Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.. Giáo viên bảng phụ bài 9/SGK trang8Học sinh bảng nhóm, phấn viết bảng Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập
Trang 1- Rèn luyện kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, chú ý về dấu
-Dựa trên cơ sở nhân một số với một tổng, học sinh có kỹ năng thực hiện thành thạo phép tính nhân 1 đơn thức với 1 đa thức, kỹ năng nhân đơn thức với đơn thức
3./ Thái độ
- Học sinh biết lấy ví dụ về nhân đơn thức với đa thức, thực hành nghiêm túc
II)Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ, phấn mầu.
-Học sinh: Ôn qui tắc nhân 1số với một tổng,bảng nhóm
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
Trang 2Hoạt động 1: GV Cả
lớp xem bài ?1 gọi 1 học
sinh đọc đầu bài
1 HS đọc to đầu bài, cả
lớp nghe và xem SGK
1.Nhân đơn thức với đơn thức:
1/2
(- 2x3)( x2 + 5x - 1/2)
=(-2x3).x22x3).5x+(2x3).1/2G: Gọi 1 hs lên chức
+(-bảng trình bày sau 2
rồi cộng các tích tìm đợc = - 2x5 - 10x4 + x3
Trang 3phút Sau đó giáo viên
khác không?
S = 8xy + y2 + 3y
= 8 3 2 + 22 + 3 2
= 48 + 4 + 6 = 58 ( m2)G: Đôi khi tính giá trị
của BT ta có thể thay số
3
Trang 4Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
giá trị của bt với x = - 6, y = 8
a, x(x - y) + y(x + y)
= x2 - xy + xy +y2 = x2 + y2
= ( 6)2 + 82 = 36 + 64 = 100G: Bài 3 SGK trang 5
H: Để tìm x ta làm nh thế
nào?
Thực hiện các phép tính nhân đơn thức với đa thức, trừ đa thức rồi thu gọn đa thức
Bài 3 SGK /trang 5: Tìm x
a, 3x(12x- 4)- 9x(4x- 3) = 30
=36x2 - 12x -36x2 +27x= 30
G: các em nhận xét bài
làm của bạn
Học sinh nhận xét bài toán trên bảng
15x = 30
x = 2G: Nêu bài 4 / trang 5
mình ta hãy xem kết quả
Giải: gọi tuổi mình là x ta có
Trang 5= 10x + 100 - 100
= 10x[(x + 5) 2 + 10] 5 -
100
Cả lớp làm bài ra nháp Vậy muốn tìm tuổi mình
emH: Em hãy thực hiện phép
1, Học thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức
2, Bài tập về nhà: Bài 2(b), bài 3(b), bài 5, bài 6 SGK/6
- Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết trình bày phép nhân đa thức theo nhiều cách khác nhau Biết vận dụng qui tắc vào làm bài tập
5
Trang 6Giáo viên bảng phụ bài 9/SGK trang8
Học sinh bảng nhóm, phấn viết bảng
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
*ổn định tổ chức
* Kiểm tra bài cũ:
Điền các đơn thức hoặc đa thức thích hợp vào ô trống:
h-a, VD 1; ( x - 2) (6x2 - 5x + 1)
= x(6x2 - 5x+1)-2(6x2-5x+ 1)
GV gợi ý coi 6x2 - 5x + 1 là = 6x3-5x2+x- 12x2 + 10x - 2
Trang 7của đa thức thứ nhất nhân
với đa thức thứ hai
H: Nh vậy muốn nhân đa
Cho học sinh ghi nhận xét
Nhân đa thức với đa thức ta nhân từng hạng
tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các kết quả tìm đợc
b, Qui tắc: SGK/ trang 7
Tổng quát:
(A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD Tích của 2 đa thức là 1 đa thứcG: Cả lớp làm bài ?1 yêu
cầu cả lớp làm bài ra nháp,
gv gọi 1 học sinh lên bảng
Cả lớp làm bài ra nháp
1 HS lên bảng trình bày
Trang 8đa thức thứ 2 với đa thức thứ nhất đợc viết riêng trong 1 dòng
- Các đơn thức đồng dạng đợc sắp xếp cùng
2x2+3(x-1)(x+1)
=5x(x+1)
Bài 7 / SBT: Tìm x biết2x2+3(x-1)(x+1)=5x(x+1)
G: Cả lớp làm bài ra nháp, HS: Ta phải nhân đa thức 2x2+3(x2+x –x-1)=5x2 +5x
Trang 9x = 3
5
−
Bài tập làm thêm : Chứng
minh biểu thức sau không
phụ thuộc vào biến
H: Để chứng minh biểu
thức không phụ thuộc vào
biến ta làm thế nào? ( Nếu
còn thời gian thì cho học
sinh làm tiếp, nếu hết thì
cho về nhà)
HS: Ta thực hiện các phép tính, thu gọn đa thức, đợc kết quả là biểu thức không còn biến
Bài tập thêm: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
(3t + 2)(2t - 1) + (3 - t)(6t + 2) - 17( t - 1)
Trang 10Ngày dạy / /
Tiết 3 Luyện tập
I) Mục tiêu:
1./ Kiến thức
- HS đợc củng cố các kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân
đa thức với đa thức
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
*ổ n định tổ chức
* Kiểm tra bài cũ : Hãy khoanh tròn chữ đứng trớc câu trả lời đúng
A x3y + 2x2y2 -3xy B.- x3y - 2x2y2 +3xy
Trang 11HS 3: Cách 1 phần b
G: Nếu ta lấy mỗi hạng tử
của đa thức 2 nhân với từng
hạng tử của đa thức thứ nhất
kết quả còn đúng không?
b, (x2 - 2xy + y2)(x - y)
= x3 - x2y - 2x2y + 2xy + xy2 - y3
= x3 - 3x2y+ 3xy2 - y3
H: Chữa BT 11/8 SGK 2 Chứng minh biểu thức
không phụ thuộc vào biến
H: Muốn chứng minh biểu
thức không phụ thuộc vào
biến ta làm thế nào?
+ Rút gọn biểu thức
+ 1 HS lên bảng trình bày
a, (x - 5)(2x + 3) - 2x( x - 3) + x + 7
= 2x2+3x-10x-15 - 2x2 + 6x + x + 7
= - 8 G: Nhận xét bài làm của HS
Vậy biểu thức không phụ thuộc vào biến
H: Làm phần b và giải thích
các bớc làm?
+ HS 2 làm phần b
b,(3x - 5)(2x + 11)-(2x + 3)(3x + 7)
G: Lu ý cho HS cho tích thứ
2 vào trong ngoặc vì đẳng
thức có dấu " - " để tránh
= (6x2 + 33x – 10x - 55) - (6x2 - 14x + 9x + 21)
= 6x2 + 33x - 10x - 55 - 6x2 -
11
Trang 12nhầm dấu 14x - 9x - 21 = - 76
(T3)
Vậy biểu thức không phụ thuộc vào biến
G: Chữa BT 12/8SGK 3 Tính giá trị của biểu thức
H: Hãy nêu cách tính giá trị
của biểu thức
H: Hãy rút gọn biểu thức?
Rút gọn thay số
- tínhThay số - tính
HS 1: rút gọn
A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)
A = x3 + 3x2 - 5x - 15 + x2 - x3 + 4x - 4x2 = - x - 15
G: Cho HS nhận xét bài Cả lớp tính giá
trị của A tại
Giá trị của x Giá trị của A
Hớng dẫn HS đặt biểu thức các giá trị của x x = 0 - 15
- 7 + 112x = 81 83x - 2 = 8148x2 - 12x - 20x + 5 + 3x - 48x2 - 7 + 112x = 81
83x - 2 = 81
x = 1G: Đa đề bài lên bảng phụ
sau đó cho hoạt động nhóm
Học sinh làm vào bảng nhómG: Cho học sinh kiểm tra bài
các nhóm Lấy 1 bài giải
hoàn chỉnh làm bài mẫu
5.B1/9SGK
Trang 132n + 2; 2n + 4
Gọi 3 số chẵn liên tiếp lần lợt là 2n; 2n + 2; 2n + 4
( n ∈N)Vì tích của 2 số sau lớn hơn tích của 2 số đầu là 192 Nên ta có:
H: Biết tích của 2 số sau lớm
+ 1 HS lên bảng tìm x
(2n+2)(2n+4)-2n(2n+2)=1924n2+8n+4n+8-4n2- 4n = 192 8n + 8 = 192 8n = 192 - 8
n = 184 : 8
n = 23Vậy ba số cần tìm là: 46, 48, 50
* Củng cố: Ghi nhớ các dạng bài áp dụng 2 quy tắc đã học : thực hiện phép tính,
tính giá trị của biểu thức, tìm x, toán đố
2./ Kỹ năng
13
Trang 14- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên vào bài tập.
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
A.x2 + 4xy + 4y2 B.x2 - 4xy + 4y2 C.x2 + 2xy + y2 D.x2 + 4xy - 4y2
Trang 15hoạ bởi diện tích các hình vuông và
H:Biểu thức đã cho có dạng giống vế
phải của hằng đẳng thức vừa học
Viết biểu thức x2
+ 4x + 4 dới dạng bình phơng của 1 tổng
x2 + 4x + 4 = x2
+ 2.x.2 + 22 = (x + 2)2
100 + 1
= 2601
G: Gọi 3 học sinh làm nhanh
* Phát biểu HĐT bằng lời HS1: phát biểu HĐT
Trang 162 = x
2 - x+ 1
4
*)H: ViÕt biÓu thøc: 25a2 -
= ( 5a - 2b)2
1)2
= 1002 - 2.100.1 + 12
Trang 17*Hoạt động 4: Hiệu hai bình phơng
bằng lời?
HS1 phát biểu
HS 2 nhắc lạiG: Phân biệt với hằng đẳng
thức bình phơng của 1 hiệu
Khi biến dổi VP → VT cần
dựa vào hiệu để xác định
Trang 18G: Treo bảng phụ có bài tập 5 Bài tập
Các phép biến đổi sau đúng hay sai
a, Sai
b, Sai
c, Sai
d, đúngG: lu ý tránh HS sai lầm khi sử dụng HĐT Rồi yêu cầu
HS sửa lại các biến đổi sai cho đúng
Trang 19Giáo viên: bảng phụ, chuẩn bị đề kiểm tra 5 → 7 phút, phấn mầu.
Học sinh: Thuộc HĐT, chuẩn bị bút màu khác, giấy KT
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
Em đã áp dụng hằng đẳng thức nào ? Viết hằng đẳng thức đó và phát biểu thành lời ?
HS 2 : Viết tiếp hằng đẳng thức sau : A2 - B2 = ………
(A + B) 2 = ………
Tính nhanh : 1012 ; 199 2
19
Trang 20G:Khắc sâu: 2lần tích AB) Khác VT 2 Bài 21 / 12 SGK
H: Làm bài 21/ 12 SGK viết các biểu thức dới dạng bình phơng của 1 tổng, bình phơng của 1 hiệu
H: Dùng HĐT nào? Biến
đổi từ vế nào sang vế nào?
Dùng HĐT bình phơng 1 tổng (1 hiệu biến đổi VP
→VT)G:Hớng dẫn H phát hiện Cả lớp làm
= 100a ( a + 1) + 25 Cách tính nhẩm bình phơng
1 số có tận cùng là 5H: áp dụng tính 252; 352 2 HS áp dụng tính Lấy số chục nhân với số liền
sau nó G: Chia mỗi tổ thành 2
nhóm
Hoạt động nhóm Viết tiếp 25 vào cuối
Trang 21b, (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab
VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2
6, Tính (a + b + c)2
(A + B + C)2
=A2+B2+C2+ 2AB+2AC+2BC
G: Các đẳng thức mối quan hệ giữa bình phơng 1
G: Lu ý học sinh viết theo qui luật cho dễ nhớ
Trờng hợp có dấu " -" cần chú ý khi nhân
* Hoạt động 3: Kiểm tra giấy
* Củng cố: Ghi nhớ các dạng bài tập: Tính nhanh, chứng minh đẳng thức, tính giá
trị của biểu thức, biến đổi tổng -> tích và ngợc lại
Trang 22Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
IV)Tiến trình bài dạy:
Trang 24* Hoạt động 4: Luyện tập củng cố
Trang 25rõ HĐT áp dụng
HS2: Làm phần b nêu
rõ HĐT áp dụng Chia cả lớp làm 4 nhóm Trình bày vào bảng nhóm rồi điền bảng phụ
3 Luyện tập:
Bài 26 /14SGK
a, ( 2x2 + 3y)3
=(2x2)3+3(2x2)23y+ 3.2x2(3y)2+ ( 3y)3
+) Hớng dẫn tự học: HS đọc bài tiếp theo và làm ?1, ?2/15 SGK.
