1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an ly 6 TRỌN BỘ CỰC CHUẨN

52 418 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đo độ dài
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 190,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thước dây, thước kẻ, thước thẳng Khi đo cần biết : Giới hạn đo GHĐ và độ chia nhỏ nhất ĐCNN C5, C6, C7 HS làm và thông báo kết quả GHĐ của thước là độ dài lớn nhất ghi trên thước ĐCN

Trang 1

Tiết 1 : ĐO ĐỘ DÀI

I MỤC TIÊU :

1 Biết xác định GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo

2 Rén luyện được các kỹ năng sau :

- Biết ước lượng gần đúng một số độ dài cần do

- Đo độ dài trong một số tình huống thông thường

- Biết tính giá trị trung bình của các kết quả đo

3 Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc trong nhóm

II CHUẨN BỊ

+ Cho nhóm HS :

- Thước kẻ có ĐCNN đến mm

- Thước dây hoặc thước mét có ĐCNN dến 0,5cm

+ Cho cả lớp :

Tranh vẽ thước kẻ có GHĐ là 20cm và ĐCNN là 2mm

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Phương pháp học tập bộ môn : nghe, làm và báo cáo TN

Một số quy định về vở : ghi, BT

Kiểm tra : M, 15ph, 1T, HK

Chia nhóm TN ; bầu nhóm trưởng, giao nhiệm vụ

GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH GHI BẢNG

Hoạt động 1: tình huống học

GV và bài giống SGK 1 Ôn lại một số đơn vị đo

Đơn vị đo độ dài hợp pháp

của Việt nam là gì ?

Đo độ dài lớn hơn đơn vị ?

nhỏ hơn đơn vị ? Đơn vị đo độ dài hợp pháp là : mét (m)

HS : C1 (theo nhóm) Ngoài ra : dm, cm, mm và km

Trước khi đo cần làm gì ? 2 Ước lượng độ dài

C2, C3 HS tự làm và ghi

kết quả

C2 : theo nhóm

So sánh ước lượng với

độ dài đo được C3 : tự làm

Hoạt động 3 : Tìm hiểu dụng

cụ đo

C4 muốn đo độ dài ta

dùng gì ? Có những loại II ĐO ĐỘ DÀI

Trang 2

thước nào ? Tại sao có

nhiều loại kích thước như

vậy ?

Khi dùng thước ta cần

chú ý điều gì ? GHĐ và ĐCNN 1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài

Tại sao phải biết ? Thước dây, thước kẻ, thước thẳng

Khi đo cần biết : Giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN)

C5, C6, C7 HS làm và thông

báo kết quả GHĐ của thước là độ dài lớn nhất ghi trên thước

ĐCNN là độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

C5, C6, C7 (hs)

Phân nhóm, giao dụng cụ - làm theo nhóm

Nhận xét kết quả TN của

V DẶN DÒ

Học thuộc phần ghi nhớHọc bài và chuẩn bị bài tiếp theoLàm bài tập

Trang 3

Tiết 2 : ĐO ĐỘ DÀI (tiếp theo)

I MỤC TIÊU :

1 Nắm được quy tắc đo:

- ước lượng chiều dài cần đo

- chọn thước đo thích hợp

- Xác định GHC và ĐCNN

- Đặt thước đo đúng

- Đặt mắt nhìn và đọc kết quả đo đúng

- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo

2 Rèn luyện tính trung thực tjhông qua việc ghi kết quả

đo

II CHUẨN BỊ

Hình 2.1, 2.2, 2.3 , SGK phóng to

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ : 10 ph

a Đơn vị đo độ dài hợp pháp của Việt nam là gì ? Để đo độ dài lớn hơn dùng đơn vị ? (dm, cm, mm km) Dụng cụ đo độ dài (thước), kể 1 số thước em biết ? Tại sao có nhiều loại thước ?

b Khi dùng thước, cần biết gì của thước ? Định nghĩa ĐCNN và GHĐ của thước ? (GV đưa thước cho HS xác định)

2 Hoạt động dạy học :

GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH GHI BẢNG

Hoạt động 1: Thảo luận

cách đo dộ dài (15ph) I CÁCH ĐO ĐỘ DÀI

C1 : Em hãy cho biết độ dài

ước lượng và kết quả đo

bao nhiêu ?, nhận xét ước

lượng các nhóm

C1 : ghi kết quả lên bảng

C2 : Em đã chọn dụng cụ đo

nào ?, tại sao ?

