1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình8 HK1- gọn đủ theo 2trang

80 329 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình thang
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua đó hãy dự đoán tính chất đờng trung bình của hình thang - Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải - Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai.. Lu ý : Trong h.thang có 1 đờng trung bình Nhắc l

Trang 1

Ngày soạn: 23/8/2008 Ngày giảng : 27/8/2008

Chơng I: Tứ giác

Tiết 1: tứ giác

A Mục tiêu:

*Kiến thức: HS nắm đợc ĐN tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

*Kỹ năng:Biết vẽ vàgọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi + Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tính huống thực tiến đơn giản

*Thái độ:: Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thớc, mô hình tứ giác

HS :Thớc kẻ, SGK, SBT toán 8 tập 1 Ôn tập về t/c tổng ba góc trong tam giác

C.Các phơng pháp:

Vấn đáp, gợi mở, trực quan,

D Tiến trinh dạy- học :

1/Tổ chức: 8A:

2/Kiểm tra : Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình toán 8 ( 5 phút )

- GV giới thiệu sơ lợc về chơng trình hình học 8 và chơng 1- Tứ giác

(HS1) : ? Nêu định nghĩa về tam giác

(HS2 ): ? Nêu các yếu tố và tính chất về góc của một tam giác

HS nêu nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới

3/Bài mới: Hoạt động 2: 1-Định nghĩa ( 13 phút )

* Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trên bảng phụ

+Bất kỳ hai đọan thẳng nào không cùng nằm trên 1 đt

HS: Hình 2 không là tg

- HS nêu định nghĩa: SGK tr 64

HS nêu các yếu tố của tứ giác: đỉnh, cạnh

C A

B

D

Trang 2

- Gv nhận xét và giới thiệu định nghĩa, gọi

tên và các yếu tố trong tứ giác

*Yêu cầu HS thảo luận trả lời ?1

⇒Gv giới thiệu hình 1a là tứ giác lồi⇒ĐN

* Gv giới thiệu chú ý và treo bảng phụ ?2

? Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm ?2

?Vẽ tg ABCD, lấy điểm E nằm trong, F nàm

ngoài tứ giác, K nằm trên cạnh AB

*HS thảo luận, dùng thớc kiểm tra

- HS nêu đ/n tứ giác lồi: SGK tr 65

*HS thảo luận câu ?2 , sau 2 phút báo cáotrên bảng

*HS lên bảng thực hành vẽ hình

Hoạt động 3: 2- Tổng các góc của một tứ giác ( 23 phút )

*Gợi ý để HS thảo luận nhóm câu ?3

? Nhắc lại định lý về tổng 3 góc của 1 ∆

?Tính tổng các góc trong của ABCD ntn

? Nêu phơng án để chia tứ gthành 2 tg

? Nêu KL về tổng các góc của 1 tứ giác

*Bài 1: SGK tr 66 Hvẽ đa lên bảng phụ

? Vận dụng kt nào để làm bài tập trên

GV chốt lại định lí tổng 4 góc trong tứ giác

*Cho HS làm bài tập 3: SGK tr 66

?Thế nào là góc ngoài của tứ giác, tứ giác có

mấy góc ngoài

?Tìm góc ngoài của tứ giác dựa vào kt nào

? Hãy tìm góc ngoài tại các đỉnh A, B, C, D

? Muốn tìm góc ngoài tại đỉnh D làm ntn

- GV chốt lại về tổng các góc ngoài của tg

*HS thảo luận nhóm.Sau 2 phút báo cáokq:

?3 a/ Tổng 3 góc của 1 tam giác bằng 1800 b/ Kẻ đờng chéo ⇒ tính góc 2 ∆

HS suy nghĩ làm bài và 1 HS trình bày trênbảng HS khác suy nghĩ trả lời phần c.HS: ghi nhớ

Trang 3

Ngày soạn:27/8/08 Ngày dạy:3/9/08

Tiết 2: Đ2 hình thang.

A Mục tiêu :

*Kiến thức:HS nắm vững ĐN hình thang, hình thang vg, các yếu tố của hình thang

*Kỹ năng:Biết cách c/m một tứ g là hình thg, hình thg vg.Biết vẽ và biết tính số đocác góc của h/thg, h/ thg vuông Biết sử dụng dụng cụ và nhận dạng hình thg và h/ thg

vg Linh hoạt nhận dạng h/ thg ở những vị trí khác nhau và các dạng đặc biệt

*Thái độ: Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình

2/Kiểm tra : Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )

- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng

(HS1) : ? Phát biểu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, vẽ hình minh hoạ

(HS2 ): ? Phát biểu định lý tổng các góc của tứ giác và tìm x trong

hình bên

HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới

? Cộng tổng các góc trong cùng phía và cho biết tứ giác trên có đặc điểm gì

3/Bài mới : Hoạt động 2: 1-Định nghĩa ( 20 phút )

*GV bổ xung các đỉnh A, B, C, D vào tứ

giác trên

? Nêu nhận xét gì về vị trí 2 cạnh đối AB

và CD của ABCD

⇒ Gv giới thiệu đó là hình thang

? Vậy theo em thế nào là hình thang

cạnh bên cạnh đáy

Trang 4

- Gv giới thiệu các yêu tố của hình thang

*Gv treo bảng phụ bài tập ?1

? Để nhận biết hình thang làm nt nào

*HS cả lớp làm bài 6

HS nêu cách vẽ hình thang( dựa vào bài 6)

*HS đọc đề bài ?2, thảo luận 2 HS nêucách giải 2 HS trình bày trên bảng

a/ Kẻ đờng chéo AC

Do AD // BC ⇒ ∠DAC = ∠BCA( slt)

