Phương pháp dạy học chủ yếu: - Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.. Phương pháp dạy học chủ yếu: - Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.. Ph
Trang 1Tuần 1
Tiết 1 Ngày dạy:15 /08/11
* Trò: Máy tính bỏ túi, đọc trước bài học
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: - Giới thiệu chương trình môn Đại số 9 và một số yêu cầu cơ bản về đồ dùng học
tập
Hoạt động1: Căn bậc hai số học
? Nêu định nghĩa căn bậc
hai của một số không âm?
? Với số a dương có mấy
căn bậc hai? Cho ví dụ?
9; 0.25; 2 Vậy thế nào là
căn bậc hai số học của
Trang 2Hoạt động 3: So sánh các căn bậc hai
16 > 15 nên
16 > 15 hay 4 >
15b.Ta có: 3 = 9 Vì 9
< 11 nên 9 < 11hay 3 < 11
9 < 11 hay 3 < 11
?5
a.Ta co : 1 = 1 Vì x > 1 <=> x
> 1b.Ta có: 3 = 9 Vì x < 9 <=> x
< 9Vậy 0 x 9≤ <
1,2 2
1,2 2
1,2
a x 2 x 1,414b.x 3 x 1,732c.x 3,5 x 1,871d.x 4,12 x 2,030
Trang 3* Kĩ năng: Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một
số hoặc bình phương của một biểu thức khác.
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết dưới dạng ký hiệu
? Các khẳng định sau đúng hay sai
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và –8
- GV nhận xét cho điểm và đặt vấn đề vào bài mới: Mở rộng căn bậc hai của một số không
âm, ta có căn thức bậc hai
2 Bài mới:
Hoạt động1: Căn thức bậc hai
thức lấy căn, hay biểu
thức dưới dấu căn
-Với A là một biểu thức đại số,
người ta gọi A là căn thức bậc
hai của A, còn A được gọi là biểu
thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
Trang 4? Vậy A xác định
(có nghĩa khi) khi A
lấy giá trị như thế
- A xác định (hay có nghĩa) khi
A lấy giá trị không âm
-Ví dụ 1: 3x là căn thức bậc hai
của 3x;
3x xác định khi 3x ≥ 0
3x ⇔ x ≥ 0Vậy x ≥ 0 thì 3x có nghĩa.
) 0,1 0,1 0,1 ) 0, 3 0,3 0,3 ) 1, 3 1,3 1,3 ) 0, 4 0, 4 0, 4 0, 4
0, 4.0, 4 0,16
a b c d
- HS nghe và ghi bài
- Hai HS lên bảng làm bài
a2
Nếu a<0 thì a = -a, nên ( a )2 = a)2=a2
(-Do đó, ( a )2 = a2 với mọi aHay a2 = a với mọi a b) Chú ý:(SGK)
Trang 5- Học bài theo vở ghi + SGK; Bài tập về nhà 8(a,b),11, 12, 13 Tr 10 SGK.
- Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm bất phương trình trên trục số
+Chuẩn bị bài mới
* Kĩ năng: Vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức HS được luyện tập về
phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Phương tiện dạy học:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp - Kiểm tra bài cũ:
HS1:? A có nghĩa khi nào, chữa bài tập 12 (a,b) Tr 11 SGK
- HS2:? A2 bằng gì Khi A ≥ 0, A<0, chữa bài tập 8 (a,b) Tr 11 SGK
- HS:
1)1
) 16 25 196 : 49 4.5 14 : 7 20 2 22 )36 : 2.3 18 169
36 : 18 13 36 :18 13
2 13 11
a b
Trang 6x x x x
x x x
<=> − =
<=> =
Bài 13 Trang 11 SGK Rút gọn các biểu thức sau:
a) x2 - 5 = 0
5 0
5 055
x x x x
x x x
+ Ôn tập lại kiến thức bài 1 và bài 2
+ Làm lại tất cả những bài tập đã sửa
+ BTVN: 16 Tr 12 SGK 14, 15,16, 17 Trang 5 và 6 SBT
+ Chuẩn bị bài mới
==================================
Tuần 2
Tiết 4 Ngày dạy:27 /08/11
§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG- LUYỆN TẬP
Trang 7* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II Chuẩn bị:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp - Kiểm tra bài cũ: Tính 16.25
( a b ) =( a) ( b) =a b
Vì a b là căn bậc hai số học của a.b tức a b = a b
? Hãy khai phương
từng thừa số rồi nhân
các kết quả lại với
=
-HS lên bảng làm
810.40 81.400 81 4009.20 180
Trang 8- GV yêu cầu HS làm ?
