Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.. - Nhận xét bài viết của hs.. - Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.. - Cho hs đọc câu ứng dụng - Hs xác định tiếng có â
Trang 1Tuần 3 Nngày soạn: ngày 4 tháng 9 năm 2009
Ngày dạy :Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009 Học vần
Bài 8: l h
A Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết đợc: l, h, lê, hè.
- Đọc đợc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le.
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết: ê, v, bê, ve.
- Đọc câu ứng dụng: bé vẽ bê.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
- Hôm nay chúng ta học thêm hai âm mới nữa
đó là âm l và âm h
-gv ghi bảng
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm l:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới.
- Gọi hs so sánh âm l với âm b đã học?
- Cho hs ghép âm l vào bảng gài.
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: l
- Gọi hs đọc: l
- Gv viết bảng lê và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng lê ?
(Âm l trớc âm ê sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: lê
- Cho hs đánh vần và đọc: lờ- ê- lê- lê.
- Gọi hs đọc toàn phần: lờ- lờ- ê- lê- lê.
Âm h:
(Gv hớng dẫn tơng tự âm l.)
- So sánh chữ h với chữ l
( Giống nhau nét khuyết trên Khác nhau: h có
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết.
- 2 hs đọc.
- Hs qs tranh - nhận xét.
- 1 vài hs nêu.
- Hs ghép âm l.
- Nhiều hs đọc.
- 1 vài hs nêu
- Hs tự ghép.
- Hs đánh vần và đọc.
- Hs đọc cá nhân, đt.
- Hs thực hành nh âm l.
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc.
- Hs quan sát.
- Hs luyện viết bảng con.
Trang 2nét móc hai đầu, l có nét móc ngợc).
c Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các tiếng ứng dụng: lê, lề, lễ, he,
hè, hẹ.
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ l, h, lê, hè.
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho
hs yếu.
- Nhận xét bài viết của hs.
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá.
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv đọc mẫu: ve ve ve, hè về.
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: hè
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
b Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: le le.
- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Trong tranh em thấy gì?
+ Hai con vật đang bơi trông giống con gì?
+ Loài vịt sống tự do ko có ngời chăn gọi là vịt
gì?
+ Trong tranh là con le le Con le le hình dáng
giống con vịt trời nhng nhỏ hơn, chỉ có 1 vài nơi
ở nớc ta
c Luyện viết:
- Gv nêu lại cách viết các chữ: l, h, lê, hè.
- Gv hớng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút
để viết bài.
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách
trình bày.
- 3 hs đọc.
- Vài hs đọc.
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi.
- 5 hs đọc.
- 1 vài hs nêu.
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs qs tranh- nêu nhận xét.
- Vài hs đọc.
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
- Hs quan sát.
- Hs thực hiện
- Hs viết bài.
III Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi.
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng.
- Gv nhận xét giờ học.
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trớc bài 9.
Trang 3Đạo đức
Bài 2: Gọn gàng, sạch sẽ (tiết 1)
A Mục tiêu:
1 Hs hiểu:
- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
2 Hs biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ.
B Chuẩn bị:
- Vở bài tập đạo đức.
- Bài hát: Rửa mặt nh mèo của Hàn Ngọc Bích.
- Lợc chải đầu.
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ:
- Giờ đạo đức trớc các em học bài gì?
- Là hs lớp Một trong giờ học các em nhớ thực hiện
điều gì?
II Bài mới:
1 Hoạt động 1:
- Chọn và nêu tên các bạn trong tổ có đầu tóc, quần
áo gọn gàng, sạch sẽ.
- Nêu kết quả trớc lớp.
- Kết luận: Gv nhận xét và khen hs đợc bình chọn.
2 Hoạt động 2:
- Hớng dẫn hs làm bài tập 1:
+ Yêu cầu hs quan sát tranh và nhận xét xem bạn
nào có đầu tóc, quần áo, giày dép gọn gàng?
+ Nêu kq thảo luận.
- Hớng dẫn hs nhận xét.
- Kết luận: Quần áo bẩn cần nhờ mẹ giặt là, áo quần
rách cần nhắc mẹ khâu lại; cài lại cúc áo cho ngay
ngắn; sửa lại ống quần; thắt lại dây giày; chải lại tóc
thì các bạn sẽ gọn gàng, sạch sẽ.
