* ĐVĐ: Để rèn luyện thêm kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai, nhờ liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng ta làm thêm một số bài tập phần luyệntậpHỏi: Thế nào là hai số ng
Trang 1Ngày soạn: 28/8/2007
Ngày giảng: 29/8/2007
Tiết 1- Đ 1: căn bậc hai
I – Mục tiêu: Mục tiêu:
- Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
II – Mục tiêu: Chuẩn bị đồ dùng:
Bảng phụ ghi nội dung cơ bản về căn bậc hai ở lớp 7
III – Mục tiêu: Lên lớp:
1) ổn định : đủ
2) Kiểm tra bài cũ:
Hỏi: Căn bậc hai của số a không âm là gì?
Nêu ký hiêu về căn bậc hai của số a không âm?
* ĐVĐ : Phép toán ngợc của phép bình phơng là phép toán nào?
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu về
- Đại diện một nhóm trình bày
a) Căn bậc hai của 9 là 3; - 3
b) Căn bậc hai của4
9 là2
- HS: CBHSH của 4
9là2
3
- CBHSH của 0,25 là 0,5
Số 0 đợc gọi là căn bậc hai
số học của 0
Trang 2a < b a< b
VD 2: so s¸nh:
a) 1 vµ 2 ; b) 2 vµ 5 Gi¶i:
a) V× 1 < 2 => 1< 2
=> 1 < 2 b) V× 4 < 5 => 4< 5
=> 2 < 5
Trang 3=> 11> 3
1 HS đọc VD3
Hai HS lên bảng trình bày lời giải
VD3: ( SGK )
?5 a) x > 1
Ta có: 1 = 1nên x > 1
=> x > 1 => x > 1 ( vì x 0)
b) x < 3 Ta có: 3 = 9
=> x < 9 => x < 9 Vì x 0 nên 0 x < 9 4) Củng cố:
Câu 1: Căn bậc hai số học của 0,49 là:
Trang 4Hỏi: Nêu lại định nghĩa giá
trị tuyệt đối của số a ?
sao ?
HS trả lời
HS : Xác định khi a không âm
HS làm theo nhóm.đại diện nhóm trình bày
5– Mục tiêu: 2x xác định khi
5 – Mục tiêu: 2x 0 5 2x x 5
2.
HS hoạt động theo nhóm ( 2’)
Đại diện 1 nhóm lên trình bày
Nhóm ≠ nhận xét bổ sung
HS : Hai số đối nhau khi bình phơng lên hoặc khai căn cho cùngkết quả
a2= | a |
HS trả lời:
a a
* A xác định khi A 0
VD : 3x xác định khi 3x 0 x 0
Ta có : | a | ≥ 0 Nếu a ≥ 0 => | a | = a
Vậy ( | a |)2 = a2 Nếu a < 0 => | a | = -a
Vậy (| a |)2 = (-a)2 = a2
=> a2= | a | VD2: ( sgk )
VD3 : Rút gọn:
a) ( 2 1) 2; b) (2 5) 2 Giải:
Trang 5Lu ý : khi khai căn một biểu
thức dới dấu căn chú ý ĐK
của ẩn đã cho
HS đọc thông tin sgk (HĐ cá nhân)
a) ( 2 1) 2 = | 2- 1| = 2-1( vì 2 > 1)
b) (2 5) 2 = | 2 - 5| = 5 - 2 ( vì 5 > 2 )
* Chú ý: A2 = A
A A
a) (x 2) 2 với x 2
Ta có (x 2) 2= | x – Mục tiêu: 2 | = x – Mục tiêu: 2 vì x 2
b) a6 với a < 0
ta có a6 = (a3)2 = | a3 | = - a3 vì a < 0
4 a có nghĩa khi 4 – Mục tiêu: a … 4 …
2) Kiểm tra bài cũ :
HS1: Nêu điều kiện để A có nghĩa ? Làm bài tập 6d
HS2: A2 = ? Làm bài tập 8a.
Trang 6hoặc khai căn từ trong ra
ngoài, hoặc tính toán biểu
thức dới dấu căn trớc rồi
mới khai căn
Hoạt đông 2: Hớng dẫn
HS làm bài tập 12 (sgk)
GV gợi ý: Căn thức này
có nghĩa khi nào ?