2
bằng cách chia nhóm
- GV tiếp tục giới thiệu
quy tắc nhân các căn
dưới dấu căn ta cần
biến đổi biểu thức về
0, 4.0,8.15 4,8) 250.360 25.36.100
0, 4.0,8.15 4,8) 250.360 25.36.100
nhân và khai phương
? Tổng quát hoá như thế
Trang 9Tuần 3
Tiết 5 Ngày dạy: 09 /09/11
§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG- LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Vận dụng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán
và biến đổi biểu thức
* Kĩ năng: Rèn luyện tư duy, tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x, so sánh hai biểu thức
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò : Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thực hành giải toán
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra bài cũ
- HS1:
? Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
? Chữa bài 20(d) Tr 15 SGK
- HS2: Phát biểu quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai
? Chữa bài 21 Tr 15 SGK (Đưa đề bài lên bảng phụ)
- GV kiểm tra các bước
biến đổi và cho điểm
- Dạng hằng đẳng thưc a2 – b2
2
) 17 8 (17 8)(17 8)9.25 15 15
Bài 24(a): (Đưa ra bảng phụ)
2 2 ) 4(1 6 9 )
2[1 3( 2)]
2[1 3 2)] 21, 029
+ −
Trang 10- HS: Xét tích.
( 2006 2005).( 2006 2005) ( 2006) ( 2005)
x x
x x x x x x
-Giải-Xét tích
( 2006 2005).( 2006 2005) ( 2006) ( 2005)
24
x
x x
x x
Trang 11* Kiến thức:Hiểu được đẳng thức a a
b = b Biết hai quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai
* Kĩ năng: Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1.Ổn định lớp Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Chữa bài 25(b,c) Tr 16 SGK Tìm x biết
Ta có
2
2 2
( )( )
Trang 12-Kết quả họat động nhóm.
225 225 15)
Điền dấu nhân vào ô thích hợp Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
Trang 13Tuần 3
Tiết 7 Ngày dạy: 17/09/11
Đ4 LIấN HỆ GIỮA PHẫP CHIA VÀ PHẫP KHAI PHƯƠNG- LUYỆN TẬP
* Thầy: Giỏo ỏn, bảng phụ, phấn màu, thước, mỏy tớnh bỏ tỳi
* Trũ: Chuẩn bị bảng nhúm và bỳt viết, mỏy tớnh bỏ tỳi
III Phương phỏp dạy học chủ yếu:
- Thực hành giải toỏn
- Tổ chức cỏc hoạt động của học sinh, rốn phương phỏp tự học
- Tăng cường học tập cỏ thể, phối hợp với học tập hợp tỏc
IV Tiến trỡnh lờn lớp:
1.Ổn định lớp - Kiểm tra bài cũ:
? Phỏt biểu định lý khai phương một thương Tổng quỏt Và chữa bài 30(c,d)Tr19 SGK
- HS2: Chữa bài 28(a) và 29(c)
- GV nhận xột, cho điểm
- Bài 31 Tr 19 SGK
So sỏnh: a) 25 16− và 25− 16
1.
