Kiểm tra bài cũ : HS1: -Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức... Lời giải : Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích
Trang 1Kiểm tra bài cũ : HS1:
-Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức Viết dạng tổng quát ?
-Chữa bài 5 / 6 SGK : Rút gọn biểu thức
a , x ( x – y ) + y ( x – y )
b, xn-1 ( x + y ) – y ( xn-1 + yn-1 )
Trang 2Lời giải :
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
A ( B + C ) = A B + A C
a , x( x – y ) + y ( x – y ) = x2 – xy + xy – y2 = x2 –
y2
b , xn-1 ( x + y ) – y ( xn-1 + yn – 1 )
= xn + xn-1y – xn-1y – yn = xn – yn
Trang 3Cho :
( - 2 x3 - y – 4 yz ) 8 xy1 2 =
4 Chọn đáp án đúng :
A : – 16 x4y2 – 2 xy3 – 32 xy3z
B : 16 x4y2 – 2 xy3 – 32 xy3z
C : - 16 x4y2 + 2 xy3 – 32 xy3z
Trang 4Cho :
( - 2 x3 - y – 4 yz ) 8 xy1 2 =
4 Chọn đáp án đúng :
A : – 16 x4y2 – 2 xy3 – 32 xy3z
B : 16 x4y2 – 2 xy3 – 32 xy3z
C : - 16 x4y2 + 2 xy3 – 32 xy3z
D : - 16 x4y2 – 2 xy – 32 xy3z
Trang 5Qui t¾c :
Muèn nh©n mét ®a thøc víi mét ®a thøc , ta nh©n mçi h¹ng tö cña ®a thøc nµy víi tõng h¹ng tö cña ®a thøc kia råi céng c¸c tÝch víi nhau
NhËn xÐt : TÝch cña hai ®a thøc lµ mét ®a thøc
Trang 6? 1 a, Nh©n ®a thøc xy -1 víi ®a thøc
x3 – 2x – 6
1 2
Trang 7Lêi gi¶i : a , ( xy - 1 ) ( x 1 3 – 2x – 6 )
2
1 2 1 2
= xy ( x3 – 2x – 6 ) – 1 ( x3 – 2x –
6 )
= x4y – x2y – 3xy – x3 + 2x + 6
Trang 8b , ( 2x - 3 ) ( x2 – 2x + 1 )
= 2x ( x2 – 2x + 1 ) – 3 (x2 – 2x + 1 )
= 2x3 – 4x2 + 2x – 3x2 + 6x – 3
= 2x3 – 7x2 + 8x -3
Trang 9ý
Khi nhân đa thức một biến ta còn có thể trình bày theo cách sau :
•Cách 2 : nhân đa thức đã sắp xếp 6x2 – 5x + 1
X x - 2
- 12x2 + 10x - 2
+ 6x3 - 5x2 + x
6x3 - 17x2 + 11x - 2
Trang 10Cách làm Trước hêt phải sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần ( hoặc tăng dần của biến )
-Đa thức nọ viết dưới đa thức kia kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ 2 với đa thức thứ nhất được viết
riêng một dòng Các đơn thức đồng dạng được xếp vào
cùng một cột Cộng theo từng cột
Trang 11? 2 Lµm tÝnh nh©n :
a , ( x + 3 ) ( x2 + 3x – 5 )
b , ( xy – 1 ) ( xy + 5 )
Trang 12a , Cách 1 : Nhân theo hàng ngang
( x + 3 ) ( x2 + 3x – 5 ) = x (x2 + 3x – 5 ) + 3 (x2 + 3x – 5 )
= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15 = x3 + 6x2 + 4x – 15
Cách 2 : Nhân đa thức đã sắp xếp
x2 + 3x – 5
X x + 3
3x2 + 9x – 15
+ x3 + 3x2 – 5x
Trang 13b , ( xy – 1 ) ( xy + 5 ) = xy (xy + 5 ) - 1 ( xy + 5 )
= x2y2 + 5xy – xy – 5
= x2y2 + 4xy – 5
? 3 Viết biểu thức tính diện tích của một hình chữ nhật
theo x và y , biết hai kích thước của hình chữ nhật
đó là ( 2x + y ) và ( 2x – y )
Ap dụng : Tính diện tích của hình chữ nhật khi
Trang 14động
nhóm
Bài 7 / 8 SGK Làm tính nhân :
a, ( x2 – 2x + 1 ) ( x – 1 )
b, ( x3 – 2x2 + x + 1 ) ( 5 – x )
Từ câu b hãy suy ra kết quả của phép nhân : (x3 – 2x2 + x + 1 ) ( x – 5 )
Trang 15a , x2 – 2x + 1
X x – 1
- x2 + 2x - 1
+ x3 – 2x2 + x
x3 - 3 x2 + 3x - 1
b / x3 - 2x2 + x + 1
X 5 - x
-x4 + 2x3 – x2
- x + 5x3 – 10x2+5x + 5
- x4 + 7x3 – 11x2 + 4x + 5
Ta cã :
(x3 - 2x2 + x + 1) ( x – 5 ) = - (x3 - 2x2 + x + 1) ( 5 – x )
Trang 16Đẳng thức nào sau đây là đúng :
A : ( x2 – xy + y2 ) ( x + y ) = x3 – y3
B : ( x2 + xy + y2 ) ( x - y ) = x3 – y3
C : ( x2 + xy + y2 ) ( x + y ) = x3 + y3
Trang 17Đẳng thức nào sau đây là đúng :
A : ( x2 – xy + y2 ) ( x + y ) = x3 – y3
B : ( x2 + xy + y2 ) ( x - y ) = x3 – y3
C : ( x2 + xy + y2 ) ( x + y ) = x3 + y3
Đ
Trang 18Hướng dẫn về nhà
-H ọc thuộc qui tắc nhân đa thức với đa thức -Xem lại cách nhân đa thức đã sắp xếp
-Làm bài tập 8 ; 9 / 8 SGK
-Và 6 ; 7 ; 8 / 4 SBT
-Hướng dẫn bài 9 / 8 SGK
-Thực hiện nhân đa thức với đa thức
-Thay số vào biểu thức đã thu gọn rồi tính