1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tuan 2

30 275 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dế Mèn Bênh Vực Kẻ Yếu
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 499 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt đ ộng dạy học : TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.. Các hoạt đ ộng dạy học : TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ- GV nhậ

Trang 1

TUẦN 2

Thứ 2 ngày 24 tháng 8 năm 2009

Tập đọc DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU : (Tiết 2)

- Tranh minh họa ở sách giáo khoa phóng to

III Các hoạt đ ộng dạy học :

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 HS đọc thuộc lòng bài thơ “Mẹ

ốm” Nêu nội dung bài thơ?

- Gọi 3 HS đọc 3 đoạn bài Dế Mèn bênh

vực kẻ yếu” (Tiết 1)

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu ghi đầu bài lên bảng

2 Hướng dẫn luyện đọc, tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- GV chia bài thành 3 đoạn

- GV chú ý sửa sai cách phát âm

- Cho HS luyện đọc theo cặp

- Gọi 2 HS đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b.Tìm hiểu bài:

- Cho HS đọc thầm từng đoạn và lần lượt

trả lời câu hỏi:

+ Trận địa mai phục của bọn nhện đáng

+ Hãy chọn danh hiêụ cho Dế Mèn?

- 1 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- 3 HS đọc nối tiếp theo đoạn

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc toàn bài

- 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS đọc nối tiếp lần 2 và kết hợp nêu

nghĩa các từ “chóp bu”, “nặc nô”.

và nghèo khổ

+ Bọn Nhện nhận ra lẽ phải phá dây

tơ, chạy cuống cuồng

- HS thảo luận đặt danh hiệu cho Dế

Mèn (võ sĩ, tráng sĩ, hiệp sĩ, dũng sĩ

Trang 2

truyện “Dế Mèn phiêu lưu ký” (Tô Hoài)

và chuẩn bị bài sau

- HS thi đọc hay trước lớp

- 2 HS nêu nội dung

- HS lắng nghe

*****************************

Toán : CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

I Yêu cầu:

- Giúp HS ôn lại quan hệ giữa các đơn vị, các hàng liền kề

- Rèn kĩ năng viết và đọc các số có tới sáu chữ số

- Giáo dục HS có tính cẩn thận,chính xác trong học toán

II Chuẩn bị:

- SGK Toán 4

- Bảng phụ kẽ sẵn nội dung SGK

III Các hoạt đ ộng dạy học :

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

2 Giảng bài:

a Giới thiệu số có sáu chữ số:

- Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm,

Trang 3

Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu bài tập

a GV hướng dẫn HS phân tích mẫu

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn yêu cầu bài tập

- GV kết luận:

Bài 3:

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập

- Cho HS làm bài theo nhóm 2

- Cho HS đọc nối tiếp các số

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài và nêu kết quả

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Trò chơi “Thi xếp hàng nhanh”.Yêu cầu HS biết chơi đúng luật, trật tự, nhanh nhẹn, hàohứng trong khi chơi

- Giáo dục HS có ý thức kỉ luật, phát triển các tố chất nhanh nhẹn,

II Đ ịa đ iểm, ph ươ ng tiện :

- Sân trường bằng phẳng, sạch sẽ

- Chuẩn bị 1 còi

III Các hoạt đ ộng dạy học:

Trang 4

TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung,

yêu cầu bài học, chấn chỉnh đội

ngũ, trang phục tập luyện

- Cho HS đứng tại chỗ hát và vỗ

tay

- Yêu cầu HS giậm chân tại chỗ

đếm theo nhịp 1-2, 1-2 hoặc chơi

+ GV điều khiển HS tập luyện

+ Cho HS chia tổ tập luyện dưới

sự điều khiển của tổ trưởng GV

quan sát, sửa chữa những sai sót

+ Cho HS tập hợp lớp sau đó cho

các tổ thi đua trình diễn nội dung

vừa ôn luyện

- HS tập luyện theo sự chỉ đạo của GV

- HS chia tổ tập luyện dưới sự điều khiển của tổ trưởng

- HS tập hợp lớp sau đó cho các tổ thi đuatrình diễn nội dung vừa ôn luyện

Trang 5

III Các hoạt đ ộng dạy học:

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS ôn lại các hàng đã học: quan

hệ giữa hai hàng liền kề

- GV yêu cầu HS xác định các hàng và

chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào của

số 825713

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu ghi đầu bài lên bảng

- Cho HS đọc yêu cầu BT

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi

- Gọi 4 HS đọc và trả lời “số 5 ở mỗi số

trên thuộc hàng nào”?