2 Bài mới Luyện tập
Chúng ta đã nắm đợc mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng Vậy việc vận dụng các kiến thức đó vào giải các dạng toán nh thế nào? Để trả lời chúng ta nghiên cứu tiết hôm nay
16 9 100 16 9 100
5 7 1 7
Trang 14? Với phương trình này giải
như thế nào, hãy giải pt đó
12 : 32
2
x x x
a b
ab
a b ab
=
=
(do a< 0 nên ab2 = −ab2)
2 2
a b
b
a b
12 : 32
2
x x x
a b
ab
a b ab
=
=
(do a< 0 nên ab2 = −ab2)
2 2
a b
b
a b
Trang 15Tuần 4
Tiết 8 Ngày dạy: 19 /09/11
§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
minh dựa trên cơ sở nào
- GV phép biến đổi này được
gọi là phép đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
? Cho biết thừa số nào được
đưa ra ngoài dấu căn
2
) 3 2
a
? Hãy làm ví dụ 1
- HS: Đôi khi ta phải biến đổi
biểu thức dưới dấu căn về dạng
thích hợp rồi mới tính được
- GV nêu tác dụng của việc
đưa thừa số ra ngoài dấu căn
2) 20 4.5 2 5 2 5
Trang 16-GV nêu trường hợp tổng quát
a x y với x≥0;y≥0
2x y 2x y
2) 18
b xy với x≥0;y<0
2 (3 ) 2y x 3y 2x 3y 2x
a x y với x≥0;y≥0
2x y 2x y
2) 18
b xy với x≥0;y<0
2 (3 ) 2y x 3y 2x 3y 2x
(với x≥0;y<0).
Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn
-GV yêu cầu HS tự nghiên cứu
lời giải trong SGK Tr 26 SGK
-GV nhấn mạnh: … Ta chỉ đưa
các thừa số dương vào trong
dấu căn sau khi đã nâng lên
luỹ thừa bậc hai
-GV cho HS hoạt động nhóm ?
4 để củng cố phép biến đổi đưa
thừa số vào trong dấu căn
-Đại diện nhóm lên trình bày
- Học bài theo vở ghi và SGK; BTVN: 45, 47 SGK và 59 – 65 SBT
+ Chuẩn bị bài mới
Trang 17§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu:
* Kiến thức: biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu Bước đầu biết cách phối hợp vàsử dụng các phép biến đổi nói trên Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
* Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
* Thái độ: Rèn khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
II Phương tiện dạy học:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp Kiểm tra bài cũ:
-HS1: Chữa bài tập 45(a,c)
Hoạt động 2: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
-GV giới thiệu phép khử
mẫu bằng ví du1 SGK
2
3 có biểu thức lấy căn là
bao nhiêu? Mẫu là bao
- Qua ví dụ trên em hãy nêu
cách khữ mẫu của biểu thức
lấy căn ?
-GV đưa công thức tổng
quát
-GV yêu cầu HS làm ? 1
-Lưu ý HS khi làm câu b
-HS biểu thức lấy căn là 2
3 vời mẫu là 3
-HS tự ghi
3 Củng cố
Trang 18-GV đưa bài tập lên bảng
-Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và đọc trước phần 2 trục căn thức ở mẫu
-Làm các bài tập còn lại của bài : 48 ->52 Tr 29, 30 SGK
-Làm bài tập sách bài tập 68, 69,70 Tr 14.+Chuẩn bị bài mới
Tuần 5
Tiết 10 Ngày dạy:26 /09/11
§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu:
* Kiến thức: biết cách trục căn thức ở mẫu Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi nói trên Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
* Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
* Thái độ: Rèn khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
II Phương tiện dạy học:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
2 Ổn định lớp Kiểm tra bài cũ:
-HS1: Chữa bài tập 45(a,c)
Trang 19-GV việc biến đổi làm mất
căn thức ở mẫu gọi là trục
-GV kiểm tra đánh giá kết
quả hoạt động của HS
2
a b
2
a b
Trang 20- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành.
II Phương tiện dạy học:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1.Ổn định lớp Kiểm tra bài cũ:
HS1: Chữa bài tập 68(b,d) Tr 13 SBT (đề bài đưa lên màn hình)
Khử mẫu của biểu thức lấy căn ) 2 ( ≥0) ) 2− 2 ( <0)
-HS2: Chữa bài tập 69(a,c) Tr 13 SBT (đề bài đưa lên màn hình)
Trục căn thức ở mẫu và rút gọn (nếu được) − −
A = A … đưa thừa số ra ngoài dấu căn
2) 18( 2 3)
3 2 3 2 3( 3 2) 2
Dạng 1: Rút gọn các biểu thức (giả thuyết các biểu thức chữ đều có nghĩa).