Tính (a+b)(a2- ab+ b2) ; (a- b)(a2+ ab+ b2)
25
Trang 26Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
IV)Tiến trình bài dạy:
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ :
Câu 1: (Bảng phụ )Trong các khẳng định sau
Trang 27(x + 1)(x2 - x + 1)
= (x + 1)(x2 - x 1 +
12) H: Hãy xác định dạng biểu thức
khi ta biến đổi VT → VP,
VP →VT của hằng đẳng thức?
VT → VP: tổng → tích
VP → VT: Tích → tổng
= x3 + 1 (T7)
Trang 28khi A, B là các biểu thức
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2) A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB
+ B2)H: Ta có thể gọi biểu thức? Bình phơng thiếu của tổng
(A2 + AB + B2) là gì?
H: Làm ?7
H: phát biểu HĐT bằng lời? - HS1 phát biểu
- HS 2 nhắc lại b, áp dụngH: Tính (x - 1)(x2 + x + 1)
bằng cách nào?
- HS 1 lên bảng làm bằng cách nhanh nhất
A3 = 8x3⇒ A = 2x
= (2x -y)(4x2 + 2xy +y2)
B3 = y3⇒ B = yG: Treo bảng phụ có phần c
- Nêu các dạng bài tập khi
biến đổi hằng đẳng thức
hiệu hai lập phơng
VP →VT: Tích → tổng (x - 2)3
* Hoạt động 4: Luyện tập - củng cố
H: viết 7 HĐT vào nháp Cả lớp viết 3 Luyện tập
G: Đổi giấy nháp để kiểm tra
bài của bạn
G: Cho HS hoạt động nhóm Chia lớp thành 8
Trang 29+) Hớng dẫn tự học: HS đọc bài tiếp theo và làm ?1, ?2/15 SGK.
Tính (a+b)(a2- ab+ b2) ; (a- b)(a2+ ab+ b2)
(T7)
29
Trang 31II) Chuẩn bị : GV bảng phụ ghi bài tập, phấn màu
HS: thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
Trang 32SGKH: Xác định rõ các phép tính cần
thực hiện và thứ tự thực hiện?
- Bình phơng 1 tổng
(a + b)2
- Bình phơng 1 hiệu
⇒ B= 2AB = 2(x + y + z)(x + y)
Trang 33HS chữa bài 38/17/sgk
HS còn cách nào khác để
chứng minh đẳng thức?
GVlu ý HS khi áp dụng :
(A-B)3= -(B-A)3 đổi dấu
(A-B)2 = (B-A)2 không đổi dấu
4 Chứng minh đẳng thức: < 38/17 sgk>
a, (a -b)3 = -(b-a)3
Cách1:VT: =(a - b)3 =a3- 3a2b + 3ab2- b3
= -(b -a)3 =VPVậy đẳng thức đợc chứng minh HS2 chữa cách 2
Cách 2:VP = -(b-a)3= -(b3-3ab2+3a2b -a3) = a3- 3ab2 + 3a2b - b3 = (a -b)3=VTVậy đẳng thức đợc chứng minh
* Hoạt động 3: Hớng dẫn xét một số dạng toán về giá trị tam thức bậc 2
HS: Hãy nhận xét các hạng tử
chứa biến của biểu thức
HS hãy viết biểu thức dới
5.Chứng minhbất đẳng thức:
x2 - 6x +10 > 0 với mọi x
x2- 6x + 10= (x2- 2x.3 + 9) +1 = (x - 3)2 +1
có: (x - 3)2≥ 0 với mọi x
=>(x - 3)2 +1 ≥ 1 > 0 với mọi x
=>x2 - 6x + 10 > 0 với mọi xTơng tự trên hãy đa tất cả các
hạng tử có chứa biến vào bình
6.Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức:
.A=x2 - 2x + 5 =( x2 - 2x.1 + 1) + 4 =(x-1)2 + 4
Có: (x - 1)2≥ 0 với mọi x
=> A = (x -1)2 + 4 ≥ 4 ∀ xVậy GTNN của A=4 khi x=1
33
Trang 34• Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà:(2 ph)
- Thờng xuyên ôn tập để nhớ 7 HĐT.
- Làm các BT 19,20,21/SBT
- Hớng dẫn BT 21/SBT: áp dụng t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung ?
*) Kiểm tra 15 phút: Đề và phô bài kiểm tra của trờng.
Trang 35- Học sinh hiểu: Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
35
Trang 36*ổn định tổ chức
Hoạt động của
thầy
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Điền vào chỗ trống cho thích hợp
thành tích những đơn
thức và đa thức?
2x2 - 4x = 2x x - 2x 2 = 2x( x - 2) hoặc
A, 2x2 - 4x = 2x x - 2x 2 = 2x( x - 2)
Trang 37Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a, x2 - x = x (x - 1)
b, 5x2( x - 2y) - 15x ( x - 2y)
= 5x( x - 2y)( x - 3)GV: Có nhận xét gì về
nhau ta có thể đổi dấu để
Trang 38Bậc 3 b, x3 - 13x = x(x2 - 13) = 0
x = 0 hoặc x2-13 = 0
=> x = 0 hoặc x= ± 13GV: Nếu đa thức VT có bậc 2 trở lên mà VP = 0 thì
- Muốn phân tích đa thức thành nhân tử = phơng pháp đặt NTC ta thực hiện nh thế nào?
- Khi nào việc phân tích đợc dừng lại?
Trang 39Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
IV)Tiến trình bài dạy:
39
Trang 40* Hoạt động 2: Bài mới
đẳng thức nào đã học để phân tích
H: Đa thức có mấy hạng
tử?
- 1HS đọc bài (treo bảng phụ)
Bài 1: Phân tích các đa thức thành nhân tử
H: để giải bài toán này ta
dùng hằng đẳng thức nào?
- 1 em lên bảng, cả lớp làm vào vở
a, x3 + 3x2 + 3x + 1 = ( x+ 1)3
b, ( x + y)2 - 9x2 =( x + y)2
- (3x)2
G: Cho điểm - Nhận xét, kết quả = (y - 2x)(4x + y)
Tơng tự: đa thức này viết
GV: treo bảng phụ cho học
sinh tính
1 HS lên bảng tínhLớp cùng làm vào vở 2 áp dụng2
Chốt: có thể dùng hằng đẳng
thức tính cho nhanh
Ví dụ: CMR(2n + 5)2 - 25
4 ∀n
Trang 41* Hoạt động 3: Luyện tập
H: Nêu phơng pháp chứng
minh
Phân tích đa thức thành nhân tử có chứa nhân tử 4 (T10)
Trang 42I) Mục tiêu:
1./ Kiến thức
- Học sinh biết nhóm hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhóm tử
2./ Kỹ năng
- Biết vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm hạng tử
để giải bài tập; tính nhanh, tìm x
3./ Thái độ
-Làm bài tập cẩn thận, chính xác
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn, đề bài, giải mẫu; phấn màu, chú ý
2 Học sinh: Bảng nhóm; bút dạ., biển chữ cái A,B,C,D
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
1 Ví dụ: Phân tích đa
thức thành nhân tử:
a, x2 - 3x + xy - 3y
Trang 43H: ¸p dông ph¬ng ph¸p 2 hay
kh«ng ? T¹i sao?
= x( x - 3) + y ( x - 3) = (x - 3)(x + y)
= 2y( x + 3 ) + z( x + 3)
= (x +3) (2y +z )
B, 2xy + 3z + 6y + xzC1 = (2xy + xz ) + (3z + 6y)
= x(2y +z ) + 3( z + 2y)
= (2y +z )(x +3)GV: Dï ph©n tÝch theo c¸ch nµo th×
kÕt qu¶ lµ duy nhÊt
Bµi ?1: Ph©n tÝch 2x3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy thµnh nh©n tö
1)H: Nhãm nh thÕ nµo 2 h¹ng tö = 2xy[x2 - y2 - 2y - 1]
Bµi 1: TÝnh nhanh:
15 64 + 25 100 + 36
15 + 60 100
43
Trang 44= 15 ( 64 + 36) + 100( 25 + 60)
= 15 100 + 100 85
= (15 + 85) 100 = 10000
Treo bảng phụ
Yêu cầu học sinh giải
miệng
1 em lên bảng ? cả lớp làm vào vở
Bài ?2: SGK
Lời giải bạn An đúng, bạn Hà kết quả cha đúng vì phân tích cha triệt để Bài 47 (a) SGK
Trang 45- GV bảng phụ ghi bài tập
- HS: Bảng nhóm, biển chữ cái A,B,C,D
Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
IV)Tiến trình bài dạy:
và b,d Dới lớp cùng làm