3 Hoạt động 3:
- Hớng dẫn hs làm bài tập 2:
+ Yêu cầu hs lựa chọn trang phục đi học cho 1 bạn
nam, 1 bạn nữ.
+ Nêu cách chọn của mình.
- Hớng dẫn hs nhận xét.
- Kết luận:
+ Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ,
gọn gàng.
+ Ko mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy,
bẩn hôi, xộc xệch đến lớp.
Hoạt động của hs
- 1 hs nêu
- 2 hs nêu
- Hs quan sát theo tổ và nêu.
- Vài hs nêu
+ Hs thảo luận theo cặp.
+ Vài cặp hs nêu.
- Hs nhận xét.
+ Hs làm cá nhân + Vài hs nêu.
- Hs nhận xét.
Trang 4III- Củng cố, dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs giữ gìn đầu tóc, quần áo, giày dép gọn gàng, sạch sẽ.
Nngày soạn: ngày 05 tháng 9 năm 2009
Ngày dạy:Thứ ba ngày 08 tháng 9 năm 2009
Học vần
Bài 9: o c
A Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết đợc: o, c, bò, cỏ.
- Đọc đợc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè.
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết: l, h, lê, hè.
- Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm o:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: o
- Gv giới thiệu: Chữ o gồm 1 nét cong kín.
- Chữ o giống vật gì?
- Cho hs ghép âm o vào bảng gài.
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: o
- Gọi hs đọc: o
- Gv viết bảng bò và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng bò?
(Âm b trớc âm o sau và thanh huyền trên âm
o.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: bò
- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- o- bo- huyền-
bò.
- Gọi hs đọc toàn phần: o- bờ- o- bo- huyền-
bò- bò.
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết.
- 2 hs đọc.
- Hs qs tranh -nêu nhận xét.
- 1 vài hs nêu.
- Hs ghép âm o.
- Nhiều hs đọc.
- 1 vài hs nêu
- Hs tự ghép.
- Nhiều hs đánh vần và đọc.
- Hs đọc cá nhân, đt.
- Hs thực hành nh âm o.
- 1 vài hs nêu
Trang 5Âm c:
(Gv hớng dẫn tơng tự âm o.)
- So sánh chữ c với chữ o
( Giống nhau nét cong Khác nhau: c có nét
cong hở, o có nét cong kín).
c Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các tiếng ứng dụng: bo, bò, bó,
co, cò, cọ
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ o, c, bò, cỏ.
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai
cho hs yếu.
- Nhận xét bài viết của hs.
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá.
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv đọc mẫu: bò bê có bó cỏ.
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: bò, có, bó,
cỏ.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
b Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: vó bè.
+ Trong tranh em thấy những gì?
+ Vó bè dùng để làm gì?
+ Vó bè thờng đặt ở đâu? Quê em có vó bè
ko?
+ Em còn biết những loại vó nào khác?
c Luyện viết:
- Gv nêu lại cách viết các chữ: o, c, bò, cỏ.
- Gv hớng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm
bút để viết bài.
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết,
cách trình bày.
- 5 hs đọc.
- Hs quan sát.
- Hs luyện viết bảng con.
- 3 hs đọc.
- Vài hs đọc.
- Hs qs tranh
- nêu nhận xét
- Hs theo dõi.
- 5 hs đọc.
- 1 vài hs nêu.
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs qs tranh- nhận xét.
- Vài hs đọc.
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
- Hs quan sát.
- Hs thực hiện
- Hs viết bài.
III Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
Trang 6- Gv tổng kết cuộc chơi.
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng.
- Gv nhận xét giờ học.
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trớc bài 10.
_
Toán
Tiết 9: Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp hs củng cố về:
- Nhận biết số lợng và thứ tự các số trong phạm vi 5.
- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vị 5.
B Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ:
- Điền số?
- Đọc số.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Luyện tập:
a Bài 1: Số?
- Gv hỏi: Muốn điền số ta làm nh thế
nào?
- Yêu cầu hs đếm hình rồi điền số
thích hợp vào ô trống
Hoạt động của hs
- 2 hs điền số.
- 2 hs đọc số.
- 1 hs nêu.
- Hs làm bài.
- Vài hs nêu.
- Gọi hs nêu kết quả: 4 ghế, 5 ngôi sao, 5 ô tô, 3
bàn là, 2 tam giác, 4 bông hoa.
- Cho hs đổi bài kiểm tra.
- Yêu cầu hs nhận xét bài.
b Bài 2: Số?
