1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA toan

93 233 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 648 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: aHĐ 1: Đặc điểm của hệ thập phân - Mỗi hàng có thể viết đợc mấy chữ Số đó gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục.mấy đơn vị?... Các hoạt động nối tiếp : - Biết chuyể

Trang 1

III Bài mới:

a)HĐ1:Ôn lại cách đọc số,viết số và các

8 chục nghìn,3 nghìn,2trăm,5 chục,1 ĐV

Trang 2

Tiết 2: Ôn tập các số đến 100000( tiếp theo )

A Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về:

- Tính nhẩm Tính cộng trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số

II- Kiểm tra

III- Bài mới

- Tính tiền mua từng loại

- Tính tổng tiện mua bát, đờng, thịt

- 1 em lên bảng chữa

- Thu vở chấm bài

D Hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố: Hệ thống bài và nhận xét giờ học.

2- Dặn dò: Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài sau.

Trang 3

Tiết 3 : Ôn tập các số đến 100000 (tiếp theo)

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức

- Luyện tìm thành phần cha biết của phép tính

- Luyện giải bài toán có lời văn

- HS đọc bài, làm bài vào vở

- Đổi vở kiểm tra

- 2HS lên bảng chữa bài a) 3257+4659-1300 = 7916-1300 = 6616

b)6000-1300 x2 = 6000-2600 = 3400

c)(70850-50230)x3 = 20620x3 = 61860

- HS làm vở-đổi vở kiểm tra

- 2HS lên bảng chữa bài-lớp nhận xétx+875 =9936 x:3 = 1532 x= 9936-875 x= 1532x3 x=9061 x=4596

Trang 4

Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2007

Toán Tiết 4 : Biểu thức có chứa một chữ

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Bớc đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ

- Biết tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể

- GV treo bảng phụ và nêu ví dụ

- Nêú thêm 1 quyển vở thì Lan có tất cả

bao nhiêu quyển vở?

-Tơng tự nếu có thêm 2,3,4,5 quyển vở

thì Lan có bao nhiêu quyển vở?

- GV nêu:Nếu thêm a quyển vở thì Lan

có tất cả bao nhiêu quyển vở?

- GV nêu: 4 là giá trị của biểu thức 3+a

-Tơng tự cho HS làm với các trờng hợp

-1 HS lên bảng điền vào bảng 3+a

- HS nhắc lại

- HS tính vào vở nháp

- HS nhắc lại:

- HS làm nháp và nhận xét: Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính đợc một giá trị của biểu thức 3+a

D- Các hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố: - Về nhà ôn lại bài, làm lại các BT trong vở toán

2- Dặn dò: - Đọc trớc bài luyện tập ở trang 7

Trang 5

Tiết 5 : Luyện tập

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Luyện tính giá trị biểu thức có chứa một chữ

- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh a

- HS đọc và làm vào vở theo mẫu

- 2HS lên bảng chữa bài - đổi vở KT

- HS làm vào vở

a với n=7 thì 35 +3 x n = 35+3 x7 = 35 +21 = 56( còn lại làm tơng tự)

D- Các hoạt động nối tiếp

1- Củng cố: - Nêu cách tính chu vi hình vuông?

2- Dặn dò: - Về nhà ôn lại bài học

Trang 6

Tiết 6 : Các số có sáu chữ số

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Ôn lại mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số

cầu HS đếm xem có bao trăm nghìn, bao

chục nghìn Bao nhiêu đơn vị?

Nêu kết quả cần viết vào ô trống

Bài 2:- Cho HS tự làm bài

- Học sinh nêu

- Học sinh thực hành đọc và viết số Đọc số:Bốn trăm ba mơi hai n nghìn năm trăm mời sáu

D- Hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố: Số có sáu chữ số thì hàng cao nhất là hàng nào?

2- Dặn dò: Về nhà ôn lại bài

Trang 7

Toán

Tiết 7: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Giúp HS luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số(cả các trờng hợp có chữ số 0)

- Rèn kĩ năng đọc và viết số các số có sáu chữ số thành thạo

- Cho HS làm bài vào vở

- GV chấm chữa bài

- HS đọcvà làm vào vở nháp

- 1HS lên bảng chữa bài

- HS nêu miệng cách đọc

- Nhận xét và bổ sung

- Học sinh làm bài vào vở

- HS nêu và viết các số vào vở a)4300; b)24 316; c)24 301d) 180 715; e) 307 421; g)990 999

- 2 học sinh lên bảng chữa

- Học sinh trả lời

- Nhận xét

D Các hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố: - Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề

- Nhận xét giờ học

2- Dặn dò: - Về nhà ôn lại bài và đọc trớc bài sau

Trang 8

Toán Tiết 8 : Hàng và lớp

A Mục tiêu: Giúp HS nhận biết đợc

- Lớp đ/vị gồm 3 hàng : hàng đ/vị, hàng chục, hàng trăm; lớp nghìn: gồm ba hàng : hàng nghìn , hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

- Vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp

- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của từng hàng, từng lớp

- Treo b/phụ và hỏi: Lớp đ/ vị gồm?

- viết số 321 vào cột số trong bảng phụ

rồi cho HS lên bảng viết

b) Cho HS đọc mẫu và viết vào vở

Bài 3: Cho HS làm vào vở

- GV chấm bài-nhận xét

Bài 4:- Cho HS làm bài vào vở

Bài 5:- Cho HS trao đổi theo nhóm đôi

- Lớp nhận xétViết các chữ số vào cột ghi hàng nên viết từ nhỏ-> lớn ;phải ->trái

83 760 =80 000+3000 +700 +60

176 091=100 000+70 000+ 6000 +90 +1

- HS nêu miệng – nhận xét

- HS làm bài vào vở- đổi vở KTra

D- Hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố: Hệ thống bài.

2- Dặn dò:Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

Trang 9

Toán

Tiết 9 : So sánh các số có nhiều chữ số

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết các dấu hiệu và các so sánh các số có nhiều chữ số

- Củng cố cách tìm số lớn nhất , bé nhất trong mộy nhóm các số

- Xác định đợc số lớn nhất, bé nhất có 3 chữ số; số lớn nhất , bé nhất có 6 chữ số

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép bài 1

- SGK toán 4

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy

- Hãy viết dấu thích hợp vào chỗ chấm

rồi giải thích vì sao?

*GV viết tiếp 693251 693500

- Hãy viết dấu thích hợp vào chỗ chấm

rồi giải thích vì sao?

- GV cho HS nêu nhận xét chung:

Bài 2:Cho HS làm miệng

- Muốn tìm số lớn nhất trong các số ta

693251 < 693500

- HS nêu rồi làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng , lớp làm nháp

- HS tìm số lớn nhất và nêu cách tìm( Số lớn nhất:902 011 )

Trang 10

Toán:

Tiết 10 : Triệu và lớp triệu

A Mục tiêu :

Giúp HS:

- Biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu

- Nhận biết đợc thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu

- GVg/ thiệu:10 tr/ nghìn gọi là 1 triệu

- Một triệu viếtNTN? Nêu cách viết? -

Một triệu có mấy chữ số 0?

- GV giới thiệu : mời triệu gọi là một

chục triệu

- Gv giới thiệu: Hàng triệu, hàng chục

triệu, hàng tr/ triệu hợp thành lớp triệu

Trang 11

- GV cho HS đọc yêu cầu của bài.

- Cho HS tự đọc yêu cầu và trả lời

Trang 12

Bài 2: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)

- Gọi vài HS đọc bài làm – Lớp nhận

- HS làm bài theo y/c

- Đối vở kiểm tra

Trang 13

- Cho HS lµm bµi vµo vë.

- GV chÊm ch÷a bµi - NhËn xÐt

Trang 14

D.Các hoạt động nối tiếp :

II Kiểm tra:

- Chữa bài 4 trang 16

III Bài mới:

Trang 15

D Các hoạt động nối tiếp :

Tiết 14 : Dãy số tự nhiên.

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết số tự nhiên và dãy số tự nhiên

- Tự nêu đợc một số đặc đIểm của dãy số tự nhiên

II Kiểm tra:

- Nêu một vài số có nhiều chữ số ?

III Bài mới:

a)HĐ 1: Giới thiệu STNvà dãy STN

bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên

- GV nêu vài dãy số; cho HS nh/ xét?

- GV cho HS quan sát tia số và giới

b)HĐ 2: Giới thiệu 1 số đ/điểm của dãy

số tự nhiên

- Thêm 1vào bất cứ số nào ta cũng tìm

đợc STN liền sau nó.Vậy có STN lớn

nhất không?

- Bớt 1 ở bất kỳ số nào(khác 0) ta cũng

tìm đợc số tự nhiên liền trớc số đó Vậy

số tự nhiên nhỏ nhất là số nào?

- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn hoặc

kém nhau mấy đơn vị

c)Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1,2:

- Cho HS làm vào nháp và nêu miệng

- Muốn tìm số liền sau, liền trớc của

Trang 16

D Các hoạt động nối tiếp :

1 Củng cố: - Số tự nhiên bé nhất là số nào? Có STN lớn nhất không?

- Hai số tự nhiên liền nhau hơn kém nhau mấy đơn vị?

2 Dặn dò: - Về nhà ôn lại bài Và đọc trớc bài sau

- Sử dụng mời kí hiệu(chữ số)để viết số ttrong hệ thập phân

- Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể

III Bài mới:

a)HĐ 1: Đặc điểm của hệ thập phân

- Mỗi hàng có thể viết đợc mấy chữ

Số đó gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn,

mấy trăm, mấy chục.mấy đơn vị?

Trang 17

D Các hoạt động nối tiếp :

1 Củng cố:

- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào đâu?

- Để viết các số tự nhiên ta dùng mấy chữ số?

III Bài mới:

aHĐ 1: Cách so sánh hai số tự nhiên.

- So sánh các số sau:

29869 và30005;

- Nêu cách so sánh hai số tự nhiên?

- Trong dãy số tự nhiên số đứng trớc

so với số đứng sau nh thế nào?

Trang 18

- Cho học sinh làm vào vở

- Nhận xét và bổ sung

-2 em lên chữa bàia)1984; 1978; 1952; 1942

II Kiểm tra:

- Để viết các số tự nhiên ta dùng mấy

- Nhận xét và chữa

- HS đọc và làm vào vởCác số :70;80;90lớn hơn 68 nhỏ hơn

92 và là các số tròn chục

Vậy x là các số: 70;80;90

Trang 19

D Các hoạt động nối tiếp :

- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lợng( chủ yếu từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ)

- Biết thực hiện phép tính với các số đo khối lợng

III Bài mới

a)Hoạt động 1:Giới thiệu đơn vị đo

khối lợng yến, tạ, tấn

Trang 20

D.Các hoạt động nối tiếp :

1 Củng cố: Mua 2 yến gạo tức là mua bao nhiêu ki-lô-gam gạo.

- Hệ thống bài và nhận xét

2 Dặn dò: - Về nhà học thuộc phần ghi nhớ trong SGK.

Toán

Tiết 19: Bảng đơn vị đo khối lợng.

A Mục tiêu : Giúp HS:

- Nhận biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đề-ca-gam, héc-tô-gam, quan hệ giữa dag,hg và g với nhau

- Biết tên gọi,kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo khối lợng trong bảng đơn vị đo khối lợng

- Giới thiệu đề- ca- gam:

Đề- ca- gam viết tắt là dag

1dag = 10 g

- Giới thiệu héc- tô- gam( tơng tự trên)

b Hoạt động 2: Giới thiệu bảng đơn vị

Đổi 1000 g =1 kg

Trang 21

- Làm quen với đơn vị đo thời gian: giây, thế kỷ

- Biết mối quan hệ giữa giây và phút, giữa thế kỷ và năm

a Hoạt động 1: Giới thiệu về giây

- Cho HS quan sát sự chuyển động của

kim giờ, kim phút

+Kim giờ đi từ một só nào đó đến số tiếp

liền là mấy giờ?

+Kim phút đi từ một vạch đến một vạch

tiếp liền là mấy phút?

- Cho HS quan sát sự chuyển động của

kim giây

+Khoảng thời gian kim giây đi từ một

vạch đến một vạch tiếp liền là 1 giây

+Kim giây đi một vòng(trên mặt đồng

hồ) là một phút.Vậy 1phút = 60 giây

b Hoạt động 2: Giới thiệu về thế kỷ.

- Đơn vị đo thời gian lớn hơn năm là thế

Trang 22

- GV cho HS làm các bài tập1, 2, 3.

- GV chấm chữa bài 1

D Các hoạt động nối tiếp

- Củng cố về nhận biết số ngày trong từng tháng của một năm

- Biết năm nhuận có 365 ngày và năm không nhuận có 366 ngày

- Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học, cách tính mốc thế kỷ

- Bài 1: Năm nhuận là năm có hai chữ

số cuối chia hết cho 4( năm 1980;

- HS nêu miệng kết quả

Trang 23

- Có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số.

- Biết cách tìm số ttrung bình cộng của nhiều số

+ Tính tổng số dầu có trong hai can?

+Tính số dầu rót đều trong mỗi can?

- GV nêu: 5 là trung bình cộng của hai

số 6 và 4( Trung bình mỗi can có 5lít

dầu)

- Nêu cách tìm số TBC của hai số?

*GV nêu bài toán 2 và hớng dẵn HS

giải tơng tự nh bài toán 1

- Nêu cách tìm số trung bình cộng của

Số lít dầu rót đều vào mỗi can:

10:2=5( Lít) Đáp số: 5 lít

- Vài HS nêu:

- HS tự đọc bài toán 2

- Vài HS nêu:

Bài 1: - HS làm vở.2HS lên bảng Bài 2: HS đọc đề - giải bài vào vở

- 1HS chữa bài

Bài giải:

Trung bình mỗi em nặng là:( 36+38+40+34) :4 = 37(kg)

Đáp số: 37 kg

Trang 24

- Hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng và cách tìm số trung bình cộng.

- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng

+ 5 ô tô đầu chở bao nhiêu tạ ?

+ 4 ôtô sau chở bao nhiêu tạ ?

+ TB mỗi ôtô chở bao nhiêu tấn ?

- Đổi vở kiểm tra- nhận xét

Bài giải

Trung bình mỗi năm xã đó tăng thêmlà:

(96+82+71):3 = 83(ngời) Đáp số: 83 ngời.Bài 3:- HS đọc đề và tóm tắt đề

- HS làm vào vở 1HS lên bảng

- Nhận xét Bài 4:

- HS đọc đề rồi giải bài vào vở- Đổi vở kiểm tra

Bài 5:

- HS làm vào vở

Trang 25

- Bớc đầu nhận biết về biểu đồ tranh.

- Biết đọc và phân tích số liệu trên biểu đồ tranh

- Bớc đầu xử lí số liệu trên biểu đồ tranh

- GV treo biểu đồ tranh của bài tập 1, 2

và cho HS quan sát và trả lời các câu

hỏi

- GV nhận xét và sửa câu trả lời của HS

- GV nhận xét – sửa câu trả lời của

Trang 26

- Bớc đầu nhận biết về biểu đồ hình cột.

- Biết cách độc và phân tích số liệ trên biểu đồ cột

- Bớc đầu xử lí số liệu trên biểu đồ cột và thực hành hoàn thiện biểu đồ đơn giản

- ý nghĩa của mỗi cột trên biểu đồ?

- Cách đọc số liệu biểu diễn trên biểu

đồ ?

- Cột cao hơn biểu diễn số chuột nh thế

nào so với cột thấp hơn?

Trang 27

Bài 2:

- GV treo bảng phụ và cho HS quan sát

rồi trả lời các câu hỏi trong SGK?

- Củng cố cho HS cáchviết số có nhiều chữ số

- Củng cố cáchđổi các đơn vị đo thời gian đã học

- Rèn kỹ năng trình bày bài khoa học

Cho HS làm các bài tập :( Phát phiếu)

Bài 1: Viết các số sau:

- Hai triệuba trăm linh sáu nghìn ba

Trang 28

1 ngµy 8 giê = giê.

- C¸ch t×m sè trung b×nh céng cña nhiÒu sè

- C¸ch t×m mét sè khi biÕt trung b×nh céng cña hai sè vµ mét sè kia

- RÌn kü n¨ng tr×nh bµy bµi to¸n mét c¸ch khoa häc

- BiÕt sè trung b×nh céng cña hai sè vµ

biÕt mét trong hai sè, muèn t×m sè kia

Trang 29

D Các hoạt động nối tiếp:

- HS đọc đề và giải bài vào vở

- Biết xử lí số liệu trên biểu đồ

- Biết sử dụng biểu đồ trong thực tế

- GV có thể cho HS xem một số biểu

đồ khác và hỏi thêm một số câu hỏi có

liên quan đến biểu đồ?

D Các hoạt động nối tiếp:

- Trao đổi trong nhóm

- Điền vào ô trống Đ hoặc S

- Đổi vở kiểm tra - nhận xét

- 1 HS đọc kết quả:

Trang 30

- GV hỏi thêm: Số ngày ma của tháng 7

nhiều hơn số ngày ma trung bình của ba

tháng là mấy ngày? Làm thế nào để tính

- Số ngày ma của tháng 7 nhiều hơn

số ngày mua TB của 3 tháng là:

18 -12 = 6 ( Ngày)Bài 3:

- HS tìm hiểu yêu cầu của bài

Trang 31

D Các hoạt động nối tiếp:

- Đổi vở kiểm tra- nhận xét

- Đơn vị đo khối lợng và đơn vị đo thời gian

- Một số hiểu biết ban đầu về biểu đồ, về số trung bình cộng

- Chữ số cần điền thuộc hàng nào?

- GV treo bảng phụ - yêu cầu HS đọc

- HS đọc đề rồi làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng chữa bài

Bài 2:

- HS đọc đề rồi làm vào vở

- 1HS lên bảng chữa bài- lớp nhận xét

- HS làm bài vào vở- đổi vở kiểm tra

Trang 32

D Các hoạt động nối tiếp:

1 Củng cố:

- Mỗi đơn vị đo khối lợng gấp( kém

nhau) bao nhiêu lần?

2 Dặn dò:

- Về nhà ôn lại bài

Toán

Tiết 28: Luyện tập chung

A Mục tiêu: Giúp HS ôn tập củng cố hoặc tự kể về:

- Viết số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong một số, xác định số lớn nhất( hoặc số bé nhất) trong một nhóm các số

- Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lợng hoặc đơn vị đo thời gian

- Thu thập và xử lí thông tin trên biểu đồ

- Giải toán về tìm số trung bình cộng của nhiều số

GV cho HS tự làm bài rồi chữa bài:

- GV treo bảng phụ và cho HS đọc đề

bài:

- GV nhận xét – sửa lỗi cho HS

GV hớng dẫn HS tìm hiểu đề bài 3:

+Tìm số mét vải bán ngày thứ 2?

+Tìm số mét vải bán trong ngày thứ 3?

+Tìm trung bình cộng của ba ngày?

Trang 33

-Chấm một số bài làm của HS, nhận xét

D Các hoạt động nối tiếp:

- 1HS lên bảng chữa bài-Lớp nhận xét

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- GV chấm chữa bài – Nhận xét

* Đ/s: 385994 cây

- 2HS lên bảng – lớp làm vào vở nháp

- Đọc yêu cầu của bài

- Làm bài vào vở- đổi vở kiểm tra

Bài 3:

- HS đọc đề bài – tóm tắt đề

- Giải bài toán vào vở

- 1HS lên bảng chữa bài – Lớp nhận xét

Trang 34

- HS nêu:

- 1HS lên bảng tính- cả lớp làm vào

vở nháp

-1 HS lên bảng tính – cả lớp làm vào vở nháp

Bài 1-2:

- HS làm vào vở- đổi vở kiểm tra

- 4 HS lên bảng chữa bài- lớp nhận xét

Bài 3:

- HS đọc đề –tóm tắt đề

- HS làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài- lớp nhận xét

Trang 35

Chấm chữa bài – nhận xét.