Bài 53 (a,d) Tr 30 SGK
2) 18( 2 3)
3 2 3 2 3( 3 2) 2
Trang 21? Hãy cho biết biểu thức
liên hợp của mẫu
81
x x
81
x x
+Xem lại các bài tập đã chữa trong bai học này
+Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT.+Chuẩn bị bài mới
Tuần 6
Tiết 12 Ngày dạy:
§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
Trang 22I Mục tiêu:
* Kiến thức: HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai HS sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
* Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
* Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
II Phương tiện dạy học:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp Kiểm tra bài cũ:
-HS1: Điền vào chỗ (…) để hoàn thành các công thức sau:
? Tại sao a>0
? Ta thực hiện phép biến đổi nào
hãy thực hiện
-HS:Các căn bâc hai có nghĩa-HS: Ta cần đưa và khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trang 23-GV cho HS làm ? 1
? Rút gọn :
3 5a− 20a+4 45a+ a a( ≥ 0)
-GV yêu cầu một HS lên bảng
-GV yêu cầu HS làm bài 58(a,b)
Trang 24c) 20 - 45 - 3 18 -+ 72
= 4.5 - 9.5 - 3 9.2 -+ 36.2
=2 5 - 3 5 -9 2 -+ 6 2
=11 2 - 5 d) 0,1 200 + 2 0,08 + 0,4 50
* Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
* Thái độ: Rèn khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
II Phương tiện dạy học:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
đưa ra ngoài dấu căn, thực
hiện các phép biến đổi biểu
Trang 25( 0, 1)
a a
-Kết quả:
2
2 2
2
(1 )
1 (1 ) ( 0, 1)
a a
a a a
a a
VP a
+
Vậy đẳng thức đã được chứng minh
HS lên bảng làm
HS trả lời
HS tính D
( 0, 1)
a a
2
(1 )(1 ) .(1 )
1 (1 )(1 )
1
(1 ) (1 )
1 (1 ) ( 0, 1)
a a
a a
VP a
+
≥ ≠
Vậy đẳng thức đã được chứng minh
* Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
* Thái độ: Rèn khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
II Chuẩn bị:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
Trang 26* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi.
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
? Nêu ĐN căn bậc hai số học
của một số a không âm
? Với a>0, a = 0 mỗi số có
mấy căn bậc hai
-HS trả lời miệng
- Cho HS đọc bài toán SGK
? Theo đề bài ta có cái gì
? Hãy giải phương trình đó
? Với a>0, a = , a < 0, mỗi số
a có bao nhiêu căn bậc ba, là
-HS: … là một số x sao cho
x3 = a-Căn bâc ba của 8 là:2 (23 = 8)
-Căn bâc ba của -1 là:-1 ((-1)3
= -1)-Căn bâc ba của -125 là:-5 ((-5)3 = -125)
-Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
b) Chú ý:
3
3( a) = a =a
c) Nhận xét: (SGK)
Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x 3 =a
Trang 27-ĐS: a) 0 b) – 3
-HS trình bày miệng
4 Hướng dẫn về nhà
+GV hướng dẫn HS tìm căn bậc ba bằng cách trabảng.(Lưu ý xem bài đọc thêm )
+Tiết sau ôn tập chương I(Đề nghị HS soạn phần lý thuyết)
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
Trang 28III Phương phỏp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức cỏc hoạt động của học sinh, rốn phương phỏp tự học
- Tăng cường học tập cỏ thể, phối hợp với học tập hợp tỏc
IV Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Bài mới: Các em đã nắm đợc định nghĩa về CBHSH của một số không âm Vậy để tính
đợc căn bậc hai số học của một số không âm bất kì ta dùng công cụ gỉ?
