1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hsg Toan 7

23 1,1K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi HSG Toán 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 589,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai tam giác cân có cạnh đáy bằng nhau và góc ở đỉnh bằng nhau thì bằng nhau 3.Phát biểu nào đúng.. Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một biến.. Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm m

Trang 1

Bài kiểm tra : 15’

Môn : toán Hình 7 – tiết 28

Họ và tên : Lớp :

Ngày kiểm tra : Ngày trả bài :

Điểm Lời thầy cô phê Phần trắc nghiệm : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng ? 1.Chỉ ra định nghĩa đúng về hai tam giác bằng nhau A.Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các góc tơng ứng bằng nhau B Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có hai cạnh tơng ứng bằng nhau C Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có một cặp cạnh và một cặp góc bằng nhau D Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tơng ứng bằng nhau , các góc tơng ứng bằng nhau 2 Tính các góc của VABC biết VABC= VACB= VBCA A A = B = C = 400 ; C A = B = C = 600 B A = B = C = 500 ; D A = B = C = 800 3 Cho VABC có AB = AC Gọi M là trung điểm của BC (H1) Khi đó: a,

ABM = ACM V V theo trờng hợp: M B C A

A Cạnh - cạnh – cạnh

B Cạnh – góc – cạnh

C Góc – cạnh – góc

b, AM là tia phân giác của BAC

A Đúng ; B Sai

c, AM ⊥ BC

A Đúng ; B Sai

d, B = C A Đúng ; B Sai

4 Cho VABC= VMNP

Trang 2

a, Biết A = 500 ; B = 700 Số đo của P là :

5 Cho hình vẽ ( H2 ) có : AB ⊥Ot tại H , tia Ot là tia phân giác của xOy.

a, Trên (H2) có VOHA= VOHB theo trờng hợp :

(4)Suy ra: O E F = O H G ( hai góc tơng ứng )

Thứ tự các bớc của phần lập luận đợc sắp xếp nh sau:

Trang 3

Bài kiểm tra : 45’

Môn : toán Hình 7 T – iết 46

Họ và tên : Lớp :

Ngày kiểm tra : Ngày trả bài :

I.Phần trắc nghiệm: (5 Điểm ).

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả mà em chọn ?

1 Phát biểu nào sai ?

A Tam giác đều thì có ba góc đều bằng 600

B Tam giác vuông có một góc bằng 450 là tam giác vuông cân

C Hai tam giác đều thì bằng nhau

D Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều

2 Phát biểu nào sai?

A Hai tam giác đều có một cặp cạnh bằng nhau thì bằng nhau

B Hai tam giác cân có một cặp cạnh bên bằng nhau thì bằng nhau

C Một tam giác có hai góc bằng 450 là tam giác vuông cân

D Hai tam giác cân có cạnh đáy bằng nhau và góc ở đỉnh bằng nhau thì bằng nhau

3.Phát biểu nào đúng ?

A Góc ở đỉnh tam giác cân nhỏ hơn 900

B Trong tam giác vuông có thể có một góc tù

C Trong tam giác cân có thể có nhiều nhất hai góc vuông

D Góc ở đáy của tam giác cân không thể là góc tù

4 Cho VAB C =VDB C Biết ∠A = 1400, AB = AC Kết quả nào đúng?

A ∠DB C = 700 ; C ∠DB C = 200

B ∠DB C = 300 ; D ∠DB C = 500

5 Chọn câu trả lời đúng nhất ?

VPQR là tam giác vuông cân nếu :

Trang 4

7 Cho VABC có AB = 5cm , AC = 8cm , ∠BAC = 900

Kết quả nào đúng ?

A B C = 10 cm B B C = 89 cm

C B C = 39 cm D Một kết quả khác

8 Cho VABC có A = 900, AB = AC và AI là tia phân giác của góc A

Phát biểu nào sai?

