- Nêu những sự kiện chính qua các giai đoạn để chứng minh sự phát triển CMTS Pháp.. - CNTB đợc xác lập trên phạm vi TG qua việc hình thành thuận lợi của hàng lọat các cuộc CMTS tiếp theo
Trang 1Chơng I: Thời kỳ xác lập của chủ nghĩa t bản
(Từ giữa thế kỷ XVI đến nửa sau thế kỷ XIX)
Bài 1: Những cuộc cách mạng t sản đầu tiên
Lợc đồ nội chiến Anh và 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ
III Hoạt động dạy và học:
I Sự biến đổi về kinh tế, xã hội tây âu trong các thế kỉ XV - XVII cách
mạng hà lan thế kỉ XVI.
HĐ 1: Cá nhân:
* Mức độ kinh tế cần đạt
- Sự ra đời nền SX TBCN ở Tây Âu
- Sự hình thành giai cấp mới TS >< VS
* Tính chất thực hiện:
1 Một nền SX mới ra đời.
HV: Đọc SGK
GV: Nền SX mới TBCN ở Tây Âu ra đời trong
điều kiện nào?
*Kinh tế:
- Vào thế kỉ XV, ở Tây Âu đã bắt đầu xuất hiệncác xởng dệt vải, luyện kim, nấu đờng có thuêmớn nhân công
Thành thị trở thành trung tâm SX và buôn bán.-Đó là một trong những điều kiện cho sự ra đời 1
Trang 2nền SX mới TBCN.
GV: Nền SX mới ra đời còn dựa vào những điều
kiện nào về mặt xã hội?
Hà Lan, ngày nay gọi là Nê - đéc - lan (vùng đất
thấp" vì phần lớn đất đai ở đây thấp hơn so với
mức nớc biển) Cuối thể kỷ XVI, Nedec lan thuộc
áo Đến giữa thế XVI lại chịu sự T trị của vơng
triều Tây Ban Nha
GV: CuộcĐT của nhân dân NedecLan bùng nổ
trong hoàn cảnh nào?
* Nguyên nhân:
ND Nedeclan >< cờng quốc phong kiến Tân BanNha ngày càng ///
GV: Cuộc CM Nedeclan diễn da nh thế nào? * Diến biến
8/1566 ND Nedeclan nổi dậy
- 1581 các tỉnh miền Bắc Nedeclan thành lập nớccộng hòa (Hà Lan)
- 1648 nền độc lập của Hà Lan công nhận
- > CM Hà Lan thế kỷ XVI đợc xem là cuộc CM
TS đầu tiên/TG mở đầu thời kỳ LSTG cận đại.GV: Vì sao CM Hà Lan đợc xem là cuộc CM TS
GV: Cho HS thảo luận
Những biểu hiện nào chứng tỏ đầu thể kỷ XVI,
CNTB phát triển ở (Anh)?
1 Sự phát triển của CNTB ở Anh.
- Sự ra đời của các công trờng thủ công Nhiều ///tâm cung cấp thơng mại, tìa chính đợc hình thành.Nhng phát sinh lứon về kỹ thuật, năng suất lao
động tăng -> CNTB phát triển mạng ở Anh.HV: Đọc phần chữ nhỏ SGK
GV: Vì sao CNTB phát triển mạnh và nhân dân
Trang 3vẫn phải bỏ quê hơng đi nơi khác sinh sống?
- Diễn biến chính và V trớc của Giôm
Oem? trong quá trình CM
- 1640 Quốc hội triệu tập
Nội dung hộ Quốc hội, lên án vua Sác///I8/1642 Nội chiến bùng nổ
Quân đội Quốc Hội do Giomoem chỉ huy đánhbại quân đội nhà vua
- 1648 Nội chiến giai đoạn 1 chấm dứt
b Giai đoạn 2: (1649 - 1688)
- 30/1/1649 vua Sác Lơ I bị sử tử
-> CM thắng lợi, C độ cộng hòa thiết lập
GV: Tờng thuật sự kiện vua Sác Lơ I bị sử chém
H2 SGK
-> Anh trở thành nớc Cộng hòa (quyền lực nằm
trong tay TS và quí tộc mới) ND không đựơc ảnh
hởng quyền lợi gì và họ tiếp tục ĐT
GV đánh giá trớc của Giom Oem? (Trớc CM dựa
vào //// 1 số nhiệm cụ CM Sau CM là ngời bảo vệ
quyền lợi của TS và quí tộc mới)
- Qúi tộc mới liên minh với t sản tiếp tục cuộcCM
- 12.1688 Quốc hội đảo chính thiếp lập chế độquân chủ lập hiến
-> CM kết thúc
GV: Vì sao nớc Anh từ chế độ cộng hòa lại
chuyển sang chế độ quan chủ?
(Chế độ quân chủ lập hiến: Chế độ tri mà quyền
lực của nhà vua bị hạn chế bằng biện pháp do
Quộc Hội định ra)
Trang 4GV: CMTS Anh đem lại quyền lợi cho GK nào?
- Ai lãnh đạo CM (TS và quý tộc mới)
HV: Thảo luận câu nói của Mác cuối mục
GV: CMTS Anh đem lại ý nghĩa gì?
- Thắng lợi của GC TS và qúi tộc mới, thắng lợicủa chế độ sơ hữu TB đối với chế độ phong kiến
Mở đờng cho SX TBCN phát triển
GV: Nêu két quả cuộc CMTS Anh?
(CM đem lại quyền lợi cho TS và qúi tộc mới
Nh-ng khôNh-ng đem lại quyền lợi cho nhân dân (Đây là
GV: Sử dụng lợc đồ giới thiệu 13 thuộc địa Anh ở
ven bờ biển Đại Tây Dơng hoặc cho HV điều 13
thuộc địa Anh vào lợc đồ trống HV: Đọc SGK
GV: Vì sao ND các thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ đấu
+ Tiến bộ: Đề cao quyền con ngời (Tự do bình
đăng hạnh phúc) Coi là TBN khai sinh ra nớc Mỹ
+ Hạn chế: Duy trì chế độ nộ lệ Thực tế quyền
con ngời không đợc ////// ND mà chỉ giành chon
ngời da trắng, còn nô lệ và ngời da đen không
đựơc hởng
GV: Bản TN ngày liên hệ với BTN nào của nớc ta
(BTNĐL 2.9/1941 của Hồ Chủ tịch Hồ Chí Minh)
Trang 5-> Với T/chất tiến bộ, hạn chế của nó.
TN vó ý nghĩa to lớn đv tiến trình cuộc DT giàng
- Với hiệp ớc Véc Xai (1783) Anh công nhận nền
độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ
- Hợp chúng quốc Châu Mỹ ra đời (USA)
-> ĐC hợp pháp 1778 thừa nhận và đã đề cao vai
trò của chính quyền////, củng cố vị tí và tăng cờng
quyền/// cho g/c và chủ nô, song cha đem lại
quyền lợi cho ND LĐ bởi quyền tự do bị hạn chế
- BT: Tìm những điểm chung giữa các cuộc CMTS Nedeclan, Anh và CT giành độc lập
a Mâu thuận giữa chế độ PK (trong và ngoài nớc) với sự phát triển SX TBCN đã đa tới cáccuộc CMTS
b TS và ND là động lực chính của CM (TS nắm vai trò lãnh đạo, ND đóng vài trò q l quyết
định tới Cm)
c Các cuộc CM TS đầu tiên diễn ra dới hình htức CT giành độc lập
d Thuận lợi của các C CMTS đều mở đờng cho CNTB phát triển, mở ra tru kỳ LS cận đại
Trang 6- Giải thích đợc vì sao CM Pháp cuối thế kỷ XVIII là cuộc CM TS điển hình, có ảnh hởng ->tiến trình lịch sử thế giới.