Bấm: 1 6 8=
Trang 29- GV đưa nội dung bài tập sau
3 Luyện tập
Nối mỗi ý ở cốt A để được kết quả ở cột B (dùng bảng số)
HS tự ghi
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà - Học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập trong SGK.
- GV hướng dẫn cách chứng minh số 2 là số vô tỉ;
+ Chuẩn bị bài mới
Tuần 8
Tiết 16 Ngày dạy: 11 /10/10
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trrình
* Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
* Thái độ: Rèn khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
II Chuẩn bị:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Trang 30-HS1:
? Nêu ĐK để x là căn bậc hai số
học của số a không âm Cho ví
Trang 31-GV đưa các công thức biến đổi
căn thức lên bảng phụ, yêu cầu
HS giải thích mỗi công thức đó
thể hiện định lí nào của căn bậc
hai
-GV sửa saivà kịp thời uốn nắn
? Một HS lên bảng giải bài tập
-Hai HS lên bảng cùng một lúc
-HS: Phân phối -> Đưa thừa số
ra ngoài dấu căn -> Rút gọn
-Giải-2) (2 1) 3
+Tiết sau ôn tập tiếp
+BTVN: 73, 75 Tr 40, 41 SGK, 100 -> 107 Tr 19 + 20 SBT; Chuẩn bị các dang bài tập cơ bản
Tuần 9
Tiết 17 Ngày dạy:18/10/10
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 2)
Trang 32I Mục tiêu:
* Kiến thức: HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống Biết tổng hợp các kỹ năng, luyện kỹ năng rút gọn biểu thức , biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trrình
* Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
* Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
II Phương tiện dạy học:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
-HS dưới lớp làm dưới sự hướng
dẫn của giáo viên
23
Trang 33-GV lưu ý HS nên phá trị tuyệt
đối trước khi tính giá trị của biểu
-Kết quả hoạt động nhómc)Biến đổi vế trái
b) Thay a = 3b vào Q ta được:
Bài tập 75(c,d) Tr 41 SGK Chứng minh các đẳng thức sau
c)Biến đổi vế trái
+Tiết sau kiểm tra một tiết
+Xem lại các bài tập đã chữa (Trắc nghiệm và tự luận);
+Chuẩn bị bài mới
Trang 35I Mục tiêu:
- Kiểm tra đánh giá hệ thống kiến thức của HS
- Đánh giá kỹ năng, kỹ xảo vận dụng tổng hợp các quy tắc, phép biến đổi căn thức bậc hai
- Từ đó có biện pháp khác phục
II Phương tiện dạy học:
- GV: Đề kiểm tra
- HS: Giấy kiểm tra, máy tính bỏ túi …
III Tiến trình bài dạy: ĐỀ BÀI
Bài 5: Viết giá trị đúng
a
+
=+ Tìm a để M là số nguyên
169
(2− 7) (5− 21) 12 2 27 3 3− +
Trang 36
Bài 2: (2điểm) Đúng chính xác mới cho điểm
-Câu a rút gọn đúng được 1 điểm.ĐS : B = x+2(x ≥ -2)
-Câu b tìm x đúng được 0,5 điểm ĐS : x = 79
Bài 3: (1,5điểm) Đúng chính xác mới cho điểm
Bài 4: (1điểm) Đúng chính xác mới cho điểm
-Phần đa số các em làm được câu trắc nghiệm và câu 1,2 phần tự luận
-Khả năng biến đổi, chứng minh còn hạn chế
-Khắc phục: Tăng điểm ở các câu 1,2
Trang 37* Kiến thức: HS được ôn lại và phải nắm vững các khái niệm về hàm số, biến số, cách cho một hàm số,
đồ thị hàm số, giá trị của hàm số, tính chất biến thiên của hàm số
* Kĩ năng: Tính nhanh các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng tọa độ, vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax
* Thái độ: Cẩn thận ,chính xác ,hứng thú học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ôn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung chương II
Hoạt động 2: Khái niệm về hàm số
? Khi nào đại lượng y được