A Chỉ có một tam giác cân duy nhất

B Có hai góc ở đáy là ∠B và ∠C đều bằng 450

C Có ba tam giác cân là VABC , VAIC , VAIB

D B C2 = 2AB2 = 2AC2

9 Cho VABC có AB = 12cm , BC = 16cm , AC = 25cm Phát biểu naò đúng ?

A VABC vuông tại A B VABC vuông tại B

C VABC vuông tại C D Cả ba câu trên đều sai

10 Khẳng định nào sai ? A

Cho VABC cân tại A Vẽ AH ⊥BC tại H Ta có :

A HB = HC

B AH là tia phân giác của ∠BAC

C AH là đờng trung trực của đoạn thẳng B C

D Cả ba câu trên đều sai

B C

II Phần tự luận : (5 Điểm ) H

Bài 1: Cho tam giác AB C có số đo các góc A, B , C tỉ lệ với 3 ; 2 ; 1

a, Tính số đo các góc A, B, C

b.Tam giác ABC là tam giác gì?vì sao?

c Với tam giác vừa xác định ở trên l,ấy D là trung điểm của AC , kẻ DM vuông gócvới AC (M nằm trên B C ) Chứng minh AM = MC

d.Tính số đo góc MAB và chứng minh tam giác ABM là tam giác đều

Chú ý: Học sinh làm bài tự luận vào tờ giấy khác

**********************************

Hết

Trang 5

Bài kiểm tra : 45’

Môn : toán đại 7 T iết 50

Họ và tên : Lớp :

Ngày kiểm tra : Ngày trả bài :

I.Phần trắc nghiệm: (4 Điểm ).

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả mà em chọn ?

Bài1: Số điểm môn thi toán của một nhóm 20 học sinh đợc liệt kê trong bảng sau: STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Bài2 Từ biểu đồ đoạn thẳng cho biết

dấu hiệu đợc minh hoạ trên biểu đồ gồm có:

Trang 6

c, Tìm số trung bình cộng của dấu hiệu

d, Tìm mốt của dấu hiệu Nêu ý nghĩa

Ngày kiểm tra : Ngày trả bài :

A Phần trắc nghiệm : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả mà em cho là đúng Bài 1 (1 điểm )

a, Chỉ ra công thức đúng về tích của hai luỹ thừa cùng cơ số.

d, Chỉ ra công thức đúng về luỹ thừa của một tích

A (x.y)n = xn y ; B (x.y)n = x y n ; C (x.y)n = xn yn ; D (x.y)n = n.x.y

Bài 2 (1,5 điểm ).

a, Chỉ ra phép tính có kết quả đúng.

A −81+−165 = −166 ; B 83 13 = 24−1

− +

x

Trang 7

A 4 ; B 43 ; C 0,5 ; D 41

c, Giá trị của x trong phép tính -x :

3

8 8

3

= là :

A 1 ; B 649 ; C −964 ; D -1

Bài 3 ( 1,5 điểm ) Dùng kí hiệu (∈ ; ∉ ; ⊂ ; ⊄ ) điền vào ô trống : 3,5 R ; 43 Q ; 0,25 I ; Q R ; 5 I ; N I

B Phần tự luận : Bài 4( 2 đ ) Thực hiện phép tính một cách hợp lý : a, 11715 32 34 19 21 7 34 15 + + − + c, 16 - 0 , 25 + 5 b, 16 : 53 7 2 28 5 3 : 7 2 − − − Baì 5 (1,5 đ ) Tìm x , y , z biết :

2 x = 3 y = 5 z và x - y + z = 120 Bài 6 (2 đ ) Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 70 m và tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng 4 3 Tính diện tích miếng đất này Bài 7 ( 0,5đ ) So sánh 2 225 và 3 15 0

