-Nhận xét tiết học -HS sửa bài -Nghe -HS nhận xét Đơn vị đo diện tích.. Kiến thức: Giúp học sinh: Nắm được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó.. Muốn tí
Trang 1Ngày soạn ngày 26 tháng 4 năm 2009
Ngày giảng 27 đến 1 tháng 5 năm 2009.
Tuần 31
Toaựn:
Dieọn tớch cuỷa moọt hỡnh
I/ Muùc tieõu:
1
Kieỏn thửực : Giuựp HS:
- Laứm quen vụựi khaựi nieọm dieọn tớch Coự bieồu tửụùng veà dieọn tớch qua hoaùt ủoọng
so saựnh dieọn tớch caực hỡnh
- Bieỏt ủửụùc: Hỡnh naứy naốm goùn trong hỡnh kia thỡ dieọn tớch hỡnh naứy beự hụn dieọn tớch hỡnh kia Hỡnh P ủửụùc taựch thaứnh hai hỡnh M vaứ N thỡ dieọn tớch hỡnh P baống toồng dieọn tớch hai hỡnh M vaứ N
2 Kyừ naờng: Reứn kyừ naờng tớnh dieọn tớch cuỷa moọt hỡnh Vaọn duùng kieỏn thửực baứi hoùc vaứo thửùc tieón
3 Thaựi ủoọ: Tinh thaàn tửù hoùc, tửù reứn luyeọn
II Chuaồn bũ:
1 Giaựo vieõn: Giaựo aựn Caực mieỏng bỡa duứng trong phaàn phaựt trieồn baứi mụựi
2 Hoùc sinh: Chuaồn bũ baứi
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy- hoùc:
Thụứi
1/ 1) OÅn ủũnh.
5/ 2)Kieồm tra baứi cuừ:
-Kieồm tra baứi taọp tieỏt trửụực
30/ Baứi mụựi 3) :
a)Giụựi thieọu baứi: Ghi tửùa baứi -2 HS nhaộc laùi
b) Giụựi thieọu bieồu tửụùng veà dieọn tớch.
- VD1: Coự moọt hỡnh troứn(mieỏng bỡa ủoỷ
hỡnh troứn), moọt hỡnh chửừ nhaọt(mieỏng bỡa
traộng hỡnh chửừ nhaọt) ẹaởt hỡnh chửừ nhaọt
naốm goùn trong hỡnh troứn Ta noựi: dieọn
tớch hỡnh chửừ nhaọt beự hụn dieọn tớch hỡnh
troứn(Chổ treõn ủoà duứng trửùc quan ủeồ HS
quan saựt)
- VD2: Giụựi thieọu hai hỡnh A, B (trong
SGK) laứ hai hỡnh coự daùng khaực nhau,
nhửng coự cuứng moọt soỏ oõ vuoõng nhử nhau
Vaọy hai hỡnh ủoự coự dieọn tớch nhử theỏ
naứo?
- VD3: TT giụựi thieọu hỡnh P taựch thaứnh
hỡnh M vaứ N
-Nghe, ghi nhụự
- Nghe, ghi nhụự
- Hai hỡnh A vaứ B coự dieọn tớch baống nhau(hai hỡnh A vaứ B cuứng coự soỏ oõ vuoõng nhử nhau neõn dieọn tớch baống nhau)
- Hỡnh P taựch thaứnh hỡnh M vaứ N thỡ dieọn tớch hỡnh P baống toồng dieọn tớch hỡnh M vaứ N
c) Luyeọn taọp:
Trang 2Gợi ý:
+ Hình tam giác ABC nằm trọn trong
hình tứ giác ABCD nên: Diện tích hình
tam giác ABC bé hơn diện tích hình tứ
giác ABCD
+ Từ đó khẳng định câu b) đúng, câu a)
và câu c) sai
- Nhận xét, ghi điểm.
-Nghe, ghi nhớ
Bài 2:
Hình P có số ô vuông như thế nào so với
hình Q?
- Diện tích hình nào lớn hơn?
Nhận xét, ghi điểm.