- Phân tích vai trò của /// //ND trong cuộc CM
- Phân tíc ý nghĩa LS CM
2 T tởng.
- Đánh giá đúng mặt tích cực và hạn chế CM TS Pháp cuối thế kỷ XVIII
- Đánh giá đúng vai trò của QC ND trong CM
3 Kỹ năng.
- Rèn luyện kỹ năng tờng thuật và phân tích các SK LS
- Sử dụng tranh ảnh
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh ảnh lợc đồ C CNTB Pháp cuối thể kỷ XVIII
III Họat động dạy và học.
- ĐH Phi la đen Phi a
- CT giữa chính quốc và thuộc địa bùng nổ
-> TS >< chế độ PK S2
GV: So với sự phát triển CM TB ở Anh thì sự phát
triển CNTB ở Pháp có gì khác?
Trang 7- ở Anh: CNTB phát triển mạnh trong những
hoại Trong túi quần, áo của ngời nhân dân đầy
những văn tự bán ruộng, vay lãi )
- Nớc Pháp trớc CM, tồn tại chế độ quân chủchuyên chế (vua nắm quyền)
- Xã hội pháp có 3 đẳng cấpHai đảng cấp trên (Tăng lữ và Qúi Tộc) có mọi
đặc quyền
Đẳng cấp T3 (TS, ND và các tầng lớp nhân dânkhác) Họ không có đặc quyền và bị áp bức bóclột
Đẳng cấp III
(TS, ND, bình dân T.Thị)
Trang 8- Cuộc ĐT trên MT T2 với các nhà T kiệt xuất đạidiện cho trào lu triết học ánh sáng: Môngtexkiơ,Vôntr, Rut Xô
HV: Thảo luận nhóm
Quan sát H6.7.8 và đọc kỹ câu nói của 3 ông rồi
rút ra nội dung chủ yếu từ T2 của các ông ấy?
- Nội dung T2 của 3 ông:
+ Tố cáo, phê phán gay gắt chế độ quân chủchuyên chế
+ Đề xớng giành tự do của con ngời và việc đảmbảo quyền tự do
+ Thực hiện quyết tâm đánh đổ bọn trực bị phongkiến
GV: Qua nội dung chủ yếu trong T2 của 3 ông
Hãy giải thích tại sao gọi là triết học ánh sáng?
+ Là tiếng nói của giai cấp TS ĐT chống phong
kiến đề xớng quyền tự do của con ngời và quyền
đợc bảo đảm quyền tự do
+ Đóng góp tích cực về mặt T2 cho việc thực hiện
hiện những điểm nào?
1 Sự khủng hoảng của chế độ quân chủ chuyên chế.
- Dới thời vua Lu I, XVI, chế độ PK ngày càngsuy yếu, kinh tế, XH suy sụp
-> Đ cấp 3 >< Tăng lữ, qúi tộc////
GV: Những >< đó đợc giải quyết bằng cách nào?
- Từ 1788 -> 1789 có hàng trăm cuộc nổ dậy của
3 Mở đầu thắng lợi của cách mang.
GV: Những nguyên nhân nào dẫn tới CMTS
nổ -> 17.6 ĐC III Thành lập quốc hội
- Ngày 14.7 Chúng tấn công ngục Baxtr Và giànhthắng lợi
Trang 9- Những biểu hiện khủng hoảng của chế độ quân chủ chuyên chế?
(Dới thời vùa Lu I XVI chế độ phong kiến quy yếu, KT và chính trị - XH suy sụp)
-> Đ cấp 3 >< CĐ PK -> hàng trăm cuộc nổi dạy của nông dân, bần nông)
Trang 10GV: Thẳng lợi ngày 17.7 đa tới kết quả gì? - Thắng lợi ngày 14.7/1789 đại TS lên nắm quyền.GV: Sau khi nắm quyền đại TS đã làm gì? - 8.1789 Quốc hội qua tuyên ngôn nhân quyền và
(Vua liên kết với các liên phản động trong nớc và
cầu cứu các nớc phong kiến châu Âu mang quan/
cam thiệp chống phá CM
4.1792 liên minh PK áo - phổ can thiệp vào nớcPháp
HV: Thảo luận nhóm
Em có suy nghĩ gì về hành động của vua Pháp
Hành động đó có gì giống với ông vua nào ở nớc
ta mà em đã học trong lớp 7?
+ Hèn nhát và phản động
+ Ông vua Lê Chiêu Thống cầu cứu quân Thanh
GV: Trức hành động của đại TS và nhà vua, ND
GV: KN ngày 10.8.1792 đa đến kết quả gì?
Sau cuộc KN, TSCTN lên cầm quyền (Phái Gi Rông - Đanh)
21.9.1792 Nền cộng hòa đợc thiết lập
- 21.1.1793 Vua Lu I XVI đa lên máy chém.GV: Tờng thuật/lợc đồ
-> Nền cộng hòa 1 đợc thiết lập, nhng nớc Pháp
lấm vào tìm thế vô cùng hiểm nghèo Bên ngòai là
các nớc ra bao vây, tấn công nớc Pháp Bên trong
các lính phản CM chống phá
HV: Đọc phần chũ nhỏ SGK
GV: Tờng thuật/biểu đồ
GV: ND đã làm gì khi "T// lâm nguy"
Trang 11Mùa xuân 1793 Anh cùng các nớc PK Châu Âutấn côn nớc Pháp.
- 2.6.1793 ND Pa Ri KN dới sự lãnh đạo Rô BeXple lật đổ phái Gi Rông Đanh đa phái Gia CôBanh nắm quyền
3 Chuyên chính dân chủ cách mạng gia - cô - bang
định giá tối đa
+ Quân sự: Ban bố liệnh tổng động viên
GV: Nhận xét về các biện pháp của các quyền Gia
Cô Banh?
(Các biện pháp nhằm ổn dịnh tình hình, đáp ứng
nguyện vọng của ND)
-> So với CM TS, Anh, Mỹ, CM TS pháp kỳ GCB
phát triển điển hình, triệt để đáp ứng nguyện vọng
của nhân dân Vậy tại sao /// G CB lại bị thất bại?
(>< trong nội bộ GCB ND không còn ủng hộ và
bọn TS phản CM chống phá)
-> Đến ngày 27.7.1794 Tại sao?
(Các biện pháp và chính quyền GCB đã đụng
chạm đến quyền lợi của TS Chúng muốn ngăn
chặn CM tiếp tục phát triển nên đã tiến hành cuộc
đảo chính lập đổ phái GCB)
- 27.7.1794 phái Gia Cô Banh bị lật đổ -> TSphảm Cm lên nắm quyền
- > CMTS pháp kết thúc
- > Từ mục t iêu, nhiệm vụ cuộc CM, chúng ta
hãy rút ra ý nghĩa cuộc CMTS Pháp 1789 - 1794
4 ý nghĩa lịch sử của cách mạng t sản pháp cuối thể kỷ XVIII.
Trang 12Họat động 4: Cá nhân
* Mức độ kiến thức cần đạt.
- ý nghĩa LS của CM TS Pháp.* T/c thực hiện
GV: Nêu ý nghĩa cuộc CMTS Pháp?
