1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán 8 - 16

9 233 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Toán 8 - 16
Tác giả Phan Lệ Thuỷ
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 269 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết áp dụng các công thức tính diện tích tam giác, hình chữ nhật ...vào bài tập.. - HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân và có ý thức vận dụng vào các

Trang 1

H M C B

A

x

5 cm

2 cm E

D

C B

A

M

A

Giâo ân toân 8 Năm học 2008 - 2009 Phan Lệ Thuỷ

Tuần:

17

Tiết :

30

Giảng: - -

I Mục tiêu:

- HS được củng cố về các công thức tính diện tích đã học

- HS biết áp dụng các công thức tính diện tích tam giác, hình chữ

nhật vào bài tập Biết chỉ ra và chứng minh các hình có diện tích bằng nhau, biết chứng minh các đẳng thức dựa vào công thức diện tích

II Chuẩn bị :

- GV: Bảng kẻ ô vuông

- HS: Bảng nhóm, thước

III Tiến hành :

Hoạt động 1: Kiểm tra.

Viết công thức tính

diện tích tam giác Bài

tập 17/sgk

Giải thích: AB.OM = AO.OB

Hoạt động 2: giải bài tập.

Bài 18/sgk

Bài 19/sgk

Cho HS trả lời miệng

Lưu ý: Các tam giác có

diện tích bằng nhau thì

có bằng nhau không?

1 HS lên bảng trình bày

HS trả lời có giải thích

Bài 18

Kẻ AH  BC, ta có:

SABM = 1/2 AH.BM

SAMC = 1/2 AH.CM;

mà MC= MB Suy ra SABM = SACM

Họat động 3: Luyện tập.

Bài 21/sgk

H Bài tập này tương

tự bài nào?

H Để tính x ta làm gì?

Bài 22/sgk Hình vẽ ở

HS tóm tắt đề

Tương tư bài 9/119

Tính SAED; SABCD theo x

HS đọc đề;

Có cạnh PF chung

Bài 21

ABCD là hình chữ nhật Và địện tích hcn bằng 3 lần dtích ∆ADE

Giải:

Ta có ABCD là hình chữ nhật nên AD= BC

Suy ra SABCD = AD.BC = 5x;

SADE= 1/2 2 5 = 5

Ta có SABCD = 3 SADE, Nên 5x = 3.5 suy ra x = 3 (cm)

Vậy x = 3 cm

Trang 2

N O

F P

A

bảng phụ

H Hai tam giác này có

cạnh nào chung?

H Nếu 2 tam giác này

có diện tích bằng nhau

thì suy ra điều gì?

H Từ đó suy ra điểm I

như thế nào?

Tổng quát ta có vô số

điểm I, và vị trí của

những điểm này như

thế nào?

Tương tự HS trả lời câu

b, c

Đường coa tương ứng cạnh PF bằng nhau

Điểm I.cách PF 1 đọan bằng 4 đơn vị

Bài 22

a/ SÀPF = SÌPP: I nằm trên

2 đường thẳng song song với PF và cách PF 1 đoạn bằng 4 đơn vị b/

c/

HĐ 4: Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm các bài tập còn lại HSG: 30, 31/sbt

- Nắm vững và ghi nhớ các công thức đã học và ở bài 25/sgk

- Xem bài “ Diện tích hình thang”

Tuần:

16

Tiết :

33

PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Soạn : 26 - 11 - 08

Giảng: - -

I MỤC TIÊU:

- HS nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức

- HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân và có ý thức vận dụng vào các bài tập cụ thể

Trang 3

Giâo ân toân 8 Năm học 2008 - 2009 Phan Lệ Thuỷ

II CHUẨN BỊ :

- GV : Thước, bảng phụ

- HS : Thước, bảng nhóm, xem bài mới

III TIẾN HÀNH :

Hoạt động 1: Kiểm tra

3 1

1 )

1

(

1

3

x

x x

x

x

Hoạt động 2: Quy tắc nhân các phân thức đại số.

H Cho

b

a

d

c

= ?

H Muốn nhân hai phân

số ta làm thế nào ?

Tương tự nhân hai phân

thức

Cho ?1

)

2

(

2

3 2

x

x

là tích của

phép nhân

Cho ví dụ, hướng dẫn

HS thực hiện

b

a

d

c

=

d b

c a

.

HS trả lời

Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau.

HS làm ?1

làm ví dụ theo hướng dẫn của GV

1 Quy tắc :

D B

C A D

C B

A

.

.