- Đọc yêu cầu
-Hình P có số ô vuông (11 ô vuông) nhiều hơn hình Q(10ô vuông)
-Diện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q
Bài 3:
-Nhận xét, ghi điểm
-Đọc yêu cầu
-Hai hình A và B có diện tích bằng nhau Vì cả hai hình đều có số ô vuông bằng nhau là 9 ô vuông
5/ 4) Củng cố, dặn dò :
-Thu 1 số vở chấm điểm và sửa bài
-Về xem lại bài và chuẩn bị bài sau :
Đơn vị đo diện tích Xăng-ti-mét vuông.
-Nhận xét tiết học
-HS sửa bài -Nghe -HS nhận xét
Đơn vị đo diện tích Xăng-ti-mét vuông
I/ Mục tiêu:
1.
Kiến thức : Giúp HS:
- Biết xăng-ti-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1cm
- Biết đọc, viết số đo diện tích theo xăng-ti-mét vuông
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc viết đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông Vận dụng kiến thức bài học vào thực tiễn
3 Thái độ: Tinh thần tự học, tự rèn luyện
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án Hình vuông cạnh 1cm cho từng HS
2 Học sinh: Chuẩn bị bài
III/ Các hoạt động dạy- học:
Thời
1/ 1) Ổn định.
5/ 2)Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra bài tập tiết trước
Trang 330/ Bài mới 3) :
a)Giới thiệu bài: Ghi tựa bài -2 HS nhắc lại
b) Giới thiệu xăng-ti-mét vuông:
- Để đo diện tích ta dùng đơn vị
diện tích: xăng-ti-mét vuông
- Xăng-ti-mét vuông là diện tích
hình vuông có cạnh 1cm
- Xăng-ti-mét vuông viết tắt là
cm2
- Nghe, ghi nhớ
- Lấy hình vuông cạnh 1cm có sẵn, đo cạnh thấy đúng 1cm Đó là 1xăng-ti-mét vuông
- Nghe, ghi nhớ
c) Luyện tập:
* Bài 1:
- Nhận xét, ghi điểm.
- Luyện đọc, viết số đo diện tích theo xăng-ti-mét vuông Đọc đúng, viết đúng kí hiệu cm2(chữ số 2 viết phía trên bên phải chữ cm)
Bài 2:
-Nhận xét, ghi điểm.
- Đọc yêu cầu
- Dựa vào mẫu Tính diện tích hình B là 6cm2(gồm 6 ô vuông diện tích 1 cm2)
- So sánh: diện tích hình A bằng diện tích hình B(vì cùng bằng 6 cm2)
Bài 3:
-Nhận xét, ghi điểm
- Đọc yêu cầu
- 2HS lên bảng làm bài Cả lớp theo dõi, nhận xét
18 cm2 + 26 cm2 = 44 cm2
40 cm2 – 17 cm2 = 23 cm2
6 cm2 4 = 24 cm2
32 cm2 : 4 = 8 cm2 Bài 4:
-Nhận xét, ghi điểm
- Đọc yêu cầu
- 1HS lên bảng làm Cả lớp làm vào vở Bài giải
Diện tích tờ giấy màu xanh lớn hơn diện
tích tờ giấy màu đỏ là:
300 – 280 = 20(cm 2 )
Đáp số: 20 cm 2
5/ 4) Củng cố, dặn dò :
-Thu 1 số vở chấm điểm và sửa
bài
-Về xem lại bài và chuẩn bị bài
sau : Diện tích hình chữ nhật.
-Nhận xét tiết học
-HS sửa bài -Nghe -HS nhận xét
Tập đọc – Kể chuyện
Tiết 1+2: Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua
Trang 4I/Mục tiêu:
A.
Tập đọc:
1. Kiến thức : Học sinh đọc và hiểu:
-Hiểu nghĩa từ: Lúc-xăm-bua, lớp 6, đàn tơ rưng, tuyết, hoa lệ, ………
-Nội dung: Cuộc gặp gỡ thú vị, đầy bất ngờ của đoàn cán bộ Việt Nam với học
sinh một trường tiểu học ở Lúc-xăm-bua thể hiện tình hữu nghị, đoàn kết giữa
các dân tộc
2. Kỹ năng : Rèn kỹ năng đọc
-Phát âm đúng: Lúc-xăm-bua, Mô-ni-ca, Giét-xi-ca, in-tơ-nét, lần lượt, tơ rưng,
……
-Đọc phân biệt lời kể có xen lời nhân vật trong câu chuyện
3. Thái độ : Giáo dục học sinh tình đoàn kết, hữu nghị giữa các dân tộc anh
em trên trái đất
B.Kể chuyện:
-Rèn kỹ năng nói: Dựa vào gợi ý, HS kể lại câu chuyện bằng lời của mình Lời
kể tự nhiên, sinh động, thể hiện đúng nội dung
-Rèn kỹ năng nghe
II/ Chuẩn bị:
4. Giáo viên : Giáo án Tranh minh hoạ Bảng phụ ghi nội dung cần luyện
đọc
5. Học sinh : Chuẩn bị bài trước khi tới lớp
III/ Hoạt động dạy – học:
Thời
1/ 1/ Ổn định :
5/ 2/ Bài cũ:Đọc bài: Lời kêu gọi
toàn dân tập thể dục.
-Nhận xét, ghi điểm
-3 HS lên đọc bài và trả lời câu hỏi
30/ 3/ Bài mới :
a)
Giới thiệu bài :Đưa tranh -Nghe giới thiệu.
Ghi tên bài lên bảng -2 HS nhắc lại tên bài
b) Luyện đọc.-Đọc mẫu toàn bài - Theo dõi đọc mẫu.
-Hướng dẫn đọc từng câu và luyện
phát âm từ khó: Lúc-xăm-bua,
Mô-ni-ca, Giét-xi-ca, in-tơ-nét, lần
lượt, tơ rưng
-Đọc tiếp nối từng câu Đọc lại từ đọc sai theo hướng dẫn của cô giáo
-Hướng dẫn đọc đoạn và giải nghĩa
từ Đọc chú giải -Lần lượt đọc tiếp nối nhau, mỗi HSđọc một đoạn văn
- 1HS đọc chú giải để hiểu nghĩa từ mới
*HD luyện đọc theo nhóm
*HD đọc trước lớp
Tuyên dương nhóm đọc tốt
* Đọc đồng thanh bài
- Đọc bài theo nhóm, mỗi em đọc một đoạn Theo dõi và giúp nhau chỉnh sửa lỗi
- 1 nhóm đọc bài, cả lớp theo dõi và nhận xét
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- 1HS đọc cả bài
20/ Tiết 2:
Trang 5c )Tìm hiểu bài: - 1 HS đọc đoạn 1 Cả lớp đọc thầm -Đến thăm một trường tiểu học ở
Lúc-xăm-bua, đoàn cán bộ Việt
Nam gặp những điều gì bất ngờ thú
vị?
- Tất cả HS lớp 6A đều giới thiệu bằng tiếng Việt; hát tặng đàon bài hát bằng tiếng Việt; giới thiệu những vật rất đặc trưng của VN mà các em sưu tầm được; vẽ Quốc kỳ VN; nói được bằng tiếng Việt những từ ngữ thiêng liêng với người VN: Việt Nam, Hồ Chí Minh -Vì sao các bạn lớp 6A nói được
tiếng Việt và có rất nhiều đồ vật
của VN?
- Vì cô giáo lớp 6A đã từng ở VN Cô thích VN nên dạy học trò mình nói tiếng Việt Nam, kể cho các em biết những điều tốt đẹp về VN Các em còn tự tìm hiểu về VN trên in-tơ-nét
-Các bạn HS Lúc-xăm-bua muốn
biết điều gì về thiếu nhi VN? - Các bạn muốn biết HSVN học nhữngmôn gì, thích những bài hát nào, chơi
những trò chơi gì
-Các em muốn nói gì với các bạn
HS trong câu chuyện này? - Rất cảm ơn các bạn đã yêu quý VN./Cảm ơn tình thân ái, hữu nghị của các
bạn./ ………
d)Luyện đọc lại:
-HD đọc đoạn cuối bài: Đã đến lúc
chia tay./ Dưới làn tuyết bay mù
mịt,/ các em vẫn đứng vẫy tay chào
lưu luyến,/ cho đến khi xe của
chúng tôi/ khuất hẳn trong dòng
người/ và xe cộ tấp nập/ của thành
phố Châu Âu hoa lệ,/ mến khách.
(Giọng đọc thể hiện cảm xúc lưu
luyến)
- Tuyên dương HS đọc tốt.
- Nghe, ghi nhớ
- HS thi đọc tiếp nối từng đoạn câu chuyện Chú ý giọng đọc
1HS đọc cả bài
20/
Kể chuyện
a) Xác định yêu cầu
b) Hướng dẫn kể chuyện.
- Câu chuyện được kể theo lời của
ai?
-Kể bằng lời của em là thế nào?
- Các em đã có bài tập tương tự
khi tập kể chuyện Bài tập làm
văn(Tuần 6) Truyện được kể theo
lời nhân vật Cô-li-a, Cô-li-a xưng
“tôi”
- Nhận xét, tuyên dương
- 2 học sinh đọc yêu cầu của bài
- Theo lời của một thành viên trong đoàn cán bộ VN
- Kể khách quan, như người ngoài cuộc biết về cuộc gặp gỡ đó và kể lại
- Nghe, ghi nhớ
- Đọc các gợi ý
-1HS kể theo gợi ý a: VD: Hôm ấy,
đoàn cán bộ VN đến thăm HS một trường tiểu học ở Lúc-xăm-bua Cuộc gặp gỡ ấy đã mang lại cho họ những ấn tượng thú vị bất ngờ Vừa đến trường, cô hiệu trưởng đã niềm nở đưa họ đến thăm lớp 6A Tất cả HS trong lớp đều lần lượt giới thiệu tên mình bằng tiếng Việt……
- 2HS tiếp nối kể đoạn 1, 2
- 2HS kể toàn bộ câu chuyện.Cả lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất, hấp dẫn nhất
Trang 64/ 4/Củng cố, dặn dodục: Cuộc gặp gỡ thú vị đầy bất ø Liên hệ, giáo
ngờ của đoàn cán bộ VN với HS
một trường tiểu học ở
Lúc-xăm-bua thể hiện tình hữu nghị, đoàn
kết giữa các dân tộc Chúng ta luôn
học hỏi tinh thần đoàn kết đó……
-Nghe, ghi nhớ
-Về học bài và chuẩn bị bài:
Bác sỉ Y-éc-xanh
-Bổ sung nhận xét của HS.
-Nghe -1 HS nhận xét giờ học.
-LuyƯn ViÕt
Bµi 41: s, S, san sỴ, su su, Sãc S¬n,
SÇm S¬n, Søc dµi vai réng.
I.Mơc tiªu
*Häc sinh biÕt c¸ch viÕt ch÷ : s,S
*Häc sinh biÕt kho¶ng c¸ch vỊ c¸c ch÷ trong c©u dµi :Sãc S¬n, SÇm S¬n , Søc dµi vai réng.
II.§å dïng d¹y häc
*Gi¸o ¸n , vë luyƯn viÕt
*Vë luyƯn viÕt , B¶ng con
III.TiÕn tr×nh d¹y häc
GV HS
Cho häc sinh quan s¸t mÉu ch÷
GV hái :
Ch÷ S, s cao mÊy « li ?
C¸c tõ dµi : Sãc S¬n, SÇm S¬n,
Søc dµi vai réng,c¸c ch÷ c¸i®Çu
c¸c tõ cao mÊy « li ?
Kho¶ng c¸ch c¸ch ch÷ trong c¸c c©u
dµi vµ tõ lµ mÊy «?
§é réng cđa ch÷ lµ bao nhiªu ?
Cho häc sinh viÕt c¸c ch÷ ra b¶ng
con , c©u dµi ‘ Søc dµi vai réng ‘
GV nhËn xÐt ch÷ viÕt häc sinh
Cho häc sinh viÕt vµo vë luyƯn viÕt.
HS quan s¸t mÉu ch÷.
2.5 « li.
2.5 « li
1 « li kho¶ng c¸ch 1 « vu«ng « li.
1 « li Häc sinh viÕt ra b¶ng con.
HS l¾ng nghe.
IV.Cđng cè
DỈn häc sinh vỊ chuÈn bÞ bµi sau.
Trang 7
Diện tích hình chữ nhật
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh: Nắm được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
khi biết số đo hai cạnh của nó
2 Kỹ năng: Vận dụng bài học để giải các bài toán có liên quan
3 Thái độ: Giáo dục tính chính xác của bộ môn Trình bày bài khoa học
II/Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án 3HCN có kích thước 3cm x 4cm; 6cm x 5cm; 20cm x
30cm
- 27 HCN minh hoạ cho phần bài học(152).Phiếu học tập bài tập 1/152
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi tới lớp
III/ Các hoạt động dạy- học:
Thời
1/ 1/ Ổn định :
5/ 2/Bài cũ: -Để đo diện tích hình vuông
có cạnh 1cm người ta dùng đơn vị diện
tích là gì?
-Xăng-ti-mét vuông vi tắt là gì?
-Nhận xét, ghi điểm
- ……người ta dùng đơn vị diện tích là xăng-ti-mét vuông
- ……cm2
30/ 3/Bài mới:
a)Giới thiệu: Ghi tựa bài -2 Hs nhắc lại
b)Xây dựng quy tắc tính diện tích hình
chữ nhật.
- Phát cho mỗi HS 1 HCN.
- Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu
hình vuông?
- Em làm thế nào để tìm được 12ô
vuông?
- HD cách tìm số ô vuông trong hình
chữ nhật ABCD:
+ Các ô vuông trong hình chữ nhật
ABCD được chia làm mấy hàng?
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?
+ Có 3hàng, mỗi hàng có 4ô vuông,
vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông?
-Mỗi ô vuông có diện tích là bao
nhiêu?
-Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích
là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
-4cm x 3cm = 12cm2, 12cm2 là diện tích
- Nhận đồ dùng
-……gồm 12 hình vuông
- ……đếm/ nhân 4 x 3/ cộng 4 + 4 + 4
- ……được chia làm 3 hàng
- ……mỗi hàng có 4 ô vuông
-Hình chữ nhật ABCD có 4 x 3 = 12(ô vuông)
- Mỗi ô vuông là 1cm2.
- Hìnhchữ nhật ABCD có diện tích là 12cm2
- Dùng thước đo chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật ABCD và báo cáo kết quả: chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm
- Thực hiện 4 x 3= 12
Trang 8của hình chữ nhật ABCD Muốn tính
diện tích HCN ta lấy chiều dài nhân với
chiều rộng(cùng đơn vị đo)
-Muốn tính diện tích HCN ta làm thế
nào?
-Muốn tính diện tích hình chữ nhật
ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng(cùng đơn vị đo)
- 2HS nhắc lại kết luận
c) Luyện tập – thực hành:
* Bài 1:- Bài tập yêu cầu chúng ta làm
gì?
- Hãy nêu cách tính chu vi hình chữ
nhật?
- Đọc lại đề toán
- ……tính diện tích và chu vi của hình
-Muốn tính chu vi HCN ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng(cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2
-1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào phiếu bài tập
16(cm) (10 + 4)x 2 = 28(cm) (32 + 8)x 2 = 80(cm)
- Nhận xét, ghi điểm.
* Bài 2:
-Sửa bài, ghi điểm
- 1HS đọc đề toán
-1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
+ Tóm tắt:
Chiều rộng: 5cm Chiều dài: 14cm Diện tích: ……?cm
Bài giải Diện tích miếng bìa hình chữ nhật là:
14 x 5 = 70(cm 2 ) Đáp số: 70cm 2
* Bài 3:
-Sửa bài, ghi điểm. - 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vàovở.
Bài giải a) Diện tích hình chữ nhật là:
5 x 3 = 15(cm 2 ) Đáp số: 15cm 2 b) Đổi 2dm = 20cm
Diện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 = 180(cm 2 ) Đáp số: 180cm 2
4/ 4/ Củng cố, dặn dò:
-Hệ thống lại bài
-Muốn tính diện tích HCN ta lấy chiều
dài nhân với chiều rộng(cùng đơn vị đo)
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài
sau: Luyện tập”.
