1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đạo đức và TNXH lớp 3 cả năm_CKTKN

192 862 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 192
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H: Nhắc lại nội qui tập luyệnG: Nêu tên từng động tác và làm mẫuG: Hô khẩu lệnh - HS tập theo HD của GVH: Tập theo nhóm G: Quan sát, uốn nắn, nhắc nhởH: Các nhóm tập trước lớpH+G: Nhận x

Trang 1

- HS biết những công việc thiếu nhi cần làm để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ.

- Giáo dục HS biết yêu quí và kính trọng Bác Hồ Luôn thực hiện tốt Năm điều bác Hồ dạy

II Đồ dùng:

- GV: ! số bài hát, câu chuyện, bài thơ …về Bác Năm điều bác Hồ dạy Giấy khổ

to, bút dạ

- HS: (VBT)

III.Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ: ( 1 phút )

B Dạy bài mới.

1 Giới thiệu bài (1ph)

Quê Bác ở làng Sen xã Kim Liên huyện

Nam Đàn tỉnh Nghệ An Bác có công

G: Giới thiệu môn học.

G: Giới thiệu qua bài hát

H: Quan sát tranh 4 tranh ( SGK) thảo

luận theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bàyẢnh1: Các cháu TN đi thăm Bác ở Phủ Chủ Tịch

Ảnh2: bác Hồ vui múa hát cùng các cháu thiếu nhi

Ảnh3: Ai yêu nhi đồng bằng Bác Hồ Chí Minh

Ảnh4: Bác Hồ chia kẹo cho các cháu thiếu nhi

- Nhóm khác nhận xét

H+G: Nhận xét, bổ sung, đưa ra KL G: Nêu vấn đề, HD học sinh

H: Tìm hiểu thêm về Bác Hồ( nhóm

Trang 2

lao to lớn… Là vị Chủ tịch đầu tiên…

người đọc Bản TNĐL… Tình cảm của

Bác dành cho TN….

b Phân tích truyện các cháu vào đây

với Bác

KL: Bác rất yêu quí các cháu TN…

ngược lại các cháu TN cũngluôn kính

G: Thảo luận( cặp) nêu được những

việc làm thể hiện lòng kính yêu Bác Hồ

- 1 số em trình bày trước lớp

G+H: Nhận xét, tuyên dương.

H: Nhắc lại ND bài học G: Nhận xét tiết học.

- Khen một số em học tốt

- Học thuộc và làm theo năm điều Bác

Hồ dạy Chuẩn bị ND cho tiết 2

Ngày giảng:

TỰ NHIÊN XÃ HỘI HOẠT ĐỘNG THỞ VÀ CƠ QUAN HÔ HẤP

I Mục tiêu:

- Nhận biết được sự thay đổi của lồng ngực khi ta thở ra và hít vào Nêu được tên của cơ quan hô hấp

- Hiểu được vai trò của cơ quan hô hấp đối với con người

- Bước đầu có ý thức giữ vệ sinh cơ quan hô hấp

II Đồ dùng dạy – học:

- GV: Tranh minh họa trang 4,5 SGK, phiếu HT cho ND1.

- HS: SGK, VBT

III Các hoạt động dạy – học:

A.Kiểm tra bài cũ : (2ph)

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: (2 ph)

G: Giới thiệu môn học H: Múa bài;( Con công hay múa.)

Trang 3

- Quan sát hình minh họa cơ Q hô hấp

- Chỉ và nói rõ tên các bộ phận của cơ quan hô hấp được minh họa trong hình

H+G: Nhạn xét, bổ sung G: Kết luận

G: Treo tranh minh họa đường đi của

không khí trong HĐ thở( H3 trang 5 SGK)

H: Quan sát tranh chỉ được đường đi

của không khí…

H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận.

G: Cho HS bịt mũi, nín thở H: Tự do phát biểu ý kiến

Trang 4

TRÒ CHƠI ''NHANH LÊN BẠN ƠI'' I.Mục tiêu:

- Phổ biến một số qui định khi tập luyện Yêu cầu HS hiểu và thực hiện đúng

- Giới thiệu chương trình môn học Học sinh biết được điểm cơ bản của chương trình, có thái độ đúng và tinh thần tập luyện tích cực

- Chơi trò chơi''Nhanh lên bạn ơi'' HS biết cách chơi và thamgia trò chơi tương đốichủ động

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Chuẩn bị bãi tập trên sân trường, 1 còi

- HS: Trang phục gọn gàng

III.Các hoạt động dạy – học:

A.Phần mở đầu: 7P

- Tập hợp

- Khởi động

- Giới thiệu chương trình môn học

- Tập bài TD phát triển chung ở lớp 2

B.Phần cơ bản: 20P

- Nội qui tập luyện và nội dung yêu

cầu của môn học

- Khẩn trương tập hợp, quần áo, trang

phục gọn gàng

- Chơi trò chơi: Nhanh lên bạn ơi

- Ôn lại 1 số động tác đội hình đội

G: phổ biến nội dung chương trình, nhữngqui định khi tập luyện, nêu rõ yêu cầu bài học

H: Tập lại bài TD phát triển chung đã học

ở lớp 2( Lớp trưởng điều khiển)G: Quan sát, uốn nắn

G: Phân công tổ, nhóm tập luyện

- Quy định khu vực tập luyện của từng nhóm Nhắc lại nội qui tập luyện

H: Chỉnh đốn lại trang phục tập luyện G: Giới thiệu trò chơi, cách chơi

H: Đứng theo đội hình vòng tròn và chơi trò chơi

G: theo dõi, nhắc nhở

H: Lớp trưởng điều khiển

- Cả lớp tập lại vài lượtG: Quan sát, uốn nắn

H: Đi thường nhịp 1 - 2 (theo 2 hàng dọc)trên địa hình tự nhiên

G: Hệ thống lại bài học Nhắc nhở HS tậpluyện thêm ở nhà Dặn hs chuẩn bị bài sau

Ngày giảng:11.9.07 THỂ DỤC

TIẾT 2: ÔN MỘT SỐ KỸ NĂNG ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ

Trang 5

TRÒ CHƠI: ''NHÓM BA, NHÓM BẢY'' I.Mục tiêu:

- Ôn tập một số kỹ năng Đội hình đội ngũ đã học ở lớp 2

- Chơi trò chơi''Nhóm ba, nhóm bảy''

- Yêu cầu HS thực hiện động tác nhanh, đúng và chơi đúng luật

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Chuẩn bị bãi tập trên sân trường, 1 còi

- HS: Trang phục gọn gàng

III.Các hoạt động dạy – học:

quay phải, trái, nghiêm, nghỉ, cách

chào, báo cáo, xin phép ra vào lớp )

- Chơi trò chơi: Nhóm ba nhóm bảy

G: theo dõi, nhắc nhở

H: Nhắc lại nội qui tập luyệnG: Nêu tên từng động tác và làm mẫuG: Hô khẩu lệnh - HS tập theo HD của GVH: Tập theo nhóm

G: Quan sát, uốn nắn, nhắc nhởH: Các nhóm tập trước lớpH+G: Nhận xét, uốn nắnG: Nêu tên trò chơiH: Nhắc lại cách chơiH: Đứng theo vòng tròn chơi trò chơi

H: Đi thường nhịp 1 - 2 (theo 2 hàng dọc) trên địa hình tự nhiên Vỗ tay hát

G: Hệ thống lại bài học Nhắc nhở HS tập luyện thêm ở nhà Dặn học sinh chuẩn bị bàisau

Ngày giảng: 12.9.0 7 TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Trang 6

NÊN THỞ NHƯ THẾ NÀO?

I Mục tiêu:

- Hiểu được vai trò của mũi trong hô hấp và ý nghĩa của việc thở bằng mũi

- Biết được ích lợi của việc hít thở không khí trong lành và tác hại của việc hít thở không khí có nhiều khói, bụi,…

- Biết được phải thở bằng mũi không nên thở bằng miệng

II Đồ dùng dạy – học:

- GV: Tranh minh họa trang 6,7 SGK

- HS: SGK, VBT

III Các hoạt động dạy – học:

A.Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )

- Vai trò của cơ quan hô hấp

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: (1 ph)

2.Nội dung (27 ph).

- Nên thở bằng mũi không nên thở bằng

G: Giới thiệu qua KTBC

H: Tự liên hệ thực tế và TLCH của GV G: Yêu cầu 2 HS ngồi gần nhau quan

sát phía trong mũi xem thấy những gì?

H: Phát biểu( Nhiều em) G: HD các em nhớ lại KT hàng ngày để

nhận ra nên thở như thế nào

G: Kết luận

G: Nêu câu hỏi, gợi ý H: Phát biểu tự do ( Nhiều ý kiến) H+G: Nhận xét, bổ sung

G: Chốt lại ý đúng

G: Phát phiếu KT, HD học sinh cách

thực hiện

H: Làm bài cá nhân H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận H: Nhắc lại ND chính của bài G: Nhận xét tiết học

Trang 7

Ngày giảng: 12.9.07 THỦ CÔNG

TIẾT 1: GẤP TÀU THUỶ HAI ỐNG KHÓI (tiết 1) I.MỤC TIÊU:

- Học sinh biết cách gấp tàu thuỷ 2 ống khói bằng giấy

- Gấp được tàu thuỷ 2 ống khói đúng qui trình kỹ thuật

- Học sinh yêu thích gấp hình

II.Đồ dùng dạy – học:

G: Mẫu gấp bằng bìa Tranh qui trình

H: Tờ giấy màu thủ công, 1 tờ vở học sinh Hồ dán, kéo, bút màu

III.Các hoạt động dạy – học:

Ký duyệt

Trang 8

- HS biết những công việc thiếu nhi cần làm để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ

- Giáo dục HS biết yêu quí và kính trọng Bác Hồ Luôn thực hiện tốt Năm điều bác

Hồ dạy

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: 1 số bài hát, câu chuyện, bài thơ …về Bác Năm điều bác Hồ dạy Giấy khổ

to viết 2 câu thơ liên hệ

- HS: VBT Các bài hát, chuyện, thơ,…

III.Các hoạt động dạy - học.

A Kiểm tra bài cũ: ( 1 phút )

B Dạy bài mới.

1 Giới thiệu bài (1ph)

2 Nội dung (30 ph)

a Bày tỏ ý kiến:

- Tự đánh giá việc thực hiện 5 điều Bác

Hồ dạy…

b Giới thiệu tư liệu về Bác Hồ với

Thiếu niên nhi đồng( sưu tầm )

c Trò chơi phóng viên

G: Giới thiệu môn học.

G: Giới thiệu qua bài hát

H: Thảo luận nhóm

- Đưa ra ý kiến của mình ( Đ hay S)

- Giải thích rõ lí do

H+G: Nhận xét, bổ sung G: Chốt lại ý chính, liên hệ G: Cho HS quan sát tranh, ảnh về BH

Trang 9

Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ”

H: Liên hệ.

G: Nhận xét tiết học.

- Khen một số em học tốt

- Học thuộc và làm theo năm điều Bác

Hồ dạy Chuẩn bị ND cho bài sau.``

Ngày giảng: 19.9.06 TỰ NHIÊN XÃ HỘI

VỆ SINH HÔ HẤP

I Mục tiêu:

- Học sinh biết và nêu được lợi ích của việc tập thở buổi sáng

- Nêu được những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ và giữ sạch cơ quan

III Các hoạt động dạy – học:

A.Kiểm tra bài cũ : (2ph)

- Tại sao thở bằng mũi tốt hơn thở bằng

miệng?

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: (1 ph)

2.Nội dung : (29ph).

a Ích lợi của việc tập thở buổi sáng

* KL: ( SGK)

b Những việc nên làm để giữ vệ sinh

cơ quan hô hấp

- Vệ sinh mũi và họng ( làm cho mũi,

họnh luôn sạch sẽ, vệ sinh)

KL: ( SGK)

Tranh 4: Hai bạn nhỏ…chơi bi ở gần

H: 2HS trả lời H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Nêu mục đích, yêu cầu giờ học.

H: Làm một số động tác hít – thở theo

HD của giáo viên( 10 lần theo nhịp hô)

G: Nêu vấn đề H: Trao đổi ( cặp ) phát biểu ý kiến, nói

rõ được ích lợi của việc tập thở sâu buổi sáng

H+G: Nhận xét, bổ sung H: 2HS nhắc lại kết luận H: Quan sát hình minh họa số 2,3 SGK

trang 8, phát biểu về ND tranh 9 vài em)

Trang 10

đường ( không nên …)

Tranh 5: Các bạn …nhảy dây trong

sân trường ( nên làm 1 cách vận

động )

Tranh 6: Hai chú TN đang hút thuốc

trong phòng có em bé ( không nên…)

Tranh 7: Các bạn HS dọn…lớp học…

khẩu trang …( nên làm …)

Tranh 8: Các bạn HS đang đi chơi

công viên ( Nên làm …)

G: Yêu cầu HS quan sát hình minh họa

ở trang 9 SGK, trao đổi thảo luận để trả lời các câu hỏi;

H: Phát biểu theo ý hiểu H+G: Nhận xét, bổ sung H: Liên hệ, chỉ rõ được các việc nên làm G: Đưa ra KL; 2HS nhắc lại.

H: Nhắc lại ND chính của bài G: Nhận xét tiết học

Ngày giảng: 19.9.07 THỂ DỤC

TIẾT 3: ÔN ĐI ĐỀU-TRÒ CHƠI KẾT BẠN I.Mục tiêu:

- Ôn tập đi đều theo 1-4 hàng dọc Yêu cầu thực hiện đúng động tác ở mức cơ bản

- Ôn đi kiễng gót hay tay chống hông( dang ngang) Yêu cầu thực hiện ở mức

III.Các hoạt động dạy – học:

H: Chạy nhẹ nhàng theo 2 hàng dọcG: Giới thiệu trò chơi,

H: Nhắc lại cách chơi và thực hiện trò chơi G: Theo dõi, nhắc nhở

H: Nhắc lại nội qui tập luyệnG: Cho HS tập đi thường theo nhịp 1 - 2

Trang 11

- Tập đi đều theo 1 - 4 hàng dọc

- Ôn động tác đi kiếng gót hai tay

chống hông( dang ngang) Đi khoảng

5 - 10m

- Chơi trò chơi: Kết bạn

C.Phần kết thúc: 8P

H: Tập theo tổ( 2 tổ)G: Quan sát, uốn nắn, nhắc nhởH: Các nhóm tập trước lớpH+G: Nhận xét, uốn nắnG: Nêu tên động tác Tập mẫuH: Quan sát, nhớ lại

G: Dùng khẩu lệnh hô cho HS tập lại động tác

H: Tập theo 2 nhóm( nhóm trưởng điều khiển)

G: Quan sát, uốn nắn

G: Nêu tên trò chơi, cách chơi, luật chơiH: Đi theo đội hình vòng tròn, vừa đi vừa đọc bài thơ Kết bạn rồi kết thành nhóm theo yêu cầu của trò chơi

H+G: Nhận xét, đánh giá

- Nhóm nào thua phải nhảy lò cò

H: Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát

G: NX chung tiết học

Ngày giảng: 20.9.07 THỂ DỤC

TIẾT 4: ÔN BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ VÀ KỸ NĂNG VĐ CƠ BẢN

TRÒ CHƠI ''TÌM NGƯỜI CHỈ HUY'' I.Mục tiêu:

- Ôn tập đi đều theo 1-4 hàng dọc Ôn đi kiễng gót hay tay chống hông( dang

ngang) Đi theo vạch kẻ đường thẳng, đi nhanh chuyển sang chạy

- Chơi trò chơi''Tìm người chỉ huy'' Yêu cầu HS biết cách chơi

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Chuẩn bị bãi tập trên sân trường, 1 còi Kẻ sân theo yêu cầu của động tác

- HS: Trang phục gọn gàng

III.Các hoạt động dạy – học:

Trang 12

- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp

- Chơi trò chơi: Có chúng em

B.Phần cơ bản: 20P

- KTBC: Động tác đi đều theo 1 - 4

hàng dọc Đi kiếng gót

- Ôn đi đều theo 1 - 4 hàng dọc

GV

x x x x x

x x x x x

x x x x x

x x x x x

- Ôn động tác đi kiếng gót hai tay

chống hông( dang ngang) Đi khoảng

8 - 10m

- Ôn phối hợp đi theo vạch kẻ đường

thẳng, đi nhanh chuyển sang chạy

x x x x x x x x x x x x x x x

- Học trò chơi: Tìm người chỉ huy

- Trò chơi: Chạy tiếp sức

C.Phần kết thúc: 8P

G: Hô khẩu lệnh cho HS tập G: Quan sát, uốn nắn

H: Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc, di chuyển đội hình chơi trò chơi

G: Giới thiệu trò chơi, hô khẩu lệnh H: Chạy chậm xung quanh sân 80 - 100m G: Theo dõi, nhắc nhở

H: Nhắc lại yêu cầu của động tác

- Thực hiện trước lớp 2 lượt G: Hô cho HS tập 1 lượt H: Cán bộ lớp điều khiển lớp tiếp tục tập G: Quan sát, uốn nắn, nhắc nhở

H: Các nhóm tập trước lớp H+G: Nhận xét, uốn nắn

G: Nêu tên động tác

H: Cán bộ lớp điều khiển lớp tiếp tục tập H: Tập theo 2 nhóm( nhóm trưởng điều khiển)

G: Quan sát, uốn nắn H: Tập theo điều khiển của lớp trưởng

G: Quan sát, uốn nắn

G: Nêu tên trò chơi HD học sinh cách chơi H: Chơi thử 2 lần

- Thực hiện chơi chính thức theo lớp G: Bao quát lớp, uốn nắn

H+G: Nhận xét, đánh giá G: Nêu tên trò chơi H: Nhắc lại cách chơi H: Chơi trò chơi đã học ở lớp 2 theo 2 đội

- Đội nào thua phải nhảy lò cò

H: Đi thường theo nhịp và hát

- Nhắc lại ND bài học và cách chơi trò chơi mới

G: Nhận xét giờ học Nhắc nhở HS tập luyện thêm ở nhà Dặn học sinh chuẩn bị bài sau

Trang 13

Ngày giảng: 21.9.07 TỰ NHIÊN XÃ HỘI

III Các hoạt động dạy – học:

A.Kiểm tra bài cũ : (2ph)

- Tập thở buổi sáng có lợi như thế nào?

- Nêu những việc cần làm để bảo vệ cơ

quan hô hấp?

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: (1 ph)

G: Nêu mục đích, yêu cầu giờ học.

H: Nhắc tên các bộ phận của cơ quan hô

hấp

G: Phát phiếu ghi: “ Các bệnh đường hôhấp thường gặp”

H: Nối tiếp truyền tay nhau ghi tên các

bệnh …mà các em biết vào phiếu

H: Đọc phiếu của dãy mình H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận H: 3HS nhắc lại kết luận

H: Quan sát hình minh họa số 1,5 SGK

trang 10, 11, phát biểu về ND tranh

- Tranh 1: Nhận xét về cách ăn mặc…

bạn nào ăn mặc phù hợp…? T + Tại sao bạn lại bị ho và đau họnh? + Bạn nam này cần làm gì?

- Tranh 5: Chỉ ra việc 2 bạn nhỏ đang

làm Theo em 2 bạn nhỏ này cần làm gì?

H: Phát biểu theo ý hiểu của mình

( nhiều em )

H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận H: Đọc mục Bạn cần biết ( SGK).

- Nêu nguyên nhân, cách phòng bệnh

Trang 14

H: 3 HS nhắc lại ND chính của bài G: Nhận xét tiết học

Ngày giảng: 21.9.07 THỦ CÔNG

TIẾT 2: GẤP TÀU THUỶ HAI ỐNG KHÓI( TIẾT 2) I.Mục tiêu:

- Học sinh biết cách gấp tàu thuỷ 2 ống khói bằng giấy

- Gấp và trang trí được tàu thuỷ 2 ống khói đúng qui trình kỹ thuật

- Học sinh yêu thích gấp hình

II.Đồ dùng dạy – học:

G: Mẫu gấp bằng bìa Tranh qui trình

H: Tờ giấy màu thủ công, 1 tờ vở học sinh Hồ dán, kéo, bút màu

III.Các hoạt động dạy – học:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 5phút)

-B2: Gấp lấy điểm giữa và hai đường

dấu gấp giữa hình vuông

-B3: Gấp thành tàu thuỷ hai ống khói

b) Nhận xét, đánh giá: (6 phút)

G: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinhH: Nhắc lại 3 bước gấp tàu thuỷ 2 ống khói.H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: Nêu yêu cầuH: Nhắc lại từng bước( 2 em)H+G: Nhận xét, bổ sungG: Gợi ý HS sau khi gấp xong có thể trang trí, dán và tô màu cho đẹp hơn

H: Thực hành gấp theo nhómG: Quan sát, uốn nắn, giúp các nhóm đều hoàn thành sản phẩm

H: Trưng bày sản phẩmH+G: Nhận xét, đánh giá một số bài của họcsinh ( cả 3 đối tượng HS)

Trang 16

………

………

………

……….

TUẦN 3

Ngày giảng: 25.9.07 ĐẠO ĐỨC.

BÀI 2: GIỮ LỜI HỨA (tiết 1) I.Mục tiêu:

- Giữ lời hứa là nhớ và thực hiện đúng những điều ta đã nói, đã hứa với người khác

- Giữ lời hứa với mọi người chính là tôn trọng mọi người và bản thân mình Nếu

ta hứa mà không giữ lời hứa sẽ làm mất niềm tin của mọi người và làm lỡ việc của người khác

- Tôn trọng, đồng tình với những người biết giữ lời hứa và không đồng tình với những người không biết giữ lời hứa

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Câu chuyện: Chiếc vòng bạc và Lời hứa danh dự, bảng phụ, phiếu HT

- HS: VBT Các câu chuyện có ND bài học

III.Các hoạt động dạy - học.

A Kiểm tra bài cũ: ( 2 phút )

- Việc làm của thiếu nhi để tỏ lòng kính

yêu Bác Hồ

B Dạy bài mới.

1 Giới thiệu bài (1ph)

2 Nội dung (30ph):

a Thảo luận truyện: Chiếc vòng bạc

- Sau 2 năm Bác vẫn nhớ và trao cho em

bé chiếc vòng bạc

- Em bé và mọi người xúc động trước

việc làm của Bác

- Cần luôn luôn giữ lời hứa với mọi

người

- Giữ lời hứa là thực hiện đúng những

điều mà mình đã nói với người khác

- Người biết giữ lời hứa sẽ được mọi

người XQ tôn trọng, yêu quí, tin cậy

H: 2 HS trả lời miệng

H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu qua KTBC

G: Kể chuyện chiếc vòng bạc( tranh) H: Kể lại chuyện.

- Thảo luận nhóm trao đổi để trả lời 3 câu hỏi :

- Bác Hồ đã làm gì khi gặp em bé…?

- Em bé và mọi người cảm thấy thế nào trước việc làm của Bác?

- Em rút được bài học gì qua câu truyện?

H: Đại diện các nhóm trả lời( nhiều em) H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại và

Trang 17

KL: ( SGK)

b Xử lý tình huống:

- Giữ lời hứa là việc làm thể hiện sự

lịch sự, tôn trọng người khác và tôn

trọng chính mình,

- Khi không thực hiện lời hứa cần phải

xin lỗi và báo sớm cho người đó

- Đại diện N trình bày trước lớp (4 em)

H+G: Nhận xét, kết luận về câu trả lời

của các nhóm

G: Nêu vấn đề:

- Giữ lời hứa thể hiện điều gì?

- Khi không thực hiện lời hứa cần phải làm gì?

H: Trả lời( nhiểu em) H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận H: 2 HS nhắc lại kết luận

H: Tự liên hệ bản thân và kể lại câu

chuyện, việc làm của mình trước lớp ( 5 em)

H+G: Trao đổi, nhận xét việc làm của

bạn, tuyên dương những bạn đã biết giữ lời hứa…

G: Nhận xét tiết học.

H: Sưu tầm những câu ca dao, tục ngữ, câu chuyện nói về việc giữ lời hứa,

Ngày giảng: 26.9.07 TỰ NHIÊN XÃ HỘI

TIẾT 5: BỆNH LAO PHỔI

I Mục tiêu:

- Học sinh nêu được nguyên nhân, biểu hiện và tác hại của bệnh lao phổi

- Nêu được những việc nên làm và không nên làm để bảo phòng bệnh lao phổi

- Có ý thức cùng với mọi người xung quanh phòng bệnh lao phổi

II Đồ dùng dạy – học:

- GV: Các hình minh họa trang 11, 13 SGK Phiếu học tập.

- HS: VBT, SGK

III Các hoạt động dạy – học:

A.Kiểm tra bài cũ : (2ph)

- Nêu tên các bệnh đường hô hấp

thường gặp

- Nguyên nhân dẫn đến bệnh viêm

đường hô hấp

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: (1 ph)

H: 2 HS trả lời H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Nêu mục đích, yêu cầu giờ học.

Trang 18

2.Nội dung : (29ph).

a Bệnh lao phổi:

- Nguyên nhân: Do vi khuẩn lao gây ra

- Biểu hiện: Người bệnh kém ăn, gầy

đi, sốt nhẹ về chiều

- Đường lây: …Đường hô hấp

- Tác hại: Làm suy giảm sức khỏe…

H: Trao đổi ( cặp ) trao đổi, thảo luận,

trả lời câu hỏi trang 12 SGK

H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận H: 3 HS nhắc lại kết luận

H: Quan sát hình minh họa số

6,7,8,9,10,11 SGK trang 13,trao đổi, thảo luận theo định hướng:

- Tranh minh họa điều gì?

- Đó là việc nên làm hay không nên làm

H: Nối tiếp nhau trả lời( 5 em ) H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận H: Nhắc lại KL

G: Nêu câu hỏi, HD học sinh liên hệ

- Gia đình em đã tích cực phòng bệnh lao phổi chưa? cho VD minh họa

- Theo em gia đình em còn cần làm những việc gì để phòng bệnh lao phổi?

H: Tự do phát biểu H+G: Nhận xét, bổ sung, tổng kết… H: Đọc mục bạn cần biết trang 13 SGK G: Nhận xét tiết học

Ngày giảng: 26.9.07 THỂ DỤC

TIẾT 5: TẬP HỢP HÀNG NGANG, DÓNG HÀNG, ĐIỂM SỐ

TRÒ CHƠI ''TÌM NGƯỜI CHỈ HUY'' I.Mục tiêu:

- Ôn tập: Tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số, quay phải, trái, dồn hàng, dãn hàng, thực hiện thuần thục những kỹ năng

- Học tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số Thực hiện tương đối đúng

- Chơi trò chơi''Tìm người chỉ huy'' Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi chủ động

Trang 19

Nội dung Cách thức tiến hành

A.Phần mở đầu: 7P

- Tập hợp

- Khởi động

- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp

- Chơi trò chơi: Chạy tiếp sức

B.Phần cơ bản: 20P

- KTBC: Đội hình hàng dọc, dóng

hàng, điểm số, quay phải, trái,

- Ôn tập hợp đội hình hàng dọc, dóng

hàng, điểm số, quay phải, trái, dồn

hàng, dãn hàng,

- Học: Tập hợp hàng ngang, dóng

hàng, điểm số

GV x x x x x

x x x x x

+ Dóng hàng ngang > -> x x x x x

x x x x x

+ Điểm số hàng ngang 1 > 2 > 3 > 4 > 5

x x x x x

x x x x x

6 7 8 9 10

- Học trò chơi: Tìm người chỉ huy C.Phần kết thúc: 8P H: Lớp trưởng điều khiển lớp tập hợp 2 hàng dọc, điểm số, báo cáo G: Nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu bài học G: Hô khẩu lệnh cho HS tập đúng động tác G: Quan sát, uốn nắn G: Giới thiệu trò chơi, hô khẩu lệnh H: Thực hiện 1 lần ( 5 học sinh) G: Theo dõi, nhắc nhở H: Nhắc lại yêu cầu khi tập động tác - Thực hiện trước lớp 2 lượt H: Cán bộ lớp điều khiển lớp tiếp tục tập Lớp trưởng x x x x x

x x x x x

x x x x x

x x x x x

G: Quan sát, uốn nắn, nhắc nhở

G: Giới thiệu động tác và làm mẫu H: Thực hiện theo HD của giáo viên

G: Hô khẩu lệnh: Nhìn phải thẳng H: Thực hiện

G: Hô khẩu lệnh: Thôi H: Đứng nghiêm

G: Hô khẩu lệnh: Cả lớp điểm số từ 1 đến hết

H: Thực hiện; G: Chú ý sửa sai G: Chú ý sửa sai

H: Tập theo từng tổ; Các tổ thi đua H+G: Nhận xét, đánh giá

H+G: Nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi H: Chơi trò chơi đã học ở lớp 2 theo 2 đội

- Đội nào thua phải nhảy lò cò H: Đi thường theo nhịp và hát

- Nhắc lại ND bài học G: Nhận xét giờ học Nhắc nhở HS tập luyện

Ngày giảng: 27 9 07 THỂ DỤC

Trang 20

TIẾT 6: ÔN ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ TRÒ CHƠI ''TÌM NGƯỜI CHỈ HUY'' I.Mục tiêu:

- Ôn tập: Tập hợp đội hình hàng ngang, dóng hàng, điểm số, thực hiện tương đối đúng

- Ôn đi đều từ 1 đến 4 hàng dọc, đi theo vạch kẻ đường thẳng Thực hiện tương đốiđúng

- Chơi trò chơi''Tìm người chỉ huy'' Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi chủ động

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Chuẩn bị bãi tập trên sân trường, 1 còi

- HS: Trang phục gọn gàng

III.Các ho t ạt động dạy – học: động dạy – học:ng d y – h c:ạt động dạy – học: ọc:

G: Quan sát, uốn nắnG: Giới thiệu trò chơi, hô khẩu lệnhH: Thực hiện trò chơi, theo dõi, nhắc nhở

H: Nhắc lại yêu cầu khi tập động tác

- Thực hiện trước lớp 2 lượtH: Cán bộ lớp điều khiển lớp tiếp tục tập

Lớp trưởng x x x x x

x x x x x

x x x x x

G: Quan sát, uốn nắn, nhắc nhởG: Nêu yêu cầu; HS tập theo tổG: Đến từng tổ uốn nắn, chỉ dẫn

H: Chơi trò chơi theo nhómH+G: Nhận xét, đánh giáG: Nêu yêu cầu

H: Chạy theo 1 hàng xung quanh sân trườngH: Đi thường theo nhịp và hát

- Nhắc lại ND bài học G: NX giờ học Nhắc nhở HS tập luyện thêm

Ngày giảng: 28.9.07 TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Trang 21

MÁU VÀ CƠ QUAN TUẦN HOÀN

I Mục tiêu:

- Nêu được cấu tạo sơ lược của máu, nhiệm vụ của máu đối với cuộc sống con người

- Chỉ hình và nêu được tên các bộ phận trong cơ quan tuần hoàn

- Nêu được nhiệm vụ của cơ quan tuần hoàn

II Đồ dùng dạy – học:

- GV: Hình minh họa trang 14, 15 SGK Đồng hồ để bấm giờ.

- HS: SGK, VBT,

III Các hoạt động dạy – học:

A.Kiểm tra bài cũ : (2ph)

- Người mắc bệnh lao phổi thường có

những biểu hiện nào?

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: (1 ph)

2.Nội dung : (29ph).

a Máu – chức năng của máu.

- Gồm huyết tương và huyết cầu

- Máu có ở khắp nơi trên cơ thể

* KL: ( SGK)

b Cơ quan tuần hoàn

- Gồm tim và các mạch máu

- Tim nằm ở lồng ngực phía bên trái

- Mạch máu đi khắp nơi trong cơ thể

H: 2 HS trả lời H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Nêu mục đích, yêu cầu giờ học.

H: Hình thành nhóm nhỏ ( 2 em) G: Phát phiếu học tập, nêu yêu cầu thực

- Huyết cầu đỏ có dạng tròn như cái đĩa

- Tim nằm ở VT nào trong lồng ngực

- Mạch máu đi những đâu trong cơ thể

H: Phát biểu theo ý hiểu của mình

( nhiều em )

H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận H: Nhắc lại kết luận.

Trang 22

Ngày giảng: 28 9 07 THỦ CÔNG

TIẾT 3: GẤP CON ẾCH( TIẾT 1) I.Mục tiêu:

- Học sinh biết cách gấp con ếch bằng giấy

- Gấp được con ếch đúng qui trình kỹ thuật

- Học sinh có hứng thú với giờ học gấp hình

II.Đồ dùng dạy – học:

G: Mẫu gấp bằng giấy màu Tranh qui trình

H: Tờ giấy màu thủ công, 1 tờ vở học sinh Hồ dán, kéo, bút màu

III.Các ho t ạt động dạy – học: động dạy – học:ng d y – h c:ạt động dạy – học: ọc:

A.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Phần chân: 2 chân trước, 2 chân sau

ở phía dưới thân

- ích lợi của con ếch

b) Hướng dẫn mẫu (20 phút)

-B1: Gấp cắt tờ giấy hình vuông

-B2: Gấp tạo 2 chân trước con ếch

-B3: Gấp tạo 2 chân sau con ếch

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: Cho học sinh quan sát và nhận xét về đặc điểm hình dáng của con ếch mẫu

- Con ếch gồm có mấy phần?

- Mỗi phần có đặc điểm gì nổi bật?

G: Giải thích cho HS hiểu rõ về ích lợi của con ếch

H: Quan sát hình mẫu và tranh qui trìnhG: HD từng bước, vừa nói vừa mô tả

H: Nhắc lại các thao tácH+G: Nhận xét, bổ sungH: Tập gấp bằng giấy nhápG: Quan sát, uốn nắn, giúp HS nhớ qui trình

- HD học sinh cách làm cho ếch nhảyH: Lên bảng thao tác lại các bước gấp con ếch

Trang 23

G: Nhận xét giờ họcH: Chuẩn bị giấy màu cho tiết sau thực hành.

Ký duyệt:

TUẦN 4 Ngày giảng: 2 10 07 ĐẠO ĐỨC.

BÀI 2: GIỮ LỜI HỨA ( tiết 2) I.Mục tiêu:

- Giữ lời hứa là nhớ và thực hiện đúng những điều ta đã nói, đã hứa với người khác

- Giữ lời hứa với mọi người chính là tôn trọng mọi người và bản thân mình Nếu

ta hứa mà không giữ lời hứa sẽ làm mất niềm tin của mọi người và làm lỡ việc củangười khác

- Tôn trọng, đồng tình với những người biết giữ lời hứa và không đồng tình với những người không biết giữ lời hứa

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Câu chuyện: Chiếc vòng bạc và Lời hứa danh dự, bảng phụ, phiếu HT

- HS: VBT Các câu chuyện có ND bài học

III.Các hoạt động dạy - học.

