốn phương phỏp tự học
- Tăng cường học tập cỏ thể, phối hợp với học tập hợp tỏc
IV.Tiến trình bài dạy
1 ổ n định kiểm tra
2 Tiến trình dạy bài mới
Hoạt động 1: Xây dựng cách xác định khoảng cách
Gv y/c các nhóm báo cáo về
việc chuẩn bị dụng cụ
Cho hs đọc nhiệm vụ của bài
B ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~α~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ x
A C
Hoạt động 2: Tổ chức thực hành
Gv chia khu vực thực hành
cho hs để xác định khoảng
cách của vờn trờng
Gv kiểm tra sửa chữa cho hs
cách đo cho chính xác
Kiểm tra thái độ ý thức thực
hành
Các nhóm nhận nhiệm vụ và khu vực để tiến hành thực hành
Các nhóm làm theo các bớc
đã hớng dẫnCác nhóm ghi chép số liệu vàtính toán rồi viết báo cáo
Mẫu báo cáo Tổ… Lớp 9…
Số liệuChiều rộng của vờn trờng là:
Tiết 15 Ngày dạy: 20 /10/11
ễN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
Trang 25* Thầy: Thước, êke, phấn màu Máy tính bỏ túi.
* Trò: Thước, êke Máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Dùng bảng lượng giác
làm bài tập 18a, b?
- Trình bày bảng18a: sin40012' = 0.645418b: cos52054' = 0.6032
Hoạt động 2: Câu hỏi ôn tập
a
α =
ccos
a
α =
btg
c
α =
ccot g
b
α =
Hình 36
Hình 37
Trang 26? Để giải một tam giác
- Nếu biết hai cạnh cũng giải được tam giác vuông đó
Trang 27Tuần 8
Tiết 16 Ngày dạy: 20/10/2011
ƠN TẬP CHƯƠNG I (tiết 2)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: ơn tập các kiến thức đã học và vận dụng các kiến thức trong thực hành giảitốn
- Chứng minh một số cơng thức lượng giác đơn giản bằng định nghĩa
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tốn đơn giản
* Thầy: Thước, êke, phấn màu, com pa Máy tính bỏ túi
* Trị: Thước, êke, com pa Máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Nêu định nghĩa tỉ số
lượng giác của gĩc nhọn?
? Nêu tỉ số lượng giác của
hai gĩc phụ nhau?
cạnhđốisin
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnhđốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
Trang 28- Gọi hai học sinh lên bảng
thực hiện dựng hình của hai
! Đây là bốn cơng thức cơ
bản của tỉ số lượng giác yêu
cos
α
α = cạnhđối tgcạnh kề = α.
- Ba học sinh lên bảng trình bày
d cotgα= 3
2
cotgα = OA 3
OB 2= => hình cần dựng
Bài 14/tr77 SGK
Sử dụng định nghĩa để chứng minh:
a tgα = sin
cos
αα
Ta cĩ:
sincos
α
α =
cạnhđốicạnh huyền:cạnh kề
cạnh huyềnsin
cos
α
α =
cạnhđốicạnh huyền.cạnh huyền
cạnh kềsin
Trang 29Tiết 17 Ngày dạy: 20/10/2011
KIỂM TRA CHƯƠNG I
*Kỹ năng: - Kiểm tra kỹ năng biến đổi biểu thức về căn bậc hai.
*Thái độ:- Rèn tính cẩn thận, chính xác và trung thực trong làm bài kiểm tra
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Đề kiểm tra.
- HS: Bút , giấy nháp, thước kẻ, máy tính bỏ túi.