Bài làm

Trang 8

PGD huyện Vĩnh Bảo Trờng THCS Tân Hng Đề kiểm tra chất lợng giữa kì I (Năm học 2007-2008) Môn : toán 7 (Thời gian 90’) A.Phần trắc nghiệm.(4 điểm ) Bài 1: (1điểm). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng (Đ), khẳng định nào sai (S)? A.Tập hợp các số hữu tỉ gồm các số hữu tỉ dơng và các số hữu tỉ âm B Tập hợp các số hữu tỉ gồm các số hữu tỉ âm , số 0 và các số hữu tỉ dơng C.Số 0 không phải là số hữu tỉ âm và cũng không là số hữu tỉ dơng D.Số nguyên âm và số nguyên dơng đều là số vô tỉ. Bài 2: (1,5 điểm) Em hãy chọn đáp án đúng ? a, Nếu x = −32 thì : A |x| = ±

3

2 ; B |x| = -

3

2 ; C |x| =

3

2 ; D Một kết quả khác

b, Kết quả phép tính (-0,2)5 : (-0,2) 3 là:

A (-0,2)2 ; B. (-0,2) 8 ; C (-0,2)15 ; D (-0,2)

c, Cho x +

5

2 = 3 1 thì giá trị của x là :

Trang 9

A 151 ; B 15−1 ; C −51 ; D Một kết quả khác.

d, Giá trị của P = (-2)

12

1 3

Bài 3 (1 điểm) Em hãy chọn đáp án đúng ?

a, Một tam giác có ba cạnh tỉ lệ với 3 , 4 , 5 và chu vi tam giác là 36 cm

Độ dài ba cạnh tam giác đó là :

b, Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba thì chúng

song song với nhau.

B.Cho hai đờng thẳng song song a và b Nếu đờng thẳng d vuông góc với a thì

d cũng vuông góc với b.

C Với ba đờng thẳng a , b , c Nếu a ⊥ b và b ⊥ c thì a ⊥ c

D Hai đờng thẳng xx’ và yy’cắt nhau tại O Nếu góc xOy = 900 thì ba góc còn lại

7 34

15 + + − + ; b, 16 : 53

7

2 28 5

3 : 7

2 − − −

Bài 6 .(1,5 điểm).

Ba lớp 7A, 7B, 7C đi lao động trồng cây Biết rằng số cây trồng đợc của ba lớp lần

lợt tỉ lệ với 4 ; 5 ; 3 và lớp 7B trồng đợc nhiều hơn lớp 7C là 10 cây.

Trang 10

a+ 2 = + 2

Bài 1: (1điểm) Chỉ ghi lại một chữ cái đứng trớc kết quả mà em chọn ?

a, Cho ABC có AB = 10 cm , AC = 5cm , BC = 8 cm So sánh nào sau đây là đúng ?

Trang 11

B N = P = 450

C Cạnh NP là cạnh lớn nhất.

D Cả A,B,C đều sai.

Bài 2 (1 điểm) Cho hình vẽ (H1), có AH⊥ BC

Hãy điền dấu (< , > , = ) vào chỗ chấm ( ) cho thích hợp ?

A AB ……AH ( H1)

B HC … AC

C AB < AC ⇒ HC … HB

D BH = HC ⇒ AC … AB

Bài 3 (1điểm) Chỉ ghi lại một chữ cái đứng trớc kết quả mà em chọn ?

a, Biểu thức nào sau đây không là đơn thức ?

Bài 6 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có B = 900 Gọi M là trung điểm của BC Trên tia

đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM Chứng minh rằng :

Trang 12

Bài 1: (1điểm) Chỉ ghi lại một chữ cái đứng trớc kết quả mà em chọn ?

a, Cho ABC có AB = 5cm , AC = 10m , BC = 8 cm So sánh nào sau đây là đúng ?

Trang 13

c, Cho ABC cân tại A có A = 1200 So sánh nào sau đây là đúng ?

D Cả A,B,C đều sai.

Bài 2 (1 điểm) Cho hình vẽ (H1), có AH⊥ BC

Hãy điền dấu (< , > , = ) vào chỗ chấm ( ) cho thích hợp ?

