1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề ôn thi vào 10 cực hay

4 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 57,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng ba ñiểm A, B, C thẳng hàng.. a Chứng minh tứ giác IECB nội tiếp ñược trong một ñường tròn... Bài 4: 3 ðiểm Cho ñường tròn O ñường kính AC và ñường tròn O’ tiếp xúc trong

Trang 1

ðỀ SỐ 14 Bài 1: (2 ñiểm)

Cho biểu thức: A = 3x 9x 3 x 1 x 2

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm các giá trị nguyên của x ñể A có giá trị nguyên

Bài 2: (2,5 ñiểm)

1 Cho phương trình bậc hai (ẩn số x): x2 – (m +3)x – 2m2 + 2 = 0 (1) a) Không giải phương trình, hãy tính: x12 +x22 ; x13 −x32

b) Tìm giá trị của m ñể phương trình (1) có: 3x1 + 2x2 = 8

2 Giải hệ phương trình: 3x 2y 2

5x 4y 1

Bài 3: (2,5 ñiểm)

1 Cho hàm số: 1 2

2

a) Trên (P) lấy hai ñiểm M và N lần lượt có hoành ñộ là – 2 ; 1 Viết phưong

trình ñường thẳng MN

b) Xác ñịnh hàm số y = ax + b biết rằng ñồ thị (D) của nó song song với

ñường thẳng MN và chỉ cắt (P) tại 1 ñiểm

2 Trong cùng mặt phẳng toạ ñộ Oxy cho ba ñiểm: A(2; 3); B(-1; -3); C(1

2;

0) Chứng minh rằng ba ñiểm A, B, C thẳng hàng

Bài 4: (2,5 ñiểm)

Cho ñường tròn (O), ñường kính AB cố ñịnh, ñiểm I nằm giữa A và O sao cho 2

3

= Kẻ dây MN vuông góc với AB tại I Gọi C là ñiểm tùy ý thuộc cung lớn

MN sao cho C không trùng với M, N và B Nối AC cắt MN tại E

a) Chứng minh tứ giác IECB nội tiếp ñược trong một ñường tròn

b) Chứng minh tam giác AME ñồng dạng với tam giác ACM và AM2 = AE.AC

c) Chứng minh: AE.AC – AI.IB AI= 2

Bài 5: (0,5 ñiểm)

Cho a ≥ 1; b ≥ 1 Chứng minh rằng: a b 1− +b a 1− ≤a.b

- Hết -

Trang 2

ðỀ SỐ 13 Bài 1: (2 ðiểm)

a) Với m > 0 và m ≠ 1 Rút gọn biểu thức A

b) Với giá trị nào của m thì A = 2

Bài 2: (2 ðiểm)

Cho hệ phương trình: (m 1 x) my 3m 1

a) Giải hệ phương trình (1) khi m = 2

b) Tìm m ñể hệ phương trình (1) có một nghiệm duy nhất (x; y) và x2 + y2 ñạt giá trị nhỏ nhất

Bài 3: (2,5 ðiểm)

Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho ñường thẳng (d):y =(k 1 x− ) +4(k là tham số) và parabol (P):y = x2

a) Khi k = −2 , tìm toạ ñộ giao ñiểm của ñường thẳng (d) và parabol (P);

b) Chứng minh rằng với bất kỳ giá trị nào của k thì ñường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai ñiểm phân biệt;

c) Gọi y1; y2 là tung ñộ các giao ñiểm của ñường thẳng (d) và parabol (P) Tìm k sao cho:y1 +y2 = y y1 2

Bài 4: (3 ðiểm)

Cho ñường tròn (O) ñường kính AC và ñường tròn (O’) tiếp xúc trong với ñường tròn (O) tại ñiểm C cắt AC tại B Gọi M là trung ñiểm của AB Vẽ dây DE ⊥

AB tại M

a) Tứ giác ADBE là hình gì?

b) CD cắt (O’) tại F Chứng minh BF // AD

c) Chứng minh ba ñiểm F; B; E thẳng hàng

d) Chứng minh MF là tiếp tuyến của ñường tròn (O’)

Bài 5: (0,5 ðiểm) Cho a, b, c là ñộ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh

rằng:

a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca)

- Hết -

Trang 3

ðỀ SỐ 12 Bài 1: (2 ñiểm)

Cho biểu thức: A =

a 1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A với a = 1

3

c) Với giá trị nào của a thì A = 1

Bài 2: (2,5 ñiểm)

1 Giải pt và hệ phương trình sau:

b)

1 1

1

x y

5

x y

− =



;

8

1,5

2 Cho phương trình: x2 −mx+ − =m 1 0 (m là tham số) Xác ñịnh giá trị của

m ñể tổng bình phương các nghiệm số của phương trình có giá trị nhỏ nhất

Bài 3: (1,5 ñiểm)

Cho hai ñường thẳng: y = (k - 3)x - 3k + 3 (d1) và y = (2k + 1)x + k + 5 (d2) Tìm k ñể (d1) và (d2) cắt nhau tại một ñiểm trên trục tung

Bài 4: (3,5 ñiểm)

Cho tam giác ABC vuông ở A Trên AC lấy một ñiểm D (D khác A, C).Vẽ CE vuông góc BD tại E, CE cắt BA tại F

a) Chứng minh: AB.CD = EC.BD

b) Chứng minh các tứ giác ABCE; ADEF nội tiếp

c) Chứng minh FD vuông góc với BC

d) Cho góc ABC bằng 600; BC = 2a; AD = a Tính AC; ñường cao AH của tam giác ABC và bán kính ñường tròn ngoại tiếp tứ giác ADEF theo a

Bài 5: (0,5 ñiểm)

Cho a, b là các số thực dương Chứng minh

rằng:( )2 a b

2

+

- Hết -

Trang 4

ðỀ SỐ 11 Bài 1: (1,5 ðiểm)

Cho biểu thức: A = 1 1 x x x

x x 1 x x 1 1 x

a) Tìm ðKXð của biểu thức A Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x ñể A > 0

Bài 2: (1,5 ðiểm)

Cho phương trình ẩn số x: (m – 1)x2 + 2mx + m + 1 = 0 (1)

a) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m

b) Tìm m ñể phương trình (1) có hai nghiệm ñều dương

Bài 3: (2 ðiểm)

Cho hàm số y = (m + 3)x + n (m ≠ - 3) (d) Tìm các giá trị của m, n ñể ñường thẳng (d):

a) ði qua ñiểm A(1; - 3) và B(- 2; 3)

b) Cắt trục tung tại ñiểm có tung ñộ bằng 1− 3, cắt trục hoành tại ñiểm có hoành ñộ 3+ 3

Bài 4: (2 ðiểm)

Cho parabol (P) có phương trình y = ax2

a) Tìm (P) biết (P) ñi qua ñiểm A(-1; -2)

b) Tìm toạ ñộ giao ñiểm của (P) và ñường trung trực của ñoạn thẳng OA

Bài 5: (2,5 ðiểm)

Cho nửa ñường tròn (O), ñường kính AB = 2R M là trung ñiểm của AO Các ñường vuông góc với AB tại M và O cắt nửa ñường tròn (O) tại D và C

e) Tính AD; AC; BD và DM theo R

f) Tính các góc của tứ giác ABCD

g) Gọi H là giao ñiểm của AC và BD; I là giao ñiểm của AD và BC Chứng minh rằng IH vuông góc với AB

Bài 6: (0,5 ðiểm)

Giải phương trình: 5x 1 − − 3x − = 2 x 1 −

- Hết -

Ngày đăng: 03/02/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w