1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kem tra hoc ky 2 toan 7

4 307 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ II – Năm học 2008 – 2009
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông (THPT) XYZ
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy cho biết mốt của dấu hiệu là bao nhiêu?. Hãy sắp xếp các hạng tử của hai đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biếnb. Gọi M là trung điểm của BC , trên tia đối của tia MA lấy điểm

Trang 1

Đề kiểm tra học kỳ II – Năm học 2008 – 2009 Năm học 2008 – Năm học 2008 – 2009 2009

Môn : Toán 7 ( Thời gian : 90 phút )

A Đề ra :

Bài 1 : ( 2, 5 điểm ) Điểm số mỗi lần bắn của một xạ thủ đợc cho bởi bảng sau :

a Hãy cho biết mốt của dấu hiệu là bao nhiêu ?

b Tính số trung bình cộng ?

c Dựa vào bảng “tần số “ vẽ biểu đồ đoạn thẳng ?

Bài 2 : ( 3 điểm ) Cho hai đa thức :

A(x) = 3x2 – 5x3 + 7 – 2x

B(x) = - 15 + 2x2 – 6x + 4x3

a Hãy sắp xếp các hạng tử của hai đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến ?

b Tính A(x) + B ( x)

c Tính A(x) - B ( x) và B ( x) - A(x)

Bài 3 : ( 1 điểm ) Tìm x biết :

( 2x – 1 ) x - 2x2 = 3x – 12

Bài 4 : ( 3, 5 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A , có AB = 6 cm , AC = 8 cm

Gọi M là trung điểm của BC , trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD =

MA

a Tính diên tích tam giác ABC ?

c Chứng minh BAM CAM

d Chúng minh AB + AC > 2 AM

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Ma trận kiến thức : Chủ đề

Tổng

0,5

1 1

2 1,5

Trang 2

Biểu đồ 1

1

1

1

1

2 2

3

3

1

1

1

1

1

1 Chứng minh hai tam

giác bằng nhau

1 1

1

1

Quan hệ giữa góc và

cạnh đối diện trong

một tam giác

1 1

1

1

Quan hệ gia ba cạnh

của một tam giác

1 0,5

1 0,5 3

2,5

5

5

3

2,5

11

10

H ớng dẫn chấm :

Bài 1 : a Mốt của dấu hiệu là : M0 = 10 ( 0,5 điểm )

b Số trung bình cộng là :

7.1 8.3 9.2 10.4 89

8,9

1 3 2 4 10

X      

c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng : ( 1 điểm )

7 8 9 10

Bài 2: a Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến :

A(x) = – 5x3 + 3x2 – 2x + 7 ( 0, 5 điểm )

Trang 3

B(x) = 4x3 +2x2 – 6x - 15 ( 0,5 điểm )

b A(x) + B ( x) = (– 5x3 + 3x2 – 2x + 7 ) + ( 4x3 +2x2 – 6x - 15 )

= – 5x3 + 3x2 – 2x + 7 + 4x3 +2x2 – 6x - 15

= (– 5x3 + 4x3 ) + (3x2 +2x2 ) + (– 2x – 6x ) + (7 - 15 )

= - x3 + 5x2 – 8 x – 8 ( 1 điểm )

c A(x) - B ( x) = (– 5x3 + 3x2 – 2x + 7 ) - ( 4x3 +2x2 – 6x - 15 )

= – 5x3 + 3x2 – 2x + 7 - 4x3 - 2x2 + 6x + 15

= (– 5x3 - 4x3 ) + ( 3x2 - 2x2 ) +(– 2x + 6x) + (7 + 15 ) = - 9x3 + x2 + 4x + 22 ( 0,5 điểm )

B ( x) - A(x) = (4x3 +2x2 – 6x - 15 ) – (– 5x3 + 3x2 – 2x + 7)

= 4x3 + 2x2 – 6x - 15 + 5x3 - 3x2 + 2x - 7

= (4x3 + 5x3 ) +( 2x2 - 3x2 ) + (– 6x + 2x ) + (- 15 - 7 )

= 9x3 - x2 - 4x - 22 ( 0, 5 điểm )

Bài 3 : Tìm x biết :

( 2x – 1 ) x - 2x2 = 3x – 12

2x2 – x – 2x2 = 3x – 12

3x + x = 12 4x = 12

x = 12 : 4

x = 3 ( 1 điểm )

Bài 4 Vẽ hình : ( 0,25 điểm )

A

1 2

B

2

D

a Tính diên tích tam giác ABC ? Diện tích tam giác ABC là :

S = 1

1

2 6.8 = 24 ( cm

2 ) (0, 75 điểm )

b Xét  ABM và  DCM có :

MB = MC ( giả thiết )

MD = MA ( giả thiết )

 

MM ( đối đỉnh )

=>  ABM =  DCM ( c g c) ( 1 điểm )

c Từ  ABM =  DCM = > AB = DC ( Hai cạnh tơng ứng của hai tam giác bằng nhau ) (**)

Mà AB < AC ( 6cm < 8 cm ) nên => DC < AC

Xét tam giác ADC có : DC < AC => A2 D ( Định lý quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác )

Trang 4

Mà D A1 ( ABM =  DCM ) nên => A1 A2 hay BAM CAM ( 1 điểm )

d Xét tam giác ADC có : AC + DC > AD

hay AC + AB > AD ( Vì AB = DC theo (**) )

Mặt khác ,ta có : AD = 2AM ( Vì MD = MA , MD + MA = AD )

=> AC + AB > 2AM ( 0, 5 điểm )

Chú ý : Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa của bài đó

Ngày đăng: 17/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài :( 2,5 điểm ) Điểm số mỗi lần bắn của một xạ thủ đợc cho bởi bảng sau : - de kem tra hoc ky 2 toan 7
i ( 2,5 điểm ) Điểm số mỗi lần bắn của một xạ thủ đợc cho bởi bảng sau : (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w