- GV ghi số trên bảng: 2453, 65243,

762543, 53620

- GV nhận xét, đánh giá

Bài tập 3:

- GV nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS tự điền số vào vở bài tập

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

- GV chữa bài và cho điểm

Bài tập 4:

- GV nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS tự điền số vào dãy số sau đó

cho HS đọc từng dãy số trước lớp

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Cho HS nhận xét đặc điểm của các dãy

- Dặn : Xem lại các bài tập đã làm, làm

bài tập ở vở BT, chuẩn bị bài sau

- HS ôn lại các hàng đã học: quan hệgiữa hai hàng liền kề

- HS xác định các hàng và chữ số thuộchàng đó là chữ số nào của số 825713

- HS lắng nghe

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tự làm bài và sau đó chữa bài

- 1 HS lên bảng điền kết quả

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm việc theo nhóm đôi

- HS đứng tại chỗ đọc số và nêu giá trịcủa chữ số 5

- 1HS lên bảng thực hiện kết quả, lớplàm ở SGK

Trang 6

MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC

Phân biệt: s / x, ăng / ăn

I Yêu cầu:

- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng, đẹp đoạn văn “Mười năm cõng bạn đi học”

- Phân biệt và viết đúng những tiếng có âm và vần dễ lẫn s / x, ăng / ăn

- Làm đúng bài tập chính tả

- Giáo dục HS tính cẩn thận, có ý thức trao dồi chữ viết

II Chuẩn bị:

- Sách Tiếng Việt 4

- Vở ghi chính tả và vở BT tiếng Việt

III Các hoạt đ ộng dạy học :

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu ghi đầu bài lên bảng

2.Hướng dẫn học sinh nghe viết:

a Tìm hiểu nội dung đoạn viết:

- Gọi 1 HS đọc bài viết, cả lớp đọc thầm

suy nghĩ trả lời câu hỏi:

+ Bạn Sinh đã làm gì để giúp đỡ Hanh?

+ Việc làm của Sinh đáng trân trọng ở

- GV hướng dẫn cách trình bày bài viết

-GV đọc to, rõ ràng, chậm rãi cho HS

- Cho HS đổi vở soát lỗi

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vàogiấy nháp những tiếng có âm đầu là l /

n, vần an / ang

- HS lắng nghe

- HS theo dõi trong SGK

- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết,chú ý cách viết các tên riêng

- 1 HS đọc bài viết, cả lớp đọc thầmsuy nghĩ trả lời câu hỏi:

+ Sinh cõng bạn đi học suốt 10 năm+ Tuy còn nhỏ nhưng Sinh đã khôngquản khó khăn, ngày ngày cõng bạn tớitrường với đoạn dường dài hơn 4 km,qua đèo, vượt suối, khúc khuỷu, gậpghềnh

- HS nêu các từ khó viết, dễ lẫn khiviết chính tả

- 3 HS viết bảng lớp, dưới lớp viết vàobảng con hoặc vở nháp

- HS đọc các từ vừa tìm được

- HS viết vào vở

- HS soát lại bài

- HS đổi vở cho nhau để soát bài

Trang 7

- Cho HS làm bài vào vở.

- Cho HS nhận xét chữa bài

- GV chốt lại lời giải đúng

- Yêu cầu HS đọc truyện vui “Tìm chỗ

ngồi” để trả lời câu hỏi:

+ Truyện đáng cười ở chi tiết nào?

- GVKL.

Bài tập 3a:

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gv hướng dẫn giúp HS giải thích câu

tiếng bắt đầu bằng s/x, chép lại chuyện

vui “Tìm chỗ ngồi” và chuẩn bị bài sau.

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS suy nghĩ và làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm lớp làm bài vàovở

- 2 HS đọc thành tiếng, lớp suy nghĩ trảlời câu hỏi:

+ Ông khách ngồi hàng ghế đầu tưởngngười đàn bà giẫm phải chân ông đixin lỗi ông nhưng thực chất bà ta chỉ đitìm lại chỗ ngồi

- 1 HS đọc câu đố, cả lớp suy nghĩ tìmtừ

- HS trình bày

- Lớp nhận xét

Lời giải: Chữ sáo và sao + Dòng 1: Sáo là tên 1 loài chim + Dòng 2: Bỏ sắc thành sao

- Hiểu nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ theo chủ điểm

- Học nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt có trong bài và biết cách dùng các từđó

II Chuẩn bị:

- SGK Tiếng Việt 4; Phiếu học tập của HS

III Các hoạt đ ộng dạy học:

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’ A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS trả lời:

+ Tiếng có mấy bộ phận? Đó là những

bộ phận nào? Lấy VD

+ Trong tiếng bộ phận nào có thể thiếu

còn bộ phận nào không thể thiếu? VD

- Cho HS nhận xét, GV nhận xét ghi

- 2 HS lần lượt lên bảng trả lời và ghi

VD lên bảng

- HS nhận xét

Trang 8

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu ghi đầu bài lên bảng

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập 1:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Chia lớp thành nhóm 4 giao nhiệm vụ:

Suy nghĩ tìm từ và viết vào phiếu

- Yêu cầu 4 nhóm dán giấy lên bảng

- GV cùng HS nhận xét, bổ sung để

hoàn thiện bài tập

- GV KL:

+ Từ ngữ thể hiện lòng nhân hậu, tình

cảm thương yêu đồng loại: lòng nhân

ái, lòng vị tha, tình thân ái, tình thương

mến, yêu, quý, xót, thương, tha thứ, độ

lượng, bao dung, xót xa, thương cảm,

+ Từ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu

thương: độc ác, hung ác, nanh ác, tàn

ác,tàn bạo, cay độc, độc địa, ác nghiệt,

hung dữ, dữ tợn, dữ dằn, bạo tàn, cay

nghiệt, nghiệt ngã, ghẻ lạnh,

+ Từ ngữ thể hiện tinh thần đùm bọc,

giúp đỡ đồng loại: cưu mang, che chở,

cứu trợ, cứu giúp, ủng hộ, hỗ trợ, bênh

vực, che chắn, che đỡ, nâng đỡ, nâng

niu,

+ Từ trái nghĩa với từ “đùm bọc”: ăn

hiếp, hà hiếp, ức hiếp, bắt nạt, hành hạ,

đánh đập, áp bức, bóc lột, chèn ép

Bài tập 2:

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập

- Cho HS làm việc theo cặp làm vào

giấy nháp

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- Cho HS nhận xét bạn

- GV chốt lời giải đúng

+ Từ có tiếng “nhân” có nghĩa là

người: nhân loại, công nhân, nhân tài,

nhân dân.

+ Từ có tiếng “nhân” có nghĩa là

“lòng thương người”: nhân hậu, nhân

từ, nhân đức, nhân ái

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS thảo luận và ghi vào phiếu họctập

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS thảo luận theo cặp và làm bài vàovở

- 2 HS làm vào bảng lớp

- Lớp nhận xét

- HS lắng nghe

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- HS nối tiếp nhau đặt câu ghi lênbảng

Trang 9

- Gọi 2 HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS thảo luận theo cặp làm vào

giấy nháp

- Gọi HS trình bày, GV nhận xét

- GV chốt lại lời giải đúng:

+ Ở hiền gặp lành: khuyên người ta

sống hiền lành, nhân hậu vì sống như

vậy sẽ gặp những điều tốt lành may

mắn

+ Trâu buộc ghét trâu ăn: chê người có

tính xấu, ghen tị khi thấy người khác

được hạnh phúc, may mắn

+ Một cây núi cao: khuyên người ta

đoàn kết với nhau vì đoàn kết tạo nên

- 2 HS đọc yêu cầu của bài

- HS thảo luận theo cặp làm vào giấy

- HS có khả năng: Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những

cơ quan thực hiện quá trình đó

- Nêu được vai trò của các cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất

- Trình bày được sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, bàitiết

II Chuẩn bị:

- Hình trang 8, 9 SGK; Phiếu học tập

III Các hoạt đ ộng dạy học :

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

+Thế nào gọi là quá trình trao đổi chất?

+ Vẽ sơ đồ quá trình trao đổi chất

- Cho HS nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu ghi đầu bài lên bảng

2 Giảng bài:

- 2 HS lên bảng:

- HS nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe

Trang 10

10’

12’

2’

*Hoạt động 1: Xác định những cơ quan

trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi

chất.

- Cho HS quan sát hình trang 8 và thảo

luận theo nhóm đôi

+ Hình minh hoạ cơ quan nào trong quá

- GV giải thích thêm: Trong quá trình

trao đổi chất, mỗi cơ quan đều có một

- GV chốt câu trả lời đúng và ghi điểm

*Hoạt động 2: Mối quan hệ giữa các cơ

quan trong việc thực hiện trao đổi chất

với người.

- Cho HS quan sát sơ đồ trang 7

- Yêu cầu HS suy nghĩ và viết các từ cho

trước vào chỗ chấm

- Quan sát sơ đồ trả lời câu hỏi: Nêu vai

trò của từng cơ quan trong quá trình trao

đổi chất?

- GVKL: Tất cả các cơ quan trong cơ thể

đều tham gia vào quá trình trao đổi chất

Mỗi cơ quan có một nhiệm vụ riêng

nhưng chúng đều phối hợp với nhau để

thực hiến sự trao đổi chất giữa cơ thể và

môi trường

C Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS trả lời: Để các cơ quan

trong cơ thể người hoạt động bình

- HS quan sát tranh ở trang 8 SGK vàthảo luận

- Đại diện nhóm trình bày trước lớp.+ H1: Cơ quan tiêu hoá, H2: Cơ quan

hô hấp, H3: Cơ quan tuần hoàn, H4: Cơ quan bài tiết

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

+ Tiêu hóa: là chức năng biến đổi

thức ăn, nước uống thành các chất dinh dưỡng ngấm vào máu để đi nuôi

cơ thể, thải ra phân.

+ Hô hấp: Thực hiện quá trình trao đổi khí là hấp thụ khí ô xy và thải ra khí cac-bo-nic.

+ Tuần hoàn: Vận chuyển các chất dinh dưỡng đi đến tất cả các cơ quan của cơ thể.

+ Bài tiết: là lọc máu, tạo thành nước tiểu thải ra ngoài

- HS thảo luận nhóm 4 bài tập ởphiếu học tập

- Đại diện các nhóm dán bài tập lênbảng và đọc

- Các nhóm khác nhận xét

- HS lắng nghe

- HS quan sát sơ đồ trang 7

- HS suy nghĩ và viết các từ chotrước vào chỗ chấm

- HS quan sát sơ đồ trả lời câu hỏi

- HS lắng nghe

- Bảo vệ bầu không khí trong lành và môi trường sống của các động thực vật - nguồn lương thực, thực phẩm cho con người

- HS lắng nghe

Trang 11

thường, con người khoẻ mạnh chúng ta

cần làm gì?

- Nhận xét giờ học.

- Về nhà học thuộc nội dung bài và

chuẩn bị nội dung bài sau tập vẽ lại sơ

đồ quá trình trao đổi chất

- Trình bày một số đặc điểm của dãy núi Hoàng Liên Sơn (vị trí, địa hình, khí hậu) Mô

tả đỉnh núi Phan Xi Păng

- Tự hào về vẻ đẹp thiên nhiên của đất nước Việt Nam

II Chuẩn bị:

- Bản đồ địa lí Việt Nam

- Một số loại tranh ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn

III Các hoạt đ ộng dạy học :

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu ghi đầu bài lên bảng

2 Giảng bài:

a Hoàng Liên Sơn - dãy núi cao và đồ

sộ nhất Việt Nam.

- Cho HS dựa vào lược đồ SGK tìm vị trí

dãy Hoàng Liên Sơn ở hình 1 SGK

- GV treo bản đồ địa lý lên bảng - chỉ vị

trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

+ Kể tên những dãy núi chính ở phía

Bắc nước ta? Trong những dãy núi đó dãy

núi nào dài nhất?

+ Dãy núi Hoàng Liên Sơn nằm ở phía

nào của Sông Hồng?

+ Dãy núi Hoàng Liên Sơn dài bao

nhiêu km và rộng bao nhiêu km?

+ Đỉnh núi, sườn và thung lũng ở dãy

núi Hoàng Liên Sơn như thế nào?

- Cho HS chỉ đỉnh núi Phan-xi-păng trên

- HS trả lời câu hỏi:

+ Các dãy núi chính ở phía Bắc:Hoàng Liên Sơn, Sông Gâm, NgânSơn, Bắc Sơn, Đông Triều

+ Dãy núi Hoàng Liên Sơn nằm ởphía tây sông Hồng

+ Khoảng 180km và trải rộng gần30km

+ Nhiều đỉnh nhọn, sườn dốc, thunglũng hẹp và sâu

+ Đỉnh Phan-xi-păng cao nhất nước ta

Trang 12

+ Khí hậu ở những nơi cao của dãy

Hoàng Liên Sơn như thế nào?

