Giáo án hình học 10 Chơng I : Vectơ I - Nội dung: Chơng I nhằm cung cấp cho HS những kiến thức cơ bản về vectơ, các phép toán về vectơ và các tính chất của vectơ.. • Nắm đợc các tính ch
Trang 1Giáo án hình học 10
Chơng I : Vectơ
I - Nội dung:
Chơng I nhằm cung cấp cho HS những kiến thức cơ bản về vectơ, các phép toán về vectơ
và các tính chất của vectơ Học xong chơng này yêu cầu HS nắm vững những vấn đề sau:
1 Định nghĩa vectơ: giá của hai vectơ, hai vectơ cùng phơng, hai vectơ cùng hớng, haivectơ ngợc hớng
2 Hai vectơ bằng nhau, vectơ-không
3 Tổng của hai vectơ: Qui tắc hình bình hành và Qui tắc ba điểm
4 Hiệu của hai vectơ
• Nắm đợc các tính chất của các phép toán véctơ
• Nắm đợc định nghĩa toạ độ của véctơ, của một điểm đối với trục, hệ trục toạ độ
2 Về kĩ năng:
• Sử dụng đợc các tính chất của các phép toán véctơ trong tính toán, biến đổi các đẳngthức véctơ
• Biết phát biểu một số sự kiện cơ bản của hình học bằng ngôn ngữ véctơ nh: trung
điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, điều kiện đẻ hai đờng thẳng song song,
điều kiện để ba điểm thẳng hàng
• Giải đợc các bài toán hình học đơn giản bằng phơng pháp véctơ
III- soạn giảng:
Trang 2Soạn ngày: 05 / 9 / 2007.
Tiết 1 Các định nghĩa ( tiết 1)
I - Mục tiêu cần đạt:
* Về kiến thức
- Nắm đợc khái niệm véctơ (phân biệt đợc véctơ với đoạn thẳng)
- Nắm đợc các khái niệm véctơ - không, hai véctơ cùng phơng, không cùng phơng,cùng hớng, không cùng hớng và hai véctơ bằng nhau
* Về kĩ năng
- Biết đợc khi nào thì hai véctơ bằng nhau
- Bớc đầu vận dụng đợc vào bài tập.
II - Ph ơng tiện dạy học : - Sách giáo khoa, Sách giáo viên, thiết kế bài giảng.
- Biểu bảng, tranh ảnh
III Cách thức tiến hành: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp, thuyết trình.
IV Tiến trình bài học
+ Mũi tên để chỉ hớng (củachuyển động, hớng của lực)
- Thuyết trình: Cho đoạnthẳng AB Khi coi A là điểm
đầu, B là điểm cuối và đánhdấu “>” ở B thì ta có một mũitên xác định hớng từ A tới B
có điểm đầu hoặc điểm cuối là
Trang 3Dùng giáo cụ trực quan: Tranh vẽ 2 ô tô chuyển động theo các kiểu cùng phơng cùng hớng,cùng phơng ngợc hớng, không cùng phơng.
urvr
- Chứng minh bài toán của
giáo viên nêu:
- Nhận xét: ở hình 1 và hình
2 các véctơ có chung nhaumột đặc điểm là cùng thuộcmột đờng thẳng hoặc nằmtrên 2 đờng thẳng song song
đờng thẳng đi qua điểm đầu
và điểm cuối của một véctơ
gọi là giá của véctơ đó “Haivéctơ đợc gọi là cùng phơngnếu các giá của chúng songsong hoặc trùng nhau” “Haivéctơ cùng phơng chỉ có thểcùng hớng hoặc ngợc hớng”
- Củng cố:
+ Chứng minh 3 điểm phânbiệt A, B,C thẳng hàng khi
* Đờng thẳng đi qua điểm
đầu và điểm cuối của mộtvéc tơ gọi là giá của véctơ đó
* Định nghĩa: Hai véc tơ
đợc gọi là cùng phơngnếu chúng có giá songsong hoặc trùng nhau
* Quy ớc: Véc tơ →
0 cùnghớng với mọi véc tơ
4 Củng cố: - Sử dụng câu hỏi và bài tập TNKQ để củng cố kiến thức
5 H ớng dẫn về nhà :
- Học kĩ lí thuyết, Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 8,9 SGK
- Đọc và nghiên cứu phần bài còn lại
Soạn ngày: 06 / 9 / 2007.