Tại sao cuộc CMTS Pháp là C CM TS triệt để? - Là cuộc CMTS triệt để nhất nhiều:
+ Đối với nớc Pháp: Lật đổ chế độ PK, đa g/c TLlần cầm quyền, mở đờng cho CNTB 1, giải quyết
1 phần yêu cầu của ND
+ Có ảnh hởng lớn thúc đẩy cuộc CM DRDC/TG-> Gọi cuộc Đại CM
- Mặc dù còn nhiều hạn chế song CMTS Pháp vấn đợc coi là cuộc CMTS triệt để nhất và đợc
Lê nin mệnh danh là "Đại CM"
5 Dặn dò, Ra BT.
- HV học bài và chuẩn bị B3:
- Test: So với CMTS Anh, Mỹ CMTS Pháp đợc coi là triệt để nhất bởi những yếu tố nào sau
đây
A Lật đổ chế độ PK, mở đờng cho CNTB phát triển
B Quần chúng ND tham gia tích cực đa CM đi -> thắng lợi
C Giải quyết đợc 1 phần yêu cầu RĐ cho ND
D ảnh hởng vang dội tới CHâu Âu và TG
Trang 13- Chỉ ra nội dung chính và phân tích những hệ quả về KT - XH C CNM /// Anh.
- Nét chính của Cm TS thế kỷ XIX ở Mỹ LT và Châu Âu
2 T tởng:
Nhận thức tầm quan trọng của KH - KT trong việc nâng cao năng suất LĐ, cải thiện ĐSNP Từ
đó có ý thức vơn lơn trong HT để nắm vững kỹ thuật mới, biết vận dụng vào cuộc sống
- Tài liệu tham khảo
III Họat động dạy và học.
1 ổn định tổ chức.
2 KT đầu giờ.
- Nêu những sự kiện chính qua các giai đoạn để chứng minh sự phát triển CMTS Pháp?
(GĐ1: (Chế độ // lập hiến)
- 14.7.1789 tiến công pháo đài ngục Ba Xti
- 8.1789 Thông qua tuyên ngôn nhân quyền và Dân quyền
GĐ3: (Chỉ DC Gia Cô Banh) - N biện pháp tích cực của phái GLB -> CM đỉnh cao
ý nghĩa LS CM TS pháp cuối thể kỷ XVIII
(Đây là C CMTS triệt để, lật đổ PK đa g/c TS nắm quyền, tạo điều kiện cho nền KT TBCNphát triển ở Pháp)
3 Bài mới:
Sự đẩy mạnh phát triển của SX là con đờng tất yếu ở tất cả các nớc tiến lên CNTB Nhng pháttriển SX bằng cách nào? Tiến hành cuộc CM cung cấp /// giải quyết đợc vấn để không? Ta cùng tìmhiểu qua nội dung bài hôm nay
Trang 14thủ công thời trung đại Vậy tại sao đến TK
XVIII yêu cầu cải tiến phát minh máy móc lại đợc
đặt ra cấp thiết?
(M móc thời chung đại còn thơ sơ -> T kỉ XVIII
CNB phát triển, GCTS lên cầm quyền đặt ra yêu
cầu phát triển cái tiến phát minh máy móc để đẩy
nhanh nền sản xuất nhiều hơn, phức tạp hơn
- Thế kỷ XVIII máy móc đợc phát minh và sửdụng đầu tiên ở Anh và trong ngàng dệt
GV: Tại sao CM CN lại diễn ra đầu tiên ở Anh và
ngành dệt?
(Anh hoànthành cuộc CMTS, CNTB phát triển
N-ớc Anh có hệ thống thuộc địa KL, tạo điều kiện
cho g/c TS tích lũy nhiều vốn đầu t và phát triển
GV: Điều gì sẽ xảy ra trong ngành dệt ở Anh khi
máy kéo Dơn Gien Ny đợc sử dụng rộng rãi?
(Thúc đẩy năng suất LĐ trong ngàng dệt tăng
nhanh -> đòi hỏi phơng pháp tiếp tục cải tiến
(Trớc kia ngời ta sử dụng máy móc chạy bằng sức
gió và sức nớc, do vậy các xởng, xí nghiệp, nhà
máy phải lệ thuộc vào những ĐK địa lý và thời
tiết (gần sông, suối) Máy hơi nớc ra đời đã khắc
phục đợc hạn chế đó.)
- Đầu thể kỷ XIX máy móc đợc sử dụng trong cácngàng GTVT: Tàu thủy chạy bằng hơi nớc thaythế thuyền buồm
GV: Vì sao máy móc đợc sử dụng trong các
ngàng GTVT?
(Nhu cầu VC nhiên vật liệu đến nhà máy SX và đa
/// tiêu thụ, đòi hỏi máy móc đợc sử dụng trong
GTVT?
HV: Quan sát H15 - SGK
GV: Tờng thuật buổi lễ khánh thành đờng sắt, sử
dụng đầu máy xe lửa // Phen Xơm
- Xe lửa, đờng sắt phục vụ trong ĐS sản xuất
- 1850 Anh đẩy mạnh việc sản xuất gang thép vàthan đá
Trang 15GV: Vì sao giữa thể kỷ XX Anh đẩy mạnh sản
xuất gang thép và than đá
(Máy móc và đờng sắt phát triển -> củng cấp năng
lợng thép, than đá) Phơng pháp phát triển đúng
yêu cầu đó)
GV: Vậy thực chất cuộc CM C2 là gì?
- Cuộc CM C2 đã chuyển từ nền sản xuất nhỏ bằngLĐ thủ công sang nền SX lớn bằng máy móc.Năng xuất lao động tăng của cải dòi dào
GV: Các cuộc phát minh máy móc ở Anh để lại
kết quả, ý nghĩa gì? - Nớc Anh trở thành nớc công nghiệp phát triển
nhất TG và đợc mệnh danh "Công xởn của TG"
GV: Cuộc CM ở Pháp - Đức diễn ra nh thế nào?
- Pháp: Tiến hành cuộc CM công nghiệp muộnhơn ở Anh (1830) Nhng phát triển nhanh chóng
nh sử dụng rộng rãi máy hơi nớc và sản xuất gangthép
- Đức: Những năm 40 của TK XIX, nớc Đức tiếnhành cuộc CM công nghiệp -> KT công nghiệp
Đức phát triển tạo ĐK cho quá trình TN nớc Đức.HV: Quan sát H16 SGK (và cho nhận xét)
3 Hệ quả của cách mạng công nghiệp.
nhiều khu trung tâm công nghiệp ra đời (chủ yếu
nềm kinh tế nớc Anh) đờng giao thông chằng chịt
-> nớc Anh là nuớc phát triển công nghiệp)
GV: Vật CM công nghiệp đã đa tới hệ quả tích
cực và tiêu cực gì?
- Tich cực: KT phát triển của cải dồi dào -> nhiềuthành phố trung tâm công nghiệp ra đời
- Tiêu cực: Hình thành 2 g/c cơ bản trong XH TS
Trang 16- CNTB đợc xác lập trên phạm vi TG qua việc hình thành thuận lợi của hàng lọat các cuộc CM
TS tiếp theo ở Âu - Mĩ
- Lợc đồ khu vực Mĩ La Tinh đầu thế kỷ XIX
III Họat động dạy và học.
1 ổn định tổ chức lớp.
2 KT đầu giờ.
- Nêu những cải tiến phát minh quan trọng trong ngành dệt ửo Anh?
1764 Máy kéo Sơ Gien Ny
1769 Ac K rai với máy kéo sợi chạy = sức nớc
1785 Máy rệt Cac Rai
1784 Giêm Oat với máy hơi nớc
- Hệ quả cuộc CM công nghiệp
Nớc Anh trở thành 1 nớc công nghiệp phát triển nhất thế giới và đợc mệnh danh là "Công xởngTG" kinh tế phát triển, nhièu trung tâm công nghiệp ra đời -> hình thành 2 g/c CB TS >< VS
3 Bài mới.
Bớc sang thể kỷ XIX, các cuộc CMTS tiếp tục đợc tiến hành, ở nhiều nớc trên TG Với nhiều
HT phơng pháp các cuộc CMTS thuận lợi đã xác lập sự chính trị của CNTS/ PV TG, tạo điều kiện choCNTS MR, xâm chiếm các thuộc địa Chúng ta sã tìm hiểu các cuộc CMTS này qua nội dung bài ngàyhôm nay
GV: Sử dụng biểu đồ chính trị của Mĩ la tinh đầu
thể kỷ XIX Giới thiệu khái quát khu vực giàu tài
Trang 17nguyên và khoáng sản bị thực dân TBN, BĐN
hiếm thuộc địa
GV: Vì sao sang đầu TK XIX PTĐT giành độc
lập ở Mĩ La Tinh phát triển mạnh đa tới sự ra đời
của các cuốc gia t sản?
a Châu Mĩ La Tinh.