Hỏi: Biểu thức đã cho có
tử là 1 > 0 vậy mẫu phải
2 hs lên bảng thực hiện
HS dới lớp làm và nhận xét
HS suy nghĩ và trả lời
HS theo dõi và cùng GVthực hiện
HS : Xác định khi biểu thức dới dấu căn không
c) 81 = 9 = 3
Bài 12:( sgk – Mục tiêu: tr 11)
Tìm x để mỗi biểu thức sau
có nghĩa:
c) 1
1 x
; d) 1 x 2
Giải:
Trang 71 hs lên bảng trình bày lời giải.
1 HS lên bảng trình bày lời giải
HS : phân tích vế trái thành nhân tử rồi đa về phơng trình tích
1 HS đứng tại chỗ cùng
GV thực hiện
(x 1)(x 3) có nghĩa khi ( x – Mục tiêu: 1)( x – Mục tiêu: 3) 0
x x
x x
x x
x x
x x
x 3
Vậy (x 1)(x 3) có nghĩa khi x 3 hoặc x 1
Bài 14: ( sgk – Mục tiêu: tr11)
Phân tích thành nhân tử:a) x2 – Mục tiêu: 3
b) x2 + 2 3x + 3
Giải:
a) x2 – Mục tiêu: 3 = x2 - 3 2
= ( x - 3)( x + 3).b) x2 + 2 3x +3
là x = 11.4) Củng cố:
- Qua giờ học hôm nay ta đã đợc làm một số dạng bài tập liên quan đến căn bậc hai: Tìm đk để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thầnh nhân tử, giải phơng trình
5) Về nhà :
- ôn luỵên lại kiến thức của bài 1 và bài 2
- Làm tiếp các bài tập còn lại, làm thêm các bài tập trong SBT
- Đọc trớc bài mới
Trang 8Bảng phụ ghi nội dung kiểm tra.
Bảng phụ ghi nội dung
III/ Lên lớp: 1) ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ: GV treo bảng phụ, một HS lên điền kết quả
HS làm dới lớp theo nhóm, đại diện nhận xétbài làm
?1 16.25 = 400 = 20
Trang 9HS trả lời.
1 HS đứng tại chỗ cùng
GV thực hiện
HS đọc quy tắc sgk, vậndụng làm bài tập
2 HS lên bảng trình bày lời giải
HS dới lớp làm ?2 theo nhóm:
Dãy 1 : ý aDãy 2 : ý ba) 0,16.0,64.225
Vận dụng làm bài tập ?3
HS theo dõi
Chứng minh:
Vì a 0 , b 0 nên a b.
xác định và không âm ta có ( a b. )2 = 2 2
( a) ( b) = a.b.Vậy a b. là căn bậc hai số học của a.b , tức là
VD1: Tínha) 49.1, 44.25 =
49 1, 44 25
= 7 1,2 5 = 42
b) 810.40 81.4.100
= 81 4 100
= 9.2.10 = 180
* Chú ý : ( sgk ).
Trang 10GV treo bảng phu Ghi nội
2 HS lên bảng thực hiện
HS dới lớp làm theo nhóm và nhận xét
VD3: (sgk )
? 4 Rút gọn các biểu thức sau:
(với a và b không âm)
a) 3 12a3 a = 3 12a3 a
= 36a4
= | 6a2| = 6a2.b) 2 32a ab2 = 64a b2 2
= | 8ab | = 8ab 4) Củng cố:
Qua giờ học hôm nay cần nắm chắc định lý a b a b. và vận dụng định lý này thông qua hai vấn đề sau:
Trang 11* ĐVĐ: Để rèn luyện thêm kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai, nhờ liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng ta làm thêm một số bài tập phần luyệntập
Hỏi: Thế nào là hai số
nghịch đảo của nhau ?
Hỏi: Để chứng minh hai
2 HS lên bảng trình bày lời giải
HS dới lớp theo nhóm làm và nhận xét
HS đứng tại chỗ cùng GV thực hiện
HS cùng GV thực hiện
HS: Hai số là nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1
HS Cần CM tích trên bằng 1
Bài 22: ( sgk – Mục tiêu: 15).
Biến đổi các biểu thức dới dấu căn thành dạng tích rồi tính:a) 13 2 12 2 ; c) 313 2 312 2 Giải:
4 x x tại x = - 2
Giải:
2
2 ) 9 6 1 (
4 x x = = 2. 1 3x 2
14 6
Giải: Ta có:
28 3 2
14 6
=
14 2 3 2 2
14 6
=
14 2 3 2 2
14 6
=
) 14 6 ( 2
14 6
=
2 1
Trang 12HS : a = b2.
