1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa 12 (Tuan 1-2)

8 352 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Hóa 12 (Tuần 1-2)
Tác giả Lý Xuân Tiến
Trường học Trường THPT Bắc Mê
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Bắc Mê
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 158,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Ôn tập, củng cố, hệ thống hóa kiến thức các chương hóa học đại cương và vô cơ Sự điện li, nitơ-photpho, cacbon-silic và các chương về hoá học hữu cơ Đại cương về hóa học hữu c

Trang 1

HÓA HỌC 12 Người thực hiện: Lý Xuân Tiến-Tổ KHTN-Trường THPT Bắc Mê

Tiết 1-2 (Tuần 1-2) Ngày soạn: 15 / 8 / 2009

ÔN TẬP ĐẦU NĂM

Lớp dạy: ; Tiết dạy(theo TKB): ; Ngày dạy: ; Sĩ số: ; Vắng:

Lớp dạy: ; Tiết dạy(theo TKB): ; Ngày dạy: ; Sĩ số: ; Vắng:

Lớp dạy: ; Tiết dạy(theo TKB): ; Ngày dạy: ; Sĩ số: ; Vắng:

Lớp dạy: ; Tiết dạy(theo TKB): ; Ngày dạy: ; Sĩ số: ; Vắng:

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Ôn tập, củng cố, hệ thống hóa kiến thức các chương hóa học đại cương và vô cơ (Sự điện li, nitơ-photpho, cacbon-silic) và các chương về hoá học hữu cơ (Đại cương về hóa học hữu cơ, hiđrocacbon,, dẫn xuất halogen-ancol- phenol,

anđehit-xeton-axitcacboxylic)

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng dựa vào cấu tạo của chất để suy ra tính chất và ứng dụng của chất Ngược lại, dựa vào tính chất của chất để dự đoán cấu tạo của chất

- Kĩ năng giải bài tập xác định CTPT của hợp chất

3 Tình cảm, thái độ:

Thông qua việc rèn luyện tư duy biện chứng trong việc xét mối quan hệ giữa cấu tạo và tính chất của chất, làm cho học sinh hứng thú học tập và yêu thích môn Hóa học hơn

B CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng tổng kết kiến thức, hệ thống bài tập, lập bảng tổng kết kiến thức vào giấy khổ lớn

- HS: Ôn tập kiến thức cũ HS lập bảng tổng kết kiến thức của từng chương theo

sự hướng dẫn của GV trước khi học tiết ôn tập đầu năm

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Lập bảng hệ thống kiến thức ( chuẩn bị ở nhà)

- GV hướng dẫn HS chuẩn bị với câu hỏi như sau: Em hãy hệ thống lại kiến thức của chương trình Hóa học học đại cương và vô cơ 11

- GV gợi ý cho HS về nhà tự thảo luận và ghi vào giấy để đến lớp trình bày Hệ thống câu hỏi gợi ý:

I Sự điện li:

+ Trình bày k/n sự điện li, chất điện li, chất điện li mạnh-yếu

+ Trình bày k/n axit, bazơ, muối, hợp chất lưỡng tính

+ Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dd bản chất

II Nitơ – photpho:

Trang 2

+ So sánh cấu hình e, độ âm điện, CTPT, số OXH  tính chất hĩa học đặc trưng của những hợp chất tương ứng của chúng

III Cacbon – silic:

+ So sánh cấu hình e, độ âm điện, dạng tồn tại, soxh  tính chất hĩa học đặc trưng của những đơn chất, hợp chất tương ứng của chúng

- HS: Về nhà ơn lại kiến thức 11, thực hiện theo hướng dẫn của GV

Hoạt động 2: Thảo luận những nội dung đã chuẩn bị ở nhà trình bày bảng hệ

thống kiến thức theo sự chuẩn bị.

