2 3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc ha
Trang 1Phân phối chơng trình Toán 9 năm học 2009 – 2010. 2010.
Cả năm: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết.
Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết.
Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết.
Phân chia theo học kì và tuần học:
Học kì I: 18 tuần
(72 tiết) 2 tuần đầu x 3 tiết = 6 tiết.36 tiết
2 tuần giữa x 1 tiết = 2 tiết.
14 tuần cuối x 2 tiết = 28 tiết.
36 tiết
2 tuần đầu x 1 tiết = 2 tiết.
2 tuần giữa x 3 tiết = 6 tiết.
14 tuần cuối x 2 tiết = 28 tiết Học kì II: 17 tuần
(68 tiết) 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết.34 tiết 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết.34 tiết
Phân phối chơng trình Đại số (70 tiết).
I Căn bậc
hai Căn
bậc ba
(20 tiết)
Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A
Luyện tập
2 3
Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tt)
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
II Hàm số
bậc nhất
(12 tiết)
Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số
Hàm số bậc nhất
Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) Luyện tập
23 24
Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau
Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a 0) Luyện tập
27 28
III Hệ hai
phơng
trình bậc
nhất hai ẩn
(17 tiết)
Kiểm tra học kì I 90 (Cả đại số và hình học)’ (Cả đại số và hình học) 34, 35
Giải hệ PT bằng phơng pháp cộng đại số
Giải bài toán bằng cách lập hệ PT (tiếp)
Trang 2Kiểm tra chơng III 46
IV Hàm số
2
ax a
y
Phơng
trình bậc
hai một ẩn
số
(21 tiết)
Hàm số 2 0
ax a y
Luyện tập
47 48
Đồ thị hàm số 2 0
ax a y
Luyện tập
49 50
PT bậc hai một ẩn số
Công thức nghiệm của PT bậc hai
Công thức nghiệm thu gọn
Hệ thức Vi – ét và ứng dụng
PT qui về PT bậc hai
Giải bài toán bằng cách lập PT
Kiểm tra cuối năm 90 (cả đại số và hình học)’ (Cả đại số và hình học) 68, 69
Trả bài kiểm tra cuối năm ( phần đại số) 70
Phân phối chơng trình Toán 9 năm học 2009 – 2010. 2010.
Cả năm: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết.
Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết.
Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết.
Phân chia theo học kì và tuần học:
Học kì I: 18 tuần
(72 tiết) 2 tuần đầu x 3 tiết = 6 tiết.36 tiết
2 tuần giữa x 1 tiết = 2 tiết.
14 tuần cuối x 2 tiết = 28 tiết.
36 tiết
2 tuần đầu x 1 tiết = 2 tiết.
2 tuần giữa x 3 tiết = 6 tiết.
14 tuần cuối x 2 tiết = 28 tiết Học kì II: 17 tuần
(68 tiết) 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết.34 tiết 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết.34 tiết
Phân phối chơng trình hình học (70 tiết).
I Hệ thức
lợng trong
tam giác
vuông.
( 19 tiết)
1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Luyện tập
1, 2
3, 4
2 Tỉ số lợng giác của góc nhọn
3 Bảng lợng giác
4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông 11, 12
Trang 3Luyện tập 13, 14
5 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn
Ôn tập chơng I với sự trợ giúp của máy tính ca siô 17, 18
II Đờng
tròn
(15 tiết)
1 Sự xác định đờng tròn Tính chất đối xứng của đờng tròn
Luyện tập
20 21
2 Đờng kính và dây của đờng tròn
3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây 24
4 Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn 25
5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
7 Vị trí tơng đối của hai đờng tròn 30
8 Vị trí tơng đối của hai đờng tròn (tiếp)
Trả bài kiểm tra học kì I ( phần hình học). 36
III Góc với
đờng tròn
(24 tiết)
1 Góc ở tâm Số đo cung
3 Góc nội tiếp
4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
5 Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
Luyện tập
44 45
6 Cung chứa góc
7 Tứ giác nội tiếp
8 Đờng tròn ngoại tiếp Đờng tròn nội tiếp 50
9 Độ dài đờng tròn, cung tròn
10 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
Ôn tập chơng III với sự trợ giúp của máy tính ca
IV Hình
trụ Hình
nón Hình
cầu
(12 tiết)
1 Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ
2 Hình nón Hình nón cụt Diện tích xung quanh và thể tích hình nón, hình nón cụt
Luyện tập
60 61
3 Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần hình học) 70