1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TNXH 3 ca nam

17 228 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phòng cháy khi ở nhà
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục Đạo đức và An toàn
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 216,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Hoạt động dạy học: Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS 1.Hoạt động khởi động:Ôn kiến thức cũ _Kể tên các loại rễ cây?. 3.Hoạt động dạy học: Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS 1.Hoạ

Trang 1

Tuần 12

I Mục tiêu

Giúp HS:

Biết đợc một số vật dễ cháy và hiểu đợc lí do sao không đợc đặt chúng ơ gần lửa Biết nói và viết đợc về những thiệt hại do cháy gây ra

Nêu đợc những việc cần làm để phòng cháy khi đun nấu

Biết đợc một số biện pháp cần làm khi xảy ra cháy, nổ

II Đồ dùng dạy - học

Một số mẩu tin(truyện) trên báo về những vụ hoả hoạn đã xảy ra

Các phiếu ghi các tình huống(cho các nhóm)

Giấy ( A4) cho các cặp đôi

I Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Khởi động Giới thiệu, liên hệ bài cũ

ở lớp 2 các em đã đợc học bài " phòng tránh khi ở nhà" - Ngày hôm nay, các em cũng sẽ đợc học một bài học về phòng tránh khi ở nhà nữa - Đó là bài " Phòng cháy khi

ở nhà"

Hoạt động 1 Một số vật dễ cháy và lí do đặt chúng ở xa lửa

- Bớc 1: Làm việc cả lớp

+ GV kể(đọc) trớc lớp 1 số mẩu tin

về những vụ hoả hoạn(ví dụ: Vụ cháy

ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2003,

vụ cháy ở kí túc xá học sinh Việt

Nam ở Nga năm 2004, các vụ cháy

do nổ bình ga, làm pháo, vụ cháy khu

chợ Đồng Xuân )

- Yêu cầu HS nêu ra những nguyên

nhân gây ra các vụ cháy đó

+ Hỏi: Vậy những vật nào dễ gây

cháy?

+ Hỏi: Tại sao những vật đó lại dễ

gây cháy?

+ Hỏi: Qua đây, các em rút ra đợc

điều gì?

+ GV kết luận:

- Bớc 2: Thảo luận cặp đôi

+ Yêu cầu thảo luận cặp đôi theo yêu

cầu sau: quan sát và trả lời câu hỏi:

Theo bạn, đun nấu trong bếp ở hình 1

hay hình 2 sẽ an toàn hơn? Tại sao?

+ Nhận xét các câu trả lời của HS

+ GV kết luận

+ HS lắng nghe, theo dõi

+ Một số HS đã su tầm mẩu chuyện, tin đọc(kể) lại cho cả lớp

và GV nghe

- 3 - 4 HS trả lời

+ HS trả lời: Bình ga, thuốc pháo, xốp

+ Trả lời: Vì những vật đó để gần lửa

+ Trả lời: Không đợc để các vật dễ gây cháy nh bình ga, thuốc pháo

gần lửa

+ Tiến hành thảo luận cặp đôi

+ Đại diện 3 - 4 cặp đôi trình bày kết quả

Hoạt động 2 Thiệt hại do cháy và cách đề phòng cháy khi ở

nhà

- Bớc 1: Làm việc cả lớp

+ Yêu cầu HS từ những truyện (mẩu

tin) đã đợc nghe, thấy trên ti vi báo

đài, quan sát hình 1,2,hãy nói những

+ Mỗi HS trong lớp đa ra 1 ý kiến

về thiệt hại do cháy gây ra

Trang 2

thiệt hại do cháy gây ra.