Tiết 2 Các định nghĩa ( tiết 2 )
Trang 4I - Mục tiêu cần đạt:
* Về kiến thức
- Nắm đợc khái niệm hai véctơ bằng nhau
* Về kĩ năng
- Biết đợc khi nào thì hai véctơ bằng nhau
- Bớc đầu vận dụng đợc vào bài tập.
II - Ph ơng tiện dạy học : - Sách giáo khoa, Sách giáo viên, thiết kế bài giảng.
- Biểu bảng, tranh ảnh
III Cách thức tiến hành: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp, thuyết trình.
IV Tiến trình dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ:
* Vectơ là gì? Vectơ khác đoạn thẳng nh thế nào? Vectơ-không là vectơ nh thế nào?
* Cho ba điểm không thẳng hàng có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không?
3 Bài mới:
Dùng giáo cụ trực quan: Hai hình vẽ hai lực Fur1
và Fuur2
có cờng độ bằng nhau một hình có 2 lực cùng hớng, một hình có hai lực khác hớng
1Fur
2Fuur
F
urvới Fuur2
Trang 5-Yêu cầu học sinh vẽ hìnhbình hành từ đó chỉ ra cácvéctơ bằng nhau.
- Đọc, nghiên cứu và thảo
luận theo nhóm để đa ra câu
trả lời
- Giao nhiệm vụ theo nhóm
- Gọi học sinh thực hiện bài tập
Bài tập 1, 2 trang 8.
- Đọc, nghiên cứu cá nhân
để đa ra câu trả lời
- Giao nhiệm vụ cho cá
Sử dụng thành thạo quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành
Sử dụng tính chất của phép cộng trong tính toán
Biết cách phát biểu theo ngôn ngữ véctơ về tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọngtâm của tam giác
II - Phơng tiện dạy học: - Sách giáo khoa, Sách giáo viên, thiết kế bài giảng.
- Biểu bảng, tranh ảnh
III Cách thức tiến hành: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp, thuyết trình.
IV Tiến trình bài học
1 ổ n định lớp:
Trang 6Lớp Ngày GD Sĩ số Học sinh vắng
10A2
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài cũ và dẫn dắt khái niệm mới.
Chữa bài tập 5 trang 9 (SGK):
Gọi C là trung điểm của đoạn AB Các khẳng định sau đây đúng hay sai ?
a) ACuuur và BCuuur cùng hớng b) ACuuur và ABuuur cùng hớng
c) ACuuur và BCuuur ngợc hớng d) ABuuur = BCuuur
e) ACuuur = BCuuur f) ABuuur =2 BCuuur
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Trả lời đợc: Các câu b, c, e, f đúng
Các câu còn lại sai
- Trả lời đợc: Tịnh tiến đợc chất điểm
M một lần, theo véctơ ABuuur
- Gọi học sinh thực hiện bài tập
- Đặt vấn đề: Một chất điểm M chuyển độngtrên từ A tới C, ta nói điểm M tịnh tiến theovéctơ ACuuur Điểm M chuyển động tiếp từ B tới
C theo véctơ CBuuur Điểm M có thể đợc tịnhtiến một lần từ A tới B đợc không? Nếu có thìtịnh tiến theo véctơ nào ?
(dẫn đến khái niệm AB AC CBuuur uuur uuur= + )
3 Bài mới
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Yêu cầu cần đạt
- Thực hiện bài tập 1:
a) Lấy điểm C’ sao cho B là
trung điểm của CC’ Ta có
AB CB+
uuur uuur
= AB BC' AC'uuur uuur uuuur+ =
b) Lấy điểm B’ sao cho C là
trung điểm của BB’ Ta có
- Củng cố:
1) Cho tam giác ABC, xác
định: a) AB CBuuur uuur+ b) AC BCuuur uuur+ 2)Cho hình bình hành ABCD tâm O hãy viết véctơ
AB
uuur dới dạng tổng của hai véctơ mà các điểm mút của chúng đợc lấy trong số 5
điểm A, B, C, D, O
- Đặt vấn đề: Chúng ta biếtrằng phép cộng hai số cótính chất giao hoán Đối vớiphép cộng hai véctơ, tính
1 Định nghĩa tổng của hai véctơ
Cho hai véc tơ a và b Lấymột điểm A nào đó rồi xác
định các điểm B, C sao cho
ABuuur
= a , BC = b Khi đóvéc tơ ACgọi là tổng của hai véc tơ a và b
a) a b b ar r r r+ = + ;
A
B' C
A
C A
Trang 7Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Yêu cầu cần đạt
a br r+ = OA AC OCuuur uuur uuur+ =
b ar r+ = OB BC OCuuur uuur uuur+ =
a b b a+ = +
r r r r
)Kiểm chứng bằng hình vẽ ?