A AH ……AB ( H1)

B AC … HC

C AB … AC ⇒ HB < HC

D BH = HC ⇒ AC … AB

Bài 3 (1điểm) Chỉ ghi lại một chữ cái đứng trớc kết quả mà em chọn ?

a, Biểu thức nào sau đây không là đơn thức ?

Bài 6 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có B = 900 Gọi M là trung điểm của BC Trên tia

đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM Chứng minh rằng :

Trang 15

d, XÐt AEC cã AC > EC ( theo trªn ) ⇒ AEC > EAC (quan hÖ c¹nh vµ gãc … )

mµ AEC = BAM ( v× ABM = ECM ) ⇒ BAM > EAC

3

BA

= 4

Trang 16

d, Xét AEC có AC > EC ( theo trên ) ⇒ AEC > EAC (quan hệ cạnh và góc … )

mà AEC = BAM ( vì ABM = ECM ) ⇒ BAM > EAC

Bài kiểm tra : 15’

Môn : toán đại 7 T iết 63

Trang 17

Điểm Lời thầy cô phê

Phần trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả mà em chọn ?

1 Chỉ ra định nghĩa đúng về đơn thức

A Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số

B Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một biến

C Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một tích giữa các số và các biến

D Đơn thức là biểu thức chỉ gồm một số, một biến hoặc một tích giữa các số và các biến

2 Chỉ ra định nghĩa đúng về đơn thức thu gọn ?

A Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với một biến.

B Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến.

C Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến mà mỗi biến đã đợc nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên.

D Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến mà mỗi biến đã đ ợc nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dơng.

3 Chỉ ra định nghĩa đúng về bậc của đơn thức có hệ số khác 0 ?

^^A Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là bậc cao nhất của biến có trong đơn thức đó

B Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là bậc thấp nhất của biến có trong đơn thức đó

C .Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó

D Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tích số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức

đó

4 Chỉ ra định nghĩa đúng về hai đơn thức đồng dạng ?

A Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có cùng phần biến

B Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.

C Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số bằng nhau và có cùng phần biến.

D Cả A, B, C.

5 Chỉ ra định nghĩa đúng về đa thức ?

Trang 18

A Đa thức là một tổng của những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó.

B Đa thức là một hiệu của những đơn thức Mỗi đơn thức trong hiệu gọi là một hạng tử của

4 1

e, f(x) có bậc là :

A 1 ; B 2 ; C 3 ; d 4

Trang 19

Ngày kiểm tra : Ngày trả bài :

I Phần trắc nghiệm:

Bài 1 Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả mà em chọn ?

1 Tam giác ABC có AC > AB thì :

A B > C ; B B < C ; C A > B ; D C > A

2 Tam giác ABC có AB < AC, AH ⊥BC (H thuộc cạnh BC ) thì :

A HB = HC ; B HB > HC ; C HB < HC ; D Cả ba tr ờng hợp A, B, C đều sai

3 Tam giác ABC cân có AB = 1cm , BC = 8cm Độ dài cạnh AC có thể là :

5 Tam giác ABC cân tại A ,đờng phân giác AD đồng thời là :

A Đờng trung tuyến ứng với cạnh BC ; B Đờng cao xuất phát từ đỉnh A

C Đờng trung trực của cạnh BC ; D Cả ba đờng kể trên

6.Nếu tam giác có hai đờng trung tuyến bằng nhau thì tam giác đó là:

A Tam giác vuông ; B Tam giác cân

C Tam giác đều ; D Tam giác nhọn

7 Điểm M nằm trên đờng trung trực của đoạn AB, AB = 6cm, MA = 5cm, I là trung điểm của AB Kết quả nào sai ?

A MB = 5cm ; B MI = 4cm

C MI là phân giác của góc AMB ; D MI = MA = MB

8 Tam giác ABC có AB = AC = 10cm, BC = 12cm Độ dài trung tuyến AM là:

A 22cm ; B 4cm ; C 8cm ; D 6cm

Bài 2 Hãy ghép mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để đợc khẳng định đúng.