- ảnh hởng của các cuộc CMTS (đặc biệt TS Pháp)
Và sự phát triển của CNTB ở Châu Âu cùng với sựsuy yếu của thực dân TBN - BĐN đã đa đến cuộcCMTS ra đời
HV: Quan sát lợc đồ H19 thống kê các quốc gia
TS đã ra đời ở châu Mĩ La Tinh theo thứ tự thời
gian thành lập
(Từ 1804 - 1828)
GV: -> Các quốc gia TS ở châu Mĩ La Tinh ra
đời có thành phần thúc đẩy Cm ở châu Âu phát
triển
GV sử dụng lợc đồ H20 HV quan sát và thấy đợc
các cuộc CMTS tiếp tục phát triển mở ra ở châu
-> Mặc dù bị đàn áp dã man những giai cấp VS
Châu Âu vẫn không chịu khuật phục tiếp tục cuộc
- ở Italia: H22 sức mạnh áp đảo của QC do GaRi
ban Đi lãnh đạo -> thắng lợi của CM bằng con
đ-ờng ĐT của QC, "// từ dới lên"
- ở Đức 91865 - 1871) hình thức tiến hành quacon đờng CT của g/c qúi tộc phổ
+ ở Đức: HV quan sát H23 g/c qúi tộc /// phiệt
phổ biến hình thống nhất đất nớc bằng con đờng
CTXL "thống nhất từ trên xuống"
- ở Nga (1861) hình thức cải cách chế độ nôngnô
+ ở Nga: áp lực của /// buộc Nga Hoàng phơng
Trang 18pháp cải cách giải phóng nông nô.
GV: VM ở Italia, Đức, Nga hình thức khác nhau
song có điểm gì chung?
=> Cuộc VĐ trong nớc Đức -> Italia, cải cáchnông nô ở Nga -> đều là các cuộc CMTS đã mở đ-ờng CNTB phát triển
2 Sự xâm lợc của các nuớc t bản phơng tây đối với các nớc á, phi.
GV: -> Từ nhận định của Mác - AG trong tuyên
ngôn ĐCS các nớc TB phơng Tây lại đẩy mạnh
việc xâm chiến thuộc địa
- Nhu cầu về thị trờng của nền sản xuất TNCN vàmuốn các nớc này lệ thuộc vào CNTB -> các nớcphơng tây xâm chiếm thuộc địa
HV: Quan sát lợc đồ TG -> giới thiệu CN thực
dân xâm chiếm khu vực chấu á, ấn Độ, TQ, Đông
Nam á, Châu Phi
GV: Tại sao TB Phơng Tây lại đẩy mạn xâm lợc ở
các khu vực này?
- TK XIX CNTB xác lập/Phạm vi thế giới -> Cácnớc Tb Phơng Tây tăng cờng xâm chếm thuộc địacác nớc Châu á, Phi, biến các nớc này trở thành n-
ớc thuộc địa
4 Củng cố:
- Các cuộc cách mạng t sản thể kỷ XIX ở châu Âu phát triển đã mở đờng cho CNTB phát triển
5 Dặn dò, ra bài tập.
- HV: Học bài và chuận bị bài mới
- TCS: Xác định thời gian, hình thức ĐT của các nớc CMTS
Trang 19- Những sự kiện nào chứng tỏ giữa thể kỷ XIX, CNTB đã thuận lợi trên phạm vi TG?
(Sự ra đời hàng lọat các cuộc gia TS ở Châu Mĩ La Tinh
Hoàn thành thốnh nhất Đức, Italia và cải cách nông nô ở Nga )
Các nớc TB phơng Tây đi xâm chiếm thuộc địa)
3 Bài mới.
Sự phát triển nhanh chóng của CNTB càng khoét sâu thêm >< giữa 2 giai cấp VS và TS Đểgiải quyết những >< đó giai cấp đã tiến hành cuộc ĐT nh thế nào?
Chúng ta cùng tìm hiểu bài ngày hôm nay
1 Phong trào đập phá máy móc và bãi công.
HV: Đọc đoạn chữ nhỏ
GV: Vì sao giới chủ TB lại thích sử dụng LĐ trẻ
em?
(Tiền lơng thấp, LĐ nhiều giờ, cha có ý thức ĐT)
HV: Quan sát H24 và phát biểu suy nghĩ của
mình về quyền trẻ em hôn nay?
(Trẻ em hôm nay đợc chăm sóc, bảo vệ, đi học
hành vui chơi, đợc gia đình - xã hội quan tâm,
pháp luật bảo vệ)
GV: Bị áp bức bóc lột giai cấp công nhân đã làm
gì? Họ ĐT bằng hình thức nào?
* Đấu tranh:
Trang 20Cuối TK XVIII, đầu XIX giai cấp CN đấu tranhbằng hình thức đập phá máy móc, đốt công xởng
- > Sự phát triển của CNTB đã đa đến nhiều thành
phố nhiều trung tâm kinh tế ra đời, XH có những
>< giai cấp giữa VS và TS ngày càng /// -> ĐT
của cá nhân ngày càng quyết liệt
GV: Những PT ĐT tiêu biểu của công nhân Pháp,
Đức, Anh nh thế nào?
- 1831 - 1834 cônh nhân dệt ở thành phố Si ônPháp KN đòi tăng lơng giảm giờ làm
- 1844 CN (dệt vùng Sơ Lê din (Đức) DT chống
sự hà khắc của chủ xởng
- 1836 - 1847 "PT hiến chơng" ở Anh
HV: Quan sát H25 SGK và cho nhận xét
GV: -> Ban kiến nghị với 3T chữ ký đợc 20 công
nhân khiêng, theo sau là hàn 1000 ngời để (gửi
GV: Tại sao những cuộc ĐT của công nhân Châu
Âu (1830 - 1840) diễn ra mãnh mẹ nhng đều
điều kiện cho lí luận CM ra đời
4 Củng cố:
Trang 21Phong trào đấu tranh của công nhân từ đầu thế kỷ XX -> 1840 diễn ra mãnh liệt.
5 Dặn dò - ra bài tập.
- HV học bìa và chuẩn bị phần II
- TCST
Phong trào đấu tanh của giai cấp công nhân từ đầu thế kỷ XIX đến năm 1840?
Kết quả đấu tranh của giai cấp công nhân từ đầu thế kỷ kết quả của các PT đó)
- Nêu 1 vài nhận xét về PT công nhân Châu Âu (1830 - 1840)
(Các PT đều nổ ra mạnh mẽ nhng thất bại vài thiếu đờng lối CM đứng đắn Song đã đánh dấubớc trởng thành của PT công nhân)
3 Bài mới:
- Sự thất bại của PT công nhân Châu Âu nửa đầu thể kỷ XIX, đặt ra yêu cầu phải có lý luận
CM soi đờng Vậy sự ra đời của CN Mác có đáp ứng đợc yêu cầu đó không? Chúng ta cùng tìm hiểuqua nội dung của bài
Giới thiệu ảnh của Mác (h26)
-> Mác là ngời đỗ đạt cao, thông minh ông sớm
tham gia họat động CM
GV: Ăng gen là ngời nh thế nào?