Do ABCD là hình thang⇒ AB // CD ⇒

∠BAC=∠DCA ( slt)Xét∆ABCvà∆CDA có: ∠DCA=∠BAC;ACchung ; ∠DAC=∠BCA⇒ ∆ABC = ∆CDA(g.c.g) ⇒ AD = BC, AB = CD

biệt⇒ Gv giới thiệu đó là hìnhThV

? Thế nào gọi là hình thang vuông

* Chỉ ra hình thang vuông trong bài 7

HS: Có 1 góc vuông

- Đn SGK tr 70

*HS làm bài 7: SGK tr 71

a / x = 1200; y = 1400 ; b/ x = 700; y = 500 c/ x = 900; y = 1150 Hình thang vuông

4/ Củng cố : Hoạt động 4: Củng cố ( 5 phút )

?Nêu kiến thức cơ bản đã học trong bài

- GV chốt lại, cho HS làm bài 9, 10

kết hợp tìm đợc các góc của hình thang Chuẩn bị tiết 3 " Hình thang cân "

Trang 5

Ngày soạn: 30/8 Ngày dạy : 6/9/08

*Thái độ: Có thái độ nghiêm túc , tích cực trong học tập và hoạt động nhóm

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thớc chia khoảng, thớc đo góc, mô hình hình thang cân

HS: Ôn về các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 6 phút )

- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng

(HS1) : ? Phát biểu định nghĩa hình thang và hình thang vuông? Vẽ hình minh hoạ (HS2) : ? Làm bài 8 SGK tr 71

(HS3 ): ? Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang hoặc ht vuông ta làm nh thếnào

HS nêu nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới

3/ Bài mới : Hoạt động 2: 1-Định nghĩa (9 phút)

*GV vẽ hình 23 lên bảng

? Trả lời câu hỏi ?1

⇒ Gv giới thiệu đó là hình thang cân

? Vậy thế nào là hình thang cân

? Từ định nghĩa htc, muốn biết 1 tứ

*HS quan sát hình 23 và nêu nhận xét:

- Hình thang ABCD (AB // CD) có 2 góc

kề một đáy

C D

Trang 6

giác có là htc không ta cần điều kiện

? Nếu 1 tứ giác là htc thì ta có điều gì

⇒ Gv giới thiệu chú ý

* Gv treo bảng phụ bài tập ?2

- Cho HS thảo luận theo nhóm trả lời

( 4 nhóm làm 4 phần).Sau ít phút gọi

đại diện các nhóm trình bày lời giải

- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai

c/ Hai góc đối của htcân thì bù nhau.

? Các tam giác OAB và OCD là các

tam giác gì? Từ đó suy ra điều gì

? Để c/m AD = CB ta làm ntn

+ T/h 2: AD // BC

? Hình thang ABCD có hai cạnh bên

song song thì ta có kết luận gì

HS nhận xét, sửa sai Chốt lại đ/l

2 HS đo trên mô hình hai cạnh bên của hìnhthang cân và nêu nhận xét

HS: c/m ∆ADC = ∆BCD

HS chứng minh tại chỗ ∆ADC = ∆BCD

C D

Trang 7

Hoạt động 4: 3- Dấu hiệu nhận biết ( 7 phút )

* Nêu cách vẽ điểm A và B trên đt m

theo yêu cầu câu ?3

? Khi em có dự đoán gì về dạng của

hình thang ABCD

? Qua BT trên em có dự đoán gì về ht

có 2 đờng chéo bằng nhau ⇒ ĐL3

*HS thảo luận nêu phơng án xác định A và

B trong câu ?3

HS đo các góc C và D của hình thang đó

Từ đó dự đoán ht có 2 đờng chéo bn là htc

HS: có 2 đờng chéo bằng nhau

*/ Dấu hiệu nhận biết ht cân( SGK tr 74)

Các khẳng định sau đúng hay sai?

A/ trong htc , hai cạnh bên bằng nhau

Trang 8

* Thái độ: Có thái độ nghiêm túc và hăng hái phát biểu xây dựng bài.

2/Kiểm tra : Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 9 phút )

- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng

(HS1) : ? Nêu tính chất của hình thang cân? Làm bài 11 SGK tr 74

(HS2 ): ? Nêu dấu hiệu nhận biết hình thang cân ? Làm bài 15a SGK tr75

( Đ/s: ∠ADE = ∠ABC ( đồng vị) ⇒ DE // BC ⇒ BDEC là hình thang.

Có tg ABC cân tại A=>góc B=góc C nên BDEC là hình thang cân)

- HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới

3/ Bài mới : Hoạt động 2: Luyện tập ( 30 phút )

Bài 18: SGK tr 75.

? Bài toán yêu cầu gì

? Tứ g BEDC có đặc điểm gì đặc biệt rồi

*? C/m ∆BDE cân tại B cần c/m điều gì

Trang 9

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời giải.