- Cho đờng gấp khúc OABC(sử dụng hình 11 - SGK)
Xác định các véctơ
( )a br r+ +cr và ar+ +( )b cr r Rút ra kết luận gì ?
b) ( )a br r+ +cr = ar+ +( )b cr r ;c) a 0 ar r r+ =
- Đọc hai qui tắc: Quy tắc 3
trang 12- SGK
- Củng cố:
a) Giải thích quy tắc hìnhbình hành
b) Giải thích bất dẳng thức:
a br r+ ≤ +ar br
3 Các quy tắc cần nhớ:
* Quy tắc ba điểm:
Với ba điểm A, B, C bất kì
ta có: AB AC CBuuur uuur uuur= +
* Quy tắc hình bình hành:Nếu OABC là hình bình hành thì:
OA + OC = OB
4 Củng cố: - Các qui tắc cần ghi nhớ: qui tắc ba điểm, qui tắc hình bình hành và phơng
pháp giải các dạng bài toán tơng ứng
O
Trang 8Trên cơ sở học sinh nắm vững khái niệm tổng của hai véc tơ và hiểu các quy tắc từ đó ápdụng vào làm bài tập Sử dụng tính chất của phép cộng trong tính toán.
Biết cách phát biểu theo ngôn ngữ véctơ về tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọngtâm của tam giác
II - Phơng tiện dạy học:
Sách giáo khoa, Sách giáo viên, sách tham khảo, thiết kế bài giảng
III Cách thức tiến hành:
Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp, thuyết trình
IV Tiến trình bài học
1 ổ n định lớp :
Lớp Ngày GD Sĩ số Học sinh vắng
10A2
2 Kiểm tra bài cũ:
CH1: Khi nào thì hai vectơ đợc gọi là bằng nhau?
CH2: Làm thế nào để dựng đợc tổng của hai vectơ cho trớc? Của nhiều
vectơ cho trớc?
3 Bài mới:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Yêu cầu cần đạt
- Đọc, thảo luận theo nhóm
để đa ra câu trả lời
- Tổ chức cho học sinh đọc,nghiên cứu, thảo luận theonhóm bài toán 1, bài toán 2
- Phát vấn:
Nêu phơng pháp giải củabài toán 1 ? Bài toán 2 ?
- Củng cố quy tắc 3 điểm,quy tắc hình bình hành
minh một điểm là trung
điểm của một đoạn thẳng, là
trọng tâm của một tam giác
a) HD sử dụng qtắc 3 điểm
b) HD sử dụng quy tắc hìnhbình hành
- Củng cố:
a) M là trung điểm của AB
⇔ MA MB 0uuuur uuur r+ =
b) G là trọng tâm của tam giác ABC ⇔
GA GB GC 0+ + =
uuur uuur uuur r
Bài 3a M là trung điểm của
AB Chứng minh:
MA MB 0+ =
uuuur uuur rb) G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh:
GA GB GC 0uuur uuur uuur r+ + =
áp dụng đợc quy tắc 3 điểm
Trang 9- Dựa vào khái niệm hai véc
Bài 7: Tứ giác ABCD là
đó áp dụng làm toán
Bài 8: Cho bốn điểm bất kì
M, N, P, Q Chứng minh:a) PQ+NP+ MN =MQ
điểm M, N, P
Bài 12: Cho tam giác
đềuABC nội tiếp đờng tròn tâm O
a Xác định các điểm M, N Psao cho: OM =OA+OB
OC OB
ON = + OP=OC+OA
b Chứng minh:
0
= + +OB OC OA
4 Củng cố: - Các qui tắc cần ghi nhớ: qui tắc ba điểm, qui tắc hình bình hành.
và phơng pháp giải các dạng bài toán tơng ứng
5 H ớng dẫn về nhà : Bài tập về nhà: 6, 7, 8, 9, 10 trang 14 - SGK.
Dặn dò: Nghiên cứu bài: “Hiệu của hai véctơ”
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– Soạn ngày: 17/ 9 / 2007.
Tiết 5 : Hiệu của haI véctơ ( tiết 1)
I - Mục tiêu:
- Về kiến thức: - Nắm đợc khái niệm véctơ đối, định nghĩa hiệu của hai véctơ.