D Các hoạt động nối tiếp:

- Cho HS làm vào phiếu học tập

- Gọi 2HS lên bảng chữa bài

Trang 36

- HS lµm bµi vµo phiÕu häc tËp

- 1HS lªn b¶ng– Líp nhËn xÐt.Bµi 5: T×m x

- Bµi to¸n trung b×nh céng

- Bµi to¸n gi¶i b»ng nhiÒu phÐp tÝnh

Trang 37

- lµm bµi vµo phiÕu- §æi phiÕu kiÓm tra.

Trang 38

- Cho hs đọc đề - tự giải bài vào vở.

- GV chấm chữa bài- nhận xét

Bài 4:

- Cho HS làm vào vở

- Gọi HS đọc bài giải

D Các hoạt động nối tiếp:

HS nêu

- Nhiều Hs đọc

- HS làm bài vào vở

- 3 HS lên bảng chữa bài - Lớp nhận xét.Bài 3:

- HS làm vào vở nháp

- 2HS lên bảng chữa bàiBài 4:

- HS đọc đề tóm tắt đề

- Cả lớp làm bài vào vở

-1 HS lên bảng chữa bàiBài 4:

- HS tự làm bài vào vở

- Đổi vở kiểm tra

Toán Tiết 32: Biểu thức có chứa hai chữ.

A Mục tiêu:Giúp HS:

- Nhận biết một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ

- Biết tính giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ

B Đồ dùng dạy học: Bảng phụ kẻ sẵn nh SGK(cha ghi các số và chữ ở mỗi cột).

Trang 39

chứa hai chữ:

- GV nêu ví dụ và giải thích chỗ chỉ …

số cá do anh ( hoặc do em, cả hai anh

em)

- GV nêu mẫu ( Vừa nói vừa viết vào

chỗ chấm)

- Theo mẫu trên GV cho HS tự nêu và

viết vào các dòng , để dòng cuối cùng

sẽ có:

+ Anh câu đợc a con cá

+ Em câu đợc b con cá

+ Cá hai anh em câu đợc a+ b con cá

- Biểu thức a + b là biểu thức có chứa

hai chữ

b Hoạt động 2: Giới thiệu giá trị của

biểu thức có chứa hai chữ

- GV nêu biểu thức a + b và cho HS nêu

nh SGK Nếu a= 3 và b = 4 thì

a + b =3 + 2= 5

5 là một giá trị của biểu thức a + b

Tơng tự cho HS tự làm với các trờng

hợp

c Hoạt động 3:Thực hành

- GV chấm bài- nhận xét

- GV treo bảng phụ và cho HS làm bài

D Các hoạt động nối tiếp:

- HS làm vào vở- Đổi vở kiểm tra

Toán Tiết 33: Tính chất giao hoán của phép cộng

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Chính thức nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng

- Bớc đầu sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong một số trờng hợp đơn giản

Trang 40

3 Bài mới:

a Hoạt động 1: Nhận biết tính chất

giao hoán của phép cộng

- Cho HS đọc yêu cầu đề bài

- Làm thế nào để điền dấu nhanh nhất?

- Cho HS làm bài vào vở

- GV chấm chữa bài- nhận xét

D Các hoạt động nối tiếp:

A Mục tiêu:Giúp HS:

- Nhận biết một số biểu thức đơn giản có chứa ba chữ

- Biết tính giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa ba chữ

Ngày đăng: 03/07/2014, 18:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông là 1 đề-xi-mét vuông - GA toan
Hình vu ông là 1 đề-xi-mét vuông (Trang 69)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w