1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ THI THỬ TOÁN THPT QUỐC GIA 2019 SỐ 15

21 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.. Câu 8: Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang?... Câu 16: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?A... Tìm tất cả các gá tr

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 15 Câu 1: Đường thẳng vuông góc với đường thẳng AB, với A(-2;1) và B(4;3) Đường thẳng  

D. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

Câu 4: Cho đường tròn  C x: 2y24x2y 7 0 và hai điểm A(1;1) và B(-1;2) Khẳng định nòa dưới đây là đúng?

A. A nằm trong và B nằm ngoại (C) B A và B cùng nằm ngoài (C)

C A nằm ngoài và B nằm trong (C) D A và B cùng nằm trong (C)

Câu 5: Cho xtan  Tính sin2 theo x

A. 2 1xx2 B 1 22 C D

1

x x

2.1

x x

2.1

x x

Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SAABC và AH là đường cao của SAB. Khẳng định nào sau đây sai?

A. SB BCB AHBC C SB ACD AH SC

Câu 7: Khối đa diện đều loại  3;5 là khối:

A. Tứ diện đều B Hai mươi mặt đều C Tám mặt đều D Lập phương

Câu 8: Đồ thị hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang?

Trang 2

Câu 9: Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính   AB AC AD 

M 

10; 5

Câu 11: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác cân ABC với

Mặt phẳng tạo với đáy góc Tính thể tích V của khối

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(-1;1;3) và mặt phẳng

Một mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng

Trang 3

Câu 16: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Với mọi a b 1, ta có a bb a B. Với mọi a b 1, ta có loga blogb a

C Với mọi a b 1, ta có a a b b b aD. Với mọi a b 1, ta có log 1

 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt M và N sao cho tứ giác OAMN là hình bình

Trang 4

Câu 20: Cho phương trình 8x18 0,5 3x3.2x3125 24 0,5   x Khi đặt 2 1 ,

2

x x

t phương trình đã cho trở thành phương trình nào dưới đây?

Câu 22: Cho hàm số y f x   có đồ thị như đường cong

trong hình bên Tìm tất cả các gá trị thực của tham số m

để phương trình f x  m có 6 nghiệm phân biệt

12

23.36

17.36

5.36

Câu 26: Tổng giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số f x   x6 x24 trên đoạn [0;3] có dạng a b c với a là số nguyên và b, c là các số nguyên dương Tính

Trang 5

Câu 28: Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a Gọi K là trung điểm của DD.Tính khoảng cách giữa hai đường chéo nhau CK A D, 

3.2048

9.4096

Câu 30: Khi đồ thị hàm số y x 3bx2cx d có hai điểm cực trị và đường thẳng nối hai điểm cực trị ấy đi qua gốc tọa độ, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của T bcd bc  3d ?

A. minT 4 B minT-6 C minT4 D minT6

Câu 31: Cho tứ diện ABCD có AB AC AD  1,BAC60 ,0 BAD90 ,0 DAC120 0 Tính cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng AG và CD, trong đó G là trọng tâm tam giác BCD

6

1.3

1.6

1.3

Câu 32: Cho tứ diện S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc và SA = SB = SC = 1 Tính cos , trong đó giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC).

Trang 6

Câu 35: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy ABC bằng 2 3 và góc giữa hai đường thẳng và bằng Tính khoảng cách giữa hai

V

8

2.3

3.8

1.3

Câu 39: Cho hàm số 2  Tìm a sao cho từ A(0;a) kẻ được hai tiếp tuyến đến (C) nằm

5.13

7.13

Câu 42: Cho hàm số y x 33x có đồ thị (C) Gọi M1 là điểm nằm trên (C) có hoành độ bằng

1 Tiếp tuyến tại điểm M1 cắt (C) tại điểm M2 khác M1 Tiếp tuyến tại điểm M2 cắt (C) tại điểm

Trang 7

M3 khác M2,… Tiếp tuyến tại điểm Mn-1 cắt (C) tại điểm Mn khác Mn-1 n4,n Tìm số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện y n3x n2210 ?