-Nắm đợc các tính chất của phép cộng véctơ
- Về kĩ năng: - Biết cách xác định véctơ đối, cách dựng hiệu của hai véctơ.
- Sử dụng thành thạo quy tắc về hiệu của hai véctơ
II - Ph ơng tiện dạy học :
Sách giáo khoa, Sách giáo viên, sách tham khảo, thiết kế bài học
III Cách thức tiến hành:
Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp, thuyết trình
IV Tiến trình bài học
1 ổ n định lớp: Lớp Ngày GD Sĩ số Học sinh vắng
10A2
Trang 102 Kiểm tra bài cũ: CH1: Xác định tổng: uuur uuurAB BA+
CH2: Cho ba điểm A, B, C Tính tổnguuur uuur uuurAB BC CA+ +
CH3: Gọi G là trọng tâm tam giác A,B,C
Kiểm tra bài cũ và dẫn dắt khái niệm véctơ đối của một véctơ.
Chữa bài tập 12 trang 14 SGK: Cho tam giác đều ABC nội tiếp đờng tròn tâm O
a Hãy xác định các điểm M, N, P sao cho:
OM OA OBuuuur uuur uuur= + ; ON OB OCuuur uuur uuur= + ; OP OC OAuuur uuur uuur= +
b Chứng minh rằng OA OB OC 0uuur uuur uuur r+ + =
Trả lời đợc: Véctơ đối của
AB
uuur
là BAuuur hoặc CDuuur Véctơ
đối của ADuuurlà DAuuur hoặc CBuuur
Véctơ đối của OAuuur là AOuuur
hoặc OCuuur Véctơ đối của
COuuur
là OCuuur hoặc AOuuur
- Thực hiện hoạt động 1 của
SGK: Đó là các cặp vectơ
OAuuur
và OCuuur, OBuuur và ODuuur
- Gọi học sinh thực hiện
- Củng cố khái niệm véctơ
đối của một véctơ
Củng cố khái niệm
- Cho hình bình hành ABCD tâm O Nêu các véctơ đối của các véctơ ABuuur, ADuuur,
2 Khái niệm hiệu của hai véctơ
và cử đại diện trả lời
- Thực hiện hoạt động 2 của
Hớng dẫn giải HĐ2:
a) AB−AD=CB−CD vì
cùng bằng DB
b)AB+BC=AD+DC (cùngbằng AC )
4 Củng cố: - Nắm vững véctơ đối Quy tắc về hiệu hai véctơ.
- Trả lời câu 14 ( SGK – T17)
5 Hớng dẫn về nhà:
- Bài tập về nhà: Từ bài 15 đến bài 20 trang 17 - 18 SGK.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Yêu cầu cần đạt
a) OM OA OBuuuur uuur uuur= + ⇒tứ giác
OA OB OC OA ON 0uuur uuur uuur uuur uuur r+ + = + =
OA ON 0uuur uuur r+ = (giải thích
theo quy tắc hình bình hành
- Gọi học sinh thực hiện bài tập đã chuẩn bị ở nhà
- Củng cố: Tổng của hai hoặc nhiều véctơ các quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành
- Đặt vấn đề: Giải thích tại sao lại có đợc OA ON 0uuur uuur r+ =
và dẫn đến khái niệm véctơ
đối của một véctơ
- Tổ chức cho học sinh đọc
và thảo luận mục 1 t15 SGK
- Giáo viên củng cố khái niệm véctơ đối của một véctơ
1 Véctơ đối của một véctơ
* ĐN: a+b= 0 thì a là véctơ đối của véctơ b ( hay
b là véctơ đối của véctơ a
)
- Véctơ đối của véctơ a kí hiệu là: - a
a +(- a) = 0Véctơ a và véctơ - a có h-ớng ngợc nhau và có cùng
A
Trang 11––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– ––––
Gợi mở vấn đáp, luyện chữa
IV Tiến trình bài học
1 ổ n định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Trả lời bài 16 (T17)
3 Bài mới:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của GV Yêu cầu cần đạt
- Trả lời đợc câu hỏi của GV:
- Gọi học sinh thực hiệnbài tập
- Củng cố về tính chấtcủa phép toán hiệu củahai véctơ
- Uốn nắn cách trình bày, biểu đạt của học sinh
A Kiến thức:
* Quy tắc: AB =OB−OA
B Bài tập Bài 15 (T17 – SGK)
Chứng minh các mệnh đề sau:
a) Nếua+b=c thì
b c
a= − ,
b=c−a
b) a− (b+c) = a - b - cc) a− (b−c) = a - b + c
- Trình bày bài tập đã chuẩn bị ở
nhà: - Gọi học sinh thực hiệnbài tập Bài tập 17 trang 18- SGK
Cho hai điểm A, B pbiệt
Lớp Ngày GD Sĩ số Học sinh vắng
10A2
Trang 12a) Tập hợp các điểm O là rỗng
b) tập hợp các điểm O là một điểm
đó là trung điểm của AB
- Củng cố về khái niệmvéctơ đối
- Uốn nắn cách trình bày, biểu đạt của hsinh
a) Tìm tập hợp các điểm Osao cho: OA=OB
- Uốn nắn cách trìnhbày, biểu đạt của họcsinh
Bài tập 19 trang 18- SGK
Chứng minh rằng
CD
AB = khi và chỉ khi trung điểm của hai đoạn thẳng AD và BC trùng nhau?
