Liên từ trong tiếng Nhật接続詞( Liên từ trong tiếng Nhật 1.順接の接続詞(じゅんせつのせつぞくし): Liên từ chỉ quan hệ nguyên nhân – kết quả.. 「だから」系Liên từ nhóm nghĩa với だから Vì vậy, vì thế, nên,… したがって、ゆえ
Trang 1Liên từ trong tiếng Nhật
接続詞( Liên từ) trong tiếng Nhật
1.順接の接続詞(じゅんせつのせつぞくし): Liên từ chỉ quan hệ nguyên nhân – kết quả
1.1 「だから」系Liên từ nhóm nghĩa với だから ( Vì vậy, vì thế, nên,…)
したがって、ゆえに、よって: Thường được sử dụng khi đưa ra kết luận một cách chắc chắn dựa vào logic tự nhiên của vế trước câu văn
そのため:Rất được ưa chuộng khi viết luận văn, báo cáo
それで、そこで: Sử dụng trong kaiwa giao tiếp
1.2.「それなら」系:Liên từ nhóm nghĩa vớiそれなら:Nếu trong trường hợp đó/nếu như thế/nếu ở trường hợp như vậy thì, giả thuyết nếu,…
すると
それなら、それでは、そうすると、そうしたら、だとすると、だとしたら、そうしないと、 そうでないから、さもないと
2.逆説の接続詞(ぎゃくせつのせつぞくし): Liên từ dùng để diễn tả quan hệ ngược giữa vế trước và vế sau
2.1.「しかし」系:Tuy nhiên/nhưng
しかし,だが
でも、それでも、ただ、ですが、けど、けれど、だけど、とはいえ、とはいうものの、そう はいうものの
2.2.「ところが」系Nhưng mà /Vậy mà: Kết quả nằm ngoài dự đoán, dự kiến
Trang 2ところが
にもかかわらず
それなのに
なのに、そのくせ
3.並列の接続詞(へいれつのせつぞくし); Liên từ chỉ quan hệ song song, ngang hàng 3.1.「そして」系’ Và, rồi thì
そして
それから
また
3.2.「それに」系’ bên cạnh đó, ngoài ra
それに、それに加(くわ)えて、そればかりか、そのうえ、ひいては
しかも
3.3.「かつ」系’ Và, cùng với
かつ
および
ならびに
4.比較の接続詞(ひかくのせつぞくし)’Liên từ chỉ quan hệ so sánh
4.1.「一方」系(いっぽう)けい’ Mặt khác, ngược lại, trái lại, trong khi đó
反対に(はんたいに)、反面(はんめん)、ぎゃくに
それに対して
一方、他方(たほう)
4.2.「または」系’ Hoặc/nếu không thì
または、もしくは、ないし(は)
あるいは
Trang 3それとも
5.列挙の接続詞(れっきょのせつぞくし)’ Liên từ liệt kê thứ tự
5.1.「第一に」系(だいいちに)けい’ Phần 1
第一に、第二に、第三に ( Hay dùng để liệt kê khi viết các phân đoạn trong đoạn văn) 一つめに、二つめに、三つめに
5.2.「最初に」系(さいしょに)けい’ Đầu tiên thì
最初に、はじめに
つづいて、づいで(Tiếp theo)
その後(あと)( Sau đó)
5.3.「まず」系
まず、次(つぎ)に、さらに。
6.換言の接続詞(かんげんのせつぞくし): Liên từ diễn đạt ý nói; Nói một cách khác, nói khác đi là…
6.1.「つまり」系
つまり、すなわち’; Tức là, có nghĩa là
ようするに: Tóm lại/chủ yếu là/nói một cách khác/nói một cách ngắn gọn
言い換えると、換言すると; Nói cách khác thì
いわば、いってみれば(=たとえて言えば): Có thể nói như là…/ví dụ như là…
6.2.「むしろ」系:
むしろ/ かえって:thà…còn hơn/ ngược lại
そうでなく、否(いな)’: chẳng đúng/ không
