- Các vật tựa hình dấu - Tranh minh họa các tiếng và phần luyện nói.. - HS đọc các tiếng trong bài.. - GV hướng dẫn HS nhận ra đặc điểm chung của các nhóm đồ vật.. - GV lần lượt chỉ các
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN II
Từ ngày 01 / 09 / 2008 đến ngày 05 / 09 / 2008
T.2
01/09
Chào cờ
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Toán Đạo đức
Dấu ? Dấu ? Luyện tập
Em là HS lớp 1 (t2)
T.3
02/09
Tiếng Việt
Thể dục
Tiếng Việt
Toán Rèn chữ viết
Dấu \ ~ Trò chơi – Đội hình đội ngũ Dấu \ ~
Các số 1, 2, 3
T.4
03/09
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Toán Âm nhạc
Rèn chữ viết
Be bè bé bẻ bẽ Bẹ
Be bè bé bẻ bẽ Bẹ Luyện tập
Ôn tập bài hát Quê hương tươi đẹp
Bè , bẽ
T.5
04/09
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Toán Rèn chữ viết
Mĩ thuật
Ê – V
Ê – V Các số 1, 2, 3, 4, 5
Be bè bé bẻ bẽ Bẹ Vẽ nét thẳng
T.6
05/09
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Thủ công
TNXH Rèn chữ viết
SHCN
Tô các nét cơ bản Tập tô : e b bé Xé, dán hình chữ nhật Chúng ta đang lớn
ê , bê , v , ve Tuần 2
Trang 2Nguyễn Thị Ngọc Yến Nguyễn Thị Liễu
Thứ hai, ngày 01 tháng 09 năm 2008
Môn : Tiếng Việt Bài :
A Mục tiêu :
- HS nhận biết các dấu
- Biết ghép các tiếng bẻ, bẹ
- Biết được các dấu thanh ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề nội dung SGK
B Đồ dùng dạy học :
- Giấy ô li phóng to, bảng có kẻ ô li
- Các vật tựa hình dấu
- Tranh minh họa các tiếng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy – học :
1/ Bài cũ :
- HS viết dấu / và đọc tiếng bé
- 2, 3 HS đọc bài trong SGK
2/ Dạy bài mới :
* Giới thiệu bài
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi
+ Các tranh vẽ gì ?
- GV giải thích
- HS đọc các tiếng trong bài
- GV nói tên các dấu
* Dạy dấu nặng :
- Giới thiệu như dấu
- Nhận diện dấu
- GV viết dấu và nói
- HS thảo luận dấu giống vật gì ?
- Nhận diện dấu
- Dấu nặng giống hình gì ?
* Ghép chữ và phát âm :
- GV nói khi thêm dấu vào be Ta
được bẻ
- GV ghi nhanh lên bảng như SGK
- HS trả lời vị trí dấu
- HS phát âm mẫu tiếng bẻ, bẹ
* Hướng dẫn HS viết vào bảng con
- GV viết lên mẫu
giỏ, khỉ, thỏ, hổ
- Dấu
- HS đọc cá nhân, nhóm
: là một nét móc
- Giống cái móc câu đặt ngược : là một dấu chấm
- Giống cái mụn ruồi
Trang 3* Tiết 2 : LUYỆN TẬP
a) Luyện đọc :
b) Luyện viết :
c) Luyện nói :
- HS quan sát tranh thảo luận
- Bức tranh có gì giống ?
- Bức tranh có ì khác ?