Trang 20

1.Điểm (nằm trong tam giác) cách đều ba cạnh

2 Điểm cách đều ba đỉnh

3 Trực tâm

a, là giao điểm ba đờng trung trực

b, là giao điểm ba đờng trung tuyến

c, là giao điểm ba đờng cao

d, là giao điểm ba đờng phân giác

Bài 2 Đánh dấu (x) vào ô đúng hoặc sai cho hợp lí ?

Xét xem các câu sau đúng hay sai Đúng Sai

1 Trong tam giác vuông cạnh góc vuông nhỏ hơn cạnh huyền.

2 Trong tam giác bât kỳ , đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn.

3 Có tam giác mà ba cạnh có độ dài là : 4cm, 5cm, 9cm.

4 Trong tam giác cân, góc ở đáy bằng 70 0 thì cạnh đáy lớn hơn cạnh bên.

5 Bất kì điểm nào nằm trên đờng trung trực của một đoạn thẳng cũng

cách đều hai mút của đoạn thẳng đó.

6 Đờng trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC là đoạn thẳng

nối A với trung điểm cạnh BC.

7 Trọng tâm của tam giác là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác đó.

8 Trọng tâm , trực tâm, tâm đòng tròn ngoại tiếp tam giác đều trùng

Trang 21

Bài kiểm tra :15’

Bài 1: Các kết quả nào sau đây là đúng?

3

7 (-8) =

3

17

−Bài 3: Các kết quả nào sau đây là đúng?

A 5 : −34 = −320 ; B (-7) : −52 = 352

C (-3) :

3

8 = -8 ; D.6 :

5

3 = 10 Bài 4: Giá trị của P = ( 95 : 34 ) −512 là :

Bài 5: Cho hai số nguyên a ,b với b > 0 Các kết quả nào sau đây là sai?

Trang 22

A Số 0 không phải là số hữu tỉ.

B Số 0 là số hữu tỉ dơng

C Số 0 là số hữu tỉ âm

D Số 0 không phải là số hữu tỉ dơng và cũng không phải là số hữu tỉ âm

Bài kiểm tra :15’

Bài 1: Kết quả nào sau đây là đúng?

13

− ; B

15

9 + 20

7

− = 20

5

8

− = 15

2

− ; C -15.2

Ngày đăng: 17/09/2013, 00:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5. Cho hình vẽ (H2) có: AB ⊥ Ot tại H, tia Ot là tia phân giác của xOy. - de thi hsg Toan 7
5. Cho hình vẽ (H2) có: AB ⊥ Ot tại H, tia Ot là tia phân giác của xOy (Trang 2)
Bài1: Số điểm môn thi toán của một nhóm 20 học sinh đợc liệt kê trong bảng sau: STT123456789101112131415 16 17 18 19 20 - de thi hsg Toan 7
i1 Số điểm môn thi toán của một nhóm 20 học sinh đợc liệt kê trong bảng sau: STT123456789101112131415 16 17 18 19 20 (Trang 5)
Bài2. (1điểm) Cho hình vẽ (H1), có AH ⊥ BC - de thi hsg Toan 7
i2. (1điểm) Cho hình vẽ (H1), có AH ⊥ BC (Trang 11)
Bài2. (1điểm) Cho hình vẽ (H1), có AH ⊥ BC - de thi hsg Toan 7
i2. (1điểm) Cho hình vẽ (H1), có AH ⊥ BC (Trang 13)
Bài6 Hình vẽ đợc 0,5đ - de thi hsg Toan 7
i6 Hình vẽ đợc 0,5đ (Trang 15)
a, −3 4x3y 2z3 có bậc là 8 b,   - de thi hsg Toan 7
a −3 4x3y 2z3 có bậc là 8 b, (Trang 16)
Bài6 Hình vẽ đợc 0,5đ - de thi hsg Toan 7
i6 Hình vẽ đợc 0,5đ (Trang 16)
Môn : toán HìNH T– iết 67 - de thi hsg Toan 7
n toán HìNH T– iết 67 (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w