2 HS lên bảng thực hiện
HS dới lớp làm và nhận xét
nhóm 1: làm ý anhóm 2: làm ý c
HS suy nghĩ
về nhà HS làm theo cách 2
HS đứng tại chỗ cùng GV thực hiện
Giải
a) Ta có : 2 > 3 ( vì 4> 3) => 2 2 > 2 3
=> 4 > 2 3.b) Ta có: 5 > 4 => 5 > 2
- Làm các bài tập còn lại trong sgk-16
- Làm các bài tập trong SBT ( bài 24, 26 , 32 , 34, 35.)
- Đọc trớc bài mới: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Trang 13- HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng.
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II/ Chuẩn bị đồ dùng:
Bảng phụ ghi nội dung hai quy tắc
Bảng phụ ghi nội dung lời giải VD3
III / Lên lớp:
1) ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS : Nêu nội dung định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
1 HS đứng dậy cùng
GV chứng minh định lý
HS đọc quy tắc
1 HS đứng tại chỗcùng GV thực hiện
1) Định lý:
Định lý:
Với số a không âm và số b dơng , ta có:
b
a =
b
a Chứng minh:
Vì a 0, b > 0 nên
b a
Trang 14GV giới thiệu quy tắc
Hỏi: ở ý b ngời ta đã biến
để biến đổi biểu thức chứa
căn thức bậc hai Tuỳ vào
từng bài toán ta sử dụng
định lý theo chiều nào cho
GV treo bảng phụ nội dung
lời giải VD3- HS giải thích
cách làm bài trong VD3
Vận dụng làm ?4
2 HS lên bảng thực hiện
HS làm ?2 theo nhóm
Đại diện nhóm nhận xét lời giải
HS theo dõi và nêu lại quy tắc
Tự nghiên cứu VD2 (2’)
HS trả lời
Vận dụng làm ?3 Hai HS lên bảng trình bày
HS dới lớp làm và nhậnxét
Dãy 1: làm ý aDãy 2: làm ý b
HS theo dõi
HS tự nghiên cứu VD3
và giải thích cách làm
2 HS lên bảng trình bàylời giải
HS dới lớp làm ?4 theonhóm
Dãy1: ý aDãy 2: ý b
9 =
36
25 : 16 9
=
6
5 : 4 3
225 256
b) Quy tắc chia hai căn
bậc hai: ( sgk – Mục tiêu: 17).
4 13
=
3 2
* Chú ý: ( sgk).
VD3: ( sgk )
Trang 15GV lu ý cho HS cách biến
đổi linh hoạt thờng vận
dụng ở ý b, sử dụng cả hai
quy tắc trong bài làm
Đại diện nhóm nhận xét
b
Sai thêm đk a > 0, b 0.
3 Với mọi a, b > 0 : b2
a b
a
4 Với mọi a, b R ; b 0 : 3
2 6 4
b
a b
- BTVN : Bài 28 31 (sgk – Mục tiêu: 18 , 19)
- Hớng đẫn bài tập 30: Rút gọn biẻu thức Để rút gọn đợc các biểu thức đã cho cần khai phơng biểu thức trong căn rồi rút gọn
- HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai
- Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phơng trình
Trang 16HS1: Viết định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng ?