+ GV tổng kết các ý kiến của HS

- Bớc 2: Thảo luận cặp đôi

+ Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi, ghi

ra giấy các biện pháp đề phòng cháy

khi ở nhà

+ GV nhận xét các câu trả lời của

HS

+ GV kết luận:

+ Tiến hành thảo luận cặp đôi + 3 - 4 cặp đôi đại diện trình bày kết quả

Hoạt động 3 Cần làm gì nếu xảy ra cháy ở nhà

- Bớc 1: Thảo luận nhóm

+ GV phát cho mỗi nhóm 1 tình

huống xảy ra cháy Các nhóm phải

đ-a rđ-a cách giải quyết hợp lí

+ Nhận xét các câu trả lời của các

nhóm

+ Tổng kết lại các ý kiến của các

nhóm

- Bớc 2: Làm việc theo nhóm

+ GV yêu cầu các nhóm HS thảo

luận, sau đó lên diễn lại cách xử lí

tình huống của nhóm

+ Nhận xét cách đóng vai, xử lí tình

huống của các nhóm

+ Kết luận: Dù sinh sống ở vùng

miền nào khi phát hiện ra cháy, cách

xử lí tốt nhất là em nên nhờ ngời lớn

cùng giúp đỡ để dập cháy, tránh gây

cháy lớn, làm thiệt hại xung quanh

+ Tiến hành thảo luận nhóm

+ Đại diện các nhóm đa ra cách giải quyết tình huống của mình

+ Đại diện của 3 nhóm lên diễn + Các nhóm khác theo dõi, nhận xét, bổ sung

Củng cố, dặn dò(2')

- Dặn HS về làm bài tập trong vở bài tập Tự nhiên và Xã hội.

Một số hoạt động ở trờng

I Mục tiêu

Giúp HS:

Kể tên đợc các môn học ở trờng

Nêu đợc các hoạt động học tập chính trong các giờ học của những môn học đó Có thái độ đúng đắn trong học tập

II Đồ dùng dạy - học

Giấy (khổ to) cho các nhóm

Các miếng ghép cho trò chơi"Đoán tên môn học"

I Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động 1

Các môn học và các hoạt động học

- Bớc 1: Hoạt động cả lớp

+ Hỏi HS: Hàng ngày em đến trờng,

đến lớp để làm gì?

+ Hỏi: ở trờng, lớp em đợc học những

môn gì?

(GV yêu cầu mỗi HS kể tên một môn

Trang 3

- Bớc 2: Thảo luận nhóm

+ Yêu cầu các nhóm thảo luận theo

các môn, đa ra các hoạt động chủ yếu

của GV và HS trong các giờ học đó

+ GV nhận xét câu trả lời của các

nhóm, chỉnh sửa, bổ sung

+ GV kết luận

Hoạt động 2

Thiệt hại do cháy và cách đề phòng cháy khi ở nhà

Hoạt động 3

Cần làm gì nếu xảy ra cháy ở nhà

Củng cố, dặn dò

- Dặn HS về làm bài tập trong vở bài tập Tự nhiên và Xã hội.

Tự nhiên- xã hội

Rễ cây

I

Mục tiêu:

-Giúp học sinh: Nêu đợc đặc điểm của các loại rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ

-Mô tả, phân biệt đợc các loại rễ

-HS ham thích tìm hiểu

II

Chuẩn bị:

-GV: các hình trong SGK

-HS: chuẩn bị các cây rễ chùm, rễ phụ, rễ củ

III

Hoạtđộng dạy học:

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS

1.Khởi động: Nêu chức năng của thân

cây?(Ôn lại kiến thức bài cũ)

Nêu ích lợi của thân cây?

2.Hoạt động 1:Tìm hiểu các loại rễ cây.

(Nêu đợc đặc điểm của rễ chùm, rễ phụ,

rễ củ, rễ cọc.)

-Cho HS quan sát các hình

3,4,5,6,7(82,83)

-Hình vẽ cây gì?Cây này có loại rễ gì ?

3.Hoạt động 2:Thực hành phân loại cây

theo kiểu rễ

(Biết phân loại các loại rễ cây.)

-Yêu cầu HS hoạt động nhóm

-Nhận xét tuyên dơng nhóm phân loại

đúng và nhanh

4.Hoạt động 3:Kết thúc.

Hệ thống nội dung bài

5’

10’

10’

8’

-2HS trả lời

-HS hoạt động nhóm

-Đại diện nhóm trả lời:Hình 3 câyhành

có rễ chùm,hình 4 câyđậu có rễ cọc,hình 5 cây đa có rễ phụ, hình 6 câycà rốt có rễ củ, hình 7cây trầu không

có rễ phụ

-Nhóm hoạt động

-Đại diện nhóm báo cáo

-Nhóm rễ chùm gồm có các cây nh:cây hành, cây hẹ…

-Nhóm rễ phụ gồm có:cây trầu không, cây si…

-Nhóm rễ củ gồm có:cây cà rốt, cây củ cải

-Nhóm rễ cọc:cây đậu, cây bởi…

Trang 4

-Hỏi:Theo em, khi đứng trớc gió to cây

có rễ cọc và cây có rễ chùm cây nào

đứng vững hơn? Vì sao?

