1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra Đại số 8 Chương I

2 448 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn : Ngày kiểm tra : TIẾT 21: KIỂM TRA 1 TIẾT: ĐẠI SỐ CHƯƠNG I A/ MỤC TIÊU – Đánh giá kết quả việc tiếp thu kiến thức của học sinh qua chương I.. – Vận dụng thành thạo bảy hằng đả

Trang 1

Ngày soạn :

Ngày kiểm tra :

TIẾT 21: KIỂM TRA 1 TIẾT: ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

A/ MỤC TIÊU

– Đánh giá kết quả việc tiếp thu kiến thức của học sinh qua chương I

– Vận dụng thành thạo bảy hằng đảng thức đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức

thành nhân tử Thực hiện thành thạo các phép tính về đa thức

B/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Phân tích đa thức thành nhân

tử

I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Câu 1: Đúng hay sai ?

a, ( x – 1 )2 = x2 – 2x + 1 b, ( a – b )( b – a ) = ( b – a )2

c, -3x – 6 = - 3 ( x – 2 ) d, ( x3 – 8 ) : ( x – 2 ) = x2 + 2x + 4 Câu 2 : Biểu thức : x2 + 2x + 1 tại x = - 1 nhận giá trị là :

A, - 2 B, 4 C, 0 D, 2

Câu 3: Điền biểu thức thích hợp vào dấu * để có hằng đẳng thức đúng : * - 6b2 + * = ( 3 – b2 )2

II/ TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

Bài 1(2 điểm ): Rút gọn biểu thức sau :

a, ( x2 – 1 )( x + 2 ) – ( x – 2 )( x2 + 2x + 4 ) b, ( x + y )2 + ( x – y )2 – 2( x – y )( x +

y )

Bài 2( 2 điểm ) : Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a, xy – x + y2 – y b, 9 – x2 + 2x - 1

Bài 3 (2 điểm ): Làm phép chia : ( x4 – 2x3 + 4x2 – 8x ) : ( x2 + 4 )

Trang 2

Bài 4 (1 điểm ): Chứng minh rằng : - 5 – ( x – 1 ) ( x + 2 ) luôn âm với mọi giá trị của biến x

D/ ĐÁP ÁN:

I/ Phần trắc nghiệm: Câu 1 : a, Đúng b, Sai c, Sai d, Đúng

Câu 2 : C,

Câu 3 : 9 – 6b2 + b4 = ( 3 – b2 )2

II/ Phần tự luận :

Bài 1 : a, = x3 + 2x2 – x – 2 – x3 + 8 = 2x2 – x + 6

b, = [ ( x + y ) – ( x – y ) ]2 = [ x + y – x + y ]2 =[ 2y ]2 = 4y2

Bài 2: a, xy – x + y2 – y = ( xy –x ) + ( y2 – y ) = x( y – 1 ) + y( y – 1 ) = ( y – 1 )( x + y )

b, 9 – ( x2 – 2x + 1 )2 = 32 – ( x – 1 )2 = ( 3 + x – 1 )( 3 – x + 1 ) = ( 2 + x )( 4 – x )

Bài 3: x4 – 2x3 + 4x2 – 8x x2 + 4

x4 + 4x2 x2 – 2x

- 2x3 - 8x

- 2x3 - 8x

0

Bài 4: - 5 – ( x – 1 )( x + 2 ) = - 5 – x2 – 2x + x + 2 = - 3 – x2 – x = – [ x2 + x – 3 ]

= - [ x2 + 2.x.1

2 + 1

4 - 1

4 + 3 ] = - [ ( x + 1

2 )2 + 23

4 ] = - ( x + 1

2 )2 - 23

4 Trong đó: ( x + 1

2 )2  0 với mọi x , nên : - ( x + 1

2 )2  0 với mọi x

Do đó: - ( x + 1

2 )2 - 23

4  - 23

4 , Chứng tỏ : - ( x + 1

2 )2 - 23

4 < 0 với mọi x Hay : - 5 – ( x – 1)( x + 2 ) luôn âm với mọi giá trị của biến x

2 0,5 0,5

1 1

1 1

2

0,25 0,25

0,25

0,25 –

Ngày đăng: 08/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w