Giới thiệu của AG (H27)
- Các Mác: Sinh 1818 trong 1 gia đình tri thức ở
thành phố Tơ Ri của (Đức) là ngời thông minh, 23tuổi ông đỗ tiến sỹ triết học
- Ăng gen: Sinh 1820 trong 1 gia đình chủ xởng
giàu có ở thành phố bác Men (Đức) Ăng ghenhiểu rõ bản chất bóc lột của giai cấp t sản vàkhinh ghét chúng Ông sốm tìm hiểu PT công
Trang 22GV: Cơ sở T bạn giữa Mác và Ănggen? - Năm 1844 Ănggen từ Anh - > Pháp và gặp Mác,
từ đó bắt đầu 1 tình bạn lâu dài
2 "Đồng minh những ngời cộng sản "và" tuyên ngôn của đảng cộng sản"
-> Sự phát triển của PT công nhân đòi hỏi phơng
pháp có lý luận CM KH soi đờng Hai ông đợc ủy
nhiệm soạn thảo cơng lệnh dới nhiều hình thức 1
bản Tuyên ngôn
GV: Nêu nội dung TN ĐCS?
HV: Quan sát H28 TN ĐCS
- 2.1848 Cơng lĩnh đợc công bố dới hình thức 1bản tuyên ngôn
Tuyên ngôn ĐCS với nội dung:
Khẳng định sự thay đổi của chế độ xã hội trongLSXH loài ngời, là do sự phát triển của sản xuất
và trong xã hội có giai cấp là động lực phát triểnxã hội
+ Giai cấp công nhân có sứ mệnh TS là "ngời đào
mồ chôn CNTB"
+ Giai cấp VS cả các nớc đoàn kết lại"
GV: Vậy sự ra đời của TN ĐCS có ý nghĩa nh thế
3 Phong trào công nhân từ 1848 - 1870 Quốc tết thứ nhất.
Họat động KT cần đạt.
PT công nhân (1848 - 1870)
* Tổ chức tiến hành:
GV: -> PT công nhân nửa đầu thế kỷ XIV diến ra
sôi nổi nhng thất bại do nhận thức còn thấp kém
và thiếu lý luận CM soi đờng
a Phong trào công nhân (1848 - 1870)
Trang 23đúng với trò của giai cấp mình và tầm ql của vấn
đề đúc kết Q tế -> đòi hỏi phải thành lập 1 T/c
CM quốc tế của giai cấp vô sản
HV: Quan sát H29 và GV tờng thuật
GV: Quốc tế 1 ra đời và họat động nh thế nào?
- 28.9.1864 Quốc tế thứ nhất đợc thành lập Luân
Đôn (với mục đích truyền bá CN Mcá trong PT
Nhờ đó nhiều nghị quyết QL đợc thông qua và
ảnh hởng của quốc tế 1 ngày càng sâu rộng trong
nớc
4 Củng cố:
Sự ra đời của CN Mác và những họat động của quốc tế 1 Vai trò của Mác trong quốc tế 1
5 Dặn dò, rà bài tập.
- HV học bài và ôn giờ sau KT 1 tiết (1, 2, 4)
- TST: Trình bày vai trò của quốc tế 1 PTCN quốc tế?
Trang 24- Nhằm kiểm tra kiến thức, quá trình nhận thức của học viên.
- Đánh giá chất lợng HT của học viên
II Câu hỏi.
1 Tình hình chính trị - xã hội nớc Pháp trớc cách mạng có gì nổi bật? (2,5đ)
2 Nêu diễn biến CMTS Pháp từ 21.9 - > 2.6.1793? ý nghĩa?
3 Hãy khoang tròn những chữ cái trớc câu trả lời đúng
+ CM TS Pháp đợc coi là triệt để nhất bởi những yếu tố nào dới đây (2đ)
A Lật đổ chế độ PK, mở đờng cho CNTB phát triển
B Quần chúng nhân dân tham gia tích cực đa CM đi -> thắng lợi
C Giải quyết 1 phần RĐ cho nhân dân
D ảnh hởng vang dội tới Châu Âu và thế giới
* Bản tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền nớc Pháp vai /// nào? (0,5đ)
Hai đẳng cấu trên (Tăng Lữ và Qúi Tộc) có mọi đặc quyền độc lập, không phỉa nộp thuế
Đẳng cấp 3 (TS, ND bình dân ) không có đặc quyền lợi và bi áp bức bóc lột
2 CM Pháp từ 21.9.1789 -> 2.6.1793 (3đ)
- Sau KN TS công thơng lên nắm quyền (Phái Gi Rông Đanh)
- 21.9.1792 nền cộng hòa đợc thiết lập
- 21.9.1793 Vua Lu I XVI đa lên máy chém
- Mùa xuân 1793 Anh cùng các nớc PK Châu Âu //// nớc Pháp
- 2.6.1789 Nhân dân Pa Ri dới dự lãnh đạo Rô Be Xpie lật đổ phái Gi Rông Đanh
- Công xã Pa Ri là cuộc CMVS đầu tiên TG
- NN đa đến sự bùng nổ và diễn biến sự thành lập công xã
Trang 253 Kỹ năng:
- Phân tích sự kiện LS
- Tài liệu tham khảo
II Phơng tiện dạy học.
Chúng ta sẽ tìm hiều bài ngày hôm nay
- GV: Chính phủ vệ quốc đã làm gì khi quán phổ
tiến sâu vào đất Pháp ND PaRi đã làm gì?
- Quán Thổ tiến sâu vào đất Pháp bao vây PaRi,chính quyền TS với đầu hàng (Đức Phổ) ND vôcùng căm phẫn, họ quyết chiến đấu bảo vệ TQuốc
Vì sao chính quyền TS với đầu hàng Đức?
a Cuộc khởi nghĩa 18.3.1871.
- Ngày 18.3.1871 quần chúng Pa Ri khởi nghĩa(SGK)
Trang 26GV: CuộcKN 18.3 diễn ra nh thế nào?
chínhquyền này khác với tổ chứuc bộ máy chính
quyền TS? Phục vụ giai cấp TS)
- Tổ chức bộ máy công xã (với nhiều ban đảm bảoquyền làm chủ của NDLĐ, Vì ND (ND nắmquyền trong công xã, chịu trách nhiệm trớc ND cóthể bị bãi miễn)
GV: Căn cứ vào đâu để khẳn định công xã PaRI là
+ Kinh tế: Giao quyền làm chủ xín nghiệp chocông nhân, qui định lơng tối thiểu, chế độ lao
động Xóa bỏ hoặc hoãn nợ cho nhân dân
-> Công xã PaRi là Nhà nớc kiểu mới củ giai cấp
GV: Cuộc chiến đấu giữa các chiến sĩ công xã và
quân VécXai diễn ra nh thế nào?
(GV tờng thuật)
- 5.1871 Quân Véc Xai tấn công Pa Ri các chiến
sỹ công xã chiến đấu vô cùng quyết liệt "Tuần lễ
đẫm mãu" đã đa đến sự thất bại của công xã PaRi
GV: Các Mác nhận xét "công xã là điểm báo trớc
vẻ vang của xã hội mới và là kỳ công của những
ngời dám tấn công trời"
GV: ý nghĩa lịch sử của công xã? b ý nghĩa:
Trang 27- Công xã Pari lật đổ chính quyền TS, XD Nhà
n-ớc kiểu mới của giai cấp VS
- Nêu cao tinh thần yeu nớc ĐT kiên cờng củanhân dân, cổ vũ nhân dân lao động toàn TG ĐT vìtơng lai tốt đẹp
GV: Vì sao công xã thất bại
(Giai cấp VS Pa Ri thiếu 1 chính Đảng Mác Xiét
lãnh đạo T/c chính quyền kiêm quyết trấn áp bọn
phản CM Không thực hiện liên minh công nông
+ TCST: Lập niên biểu các SK chính của công xã Pari?