Ví dụ :Thực hiện các

phép nhân sau:

) 6 3 (

8 8

2 2

2

x x x

8 8

2 2

2

x x x

2 2

2

) 2 ( 2

) 2 ( 3 8 8 2

) 2 ( 3

x

x x x

x

x x

=

) 2 ( 2

3 2

x x

Hoạt động 3: Aïp dụng

Cho ?2



13

3 2

)

13

5

2

x

x x

x

b 



13

3 2

x

x

5

2

2

) 13 (

x

x 

Cho mỗi dãy lớp làm 1

câu

GV thu vài nhóm và cho

HS nhận xét kết quả

câu a; b

Cho ?3

Chú ý đổi dấu để có

nhân tử chung

Cho bảng phụ: ghi tính

chất của phép nhân

phân thức đại số và

giải thích

H So sánh tính chất

này với tính chất phép

nhân phân số?

Cho ?4

H Bài toán nầy áp

dụng tính chất nào ?

HS thực hiện ?2 theo nhóm Trình bày trên bảng nhóm

HS nhận xét và đưa ra kết luận

HS thực hiện ?3

HS làm ?4

2 Ví dụ:



13

3 2

) 13

5 2

x

x x

x

2 2

2

) 13 ( 3 ) 13 (

2

) 13 (

3

x

x x

x

x

3

3 2

) 3 ( 2

) 1 ( 1

9 6

x

x x

x x

3 2

) 3 ( 2 ).

1 (

) 1 (

) 3 (

x x

x x

=

) 3 ( 2

) 1

x x

3 Các tính chất của phép nhân phân thức :

Ví dụ : Tính nhanh :

1 5 3

2 7

3 2

2 7

1 5 3

3 5

4 2

4

3 5

x x

x x x

x x

x

x x

=

3 2

) 1 5 3

2 7

2 7

1 5 3

4 2

4

3 5

x

x x

x

x x x

x x x

Trang 4

=

3

2 x x

Hoạt động 4: Củng cố.

Bài 38/sgk

Bài 39/sgk

3 HS lên bảng làm

HS trả lời

Bài 38

a

y x

y y

x

7

30 2

7

2 4

2

22

3 8

3 11

4

x

y y

x x

y





c

5

) 2 ( 4 2

4

20 5

8

2

2 3

x x

x x x

x

Bài 39 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm các bài tập còn lại ở (SGK) Làm bài tập 30, 31, 32, 34

tr22&tr23/sbt

- Xem bài mới “Phép chia các phân thức đại số”

Bài tập 39tr52 (SGK) : Rút gọn phân thức P = 



1 1

2

x

x x

x x x

*) Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :



1 1

2

x

x x

x x

x

=

1 1 1

1

1

2

x

x x

x x

x x x

x x x x

=

x

x x x x x x x

x x x

x x

x

x x

1 2

1 1

2 3 2

*) Không sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :



1 1

2

x

x x

x x

x



x

x x

x x x

x 1 ( 2 1 )( 1 ) 3

=

1

1

x

x x

x

x

Tuần:1

6

Tiết:

34

PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI

SỐ

Soạn: 28 - 11 - 08

Giảng: - -

I MỤC TIÊU:

- HS nắm vững phân thức nghịch đảo

- HS nắm vững và vận dụng tốt quy tắc chia các phân thức đại số

- Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy những phép tính nhân và tính chia

II CHUẨN BỊ :

- GV: Thước, bảng phụ

Trang 5

Giâo ân toân 8 Năm học 2008 - 2009 Phan Lệ Thuỷ

- HS: Bảng nhóm, chuẩn bị bài mới bài mới

III TIẾN HÀNH:

Hoạt động 1: Kiểm tra

Phát biểu quy tắc nhân

hai phân thức Viết

công thức tổng quát

Nêu các tính chất của

phép nhân PT Tính

2

2 4

.

8

4

10

5

x

x x

x

HS lên bảng trả lời và làm bài tập

2

5 2

2 4 8 4

10 5

x

x x

x

Hoạt động 2 : Tìm hiểu phân thức đại số nghịch đảo.

Cho phân số

b

a

Tìm phân số nghịch đảo

của nó ?

Vậy tích của nó bằng

bao nhiêu ?

Tương tự phân thức

cũng vậy

H Vậy thế nào là hai

phân thức nghịch đảo

của nhau ?

