1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phan ung oxi hoakhu tong hop

15 507 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phản ứng oxi hoá-khử tổng hợp
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng tổng hợp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 172 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu lợng muối NaCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỷ lệ thể tích clo đi qua hai dung dịch NaOH bằng bao nhiêu?... Hoà tan MX2 bằng HNO3 đặc, nóng, d thu đợc dung dịch A và khí

Trang 1

A/ Phản ứng oxi hoá- khử.

Câu 1: Phản ứng oxi hoá- khử là quá trình:

A: Diễn ra sự oxi hoávà sự khử B: Xảy ra sự trao đổi electron

C: Có kèm theo sự thay đổi số oxi hoá D: Diễn ra sự chuyển hoá chất này thành chất khác

Câu 2 Sự oxi hoá của nitơ đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần nh sau:

A: NO < N2O < NH3 < NO

-3 B: NH4+ < N2 < N2O < NO < NO2- <NO3

-C: NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5 D: NH3 < N2 < NO2< NO < NO3

-Câu 3: Cho các chất và ion sau: Na2S, Cl-, NO2, SO2, Fe3+, Na, Fe2+, SO42-, SO32_, Cu, N2O5, MnO2 Chất và ion vừa có tính khử vừa có tính oxi hoálà:

A Cl- , Na2S , NO, Fe2+ B Na2O, Fe3+, N2O5, MnO2

C NO2, Fe2+, SO2, MnO2, SO32- D MnO2, Na, Cu, SO3

2-2 Chất và ion nào chỉ thể hiện tính oxi hoá?

A Fe3+, NO2 , SO2 B N2O5, Na, SO2

C Fe3+, SO42-, N2O5 C Cl-, Na2S, NO2.

3 Chất và ion nào chỉ thể hiện tính khử?

A Fe2+, SO2, SO32- B Na, Cu, Cl

-C MnO2, Na, Cu D Na2S, Cl-, Na+

Câu 4: Cho các phản ứng sau:

2KMnO4 = K2MnO4 + MnO2 + O2↑ (1) CuSO4 + KOH = Cu(OH)2↓ + K2SO4 (2)

2FeCl2 + Cl2 = 2 Fe Cl3 (3) CaCO3

0

t CaO + CO2↑ (4)

Zn +CuSO4 = ZnSO4 + Cu↓ (5) Al + OH- + H2O = AlO2- + 3/2 H2↑ (6)

CuO + 2H+ = Cu 2+ + H2O (7)

Phản ứng nào là phản ứng oxi hoá- khử ?

A (3), (5), (6), (7) B (1), (3), (5), (6)

C (4), (5), (6), (7) D (1), (4), (5), (6)

Câu 5: Phản ứng giữa dung dịch kalipemanganat trong môi trờng axít với ion iodua đợc biểu diễn bằng

ph-ơng trình nào dới đây

A 2 MnO4- + 5I - + 16H+ → 2Mn2+ +8H2O + 5I2

B MnO4- + 10I- + 2H+ → Mn2+ + H2O + 5I2 + 11e

C MnO4- + 2I- + 8H+ → Mn2+ + 4H2O +I2

D 2MnO4- + 10I- + 16H+ → 2Mn2+ 8H2O + 5 I2

E Một đáp án khác

Câu 6: Cho các phản ứng sau:

Trang 2

SO2 + H2O + NO2 = H2SO4 + NO (1)

Có bao nhiêu phản ứng trong đó SO2 đóng vai trò là chất khử

A 2 B 3

C 4 D 5

Câu 7: Cho các phản ứng sau:

4 NH3 + 5O2 = 4NO + 6 H2O (1)

NH3 + H2S O4 = NH4HSO4 (2)

2NH3 + 3 CuO = 3 Cu + N2↑ + 3 H2O(3)

8NH3 + 3Cl 2 = N2 + 6 NH4Cl (4)

2NH3 + 3O2 = 2N2↑ + 6H2O (6)

Có bao nhiêu phản ứng trong đó NH3 đóng vai trò là chất khử

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 8: Cho các phản ứng hoá học sau:

a) HNO3 + H2S → NO↑ + S + H2O

b) Cu + HCl + NaNO3 → CuCl2 + NO↑ + NaCl + H2O

Hệ số cân bằng của các chất ở các phản ứng trên lần lợt là:

Phản ứng a)

A 2, 3, 2, 3, 4 B 2, 6, 2, 2, 4 C.2, 2, 3, 2, 4 D.3, 2, 3, 2, 4 E.Tất cả đều sai Phản ứng b)

A 3, 4, 2, 3, 3, 2, 4 ; B 2, 6, 2, 6, 4, 2, 4 ; C 3, 4, 2, 3, 4, 2, 4 ; D 3, 8, 2, 3, 2, 2, 4 ; D.Tất cả đều sai

Câu 9: Cho các phản ứng hoá học sau:

1 MnO2 + H+ + Cl- → Cl2 +H2O + Mn 2+ 2 MnO4- + Cl- +H +→ Cl2 +H2O + Mn 2+

Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lợt là:

Phản ứng 1:

A.3, 4, 2, 1, 1, 1 B 2, 4, 2, 1, 2, 1 C.1, 6, 1, 1, 1, 2 D 1, 4, 2, 1, 2, 1

Trang 3

Phản ứng 2:

A 3, 5, 8, 5, 4, 2 B 2, 5, 8, 5, 4, 2 C 5, 5, 8, 4, 4, 1 D 2, 5, 16, 5, 8, 4 E 2, 10, 16, 5, 8, 2

Câu 10: Cho các phản ứng sau:

2NaCl + 2H2O = 2NaOH + H2↑ + Cl2↑ (1)

CaO + H2O = Ca(OH)2 (2)

2Al + 2 NaOH + 2 H2O = 2 Na AlO2 + 3H2↑ (3)

Cl2 + H2O = HCl + HClO (4)

3NO2 + H2O = 2HNO3 + NO (5) 2K + 2H2O = 2KOH + H2↑ (6) Có bao nhiêu phản ứng trong đó H2O đóng vai trò là chất oxi hoá hay chất khử? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 11: Các khí nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch nớc Brom A CO2, SO2, H2S ; B H2S, N2 , NO ; C SO2, H2S, C2H2 ; D SO2, C2H4, NO2. ; E Cả A, C, D đều đúng Câu 12: Cho phản ứng hoá học sau: CH2 = CH2 + KMnO4 + H2SO4 →

Các chất sinh ra sau phản ứng là: A C2 H4(OH) 2, MnSO4, K2SO4, H2O B CH3COOH, MnSO4, K2SO4, H2O C CH3CHO, MnSO4, K2SO4, H2O D CH3COOH, MnO, K2SO4, H2O E Tất cả đều sai Câu 17: cho cácphản ứng sau: 3 NO2 + H2O = 2 HNO3 + NO  (1) 2 NO2 + 2NaOH = NaNO2 + NaNO3 + H2O (2)

4NO2 +O2+ 2H2O = 4HNO3 (3) 2 NO2 + 4Cu = N2 + 4CuO (4) NO2 + H2O + SO2= H2SO4 + NO (5) 2NO2 + 2S = N2 + 2SO2 (6)

Có bao nhiêu phản ứng trong đó NO2 vừa đóng vai trò là chất oxi hoávừa là chất khử

A: 1 B: 2 C: 3 D: 4

Câu 18: Cho phơng trình phản ứng sau:

Trang 4

CH3-CH = CH2 + KMnO4 + H2O -> Các chất sinh ra sau phản ứng là:

A: C3H6(OH)2, MnO2, K2MnO4 B: C3H6(OH)2, MnO2, KOH

C: C2H5COOH, MnO, KOH D:C2H5COOH, MnO2,K2MnO4

Câu 19: Cho các phản ứng hoá học sau:

a) FexOy+ HNO3 -> Fe(NO3)3+ NO+ H2O b) Fe3O4+ NO

-3 +H+-> NxOy + Fe3+ + H2O

Hệ số cân bằng của các chất trong các phản ứng lần lợt là:

Phản ứng a)

A: 3, (12x- 2y), 3x, (3x- 2y), (6x- y) B: 3, (6x- 2y), 3x, (3x- 2y), (3x- y)

C: 3, (12x- 2y), 3x, (2y- 3x), (6x- y) D: 3, (2y- 6x), 3x, (2y- 3x) (y-3x)

E: Một số kết quả khác

Phản ứng b)

A:(5x- 2y), 3x, (3x- y), (3x- 2y), 1, (13x- y) B: (5x- 2y), x, (x-y), (2x- 2y), 1, (23x- 9y) C: (x- 2y), 4x, (26x- 8y), (15x- 6y), 1, (13x- 4y) D: (5x- 2y), x, (46x-18y), (15- 6y), 1, (23x- 9y) E: tất cả đều sai

Câu 20 : Cho các phản ứng hoá học sau:

1) FeSO4+ KMnO4+ H2SO4 ->

2) KMnO4+ HCl -> Các chất sinh ra sau phản ứng là: Phản ứng 1: Phản ứng 2:

A: Fe2(SO4)3, MnSO4, K2SO4, H2O A: MnCl2, O2, KCl, H2O

B: Fe2(SO4)3, MnO, K2SO4, H2O B: MnCl2, Cl2, KCl, H2O

C: Fe2(SO4)3, MnO2, K2SO4, H2O C: MnO2, Cl2, KCl, H2O

D: Fe2(SO4)3, K2MnO4, K2SO4, H2O D: MnCl2, Cl2, KClO, H2O

E: Tất cả đều sai

Câu 21: Cho phơng trình phản ứng:

Al+ HNO3 ->Al(NO3)3+ N2O+ N2+ H2O

Nếu tỉ lệ Mol giữa N2O và N2 là 2:3 thì sau khi cân bằng ta có tỷ lệ Mol nAl:nN2O:nN2 là

A- 23:4:6 B- 46:6:9 C- 46:2:3 D- 20:2:3 E- tất cả đều sai

Câu 22: Cho phản ứng hoá học sau:

MxOy+ HNO3 -> M(NO3)n+ NO+ H2O Hệ số cân bằng của các chẩt trong phản ứng lần lợt là: A: 3, (nx-2y), 2x,(2nx-y), (nx-y) B: 6, (2nx-y), x,(nx-y), (3nx-y)

C: 2, (3nx-3y), 2x,(2nx-2y), (nx- 2y) D: 3,(2nx-y), 3x,(nx- 2y), (nx-2y)

E: 3, (4nx-2y), 3x, (nx- 2y), (2nx-y)

Câu 23: Hoàn thành các phơng trình phản ứng hoá học sau:

Trang 5

a) H2SO3+ Br2+ H2O -> H2SO4+

Chất sau phản ứng là: A: HBr B: HBrO C: HBrO3 D: HBrO4

b) KI+ MnO2+ H2SO4 -> I2 + Chất sau phản ứng là:

A: MnSO4, K2SO4, H2O B: MnSO4, KIO3,HI C: MnSO4, KIO, K D:, K2SO4, H2O

c) SO2+ KMnO4+ H2O -> Các chất sau phản ứng là:

A: K2SO4, MnSO4 B: MnSO4, KHSO4 C: MnSO4, KHSO4,H2SO4 D: MnSO4, K2SO4, H2SO4

Câu 24: Xét phản ứng: Cu2+ + Fe = Fe2+ + Cu↓ (1)

Phát biểu nào sau đây là đúng:

A (1) là một quá trình thu electron B (1) là một quá trình nhận electron

C (1) là một phản ứng oxi hoá- khử D Cả A, B, C đều đúng

Câu 25: Hoàn thành phản ứng hoá học sau:

a) SO2 −

3 + MnO−

4 + OH - → + + các chất sau phản ứng là:

A SO2−

4 ,MnO2, H+ B S2-,Mn2+, H2O C SO2−

4 ,Mn2+, H+ D SO2−

4 ,H2O E SO2−

4 ,MnO2,

H2O

b) SO2 −

4 + H2O → + + các chất sau phản ứng là:

A SO2−

4 , Mn2+, H+ ; B SO2−

4 , MnO2, OH- ; C SO2, MnO2, H+ ; D SO2−

4 , Mn2+,OH- ; E S2-, Mn2+,

OH

-Câu 26: Trong điều kiện thí nghiệm cụ thể Al tác dụng với HNO3 tạo hỗn hợp X gồm NO, NO2 theo phơng trình phản ứng: Al +HNO3→ Al(NO3)3 + NO2 + NO + H2O

a) Nếu dx/H2 = 20.4 thì hệ số cân bằng của phản ứng lần lợt là:

A 17, 42, 17, 5, 11, 31 B 12, 40, 17, 10, 11, 21

C 17, 32, 12, 10, 10, 31 D 17, 82, 17, 10, 21, 41

E 10, 20, 15, 15, 15, 21

b) Nếu dx/H2 = 24.44 thì hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng lần lợt là:

A 16, 30, 16, 2, 29, 44 B 16, 90, 16, 3, 39, 45

C 17, 15, 8, 3, 19, 44 D 16, 30, 16, 3, 39, 90

E 11, 9, 2, 15, 19, 45

Câu 27: Cân bằng phản ứng hoá học sau bằng phơng pháp thăng bằng electron:

a) C6H12O6 + KMnO4 + H2SO4→ K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O

các hệ số cân bằng theo thứ tự lần lợt là:

A 4, 24, 13, 12, 24, 30, 33 B 5, 24, 13, 12, 24, 30, 36

C 5, 24, 36, 12, 24, 30, 66 D 2, 12, 13, 6, 24, 30, 36

b) CH3-CH2OH + KMnO4 + H2SO4→ CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Trang 6

các hệ số cân bằng theo thứ tự lần lợt là:

A 5, 2, 3, 5, 2, 2, 11 B 5, 4, 6, 5, 2, 4, 11 C 5, 2, 4, 5, 2, 2, 11 D 5, 4, 3, 5, 2, 4, 11

Câu 28: cho các phản ứng sau:

4Fe(OH)2↓ + 2H2O + O2

0

t 4Fe(OH)3↓ (1) 2Cu(NO3)2

0

t 2CuO + 4NO2↑ + O2↑ (2) Cu(OH)2

0

t CuO + H2O (3) 2AgNO3

0

t 2Ag + 2NO2↑ + O2 ↑ (4) 2KMnO4

0

t K2MnO4 + MnO2 + O2↑ (5) NH4Cl t0 NH3 + HCl (6)

2KClO4

0

t 2KClO3 + O2↑ (7) Phản ứng nào thuộc phản ứng oxi hoá- khử?

A 1, 2, 4, 5 B 2, 3, 5, 6 C 1, 3, 6, 7 D 2, 4, 6, 7

Câu 29: Phản ứng tự oxi hoá- khử là phản ứng trong đó:

A Có sự tăng và giảm số oxi hoá

B Có sự nhờng và nhận electron

C Chất oxi hoávà chất khử nằm cùng một phân tử

D Có sự tăng và giảm đồng thời số oxi hoá của các nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số oxi

hoá ban đầu

E Tất cả đều sai

Câu 30: Phản ứng tự oxi hoá, tự khử là:

A NH4NO3 = N2O + 2H2O

B 2Al(NO3)3 = Al2O3 + 6NO2 + 3/2O2↑

C 2H2O2 = 2H2O + O2↑

D 2KMnO4 = K2MnO4 + MnO2 + O2↑

E 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 = 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O

Câu 31: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:

3I2 + 3H2O = HIO3 + 5HI (1) HgO = 2Hg + O2↑ (2)

4K2SO3 = 3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3 = N2O + 2H2O (4)

2KClO3 = 2KCl + 3O2↑ (5) 3NO2 + H2O = 2HNO3 + NO↑ (6)

4HClO4 = 2Cl2↑ + 7O2↑ + 2H2O (7)

Trong các phản ứng oxi hoá- khử trên có bao nhiêu phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 32: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:

3K2MnO4 + 2H2O = MnO2 + 2KMnO4+ 4KOH (1) 4HCl+MnO2 = MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O (2)

4KClO3 = KCl + 3KClO4 (3) 3HNO2 = HNO3 + 2NO↑ + H2O (4)

Trang 7

4K2SO3 = 2K2SO4 + 2K2S (5) 2AgNO3 = 2Ag↓ + 2NO2 + O2↑ (6)

2S + 6KOH = 2K2S + K2SO3 + 3H2O (7)

Trong các phản ứng oxi hoá- khử trên có bao nhiêu phản ứng tự oxi hoá, tự khử:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 33: Các chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3

A Mg, Na, Cu B Al, Fe, Ag C Na, Zn, Fe D K, Pb, Al E Cả A và C đều đúng

Câu 34: Cho các dung dịch: X1 là dung dịch HCl X2 là dung dịch NaNO3

X3 là dung dịch HCl + KNO3 X4 là dung dịch Fe2(SO4)3

Những dung dịch nào có thể hoà tan đợc bột Cu

A X1, X3 B X2, X3 C X3, X4 D X2, X4

Câu 36: Cho phơng trình phản ứng hoá học sau:

FeO + HNO3

→ Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O Tỷ lệ: n

2

NO

/ nNO = a/b, hệ số cân bằng của phản ứng lần lợt là: A (a+3b), (2a+5b), (6+5b), (a+5b), a, (2a+5b) B (3a+b), (3a + 3b), (a+b), a+3b, a, 2b

C (3a+5b), 2a + 2b, a+b, 3a+5b, 2a, 2b D a+3b, 3a+5b, (a+3b), a, b, 4a+10b

E a+3b, 4a+10b, (a+3b), a, b, 2a+5b

Câu 38: Tính chất sát trùng tẩy màu của cloruavôi là do:

A Trong phân tử chứa Cl+1 có tính oxi hoá mạnh B Do cloruavôi phân huỷ ra clo có tính oxi hoá mạnh

C Do cloruavôi phân huỷ ra clo nguyên tử D Tất cả đều đúng

Câu 39: Cho các phản ứng sau:

Cl2+ H2O = HCl +HClO Cl2+2NaOH = NaClO + H2O + NaCl

3Cl2+6NaOH t0 5NaCl +NaClO3 + 3H2O 2Cl2 + H2O +HgO = HgCl2+2HClO

2Cl2 + HgO = HgCl2 + Cl2O Trong các phản ứng trên clo đóng vai trò là chất gì?

A Là chất oxi hoá B Là chất khử C Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử D A, B, C đều đúng

Câu 40: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?

A 4HCl + MnO2 = MnCl2 + Cl2 + 2H2O B 4HCl +2Cu + O2 = 2CuCl2 + 2H2O

C 2HCl + Fe = FeCl2 + H2 D 16HCl + 2 KMnO4 = 2MnCl2 + 5Cl2 +8 H2O + 2KCl

E 4HCl + O2 = 2H2O + 2Cl2

Câu 41: Dẫn hai luồng khí clo đi qua dung dịch NaOH: dung dịch 1 loãng và nguội; dung dịch hai đậm đặc

đun nóng tới 1000C

Nếu lợng muối NaCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỷ lệ thể tích clo đi qua hai dung dịch NaOH bằng bao nhiêu?

Trang 8

a) 5/6 b) 6/3 c) 10/3 d) 5/3 e) 8/3

Câu 42: Khi đun nóng muối kaliclorat, không có xúc tác thì muối này bị phân huỷ đồng thời theo hai phơng

trình sau:

a) 2KClO3 =2KCl +3O2

b) 4KClO3 = KClO4 + KCl

Biết khi phân huỷ hoàn toàn 73.5g Kaliclorat thì thu đợc 33.5g Kaliclorua

Vậy phần trăm khối lợng Kaliclorat bị phân huỷ theo a), b) là:

A 66.67%; 33.33% B 44.48%; 45.52%

C 88.25%; 11.75% D 70%; 30%

Đáp án đúng là A

Câu 43: NH3 lẫn hơi nớc, muốn có NH3 khan có thể dùng các chất nào trong các chất sau:

a) P2O5, Na b) H2SO4đ, , CaO c) KOH, CaO d) P2O5, CaCl2 Đáp án đúng là C

Câu 44 hợp chất MX2 khá phổ biến trong tự nhiên Hoà tan MX2 bằng HNO3 đặc, nóng, d thu đợc dung dịch