+ Tại sao nói công xã Pairi là Nhà nớc kiểu mới?
+ Các nớc TB Đ, A, P, M chuyển sang giai đoạn ĐQCN
+ Tình hình và đặc điểm cụ thể của từng nớc ĐQ
+ Những điểm nổi bật của CNĐQ
2 T tởng:
- Nhận thức rõ, bản chất của CNTB, CNĐQ
- Đề cao ý thức cảnh giác CM, ĐT chống các thế lực gây chiến bảo vệ HB
- Lợc đồ các nớc đế quốc và thuộc địa của chúng ở đầu thể kỷ XV
III Họat động dạy và học.
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra đầu giờ.
Trang 28- Tại sao nói công xã Pari là Nhà nớc kiểu mới?
(Công xã thi hành nhiều tiến bộ T/c bộ máy công xã với nhiền ban /// quyền làm chủ NDHĐ.Chính trị: Tách nhà thờ ra khỏi Nhà nớc, giải tán quân đội và bộ máy cảnh sát cũ, thành lập lựclợng VT và an ninh nhân dân
Kinh tế: Giao quyền làm chủ xí nghiệp cho công nhân, qui định lơng tối thiểu, chế độ LĐ, xóamọi khoản nợ cho nông dân
GD: Thi hành CS bắt buộc
3 Bài mới.
Cuối thể kỷ XIX, đầu thế kỷ XX các nớc TB A, P, M, Đ, phát triển, chuyển sang giai đoạnCNĐQ Trong quá trình sự phát triển của cá nớc ĐQ có điểm gì giống và khác nhau Chúng ta cùngtìm hiểu nội dung ngày hôm nay
I Tình hình các nớc Anh, Pháp, Đức, Mĩ.
1 Anh.
Họat động 1: Cá nhân
* Mức độ kiến thức cần đạt.
- Sự phát triển kiến thức nớc Anh với sự ra đời của
các công ty độc quyền -> Anh chỉ sang giai đoạn
CNĐQ
* Tổ chức thực hiện.
- HV: Đọc SGK
- GV: Cuối TK XIX, đầu thế kỷ XX tình hình
kinh tế nớc Anh có gì nổi bật? Vì sao?
GV: Vì sao giai cấp t sản Anh chú trọng đầu t các
nớc thuộc địa?
(Kiếm lời)
- Sự ra đời của các công ty độc quyền tri phối toàn
bộ đời sống - kinh tế đất nớc
* Mục tiêu kiến thức cần đạt.
Tình hình chính trị nớc Anh cuối TK XIX, đầu
XX
* T/c tình hình chính trị của Anh nh thế nào?
- Anh là nớc quân chủ lập hiến 2 Đảng tự do và
Đảng bảo thủ thay nhau cầm quyền
GV: Tình hình đối ngoại của nớc Anh nh thế nào? - TH CS xâm lợc thuộc địa -> nớc Anh đợc mệnh
danh là "CNĐK thực dân"
GV: vì sao NCĐQ Anh là "CNĐQ thực dân"
(ĐQ Anh có hệ thống thuộc địa rất lớn: 1890
Diện tích thuộc địa = 9,2/km2, dân số thuộc địa =
209 triệu ngời
Chiếm 1/4 S và 1/4 dân số thế giới -> gọi là "Đo
mặt trời không bao giờ lặn" ĐQ Thực dân
2 Pháp.
Họat động 1.
* Mức độ kiến thức cần đạt.
a Kinh tế.
Trang 29GV: Tại sao CNĐQ pháp đợc mệnh danh là
"CNĐQ cho vay lãi"
- CNĐQ Pháp tồn tại trên cơ sở lợi nhuận, thu đợc
từ chính sách đầu t TB ra nớc ngoài bằng cách chovay lãi
Nêu CNĐQ Pháp là "CNĐQ cho vay lãi"
c CS đối nội, đội ngoại.
- Đức thi hành CS đối nội, đối ngoại phản độnghiếu chiến -> CNĐQ Đức là "CNĐQ quần phuệttiêu chiến"
Họat động 1: Cá nhân/nhóm.
* Mức độ kiến thức cần đạt.
a Kinh tế.
Trang 30Tình hình kinh tế Mĩ -> chuyển sang giai đoạn
đoạn ĐQCN
HV: Thảo luận nhóm
Qua các ông 'vua" Công nghiệp Rốc Pheo L,
Mooc Gan, /////
Em thấy t/c độc quyền T Rớt Mĩ có gì khác với
hình thức độc quyền Xanh Đi Ca của Đức?
(V hình thức độc quyền có sự khác nhau, song
đều thuộc cơ sở bóc lột giai cấp công nhân và
NDLĐ?
- Các Xanh Đi Ca dựa/cơ sở cạnh tranh tập trung
thu hút, liên hiệp các công ty yếu -> Hình thành
công lớn kinh doanh theo sự chỉ đạo chung
- Tơ Rớt: T/c độc quyền dựa /cơ sở cạn tranh, tiêu
diệt các công ty khác, buộc các công ty nhỏ phải
GV -> Liên hệ tình hình chính trị Mĩ hiện nay
GV: Sử dụng biểu đồ TG chỉ các khu vực ảnh
h-ởng và thuộc địa Mỉ ở TBD, Trung Nam Mĩ - >
giốn các nớc thực dân Tây Âu ĐQM thể hiện T/c
thực dân tham lam tiến hành các cuộc CTXL
thuộc địa kém gia// ///trong GĐ chuyển ->
Trang 31XIX, đầu XX Nêu đặc điểm chung nổi bật trong
sự phát triển của các nớc đó
- SX công nghiệp phát triển mạnh mẽ hiện tợngcạnh tranh tập trung SX trở thành phổ biến các tổchức độc quyền hình thành
HV: Quan sát H32 SGK Nhận xét về quyền lực
của các công ty độc quyền ở Mĩ?
(Hình con Mãng xà khổng lồ đuôi dài quấn chặt
lấy nhà trắng - cơ quan quyền lực cao nhất của
Mĩ, đang há mồm, phùng mang chực nuốt ngời
phụ nữ Bức tranh mô tả quyền lực to lớn của các
công tyy độc quyền cấu kết với Nhà nớc t bản để
thống trị NS, tri phối ĐK XH nớc Mĩ?
GV: Dựa vào nội dung đã học, em hãy nêu vài nét
nổi bật về quyền lực của các công ty độc quyền
+ Chiến xu thế, tri phối toàn bộ ĐK KT các nớc
ĐQ
+ Tác động, tri phối thành phần chính trị ở các
n-ớc này, phục vụ quyền lợi cho giai cấp TS
+ Tạo ra chuyển biến ///// trong sự phát triển của
CNTB -> CNĐQ)
tranh chia lãi thế giới.
c-GV: Vì sao các nớc ĐQ tăng cờng XL thuộc địa?
+ Sự phát triển mạnh mẽ nền KT TBCN trong giai
đoạn ĐQCN đặt ra buộc các nớc ĐQ phơng pháp
tăng cờng XL để MR thị trờng)
+ Sự phát triển không đồng đều của các nớc ĐQ
càng thúc đẩy quá trình XL thuộc địa và thị trờng
diễn ra ráo riết, mạnh mẽ hơn)
4 Củng cố:
Sự chuyển biến QL ở các nớc đế quốc
5 Dặn dò, ta bài tập.
- HV học bài và chuẩn bị bài 7
- TCST: Tìm những điểm chung trong sự phát triển của các TB GĐ CNĐQ
a Sự phát triển không đồng đều vị trí các nớc bị thay đổi: Mĩ, Đ, A, P
b Các tổ chức độc quyền hình thành và tri phối ĐS XH và các nớc ĐQ
c Các nớc ĐQ tăng cờng CT phân chia lại TG
Trang 32- Ăng Gen và L Nin đóng góp công lao to lớn đv sự phát triển của PT.