Cho ?2: Tìm các phân

thức nghịch của các

phân thức sau :

1 2

6

;

2

x

x x

x

2

3

;

2

1

x

Phân số nghịch đảo của phân số

b

a

a b

Tích của  1

a

b b a

Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

HS trả lời:ì 3 2

2

y

x

6

1 2

2

x x

x

;

x + 2; 1 / (3x + 2)

1 Phân thức nghịch đảo :

Sgk

* Ví dụ : Tính

1 5

7 7

5

3

3

x

x x

x

* Tổng quát: sgk/ 53

Hoạt động 3 : Tìm hiểu phép chia phân thức đại số :

H Nêu quy tắc chia 2

phân số?

H Tương tự nêu quy

tắc phép chia 2 phân

thức?

Cho ?3

Nhân xét bài của học

sinh

HS nhắc lại quy tắc

HS nêu quy tắc chia

HS làm ?3

x

x x

x

x

3

4 2 : 4

4 1

2

2

HS hoạt động nhóm ?4, trình bày trên bảng nhóm

2 Phép chia :

a) Quy tắc : Công thức tổng quát :

C

D B

A D

C B

A

:  , với

D

C

0

b) Ví dụ :Làm tính chia: Giải :

x

x x

x

x

3

4 2 : 4

4 1

2

2

=

x

x x x

x

4 2

3 4

4 1

2 2

=

) 2 1 ( 2 ).

4 (

3 ).

2 1 )(

2 1 (

x x

x

x x x

Trang 6

Cho ?4

GV thu bài các nhóm và

cho HS nhận xét

Lưu ý HS thứ tự

thực hiện phép tính

có 1 dãy những phép

nhân và chia

y

x y

x y

x

3

2 : 5

6 : 5

4

2

2

=

y

x y

x y

x

3

2 : 5

6 : 5

4 2

2





= x y x y

y

x

2

3 6

5 5

4 2

2





= 1

= 32((1 24))

x x

Hoạt động 4: Củng cố - luyện tập.

Bài 42/sgk

Bài 44/sgk Hướng dẫn

HS làm

H Tìm Q trong đẳng

thức này là ta làm gì?

2 HS lên bảng tính

HS chú ý: - A/B có nghịch đảo là - B/A

Tìm biểu thức Q: tìm thừa số chưa biết trong tích

Bài 42: Chia phân thức.

a

y x

x

y y

x y

x y

x

2

3 2

3 2

3 25

4

5 3

20 5

4 : 3 20













b :3( 43) 3( 4 4)

) 4 (

12 4 2

x x

x x

x

Bài 44: Tìm Q, biết :

x x

x Q x

x x

2

2

1

2

; suy ra:

Q =

1

2 :

4 2 2

2

x

x x x x x

Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại tất cả lý thuyết đã học và đã làm ở trên.

- Làm các bài tập còn lại 43; 44 /sgk Làm thêm bài tập ở SBT.

- Xem bài mới “Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân

thức ”

Tuần:

16

Tiết:

34

BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU

TỶ

GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC.

Soạn: 29 - 11 - 08

Giảng: - -

I MỤC TIÊU :

- HS có khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗi phân thức và

mỗi đa đều có mỗi biểu thức hữu tỉ

Trang 7

Giâo ân toân 8 Năm học 2008 - 2009 Phan Lệ Thuỷ

- HS biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy những phép tính trên những phân thức và biết rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến nó thành một biểu thức đại số

- HS có kỷ năng thực hiện thành thạo các phép tính trên các phân thức đại số

- HS biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định

II CHUẨN BỊ :

- GV: Thước, bảng phụ,

- HS: Bảng nhóm ; ôn các phép toán về phân thức, chuẩn bị các ? ở bài mới

III TIẾN HÀNH BÀI GIẢNG :

Hoạt động 1: Kiểm tra.

Thế nào là phân thức

nghịch đảo Cho ví dụ

Phát biểu quy tắc chia

phân thức Ghi công

tổng quát ? bài 44/sgk

1 HS lên bảng trình bày

x Q x

x x

2

2

1 2

Q = 2 2

x

x 

Hoạt động 2: Cách nhận biết phân thức và biểu thức hữu tỷ

Cho các biểu thức ở

bảng phụ:

H Trong mỗi biểu thức

có các phép toán nào?