Lấy một điểm O tuỳ ý, áp dụng
quy tắc về hiệu của hai véctơ:
AD BE CF
OD OA OE OB OF OC
+ +
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
AE BF CD
OE OA OF OB OD OC
+ +
uuur uur uuur
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
AF BD CE
OF OA OD OB OE OC
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Từ đó ta có điều phải chứng minh
- Gọi học sinh thực hiệnbài tập
- Củng cố về quy tắc vềcủa hiệu của hai véctơ
- Uốn nắn cách trình bày, biểu đạt của học sinh
Bài tập 20 trang 18 SGK:
Cho 6 điểm A, B, C, D, E,
F Chứng minh rằng
= + +BE CF AD
= + +BF CD AE
CE BD
Ngày soạn:
Tiết 7 Tích của một véctơ với một số
I - Mục tiêu
* Về kiến thức: - Nắm đợc định nghĩa tích của một véctơ với một số.
- Hiểu đợc tính chất của phép nhân véctơ với một số
- Nắm đợc ý nghĩa hình học của phép nhân véctơ với một số
* Về kỹ năng: - Dựng đợc đúng về phơng, hớng của véctơ k.ar
- áp dụng thành thạo đợc tính chất của phép toán vào bài tập
II - Ph ơng tiện dạy học : Sách giáo khoa, Sách giáo viên, sách tham khảo, Biểu bảng, tranh
ảnh minh hoạ, thiết kế bài học
III Cách thức tiến hành: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp, thuyết trình.
IV Tiến trình bài học
Trang 131 ổn định lớp:
Lớp Ngày GD Sĩ số Học sinh vắng
10A2
2 Kiểm tra bài cũ:
HS lên bảng làm BT: Cho tam giác ABC, I là trung điểm của BC Biểu diễn véctơ AI theocác véctơ: a) AB và BC
b) AB và CI
3 Bài mới:Hoạt động 2: Định nghĩa tích của véctơ với một số.
Dùng giáo cụ trực quan: Hình vẽ các véctơ trên lới kẻ ô vuông
ar
br
- Đọc, nghiên cứu và thảo
luận phần ví dụ , thực hiện
hoạt động 1 theo nhóm
đ-ợc phân công
- Phát vấn: Nhận xét về độlớn, phơng và hớng của cácvéctơ ar và br, cr và dr
- Thuyết trình định nghĩa vềtích của vétơ với một số
- Tổ chức cho học sinh đọc phần định nghĩa về nhân véctơ
với một số
- Tổ chức cho học sinh thựchiện theo nhóm hoạt động 1,
đọc hiểu phần ví dụ trang 19của SGK
- Củng cố: Định nghĩa
* Nhận xét: 1.ar = ar, (-1).ar làvéctơ đối của ar tức
(-1).ar = ar
1 Định nghĩa tích của một véctơ với một số
* Định nghĩa:Tích của véctơa
r với số thực k là một véctơ
kí hiệu kar đợc xác định nh sau:
+ Nếu k ≥ 0thì kar cùng ớng với véctơ ar
h-Nếu k < 0thì kar ngợc hớng với véctơ ar
+ Độ dài véctơ kar là k a
Phép lấy tích của một véctơ với một số gọi là phép nhân véctơ với một số
- Đọc, nghiên cứu và thảo
luận phần tính chất, thực hiện
hoạt động 2 theo nhóm đợc
- Tổ chức cho học sinh đọcthảo luận theo nhóm phầntính chất và chứng minh
2 Các tính chất của phép nhân véctơ với một số.
c a
b
Trang 14phân công.