というより、というか’ Có nghĩa là, bởi vì, do,…
かわりに、そのかわり: Thay cho, thay vì
7.例示の接続詞(れいじのせつぞくし) Liên từ chỉ sự minh họa bằng ví dụ
Trang 47.1.「たとえば」系
たとえば; Ví dụ là, ví dụ như
具体的には(ぐたいてきには); Nói một cách cụ thể thì…
実際(じっさい)、事実(じじつ)’ Thực tế thì, sự thật thì…
7.2.「とくに」系
とくに、とりわけ; Đặc biệt là
殊(こと)に; Đặc biệt là, nhất là
なかでも
8.補足の接続詞(ほそくのせつぞくし): Liên từ chỉ sự bổ sung, giải thích thêm vào 8.1.「なぜなら」系
なぜなら、なぜかというと: bởi vì là/nếu nói là do sao thì
だって、なにしろ、なにせ’; Dù thế nào đi nữa
というのは、というのも;Cái gọi là, điều gọi là
8.2.「ただし」系
ただし’ ; dù đến đâu, dù cách nào, dù cách gì, tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy/ với điều kiện
là, miễn là
もっとも; Dẫu cho, mặc dù
なお; Hơn nữa, vả lại/ Còn bây giờ thì,…
因みに(ちなみに)’ Nhân tiện, nhân đây thì
9.転換の接続詞(てんかんのせつぞくし)’ Liên từ chỉ sự chuyển đổi
9.1.「さて」系;
さて Nào, và sau đây thì…
ところで; Thế còn cái đó, cái gì thì…
それにしても(Tuy nhiên, tuy vậy) 、それはさておき'(Ngoài ra, mặt khác thì)
Trang 59.2.「では」系
では、それでは’ Thế thì, vậy thì
じゃあ(話言葉専用:はなしことばせんよう): Hay dùng trong hội thoại, giao tiếp thông thường
10.結論の接続詞(けつろんのせつぞくし): Liên từ chỉ sự kết luận, tóm tắt
10.1.「このように」系Theo cách này thì, kết luận là
このように;
こうして、かくして
以上
10.2.「とにかく」系Thế nào cũng được, cách nào cũng được, dầu sao chăng nữa, dù thế nào đi nữa, đại khái thì
とにかく
いずれにしても
いずれにしろ、どっちにしても、どっちみち
11.否定の文末接続詞(ひていのぶんまつせつぞくし):Liên từ phủ định đứng ở cuối câu
11.1.「のではない」系:
のではない: Không phải, không đúng như…
11.2「だけではない」系
だけではない: Không chỉ có…
ばかりではない: Không chỉ toàn…
にかぎらない:Không hạn chế, không chỉ giới hạn ở…
にとどまらない: Không dừng lại ở…
~だけ・・・のではない
Trang 612.疑問の文末接続詞(ぎもんのぶんまつせつぞくし: Liên từ nghi vấn đứng ở cuối câu
「か」系
のか、のだろうか、のでしょうか
13.説明の文末接続詞(せつめいのぶんまつせつぞくし: Liên từ giải thích đứng ở cuối câu
13.1.「のだ」系
のだ: Cái gì đó là…
わけだ(=ということだ): Có nghĩa là…
13.2.「からだ」系
からだ、ためだ: Vì điều gì…
14.意見の文末接続詞(いけんのぶんまつせつぞくし: Liên từ nêu ý kiến đứng ở cuối câu
14.1.「と思われる」系
~と思われる: Cho rằng, nghĩ rằng,
~と考えられる:Suy nghĩ rằng
~と言える: Có thể nói rằng
14.2.「のではないか」系
のではないか、のではないだろうか: Chẳng phải như vậy, như thế hay sao
14.3.「必要(ひつよう)がある」系
必要がある: Cần thiết…
べきがある: Nên…
なければならない; Phải…
てはならない: Không làm….thì không được