Do đó mỗi biểu thức

là một phân thức

hoặc biểu thị một

dãy các phép tính :

cộng trừ nhân chia trên

những phân thức là

những biểu thức hữu

tỉ

0,

5

2

3

1

,

1

3x2 

x

,

3

1 4

x

1 3

2 1 2

2

x x x

HS quan sát và trả lời

1 Biểu thức hữu

tỉ :

Ví dụ :

1 3

2 1 2

2

x x

x

,

1

x x

,

3

1 4

x

x , 2x2 - 5x +

3 1

,

Hoạt động 3 : Cách biến đổi một biểu thức hữu tỷ thành một

phân thức

Ta áp dụng các phép

toán về PT để biến

đổi một biểu thức

hữu tỉ thành một phân

thức

GV hướng dẫn thực

hiện: biểu diễn biểu

thức thành dạng 1 dãy

các phép toán trên

PTĐS Sau đó thực

hiện theo thứ tự các

phép tính

Cho?1

.Các nhóm kiểm tra

HS làm theo hướng dẫn

x

x x x

x

1

1 1

HS hoạt động nhóm, làm ?1 và trình bày trên bảng nhóm

B =

1

2 1

1

2 1

2

x x

x = = =

2 Biến đổi một biểu thức hữu tỷ thành một phân thức

Ví dụ : Biến đổi

biểu thức

A thành một phân thức

x

x x x

x

1

1 1

=

x

x x

:

Trang 8

kết quả

Cho HS nhận xét và nêu

lại các bước thực

hiện

1

1 2 2

x

1

1

2 

x

x x

x

=

1

1

x

Hoạt động 4 : Tính giá trị của phân thức

Cho biểu thức:

2

3

x , với x = 0; 1; -2 thì biểu

thức có giá trị n t n?

Giới thiệu giá trị của

PT

Hướng dẫn HS ví dụ

2

H Phân thức M có giá

trị xác định khi nào ?

H Tích đó khác 0 khi

nào?

Để tính giá trị của

phân thức đơn giản, ta

nên xem xét và rút gọn

phân thức (nếu được)

H Với x = 2004 thoả

mãn điều kiện của p/t

hay không? Từ đó tính

giá trị của M

GV nêu lại các bước

thực hiện bài toán

H Vậy phân thức có

giá trị xác định khi

nào?

Cho ?2 (bảng phụ

HS tính và trả lời.với x

= -2 không tính được giá trị của biểu thức

M xác định khi mẫu

thức khác 0

x(x - 3) ≠ 0 khi x≠ 0 và x -

3 ≠ 0 hay x≠ 0 và x≠ 3 Vậy điều kiện để giá trị của phân thức M xác định là :x ≠ 0 ; x ≠ 3

Tại x = 2004 tmđk

M =

668

1 2004

3

mẫu thức khác 0

HS hoạt động nhóm (2 em) Và đại diện nhóm trình bày

a Điều kiện của x để giá trị của phân thức xác định.

x2 + x ≠ 0  x(x + 1) ≠ 0 hay x≠ 0; x≠ -1

Vậy điều kiện để phân thức xác định là :

x ≠ 0 ; x ≠ -1

3 Giá trị của phân thức :

Ví dụ : Cho phân thức

M = 3( 93)

x x x

a) Tìm điều kiện cũa để phân thức M xác định.

Phân thức M xác định khi :

x(x - 3) ≠ 0 hay x≠ 0 và x- 3≠ 0

nên x≠ 0 ; x≠ 3 Vậy điều kiện để giá trị của phân thức M xác định là: x ≠ 0 ; x ≠ 3

b) Tính giá trị của phân thức M tại x = 2004.

Ta có :

M = 3( 93)

x x

x

= x3((x x 33)) x3

Tại x = 2004 ta được :

M =

668

1 2004

3

b Tính giá trị của phân

thức tại x = 1 000 000 và tại x = -1

x x

x

x x x

) 1 (

1 1

Tại x = -1 không thỏa mãn đkiện của biến nên gt p/t không xđịnh

Hoạt động 5: Củng cố.

Bài 46/sgk

Chia lớp thành 2 dãy

làm 46a,b

Bài 47/sgk

HS hoạt động nhóm

b

1

2 1

1

2 1

2 2

x x

x =

HS trả lời miệng

Bài 46: Biến đổi Btsau

thành PTĐS.

a

x

x

1 1

1 1

= (1+

x

1

):(1-x

1

)=

1

1

x

x

Bài 47.: g t của x gt PT

xác định

Trang 9

Giâo ân toân 8 Năm học 2008 - 2009 Phan Lệ Thuỷ

Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại tất cả các bài tập đã làm Làm các bài tập còn lại ở SGK., SBT

- Chuẩn bị giờ sau luyện tập

- Ôn tập theo đề cương chuẩn bị cho thi HK 1

- Hướng dẫn bài 48c Q =

2

4 4 2

x

x

x PT có giá trị bằng 1 nghĩa là Q= 1; từ đó suy ra x

Phân thức bằng 0 khi Q = 0 suy ra T = 0 và M khác 0

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w