Vận dụng làm bài tập : tính : a)
225
289 ; b)
18 2
1 18
y
=
y y
x x
1 HS đứng tại chỗ cùng
GV thực hiện ý a
HS: Biểu thức ở trongcăn là một phân số mà
tử số có dạng một vế củahằng đẳng thức a2 – Mục tiêu: b2 .1HS lên bảng thực hiện
HS dới lớp làm và nhậnxét
HS: Có dạng phơng trình BN một ẩn
Bài 32 (sgk – Mục tiêu: 19).Tính:
a) 0 , 01
9
4 5 16
9
100
1 9
49 16 25
=
10
1 3
7 4
5 100
1 9
49 16
=
164
289 41
Trang 17các kiến thức liên quan
đến khai căn, điều kiện
Dãy 1: làm ý aDãy 2: làm ý b
Đại diện nhóm trình bày.Nừu sai có giải thích
HS theo dõi
b) 3 x 3 12 27.Giải:
a) 2 x 50 = 0
2 x 50
x =
2 50
c) Đúng
d) Đúng
4) Củng cố:
Trang 18- Qua giờ học hôm nay ta đã vận dụng các kiến thức học đợc về hằng đẳng thức
a , a b a. b vào làm một số dạng bài sau:
+ Dạng bài tập tính toán biểu thức chứa căn bậc hai
+ Dạng bài giải phơng trình
+ Dạng bài tập rút gọn biểu thức
5) Về nhà:
- ôn lại toàn bộ các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 4
- Làm tiếp các bài tập còn lại trong phàn luyện tập ( sgk – Mục tiêu: 20)
- HS hiểu đợc cấu tạo căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
a = ………
144 )
4 , 0 21 , 1 ( 44 ,
10
9 10
Trang 19Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu
Cả lớp theo dõi
HS hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày kết quả
HS tự nghiên cứu VD3(2’)
HS theo dõi
HS làm ?2 theo nhóm
Dãy1: làm ý aDãy 2: làm ý b
Đại diện 1 nhóm trình bày
1 HS đứng tại chỗ cùng GV thực hiện
HS trả lời:
-Tách số cần tìm thànhmột số nhỏ hơn 100
và lớn hơn 1 rồi nhân với luỹ thừa chẵn của cơ số 10
- Dùng công thức
b a b
a để thực hiện tiếp
HS thực hiện ?2 theo nhóm
Đại diện hai nhóm nêukết quả
1) Giới thiệu bảng
2) Cách dùng bảng.
a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.
VD1: Tìm 1 , 68
Ta có: 1 , 68 1,296
VD3: Tìm 39 , 18.+ Tìm 39 , 1 6,253
+ Tại giao của hàng 39, và cột
8 hiệu chính , dùng số 6 để hiệu chính chữ số cuối của 6,253
6,253 + 0,006 = 6,259
Vậy 39 , 18 6,259
?1.Tìm a) 9 , 11 3,018
b) 39 , 82 0,311
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100.
Trang 20HS trả lời:
+ Thực hiện nh phần b, tuy nhiên thay phép nhân bằng phép chia
HS đọc phần chú ý trong sgk
Do đó 0 , 00168 =
10000 :
8 ,
0,04099
Chú ý: (sgk - tr 22)
?3 Tìm nghiệm của phơng trình: x2 = 0,3982
- Xem lại toàn bộ bài học
- Làm bài tập 38 đến 42 (sgk – Mục tiêu: tr23)
- HS nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II/ Chuẩn bị đồ dùng:
- Bảng phụ ghi sẵn lời giải VD2, VD3 (sgk)
III/ Lên lớp:
1) ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
Hỏi: Nêu liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng?
( HS đứng tại chỗ trả lời)
GV ghi lên góc bảng: a b a. b( với a 0, b 0)
* ĐVĐ: Ta đã dùng liên hệ trên dể làm một số bài tập.Hôm nay ta lại vận dụng liên
hệ đó để biến đổi căn thức bậc hai
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Đa thừa
số ra ngoài dấu căn
GV yêu cầu HS làm ?1 HS hoạt động cá
1) Đa thừa số ra ngoài dấu căn.
Trang 21đổi trên gọi là phép đa
thừa số ra ngoài dấu
Với a 0, b 0 tacó: a2b a2 b
= a. b a b.Vậy : a2b a b
HS hoạt động cá
nhân
1 HS đứng tại chỗ nêu cách làm của bài tập
HS đứng tại chỗ cùng GV thực hiện
HS: trớc hết ta biến
đổi để đa thừa số ra ngoài dấu căn và biến đổi sao cho xuất hiện các căn thức đồng dạng rồi thu gọn
2 HS lên bảng trình bày
HS dới lớp làm theo nhóm
Dãy 1: ý aDãy 2: ý b
HS theo dõi
Ví dụ 1( sgk )
Ví dụ 2.Rút gọn biểu thức
3 5 20 5 Giải
5 20 5
b) 4 3 27 45 5 Giải
Với hai biểu thức A, B 0 ta có:
B A B
A B A
A B A
Ví dụ 3( sgk)
?3 Đa thừa số ra ngoài dấu căna) 28a4b2 với b 0;
Trang 22ra ngoài dấu căn.lu ý
kết hợp điều kiện của
số vào trong dấu căn
Hỏi: Việc đa thừa số
vào trong dấu căn hay
ra ngoài dấu căn cần lu
ý điều gì không?