Giáo viên lưu ý HS :

Nên chọn : - thước cuộn đo

đặt thước không đúng vạch 0

có được không ? tính thế

nào ? áp dụng trong trường

hợp nào? Dọc theo là thế

nào ?

C3 : dọc theo độ dài cần đo

C4: đặt mắt ntn ? không đặt C4 : Mắt nhìn vuông góc với

Trang 4

mắt vuông góc sẽ xẩy ra

C5 :khi đầu cuối của vật

không ngang bằng với vạch

chia thì đọc kết quả đo

ntn ?

C5 : theo vạch chia gần nhất

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS

rút ra kết luận (5 ph) Học

sinh làm cá nhân rồi rút ra

Xây dựng lại cách đo độ dài (ghi vở)

- ước lượng độ dài cần thiết để chọn thước đo thích hợp

- đặt thước và mắt nhìn đúng cách :

+ đọc theo thước+ vạch 0 ngang với 1 đầu vật+ mắt nhìn theo hướng vuông góc

- đọc, ghi kết quả đúng quy định :

+ theo vạch chia gần nhất+ theo ĐCNN là bội số của ĐCNN

Trang 5

Tiết 3 : ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

1 Kiểm tra bài cũ :

a khi đo độ dài ta cần phải làm gì ?

b làm thế nào đo đường kính một quả bóng bàn ? em chọn dụng cụ nào ?

2 Hoạt động dạy học

GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH GHI BẢNG

Hoạt động 1: vào bài giống

Em hãy kể một số dụng cụ

chưa chất lỏng ? làm thế

nào để biết chúnh chứa bao

nhiêu lít hay còn bao nhiêu

lít

Hoạt động 2 : Đơn vị thể tích

thường dùng ? ngoài ra còn

dùng các đơn vị nào ? ở đâu

?

C1 : gọi HS lên bảng làm

- mét khối (m3) và lít (l)

II ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

- dụng cụ đo : chai, lọ, ca có ghi sẵn dung tích

Hoạt động 4 : C6, C7, C8 HS

tự làm

Làm thế nào để đo và đọc

chính xác chất lỏng ?

Trang 6

Hoạt động 5 : Nêu cách làm,

ghi kết quả vào bảng 3 Thực hành

IV DẶN DÒ : Kẽ sẵn bảng 4.1 “Kết quả đo thể tích vật rắn” vào vở

Trang 7

Tiết 4 : ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN KHÔNG THẤM NƯỚC

MỤC TIÊU :

1 Biết sử dụng các dụng cụ đo (bình chia độ, bình

tràn) để xác định thể tích của vật rắn có hình dạng bất kỳ không thám nước

2 Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với số liệu mà mình đo được, hợp tác trong mọi công việc của nhóm

II CHUẨN BỊ :

Nhóm HS :

- Vật rắn không thấm nước ( quả gia trọng buộc dây)

- 1 bình chia độ, 1 chai có ghi sẵn dung tích

- Bình tràn

- Bình chứa

- Khăn thấm, ống nhỏ giọtLớp :

2 Hoạt động dạy học

GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH GHI BẢNG

Hoạt động 1: vào bài giống

gọi V2 :thể tích nước sau khi thả vật rắn

V đá = V2-V1 = 200 -150 = 50 (cm3)

Hoạt động 2 :

C2 : nếu hòn đá to không

bỏ lọt bình chia độ thì

phải làm ntn ?

GV dùng hình chiếu , cho HS

mô tả và làm TN

GV cho HS rút ra kết luận

2 Dùng bình tràn

Thể tích nước tràn ra đúng bằng thể tích của vật

Rút ra kết luận :C3 : (1) thả chìm (2) dâng lên (3) thả (4) tràn ra

Hoạt động 3 : Thực hành

GV ghi kết quả đo của các

nhóm và nhận xét

3 Đo thể tích vật rắn

(bằng bình chia độ)Ghi vào bảng vẽ sẵn

Hoạt động 4 : Vận dụng

C4 : chú ý điều gì ?