-Nghe
-Bổ sung nhận xét của HS -1 HS nhận xét tiết học.
Trang 9
Luyện từ và câu
Từ ngữ về các nước Dấu phẩy
I/Mục tiêu
1.Kiến thức : Giúp học sinh:
- Mở rộng vốn từ theo chủ điểm Mái nhà chung
- Ôn luyện về dấu phẩy
2. Kỹ năng : Mở rộng vốn từ Sử dụng các dấu câu hợp lý
3.Thái độ : Khi nói – viết phải có đủ ý, không nói trống không
II/Chuẩn bị:
1. Giáo viên : Giáo án Bản đồ hành chính thế giới 4 giấy A3, 4 bút loong
- Bài tập 3 ghi sẵn lên bảng
2. Học sinh : Chuẩn bị bài trước khi lên lớp
III/
Hoạt động dạy – học:
Thời
1/
5/ 2)Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài
tập tiết trước
-Nhận xét, ghi điểm
-3HS lên làm bài tập Cả lớp theo dõi, nhận xét
30/ Bài mới 3) :
a)Giới thiệu bài: Ghi tựa bài -2 HS nhắc lại
b)Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1:
-Treo bản đồ hành chính thế giới
lên bảng
- Động viên HS kể và chỉ được
càng nhiều nước trên bản đồ càng
tốt
-Nhận xét, ghi điểm
-1 HS đọc ND bài tập Cả lớp đọc thầm.
- HS tiếp nối nhau lên bảng thực hiện
theo yêu cầu VD: Nga, Lào, Campuchia,
Trung Quốc, Brunây, Philippin, Hàn Quốc,……
Bài 2:
- Phát phiếu học tập
- Nhận xét, ghi điểm
- Đọc yêu cầu
- Làm bài theo nhóm Đại diện nhóm lên bảng dán kết quả Cả lớp theo dõi, bổ sung
* Bài 3:
- Dán phiếu bài tập lên bảng -Đọc yêu cầu.
- Làm bài cá nhân
- 3HS lên bảng làm bài Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Ghi kết quả đúng vào vở
a) Bằng những động tác thành thạo, chỉ trong phút chốc, ba cậu bé đã leo lên đỉnh cột.
Trang 10- Chữa bài, ghi điểm.
b) Với vẻ mặt lo lắng, các bạn trong lớp hồi hộp theo dõi Nen-li.
c) Bằng một sự cố gắng phi thường, Nen-li đã hoàn thành bài thể dục.
5/ 4/C ủng cố, dặn dò :
-Thu 1 số vở chấm điểm sửa bài
- VN học bài và chuẩn bị bài
sau: Đặt và TLCH Bằng gì Dấu
chấm, dấu hai chấm.
-Nhận xét tiết học
-Nghe -Nhận xét tiết học
Luyện tập
I/Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố về cách tính diện tích hình chữ nhật theo kích thước
cho trước.
2.Kỹ năng: Tính diện tích hình chữ nhật theo kích thước cho trước một
cách thuần thục.
3 Thái độ: Ham học hỏi và tìm hiểu các vấn đề liên quan đến bài học.
II/Đồ dùng dạy- học : -GV: KHGD,SGK.
-HS: SGK,VBT
III/ Hoạt động dạy – học:
Thời
4/
30/
2.KTBC: Mời 2HS làm bài 2
và 3
-Nhận xét, ghi điểm.
3.Bài mới:
a.GTB: Ghi tựa bài
-2 HS làm bài
-HS nhắc lại
b.Luyện tập:
*Bài 1:
-Muốn tính diện tích hình chữ
nhật ta phải làm thế nào?
-Hai cạnh của hình chữ nhật
trong bài có cùng đơn vị đo
không?
-Vậy muốn tính được diện tích
của hình chữ nhật này ta phải
làm gì trước?
- Nhận xét, ghi điểm.
- Đọc yêu cầu.
-Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng(cùng đơn vị đo)
-Hai cạnh của hình chữ nhật không cùng đơn vị đo.
-Trước hết ta phải đổi ra cùng đơn vị đo, 4dm = 40cm.
-1HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào phiếu học tập
Bài giải 4dm = 40cm