*? Từ ACD∆ = ∆BDC suy ra điều gì

? Vậy tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao

GV chốt lại nội dung đ/l 3

? Hãy c/m ∆EAB cân tại E

- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai

GV chốt lại dấu hiệu 2 nhận biết ht

HS: c/m BE = AC

HS: C/m ABEC là hình bình hành

HS suy nghĩ c/m 1 HS trình bày trênbảng

CM:a)Do ABCD là hình thang

AB//CD ⇒AB//CE Lại có AC//BE Nên ABEC là hình bh ⇒ AC = BE

*HS đọc đề và

vẽ hình, ghi

GT, KL của bài

HS: c/m AC = BDHS: DEC cân tại E∆ ⇒DE = CEHS: c/m EA = EB

HS: c/m ∆EAB cân tại E

Lớp thực hành theo sơ đồ, 1 HS trình bàytrên bảng

CM: Gọi E là giao điểm của AC và BD

Có ∠D1=∠ C1=>∆ECD cân ở E ⇒ EC = ED

Do AB//CD ⇒ ∠C1=∠A1, ∠B1=∠D1

⇒ ∠A1=∠B1⇒ ∆EAB cân ở E ⇒ EA = EB

C D

E 1

Trang 10

*Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa và các đl 1, đl 2 về ĐTB của ∆.

*Kỹ năng: Biết vận dụng các định lý trên để tính độ dài, CM đoạn thẳng bn, 2

đgthẳng //.Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý

đã học vào các bài toán thực tế

*Thỏi độ: tích cực học tập

B Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ, thớc chia khoảng, mô hình hình tam giác

HS : Dụng cụ vẽ hình, chuẩn bị trớc ở nhà

Trang 11

GV đặt câu hỏi, cả lớp suy nghĩ trả lời , 2 HS lên bảng.

(HS 1 ) : ? Vẽ ∆ ABC, có M, N là trung điểm của AB, AC ⇒ có nx gì về đoạn MN.

( HS 2 ) : ? Nêu các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

GV đặt vấn đề vào bài.

3/Bài mới: Hoạt động 2: 1- Đờng trung bình của tam giác ( 23 phút)

*Yêu cầu HS thảo luận làm ?1 ⇒

- Gv giới thiệu DE là đờng tb của

? Vậy thế nào là đờng trung bình

của ∆ ⇒ HS phát biểu định nghĩa

? Trong ∆ có tất cả mấy đờng TB

? Cho HS thảo luận trả lời ?2

? Qua bài toán trên em có nhận xét

gì về đờng trung bình của tam giác

⇒ GV giới thiệu định lý 2

? HS lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL

- Gv gợi ý HS vẽ điểm F sao cho E

là trung điểm của DF, xây dựng sơ

Mà AD = DB (GT) ⇒ AD = EF (1)Xét ∆ADE và ∆EFC có

∠ A=∠ E1(đồng vị);AD EF = (cmt) ∠D1=∠F1 (cùng bằng góc B)

Do đó ∆ADE = ∆EFC (c.g.c) ⇒ AE = EC.

Vậy E là trung điểm của AC

Định nghĩa : (Sgk-77)

… là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh

Lu ý : Trong 1 có 3 đờng trung bình

A

Trang 12

* Cho HS thảo luận trả lời ?3

Vẽ điểm F sao cho E là trung điểm của DF

Từ đó ta có ∆AED = ∆CEF (c.g.c)

⇒ AD = CF (1) và ∠A = ∠C1

Mà AD = DB (GT) nên DB = CFMặt khác ∠A = ∠C1 ở vị trí so le trong

⇒ AD // CF hay CF // DB ⇒ CBDF là h.thHình thg có 2 đáy DB = CF nên DF // = BCVậy DE // BC và DE =

- Học thuộc định nghĩa, các định lý về đờng trung bình của tam giác

- Làm các BT 22 (Sgk – 80). - Đọc và nghiên cứu tiếp phần II “ Đờng trung bình

Trang 13

B Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ, thớc chia khoảng, mô hình hình thang

HS : Dụng cụ vẽ hình, chuẩn bị trớc ở nhà

2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: ( 6 phút)

- Gv nêu yâu cầu kiểm tra Cả lớp suy nghĩ làm bài, 3 HS lên bảng

(HS1):? Phát biểu định nghĩa và định lý 1,2 về đờng trung bình của tam giác

(HS2):? Phát biểu định nghĩa và định lý 1,2 về đờng trung bình của tam giác

HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và đặt vấn đề vào bài mới

3/Bài mới: Hoạt động 2: 2 - Đờng trung bình của hình thang : ( 23 phút ).

*Yêu cầu HS thảo luận làm ?4 ⇒ nhận

? Vậy thế nào là đờng trung bình của

hình thang⇒ HS phát biểu định nghĩa

? Trong ht có tất cả mấy đờng TB

? Gọi HS nhắc lại định lý 2 về đờng

?4Trả lời: I là trung điểm của AC,

F là trung điểm của BC

Định lý 3 : (Sgk-78)

GT: ABCD là h.thang

KL : BF = FC

Chứng minh

Gọi I là giao của AC và EF

⇒ I là trung điểm của AC (EA = ED, EI // DC)

⇒ F là trung điểm của BC (IA = IC, IF // AB)

Ta gọi EF là đờng trung bình của hình thang ABCD

Trang 14

trung bình của tam giác

? Qua đó hãy dự đoán tính chất đờng

trung bình của hình thang

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải

- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai

Lu ý : Trong h.thang có 1 đờng trung bình

Nhắc lại các định nghĩa, các định lý về HS trả lời và làm bài tập trên bảng

đờng trung bình của tam giác, của hình thang Nêu kiến thức áp dụng

K

F E

A

B

Trang 15

Ngày soạn: 13/9 Ngày giảng:20/9

GV: Soạn bài đầy đủ, chuẩn bị thớc chia khoảng

HS : Dụng cụ vẽ hình, chuẩn bị trớc ở nhà

2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7 phút)

GV đặt câu hỏi, cả lớp suy nghĩ trả lời , 2 HS lên bảng

(HS 1) : ? Vẽ ∆ABC, có M, N là trung điểm của AB, AC Có BC = 20 cm Tính MN.( HS2) : ? Nêu đ/n và tính chất đờng trung bình của tam giác, của hình thang

HS nhận xét , bổ xung GV đánh giá cho điểm và đặt vấn đề vào bài

3/Bài mới: Hoạt động 2: Luyện tập ( 32 phút)

Có CD là đờng

16cm x

y

8cm

A

EG

BDHC

F

Trang 16

? Nhận xét gì về đoạn thẳng CD.

? Tơng tự em hãy tìm y

-Gọi 2 HS lên bảng trình bày lại bài

giải.GV cho HS nhấn mạnh lại về

đ-ờng trung bình của hình thang

Bài 28: SGK tr 80.

- Gọi HS lên bảng vẽ hình và ghi giả

thiết, kết luận của bài

Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai

? Qua bài tập trên để tính độ dài

đoạn thẳng ta đã áp dụng kiến thức

KF = 3cm, IK = 2cm

Kết luận :

Để tính độ dài các đoạn thẳng ta có thể dựa vào tính chất đờng trung bình của hình thang, của tam giác.

4/Củng cố: Hoạt động 3: Củng cố (4 phút)

? Nêu các dạng bt đã chữa ? HS trả lời

Đã sử dụng những kt nào để giải BT

GV chốt lại bài HS ghi nhớ

Trang 17

- Tiết 8 “ Dựng hình bằng thớc và compa Dựng hình thang “.

Ngày soạn: 17/9 Ngày giảng: 24/9

B Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ ghi hình 46, 47; thớc thẳng và compa

HS : Dụng cụ vẽ hình thớc và compa, ôn tập các bài toán dựng hình đã học

2/ Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút).

- Gv nêu yâu cầu kiểm tra Cả lớp suy nghĩ làm bài, 3 HS lên bảng

(HS1):? Nêu các bài toán dựng hình đã biết

(HS2):? Vẽ đoạn thẳng AB = 5 cm

HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và đặt vấn đề vào bài mới

Trang 18

3/ Bài mới : Hoạt động 2: 1 - Bài toán dựng hình: ( 4 phút ).

? Kể tên các dụng cụ thờng dùng để vẽ

hình

? Bài toán dựng hình là gì

? Nêu tác dụng của thớc thẳng có chia

khoảng và compa trong vẽ hình

HS kể tên các dụng cụ dụng để vẽ hình

HS: Bài toán dựng hình là bài toán vẽ hình

mà chỉ sử dụng 2 dụng cụ là thớc và compa

- Công dụng của thớc : …

- Công dụng của compa : ….

Hoạt động 3: 2- Các bài toán dựng hình đã biết.( 10 phút)

? HS nhắc lại các bài toán dựng hình

Kiểm tra việc dựng hình dới lớp

? Gọi một HS giải thích vì sao hình

thang vừa dựng thoả mãn yêu cầu bài

Trang 19

? Vậy giải bài toán dựng hình ta làm

HS nêu 4 bớc của bài toán dựng hình

HS: ∆ABC biết: BC = 4 cm, ∠A=90o,

∠B=65o Dựng tam giác ABC

HS nêu cách dựng: - dựng góc ãxBy 65= 0.-Trên tia By dựng điểm C sao cho BC =4cm

- Từ C kẻ đt vuông góc và cắt tia Bx tạ A

- Nắm vững cách dựng các bài toán dựng hình cơ bản Cách dựng hình thang

- Làm các BT 30, 32,31, 33, 34 SGK tr 83 HD bài 31:

? Dựng ngay đợc ∆ nào? Vì sao, ∆ADC biết 3 cạnh: AD = 3, AC = DC = 4)

? Xác định dựng điểm B ntn (Dựng tia Ax //DC, lấy B trên tia Ax sao cho AB = 3)

- Chuẩn bị các bài tập, giờ sau “Luyện tập“.

Ngày soạn:21/9 Ngày giảng: 28/9

*Thái độ: tích cực học tập

B Chuẩn bị :

Trang 20

GV : Soạn bài đầy đủ, chuẩn bị thớc chia khoảng, compa, eke, thớc đo góc, 2 bảng

2/ Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ( 7 phút)

GV đặt câu hỏi, cả lớp suy nghĩ trả lời , 2 HS lên bảng

(HS 1) : ? Công dụng của compa và thớc là gì ? Nhắc lại các bài toán dựng hình cơbản đã học? Dựng ãxOy 70= 0

( HS2) : ? Làm bài tập 29: SGK tr 83 ( Thực hành dựng, trình bày cách dựng vàc/m)

HS nhận xét , bổ xung GV đánh giá cho điểm và đặt vấn đề vào bài học

3/ Bài mới : Hoạt động 2:Luyện tập( 33 phút)

- Gv gợi ý phân tích bài toán:

? Qua gt bài toán cho ta có thể dựng

? Hãy chứng minh hình thang vừa

dựng thoả mãn yêu cầu bài toán

- Dựng tia Ax // CD (trên nửa mp bờ AC )

- Trên tia Ax lấy điểm B/ AB = 2cm Nối BD

Trang 21

thang cân ta dựa vào điều gì.

Gv treo bảng phụ kết quả để HS so

-Dựng tia Ay // DC (Ay và C ở cùng nửa mp

bờ AD)

- vẽ cung tròn ( C, AD) cắt Ay tại B

HS: Dựng điểm B bằng cách dựng ∠C=800hoặc dựng đờng chéo BD = 4cm

- Học bài, xem lại các bài tập đã chữa ở lớp Nắm chắc các nội dung bớc dựng hình

và chứng minh trong bài toán dựng hình, nắm chắc các bài toán dựng hình cơ bản.Vận dụng vào làm các bài tập 32, 34 SGK tr 83

- HD bài 34 SGK tr 83: ( Vẽ hình trên bảng)

+/ Dựng tam giác vuông tại D với cạnh vuông CD và AD

+/ Dựng điểm B nằm trên đt // với CD và cách C khoảng CB

- Tiết 8 : “Đối xứng trục“.

3 4

Trang 22

Ngày soạn: 25/9 Ngày giảng: 1/10

Tiết 10: đối xứng trục .

A Mục tiêu :

*Kiến thức: HS hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng,nhận biết đợc 2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng, nhận biết đợc hìnhthang cân có trục đối xứng

*Kĩ năng: Biết vẽ và chứng minh điểm, đoạn thẳng đối xứng điểm và đoạn thẳng chotrớc Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế

*Thái độ: tích cực học tập có ý thức quan sát vào thực tế

B Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ ghi hình 46, 47; thớc thẳng và compa

HS : Dụng cụ vẽ hình thớc và compa, Bìa dạng ∆ cân, chữ A, ∆ đều, hình tròn, hìnhthang cân

2/ Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút)

GV giới thiệu một số hình ảnh về đối xứng nhau( hình 49 SGKtr 84, hình tròn )trên bảng phụ cho HS quan sát và đặt vấn đề vào bài

3 Bài mới: Hoạt động 2: 1 - Hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng ( 7 phút ).

*Yêu cầu HS thảo luận làm ?1 *HS thảo luận làm ?1 , sau đó lên bảng thực ? Nêu cách vẽ điểm A’ kể trên hành vẽ và nêu cách vẽ HS dới lớp nhận

- Từ hình vẽ, Gv giới thiệu 2 điểm xét, sửa sai:

đối x với nhau qua đờng thẳng d - Kẻ tia Ax ⊥ d tại H

? Vậy em hiểu thế nào là 2 điểm đối - Trên tia Ax lấy điểm A’ / HA = HA’

xứng với nhau qua một đờng thẳng ⇒ d là trung trực của AA’

Trang 23

Gv giới thiệu quy ớc (Sgk).

HS phát biểu định nghĩa:Ta gọi 2 điểm A

và A đối xứng với nhau qua đờng thẳng d.

HS ghi nhớ quy ớc

Hoạt động 3: 2 - Hai hình đối xứng qua một đờng thẳng ( 13 phút ).

*HS thảo nhóm luận làm ?2 Sau 2 phút 1 HS

*Nêu yêu cầu của câu hỏi lên bảng thực hành vẽ Nêu cách vẽ HS

? Muốn kiểm tra xem C’ có thuộc khác làm vào vở

đoạn thẳng A’B’ không ta làm ntn Qua hình trên ta gọi 2

- Gv giới thiệu trục đối xứng và hai đoạn thẳng AB và A B’ ’

hình đối xứng nhau qua đờng là đối xứng với nhau

thẳng qua đờng thẳng d.

? Vậy thế nào là 2 hình đối xứng - Đờng thẳng d gọi là trục đối xứng.

nhau qua 1 đờng thẳng HS trả lời(định nghĩa )

? Cho ∆ABC và đờng thẳng d Vẽ các

đoạn thẳng đối xứng với các cạnh của

∆ABC qua đờng trục d

?So sánh hai đoạn thẳng AB và A’B’,

*/ Chú ý : Nếu 2 đoạn thẳng (góc, tam giác) đối

xứng nhau qua một đờng thẳng thì chúng bằng nhau

Hoạt động 4: 3-Hình có trục đối xứng : ( 10 phút ).

- Gv giới thiệu ∆ABC là hình có trục *1 HS lên bảng làm ?3

đối xứng, AH là trục đối xứng Ta nói AH là trục đối xứng

? Vậy đt d nh thế nào là trục đối x của ABC.

? Hình nh thế nào thì có trục đ x HS phát biểu định nghĩa

? HS thảo luận làm ?4 HS thực hiện gấp hình

A '

A

C A

H B

C'

C

B' A'

d

F A

B

Trang 24

? Nêu cách kiểm tra trục đx của hình

a, b, c

- Gv giới thiệu định lý …( SGK tr 87)

* ?4 a/ Có 1 trục đối xứng … b/ 3 trục đối xứng c/ vô số trục đốixứng

*Thái độ: Có thái độ nghiêm túc , tích cực trong học tập

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi hình 61, thớc thẳng có chia khoảng, eke.

HS: Ôn về đối xứng trục vừa học, thớc thẳng có chia khoảng, eke.

C Các phơng pháp:

Vấn đáp, trực quan, luyện tập & thực hành, hợp tác theo nhóm nhỏ

D Tiến trình dạy- học:

Trang 25

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/ Tổ chức: 8A:

2/ Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 8 phút )

- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng

(HS1) : ? Phát biểu định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng qua 1 đờng thẳng? Cho

đoạn thẳng AB và đờng thẳng d, vẽ hình đối xứng với AB qua d

(HS2): ? Làm bài 35 SGK tr 87

HS nêu nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới

3/ Bài mới: Hoạt động 2: Luyện tập ( 32 phút )

? Con đờng ngắn nhất bạn tú đi là con

đ-ờng nào, nêu cách xác định con đđ-ờng

*HS đọc đề bài, vẽ hình và ghi gt- kl bài

39 (Sgk-88).HS thảo luận theo nhóm trả

lời đại diện 2 nhóm lên bảng trình bàylời giải

a/ Gọi C là điểm

đối xứng với A qua d, D là giao điểm của d và

BC ⇒ d là trung trực của AC nên AD =CD; AE = CE (vì D, E ∈ d)

Do đó AD + DB = CD + DB = CB (1)

AE + EB = CE + EB (2)

Mà CB < CE + EB (Bất đẳng thức ∆ )Nên từ (1), (2) ⇒ AD + DB < AE + EB

- HS dới lớp nhận xét, sửa sai

b/ … nên con đờng ngắn nhất là ADB

A

Ed

A

BC

K

d

Trang 26

đoạn thẳng AB qua đt d.

HS: KB đối xứng

HS: Ta c/m đợc d KA, d CB nên

KA // CB hay ABCK là hình thang

Lại có: KB đối xứng với AC qua đt d nên

KB = AC Suy ra ABCK là hình thangcân

Ghi nhớ: Hai hình đối xứng nhau qua 1 trục thì bằng nhau.

HS đọc đề bài 40, quan sát hình 61 thảoluận nhóm sau đó báo cáo kết quả

HS giải thích: cả 4 câu đều đúng HS vẽhình minh hoạ

4/ Củng cố: Hoạt động 3 : Củng cố ( 3 phút )

? Hôm nay các em đã đợc luyện giải

những bài liên quan đến vấn đề nào

? Nhắc lại định nghĩa về hai điểm đối

xứng qua một đờng thẳng d và nêu cách

vẽ GV chốt lại bài học

HS trả lời và ghi nhớ

HS cần nhớ kĩ cách vẽ điểm đối xứng,hình đối xứng và áp dụng làm bài tập

Trang 27

Ngày soạn: 2/10 Ng y giảng: 8/10à

Tiết 12: Hình bình hành.

A Mục tiêu :

*Kiến thức: HS nắm vững đ n, các tính chất, 5 dấu hbh, chứng minh các đoạn thẳngbằng nhau, các góc bằng nhau, hai đờng thẳng song song

*Kỹ năng: Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học

*Tháiđộ: Có thái độ nghiêm túc và hăng hái phát biểu xây dựng bài

B Chuẩn bị:

GV: Soạn giáo án chi tiết, thớc thẳng, compa, bảg phụ ghi hình 70, DHN biết

HS: Ôn tập về hình thang, thớc thẳng , compa, tấm bìa hình bình hành

2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 6 phút )

- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng

(HS1) : ? Phát biểu định nghĩa hình thang và hình thang vuông, hình thang cân? Nêucác tính chất của hình thang và hình thang cân

(HS2 ): ? Cho hình thang ABCD ( AB//CD) có AB = CD ta rút ra các kết luận gì ( đ/s: AD // BC , AD = BC) Gv vẽ hình

HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới

3/Bài mới: Hoạt động 2: 1 Định nghĩa ;(7 phút)

*Y/c HS làm ?1 *HS thảo luận , trả lời: các cạnh đối của

- Gv giới thiệu đó là hbh t giác ABCD song song với nhau.

? Vậy em hiểu thế nào là hbh HS trả lời( đ/n: SGK-90

? Nếu ABCD là hbh thì ta có điều gì

AD

CD //

AB

ta suy ra KL gì về tứ giác đó C

A

D

B

Trang 28

? Nếu kết luận gì về tứ giác đó.

* Y/c làm ?2 * HS thảo luận theo nhóm tìm hiểu các

- Gv nhận xét và giới thiệu định lý tính chất về cạnh, góc, đờng chép của

? Em có nhận xét gì về các cặp cạnh hbh bằng cách sử dụng hbh bằng bìa.( 5 bên của hbh ? ⇒ chứng minh câu a phút thực hành)

? Để chứng minh ∠A=∠C, ∠A=∠C ta - HS đọc định lý sau đó nêu gt - kl của

Gv nhận xét, sửa chữa sai sót

Hoạt động 4: 3 Dấu hiệu nhận biết ( 9 phút )

HS ghi nhớ 5 dấu hiệu đó

*HS thảo luận ,trả lời : Các tứ giác là hình

bình hành là các hình a, b, d, e Vì … theodấu hiệu

1

1

OC

A

D

B

Trang 29

? Khi nào hình thang là hình bh HS: có 5 cách( dấu hiệu)

HS: có hai đáy bn hoặc2 cạnh bên //

ra kl

5/Hớng dẫn về nhà: Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà ( 2 phút )

- Nắm vững các kiến thức về hình bình hành đã học trên Vận dụng vào làm bài tập

43, 45, 46, 47 ( SGK tr 92-93) HD bài 43 : so sánh các đoạn thẳng, căn cứ vào dấu

hiệu trả lời Tiết 13 "Luyện tập "

Tiết 13: Luyện tập.

A Mục tiêu :

*Kiến thức: HS củng cố định nghĩa, các tính chất và dấu hiệu nhận biết h bh *Kỹ năng: Biết áp dụng các dấu hiệu, tính chất, định nghĩa đó vào làm các bài tập.Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học

*Tháiđộ: Có thái độ nghiêm túc , tích cực trong học tập

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi hình 72, thớc thẳng có chia khoảng, eke.

HS: Ôn về hình bình hành vừa học, thớc thẳng có chia khoảng, eke

Trang 30

- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng

(HS1) : ? Phát biểu định nghĩa , tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành (HS2): ? 46 SGK tr 92

HS nêu nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới

Bài 47: SGK tr 93.