- GV: Trình bày sơ đồ chuẩn bị của giáo viên

- GV và HS: Trao đổi, so sánh, nhận xét kiến thức trọng tâm, trình bày bằng sơ đồ:

I SỰ ĐIỆN LI

1 Sự điện li

2 Axit , bazơ và muối ( Là những chất điện li )

Những chất khi tan trong nước phân li ra ion

gọi là những chất điện li

Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước , các

phân tử hồ tan đều phân li ra ion

Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ cĩ một phần số phân tử hồ tan phân li ra ion , phần còn vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch

Axit , bazơ và muối

Axit là chất khi tan trong

nước phân li ra cation H + Bazơ là chất khi tan trong

nước phân li ra anion OH – Muối là hợp chất khi tan trong

nước phân li ra cation kim loại ( hoặc NH + ) và anion gốc axit

Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit khi tan trong nước vừa cĩ

Qúa trình phân li các chất trong nước ra ion

là sự điện li

Trang 3

3 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li

II NITƠ – PHOTPHO

- Cấu hình eletron : 1s22s22p3

- Độ âm điện : 3,04

- Cấu tạo phân tử : N  N ( N2)

- Các số oxi hoá : - 3 , 0 , +1 , +2 , +3

, +4 , +5

0

O

Axit HNO3 : H –O – N

O

HNO3 là 1 axit mạnh , có tính oxi

hoá mạnh

- Cấu hình eletron : 1s22s22p63s2 3p3

- Độ âm điện : 2,19

- Cấu tạo phân tử : P4( photpho trắng ) ,Pn (photpho đỏ)

- Các số oxi hoá : - 3 , 0 , +3 , +5

0

H – O Axit H3PO4 : H – O – P = O

H – O

H3PO4 là axit 3 nấc , độ mạnh trung bình , không có tính oxi hoá mạnh như HNO3

III Cacbon - Silic

Cấu hình e : 1s22s22p2

Các dạng thù hình : Kim cương ,

than chì , fuleren

Đơn chất : Cacbon thể hiện tính khử

là chủ yếu , ngoài ra còn thể hiện

tính oxi hoá

Hợp chất : CO , CO2 , axit cacbonic

và muối cacbonat

+ CO : là oxit trung tính , có tính

khử mạnh

+ CO2 : là oxit axit , có tính oxi

hoá

+ H2CO3 : Là axit rất yếu , không

bền , chỉ tồn tại trong dung dịch

Cấu hình e : 1s22s22p63s23p2 Các dạng tồn tại : Silic tinh thể và silic vô định hình

Đơn chất : silic vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử

Hợp chất : SiO2 , H2SiO3 và muối silicat

+ SiO2 : Là oxit axit , không tan trong nước

+ H2SiO3 : Là axit , ít tan trong nước (kết tủa keo ) , yếu hơn axit cacbonic

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ

xảy ra khi có ít nhất 1 trong các điều kiện sau :

- Tạo thành chất kết tủa

- Tạo thành chất điện li yếu

- Tạo thành chất khí (hoặc chất dễ bay hơi)

Bản chất là làm giảm số ion trong dung dịch

Trang 4

Hoạt động 3: BÀI TẬP VẬN DỤNG

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

- GV: Cho HS viết phương trình phân

ly các chất sau: H2S , H2CO3, KOH ,

K2CO3, NaClO, BaSO4 , H2O, H2SO4,

Fe2(SO4)3 (nếu có)

- GV: Hướng dẫn HS xem lại SGK

Hóa 11

- GV và HS: Nhận xét, bổ sung

- GV: Cho HS viết ptpư sau (nếu có):

Na2SO4 + Ba(OH)2 

BaCO3 + H2SO4 

NaOH + HCl 

KNO3 + Ca(OH)2 

- GV và HS: Nhận xét, bổ sung

- HS: Thảo luận nhóm tái hiện lại kiến thức điệnn li, trình bày:

 Phương trình điện li  Xác định chất điện li mạnh, yếu

 Xác định chất nào là: Axit, bazơ, muối (Rút ra khái niệm ), hiđroxit lưỡng tính?

- HS: Viết ptpư

Na2SO4 + Ba(OH)  BaSO4 + 2NaOH

BaCO3 + H2SO4  BaSO4 + H2O + CO2

NaOH + HCl  NaCl + H2O KNO3 + Ca(OH)2  không phản ứng.

- HS: Xác định điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion Giải thích phương trình không phản ứng

Tiết 2

Hoạt động 4: Lập bảng hệ thống kiến thức ( chuẩn bị ở nhà)

- GV: Hướng dẫn HS chuẩn bị với câu hỏi như sau: Em hãy hệ thống lại kiến thức của chương trình Hóa học đại cương và hữu cơ 11

- GV: Gợi ý cho HS về nhà làm theo đề và tự thảo luận trình bày thành sơ đồ và ghi vào giấy Hệ thống câu hỏi gợi ý:

+ Phân loại HCHC, k/n, đặc điểm cấu tạo, tính chất hóa học

+ So sánh công thức chung, đặc điểm cấu tạo, T/C hóa học của C (C no,

H-C không no, H-H-C thơm và dẫn xuất H-H-C (ancol- phenol-dẫn xuất halogen, anđehit-xeton-axit cacboxylic) đơn chức

- HS: Về nhà ôn lại kiến thức Hóa học 11, thực hiện hướng dẫn của GV

Hoạt động 5: Thảo luận đánh giá sự chuẩn bị giữa các tổ tại lớp

- HS: Các tổ trình bày bảng hệ thống kiến thức theo sự chuẩn bị

- GV: Trình bày sơ đồ chuẩn bị của giáo viên

Trang 5

- GV vàHS: Trao đổi so sánh, nhận xét đánh giá kiến thức đã chuẩn bị, trình bày bằng sơ đồ:

IV ĐẠI CƯƠNG HOÁ HỮU CƠ

Hiđrocacbon no

Hiđrocacbon Hiđrocacbon không no

Hiđrocacbon thơm

- Hợp chất hữu cơ

Dẫn xuất halogen Ancol, phenol , Ete

Dẫn xuất của Hiđrocacbon Anđehit xeton

Amino axit Axit cacboxilic , Este

- Đồng đẳng : Là hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau

nhưng khác nhau về một hay nhiều nhóm –CH2 trong phân tử

- Đồng phân: Là hiện tượng các chất có cùng CTPT nhưng khác nhau về CTCT nên khác nhau về T/C hóa học

V.HIĐROCACBON

Công

thức

chung

CnH2n + 2

(n ≥ 1)

CnH2n

(n ≥ 2)

CnH2n - 2

(n ≥ 2)

CnH2n - 2

(n ≥ 3)

CnH2n - 6

(n ≥ 6)

Đặc

Điểm

Cấu

Tạo

- Chỉ có liên

kết đơn ,

mạch hở

- Có đồng

phân mạch

cacbon

- Có 1 liên kết đôi , mạch hở

- Có đồng phân mạch cacbon , đồng phân vị trí liên kết đôi và đồng phân hình học

- Có 1 liên kết

ba , mạch hở

- Có đồng phân mạch cacbon

và đồng phân

vị trí liên kết

ba

- Có 2 liên kết đôi , mạch hở

- Có vòng benzen

- Có đồng phân

vị trí tương đối của nhánh ankyl

Tính

chất

hóa

học

- Phản ứng

thế Halogen

- Phản ứng

tách hiđro

- Không làm

mất màu

dung dịch

KMnO4

- Phản ứng cộng

- Phản ứng trùng hợp

- Tác dụng với chất oxi hoá

- Phản ứng cộng

-Phản ứng thế

H ở cacbon đầu mạch có liên kết ba

- Tác dụng với chất oxi hoá

- Phản ứng cộng

- Phản ứng trùng hợp

- Tác dụng với chất oxi hoá

- Phản ứng theế(halogen, nitro )