BT 4.1, 4.2 SBT

II VẬN DỤNGC4 : - lau khô bát

- không làm sánh, đổ nước ra bát

Trang 8

- đổ hết (không làm rớt nước ra ngoài) vào bình chia độ

IV CỦNG CỐ :

Thể tích vật rắn bất kỳ không thấm nước có thể đo

được bằng cách nào ?

V DẶN DÒ :

Làm BT và nghiên cứu bài mới

Trang 9

Tiết 5 : KHỐI LƯỢNG - ĐO KHỐI LƯỢNG

I MỤC TIÊU

1 Trả lời được câu hỏi cụ thể như : khi đặt 1 túi

đường lên một cái cân, cân chỉ 1 kg, thì số đó chỉ gì ?

2 Nhận biết được quả cân 1 kg

3 Trình bày được cách điều chỉnh số 0 cho cân Rô-béc-van và cách cân 1 vật bằng cân Rô-béc-van

4 Đo được khối lượng của một vật bằng cân

5 Chỉ ra được ĐCNN và GHĐ của một cái cân

a Cách đo thể tích vật rắn bằng bình chia độ

b Cách đo thể tích vật rắn bằng bình tràn

2 Hoạt động dạy học

GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH GHI BẢNG

Hoạt động 1: Dụng cụ đo

khối lượng là gì ?

Hoạt động 2 :

C1 : trên hộp sữa có ghi

397g có nghĩa là gì ?

C2 : túi bột giặt omo có

C4

C5

C6

C3 : (1) 500g C4 : (2) 397g C5 : (3) khối lượng C6 : (4) lượng

Đơn vị đo khối lượng hợp

pháp của Việt nam là gì ?

Kg là gì ?

Đơn vị lớn hơn kg ? nhỏ hơn

kg ?

2 Đơn vị khối lượng hợp pháp

a của Việt nam là kilôgam (kg)

Ngoài ra : tấn, tạ, yến

Héctôgam, gam, miligam

b SGK

Đo khối lượng bằng gì ?

Trong phòng TN dùng gì?

GV cho HS quan sát cân

Trang 10

Giới thiệu con mã và tác

dụng

(2) : đĩa cân (3) : kim cân (4) : hộp quả cân C8 : GHĐ, ĐCNN

Cho HS điền C9

C10 : cân bằng cân rôbécvan

GV uốn nắn, chỉ cách đọc

kết quả theo con mã

2 Cách dùng cân rôbécvan để cân một vật

C9 : (1) điều chỉnh số 0 (2) vật đem cân (3) quả cân (4) thăng bằng (5) đứng giữa (6) quả cân (7) vật đem cânCác loại cân khác ?

chúng được sử dụng ở đâu

Trang 11

Tiết 6 : LỰC - HAI LỰC CÂN BẰNG

I MỤC TIÊU :

1 Nêu được các thí dụ về lực đẩy, lực kéo Cjỉ ra được phương và chiều các lực đó

2 Nêu được thí dụ về 2 lực cân bằng

3 Nêu nhận xét sau khi quan sát TN

4 Sử dụng đúng thuật ngữ : lực đẩy, lực kéo, phương, chiều, 2 lực cân bằng

b Dụng cụ đo khối lượng ? cách dùng cân rôbécvan

2 Hoạt động dạy học

GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH GHI BẢNG

Hoạt động 1: Đặt vấn đề

tại sao xe lại c/đ về phía

giá TN, tại sao lò xo giãn

C4 : cho HS điền C4, GV sửa

chữa

Qua những TN trên, em rút ra

kết luận gì ?

C4 : (1) : lực đẩy (2) : lực ép (3) : lực kéo (4) : ực kéo (5) : lực hút

C5 : Phương ngang, chiều từ trái sang phải

Hoạt động 4 : nghiên cứu hai

lực cân bằng

III HAI LỰC CÂN BẰNGLà hai lực như nhau, cùng

Trang 12

C6 : Sợi dây chuyển động ntn

nếu trái mạnh hơn ?, yếu

b lực kéo

BT : 6.1 - 6.2

3 Dặn dò : chuẩn bị tiết sau 1 viên bi/nhóm

Trang 13

Tiết 7 : TÌM HIỂU KẾT QUẢ TÁC DỤNG CỦA LỰC

Mỗi nhóm HS : xe lăn, máng nghiêng, lò xo, lò xo lá

tròn, hòn, sợi dây

III NỘI DUNG :

2 Hoạt động dạy học :

GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH GHI BẢNG

Hoạt động 1: Cho HS đọc mở

bài.

GV : muốn biết có lực tác

dụng vào một vật hay không

nhìn vào kết quả t/d của

1 Những biến đổi của chuyển động : SGK

2 Những sụ biến dạng :

thay đổi về hình dạng của một vật

C3 :TN h.6.1, đột nhiên thả

tay

C4 :xe đang chạy bổng nhiên

giữ dây -nhận xét

C5 lúc đầu xe chuyển động

gì ? Sau khi va chạm vào lò

xo ?

C6 : lấy tay ép 2 đầu 1 lò

xo, kéo dài lò xo, nhận

C5 : Lúc đầu bị chuyển động thẳng, sau va chạm bị đổi hướng

2 Kết luận : Lực tác dụng

lên vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật hoặc làm vật biến dạngIII VẬN DỤNG

IV DẶN DÒ :Học bài, xem bài mới

Trang 14

Tiết 8 : TRỌNG LỰC - ĐƠN VỊ LỰC

I MỤC TIÊU

1 trả lời được câu hỏi trọng lượng của một vật là gì

?

2 Nêu được phương và chiều của trọng lực

3 trả lời được câu hỏi đơn vị đo cường độ lực là gì ?

4 Sử dụng được dây dọi để xác định phương thẳng đứng

II CHUẨN BỊ :

Mỗi nhóm HS : 1 giá treo, 1lò xo, 1 quả nặng 100g có móc treo, 1 dây dọi, 1 khay nước, 1 chiếc êke

III TÁC DỤNG

1.Kiểm tra : Lực tác dụng lên một vật cóthể gây ra kết quả nào ? cho ví dụ

2 Hoạt động dạy học

GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH GHI BẢNG

Hoạt động 1: cho HS đọc mẫu

đối thoại Bố con Nam, đặt

vấn đề là phải làm TN để

khẳng định điều đó

Hoạt động 2 : phát hiện sự

tồn tại của trọng lực

Nêu phương của TN; nhận xét

lò xo trước và sau khi treo

Do 2 lực cân bằng nên quả nặng đứng yên

C2 :C3 : (1) cân bằng (2) trái đất (3) biến đổi (4) lực hút (5) trái đất

Hoạt động 3 : Phương và

chiều của lực

Trái đất tác dụng lực gì

lên mọi vật ? Lực này gọi

là gì ? Trọng lực tác dụng

lên 1 vật gọi là gì ?

2 Kết luận : SGK

TN dây dọi : thợ xây dùng

dây dọi để làm gì ? Phương

của dây dọi là phương gì ?

II PHƯƠNG VÀ CHIỀU CỦA TRỌNG LỰC

1 Phương và chiều của trọng lực: có phương thẳng

đứng, chiều từ trên xuống

(2) dây dọi (3) thẳng đứng (4) từ trên xuống dưới

Trang 15

C5 : HS 2 Kết luận C5 : (1) hẳng đứng

(2) từ trên xuống dưới

Hoạt động 4 : Đơn vị lực

Để đo cường độ (độ mạnh)

của lực dùng đơn vị Niutơn

(N)

III ĐƠN VỊ LỰC : NIUTƠN (N)

m = 100g → P = 1N

m = 1 kg → P = 10NC6 : làm TN, cho HS trả lời IV VẬN DỤNG

Trọng lực là gì ? Phương chiều của trọng lực ? Trọng lực còn gọi là gì ? Đơn vị ? m = 1kg → P =?

BT : 8.1 → 8.4 SBT

Trang 16

Tiết 9 : không có

Trang 17

Tiết 10 : LỰC ĐÀN HỒI

I MỤC TIÊU

1 Nhận biết được thế nào là lực đàn hồi của 1 lò xo

2 Trả lời câu hỏi đặc điểm của lực đàn hồi

3 Sự phụ thuộc của Fđh vào lò xo

2 Hoạt động dạy học

GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

Hoạt động 1 : Tình huống hocü

tập :

cho HS đọc GSK

GHI BẢNG

I BIẾN DẠNG ĐÀN HỒI

1 Độ biến dạng

Hoạt động 2 : nghiên cứu biến

dạng đàn hồi (qua lò xo) Độ

biến dạng

Đọc tài liệu, làm TN theo

nhóm Xác định độ biến dạng,

nhận xét ghi vào bảng TN

- biến dạng của 1 lò xo

C1 : HS

Biến dạng của lò xo có đặc

điểm gì ?

Rút ra kết luậnC1 : (1) dãn ra (2) tăng lên (3) bằngBiến dạng của lò xo gọi là biến dạng đàn hồi

C2 : HS

Độ biến dạng của lò xo được

tính ntn ?

2 Độ biến dạng của lò xo

l-l0 : độ biến dạng

Hoạt động 3 : Fđh và đặc

điểm của nó

Lực đàn hồi là gì ?

HS : C3

C4 : HS chọn câu đúng

II LỰC ĐÀN HỒI VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NÓ

1 Lực đàn hồi : lực lò xo biến dạng tác dụng lên vật

Hoạt động 5 :Củng cố

Đọc GSK

Có thì giờ :đọc thêm “có thể

em chưa biết”

Trang 18

Chú ý khi sử dụng lò xo ?

(nếu vượt quá giới hạn đàn

hồi lò xo mất tính đàn hồi

IV DẶN DÒ :

IV DẶN DÒ : làm BT; soạn bài mới

Trang 19

Tiết 11 : LỰC KẾ - PHÉP ĐO LỰC, TRỌNG LƯỢNG VÀ

GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

Hoạt động 1 : Tìm hiểu lực

kế

Lực kế là gì ? các loại ?

dùng để làm gì ?

Có nhiều loại lực kế Ta

nghiên cứu lực kế lò xo

GHI BẢNG

I TÌM HIỂU LỰC KẾ

1 Lực kế là dụng cụ dùng để đo lực

Phát lực kế cho HS Em hãy mô

tả lực kế đơn giản

GHĐ và ĐCNN của lực kế ?

2 Mô tả lực kế đơn giản :

C1 : (1) lò xo (2) kim chỉ thị (3) bảng chia độC2 :

Hoạt động 2 : Đo lực bằng

ở tư thế thẳng đứng vì lực cần đo là trọng lực có phương thẳng đứng

Hoạt động 3 : Xây dựng công

thức liên hệ giữa P và m

m = 100g ⇒ P = 1N

m = ? g ⇒ P = 2N

m = 1kg ⇒ P = ? N

vậy giữa P và m có mối quan

III CÔNG THỨC LIÊN HỆ GIỮA TRỌNG LƯỢNG VÀ KHỐI LƯỢNGC6 : (1) :1N

(2) : 200g (3) : 10N vậy : P = 10m (*)trong đó : P - trọng lượng

Trang 20

hệ ntn ?

từ (*) ⇒ m= ?

của vật (N)

m - khối lượng của vật

- lực kế lò xoC9 : m =3,2 tấn = 3200 kg ⇒ P = 10m = 32000 N

IV CỦNG CÔ Ú: - Lực kế dùng để làm gì ?

- Mối quan hệ giữa m và P ?

Trang 21

Tiết 12 : TRỌNG LƯỢNG RIÊNG VÀ KHỐI LƯỢNG RIÊNG

a - lực kế dùng để làm gì ? cách đo lực ?

- quan hệ giữa P và m

b BT 10.3 và 10.4 SBT

2 Bài mới

GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

Hoạt động 1 : Đặt vấn đề như

SGK, cách xác định m của cây

Cho HS đọc bảng

Qua số liệu đó em có nhận

HS đọc C2

Gợi ý : 1 m3 đá có m = ?

0,5 m3 có m = ?

muốn biết khối lượng của

vật có nhất thiết pải cân

V - thể tích

Hoạt động 3 : Tìm hiểu TLR II TLR

1 Định nghĩa: công thức SGK

Trang 22

(2) trọng lượng (N) (3) thể tích (m3)

Xác định p, V cần dùng dụng

p = 3120 N

Bài tập : 11.1 → 11.5 SBT

Hướng dẫn phiếu học tập cho tiết thực hành

Viết sẵn mẫu báo cáo vào tờ giấy HS

Chú ý : chấm điểm cho bước chuẩn bị

Trang 23

Tiết 13 : THỰC HÀNH XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG CỦA

SỎI

I MỤC TIÊU :

1 Biết cách xác định KLR của 1 vật rắn

2 Biét cách tiến hành một bài thực hành vật lý

II CHUẨN BỊ

Cho mỗi nhóm HS :