III Tiến trình bài dạy
I.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ
Biết vận dụng các
hệ thức lượng vào tìm độ dài các cạnh của tam giác vuông
Biết vận dụng các
hệ thức lượng mở rộng vào tìm GTBT
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2 20%
1 1 10%
1 1 10%
3 4 40%
Tỉ số lượng giác
của góc nhọn
Nhận biết được
tỉ số lượng giác của góc nhọn trong các tam giác vuông
Nhận biết được
tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4 2 20%
1 1 10%
5 3 30%
Hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác
vuông
Biết vận dụng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để giải tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để tính chu vi, DT Tg
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2 20%
1 1 10%
2 3 30%Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 2 20%
2 3 30%
4 5 50%
10 10 100%
Trang 30Họ và tên:
Lớp:
KIỂM TRA 45' Năm học: 2010-2011 Môn: HÌNH HỌC 9
Bài 1 : (1điểm ) Hệ thức nào sau đây là đúng:
A sin 500 = cos300 B tan 400 = cot600
C cot500 = tan450 D sin800 = cos 100
Bài 2 : (2điểm )
Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trước câu trả lời đúng:
Cho tam giác DEF có µD = 900 ; đường cao DI
b) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE , CE?
c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AMEN
là hình gì ? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AMEN?
Bài 5:(1 điểm)
Biết sin α = Tính giá trị của biểu thức: A = 2sin2α + 5cos2α .
III.ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
Trang 311 Hệ thức đúng là D sin800 = cos 100 1 điểm
EI
DI
c) B
EF
DF
d) C
m
c
b a
34
EB
Vậy EB =
7
123.7
1điểm 0,5điểm 1điểm
1điểm
5
Tính được sin 2α =
A = 2sin2α + 5cos2α = 2sin2 α + 2cos2 α + 3cos2α
= 2(sin2 α + cos2 α ) + 3(1 - sin2 α ) = 2 + 5
3=
11 3
Trang 32O R
CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN
§1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I Mục tiêu:
* Kiến thức:- Nắm được định nghiã đường tròn, các cách xác định một đường tròn, đườngtròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn
- Nắm được đường tròng là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng
- Biết cách dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểmnằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đường tròn
* Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, kĩ năng trình bầy
* Thái độ:- Cẩn thận, tự giác, tích cực trong quá trình học
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước, êke, phấn màu, com pa Máy tính bỏ túi
* Trò: Thước, êke, com pa Máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhắc lại về đường tròn
- Yêu cầu học sinh vẽ
thiệu 3 vị trí của điểm M
đối với đường tròn (O;R)
? Em nào cho biết các hệ
thức liên hệ giữa độ dài
- Điểm M nằm trên đường tròn (O;R) ⇒OM=R.
- Điểm M nằm trong đườngtròn (O;R) ⇒OM<R.
- Hs làm ?1
1 Nhắc lại về đường tròn
Kí hiệu (O;R) hoặc (O) đọc là đường tròn tâm O bán kính R hoặc đường tròn tâm O
BẢNG PHỤ
R O M R
O M M
Trang 33O B
? Có bao nhiêu đường
trong như vậy? Tâm của
chúng nằn trên đường nào?
Vì sao?
- Như vậy, biết một hoặc
hai điểm của đường tròn ta
- Qua 3 điểm không thẳng hàng
Trường hợp 1: Vẽ đường tròn đi qua
đường thẳng qua tâm, gấp
theo đường thẳng vừa vẽ
? Hỏi hai phân bìa hình
- Đường tròn có trục đối xứng
- Đường tròn có vô số trục đối xứng là bất cứ đường kính nào
- Kiểm tra kiến thức cần
ghi nhớ của tiết học này là
Trang 34A
Tuần 10
Tiết 19 Ngày dạy: 27/10/11
§1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN - TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN - LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố các kiên thức về sự xác định đường tròng, tính chất đối xứng của
đường tròn qua một số bài tập
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học Rèn tính cẩn thận và
có thái độ tốt trong học tập
* Thái độ: Cẩn thận, tự giác, tích cực trong quá trình học
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước, êke, phấn màu, com pa Máy tính bỏ túi
* Trò: Thước, êke, com pa Máy tính bỏ túi
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: ?! ? Một đường tròn xác định được khi biết những yếu tố nào?
? Cho tam giác ABC hãy vẽ đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC?
tam giác gì? Vuông tại đâu?
! Gọi 1 học sinh lên bảng
trình bày bài
! Giáo viên nhận xét đánh
giá cho điểm…
- Học sinh tra lời…
? Em nào cho biết tính chất
về đường chéo của hình chữ
nhật?