- CM Nga 1905 - 1907 ý nghĩa ảnh hởng của nó
2 T tởng.
- Nhận thức đúng CĐT giai cấp giữa VS và TS là vì quyền tự do, vì sự tiến bộ XH
- GD T/T CM, T/t quốc tế VS, lòng biết ơn đối với lãnh tụ thế giới và niềm tin vào thằng lợiCMVS
3 Kỹ năng:
"K niệm CN cơ hội" CMDC TS K mới" "Đ kiểu mới"
- Phân tích Sko
II Phơng tiện dạy học.
- Bản đồ: ĐQ Nga cuối TK XIX, đầu TK XX
Sau thất bại công xã Pa Ri 1871, PT CN TG tiếp tục phát triển hay tạm lắng sự phát triển của
PT đặt ra yêu cầu gì cho sự thành lập và họat động của T/C quốc tế 2? Chúng ta sẽ cùng tìm hiều nộidung ngày hôm nay
I Phong tròa công nhan quốc tế cuối TK XIX Quốc tế thứ hai.
(+ Số lợng, chất lợng, ý thức giác ngộ giai cấp
công nhan tăng, cùng với sự phát triển của nền
công nghiệp TBCN
- PTCN cuối TK XIX rộng rãi ở nhiều nớc A, P,
Mĩ ĐT quyết liệu chống GC TS
Trang 33+ Mác Ăng Gen với uy tín lớn lãnh đạo phong
trào
+ Học thuyết Mác giành thắng lợi trong PTCN
GV: Những sự kiện nào chứng tỏ PTCN T vẫn
tiếp tục phát triển hàng đầu TK XIX?
- ở Anh có CDT của công nhân Luân Đôn buộcgiới chủ phải tăng lơng (1889)
- ở Pháp, công nhân giành thắng lợi trong cuộcbầu cử Quốc hội (1893)
- ở Mĩ nhiều cuộc bãi công mở ra toàn quốc Điềnhình là cuộc biều tình của công nhân làm 8 h.-> Ngày 1.5 hàng năm trở thành ngày thuộc TD.GV: Vì sao ngày 1.5 trở thành ngày QTLĐ?
(Cuộc ĐT của CN Si Ca Gô thằng lợi buộc chủ TB
T họ chế độ ngày làm 8 giờ, để sự đức kết của
công nhân đã tạo nên sức mạnh thắng lợi
Ngày 1.5 hàng năm trở thành ngày QTLĐ chính
là thể hiện sự, đúc kết biểu dơng lực lợng, sức
mạnh của giai cấp VS quốc tế)
- Nhiều T/c chính trị của giai cấp công nhân ra đời
nh ĐX HDC Đức(1875) Đ công nhân Pháp (1789)phát triển nhóm GP LĐ Nga (1893)
(+ Sự phát triển của PTCN cuối TK XIX -> nhiều
T/c chính đảng của giai cấp //////ra đời đòi hỏi
phải thống nhất lực lợng trong ///// quốc tế
+ QT đã hoàn thành nhiệm vụ và giải toán yêu
cầu cần thiết phải thành lập 1 T/c quốc tế mới để
thống nhất lực lợng và lãnh đạo PTVS quốc tế)
- Sự ra đời của các T/c công nhan các nớc đòi hỏiphải thành lập 1 T/c quốc tế mới thay QT1 và QT2
đã ra đời (14.7.1889)
b Họat động của Quốc tế 2.
GV: Quốc tế 2 ra đời và họat động nh thế nào?
HV: Đọc phần chữ nhỏ SGK
- Giai đoạn 1 (1889 - 1895) dới sự lãnh đạo của
Ăng Ghen, Quốc tế II đã có những đóng góp quantrọng đv PTCN quốc tế (đúc kết công nhận các n-
ớc, đẩy mạnh PTĐT của công nhân, thúc đẩy việcthành lập chính Đảng của giai cấp VS nhà nớc/TG )
- Giai đoạn 2 (1895 - 1914)Sau khi Ăng Ghen mất (1895) các Đảng của QT2
ra đời đờng lối ĐTCM -> thỏa hiệp với giai cấp
TS chống lại ND
- > 1914 QT2 tan dã
GV: Vì sao QT2 tan dã?
(Các Đảng trong QT2 xa rời đờng lối ĐTCM
Ăng Ghen mất là tổn thất to lớn c/// QT2 khuynh
hớng cơ hội trong quốc tế thắng thế
Trang 34- Nội bộ quốc tế bị phân tán, tan rã Các nghi
quyết của quốc tế không còn hiệu lực
- > 1914 CTTG bùng nổ QT2 tan rã nhng riêng
Đảng, XHDC Nga do Lê Nin đứng đấu vẫn tiếp
tạo gơng cao gọn cờ ĐT chống giai cấp TS, bảo vệ
quyền lợi cho đa số CND
GV: Sự thành lập T2 mang ý nghĩa gì?
+ K phục t/c quốc tế của //// tiếp tục //// ĐT cho
thắng lợi của CN hợp pháp đòi cải thiện đời sống,
tiền lơng, ngày LĐ )
4 Củng cố:
PTCN quốc tế cuối TK XIX, đầu thể ký XX Sự ra đời và họat động của QT2
5 Dặn dò - ra bài tập.
- HV học bài và chuẩn bị phần II
- Trả lời các câu hỏi cuối bài
- Quốc tế II ra đời và họat động nh thế nào?
(Sự đòi hỏi phải thành lập 1 T/c quốc tế mới -> QT2 ra đời
GĐ1: Quốc tế II dới dự lãnh đạo Ăng Ghen đã có những đóng góp PT CN quốc tế
GĐ2: Sau khi Ăng Ghen mất (1895) các D QT2 xa rời đờng lối ĐTCM thỏa hiệp với giai cấp
Trang 35- Nét chính về tiểu sử của Lênin và việc thành lập
Đảng VS kiểu mới ở Nga
- > 1903 thành lập Đảng CHDC Nga với cơnglĩnh CM
GV: Nội dung của cơng lĩnh là gì?
HV: Đọc phần chữ nhỏ SGK
GV: Tại sao nói Đảng công nhân XHDC Nga là
Đảng kiểu mới?
- Đảng công nhân XHDC Nga là Đảng VS kiểumới
+ Khác với Đảng trong CT2 ĐT triệt để vì quyềnlợi của giai cấp công nhân mang tính giai cấp, tínhchiến đấu triệt để
+ Chống Cn cơ hội, tuân theo nguyên lý CN Mác(Đánh đổ CMTB, XD CNXH)
+ Đảng dựa vào quần chúng nhân dân, lãnh đạoquần chúng làm CM
GV: Vai trò của Lênin với s ra đời của Đảng
- 7.1903 Tại đại hội lần thứ II của Đảng
CNXHDC Nga ở Luân Đôn đã ĐR kiêm quyết
chống phái cơ hội Men Se vic
(CNB phát triển ở Nga sau cuộc cái cách 1861
Song nớc Nga cơ bản là 1 nớc ĐQ phong kiến
quân phiệt tồn tại nhiều ><
DT Nga Nét nổ bật của /// nớc Nga đầu TK XX là
gì?
a Nguyên nhân:
Nớc Nga đầu TK XX lâm vòa cuộc khủng hoảng
Trang 36nghiêm trọng về KT - CT XH -> các >< XH////.GV: CM Nga 1905 - 1907 diễn ra nh thế nào? b Diến biến.