- Thực hiện hoạt động 2:
a)
ar br
b) A'B 3.auuuur= r ; C'B 3.buuuur= r
c) A'C'uuuuur = 3 ACuuur
d) ACuuur = AB BCuuur uuur+ = ar + br
A'C 'uuuuur
= A'B BC' 3a 3buuuur uuur+ = +r r
nên từ A'C 'uuuuur = 3 ACuuur suy
ra 3(ar+br) = 3ar + 3br
Chứng minh tơng tự cho:
3(ar-br) = 3ar - 3br
tính chất trang 19 của SGK
- Cho học sinh thực hiệnhoạt động 2 của SGK
- Dẫn dắt: + Đẳng thức véctơ nào chứng tỏ điểm I
là trung điểm của AB ?+ Chứng minh hệ thức
MA MB 2MI IA IBuuuur uuur+ = uuur uur uur+ +
Với hai véctơ bất kì a, b vàmọi số thực k, l ta có
+) k (lar) = (kl)ar+) (k +l)ar = kar + lar+) k (ar + br) = kar + k br
k (ar - br) = kar - k br+) kar = 0 khi và chỉ khi
MA MB 2MI+ =
uuuur uuur uuur
Bài toán 1: Chứng minh
rằng điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi với điểm M bất kì, ta
có MA MB 2MIuuuur uuur+ = uuur
- áp dụng đợc cách giải của
bài toán 1 cho bài toán 2:
MA MG GAuuuur uuuur uuur= + ,
MB MG GBuuur uuuur uuur= + và
MC MG GCuuur uuuur uuur= + đợc điều
phải chứng minh
- Dẫn dắt:
+ Đẳng thức véctơ nào chứng tỏ điểm G là trọng tâm của tam giác ABC ?+ Chứng minh hệ thức véctơ:
MA MB MC 3MG GA GB GC+ + = + + +
uuuur uuur uuur uuuur uuur uuur uuur
Bài toán 2: Cho tam giác
ABC với trọng tâm G
Chứng minh rằng với M bất kì, ta có:
MA MB MC 3MGuuuur uuur uuur+ + = uuuur
4 Củng cố: - Nhắc lại khái niệm tích của vectơ với một số và các hệ thức vectơ cần
ghi nhớ
- Cách tìm kAB khi biết k và AB
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học kĩ lí thuyết; - Bài tập 21, 23, 24, 26 trang 14-SGK;
- Đọc và nghiên cứu trớc phần bài còn lại
Ngày soạn:
Tiết 8 Tích của một véctơ với một số
Trang 15I - Mục tiêu
* Về kiến thức: - Nắm đợc điều kiện để hai véctơ cùng phơng, từ đó biết đợc điều kiện
để 3 điểm thẳng hàng
- Biết cách biểu thị một véctơ qua hai véctơ không cùng phơng
* Về kỹ năng: - Biết biểu thị một véctơ qua hai véctơ không cùng phơng
- Cách chứng minh 3 điểm thẳng hàng
II - Ph ơng tiện dạy học : Sách giáo khoa, Sách giáo viên, sách tham khảo, Biểu bảng, tranh
ảnh minh hoạ, thiết kế bài học
III Cách thức tiến hành: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp, thuyết trình.
IV Tiến trình bài học
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:1) Nêu đnghĩa và tính chất của véctơ với một số? Làm BT21(T23)
2) Độ dài của vectơ kar
bằng bao nhiêu khi ar
= 1?
3) Với giá trị nào của k thì kar
và arcùng phơng? Với giá trị nào của k thì kar
và ar
cùng ớng? Với giá trị nào của k thì kar
- Trả lời câu hỏi của GV
- Đặt vấn đề: Nếu b k.ar = r
thì hai véctơ ar và brcùngphơng Ngợc lại, nếu haivéctơ ar, br cùng phơng thì
có số k để b k.ar= r haykhông?
- Tổ chức cho học sinh dùnghình 24 của SGK để tìm các
số k, m, n, p, q sao cho
b k.ar= r, c mar= r, b ncr = r,
x pur= r y qur= r
- Trả lời câu hỏi 2?
3 Điều kiện để hai véctơ cùng phơng.
- Véctơ b cùng phơng vớivéctơ a (a ≠ 0) khi và chỉkhi có số k sao cho b = ka
- Tổ chức cho học sinh đọcSGK phần điều kiện để 3
Lớp Ngày GD Sĩ số Học sinh vắng
10A2
goh
C A