- Yêu cầu hs đếm số que diêm rồi điền số tơng ứng.
1 2 3 4 5
- Đọc lại kết quả.
- Yêu cầu hs nhận xét bài.
c Bài 3: Số?
- Yêu cầu hs tự điền các số vào ô trống cho phù
hợp.
- Hs kiểm tra chéo.
- 1 vài hs nêu.
- Hs tự làm bài.
- 1 vài hs đọc.
- 1 vài hs nêu.
- Hs tự làm bài.
- 3 hs lên bảng làm bài.
- Vài hs đọc.
Trang 7- Gọi hs đọc lại các dãy số.
- Cho hs nhận xét bài.
- Hs nêu.
d Bài 4: Viết số 1, 2, 3, 4, 5:
- Cho hs tự viết các số từ 1 đến 5.
- Gọi hs đọc lại các số trong bài
- Hs viết số.
- Vài hs đọc.
III Củng cố, dặn dò:
- Gv chấm bài; nhận xét bài làm của hs.
- Dặn hs về nhà làm bài tập.
Thể dục
Bài 3: Đội hình đội ngũ - Trò chơi vận động
I- Mục tiêu:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng Yêu cầu hs tập hợp đúng chỗ, nhanh và trật tự hơn giờ trớc.
- Làm quen với đứng nghiêm, đứng nghỉ Yêu cầu thực hiện động tác theo khẩu lệnh ở mức cơ bản đúng.
- Ôn trò chơi Diệt các con vật có hại Yêu cầu tham gia vào trò chơi ở mức tơng đối chủ động.
II- Chuẩn bị:
- Sân trờng vệ sinh sạch sẽ.
Trang 8Hoạt động của gv
1 Hoạt động 1: ( 7)
- Tập hợp lớp phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học.- Cho hs
đứng tại chỗ, vỗ tay và hát.
- Cho hs giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp.
2 Hoạt động 2: (20)
- Cho hs ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng.
+ Gv điều khiển cho hs ôn từng t thế: Đứng
nghiêm, đứng nghỉ
+ Sửa sai cho hs
+Cho hs tập phối hợp với các động tác: Tập hợp hàng
ngang, dóng hàng…
- Tổ chức cho hs chơI trò chơi: diệt con vật có hại
+ Phổ biến trò chơi
+ Tổ chức cho hs chơI 5 phút
Hoạt động của hs
- Hs tập hợp 3 hàng dọc và chuyển thành hàng ngang.
- Cả lớp hát và
vỗ tay.
- Hs tập đồng loạt.
- Cả lớp tập.
- Hs theo dõi.
- Cả lớp chơi
- Gv chuẩn bị 1 cái còi
_
Nngày soạn: ngày 6 tháng 9 năm 2009
Ngày dạy: Thứ t ngày 9 tháng 9 năm 2009
Học vần
Bài 10: ô ơ
A Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết đợc: ô, ơ, cô, cờ.
- Đọc đợc câu ứng dụng: bé có vở vẽ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ.
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
C Các hoạt động dạy học:
3 Hoạt động 3: (6)
- Cho hs giậm chân tại chỗ.
- Gv hệ thống bài.
- Nhận xét giờ học và giao bài về nhà.
Trang 9Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết: o, c, bò, cỏ.
- Đọc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu (2)
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm ô:
a Nhận diện chữ: (3)
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: ô
- Gv giới thiệu: Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ.
- So sánh ô với o.
- Cho hs ghép âm ô vào bảng gài.
b Phát âm và đánh vần tiếng: (15)
- Gv phát âm mẫu: ô
- Gọi hs đọc: ô
- Gv viết bảng cô và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng cô?
(Âm c trớc âm ô sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: cô
- Cho hs đánh vần và đọc: cờ- ô- cô.
- Gọi hs đọc toàn phần: ô- cờ- ô- cô- cô.
Âm ơ:
(Gv hớng dẫn tơng tự âm ô.)
- So sánh chữ ô với chữ ơ
( Giống nhau: đều có chữ o Khác nhau: ô có dấu
mũ, o có râu ở bên phải).
c Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các tiếng ứng dụng: hô, hồ, hổ, bơ,
bờ, bở.
d Luyện viết bảng con: (6)
- Gv giới thiệu cách viết chữ ô, ơ, cô, cờ.