- Phản ứng cộng

Trang 6

VI.DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL – PHENOL

DẪN XUẤT

HALOGEN

CTC CxHyX CnH2n+1-OH n1 C6H5 -OH

Tính

chất

hóa

học

- Phản ứng thế X

bằng OH

- Phản ứng tách

hiđrohalogenua

- Phản ứng với kim loại kiềm

- Phản ứng thế nhóm -OH

C2H5–OH HBr

    C2H5-Br +

H2O

- Phản ứng tách nước

C2H5–OH 2 4

170

H SO C

- Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn

C2H5–OH [ ],O t o

   CH3CHO

- Phản ứng cháy

- Phản ứng với kim loại kiềm

- Phản ứng với dung dịch kiềm

Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen

Điều

chế

- Thế H của

hiđrocacbon bằng

X

- Cộng HX hoặc

X2 vào anken,

ankin

-Thủy phân dẫn xuất halogen trong dd kiềm hoặc cộng nước vào anken

-Từ benzen hay cumen

VII-ANDEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC

ANĐEHIT NO ĐƠN

CHỨC MẠCH HỞ

XETON NO ĐƠN CHỨC MẠCH HỞ

AXIT CACBOXYLIC NO ĐƠN CHỨC MẠCH HỞ CTC CnH2n+1-CHO CnH2n+1– C – CmH2m+1

O

CnH2n+1– COOH

Tính

chất

hóa

học

-Tính oxi hoá

R–CHO+ H2

, o

XT T

  

R–

CH2OH

-Tính khử

RCHO+2[Ag(NH3)2]OH

o

T

 

RCOONH4 + 3NH3 + H2O

+ 2Ag

-Tính oxi hoá

R–C O –R/ + H2 o

Ni T

 

R–CH–R/

OH

-Có tính chất chung của axit( tác dụng với bazơ, oxit bazơ, kim loại hoạt động)

-Tác dụng với ancol

RCOOH + R/OH H SO T2 4 , O

   

RCOOR/ + H2O

OH

+ 3 Br 2

Br

Br

Br OH

+ 3 HBr

(2,4,6-tribromphenol)

Trang 7

chế

-Oxi hóa ancol bậc I

R–CH2OH+CuO T o

 

R–CHO+Cu+ H2O

-Oxi hóa etilen để điều

chế anđehit axetic

2CH2=CH2 + O2 ,

o

XT T

  

2CH3-CHO

- Oxi hóa ancol bậc II

R–CH(OH)R/ + 1

2O2

,o

XT T

  

R–CO–R/ + H2O

- Oxi hóa anđehit

R–CHO+1

o

XT T

  

R-COOH

-Oxi hóa cắt mạch ankan

R–CH2–CH2–R/+ 5

2O2

, o

XT T

  

R–COOH + R/–COOH +

H2O

– Sản xuất CH 3 COOH

+Lên men giấm +Đi từ CH3OH

CH3OH+CO XT T, o

OH

Hoạt động 6: BÀI TẬP VẬN DỤNG

- GV: Cho HS hoàn thành chuỗi phản ứng sau đây:

Cao su buna  Buta-1,3-đien Vinyl axetilen Vinyl clorua PVC

Phenol Natri phenolat  Clo benzen Benzen Axetilen EtilenAncol etylic

Axit axetic  Etyl axetat

Metan Anđehit axetic

- HS: Viết phương trình phản ứng

Kí duyệt, ngày / / 2009 Tổ trưởng CM

Ngày đăng: 15/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ So sánh cấu hình e, độ âm điện, CTPT, số OXH → tính chất hĩa học đặc trưng của những hợp chất tương ứng của chúng. - Giáo án Hóa 12 (Tuan 1-2)
o sánh cấu hình e, độ âm điện, CTPT, số OXH → tính chất hĩa học đặc trưng của những hợp chất tương ứng của chúng (Trang 2)
Hoạt động 4: Lập bảng hệ thống kiến thức ( chuẩn bị ở nhà) - Giáo án Hóa 12 (Tuan 1-2)
o ạt động 4: Lập bảng hệ thống kiến thức ( chuẩn bị ở nhà) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w