gọi là hàm số của đại lượng x
thay đổi
? Hàm số có thể được cho
bằng mấy cách Hãy liệt kê
-GV yêu cầu HS nghiên cứu ví
- HS: … bằng bảng và công thức
- HS: Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y
- HS trả lời như trên
1/
Khái niệm hàm số
- Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x được gọi là biến số
- Hàm số có thể được cho bằng bảng hoạc công thức
- Ví dụ (SGK)
Trang 38y = 2x f(x)=2 Series 1 Series 2
1 2 3 4 1
2 3 4 5 6
x f(x)
và 4
- HS: Là giá trị của hàm số tại x = 0; 1; 2; … a
- HS: f(0) = 5; f(a) = 0,5a + 5
f(1) = 5,5
- Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y được gọi là hàm hằng Ví dụ y = 2
HS làm ? 1
-HS: f(0) = 5; f(a) = 0,5a + 5f(1) = 5,5
-Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y được gọi là hàm hằng Ví dụ y = 2
- GV cùng HS kiểm tra bài
của hai HS trên bảng
-1
1 2 3 4 5 6
x f(x)
Hoạt động 4: Hàm số đồng biến – Nghịch biến
- GV yêu cầu HS làm ? 3
? Biểu thức 2x + 1 xác định
với những giá trị nào của x
? Khi x tăng dần các giá trị
… cũng tăng
- HS: x tăng -> y giảm ->
nghịch biến
3/ Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến:
(SGK)
4 Củng cố: Trong ti ết học hôm nay chúng ta đã nghiên cứu những vấn đề gì?
5 Hướng dẫn về nhà
+ Học bài theo vở ghi và SGK; BTVN: 1 ->3 Tr 45 SGK; 1 – 3 SBT Tr 56
+ Chuẩn bị bài mới
O
A
B
C D E
F
A
O
y=2x
Trang 39* Kiến thức: Nắm được khái niệm hàm số bậc nhất y = ax + b (a khác 0), TXĐ, đồng biến khi a > 0,
* GV: Giáo án, bảng phụ vẽ hệ trục tọa độ, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi
* HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học, compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
cho bởi công thức
? Khái niệm hàm số đồng biến
? Khái niệm hàm số nghịch biến
-Một HS lên bảng kiểm tra -HS trả lời như SGK
Hoạt động 2: Khái niệm về hàm số bậc nhất
? Sau 1 giờ, ô tô đi được …
? Sau t giờ, ô tô đi được …
? Sau t giờ, ôtô cách trung tâm HN
- Sau 1 giờ, ô tô đi được 50 (km)
- Sau t giờ, ô tô đi được 50t (km)
- Sau t giờ, ôtô cách trung tâm
HN là : s = 50t + 8 (km)
- HS điền kết quả vào bảng
- Vì đại lượng s phụ thuộc vào t
- HS trả lời miệng
1/Khái niệm hàm số bậc nhất
a) Bài toán : SGK
b) Khái niệm : Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức: y = ax + b
Với a , b là những số cho trước và a ≠0
? Các hàm số sau đây có phải là hàm
số bậc nhất hay không Vi sao Nếu
là hàm số bậc nhất hãy cho biết hệ
c) Đúng (a = ½; b = 0)d) Không :
e) Không : Vì chưa có điều kệnf) Không : Vì a = 0
Trang 40- GV gợi ý HS nếu cần thiết
- Lấy x1, x2 thuộc R sao cho x1 < x2
GV: cho học sinh quan sát lai các hàm số bậc nhất đã xét
- trong các hàm số bậc nhất trên hàm số nào đồng biến? Hàm số nào nghịch biến? Vì sao?
1 ) 1 5 ; )
2 ) 2 3; ) 4 10
* Kiến thức: Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất.
- Tiếp tục rèn kỹ năng nhận dạng hàm số bậc nhất, kỹ năng áp dụng t1nh chất để xét xem hàm số đồng biến, nghịch biến trên R, biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ
* Kĩ năng: Rèn tính cẩn thận, tích chính xác khoa học
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập
II Chuẩn bị:
* GV: Giáo án, bảng phụ vẽ hệ trục tọa độ, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi
* HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học, compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu: