HS thực hành 5/Hớng dẫn về nhà: Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà 2 phút - Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức, xem lại các VD và bài tập ỏ lớp - áp dụng thành thạo quy tắc vào làm
Trang 1
Ngày soạn: 23/8 Ngày giảng: 25/8
Tiết 1: nhân đơn thức với đa thức
A Mục tiêu :
*Kiến thức: HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
*Kỹ năng: Biết áp dụng quy tắc và thực hiện thành thạo việc nhân đơn thức với đa thức
*Thái độ: Có thái độ nghiêm túc và hăng hái trong học tập
2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )
- GV giới thiệu chơng I – Đại số 8
(HS1) : ? Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đơn thức? Cho VD
(HS2 ): ? Muốn nhân một số với một tổng ta làm nh thế nào ? a (b+c) =
3/Bài mới: Hoạt động 2: 1- Quy tắc ( 15 phút )
*Y/c thảo luận nhóm ?1 Gọi đại diện
= 2xy x2 + 2xy.2x – 2xy.y = 2x3y + 4x2y – 2xy2 (1) ⇒ (1) gọi là tích của đơn thức 2xy và
…
HS phát biểu quy tắc
- Quy tắc (SGK-4)
- Tổng quát : A.(B C) = A.B A.C± ±
Hoạt động 3: 2-Ap dụng ( 20 phút )
- HS dới lớp làm bài vào vở và nhận
*HS tự đọc ví dụ 4 và áp dụng làm câu ?2
HS nêu cách làm , cả lớp cùng làm 1 HS thực hành trên bảng
3 2 xy 6 xy 3
5
1 x 2
1 y
1 ).
xy 6 ( y x 3 xy
= 4 4 3 3 x 2 y 4
5
6 y x y x
?3 Hình thang có đáy lớn = (5x+3)
Trang 2
xét
* HS thảo luận làm ?3
? Để viết biểu thức tính diện tích mảnh
vờn hình thang theo x và y ta làm ntn
? Viết Ct tính diện tích hình thang
? Muốn tính Sht khi x=3; y=2 ta làm
ntn
? Thay x=3; y=2 vào CT rồi tính
- Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng trình
bày HS cả lớp nhận xét – Sửa sai
* Cho HS làm bài tập 2, 3 (SGK trang
5)
đáy nhỏ = (3x+y) chiều cao = 2y Theo bài ta có:
2
y 2 ) y x 3 ( ) 3 x 5 ( ht
=64
b, x(x2 – y) - x2(x + y) + y(x2 – x)
= x3 – xy – x3 – x2y + x2y – xy
= - 2xyThay x = 1/2 và y = -100 ta có:
- 2 1/2 (-100) = 100+ Bài 3:
? Phát biểu lại quy tắc nhân đơn thức
với đa thức; viết CTTQ
GV chốt lại toàn bài
HS trả lời
HS thực hành
5/Hớng dẫn về nhà: Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức, xem lại các VD và bài tập ỏ lớp
- áp dụng thành thạo quy tắc vào làm các bài tập trong SGK
Trang 3
Ngày soạn: 23/8 Ngày giảng: 28/8
Tiết 2: Đ2 nhân đa thức với đa thức
2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng
(HS1) : ? Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Và làm tính nhân x.(6x2 - 5x +1) (HS2 ): ? Viết CTTQ nhân đơn thức với đa thức? Và làm tính nhân -2.(6x2 - 5x +1)
1HS cộng kết quả của HS1 với HS2 HS dới lớp cùng làm ra giấy nháp GV treo bảng phụ kết quả chung rồi giới thiệu KQ cuối cùng là tích 2 đa thức (x-2) và (6x2 - 5x +1)
- GV: ĐVĐ vào bài mới
3/Bài mới: Hoạt động 2: 1- Quy tắc ( 15 phút )
- Từ việc kiểm tra bài cũ ⇒ GV giới
*HS thảo luận làm ?1 theo nhóm
? Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình
Trang 4
- HS dới lớp và GV nhận xét, so sánh
kết quả trên bảng và sửa sai (nếu có)
- GV giới thiệu chú ý (SGK-7) ⇒ yêu
Hoạt động 3: 2- Ap dụng ( 20 phút )
* HS thảo luận nhóm bài tập ?2
- Gọi 2 HS lên bảng làm câu a của ?2
theo 2 cách (hàng ngang và cột dọc), 1
HS làm câu b
- HS dới lớp theo dõi, nhận xét kết quả
- GV treo bảng phụ cách làm và kết
quả đúng ⇒ HS đối chiếu và tự sửa sai
*Tiếp tục thảo luận làm ?3
? Viết công thức tính diện tích hìng
chữ nhật ⇒ nhân đa thức
? Thay các giá trị x, y tính toán ⇒ kq
- Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời giải
= x3 + 6x2 + 4x – 15
b/ (xy - 1)(xy + 5) = x2y2 + 5xy - xy - 5 = x2y2 + 4xy – 5
?3 Hình chữ nhật có kích thớc là (2x+y) và (2x-y)
- GV chốt lại toàn bài và lu ý cho HS
khi nhân 2 đa thức theo cột dọc cần
- Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức và nhớ các nhận xét, chú ý trong bài
- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp
- Làm các BT 8, 9, 10 (SGK – 8) và BT 6, 7, 8, 10 (SBT - 4) Bài 10 (SBT-4) :
Trang 5*Kỹ năng: HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức.
*Thái độ: Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập và hoạt động nhóm
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phấn màu
HS : Ôn về phép nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với đa thức
2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng
(HS1) : ? Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? áp dụng tính nhân: 3x 5x( 2 −2x 1− )
(HS2 ): ? Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức? áp dụng tính nhân: (x 5 x 7− ) ( − )
HS nêu nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới
3/Bài mới: Hoạt động 2: Luyện tập ( 33 phút )
2
1 3
? Cần phải áp dụng kiến thức nào
- GV và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
b/ =x 3 − x 2 y + 3 xy 2 − y 3
- 2 HS thực hành trên bảng phần c,d
Trang 6
Bài 2 : Chứng minh:
a/ A = ( x − 5 )( 2 x + 3 ) − 2 x ( x − 3 ) + x + 7 không
phụ thuộc vào giá trị của biến
? Muốn c/m bt trên không phụ thuộc vào
giá trị của biến ta có thể làm nh thế nào
GV nhấn mạnh cách làm
Bài 3 : Tìm x biết :
81 ) x 16 1 )(
7 x 3 ( ) 1 x 4
= - 8
Do vậy biểu thức đã cho không phụ thuộc vào gía trị của biến
*Hs nêu cách giải bài 3:
- Thực hiện nhân đa thức với đa thức
4/Củng cố: Hoạt động 3: Củng cố ( 3 phút )
? Qua bài học hôm nay các em đã đợc
củng cố về những kiến thức gì
?những dạng bài tập gì ? Phơng pháp giải
mỗi loại nh thế nào ?
GV chốt lại toàn bài và lu ý những sai lầm
Trang 7GV:Bảng phụ ghi bài 18.
HS:chắc cách nhân đa thức với đa thức, Máy tính bỏ túi
2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng
(HS1) : ? Thực hiện phép tính (a + b)(a + b)
(HS2 ): ? Thực hiện phép tính (a b− ì +) (a b)
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới
3/Bài mới: Hoạt động 2: 1- Bình phơng của một tổng ( 9 phút )
*Nêu kết quả câu ?1
? Cho biết bình phơng một tổng hai số
tính ntn
? Nếu A, B là các biểu thức ta có kết
quả tơng tự (A + B)2 nh thế nào ⇒
CTTQ
*Yêu cầu HS thảo luận làm ?2
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
*HS:Với a, b là 2 số bất kì, ta có:
(a + b)(a + b) = a 2 + 2ab + b 2 = (a + b) 2
HS kết hợp với phần kt bài cũ trả lời.HS: bình phơng bt thứ nhất cộng
HS nêu CTTQ: A, B là các biểu thức
(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2
*HS thảo luận hoàn thành ?2
Trang 81 ; b/ = 4x2 – 12xy + 9y2 ; c/ 992 = (100 - 1)2 = = 9801…
Hoạt động 4: 2- Hiệu hai bình phơng ( 9 phút)
*Nêu kết quả câu ?5
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày kết quả ⇒ GV treo bảng phụ kết
Trang 9*Kỹ năng: HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán.
*Thái độ: Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập và hoạt động nhóm
B Chuẩn bị:
GV: Soạn bài đầy đủ, phấn màu
HS : Ôn về các hđt: Bình phơng của một tổng, một hiệu, hiệu hai bình phơng
2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 3 HS thực hành trên bảng
(HS1) : ? Phát biểu hđt bình phơng của một tổng? áp dụng tính : (x+ 1)2
(HS2 ): ? Phát biểu hđt bình phơng của một hiệu? áp dụng tính: (x− 2)2
(HS3 ): ? Phát biểu hđt hiệu hai bình phơng? áp dụng tính: (x− 2)(x+ 2)
HS nêu nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và vào giờ luyện tập
3/Bài mới: Hoạt động 2: Luyện tập ( 33 phút )
Trang 10
Bài 1 : Khai triển tích sau:
a/ (x + 2y)2 b/ (x – 3y)(x + 3y)
c/ 9x2 - 6x + 1
d/ (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y) + 1
? Hãy cho biết các bài tập trên yêu cầu
làm gì ? Cách giải loại bài tập trên ntn
- GV hớng dẫn chung cho cả lớp
- Gọi 4 Hs lên bảng trình bày lời giải
? Qua bài tập trên em có kết luận gì về
cách giải chung đối với loại bt trên
a+ + =
= a2 +b2 +c2 + 2ab+ 2bc+ 2ac
HS dới lớp nhận xét, sửa sai
*HS đọc đề bài 2, suy nghĩ nêu cách giải.HS: Phân tích đa biểu thức về dạng hđt bình phơng của một tổng, một hiệu
a/ x2 + 6x + 9 = x2 + 2.x.3 + 32 = (x + 3)2
b/ x2 + x +
4
1 = = (x + …
2
1)2
c/ 9x2 - 6x + 1 = = (3x - 1)… 2
d/ (2x + 3y + 1 )2
- HS dới lớp nhận xét, sửa sai sót
*HS đọc đề bài 22, suy nghĩ nêu cách giải
3 HS trình bày lời giải
a/ 1012 = (100 + 1)2 = = 10201…b/ 1992 = (200 - 1)2 = = 39601…c/ 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = = 2491…
*HS nêu cách c/m: biến đổi VP về bằng VT
2 HS trình bày bài giải:Ta có :
VP = (a – b)2 + 4ab = a2 – 2ab + b2 + 4ab
Trang 114/Củng cố: Hoạt động 3: Củng cố ( 3 phút )
? Qua bài học hôm nay các em đã đợc
củng cố về những kiến thức gì
? Những dạng bài tập gì ? Phơng pháp
giải mỗi loại nh thế nào
GV chốt lại toàn bài và lu ý những sai
lầm mà HS thờng mắc phải
HS nêu các dạng bt và pp giải tơng ứng:+ Dạng bài tập khai triển tích thành tổng.+ Dạng bài tập viết tổng thành tích
+ Dạng bài tập tính nhanh nhờ các hđt.+ Chứng minh đẳng thức
*Kỹ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập liên quan
*Thái độ: Có thái độ nghiêm túc và hăng hái trong học tập
2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng
Trang 12
(HS1) : ? Thực hiện phép tính : (2x – 1)2
(HS2 ): ? Thực hiện phép tính: (1 - 2x)2
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới
3/Bài mới: Hoạt động 2: 1- Lập phơng của một tổng ( 10 phút )
*GV cho HS thảo luận làm câu ?1
? Nếu A, B là các biểu thức ta có kết
quả tơng tự (A + B)3 tính nh thế nào
*Yêu cầu trả lời câu ?2
? Cho biết lập phơng một tổng hai số
tính nh thế nào
*Yêu cầu HS thảo luận làm các bài
tập ở phần áp dụng
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng
trình bày kết quả Cho HS dới lớp
nhận xét
*HS thảo luận làm ?1, sau đó báo cáo kq
HS: Tính (a + b)(a + b) 2 (Với a, b tuỳ ý) ⇒ (a + b) 3 = a 3 + 3a 2 b + 3a b 2 + b 3
y3 = 8x3+ 12x2y + 6xy2 + y3
Hoạt động 3: 2- Lập phơng của một hiệu ( 13 phút)
*Tơng tự cho HS thảo luận làm ?3
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
? Muốn kiểm tra phần c khẳng định
a/ (x –
3
1
)3 = x3 – x2 + 31 x - 271b/ (x – 2y)3 = x3 – 6x2y + 12xy2 - 8y3
HS nêu cách kiểm tra phần c
c/ Khẳng định (1) và (3) đúng
chú ý: (A – B) 2 = (B – A) 2 ; (A – B) 3 ≠ (B – A) 3
4/Củng cố: Hoạt động 4: Củng cố ( 13 phút )
Trang 13GV hớng dẫn bài 27a chi tiết:
? -x3 viết bằng lập phơng của bt nào
? Quan sát ( )3 3 2 3 1
+
− +
36 8
3
27 2
27 4
9 8
1
3 2
3
− +
2 −x
=
+HS thảo luận nhóm bài 29, nêu cách làm, sau 2 đội thi nhau điền vào bảng để tìm từ chìa khoá
HS tìm đợc từ chìa khoá: NHÂN HÂU
*Kỹ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải các bài tập
*Thái độ: Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập
B Chuẩn bị:
GV: Soạn bài đầy đủ, phấn màu.
HS : Ôn về các hđt đã học, phép nhân đa thức với đa thức
C Các phơng pháp:
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, luyện tập và thực hành, hợp tác theo nhóm nhỏ
D Tiến trình dạy-học :
Trang 14
1/Tổ chức: 8A:
2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng
(HS1) : ? Tính 993 ; 10013
(HS2 ): ? Làm bài 28b ( SGK tr 14)
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới
3/Bài mới: Hoạt động 2: 1- Tổng hai lập phơng ( 10 phút )
*GV cho HS thảo luận làm câu ?1
? Hãy phân biệt sự khác nhau giữa
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày kết quả GV cho HS dới lớp nhận
xét
*HS thảo luận làm câu ?1, báo cáo kq
?1 Tính (a + b)(a 2 ab +b– 2 ) (Với a, b tuỳ ý) ⇒ a 3 + b 3 = (a + b)(a 2 ab–
a/ x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2)(x2 - x + 4)b/ (x + 1)(x2 - x + 1) = x3 + 1
Hoạt động 3: 2- Hiệu hai lập phơng ( 13 phút)
*Tơng tự cho HS thảo luận làm ?3
? Vậy a3 - b3 =
? Nếu A và B là biểu thức ta có kết quả
*HS thảo luận làm câu ?3
?3 Tính (a b)(a– 2 + ab + b 2 ) = a 3 – b 3
HS nêu CTTQ (SGK-15)tơng tự , vậy A3 - B3 =
- Gv nêu chú ý về bình phơng thiếu của
một tổng
* Trả lời câu ?4
Cho HS làm các bài tập ở phần áp
dụng
- Gọi đại diện 3 nhóm lên bảng trình
bày kết quả.- GV treo bảng phụ kết quả
⇒ HS dới lớp so sánh, nhận xét, sửa sai
? Hãy viết lại các hằng đẳng thức đáng
A 3 - B 3 = (A- B)(A 2 + AB + B 2 ) (7)
*HS thảo luận và trả lời câu ?4
HS thảo luận làm bài tập phần áp dụng:
tr15 Đại diện lên bảng trình bày lời giải
phần a,b,c
a/ (x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1b/ 8x3 – y3 = (2x)3 – y3
= (2x – y)(4x2 + 2xy +
Trang 15
nhớ đã học và phát biểu thành lời y2)
- HS lên bảng viết công thức và phát biểu thành lời
Có 7 hằng đẳng thức đáng nhớ:
1/ (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 2/ (A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2
3/ A 2 - B 2 = (A + B)(A – B) 4/ (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3 5/ (A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 – B 3 6/ A 3 + B 3 = (A + B)(A 2 - AB + B 2 7/ A 3 - B 3 = (A – B)(A 2 + AB + B 2 )
Trang 16
2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 3 HS thực hành trên bảng
HS nêu nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và vào giờ luyện tập
3/Bài mới: Hoạt động 2 : Luyện tập ( 33 phút )
? Hãy cho biết các bài tập trên yêu cầu làm
gì ? Cách giải loại bài tập trên ntn
? Còn cách nào biến đổi khác không
- GV hớng dẫn chung cho cả lớp
? Qua bài tập trên em có kết luận gì về
cách giải chung đối với loại bt trên
đối với hai hạng tử đầu
*HS đọc đề , suy nghĩ nêu cách giải
HS dới lớp nhận xét, sửa sai sót
*HS : Rút gọn biểu thức rồi thay giá trị của x vào bt đã rút gọn
2 HS thực hành trên bảng
Trang 17x +4x 4+ = x 2+ thay x = 98 vào ta
có giá trị bt là: ( )2 2
98 2+ =100 =10000Tơng tự phần b tìm đợc: 1000000
*HS trả lời miệng
*HS nêu cách giải :
( )2 2
mỗi loại nh thế nào
GV chốt lại toàn bài và lu ý những sai lầm
mà HS thờng mắc phải
HS nêu các dạng bt và pp giải tơng ứng: + Rút gọn bt
+ Vận dụng hđt để thực hiện phép tính.+ Tính giá trị của bt
- Tiết 9 “ Phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp đặt nhân tử chung”
Ngày soạn: 15/9 Ngày giảng:
*Kỹ năng: Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
*Thái độ: Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập
B Chuẩn bị:
GV: Soạn bài đầy đủ, phấn màu
HS : Ôn về tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
C Các phơng pháp:
Trang 182/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng
(HS1) : ? Tính 2x(x – 2) ; 5x(3x 2 – x + 2)
(HS2 ): ? Viết biểu thức sau thành bình phơng một tổng: x2 +4x 4+
(HS3 ): ? Viết biểu thức sau thành tích: x3 −8
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới
3/Bài mới: Hoạt động 2: 1- Ví dụ ( 10 phút )
*Liên hệ lại phép nhân 2x(x–2) đầu
giờ nêu nhận xét về yêu cầu VD1 và
HS trả lời
Hoạt động 3: 2- Ap dụng ( 10 phút)
* HS thảo luận nhóm làm bài tập ?1
- Gọi đại diện 3 nhóm lên bảng trình
bày
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
*3 HS thực hành trên bảng
?1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a/ = x(x 1)… –
- Qua câu c/ ⇒ Gv nêu chú ý
Trang 19
4/Củng cố: Hoạt động 4: Củng cố- luyện tập ( 16 phút )
? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa học
- GV chốt lại toàn bài và cho HS làm
về dạng tích và thay gía trị của x và y vào biểu thức
- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp
Trang 202/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 3 HS thực hành trên bảng
(HS1) : ? Viết 7 hđt đã học
(HS2 ): ? Viết biểu thức sau dới dạng tích: a/ x 2 – 6x + 9 b/ x 2 – 4 (HS3 ): ? Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x x y( + −) 5x− 5y
HS nêu nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và vào giờ luyện tập
3/Bài mới: Hoạt động 2: 1- Ví dụ . ( 10 phút )
HS suy nghĩ nêu cách giải
HS đứng tại chỗ trình bày lại VD a/ x2 – 4x + 4 = = (x – 2)… 2
b/ x2 – 2 = = (x - … 2)(x + 2)c/ 1 – 8x3 = = (1 – 2x)(1 + 2x +…4x2)
- HS dới lớp ghi vào vở
HS: dùng hằng đẳng thức đ… a biểu thức thành dạng tích
* HS thảo luận làm ?1, ?2 sau 3 phút trình
*Gv giới thiệu bài tập áp dụng trên bảng *HS đọc bài toán, suy nghĩ trả lời
? Nêu yêu cầu của bài toán HS: c/m ( )2
2n+ 5 − 25 chia hết cho 4
Trang 21*Gv cho HS làm bài tập: Tìm x biết: 2 HS thực hành trên bảng
a/ 4x2 − 25 0 = *HS đọc bài toán, suy nghĩ trả lời
pháp giải mỗi loại nh thế nào
GV chốt lại toàn bài và lu ý những
sai lầm mà HS thờng mắc phải
*Cho HS làm bài tập 43, 44a- b, 46
(Sgk-20)
HS nêu các dạng bt và pp giải tơng ứng.+ phân tích đa thức thành nhân tử bằng ph-
Trang 222/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 3 HS thực hành trên bảng
(HS1) : ? Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2- 10x + 25
(HS2 ): ? Phân tích đa thức sau thành nhân tử:( a+ b)3 + ( a- b)3
(HS3 ): ? Tìm y biết 4y2 + 4y +1 = 0
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới
3/Bài mới: Hoạt động 2: 1- Ví dụ ( 12 phút )
Ví dụ 1: Phân tích các đa thức sau
HS: đặt nhân tử chung theo từng nhóm trên
HS đại diện các nhóm thực hành trên bảng:
+VD1: = (x2 – 3x) + (xy – 3y) = x(x – 3) + y(x – 3) = (x – 3)(x + y)
+VD2: = (2xy + 6y) + (3z + xz) = 2y(x + 3) + z(x + 3) = (x + 3)(x + 2y)
Trang 23đã phân tích triệt để.
4/Củng cố: Hoạt động 4 : Củng cố- luyện tập ( 17 phút )
? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa học
- GV chốt lại toàn bài
*Bài tập 47, 48a,b (Sgk trang 22).
a/ = (x – y)(x + 1) b/ =(x + y)(z – 5) c/ =(x – y)(3x – 5)+Bài 48: 2HS cùng lên bảng giải, cả lớp làm vào vở
Trang 24
*Thái độ: Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập
B Chuẩn bị:
GV: Soạn bài đầy đủ, đề kiểm tra 15 phút, bảng phụ ghi đề bài 1
HS : Ôn tập các phơng pháp pt đa thức thành nhân tử, máy tính bỏ túi
Câu 1: mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm S - Đ - S
Câu 2: Điền đúng mỗi ô trống đợc 0,5 điểm a/ 2x ; 6xy ; 9y b/ 2 8xy ; 16y2
Câu 3: câu a đúng đợc 1,5 điểm, câu b đúng đợc 2 đ, câu c đúng đợc 1,5 điểm a/ ( + )2
2x 1 b/ (2y− 7 2y)( + 7 c/ ) (x y 3x 7− ) ( − )
Câu 4: 1 điểm (x 3 x 3− ) ( + =) 0 từ đó tìm đợc x = 3 ; x = -3
3/Bài mới: Hoạt động 2: Luyện tập . ( 25 phút )
Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử: ( đề bài đa lên bảng phụ.)
a/ 14x2y – 21xy2 + 28x2y2
HS suy nghĩ, hoạt động theo nhóm , nêu cách làm Sau 2 phút lần lợt các nhóm trình bày bài giải trên bảng HS dới lớp
Trang 25d/ = (2x + y)3 ; e/ = (3 – x)… 2; f/ = (3x – 5)(x – y)
g/ = (x + 2 – y)(x + 2 + y) h/ = (x – y – z + t)(x – y + z – t)
2
1 = 0 ⇒ x = 2
1
c/ ⇔ (x – 2)(x + 1) = 0 ⇒ x = 2; x = -1
*HS đọc đề bài , 2 HS làm trên bảng:a/= (37,5.6,5 + 3,5.37,5) – (7,5.3,4 + 6,6.7,5) = 37,5.10 – 7,5.10 = = 300…b/ (452 + 80.45) + (402 – 152) = = 7000
4/Củng cố: Hoạt động 3: Củng cố ( 3 phút )
? Nêu những dạng bài tập và phơng
pháp giải mỗi loại nh thế nào
GV chốt lại toàn bài và lu ý những sai
lầm mà HS thờng mắc phải
HS nêu các dạng bt và pp giải tơng ứng
5/Hớng dẫn về nhà: Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Nắm chắc các pp phân tích đa thức thành nhân tử - Làm các 31 đến 33 SBT tr 6
- HD BT 33a : Phân tích đa thức thành nhân tử rồi thay gt của x và y vào tính
- Tiết 13 “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều ph ơng pháp”
Ngày soạn: 1/10 Ngày giảng: 6/10
Tiết 13: Đ8 phân tích đa thức thành nhân tử bằng
Cách phối hợp nhiều phơng pháp.
Trang 26
A Mục tiêu::
*Kiến thức: HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp
*Kỹ năng: HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức
đã học vào việc giải loại toán phân đa thức thành nhân tử
*Thái độ: Có ý thức nghiêm túc và tích cực trong học tập
2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 3 HS thực hành trên bảng
(HS1) : ? Bằng cách đặt nhân tử chung hãy biến đổi đa thức sau thành tích:
5x +10x y 5xy+
(HS2 ): ? Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 −2xy y+ 2
(HS3 ): ? Tính nhanh 32,5.64 + 64 67,5
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới
3/Bài mới: Hoạt động 2: 1- Ví dụ ( 15 phút )
Ví dụ 1: Phân tích các đa thức sau
HS: Ta nhóm 3 hạng tử đầu, dùng hđt ợc:
x −2xy y+ − =9 x y− −3Tiếp theo dùng hđt hiệu hai bình phơng
x y− − =3 x y 3 x y 3− + − −
* HS nêu hớng làm , và 1 HS thực hành trình bày trên bảng
?1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử
Trang 27ta đợc Kq = 9100b/ Bạn Việt đã dùng các phơng pháp: Nhóm hạng tử; Dùng hằng đẳng thức;
Đặt nhân tử chung
4/Củng cố: Hoạt động 4: Củng cố- luyện tập ( 14 phút )
? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa học
- GV chốt lại toàn bài và cho HS làm
các bài tập 51a,b; 52 (Sgk trang 22)
Trang 28
*Kiến thức: HS đợc củng cố lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
*Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử HS giải thành thạo các loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
*Thái độ: Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập
B Chuẩn bị:
GV: Soạn bài đầy đủ
HS : Ôn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử, máy tính bỏ túi
2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 8 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 3 HS thực hành trên bảng
(HS1) : ? Bằng cách đặt nhân tử chung hãy biến đổi đa thức sau thành tích:
5x +10x y 5xy+
(HS2 ): ? Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 −2xy y+ 2
(HS3 ): ? Tính nhanh 32,5.64 + 64 67,5
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới
3/Bài mới: Hoạt động 2: Luyện tập . ( 32 phút )
Bài 54a,b : SGK tr 25 Phân tích các đa
*HS đọc đề bài và nêu cách giải bài 54ab
2 HS ttrình bày bài giải trên bảng
= (x – y)(2 – x + y)
HS nêu cụ thể từng phơng pháp đã vận dụng ở từng bớc
*HS đọc đề bài 57, suy nghĩ cách làm
HS nêu cách giải từng phần , sau đó trình bày trên bảng 2HS thực hành trên bảng phần a,c
a/ = x… 2 – x – 3x + 3= = (x – 1)(x
Trang 29? Nêu cách phân tích tiếp theo đt trên.
Gv nhận xét, sửa chữa sai sót và lu ý cho
HS phơng pháp tách, thêm …
Bài 55 : SGK tr 25
? Để tìm x trong bài ta làm thế nào
- Gv gợi ý biến đổi đa thức thành tích, sau
đó áp dụng A.B = 0 khi A = 0 …
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm sau đó lên
bảng trình bày lời giải
HS : Thêm vào 4x2 và bớt đi 4x2.d/ x4 + 4 = x4 + 4x2 + 4 – 4x2
*HS đọc đề bài 55, suy nghĩ nêu cách giải
HS: biến đổi đa thức thành tích, sau đó áp
dụng A.B = 0 khi A = 0 …
HS thảo luận theo nhóm , sau 2 phút cử
đại diện trình bày trên bảng:
a/⇔x(x2-
4
1)= 0⇒ x(x -
2
1)(x +
2
1) =
3 2
*HS đọc đề bài , nêu cách giải bài 56a
x2 + 2
1
x + 16
1
= (x +
4
1)2 = (x + 0,25)2
Thay x = 49,5 ta đợc 502 = 2500
4/Củng cố: Hoạt động 3: Củng cố ( 3 phút )
? Nêu các dạng bài tập đã luyện tập ?
Ph-ơng pháp giải mỗi loại nh thế nào
GV chốt lại toàn bài và lu ý những sai lầm
Trang 30*Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B.
*Kỹ năng: HS biết đợc khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B, thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
*Thái độ: Có ý thức nghiêm túc và tích cực trong học tập
B Chuẩn bị:
GV: Soạn bài đầy đủ, phấn màu
HS: Ôn về phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số đợc gọc ở lớp 7
2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 6 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng
(HS1) : ? Phân tích đa thức x2 +10x 21+ thành nhân tử
(HS2 ): ? Khi nào thì số nguyên a chia hết cho số nguyên b? nêu tính chất chia hai luỹ thừa cùng cơ số đã học lớp 7
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới
3/Bài mới: Hoạt động 2: 1- Quy tắc ( 15 phút )
* Gv giới thiệu bài mới theo SGK tr 25 *HS:Với mọi x ≠ 0, m, n ∈ N, m ≥ nGVcho HS sử dụng phần KTBC của HS2 thì x m : x n = x m-n
Trang 31
GV giới thiệu các phép chia trên là các biến trong đơn thức bị chia
phép chia hết - HS: mũ của biến trong đơn thức chia
*Gv nhận xét và tiếp tục cho Hs làm ?2 không lớn hơn mũ của biến đó trong đơn
? Có nhận xét gì về biến có trong các thức bị chia
? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa học
- GV chốt lại toàn bài và cho HS làm
các bài tập 59; 60a,c; 61a,b (SGK
Trang 32
- Nắm chắc ĐK chia hết của hai đơn thức, cách chia đơn thức A cho đơn thức B
Làm các bài tập : 60b, 61c, 62 SGK tr 27 Bài 39 đến 43 SBT tr 7
- HD bài 62: Chia 2đơn thức để rút gọn biểu thức, sau đó thay số vào bt đã rút gọn
-Tiết 16 " Chia đa thức cho đơn thức".
Ngày soạn: 12/10 Ngày giảng:
GV: Soạn bài đầy đủ SGK toán 8 tập 1
HS:Ôn tập về chia đơn thức cho đơn thức, SGK toán 8 tập 1
2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 3 HS thực hành trên bảng
- HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới
3/Bài mới: Hoạt động 2: 1- Quy tắc . ( 13 phút )
? Qua VD trên nêu các bớc thực hiện chia
đa thức 3x y2 3 −6x y3 2 +9xy cho 3xy2 2
*HS nêu yêu cầu và thảo luận nhóm thực hiện ?1 Sau 2 phút các nhóm đại diện 2
trình bày kết quả hoạt động nhóm Chẳng hạn: (3x y2 3 −6x y3 2 +9xy : 3xy2) 2
=
(3x y : 3xy2 3 2) (+ −6x y : 3xy3 2 2) (+ 9xy : 3xy2 2)
= xy 2x− 2 +3
Trang 33
ntn
? Các hạng tử của đa thức trên có chia hết
cho đơn thức 3xy2 không
Xét trong t/h: Các hạng tử của đa thức A
đều chia hết cho đơn thức B cho biết:
? Vậy muốn chia một đa thức cho đơn
*Cho HS thảo luận nhóm làm ?2
- Gọi đại diện nhóm trình bày lời giải
? Qua phần a cho biết để thực hiện phép
chia đa thức A cho đa thức B còn cách
giải nào khác quy tắc trên
? áp dụng quy tắc trên làm phần b
- Gv nhận xét và sửa chữa sai sót
Cho HS thực hành theo cách thông thờng
*Cho HS thảo luận nhóm làm ?2.
? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa học
? Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn
thức B
*GV chốt lại toàn bài và cho HS làm các
bài tập 63; 64ab, 66 (SGK trang 28 - 29)
đợc thơng và thay z = x-y vào đa thức thơng
- Tiết 17 “Chia đa thức một biến đã sắp xếp”
Trang 34*Kiến thức: HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d.
*Kỹ năng: Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
*Thái độ: Có ý thức nghiêm túc và tích cực trong học tập
B Chuẩn bị:
GV: Soạn bài đầy đủ, phấn màu
HS:Ôn về thuật toán chia hai số tự nhiên
2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 6phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng
(HS1) : ? Phát biểu quy tắc chia đa thức cho cho đơn thức
? Làm tính chia (5x4 −3x3 +x : 3x2) 2
(HS2 ): ? Làm tính chia : (5xy2 +9xy x y :− 2 2) (−xy)
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới
3/Bài mới: Hoạt động 2: 1- Phép chia hết ( 14 phút )
- Gv đặt vấn đề và giới thiệu bài mới
? Chia đa thức 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x
– 3 cho đa thức x2 – 4x – 3
? Nêu các bớc thực hiện phép chia trên
- Gv gọi một vài HS đứng tại chỗ cùng
trình bày lại ví dụ lên bảng
? Chia hạng tử bậc cao nhất của đa
thức bị chia cho hạng tử bậc cao nhất
của đa thức chia đợc kq ntn
*HS thảo luận tự đọc VD Sgk trong 3 phút
1 – 5x3 + 21x2 + 11x – 3
Trang 35- Gv giới thiệu phép chia hết.
? Em hiểu phép chia hết là ntnào
* Làm ?1 để kiểm tra lại KQ phép chia
– 5x3 + 20x2 + 15x
x2 – 11x – 3
x2 – 11x – 3 0
+/ D cuối cùng là 0, khi đó ta có :(2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3) : (x2 – 4x – 3) = 2x2 – 5x + 1
- Gv giới thiệu phép chia có d
? Viết 3x4 + x3 + 6x – 5 theo đa thức
chia, thơng và số d
*Gv giới thiệu chú ý (Sgk)
*HS thực hiện trên bảng theo hớng dẫn của
GV Hs dới lớp làm bài vào vở
3x4 + x3 + 6x – 5 x2 + 13x4 + 3x2 3x2 + x – 3
x3 – 3x2 + 6x – 5
x3 + x – 3x2 + 5x – 5
– 3x2 – 3
5x – 2 HS: (5x – 2) khg chia đợc cho đa thức (x2
+ 1) vì bậc của nó nhỏ hơn bậc của đt chia
D cuối cùng là 5x – 2, nên ta gọi là phép chia có d Ta có: (3x4+ x3 + 6x– 5)
= (x2+ 1)(3x2+ x – 3) + 5x – 2
*HS đọc lại chú ý (Sgk-31)
4/Củng cố: Hoạt động 4: Củng cố- luyện tập ( 13 phút )
? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa học
* GV chốt lại toàn bài và cho HS làm
các bài tập 67a; 68 a, 69 (SGK tr 31)
? Nêu yêu cầu của bài 67a
? Nêu cách giải bài 68a
? ở bài 69 muốn tìm đa thức d ta làm nh
a / = x y : x y+ + = +x y +HS thực hành bài 69 trên bảng
Trang 36
5/Hớng dẫn về nhà: Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Nắm chắc cách chia hai đa thức đã sắp xếp Làm các BT : 67 đến 71 SGK tr 31-32
- HD bài 71a: Xét xem mỗi hạng tử của A có chia hết cho B không
GV: Soạn bài đầy đủ SGK toán 8 tập 1
HS : Ôn tập về chia hai đa thức đã sắp xếp, SGK toán 8 tập 1
2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng
(HS1) : ? Làm bài 48a SBT tr 8
(HS2 ): ? Làm bài tập 68b,c SGK tr 31
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới
3/Bài mới: Hoạt động 2: 1- Quy tắc . ( 33 phút )
Bài 70: SGK tr 32.
? Để thực hiện đợc phép chia trên ta làm
nh thế nào
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
*HS đọc đề bài , suy nghĩ nêu cách làm 2
HS thực hành trên bảng
a/ (25x5 – 5x4 + 10x2) : 5x2 = 5x3 – x2 + 2x
2
1 1 xy 2
5
−
Trang 37? Viết kết quả dới dạng A = B.Q.
- Gv nhận xét, sửa chữa sai sót
Bài 73 SGK tr 32.
? Để tính nhanh kết quả phép tính trên ta
làm nh thế nào
? Phân tích đa thức bị chia thành nhân tử
sao cho có nhân tử là đa thức chia
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải
2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2 x2 – x + 12x4 – 2x3 + 2x2 2x2 + 3x – 2 3x3 – 5x2 + 5x – 2
3x3 – 3x2 + 3x –2x2 + 2x – 2 –2x2 + 2x – 2 0Vậy (2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2) = (x2 –
ơng 2x2 – 7x + 15 d a - 30
Ta thấy (2x3 – 3x2 + x + a) chia hết cho
đa thức (x + 2) khi a – 30 = 0 ⇒ a = 30
4/Củng cố: Hoạt động 3: Củng cố: ( 3 phút )
Trang 38
? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa vận dụng
giải các dạng bài tập trên
- GV chốt lại toàn bài, nhắc nhở một số lu
ý khi giải các bài tập dạng trên
*Thái độ: Có ý thức nghiêm túc và tích cực trong học tập
B Chuẩn bị:
GV: Soạn bài đầy đủ, phấn màu
HS: Ôn về các kiến thức cơ bản theo câu 1 đến 5 SGK tr 32
2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 8phút )
- Gọi lần lợt học sinh trả lời các câu hỏi
- Hs theo dõi ghi bài
3/Bài mới: Hoạt động 2: Bài tập ôn tập ( 32 phút )
Trang 39Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau:
? Để làm bài tập này ta áp dụng kiến
thức nào đã học để giải
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải
? Phần b còn cách nào khác không
GV chốt lại kiến thức đã vận dụng
*HS đọc đề bài , thảo luận nêu cách giải sau đó lần lợt 2 HS một lợt trình bày bài giải trên bảng
*HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của đề bài
HS nêu cách làm từng phần , sau đó cho 3
HS trình bày trên bảng
( ) (2 ) ( ) ( )2 2
2 HS lên bảng trình bày lời giải
a/ (x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1) = x2 – 4 – x2 + 2x + 3
= 2x – 1 b/ (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)
=4x2 + 4x + 1+ 9x2–6x + 1 + 12x2 +2x –
2
= 25x2
C2: (2x + 1)2 + 2(2x + 1) (3x – 1) + (3x – 1)2
Trang 40
=( + + − )2 = 2
4/Củng cố: Hoạt động 3: Củng cố( 3 phút )
? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa ôn tập
- GV chốt lại toàn bài và lu ý những sai
Phân tích vế tráI thành nhân tử , đa về dạng a.b = 0
-Tiết 20:" Ôn tập ( tiếp theo)".
*Kiến thức: HS tiếp tục đợc củng cố và khắc sâu các kiến thức cơ bản các hằng
đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, chia đơn, đa thức
*Kỹ năng: Thực hiện thành thạo việc tổng hợp các kĩ năng đã có về phân tích đa thức thành nhân tử, chứng minh, tìm x
*Thái độ: Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập
B Chuẩn bị:
GV: Soạn bài đầy đủ SGK toán 8 tập 1
HS:Ôn tập về chia hai đa thức đã sắp xếp, SGK toán 8 tập 1