- GV phát triển nội dung luyện nói
- Đọc bài trên bảng hoặc SGK
- HS tập tô chữ bẻ, bẹ
- GV nhận xét
- Chủ đề : bẻ
- Đều có tiếng bẻ
- Các hoạt động khác nhau
3/ Củng cố – dặn dò :
- GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc
- HS tìm tiếng vừa học
- Về nhà chuẩn bị bài
Môn : Toán
Bài : LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
Giúp cho HS củng cố về : Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
II/ Đồ dùng dạy – học :
- Một số hình vuông, tròn, tam giác bằng bìa
- Que tính, một số đồ vật có mặt hình vuông, tròn, tam giác
III/ Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
* Giới thiệu bài : Trực tiếp
- GV vẽ trên bảng lớp các hình
- HS tô phấn vào các hình
* Bài 2 :
- Thực hành ghép hình
- GV hướng dẫn HS dùng hai hình để
ghép hình mới
- GV cho HS ghép 1 số hình khác : (bài
này có thể nêu thành trò chơi)
- Thi đua ghép hình
- Cho HS dùng que diêm, que tính để xếp
hình
- HS lấy sách và hướng dẫn HS mở sách đến trang “Tiết học đầu tiên”
- Hoạt động nhóm đôi
- HS nhận xét
- Có khi HS hoạt động cả lớp, học nhóm để trao đổi ý kiến của bạn
IV/ Củng cố:
- Trò chơi cho HS tìm hình vuông, tròn, tam giác ở các đồ vật, phòng học
- Nhận xét – tuyên dương
Trang 4V/ Dặn dò :
- Về chuẩn bị bài
_
Môn : Đạo đức
Bài : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1
I/ Mục tiêu :
- HS hiểu : Đối xử với anh, chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn, có như vậy anh, chị em mới hòa thuận, cha, mẹ mới vui lòng
- HS biết cư xử lễ phép với anh, chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình
II/ Tài liệu và phương tiện :
- Vở bài tập đạo đức 1
- Đồ dùng đóng vai
III/ Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
a/ Khởi động :
- Hát “Đi tới trường”
b/ Hoạt động 1 :
- Quan sát và kể chuyện theo tranh - HS quan sát bài tập 4 trong vở bài tập và
kể chuyện theo tranh
+ Tranh 1 : Đây là bạn Mai 6 tuổi Năm nay Mai vào lớp 1 cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi học
+ Tranh 2 : Mẹ đưa Mai đến trường
+ Tranh 3 : Ở lớp, Mai được cô giáo dạy nhiều điều mới lạ, biết đọc, biết viết + Tranh 4 : Mai có thêm nhiều bạn mới, … + Tranh 5 : Về nhà Mai kể cho bố, mẹ nghe về trường lớp mới
c/ Hoạt động 2 :
* Kết luận chung
- HS múa, hát, đọc thơ về chủ đề “trường em”
* Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được
đi học, chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành HS lớp Một Chúng ta phải cố gắng học tập thật giỏi, thật ngoan để xứng đáng là HS lớp Một
d/ Củng cố – dặn dò :
- HS nhắc lại bài
- Liên hệ thực tế
- Nhận xét – tuyên dương
Trang 5- Chuẩn bị tiết sau
_
Thứ ba, ngày 02 tháng 09 năm 2008
Môn : Tiếng Việt Bài : \ ~
I/ Mục tiêu :
- HS nhận biết các dấu \ ~
- Biết ghép tiếng bè, bẽ
- Biết được dấu \ ~ ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên trong SGK
II/ Đồ dùng dạy – học :
- Bảng kẻ ô li
- Các vật tựa hình dấu \ ~
- Tranh minh họa các tiếng phần luyện nói
III/ Các hoạt động dạy – học :
1/ Bài cũ :
- HS viết dấu Trực tiếp và đọc bẻ, bẹ.
- HS chỉ dấu trong các tiếng : củ cải …
2/ Dạy bài mới :
- Giới thiệu dấu \
- HS quan sát tranh SGK
+ Các tranh vẽ ai ?
- HS đọc các tiếng có thanh huyền
- GV nói tên bài học
- GV ghi bảng
* Giới thiệu dấu ~
- GV nói tên dấu này
- GV viết lên bảng
* Dạy dấu thanh
- GV viết 2 dấu lên bảng
a) Nhận diện dấu :
- GV tô lại dấu \ và nói
- HS thảo luận trả lời
+ Dấu huyền giống vật gì ?
- GV tô dấu ~ và nói
- HS ghép tiếng như SGK
- Vị trí dấu \ đặt ở đâu ?
- Vị trí dấu ~ đặt ở đâu ?
- dừa, mèo, cò, gà
\
- Tương tự dấu \
- Dấu ngã
~
\ ~
- Dấu \ là nét sổ nghiêng trái
- Giống cái thước đặt xuôi
~ : là nét có móc đuôi đi lên
Trang 6- GV phát âm mẫu.