A và khí B có màu nâu

Cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy tạo ra kết tủa nâu đỏ, vậy MX2 là:

A FeS2 B.FeCl2 C.FeBr2 D Fe(NO3)2

Câu 45: Cho khí A sục vào dung dịch muối B thu dợc dung dịch muối Z duy nhất Cho muối Z tác dụng với

dung dịch HCl tạo ra khí A (A làm mất màu dung dịch thuốc tím khi có H2SO4) Vậy A, B, Z là các chất :

A: SO2, Na2SO3, NaHSO3

B: H2S, Na2S, NaHS

C: CO2, Na2CO3, NaHCO3

D: Cả A, B đều đúng

Câu 46: Cho phơng trình phản ứng sau:

A + B → Fe + C (1)

Biết A + HCl → FeCl2 + H2O C + NaOH → NaAlO2 + H2O

Các chất A, B, C trong phản ứng (1) lần lợt là

A Fe2O3, Al, Al2O3 B Fe3O4, Al, Al2O3

C FeO, Al, Al2O3 D Fe(OH)2, Al, Al2O3

Câu 47: X là một kim loại Biết rằng:

X tác dụng với Cl2 tạo ra muối B X tác dụng với dung dịch HCl tạo muối C

X tác dụng với dung dịch muối B tạo muối C

Vậy X là: A Al B Zn C Mg D Fe

Câu 49: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Trang 9

Fe(nóng đỏ) + O2→ A A + HCl → B + C + H2O

B + NaOH → D + G C + NaOH → E

D + ? + ? → E E   →t0 F Các chất A, E , F là:

A Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3 ; B Fe2O3, Fe(OH)2, FeO ; C Fe2O3, Fe(OH)2, Fe3O4 ; D FeO, Fe(OH)3, Fe2O3

Câu 51: Cho sơ đồ phản ứng:

X + HCl → B + H2↑ B + NaOH → C↓ +

C + KOH → dung dịch A + Dung dịch A + HCl vừa đủ → C↓

Vậy X là kim loại:

A Zn, B Al, C A, B đều đúng D Fe

B Phản ứng oxi hoá- khử tổng quát

Câu 52: Cho 0.08mol FexOy tác dụng hết với dung dịch HNO3 tạo ra 0.04gam oxit NtOz Công thức phân tử của oxit FexOy và NtOz lần lợt là:

A FeO và NO B Fe3O4 và N2O C Fe3O4 và NO2 D FeO và N2O E Cả B, D đều đúng

Câu 53: Hoà tan hoàn toàn 1 lợng bột oxit Fe3O4 vào 1 lựng dung dịch HNO3 vừa đủ thu đợc 0.336 lít khí

NxOy ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 38.67 gram muối khan

Công thức của oxit NxOy và khối lợng của Fe3O4 lần lợt là:

A NO và 10.44 g B N2O và 5.22g C N2O và 10.44g D NO và 5.22g E tất cả đều sai

Câu 54: Khử 3.48 gram một oxit kim loại cần dùng 1.344 lít H2(đktc) Toàn bộ lợng kim loại M thu đợc cho tác dụng với dung dịch HCl d cho 1.008 lít H2 (đktc), Kim loại M và oxit của nó tơng ứng là:

A Fe và FeO B Al và Al2O3 C Fe và Fe3O4 D Mg và MgO

Câu 55: Biết khi cho kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 thu đợc muối M(NO3)3 Hoà tan hoàn toàn 2,16 gram kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng thu đợc 604,8 ml hỗn hopự khí gồm N2 và N2O hỗn hợp khí này có tỷ khối hơi đối với H2 là 18,45

Kim loại M là: A Fe - B Cr - C Al - D một kết tủa khác

Câu 56: Hoà tan hỗn hợp X gồm 11.2g kim loại M và 69.6g oxit MxOy của kim loại đó, trong hai lít dung dịch HCl thu đợc dung dịch A và 4.48 khí H2(đktc) Nếu cũng hoà tan hỗn hợp X đó trong hai lít dung dịch HNO3

thì thu đợc dung dịch B và 6.72 lít khí NO(đktc)

a) Kim loại M là:

A Fe B Cu C Ca D Mg

b) Công thức phân tử MxOy

A CaO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO

Câu 57: Hoà tan hoàn toàn một khối lợng m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng ta thu đợc khí A và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH d tạo ra 12.6 g muối Mặt khác cô cạn dung dịch B thì thu đợc 120g muối khan Xác định công thức của oxit sắt

A.FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Cả A, B , C đều sai

Trang 10

Câu 58: Hỗn hợp X gồm hai kim loại hoạt động A, B có hoá trị không đổi Chia 4.04 gam X thành hai phần

bằng nhau

- Phần 1 hoà tan hoàn toàn trong dung dịch loãng chứa HNO3 và chỉ tạo ra khí NO duy nhất

a) Thể tích khí NO thoát ra ở đktc là:

A 0.672 lít B 0.896 lít C 7.84 lít D 10.08 lít

b) Khối lợng hỗn hợp muối nitrat ở phần hai là:

A 2,18g B 8,22 g C 9,46 g D 7,64 g

C Giải bài toán bằng ph ơng pháp bảo toàn điện tích (tổng số mol electron do chất khử cho bằng tổng số mol electron do chất oxi hoá nhận)

Câu 59: Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 ta thu đợc 1.12 lít hỗn hợp khí NO, NO2, ở đktc

và có tỷ khối hơi đối với H2 là 16.6 Vậy giá trị của m là:

A 3.9 g B 4.16 g C 2.38 g D 2.06 g E tất cả

Câu 60: Hoà tan hỗn hợp Cu, Fe trong dung dịch chứa 2 axit H2SO4 và HNO3 thấy tạo thành V lít hỗn hợp 2 khí Cho hỗn hợp 2 khí trên đi qua dung dịch Ca(OH)2 d thấy tạo thành 12 g kết tủa và có 2.24 lít khí không màu thoát ra bị hoá nâu trong không khí

Thành phần hỗn hợp kim loại ban đầu là:

A 6.4 g và 5.6 g B 0.8 g và 11.2 g C 9.6 g và 2.4 g D 8 g và 4 g

Câu 61: Hoà tan hoàn toàn 28,2 g hỗn hợp kim loại Al và Mg trong HNO3 thấy tạo thành 6,72 lít hỗn hợp khí

X không màu, không bị chuyển thành màu nâu trong không khí Hỗn hợp khí trên có dx/H2 = 16 x 2/3

Thành phần khối lợng trong mỗi kim loại trong hỗn hợp là:

A 10.8 g và 17.4g B 13.5g và 14.7g C 16.2 g và 12g D 18.9 g và 9.3 g

Câu 62: Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 g Fe và 0,81 g Al vào 200Ml dung dịch C chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch D và 8,12 g chất rắn E gồm 3 kim loại Cho E tác dụng với dung dịch HCl d thì thu đợc 0,672 lít khí H2 (đktc) Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là:

A 0,075M và 0,0125M B 0,15M và 0,25M C 0,3M và 0,5M D 0,25M và 0,2M

Câu 63: Hoà tan hoàn toàn 19.2 gram Cu bằng dung dịch HNO3 loãng Tất cả lợng khí NO thu đợc đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nớc có dòng oxi để chuyển thành HNO3 Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia vào các quá trình trên là:

A 2.24l, B 4.48l, C 3.36l, D 6.67l

Câu 64: Để mg bột sắt A ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp B có khối lợng 12g gồm Fe,

FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho B tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy sinh ra 2.24 lít NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là:

A 10.08g, B 16.8g, C 14g , D 11.2g

Đáp án đúng là A

Câu 65: Hỗn hợp X gồm Ag, Fe Hoà tan 33.6 g hỗn hợp X trong HNO3 d thu đợc 5.2g hỗn hợp khí gồm NO

và có thể tích là 3.36 lít (đktc) Nếu cho 11.2g hônc hợp X vào dung dịch AgNO3 d, sau khi kết thúc phản ứng thấy khối lựng chất rắn là 21.6g Thành phần khối lợng cá kim loại Cu, Ag, Fe trong X lần lợt là:

Ngày đăng: 16/09/2013, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w