- 1905 - 1907 CM Nga bùng nổ quyết liệt
- Ngày chủ nhật 9.1.1905, 14 vạn công nhân PêTec Bua cùng gđ đến cung đến cung điện M
Đông để đa yêu sách lên Nga Hoàng Đoàn biểutình đã bị quân đội Nga Hoàng nổ súng Xung đột
đổ máu đã diễn ra trên các đờng phố
5.1905 nông dân nhiều vùng nổi dậy phá đị////phong kiến lấy của nhàgiáo chi dân nghĩa
- 6.1905 thủy thủy chiến hạm Pê Ten Kim KN
- Đỉnh cao của CĐT là KNVT bùng nổ ở Mát Xcơ va (12.1905) các chiến sỹ do sự chênh lệch vềlực lợng nên CKN phát triển bại
- PTCM Nga kéo dài -> 1907 mới chấm dứt
- Cuộc CM Nga mang ý nghĩa gì? c ý nghĩa.
Giáng một đòn mạnh vài nền trình trị của //// làmsuy yếu chế độ Nga Hoàng
- Chuẩn bị cho CM 1917
GV - Những NN thất bại?
+ So sự đàn áp của kẻ thù
+ Giai cấp VS Nga còn thiếu kinh nghiệm ĐTVK
thiếu vũ khí, không đợc chuẩn bị kỹ, thiếu sự phối
hợp thống nhất trong toàn quốc
- Bài học kinh nghiệm?
+ T/c đúc kết, tập dợ/// ĐT
+ Kiên quyết chống TBPK
4 Củng cố:
- Đảng DC Nga là Đảng kiểu mới
- Nội dung diễn biến ý nghĩa cuộc CM Nga 1905 - 1907
- Thấy đợc tác dụng của những thành tựu về kỹ thuật, KN trong đk XH loài ngòai
- Hiểu phân tích ý nghĩa phát sinh trong lĩnh vực KHTN và KNXH
- Biết phân tích vai trò VH, nghệ thuật trong CĐT vì quyền sống và hạnh phúc của nhân loại
2 T tởng.
Trang 37- Nhận thức vai trò và tầm QL của KH - KT ĐV ĐS con ngời, từ đó rèn luyện ý tức say mêtrong HT, tìm tòi, khám phá những điều mới la trong cuộc sống.
2 Kiểm tra đầu giờ.
- Nêu 1 vài sự kiện chứng tỏ sự phát triển của PT CN cuối TK XIX, đầu TK XX?
(nhiều cuộc bãi công của CN, A, P, M liên tiếp nổ ra)
Nhiều tổ chức chính trị đợc lập của giai cấp các nớc đợc hình thành )
- ý nghĩa VS của CM Nga 1905 - 1907
(Giáng 1 đòn mạng vào nền T.trị của dân chủ và TS làm suy yếu chế độ Nga Hoàng
ảnh hởng CM Nga 1905 - 1907 đến PTGP ĐT các nớc thuộc địa và phụ thuộc)
3 Bài mới:
Trong các thể ỷ XVIII - XIX Cùng với sự phát triển lớn mạnh của nền KT TBCN những thànhtựu về kỹ thuật, KH có ý nghĩa rất quan trọng đv đs con ngời Văn học, nghệ thuật cũng có vai trò lớntrong CĐT chống chế độ PK vì quốc sống và HP ND
Tìm hiểu những thành tựu mới trong các lĩnh vực KHTN, KHXH chúng là nội dung chủ yếucủa bài ngày hôm nay
I Những thành tựu chủ yếu vốt kỹ thuật.
Họat động 1: Cá nhân.
* Mức độ KT cần đạt.
- Những thành tựu trong lĩnh vực công nghiệp, GT
VT, những nông nghiệp, thông tin lạc hậu, quân
bậc (Lò Mác Tanh, Lò Bét Xơ Me) thức đẩy các
ngàng sản xuất công nghiệp Thép chế tạo (máy
công cụ (máy tiện, máy phay) sản xuất than, dầu
- 1807 tàu thủy Phôn - T/// chạy bằng hơi nớc?
- Đầu máy xe lửa Phen Xơn (1814) chạy bằng hơinớc kéo theo 8 tao với tốc độ 6km/h
- 1830 cả TG có sấp sỉ 332km đờng sắt
Trang 38- 1870 độ dài đờng sắt phát triển 200.000km.
Ngời ta nói: "Thế kỷ VIX là thể kỷ của sắt, máy
móc và động cơ hơi nớc )
-> Máy móc ra đời là cơ sở KT, vật chất cho sự
chuyển biến mạnh mẽ của nền SX chát cho sự
chuyển biến mạnh mẽ của nền SX từ công trờng
thủ công -> Cung cấp cơ khí -> Chuyển văn minh
nhân loại từ V Minh nông nghiệp sang V.Minh
+ Đầu TK XVIII nhà bác học Niu Tơn (Anh) tiàm
ra thuyết vạn vật hấp dẫn
+ Giữa TK XVIII nhà bác học Lô Mê Lê Xốp(Nga) tìm ra định luật bảo toàn vật chất và năng l-ợng
+ 1837 nhà bác học Ruốc Kin Giơ (Séc) khám phá
Trang 39+ Học thuyết chính trị, kinh tế học của Ri Các Đô
và XMit ngời (Anh)
+ Học thuyết CNXH không tởng của XanhXiMông phu Ri (Pháp) Ô - Oen (Anh)
+ Học thuyết CNXHKH của Mác và Ăg Ghen.-> KHXH phát triển đạt đựơc những thành tựu to
lớn, nhiều học thuyết KHXH ra đời
- ND chủ yếu của các học thuyết KHXH luân làm
về các lĩnh vực XH khác nhau
(CN duy vật, phép biện chứng, qui luật vận động
phát triển biện chứng của XH, học thuyết chính trị
KT học -> quy luật SX h2 -> học thuyết CNXH
không tởng -> quy luật VĐ của XH, CN XH KH
1848 -> quy luật VĐ ĐT giải cái tất yếu thúc đẩy
gì?
- Nội dung T2 chủ yếu
Dùng tác phẩm VH ĐT chống chế độ phong kiếngóp phần ND khỏi bị áp bức
4 Củng cố:
Những thành tựu KT, VH, NT, KH trong các thể kỷ XVIII - XIX phát triển rất phong phú, tácdụng thúc đảy phát triển
5 Dặn dò, ra bài tập.
- HV học bài và chuẩn bị bài ôn tập
Ôn toàn bộ phần KT đã học từ TK XVI -> XIX
Trang 40II Phơng tiện dạy học.
- 1 số tài liệu tham khảo
- 1 số lợc đồ, tranh ảnh có liên quan
III Họat động dạy và học.
Chúng ta đã học xong 1 kỳ CNTB đợc xác lập trên phạm vi TG và các nớc Âu, Mĩ thế kỷ XIX,
đầu TK XX Giờ này chúng ta đợc ôn lại toàn bộ phần kiến thức đã học
I Thời kỳ xác lập của CNTB (TK XVI - XIX).
- Những cuộc CMTS đầu tiên là những cuộc CM
- Vì sao CM TS Phảp là cuộc CMTS triệt để
- Nền chuyên chính CM Gia Cô Banh trớc và sau
CM nh thế nào?
- Lật đổ chế độ PK, mở đờng CNTB phát triển
- CM GBC trớc CM thì ĐT ủng hộ ND Sau CMphản bội ND chống lại chính quyền CM
- Vì sai cuộc CM công nghiệp tiến hành đầu tiên
ở nớc Anh?
- Anh hoàn thành cuộc CMTS, CMTB phát triểnAnh có đầy đủ điều kiện để tiến hành 1 cuộcCMCN (Tích lũy vốn, nhân công cải tiến kỹthuật)
- Nh thế nào là cuộc CMCN - Là cuộc cách mạng từ 1 nền SX nhỏ = LĐ thủ