- 1 cân có ĐCNN 10g hoặc 20g

- 1 bình chia độ có GHĐ 100cm3 hoặc 150cm3 và có ĐCNN 1cm3

- 1 cốc nước

- 15 hòn sỏi cùng một loại

- Giấy lau hoặc khăn lau

- 1 đôi đũa (dùng để đưa nhẹ các hòn sỏi vào bình)

III NỘI DUNG

GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

Hoạt động 1 : KLR của vật là

gì ? công thức tính , đơn vị

Nói KLR của sắt là 7800kg/m3

có nghĩa là gì ?

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Hoạt động 2 : Thực hành

Chia sỏi làm 3 nhóm (đánh

dấu hay tách riêng từng nhóm)

Đo KL của từng nhóm xong rồi

xác định V của mỗi nhóm

- cân LK mỗi nhóm

- đo thể tích các nhóm

- ghi vào phiếu học tập

- tính D mỗi nhóm lấy trung bình

D = 3

3 2

1 D D

D + +

Ghi báo cáo

Quan sát chấm điểm thao tác thực hành : 3 điểm : tốt

2 điểm : khá

1 điểm : TB

Chú ý : cách thả sỏi để không vỡ bình chia độ

Hoạt động 3 : tổng kết đánh giá buổi thực hành :

Trang 24

+ trật tự : 1đ+ thao tác : 3đ+ kết quả TH : 1đ Thu bài , chấm điểm thực hành

Trang 25

Tiết 14 : MÁY ĐƠN GIẢN

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

Hoạt động 1 : Đặt vấn đề :

như SGK

HS tìm cách giải quyết

GHI BẢNG

I KÉO VẬT LÊN THEO PHƯƠNG THẲNG ĐỨNG

C2 : HS

C3 : p rất lớn mà lực kéo

của tay người có hạn nên

phải tập trung nhiều bạn, tư

thế đứng không thuận lợi (dễ

ngã, không lợi dụng được p

của cơ thể)

3 Rút ra kết luận :

C2 : ít nhất bằngC3 :

Hoạt động 3 :Tìm hiểu máy cơ

đơn giản (MCĐG)

MCĐG giúp ích gì cho con

người ? (di chuyển hoặc nâng

các vật nặng lên 1 cách dễ

dàng)

HS xem các hình vẽ : 13.4,

13.5, 13.6

II CÁC MÁY CƠ ĐƠN GIẢN

3 loại máy cơ đơn giản:

- mặt phẳng nghiêng (mpn)

Hoạt động 4 : Vận dụng và

ghi nhớ :

Các máy cơ đơn giản được ứng

dụng ở đâu ?

C6

Trang 26

Tiết 15 : MẶT PHẲNG NGHIÊNG

I MỤC TIÊU

1 Nêu được 2 thí dụ sử dụng mặt phẳng nghiêng trong

cuộc sống và chỉ rõ ích lợi của chúng

2 Biết sử dụng mpn hợp lý trong từng trường hợp

II CHUẨN BỊ :

- Nhóm HS : Lực kế 5N ; khối kim loại có trục quay ; máng nghiêng, giá TN có thể thay đổi độ cao

- Cả lớp : phiếu giao việc cho nhóm :

Đo p - F1 ; F2 (nghiêng lớn) ; F3 (nghiêng vừa) ; F4 (nghiêng nhỏ)

III NỘI DUNG

1 Kiểm tra :

a Em hãy nêu các kết luạn trong bài học

b Hãy kể một số máy đơn giản trong thực tế mà em biết, nó giúp gì cho con người ?

2 Hoạt động dạy học

GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

Hoạt động 1 : Nghiên cứu sử

dụng mpn có lợi ntn ?

Ở H13.2, nếu lực mỗi người

C2 : Em làm giảm độ nghiêng

bằng cách nào ? C2 : giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng hoặc tăng độ

dài mpn hoặc cả hai

Hoạt động 3 : rút ra két

C5 : c, F < 500N, vì khi dùng tấm ván dài hơn thì độ nghiêng của tấm ván giảm

Ngày đăng: 15/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng khối lượng riêng của - giao an ly 6 TRỌN BỘ CỰC CHUẨN
2. Bảng khối lượng riêng của (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w