GV đa hình vẽ lên bảng phụ

? Đề bài yêu cầu gì

- Gv gợi ý xây dựng sơ đồ chứng minh

⇒ AH và CK cắt nhau tại trung điểm củamỗi đờng Vậy trung điểm O của CK cũng

là trung điểm của AC

⇒A, O, C thẳng hàng

*HS đọc đề bài,

vẽ hình trên bảng, ghi gt-kl

A

D

C

B

Trang 31

? Nhắc lại kiến thức liên quan đã vận

dụng GV chốt lại bài học

*Kiến thức:HS hiểu ĐN 2 điểm( hoặc 2 hình) đối xứng với nhau qua một điểm

*Kỹ năng: Nhận biết đợc 2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua 1 điểm, hình có tâm

đối xứng Biết vẽ điểm, đoạn thẳng đối xứng điểm và đoạn thẳng cho trớc qua một

điểm Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế

*Tháiđộ: Có thái độ nghiêm túc và hăng hái phát biểu xây dựng bài

B Chuẩn bị:

GV: Soạn giáo án chi tiết, thớc thẳng, compa, bảng phụ ghi hình vẽ bài 52

HS: Ôn tập về trung điểm của đoạn thẳng, thớc thẳng , compa

Trang 32

1/Tổ chức: 8A:

2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 6 phút )

- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng

(HS1) : ? Nhắc lại định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng nhau qua một đờng thẳng (HS2 ): ? Nhắc lại các tính chất của hình bình hành? Cho hbh ABCD có hai đờng chéo

AC cắt BD tại O Nhận xét gì về vị trí tơng đối của điểm O đối với hai điểm A và C

HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới

3/Bài mới: Hoạt động 2: 1 Hai điểm đối xứng qua một điểm ;( 7 phút)

*Cho HS làm ?1 Từ hình vẽ, Gv giới

thiệu 2 điểm đối xứng với nhau qua

một điểm O

? Vậy em hiểu thế nào là 2 điểm đối

xứng với nhau qua một điểm

- Gv giới thiệu quy ớc (Sgk)

? Trên hình bình hành trên hãy đọc tên

các cặp điểm đối xứng nhau qua O

*HS thảo luận làm ?1 HS lên bảng trả lời và

Hoạt động 3: 2 Hai hình đối xứng nhau qua một điểm ;( 13 phút )

*? Nêu yêu cầu của câu ?2.

Gv kiểm tra hình vẽ của HS

- Gv giới thiệu hai đoạn thẳng đối xứng

nhau qua một điểm

? Thế nào là 2 đoạn thẳng đối xứng

nhau qua 1 một điểm ⇒ đn

- Gv giới thiệu khái niệm tâm đ xứng

* Cho ∆ ABC và điểm O nằm ngoài ∆,

hãy vẽ đoạn thẳng đối xứng với cạnh

AB, AC qua O

? đoạn nào đối xứng cạnh BC qua O

Có ∆đối xứng với ∆ABC

? Muốn vẽ hình đx với hình cho trớc

qua điểm O cho trớc ta làm nh ntn

*HS nêu yêu cầu ,

thảo nhóm luận làm ?2

- 1 HS thực hành vẽ trên bảng

- HS trả lời ( ĐN SGK tr 94)

*HS: B'C', ∆A,B,C,HS: ta chỉ vẽ các điểm đối xứng với các điểm

Trang 33

? Dự đoán kích thớc của hai đoạn thẳng

đối xứng nhau qua 1 điểm HS: bằng nhau.HS ghi nhớ chú ý: nếu hai đoạn thẳng( ) đối

xứng nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau

? Khi nào một hình có tâm đối xứng

? Tâm đối xứng của hbh ở vị trí nào

- Ta nói điểm O là tâm đối xứng của hình bình hành ABCD.

*HS trả lời miệng bài 50.

*HS nêu cách giải bài 53: C/m AEMD là

Trang 34

Ngày soạn: 12/10 Ngày dạy: 18/10

*Thái độ: Có thái độ nghiêm túc , tích cực trong học tập

B Chuẩn bị:

GV : Bảng phụ ghi hình 83, thớc thẳng có chia khoảng, compa, eke

HS : Ôn về đối xứng tâm vừa học, thớc thẳng có chia khoảng, compa, eke

2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7 phút )

- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng

(HS1) : ? Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua một điểm? Cho tam giácABC và điểm O , hãy vẽ tam giác đối xứng với tam giác ABC qua O

(HS2): ? Làm 56 SGK tr 96 ( hình 83 trên bảng phụ)

HS nêu nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới

3/Bài mới: Hoạt động 2: Luyện tập ( 33 phút )

M

A

D

Trang 35

ntn ( ? Qua hình vẽ hãy cho biết vị trí

của điểm I đối với điểm E và D)

Theo các tính chất của trục đối xứng

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải

? Qua 2 bài tập, muốn chứng minh 2

điểm đối xứng qua một điểm cho trớc ta

làm ntn

- GV chốt lại phơng pháp chung

Bài 57:SGK tr 96.

⇒ED cắt AM tại tr điểm mỗi đờng

Mà I là trung điểm của ED (gt)

⇒ I là trung điểm của AM hay A đối xứng với M qua I

- HS dới lớp nhận xét, sửa sai

*HS đọc đề bài, vẽ hình, ghi GT, KL trên

bảng

.HS c/m:

A đối xứng với B qua Ox, O ∈ Ox

⇒ OA đối xứng với OB qua Ox

⇒OA = OB, ∠ O1=∠ O2 (1)

A đối xứng với C qua Oy ; O ∈ Oy

⇒ OA đối xứng với OC qua Oy

Trang 36

Ngày soạn: 15/10 Ngày giảng: 22/10

2/Kiểm tra: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7 phút )

- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng

(HS1) : ? Nhắc tính chất hình bình hành, hình thang cân

(HS2 ): ? Cho hình thang cân ABCD có ∠A=900 Tính số đo các góc còn lại của nó

HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới

3/Bài mới: Hoạt động 2: 1.Định nghĩa ;( 7 phút)

- GV vẽ hình 84 lên bảng –HS vẽ hình vào vở, quan sát trả lời :

? Tứ g ABCD hình bên có đặc điểm gì ∠A=∠B=∠C=∠D=900

GV giới thiệu hình chữ nhật ABCD

? Vậy em hiểu thế nào là hình chữ nhật HS trả lời(đn:SGK )

? Nếu ABCD là hcn thì ta có điều gì

C

D

Trang 37

HS nhắc lại t/c hbh, hình thang cânHS: có 2 đờng chéo bằng nhau và

cắt nhau tại trung điểm ( SGK tr 97)

HS nhắc lại toàn bộ t/c của HCN

Hoạt động 4: 3 Dấu hiệu nhận biết ( 10 phút )

? Để chứng minh tứ giác là hcn ta chỉ - Chỉ cần c/m tứ giác đó có 3 góc vg.Cần c/m tứ giác đó có mấy góc vg Vì góc còn lại = 3600- 900.3 = 900

? Kết luận gì về một hcn có 3 góc vg

? Từ kết quả c/m của HS2 phần KT bài - HS: htc có một góc vuông

cũ cho biết khi nào htc là hcn

? Khi nào hbh là hình chữ nhật – HS: hbh có một góc vuông

Gv giới thiệu dấu hiệu 4 và cho HS c/m - HS vẽ hình ghi gt& kl của dấu hiệu

Trang 38

*Y/c HS thảo luận làm ?2 *HS trả lời ?2 :

Gv vẽ một số hình vẽ lên bảng C1:nếu AB = CD, AC = BD

- HS lên bảng kiểm tra xem hình nào là và AC = BD⇒ ABCD là hcn

hình cn C2: NếuOA = OB = OC = OD

⇒ ABCD là hcn

Hoạt động 5: 4.Ap dụng vào tam giác ;( 7 phút )

* Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm trả Câu ?3 : a/ ABCD là hcn

trung tuyến trong ∆ vuông

GV giới thiệu đ/l về đờng trung tuyến

trong tam giác vuông

Vậy có những cách nào c/m tam giác

vuông

c/ Trong ∆vg đờng tr tuyến ứng với

cạnh huyền bẳng nửa cạnh huyền Câu ?4 (tơng tự câu 3)

*Bài 59a SGK tr 99 *HS: ABCD là hcn, AC cắt BD tại O

Gv vẽ hình trên bảng, để HS căn cứ trả nên O là trung điểm của AC và BD lời ⇒ A và C đối xứng nhau qua O, B và

D đối xứng nhau qua O

⇒AB đối xứng với CD qua O, AD đốixứng với BC qua O

Trang 39

Ngày soạn:20/10 Ngày giảng: 25/10

Câu 1: ( 2 đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng đầu đáp án đúng

Cho hình bên với ABCD là hình thang cân có AB//CD

Trang 40

A 10 B 5 C 2,5 D 13

Câu 2: ( 1,5 đ) Điền vào chỗ còn thiếu cho đúng

1/ Trong tam giác đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng cạnh huyền

2 / Trong tam giác có đờng trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tamgiác đó là

Câu 3: ( 6,5 đ) Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AC = 4 cm Điểm M thuộc cạnh

BC, gọi D và E theo thứ tự là chân các đờng vuông góc kẻ từ M đến AB, AC

Ngày đăng: 16/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bên . - Hình8 HK1- gọn đủ theo 2trang
Hình b ên (Trang 3)
?2  Hình 24-Sgk.72: a/ hình a, c, d là htc. - Hình8 HK1- gọn đủ theo 2trang
2 Hình 24-Sgk.72: a/ hình a, c, d là htc (Trang 6)
Hình thang ⇒  HS phát biểu định nghĩa - Hình8 HK1- gọn đủ theo 2trang
Hình thang ⇒ HS phát biểu định nghĩa (Trang 13)
Hình đối xứng nhau qua đờng              là đối xứng với nhau - Hình8 HK1- gọn đủ theo 2trang
nh đối xứng nhau qua đờng là đối xứng với nhau (Trang 23)
*Bài 37: Hình h không có trục đối xứng. - Hình8 HK1- gọn đủ theo 2trang
i 37: Hình h không có trục đối xứng (Trang 24)
Hoạt động 4:  3. Hình có tâm đối xứng ;( 9  phút ) - Hình8 HK1- gọn đủ theo 2trang
o ạt động 4: 3. Hình có tâm đối xứng ;( 9 phút ) (Trang 33)
Hình thoi ta làm ntn. - Hình8 HK1- gọn đủ theo 2trang
Hình thoi ta làm ntn (Trang 49)
Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau - Hình8 HK1- gọn đủ theo 2trang
Hình ch ữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau (Trang 53)
Hình 105 đa lên bảng phụ. - Hình8 HK1- gọn đủ theo 2trang
Hình 105 đa lên bảng phụ (Trang 54)
Hình vẽ GV đa lên bảng phụ. - Hình8 HK1- gọn đủ theo 2trang
Hình v ẽ GV đa lên bảng phụ (Trang 73)
Bảng phụ sơ đồ nhận biết các tứ giác. - Hình8 HK1- gọn đủ theo 2trang
Bảng ph ụ sơ đồ nhận biết các tứ giác (Trang 76)
Bảng phụ) - Hình8 HK1- gọn đủ theo 2trang
Bảng ph ụ) (Trang 78)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w