- Học sinh tra lời… Bài 1/99 SGK.
Có OA=OB=OC=OD(Tínhchất hình chữ nhật)
O
B
A 12cm
Trang 35x y
C B
A
O
x y
C B
! Gọi 1 học sinh đọc đề bài
- Giáo viên cho học sinh
⇒ A,B,C,D ∈ (O;OA)
( )
12 5 13( )6,5( )
- Có trục đối xứngnhưng không có tâmđối xứng
Bài 7/101 SGK
Nối:
(1) với (4)(2) với (6)(3) Với (5)
Bài 8/101 SGK.
Có OB=OC=R ⇒ O ∈trung trực BC
Tâm O của đường tròn làgiao điểm của tia Ay vàđường trung trực của BC
4 Củng cố: Trong quá trình luyện tập
Tiết 20 Ngày dạy: 27/10/11
§2 ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I Mục tiêu:
* Kiến thức: - Nắm được đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đường tròn, nắmđược hai định lí về đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua trung điểm củadây không đi qua tâm
- Biết vận dụng các định lí để chứng minh đườnh kính đi qua trung điểm của một dây,đường kính vuông góc với dây
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng lập mệnh đề đảo, kĩ năng suy luận và chứng minh
* Thái độ: Cẩn thận, tự giác, tích cực trong quá trình học
II Chuẩn bị:
Trang 36R O
B A
* Thầy: Thước, êke, phấn màu, com pa Máy tính bỏ túi
* Trò: Thước, êke, com pa Máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: ? Thế nào là đường tròn (O)? Hãy vẽ đường tròn tâm (O) đườngkính AB = 8cm?
3 Bài mới:
Hoạt động1: So sánh độ dài của đường kính và dây
- Cho học sinh đọc đề bài
toán SGK
? Giáo viên vẽ hình Học
sinh quan sát và dự đóan
đường kính của đường tròn
- Giáo viên đưa ra định lí
- Cho vài học sinh nhắc lại
định lí
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh tra lời…
- Đường kính là dây lớn nhấtcủa đường tròn
- AB < 2R
- Học sinh trả lời
1 So sánh độ dài của đường kính và dây
* Trường hợp AB là đườngkính:
AB là đường kính, ta có:AB=2R
* Trường hợp AB không làđường kính:
Xét ∆AOB ta có:
AB<OA+OB=R+R=2RVậy AB<2R
Định lí: (SGK) Hoạt động 2: Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây
Trang 37O I B
?! GV vẽ đường tròn (O;R)
đường kính AB vuông góc
với dây CD tại I so sánh độ
dài IC với ID?
? Để so sánh IC và ID ta đi
làm những gì?
? Gọi một học sinh lên bảng
so sánh
? Như vậy đường kính AB
vuông góc với dây CD thì đi
qua trung điểm của dây ấy
Nếu đường kính vuông góc
với đường kính CD thì sao?
Diều này còn đúng không?
- Cho vài học sinh nhắc lại
định lí 2
? Còn đường kính đi qua
trung điểm của dây có vuông
góc với dây đó không? Vẽ
hình minh họa
? Vậy mệnh đề đảo của định
lí này đúng hay sai, đúng khi
nào?
- Học sinh tra lời…
- Học sinh tra lời…
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh tra lời…
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh tra lời…
- Đường kính đi qua trungđiểm của một dây khôngvuông góc với dây ấy
2 Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây
Xét ∆OCD có OC=OD(=R)
⇒ ∆OCD cân tại O, mà OI
là đường cao nên cũng làtrung tuyến ⇒IC=ID
Định lí 2 (SGK).
- Đường kính đi qua trungđiểm của một dây khôngvuông góc với dây ấy
a Vì ∆BEC ( µE = 1v)
và ∆BDC ( µD = 1v) vuôngnên EO = DO = OB = OC
Vậy bốn điểm B, E, D, Ccùng thuộc một đường tròn
b DE là dây cung không làđường kính, BC là đườngkính nên DE < BC