- Đọc cá nhân, nhóm, bàn
b) Hướng dẫn HS viết dấu :
- GV tô lại dấu \ và nói
- GV viết mẫu lên bảng
- HS viết bảng con
- Lớp nhận xét
\ \ \ \
~ ~ ~ ~
* Tiết 2 : LUYỆN TẬP
a) Luyện đọc :
b) Luyện viết :
c) Luyện nói :
- HS đọc trên bảng lớp
- HS đọc nhóm, bàn trong SGK
- HS tô bè, bẽ trong vở tập viết.
Chủ đề : bè
- GV đưa ra các câu hỏi gợi ý
- Bè đi trên cạn hay dưới nước.
- Bè dùng để làm gì ?
- Bè chở những gì ? 3/ Củng cố – dặn dò :
- HS đọc bài trong SGK
- HS tìm dấu nhanh và tiếng vừa học
- Về nhà học bài và làm bài đầy đủ
- Tự tìm dấu thanh ở nhà
Môn : Toán
Bài : CÁC SỐ 1, 2, 3
I/ Mục tiêu : Giúp cho HS
- Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3 Mỗi số là đại diện cho một lớp các nhóm đối tượng có cùng số
- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3, đếm xuôi, ngược
- Nhận biết số lượng các nhóm 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự các số 1, 2, 3 trong bộ phận ban đầu của dãy số tự nhiên
II/ Đồ dùng dạy – học :
- Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại
- Trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn 1 trong các số
III/ Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
1/ Giới thiệu từng số 1, 2, 3 :
- GV cho HS quan sát các nhóm chỉ có 1
Trang 7phần tử.
- GV chỉ vào bức tranh và nói “có 1 bạn
gái”
- HS nhắc lại
- Đọc đồng thanh, nhóm
- GV hướng dẫn HS nhận ra đặc điểm
chung của các nhóm đồ vật
- GV lần lượt chỉ các nhóm đồ vật và nêu
- Hướng dẫn HS quan sát chữ số 1 in và
viết
- HS đọc cá nhân, lớp, bàn
- Giới thiệu số 1, 2, 3
- HS đếm xuôi, ngược
- Một bạn gái
- Một chấm tròn
- Một con chim
- Số lượng đều bằng 1
- Ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật
1 : in
1 : viết
(tương tự số 1)
1 2 3 2/ Thực hành :
* Bài 1 :
- Thực hành viết số
* Bài 2 :
- GV tập HS nêu yêu cầu của bài
* Bài 3 :
- HS nêu yêu cầu bài
- 1 dòng số 1, 2, 3
- Nhìn tranh viết số thích hợp
- Theo từng cụm hình vẽ
3/ Trò chơi nhận biết số lượng :
- GV giơ tờ bìa có vẽ một, hai, ba chấm tròn
- HS giơ các tờ bìa có số lượng tương ứng
- Nhận xét – tuyên dương
- Chuẩn bị tiết sau
_
Môn : Rèn chữ viết
Bài : BẺ BẸ
I Mục tiêu :
- HS viết đúng mẫu các chữ bẻ, bẹ
- HS viết đều nét, rõ ràng, sạch đẹp
II Hoạt động dạy – học :
1 Oån định : 1’ Hát
2 Kiểm tra bài cũ : 4’
- 1 HS lên bảng viết chữ đã học
- GV theo dõi, nhận xét
3 Dạy bài mới : 25’
- Lớp viết bảng con
- Nhận xét
Trang 8* GV giới thiệu bài
- GV đưa những chữ mẫu lên bảng và hỏi
HS
- GV rút ra ghi bảng
* GV hướng dẫn HS viết
- GV viết mẫu lần 1 (nêu cách viết)
- GV viết mẫu lần 2
- HS tập viết bảng con – lớp – GV, HS
nhận xét
* HS viết bài vào vở
- GV theo dõi, hường dẫn sửa sai
- HS theo dõi và trả lời
- HS nhắc lại
- HS theo dõi
4 Củng cố : 4’
- GV thu vở – chấm bài
- Nhận xét sửa sai
- Nhận xét – tuyên dương
_ Thứ tư, ngày 03 tháng 09 năm 2008
Môn : Tiếng Việt
Bài : BE, BÈ, BÉ, BẺ, BẼ, BẸ
I/ Mục tiêu :
- HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh (ngang) \ / ?
- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
- Phát triển lời nói tự nhiên : Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau của dấu thanh
II/ Đồ dùng dạy – học :
- Bảng ôn : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ
- Các tranh minh họa phần luyện nói
III/ Các hoạt động dạy – học :
1/ GV tự giới thiệu :
- GV hướng dẫn HS về 1 số câu hỏi về tranh
2/ Ôn tập :
- Chữ âm e, b và ghép e, b thành be.
- HS thảo luận nhóm và đọc
- Ghép be với dấu thanh thành tiếng
- HS thảo luận nhóm và đọc
- GV chỉnh sửa sai phát âm cho HS
- Các từ được tạo thành e, b và các
dấu thanh
be be
Trang 9- HS đọc các từ dưới bảng ôn.
* Hướng dẫn HS viết bảng
- GV viết mẫu
- HS viết bảng con
- Lớp nhận xét
be bè
be bé bè bé bẻ bẽ
* Tiết 2 : LUYỆN TẬP
a) Luyện đọc :
b) Luyện viết :
c) Luyện nói :
- Đọc toàn bộ bài ôn trong SGK
- HS tập tô vào chữ viết
- HS quan sát tranh
- Nhìn và nhận xét
- GV nêu câu hỏi gợi ý
3/ Củng cố – dặn dò :
- GV cho HS đọc toàn bộ bài trong SGK
- HS tìm các dấu thanh, các tiếng vừa học
- Về nhà học bài và làm bài tập
Môn : Toán
Bài : LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
Giúp cho HS củng cố về
- Nhận biết số lượng 1, 2, 3
- Đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3
II/ Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
* Thực hiện :
* Bài 1 :
- Cho HS quan sát tranh trong SGK và
hướng dẫn HS
- Nhận biết số lượng rồi viết số thích hợp
vào ô trống
* Bài 2 :
- Điền số vào ô trống cho thích hợp
- GV gọi HS đọc từng dãy
* Bài 3 :
- Tập cho HS chỉ vào từng nhóm hình
vuông trên hình vẽ và nêu
* Bài 4 :
1
1
3
“ hai và một là ba”
“một và hai là ba”
Trang 10- Viết số theo thứ tự có trong bài tập.
* Trò chơi :
- GV tổ chức cho HS chơi, nhận biết số lượng (như tiết trước học)
- Nhận xét – tuyên dương
Môn : Rèn chữ viết
Bài : BÈ BẼ
I Mục tiêu :
- HS viết đúng mẫu các chữ bè , bẽ
- HS viết đều nét, rõ ràng, sạch đẹp
II Hoạt động dạy – học :
1 Oån định : 1’ Hát
2 Kiểm tra bài cũ : 4’
- 1 HS lên bảng viết chữ đã học
- GV theo dõi, nhận xét
3 Dạy bài mới : 25’
* GV giới thiệu bài
- GV đưa những chữ mẫu lên bảng và hỏi
HS
- GV rút ra ghi bảng
* GV hướng dẫn HS viết
- GV viết mẫu lần 1 (nêu cách viết)
- GV viết mẫu lần 2
- HS tập viết bảng con – lớp – GV, HS
nhận xét
* HS viết bài vào vở
- GV theo dõi, hường dẫn sửa sai
- Lớp viết bảng con
- Nhận xét
- HS theo dõi và trả lời
- HS nhắc lại
- HS theo dõi
4 Củng cố : 4’
- GV thu vở – chấm bài
- Nhận xét sửa sai
- Nhận xét – tuyên dương
_
Thứ năm, ngày 04 tháng 09 năm 2008
Môn : Tiếng Việt
Bài : Ê V
I/ Mục tiêu :
- HS đọc và viết được ê, v, bê
- HS đọc được câu ứng dụng trong SGK
Trang 11- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
II/ Đồ dùng dạy – học :
- Tranh minh họa (hoặc các vật mẫu)
- Tranh minh họa câu ứng dụng
III/ Các hoạt động dạy – học :
1/ Bài cũ :
- HS đọc và viết : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- HS viết lên bảng con
- GV nhận xét
2/ Bài mới :
- GV cho HS thảo luận các câu hỏi :
+ Các tranh vẽ gì ?
+ Trong tiếng bê, ve chữ nào đã học ?