Ta có thể vận dụng việc
đa thừa số vào trong
dấu căn hay ngoài dấu
Trình bày cách làm
Vận dụng làm ?3
2 HS lên bảng làm
HS dới lớp làm và nhận xét
HS suy nghĩ
HS tự nghiên cứu VD4 trong sgk
áp dụng làm ?4
HS đứng tại chỗ cùng GV thực hiện
HS : cần lu ý thừa số
đó âm hay dơng
HS: dùng cách đa thừa số vào trong dấu căn để so sánh hai căn bậc hai với nhau
b) 72a2b4 với a < 0
Giảia) 28a4b2 = ( 2a2b) 2 7
= 2a2b 7 2a2b 7 ( với b 0) b) 72a2b4 = ( 6ab2 ) 2
2 6 2
6ab ab (với a < 0)
2) Đa thừa số vào trong dấu căn.
+ Với A 0, B 0 ta có:
B A B
+ Với A < 0, B 0 ta có:
B A B
-2ab2 5a 2 2a2b4 5a 20a3b4
(với a 0)
Ví dụ 5 So sánh 3 7 với 28 Giải
Cách 1 3 7 = 3 2 7 63
Vì 63 > 28 nên 3 7 > 28
4) Củng cố: Xác định tính đúng(Đ) , sai (S) của các kết quả các phép tính sau:
Trang 232 2
2
b
a b
a
C 100 21 21 10
2 1
*ĐVĐ: để củng cố , vận dụng thành thạo các phép biến đổi căn bậc hai vào làm bài tập -> luyện tập
2 HS lên bảng trình bày lời giải
Hs dới lớp làm theo
Bài 45( sgk – Mục tiêu: 27) So sánh
a) 3 3 và 12 ;d) 6
Giải a) Ta có: 3 3 = 9 3 27
vì 27 12 nên 3 3 > 12
Trang 24Dùng phép biến đổi đa
thừa số ra ngoài dấu căn,
hoặc vào trong dấu căn
thích hợp để biến đổi biểu
HS : Biểu thức đã cho
có những hạng tử
đồng dạng
HS: Thu gọn những hạng tử đồng dạng
1 HS lên bảng trình bày lời giải
HS dới lớp làm và nhận xét
HS: Đa thừa số (x + y)2 ra ngoài căn,
đa thừa số 2 vào trong căn để biến đổi
1 HS đứng tại chỗ cùng GV thực hiện
HS: Biến đổi vế trái thành vế phải hoặc ngợc lại
1 HS đứng tại chỗ cùng GV thực hiện
Giải
x x
x 4 3 27 3 3 3
2 2
y x y x
với x 0,y 0, x y Giải
2
) ( 3
2 2
y x y x
2
2 y x
y x
= 2 2 6
y x
y x
= x – Mục tiêu: y Với x > 0, y > 0
GiảiBiến dổi vế trái Ta có:
xy
y x x y y
x ( )( )
Trang 25= x y = x – Mục tiêu: y Vậy
xy
y x x y y
= x – Mục tiêu: y.4) Củng cố:
Qua giờ học hôm nay ta đã vận dụng các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai vào làm một số dạng bài tập nh là: Rút gọn biểu thức, So sánh các biểu thức chứa căn thức bậc hai, Chứng minh…
5) Về nhà:
- Học bài , nắm chắc cách biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Làm các bài tập còn lại, đọc trớc bài mới
- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy can và trục căn thức ở mẫu
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
9
3 2
Trang 26làm mất căn ở mẫu ta phải
là liên hợp của nhau Tại sao
phải nhân với biểu thức liên
HS nêu cách làm vàcùng GV thực hiện
HS: Ta phải biến
đổi biểu thức sao cho mẫu đó trở thành bình phơng của một số hoặc củabiểu thức rồi khai phơng mẫu và đa ra ngoài dấu căn
3 HS lên bảng thực hiện
HS dới lớp làm theonhóm và nhận xét
HS tự nghiên cứu VD2 ( 2 phút)
HS theo dõi GV ớng dẫn cách làm thông qua bảng phụ
h-HS trả lời: Biểu thứcliên hợp của A B
Là A B, của
B
A là A B…
3 HS lên bảng trình bày, HS dới lớp làm ?2 theo nhóm
Nhóm 1: ý aNhóm 2: ý bNhóm 3: ý c
Giảia)
3
2 =
3
6 3
3 2 3 3
3 2
b a
7 7
7
2
) 7 (
7 5
b
b a
= 357b ab
Tổng quát:
Với các biểu thức A, B mà A.B 0 và B 0, ta có
B
AB B
5 4 5
15 5
125
5 3 125
2
2 3
a
a a