A. n = 7 B. n = 8 C. n = 22 D. n = 21

Câu 43: Cho hàm số ln 4 với m là tham số Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương

ln 2

x y

m

của m để hàm số đổng biến trên khoảng (1;e) Tìm số phần tử của S

Câu 45: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Các mặt bên

lần lượt tạo với đáy các góc lần lượt Tính thể tích V của

lên hình sao cho M, N lần lượt là trung điểm của AB và

AC (như hình vẽ bên) Tính thể tích V của vật thể tròn

xoay khi quay mô hình trên xung quanh trục AI, với I là

trung điểm của PQ

Trang 8

A. 1 B C D. -1.

9

2.9

Câu 50: Cho hai số thực x y, thỏa mãn 2y37y2 1x  x 3 1 x 3 2 y21  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x 2 y

A. P = 10 B P = 4 C. P = 6 D. P = 8

Trang 9

ĐÁP ÁN

11-B 12-B 13-D 14-B 15-C 16-A 17-C 18-C 19-D 20-C21-A 22-D 23-C 24-B 25-C 26-A 27-D 28-C 29-A 30-A31-C 32-D 33-D 34-D 35-D 36-D 37-A 38-B 39-D 40-A41-B 42-B 43-D 44-B 45-D 4-D 47-D 48-A 49-B 50-B

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn B.

Trang 10

Tiệm cận ngang y = b, tiệm cận đứng x = a.

Khi đó a, b > 0, hàm số đã cho nghịch biến trên mỗi khoảng xác định nên

Trang 11

+) loga b 1 logb a nên B đúng.

+) a a b b b a a b lnab a lnblna lnblnalnb0 (đúng với mọi a> b

x BPT

x x

Trang 12

Dựa vào đồ thị hàm số yf x  suy ra phương trình có 6

nghiệm phân biệt 3 < m < 4

Câu 23: Chọn C.

Ta có:   22 9  2 9.4 4

95

Trang 13

Gắn hệ tọa độ Oxyz, với D0;0;0 , A 1;0;0 , C 0;1;0 với a1.

Khi đó D0;0;1 , C 0;1;1 suy ra trung điểm K của DD là 0;0;1

2

K 

Trang 14

Đường thẳng CK đi qua C(0;0;1) và có véc tơ chỉ phương 1 0; 1; 1

;

A C u u d

2!Theo quy tắc nhân cầm tìm là: 6.37 9

Do AB = AC = AD = 1 nên hình chiếu của A trên

mặt đáy trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam

Trang 15

Do SA = SB = SC = 1 nên hình chiếu của S trên mặt

đáy là trọng tâm tam giác ABC

Gọi M là trung điểm củ BC ta có: AMBC

Trang 16

Tam giác ABC đều có 2 3 2

3

Gọi M là trung điểm của AC, O là trung điểm của BC

Suy ra AB BC; OB;OMBOM600 và d AB BC ; B H

Tam giác A C D   đều cạnh 2aHK d A C D    ; a 3

Tam giác BHK vuông tại HBH tan600HK3 a

x x

x x

Trang 17

Câu 38: Chọn B.

Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD

Gọi I là trọng tâm tam giác ABC AP SO I 

Qua I kẻ đường thẳng d cắt SD, SB lần lượt tại M, N

2

min

2.3

Gọi đường thẳng đi qua A(0;a), có hệ số góc k là  d y kx a:  

2

21

31

x

k x

 

  

Gọi M x y M x y1 1 1 ; , 2 2 2;  là tọa độ tiếp điểm 1 1 2 2

a

a a

Trang 18

Suy ra hàm số đã cho có duy nhất một điểm cực trị.

TH2 Với x < 0, khi đó y  x3 mx   5 y 3x2   m 0; x 0

Suy ra hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ;0 

Vậy hàm số y x 3 mx5 có nhiều nhất 1 điểm cực trị

n n

x

x q

Trang 19

Chia 2 vế phương trình cho cos ,x ta được 3 tanx 2   tanx 1 mtanx 3  (*).

Đặt t tanx 1 tanx t 2 1, khi đó      2 3

Trang 20

Suy ra f t  là hàm đồng biến trên 1; nên (*) có nghiệm duy nhất 2 2.

k k

Khi đó, gọi M1;2 , N x y P x y1 1;  , 2 2;  là tọa độ gai điểm của (C) và (d)

Với x1, x2 là nghiệm của phương trình 1 2 Yêu cầu bài toán

1 2

1.2

Ngày đăng: 11/12/2019, 17:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm