1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 8 (t12)

5 174 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình 8 (t12)
Tác giả Nguyễn T Thuý Ngọc
Trường học Trường THCS Thanh Phú
Chuyên ngành toán học
Thể loại Biên soạn giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thanh Phú
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 196,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn:Ngày dạy: Ch ơng i.. tứ giác A.Mục tiêu -Biết đợc ĐN tứ giác,TG lồi,tổng các góc của tứ giác lồi -Biết vẽ,biết gọi tên các yếu tố,biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi -

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Ch

ơng i tứ giác

A.Mục tiêu

-Biết đợc ĐN tứ giác,TG lồi,tổng các góc của tứ giác lồi

-Biết vẽ,biết gọi tên các yếu tố,biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi

-Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản

-Nghiêm túc,tích cực trong học tập

B.Đồ dùng dạy học

-GV:hình vẽ 1+2,thớc thẳng,phấn màu.Bảng phụ ghi ?2

-HS:thớc kẻ

C.Ph ơng pháp: Dạy học hợp tác và tích cực

D.Tổ chức giờ học

1,ổn định tổ chức:1’

2,Bài mới

Khởi động:

-Mục tiêu:Đạt vấn đề vào bài mới

-Thời gian:1’

-Đồ dùng:

-Cách tiến hành:GV TB:Tứ giác là gì,tổng các góc trong một tứ giác bằng bao nhiêu độ?Để trả lời câu hỏi đó chúng ta vào bài hôm nay

HĐ1:Định nghĩa

-Mục tiêu : HS biết định nghĩa tứ giác,phân biệt đợc tứ giác lồi,các yếu tố của TG(đỉnh,cạnh ,đ-ờng chéo )

-Thời gian:20’

-Đồ dùng:hình vẽ 1 và 2,bảng phụ ghi ?2

-Cách tiến hành:

Treo hình 1 cho HS quan sát vaf nhận xét

?mỗi hình 1a,1b,1c gồm mấy đoạn thẳng,có

đặc điểm gì giữa hai đoạn thẳng?

-GVTB:mỗi hình đó là một tứ giác.GV đa ra

khái niệm về tứ giác ABCD và giới thiệu về

các đỉnh,các cạnh của tứ giác

-Treo hình 2.em hãy cho biết hình 2 có phải là

tứ giác không?vì sao?

-HD HS trả lời ?1

-GV đa ra khái niệm về TG lồi

-GVTB phần ‘chú ý’

-Treo bảng phụ ghi ?2.Gợi ý HS trả lời ?2

-GV chốt lại:

1.Định nghĩa

Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng:AB,BC,CD,DAtrong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đ-ờng thẳng

?1

B A

C D

Trang 2

GA Hình 8 – Nguyễn T Thuý Ngọc – Tr ờng THCS Thanh Phú

+,hai đỉnh thuộc cùng 1 cạnh là hai đỉnh kề

nhau

+,hai đỉnh không kề nhau là hai đỉnh đối nhau

+,hai cạnh cùng xuất phát tại một đỉnh gọi là 2

cạnh kề nhau

+,hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối

nhau

Tứ giác ABCD là TG lồi

∗,Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng chứa bất

kỳ cạnh nào của TG

∗,Chú ý:(SGK-65)

HĐ2:Tổng các góc của một tứ giác

-Mục tiêu:Biết đợc tổng các góc của một tứ giác bằng 3600

-Thời gian:8’

-Đồ dùng:thớc kẻ

-Cách tiến hành:

?Nhắc lại định lý về tổng ba góc ttrong một

tam giác

-HDHS chứng minh ?3b

+,vẽ đờng chéo AC,tứ giác đợc chia thành mấy

tam giác?

+,Tính Aˆ 1 +Bˆ +Cˆ 1

+,Tính Aˆ 2 +Dˆ +Cˆ 2

+, Aˆ =?, Cˆ =?

+,Aˆ+Bˆ+Cˆ+Dˆ=?

? NX gì về tổng bốn góc của một tứ giác

-GV đa ra định lý

2,Tổng các góc của một tứ giác

?3

Vẽ đờng chéo AC,

→tứ giác ABCD đợc chia thành 2∆ -Ta có:

2

ˆ

ˆ A A

2

ˆ

ˆ C C

1

1 ˆ ˆ 180

ˆ +B+C =

A

2

2 ˆ ˆ 180

ˆ +D+C =

A

-xét tứ giác ABCD có;

2 1

2 1

360 ˆ ˆ ˆ

ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ

= + +

+ + +

= + + +

D C C

B A A D C B A

∗,Định lý:Tổng các góc của một tứ giác bằng

3600

HĐ3:Tổng kết và HDVN

-Mục tiêu:Vận dụng kiến thức vào làm một số bài tập.Hớng dẫn học sinh việc tự học ở nhà -Thời gian:15’

-Đồ dùng dạy học:

-Cách tiến hành:

-GV chia lớp thành 3 nhóm làm bt1

Nhóm1: làm hình 5a

Nhóm 2: làm hình 5b

Nhóm 3: làm hình 6b

-Gọi đại diện 3 nhóm lên trình bày

-Gọi NX chéo

Bài 1(SGK-66) +,hình 5a có: Aˆ+Bˆ+Cˆ+Dˆ = 360 0

⇒1100+1200+800+x=3600

⇒x=3600-3100=500

+,hình 5b có: Aˆ+Bˆ+Cˆ+Dˆ = 360 0

A

B

C D

1

Trang 3

-Cho HS nhắc lại về ĐN tứ giác,tổng ba góc

trong một tứ giác

HDVN

-BTVN:2→5 (sgk)

-Đọc phần có thể em cha biết

-HDBT2:tính Aˆ 1;Bˆ 1;Cˆ 1;Dˆ 1

c,NX:tổng các góc ngoài tứ giác bằng 3600

⇒650+900+900+x=3600

⇒x=3600-2450=350

+,hình 6b có: x+2x+3x+4x=3600

⇒10x=3600

⇒x=360

Pˆ = 36 0 ;Qˆ = 72 0 ;Mˆ = 108 0 ;Nˆ = 144 0

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết2-hình thang

A.Mục tiêu:

-Biết ĐN hình thang,hình thang vuông,các yếu tố của hình thang.Biết cách chứng minh tứ giác

là hình thang,là hình thang vuông

-Biết vẽ hình thang,hình thang vuông.Biết tính số đo góc của hình thang,hình thang vuông -Biết sử dụng cụ để kiểm tra 1 t giác là hình thang

-Tích cực hợp tác trong học tập,cẩn thận trong vẽ hình

B.Đồ dùng dạy học

-GV:thớc thẳng,eke,hình 15, hình 21a

-HS:thớc kẻ,eke

C.Ph ơng pháp: Dạy học hợp tác,tích cực

D.Tổ chức giờ học

1,ổn định tổ chức:1’

2,Kiểm tra bài cũ:7’

Cho HS chữa bài tập 3.Gọi HSNX,GVCX và cho điểm HS

Bài 3(66)

a,AB=AD⇒A∈Trung trực của BD

CB=CD⇒C∈Trung trực của BD

⇒AC là trung trực của BD

b,∆ABC = ∆ADC(c c c)

Bˆ =Dˆ

Có:Bˆ+Dˆ = 360 0 −(100 0 + 60 0) =

=2000

0

100

ˆ

ˆ = =

B D

3,Bài mới

Khởi động:

-Mục tiêu:Đặt vấn đề vào bài mới

-Thời gian:2’

-Cách tiến hành:cho hs quan sát hình 13 trong SGK ,YC nhận xét vầ hai góc A và D,rút ra nhận xét AB//CD và gt về hình thang

HĐ1:Định nghĩa

Trang 4

GA Hình 8 – Nguyễn T Thuý Ngọc – Tr ờng THCS Thanh Phú

-Mục tiêu:Biết định nghĩa hình thang,phân biệt đợc các yếu tố của hình thang.biết vẽ hình thang.Rut ra đợc nhận xét

-Thời gian:20’

-Đồ dùng:thớc,hình 15

-Cách tiến hành:

?quan sát hình 13.NX vị trí hai cạnh đối AB và

CD của tứ giác ABCD

-Tg ABCD có AB//CD đgl hình thang ABCD

?vậy tứ giác ntn là hình thang?