- Dặn: học thuộc nội dung bài học và dặn

chuẩn bị cho bài sau: “Một số dân tộc ở

Hoàng Liên Sơn”

Kể chuyện: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

- Kể lại được bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt của mình câu chuyện thơ “ Nàng tiên ốc”

- Tranh minh họa truyện SGK

III Các hoạt đ ộng dạy học:

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Kiểm tra sĩ số, hát đầu giờ

B Kiểm tra bài cũ:

- 2 em nối tiếp nhau kể lại chuyện “Sự

tích Hồ Ba Bể”, sau đó nói lên ý nghĩa

của câu chuyện

- HS và GV đánh giá, kết luận

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu ghi đầu bài lên bảng

2 Giảng bài:

a Tìm hiểu câu chuyện:

- GV đọc diễn cảm bài thơ

- Cho HS đọc nối tiếp bài thơ

Trang 13

2’

- Gọi 1 HS đọc toàn bài, cả lớp đọc

thầm trả lời câu hỏi:

trao đổi ý nghĩa câu chuyện:

+ Thế nào là kể lại câu chuyện bằng

lời?

- Gọi 1 HS giỏi kể chuyện

- GV cho HS kể theo nhóm đôi

- Cho HS thi kể trước lớp:

- Về nhà học thuộc lòng đoạn thơ, sưu

tầm một câu chuyện nói về lòng nhân

hậu mà em đã nghe, đã đọc để kể trước

+ Hai người hết sức thương yêu nhau

+ Kể lại câu chuyện bằng lời là kể lạicâu chuyện cho mọi người nghe bằng lờicủa mình, không đọc lại từng câu thơ

- 1 HS giỏi kể lại theo câu hỏi gợi ý

- HS kể theo nhóm đôi, trao đỏi ý nghĩacâu chuyện

- HS nối tiếp nhau thi kể chuyện trướclớp

- Học thuộc lòng bài thơ

II Chuẩn bị:

- Tranh minh họa ở sách giáo khoa phóng to

III Các hoạt đ ộng dạy học:

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 14

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp bài “ Dế Mèn

bênh vực kẻ yếu” (Tiếp theo) Nêu ý

nghĩa của bài học?

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu ghi đầu bài lên bảng

2 Giảng bài:

* Hướng dẫn luyện đọc:

- GV chia đoạn: (5 đoạn)

- Gọi 1 HS đọc bài

- Cho HS đọc nối tiếp 2-3 lượt

- Kết hợp sửa lỗi phát âm và giúp HS

hiểu các từ ngữ mới và khó hiểu trong

bài

- Cho HS luyện đọc theo cặp

- Gọi 1 – 2 HS đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

* Tìm hiểu bài:

- Cho HS đọc thầm toàn bài và suy nghĩ

trả lời câu hỏi

+ Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước

- Gọi 3 HS đọc tiếp nối cả bài

- Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm đoạn

từ đầu đến “Rặng dừa nghiêng soi”

- Cho HS đọc diễn cảm theo cặp

- Cho HS thi đọc diễn cảm (Số còn lại

nhẩm học thuộc lòng bài thơ)

- Cho HS thi đọc thuộc lòng cả bài

Bể, Trầu cau, Sự tích dưa hấu,

+ Là lời ông cha răn dạy con cháuđời sau: Hãy sống nhân hậu, độlượng, công bằng, chăm chỉ, tự tin,

- 2 HS đọc toàn bài, cả lớp theo dõi đểphát hiện giọng đọc

- 3 HS đọc tiếp nối cả bài

- HS đọc diễn cảm theo cặp

- HS thi đọc trước lớp

- HS thi đọc thuộc lòng cả bài

*Nội dung: Bài thơ ca ngợi kho tàng

truyện cổ của đất nước Đó lã những câu chuyện vừa nhân hậu, vừa thông minh, chưa sđựng những kinh nghiệm sống quý báu của ông cha.

Trang 15

3’ C Củng cố, dặn dò:

? Qua những câu chuyện cổ ông cha ta

khuyên con cháu điều gì?

- Nhận xét hoạt động học tập của học

sinh

- Về nhà học thuộc lòng bài thơ, chuẩn

bị cho bài sau

III Các hoạt đ ộng dạy học:

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài tập 4

- GV kiểm tra vở bài tập cả lớp, nhận xét

kết quả

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu ghi đầu bài lên bảng

2 Giảng bài

a Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn:

- Cho HS nêu tên các hàng (đơn vị, chục,

- Cho HS nêu yêu cầu bài tập

-Cho HS quan sát và phân tích mẫu trong

- HS quan sát suy nghĩ làm bài

- 1 HS lên bảng viết từng cột số vàohàng

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS quan sát và phân tích mẫu trongSGK

Ngày đăng: 15/09/2013, 16:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và đọc - GA tuan 2
Bảng v à đọc (Trang 10)
Hình của chú bé liên lạc? - GA tuan 2
Hình c ủa chú bé liên lạc? (Trang 27)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w