* Dạy chữ ghi âm
- GV viết chữ âm mới
- HS đọc theo GV
a) Dạy chữ ghi âm :
* Nhận diện chữ ê
- GV tô lại chữ ê trên bảng và nói
- HS thảo luận và so sánh ê và e
* Phát âm và đánh vần
- GV phát âm mẫu ê
- HS phát âm
- GV viết lên bảng tiếng
- HS trả lời vị trí của hai chữ
- GV đánh vần
- HS đánh vần
b) Hướng dẫn viết chữ :
- GV viết mẫu
- HS viết bảng con
- Nhận xét
* Dạy chữ ghi âm v (tương tự như ê)
- Nhận diện chữ v
- So sánh v và b
- Đọc tiếng, từ ứng dụng
bê – ve
b – e
ê V
ê : giống e và có dấu mũ trên đầu.
- giống : nét thắt
- khác : dấu mũ
- miệng hở hẹp hơn e
- GV sửa sai
bê
- b đứng trước
- ê đứng sau.
bờ – ê – bê
( nhóm bàn, cá nhân)
bê : nối nét giữa b và ê
v : gồm nét móc hai đầu và 1 nét thắt
nhỏ
- giống : nét thắt
- khác : b có nét khuyết trên.
* Tiết 2 : LUYỆN TẬP
a) Luyện đọc :
Trang 12b) Luyện viết :
c) Luyện nói :
- Luyện đọc các âm ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng (HS tự luận)
- HS tập viết ê, v.
- Chủ đề : bế bé
- GV gợi ý câu hỏi HS trả lời + Ai đang bế bé ?
+ Em bé đang vui hay buồn ? 3/ Củng cố – dặn dò :
- HS chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc
- HS tìm chữ vừa học
- Về học bài, làm bài tập
Môn : Toán
Bài : CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5
I/ Mục tiêu :
Giúp cho HS
- Có khái niệm ban đầu về số 4, 5
- Biết đọc, viết các số 4, 5, biết đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
- Nhận biết các số lượng các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự mỗi đồ vật
II/ Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
1/ Bài cũ :
- GV giơ một, hai, ba; ba, hai, một
- HS nhìn số ngón tay để đọc số
2/ Dạy bài mới :
* Giới thiệu từng số 4, 5
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- GV đính nhóm có 4 phần tử
- HS đọc đồng thanh
- GV hướng dẫn HS nhận ra đặc điểm
chung của đồ vật có số lượng đều là bốn
- GV viết số 4 lên bảng
- HS đọc chữ số là bốn
* Giới thiệu chữ số 5 :
- HS quan sát nhóm có 5 phần tử
- GV viết số 5 lên bảng
3/ Thực hành :
- Bốn bông hoa
- Bốn ngôi sao
- Bốn hình vuông
- Ta dùng số 1 để chỉ số lượng mỗi đồ vật đó
4 : in
4 : viết
- Năm cái kẹo
- Năm máy bay
5 : in
5 : viết
Trang 13* Bài 1 :
- Thực hành viết số 4, 5 trong SGK
* Bài 2 :
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Làm vào SGK
- Lớp nhận xét
- Từng em lấy sách bài tập viết vào
4/ Trò chơi nhận biết số lượng :
- GV giơ tờ báo có vẽ một, hai, ba chấm tròn
- HS giơ các bìa có số tương ứng
- Nhận xét – tuyên dương
Môn : Rèn chữ viết
Bài : BE, BÈ, BÉ, BẺ, BẼ, BẸ
I Mục tiêu :
- HS viết đúng mẫu các chữ be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- HS viết đều nét, rõ ràng, sạch đẹp
II Hoạt động dạy – học :
1 Oån định : 1’ Hát
2 Kiểm tra bài cũ : 4’
- 1 HS lên bảng viết chữ đã học
- GV theo dõi, nhận xét
3 Dạy bài mới : 25’
* GV giới thiệu bài
- GV đưa những chữ mẫu lên bảng,hỏi HS
- GV rút ra ghi bảng
* GV hướng dẫn HS viết
- GV viết mẫu lần 1 (nêu cách viết)
- GV viết mẫu lần 2
- HS tập viết bảng con – lớp – GV, HS
nhận xét
* HS viết bài vào vở
- GV theo dõi, hường dẫn sửa sai
- Lớp viết bảng con
- Nhận xét
- HS theo dõi và trả lời
- HS nhắc lại
- HS theo dõi