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho
hs yếu.
e củng cố bài ( 3)
- Nhận xét bài viết của hs.
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: (17)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá.
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết.
- 2 hs đọc.
- Hs qs tranh -nêu nhận xét.
- 1 vài hs nêu.
- Hs ghép âm ô.
- Nhiều hs đọc.
- Hs theo dõi.
- 1 vài hs nêu
- Hs tự ghép.
- Nhiều hs đánh vần và
đọc.
- Hs đọc cá nhân, đt.
- Hs thực hành nh âm ô.
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc.
- Hs quan sát.
- Hs luyện viết bảng con.
- 3 hs đọc.
- Vài hs đọc.
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi.
- 5 hs đọc.
- 1 vài hs nêu.
Trang 10- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv đọc mẫu: bé có vở vẽ.
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: vở
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
b Luyện nói: ( 5)
- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: bờ hồ.
+ Trong tranh em thấy những gì?
+ Cảnh trong tranh vẽ về mùa nào? Tại sao em
biết?
+ Bờ hồ trong tranh đã đợc dùng vào việc gì?
+ Chỗ em có hồ không? Bờ hồ dùng vào việc gì?
c Luyện viết: (6)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: ô, ơ, cô, cờ.
- Gv hớng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút
để viết bài.
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách
trình bày.
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs qs tranh- nhận xét.
- Vài hs đọc.
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
- Hs quan sát.
- Hs thực hiện
- Hs viết bài.
III Củng cố, dặn dò: (5)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi.
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng.
- Gv nhận xét giờ học Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trớc bài 11.
Toán
Bài 10: Bé hơn Dấu <
A- Mục tiêu: Giúp hs:
- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sử dụng từ bé hơn", dấu < khi so sánh các số.
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn.
B- Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học toán 1.
- Bảng phụ.
C- Các hoạt động dạy học:
Trang 11I- Kiểm tra bài cũ:
- Gv đa các nhóm đồ vật, yêu cầu hs nêu số
- Gọi hs viết số 4, 5.
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Nhận biết quan hệ bé hơn:
- Gv gắn số ô tô lên bảng và hỏi:
+ Bên trái cô có mấy ô tô? Số nào chỉ số lợng ô
tô?
+ Bên phải cô có mấy ô tô? Số nào chỉ số lợng ô
tô?
+ Bên nào có số ô tô ít hơn?
- Kết luận: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
(Tơng tự gv đa số hình tam giác và hỏi nh trên)
- Hớng dẫn hs so sánh 1 với 2:
+ Ta nói: 1 bé hơn 2
+ Ta viết: 1 < 2
- Giới thiệu dấu bé hơn và hớng dẫn hs viết.
- Lu ý: Dấu < đầu nhọn chỉ vào số bé hơn.
- Đa một số ví dụ: 1 < 2 4 < 5
2 < 5 3 < 4
3 Thực hành:
a Bài 1: Viết dấu <:
- Giúp hs nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu hs viết dấu <.
- Cho hs đổi bài kiểm tra.
b Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Cho hs quan sát tranh đầu và nêu cách làm bài:
bên trái có 3 lá cờ, bên phải có 5 lá cờ, ta viết 3
< 5.
- Tơng tự yêu cầu hs làm hết bài.
- Cho hs nêu kết quả.
c Bài 3: Cho hs làm tơng tự bài 2 rồi chữa bài.
d Bài 4: Viết dấu < vào ô trống.
- Yêu cầu hs viết dấu <.
- Hớng dẫn hs nhận xét.
e Bài 5:
- Nêu thành trò chơi thi nối nhanh"
- Gv nêu cách chơi.
- Cho hs nhắc lại cách chơi.
- Tổ chức cho hs thi nối nhanh.
- Gv nhận xét, cho điểm hs nối nhanh và đúng.
- 3 hs nêu số.
- 2 hs viết số.
+ 2 hs nêu.
+ 2 hs nêu.
+ 1 hs nêu.
- Vài hs nêu.
- Hs quan sát.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs tự viết
- Hs kiểm tra chéo.
- Hs quan sát và nêu.
- Hs làm bài.
- Vài hs nêu kq.
- Hs làm bài rồi chữa bài.
- Cho hs viết dấu < vào
ô trống
- Hs nhận xét.
- Hs lắng nghe.
- 1 hs nhắc lại.
- Hs đại diện 3 tổ thi nối nhanh.
III- Củng cố, dặn dò: