Phân phối chơng trình đại số 70 tiết I.. 23 tiết Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.. Tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau 11 Số thập phân hữu hạn.. Số thập phân vô hạn tuần hoàn 13 Ôn
Trang 1Phân phối chơng trình toán 7
Cả năm: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
Học kì I: 18 tuần
(72 tiết) 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết.40 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết.
32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết.
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết Học kì II: 17 tuần
(68 tiết) 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết.30 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết.
38 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết.
4 tuần cuối x 3 tiết = 12tiết.
Phân phối chơng trình
đại số (70 tiết)
I Số hữu
tỉ - Số
thực.
(23 tiết)
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau 11
Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn 13
Ôn tập chơng I với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy
tính năng tơng đơng 20, 21
II Hàm
số và đồ
thị
(17 tiết)
Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận 24
Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch 27
Kiểm tra học kì I 90 ( cả Đại số và Hình học)’ (Ch 38, 39
III.
Thống
kê
(11 tiết)
Bảng " tấn số" các giá trị của dấu hiệu 43
Ôn tập chơng III với sự trợ giúp của máy tính 49
Trang 2IV Biểu
thức đại
số
(19 tiết)
Ôn tập chơng IV với sự trợ giúp của máy tính bỏ túi 64
Kiểm tra cuối năm 90 0 (cả đại số và hình học) 68, 69 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần đại số) 70
Trang 3Phân phối chơng trình toán 7
Cả năm: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
Học kì I: 18 tuần
(72 tiết) 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết.40 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết.
32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết.
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết Học kì II: 17 tuần
(68 tiết) 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết.30 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết.
38 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết.
4 tuần cuối x 3 tiết = 12tiết.
Phân phối chơng trình
Hình học 7 (70 tiết)
I Đờng
thẳng
vuông góc
và đờng
thẳng
song song
(17 tiết)
Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng 5
Tiên đề Ơclít về đờng thẳng song song 8
II Tam giác
17, 18
Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c)
22
Trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
Trờng hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
Trả bài KT học kì I (phần hình học) 32
Luyện tập (về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác) 33, 34
Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông 40
III Quan hệ
giữa các yếu
tố của tam
giác Các
đ-Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác 47
Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên,
đờng xiên và hình chiếu
49
Trang 4ờng đồng qui
trong tam
giác.
(26 tiết)
Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
Tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác 53
Tính chất tia phân giác của một góc 55
Tính chất ba đờng phân giác của tam giác 57
Tính chất đờng trung trực của một đoạn thẳng 59
Tính chất ba đờng trung trực của tam giác 61
Tính chất ba đờng cao của tam giác 63
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần hình học) 70