-GV giới thiệu về cạnh đáy,cạnh bên và đờng

cao của hình thang

-Treo hình 15.YC hs làm ?1

-Gọi hs trả lời ?1

-Gọi HSNX⇒GVCX

-Cho HS làm ?2

-GVHD hs chứng minh

?Để cm:AB=CD;AD=BC ta

đi chứng minh hai tam giác nào bằng nhau

-GV rút ra NX1

?nx gì về hai tam giác ABC và ADC

?so sánh Aˆ 2 và Cˆ 2

?hai góc này ở vị trí ntn?

-GV rút raNX2

-Gọi HS đọc phần NX

1.Định nghĩa

Tg ABCDcó:AB//CD⇒ABCD là hình thang

*,ĐN:hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

?1 a,Tg:ABCD,EFGH là hình thang

Tg IKNM không là hình thang b,haii góc kề 1 cạnh bên của hình thang thì bù nhau

?2 Hình thang ABCD(AB//CD) a,AD//BC.CMR:AD=BC,AB=CD -Có:AB//CD

1

ˆ C

⇒ -Có:AD//BC

2

ˆ C

ADC ABC = ∆

⇒AD=BC;B=CD b,AB=CD.CMR:AD//BC;AD=BC -Có:AB//CD⇒ Aˆ1 =Cˆ1

ADC ABC = ∆

⇒AD=BC và

2

ˆ C

Aˆ 2vàCˆ 2là

2 góc ở vị trí so le trong⇒AD//BC

*,NX:(SGK-70)

HĐ2:hình thang vuông

-Mục tiêu:Biết định nghĩa hình thang vuông,biết vẽ hình thang vuông

-Thời gian:5’

-Đồ dùng:T

-Cách tiến hành:

C D

1 2

1 2

C D

1 1 2

1 2

Trang 5

-GV vẽ hình 18 lên bảng

?Dˆ =?

-GVTB:ABCD là hình thang vuông

?Vậy hình thang có thêm điều kiện gì thì trở

thành hình thang vuông

2,Hình thang vuông

Tg ABCD có AB//CD Và Aˆ =900

⇒ABCD là hình thang vuông

*,ĐN:HT vuông là HT có một góc vuông

HĐ3:Tổng kết và HDVN

-Mục tiêu:Vận dụng kiến thức vừa học vào làm một số bài tập,hớng dẫn HS việc học ở nhà -Thời gian;10’

-Đồ dùng:hình 21a

-Cách tiến hành:

-Cho hs làm bài 7(hình 21a)

-Gọi hs lên trình bày lời giải

-Gọi nx,gvcx

-Gvkết hợp cùng hs làm bt8

ta áp dụng nx nào để làm bt8

?Aˆ +Dˆ =?

?Biết Aˆ−Dˆ = 20 0

=

Aˆ ?; Dˆ =?

? Bˆ+Cˆ =?

?Biết Bˆ = 2Cˆ

=

?; Cˆ =?

HDVN

-VN học thuộc ĐN hình thang,hình thang

vuông,NX

-BTVN:6,7,9,10

-Đọc bài HT cân

Baì 7(71) Hình 21a

Aˆ+Dˆ = 180 0 ⇒x+ 80 0 = 180 0

x= 100 0

0 0

180 ˆ

ˆ +C= ⇒y+ =

B

y= 140 0

Bài 8(71)Cho ht ABCD có

0

20 ˆ

ˆ −D=

A ; Bˆ = 2Cˆ Tính Aˆ;Bˆ;Cˆ;Dˆ

Giải

20 ˆ ˆ

180 ˆ ˆ

=

= +

D A

D A

0 0

80 ˆ 100 ˆ

=

=

D A

C B

C B

ˆ 2 ˆ

180 ˆ

=

= +

0 0

60 ˆ 120 ˆ

=

=

C B

C D

Ngày đăng: 15/09/2013, 21:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w