5.Tổng kết –Dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-Tuyên dơng

-Chuẩn bị bài sau

2’

-Câycó rễ cọc vì rễ cây ăn sâu vào lòng

đất

Tự nhiên- xã hội

Rễ cây 1.Mục tiêu:

_Kiến thức:HS biết chức năng và ích lợi của rễ cây

_Kỹ năng: HS nêu đợc chức năng và ích lợi của rễ cây

_Thái độ: HS có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây

2.Chuẩn bị:

_GV: Các hình minh hoạ trong SGK

_HS: Mỗi em 2 cây có cả rễ

3.Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS

1.Hoạt động khởi động:(Ôn kiến thức

cũ)

_Kể tên các loại rễ cây? Ví dụ

_Nêu đặc điểm của rễ cọc cọc và rễ

chùm?

2.Hoạt động 1:Vai trò của rễ cây.

(Chức năng của rễ cây)

Chia nhóm

_Hỏi: Nếu nhổ cây lên khỏi mặt đất và để

một thời gian,cây sẽ ra sao?

_Cắt một cây sát đất rồi bỏ rễ đi sau

đó trồng lại vào đất cây sẽ ra sao?

_Vì sao các cây đó lại chết?

_Vậy rễ cây có vai trò gì?

3.Hoạt động 2:ích lợi của rễ cây đối với

đời sống con ngời

(Kể đợc ích lợi của một số rễ cây)

_Cho HS quan sát tranh trong SGK

_Hỏi:

_Hình chụp cây gì?

_Cây đó có loại rễ gì?

_Rễ cây đó có tác dụng gì?

4 H oạt động kết thúc

_Nhắc lại nội dung bài

_Nhận xét giờ học

_Tuyên dơng

5’

15’

13’

2’

_2HS trả lời

_Nhận xét

_Hoạt động nhóm _Báo cáo kết quả

_Cây sẽ héo khô dần

_Cây sẽ héo khô dần rồi chết

_Vì cây thiếu chất dinh dỡng Vì cây mất gốc và rễ

_Hút nớc và muối khoáng hoà tan trong đất để nuôi cây

_Hoạt động nhóm 2 _1HS hỏi 1 HS trả lời

(rễ cây giúp cây đứng vững ,làm thức

ăn…)

Tự nhiên- xã hội

Trang 5

Lá cây 1.Mục tiêu:

_Kiến thức:HS biết mô tả đặc điểm bên ngoài của lá cây:Màu sắc, hình dạng, độ lớn _Kỹ năng: HS kể tên’xác định đợc các bộ phận ngoài của lá cây, đặc điểm của lá cây _Thái độ: HS có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây

2.Chuẩn bị:

_GV: Các hình minh hoạ trong SGK

_HS: Giấy, bút vẽ,lá cây

3.Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS

1.Hoạt động khởi động:Bắt nhịp HS hát

bài “đi học”

_Giới thiệu lá cây

2.Hoạt động 1:Giới thiệu các bộ phận

của lá cây

_(Đặc điểm chung về cấu tạo ngoài của

lá cây.)

- Chia nhóm quan sát

- Hỏi: Lá cây gồm có những bộ

phận nào?

3.Hoạt động 2 :Giới thiệu các loại lá

cây.

(Sự đa dạng về màu sắc ,hình dạng và

độ lớn của lá cây)

_Yêu cầu HS quan sát các lá cây theo

định hớng:

+Lá cây có những màu gì? Màu nào là

phổ biến?

+Lá cây có những hình dạng gì?

+Kích thớc của các loại lá cây nh thế

nào?

-4 Hoạt động 3:kết thúc

_Nhận xét giờ học

_Tuyên dơng

5’

15’

13’s

2’

_Cả lớp hát

_Hoạt động nhóm _Báo cáo kết quả

_Lá cây gồm có :cuống lá phiến lá, gân lá(vừa nói vừa chỉ vào lá cây)

_Hoạt động nhóm

_Báo cáo kết quả

+…màu đỏ, màu xanh, màu vàng nh

-ng màu xanh là phổ biến

+…hình tròn, hình bầu dục, hình kim, hình dải dài,…

+Kích thớc của lá cây to nhỏ khác nhau

-Nhắc lại nội dung bài

Tự nhiên- xã hội Khả năng kỳ diệu của lá cây 1.Mục tiêu:

_Kiến thức:HS biết chức năng, ích lợi của lá cây

_Kỹ năng: HS kể đợc chức năng,ích lợi của lá cây

_Thái độ: HS có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây

2.Chuẩn bị:

_GV: Các hình minh hoạ trong SGK

_HS: Giấy, bút vẽ,lá cây

3.Hoạt động dạy học:

Trang 6

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS

1.Hoạt động khởi động:Bắt nhịp HS hát

bài “đi học”

_Giới thiệu bài

2.Hoạt động 1:Chức năng của lá cây.

_Treo sơ đồ hình 1(88) SGK lên bảng HS

quan sát và giới thiệu đây là hình minh

hoạ quá trình quang hợp và hô hấp của

cây

Hỏi:_Qúa trình quang hợp diễn ra trong

điều kiện nào?

_Bộ phần nào của lá cây thực hiện quá

trình quang hợp?

_Bộ phận nào của cây thực hiện quá

trình hô hấp?

_Ngoài chức năng quang hợp và hô

hấp lá cây còn có chức năng gì?

3.Hoạt động 2 : ích lợi của lá cây.

(Giúp HS biết ích lợi của lá cây.)

_Cho HS quan sát các hình 2đến hình

7(SGK)

_Hỏi: Lá cây dùng để làm gì?

_Ta phải làm gì để bảo vệ lá cây?

_Liên hệ

4 Hoạt động 3:kết thúc

_Nhận xét

_Tuyên dơng

Chuẩn bị hoa để giờ sau học

5’

15’

13’

2’

_Cả lớp hát

_Hoạt động nhóm _Báo cáo kết quả

_ dới ánh sáng mặt trời

_ lá cây

_ lá cây

_ thoát hơi nớc

_Chức năng của cây là: Hô hấp, quang hợp và thoát hơi nớc

_Hoạt động nhóm

_Đại diện nhóm báo cáo

-…làm thức ăn cho ngời và vật nuôi,gói bánh, lợp nhà… không chặtscành bẻ cành, hái lá

Tự nhiên- xã hội

Hoa 1.Mục tiêu:

_Kiến thức:HS biết đợc có nhiều loại hoa, các bộ phận,chức năng, ích lợi của hoa

_Kỹ năng: HS xác định đợc các bộ phận của một bông hoa, nêu đợc chức năng, ích lợi của hoa trong cuộc sống

_Thái độ: HS có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây hoa

2.Chuẩn bị:

_GV: Các hình minh hoạ trong SGK

_HS: Các loại hoa mà HS su tầm đợc

3.Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS

1.Hoạt động khởi động:Trò chơi:Ai

thính mũi hơn

(đoán tên hoa )

2.Hoạt động 1:Sự đa dạng về màu sắc

mùi hơng, hình dạng của hoa

(Tìm ra sự khác nhau về màu sắc mùi

h-ơng của một số loài hoa.)

3.Hoạt động 2 : Các bộ phận của hoa.

5’

10’

_2HS đợc bịt mắt ngửi 3 loại hoa và

đoán tên hoa

_Hoạt động nhóm _Báo cáo kết quả

_Kết luận: Các loài hoa thờng có hình dạng và màu sắc khác nhau, có mùi

h-ơng khác nhau

Trang 7

(Kể đợc tên các bộ phận thờng có của một

bông hoa.)

_Cho HS quan sát một bông hoa có đủ bộ

phận

4 Hoạt động 3:Vai trò và ích lợi của

hoa.

+(Nêu đợc chức năng và ích lợi của

hoa)

_Cho HS quan sát các loại hoa trong

SGKvà cho biết hoa đó dùng để làm

gì?

5.Hoạt động kết thúc

_Tổng kết giờ học

_Nhận xét

_Tuyên dơng

Chuẩn bị quả để giờ sau học

10’

8’

2’

_HS quan sát và giới thiệu các bộ phận của bông hoa:cuống hoa, đài hoa, cánh

và nhị hoa _Lần lợt từng HS giới thiệu bông hoa của mình cho cả lớp nghe

_HS làm việc theo cặp

_HS báo cáo kết quả

+Hoa có ngiều ích lợi: hoa dùng để trang trí, làm nớc hoa, ớp chè, để ăn,

để làm thuốc.Hoa là cơ quan sinh sản của cây

Tự nhiên- xã hội

Qủa 1.Mục tiêu:

_Kiến thức:HS biết đợc có nhiều loại quả ,các bộ phận,chức năng, ích lợi của quả

_Kỹ năng: HS kể tên đợc các bộ phận chính của một quả, nêu đợc chức năng của hạt, ích lợi của quả trong cuộc sống

_Thái độ: HS có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây cối

2.Chuẩn bị:

_GV: Các hình minh hoạ trong SGK

_HS: Các loại quả mà HS su tầm đợc

3.Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS

1.Hoạt động khởi động:Kể tên một số

loại hoa và ích lợi của hoa

_Cho HS hát bài “đố quả”

2.Hoạt động 1:Sự đa dạng về màu sắc,

hình dạng, mùi vị, kích thớc của quả

(Biết quan sát, so sánh để tìm ra sự khác

nhau về màu sắc, hình dạng, độ lớn của

một số quả)

_Yêu cầu HS để ra trớc mặt các loại quả

đã mang tới lớp và giới thiệu với bạn bên

cạnh về loại quả mà mình

3.Hoạt động 2 : Các bộ phận của quả.

(Kể đợc tên các bộ thờng có của một

quả.)

_Cho HS quan sát một quả và bổ quả mà

HS mang đi rồi tìm các bộ phận của quả,

những phần đó đợc gọi tên là gì?

5’

10’

10’

_2HS kể _Nhận xét

_Cả lớp hát đồng thanh: Qủa gì mà chua chua thế…

_Hoạt động nhóm 2 _HS kể không đợc trùng lặp

_ Kết luận: Các loại quả thờng có hình dạng và màu sắc khác nhau, có mùi vị khác nhau

_HS quan sát và giới thiệu các bộ phận của quả vỏ, thịt, hạt

_Lần lợt từng HS giới thiệu quả của mình và các bộ phận của quả của mình cho cả lớp nghe

Trang 8

4 Hoạt động 3:ích lợi của quả, chức

năng của hạt.

(Nêu đợc chức năng của hạt và ích lợi của

quả)

5.Hoạt động kết thúc

_Tổng kết giờ học

_Nhận xét

_Tuyên dơng

Chuẩn bị tranh con vật để giờ sau học

8’

2’

_HS làm việc theo cặp

_HS báo cáo kết quả

+Qủa có nhiều ích lợi: quả dùng để ăn,

để làm thuốc, để lấy hạt…Hạt để trồng cây, để ăn…

Tự nhiên- xã hội

Động vật 1.Mục tiêu:

-Kiến thức:HS biết đợc có nhiều loại động vật khác nhau nhng đều có ba bộ phận -Kỹ năng:Xác định đợc ba bộ phận chính của động vật:đầu,mình,cơ quan di chuyển -Thái độ: HS có ý thức chăm sóc và bảo vệ động vật

2.Chuẩn bị:

-GV: Các hình minh hoạ trongSGK

-HS: Tranh con vât mà HS su tầm đợc

3.Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS

1.Hoạt động khởi động:Hát bài hát có

tên con vật

(Giới thiệu bài)

2.Hoạt động 1:Quan sát cơ thể động vật.

(Nhận ra sự đa dạng của động vật trong

thiên nhiên)

-GV kết luận:Trong thiên nhiên có rất

nhiều loại động vật Chúng có hình dạng,

kích thớc …khác nhau

-Hỏi: động vật sống ở đâu?

-động vật di chuyển bằng cách nào?

3.Hoạt động 2 : Các bộ phận chính bên

ngoài cơ thể động vật

(Nêu đợc những điểm giống và khác nhau

của một số con vật.)

-Cho HS quan sát tranh trong SGK.Kể

tên các bộ phận giống nhau trên cơ thể

các con vật trong tranh

-Kết luận: Cơ thể động vật thờng có ba bộ

phận:đầu, mìnhs, cơ quan di chuyển

4 Hoạt động 3:Trò chơi thử tài hoạ sĩ.

(biết vẽ và tô màu một số con vật mà HS

thích.)

5.Hoạt động kết thúc

_Tổng kết giờ học

_Nhận xét

_Tuyên dơng

Chuẩn bị tranh con côn trùng để giờ sau

học

5’

10’

10’

8’

2’

-Các nhóm chọn bài hát và hát không trùng lặp

-1HS hát

-Hoạt động nhóm:Các thành viên trong nhóm quan sát tranh của mình để biết

đó là con vật gì và có đặc điểm gì -Đại diện nhóm trình bày

-Đông vật sống trên mặt đất, dới

nớc,d-ới mặt đất, trên không trung…

-Động vật di chuyển bằng chân, cánh bay,vây đạp…

-HS hoạt động nhóm

-Đại diện nhóm trả lời

-HS làm việc theo nhóm -HS báo cáo kết quả:nhóm vẽ con gì và gọi tên các bộ phận chính của con vật

Trang 9

Tự nhiên- xã hội Côn trùng 1.Mục tiêu:

-Kiến thức:HS biết đợc các bộ phận chính của cơ thể côn trùng, biết ích lợi và tác hại của côn trùng

-Kỹ năng:biết bảo vệ côn trùng có ích và diệt côn trùng có hại

-Thái độ: HS có ý thức chăm sóc và bảo vệ côn trùng có ích

2.Chuẩn bị:

-GV: Các hình minh hoạ trongSGK

-HS: Tranh côn trùng mà HS su tầm đợc

3.Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS

1.Hoạt động khởi động:Hát bài hát :”

Chị ong nâu và em bé”

-Giới thiệu:Ong là một loại côn trùng

(Giới thiệu bài)

2.Hoạt động 1:Các bộ phận bên ngoài

của cơ thể côn trùng

(Chỉ và nói đúng tên các bộ phận cơ thể

côn trùng.)

-Hỏi chân côn trùng có gì đặc biệt?

-Trên đâù côn trùng có gì?

-Cơ thể côn trùng có xơng sống không?

-GV kết luận:Côn trùng là những động

vật không có xơng sống.Chúng có 6 chân

và chân phân thành nhiều đốt.Phần lớn

các loại côn trùng đều có cánh

3.Hoạt động 2 : Sự phong phú,đa dạng về

đặc điểm bên ngoài của côn trùng

(Nhận ra sự đa dạng về đặc điểm bên

ngoài của côn trùng)

.4 Hoạt động 3:ích lợi và tác hại của

côn trùng.(kể tên côn trùng có ích và có

hại)

5.Hoạt động kết thúc

_Tổng kết giờ học nhắc nội dung

bài

_Nhận xét

_Tuyên dơng

Chuẩn bị con tôm,cua để giờ sau học

5’

10’

10’

8’

2’

-Cả lớp hát -Lắng nghe

-Hoạt động nhóm:Các thành viên trong nhóm quan sát tranh của mình để biết

đó là con côn trùng gì và có những bộ phận nào

-Đại diện nhóm trình bày

-Có nhiều chân,chân có nhiều đốt -Có mắt,râu,mồm…

-Không có xơng sống

-HS nhắc lại kết luận

-HS quan sát hình minh hoạ trong SGK -HS hoạt động nhóm

-Đại diện nhóm trả lời

Kết luận:các loại côn trùng có hình dáng màu sắc khác nhau

-HS kể theo nhóm

+Có ích:ong,tằm…

+Có hại:châu chấu,muỗi,bớm…

-côn trùng có hại thì ta phải tiêu diệt côn trùng có ích thì ta nuôi

Tự nhiên- xã hội

Tôm cua 1.Mục tiêu:Giúp HS:

-Kiến thức:HS biết đợc các bộ phận chính của cơ thể tôm cua, biết ích lợi của tômcua -Kỹ năng:biết chỉ và nêu tên các bộ phận chính của cơ thể tôm ,cua

-Thái độ: HS có ý thức chăm sóc và bảo vệ tôm, cua

2.Chuẩn bị:

-GV: Các hình minh hoạ trongSGK

-HS: Tranh tôm cua (hoặc tôm cua thật) mà HS su tầm đợc

3.Hoạt động dạy học:

Trang 10

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS

1.Hoạt động khởi động:Hát bài hát :” về

tôm,cua(hoặc bài thơ)

-Giới thiệubài

(Giới thiệu bài)

2.Hoạt động 1:Các bộ phận bên ngoài

của cơ thể tôm, cua

(Chỉ và nói đúng tên các bộ phận cơ thể

tôm,cua.)

Cho HS quan sát tranh tôm,cua (hoặc tôm

cua thật)và chỉ ra bộ phận bên ngoài của

tôm,cua

3.Hoạt động 2 : ích lợi của tôm cua.

(Giúp HS nêu đợc ích lợi của tôm cua)

Hỏi:Con ngời sử dụng tôm cua để làm gì?

Kể tên một số loài tôm và loài cua?

.4 Hoạt động 3:Tìm hiểu hoạt động

nuôi tôm, cua.

5.Hoạt động kết thúc

_Tổng kết giờ học nhắc nội dung

bài

_Nhận xét

_Tuyên dơng

Chuẩn bị thông tin về các hoạt động

nuôi, đánh bắt tôm cua để giờ sau học

5’

10’

10’

8’

2’

-Đội 1:bài “bà còng đi chợ”

-Đội 2:bài:”Con cua 8 cẳng hai càng”

-Hoạt động nhóm:Các thành viên trong nhóm quan sát tranh của mình để biết các bộ phận của tôm cua

-Đại diện nhóm trình bày Kết luận:Tôm ,cua có hình dạng và kích thớc khác nhau,nhng chúng có

điểm chung là:Không có xơng sống,cơ thể đợc bao bọc bằng một lớp vỏ

cứng,chúng có nhiều chân và chân phân thành các đốt

-Hoạt động nhóm

-Đại diện nhóm báo cáo

-Kết luận:Tôm,cua để làm thức ăn cho ngời,động vật(cá,gà…)và làm hàng xuất khẩu

-Tôm càng xanh,tôm sú,tôm bể,cua

đồng,cua bể…

-HS quan sát hình minh hoạ trong SGK -HS hoạt động nhóm

-Đại diện nhóm trả lời

Kết luận:Các tỉnh nuôi nhiều tôm,cua:Kiên Giang,Cà Mau,Cần Thơ,Đồng Tháp…

-Các HS nối tiếp nhau nêu đặc điểm của tôm ,cua

Tự nhiên- xã hội

1.Mục tiêu:Giúp HS:

-Kiến thức:HS biết đợc các bộ phận chính của cơ thể cá, biết ích lợi của cá

-Kỹ năng:biết chỉ và nêu tên các bộ phận chính của cơ thể cá,nêu đợc ích lợi của cá -Thái độ: HS có ý thức chăm sóc và bảo vệ cá

2.Chuẩn bị:

-GV: Các hình minh hoạ trongSGK

-HS: Tranh cá (hoặc cá thật) mà HS su tầm đợc

3.Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS

1.Hoạt động khởi động:Hát bài hát :” về

cá(hoặc bài thơ)

-Giới thiệu bài

(Giới thiệu bài)

2.Hoạt động 1:Các bộ phận bên ngoài

của cơ thể cá

(Chỉ và nói đúng tên các bộ phận cơ thể

cá)

Cho HS quan sát tranh cá (hoặc cá thật)và

chỉ ra bộ phận bên ngoài của cá

5’

10’

-Cả lớp hát

-Hoạt động nhóm:Các thành viên trong nhóm quan sát tranh của mình để biết các bộ phận của cá

-Đại diện nhóm trình bày Kết luận:Các loài cá có hình dạng bên ngoài khác nhau và kích thớc khác

Ngày đăng: 15/09/2013, 08:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình quả địa cầu. - TNXH 3 ca nam
Hình qu ả địa cầu (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w