A Kiểm tra bài cũ: ( 2 phút )

- Việc làm của thiếu nhi để tỏ lòng kính

yêu Bác Hồ

B Dạy bài mới.

1 Giới thiệu bài (1ph)

2 Nội dung (30ph):

a Thảo luận truyện: Chiếc vòng bạc

- Sau 2 năm Bác vẫn nhớ và trao cho

em bé chiếc vòng bạc

- Em bé và mọi người xúc động trước

H: 2 HS trả lời miệng

H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu qua KTBC

G: Kể chuyện chiếc vòng bạc( tranh) H: Kể lại chuyện.

- Thảo luận nhóm trao đổi để trả lời 3 câu hỏi :

Trang 24

việc làm của Bác.

- Cần luôn luôn giữ lời hứa với mọi

người

- Giữ lời hứa là thực hiện đúng những

điều mà mình đã nói với người khác

- Người biết giữ lời hứa sẽ được mọi

người XQ tôn trọng, yêu quí, tin cậy

KL: ( SGK)

b Xử lý tình huống:

- Giữ lời hứa là việc làm thể hiện sự

lịch sự, tôn trọng người khác và tôn

trọng chính mình,

- Khi không thực hiện lời hứa cần phải

xin lỗi và báo sớm cho người đó

H: Nhắc lại kết luận( 2 em) H: Thảo luận nhóm xử lý các tình

huống 1 và 2( VBT), ghi kết quả thảo luận vào phiếu HT

- Đại diện N trình bày trước lớp (4 em)

H+G: Nhận xét, kết luận về câu trả lời

của các nhóm

G: Nêu vấn đề:

- Giữ lời hứa thể hiện điều gì?

- Khi không thực hiện lời hứa cần phải làm gì?

H: Trả lời( nhiểu em) H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận H: 2 HS nhắc lại kết luận

H: Tự liên hệ bản thân và kể lại câu

chuyện, việc làm của mình trước lớp ( 5 em)

H+G: Trao đổi, nhận xét việc làm của

bạn, tuyên dương những bạn đã biết giữlời hứa…

G: Nhận xét tiết học.

H: Sưu tầm những câu ca dao, tục ngữ,câu chuyện nói về việc giữ lời hứa,

Ngày giảng: 3.10.07 TỰ NHIÊN XÃ HỘI

HOẠT ĐỘNG TUẦN HOÀN

I Mục tiêu:

- Học sinh biết thực hành nghe nhịp tim và đếm mạch đập

- Chỉ được đường đi của máu trong sơ đồ vòng tuần hoàn lớn, nhỏ

II Đồ dùng dạy – học:

- GV: Sơ đồ vòng tuần hoàn, bảng phụ, phiếu HT

III Các hoạt động dạy – học:

Trang 25

- Nêu các thành phần của máu? chức

năng của máu?

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: (1 ph)

b Sơ đồ vòng tuần hoàn

- Tim luôn luôn co bóp đẩy máu vào 2

H: Lên bảng chỉ…

H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận H: Nhắc lại kết luận.

H: Đọc mục Bạn cần biết ( SGK) H: Nhắc lại ND chính của bài, liên hệ G: Nhận xét tiết học

Ngày giảng: 3.10 07 THỂ DỤC

TIẾT 7: ÔN ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ TRÒ CHƠI ''THI XẾP HÀNG'' I.Mục tiêu:

- Ôn tập: Tập hợp đội hình hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay phải, quay trái

- Học trò chơi'' Thi xếp hàng'' Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi chủ động

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Chuẩn bị bãi tập trên sân trường, 1 còi

- HS: Trang phục gọn gàng

Trang 26

III.Các ho t ạt động dạy – học: động dạy – học:ng d y – h c:ạt động dạy – học: ọc:

hàng, điểm số, quay phải, trái

- Ôn tập hợp đội hình hàng ngang,

dóng hàng, điểm số, quay phải, trái

H: Nhắc lại yêu cầu khi tập động tác

- Cả lớp thực hiện 2 lượt

H: Cán bộ lớp điều khiển lớp tập theo nhóm

G: Quan sát, uốn nắn, nhắc nhởG: Nêu tên trò chơi, HD cách chơi H: Chơi thử trò chơi

G: Chọn vị trí đứng cố định và phát lệnhH: Nghe hiệu lệnh xếp hàng

H+G: Nhận xét, chỉnh sửa

G: Nêu yêu cầuH: Chạy theo 1 hàng xung quanh sân trường

H: Thực hiện theo yêu cầu của GV

- Nhắc lại ND bài học G: Nhận xét giờ học Nhắc nhở HS tập luyện thêm ở nhà Dặn học sinh chuẩn bị bài sau

Ngày giảng: 4 10 07

TIẾT 4: GẤP CON ẾCH( TIẾT 2) I.Mục tiêu:

Trang 27

- Học sinh biết cách gấp con ếch bằng giấy.

- Gấp và trang trí được con ếch đúng qui trình kỹ thuật

- Học sinh yêu thích gấp hình

II.Đồ dùng dạy – học:

G: Mẫu gấp bằng giấy màu Bài gấp của học sinh năm trước

H: Tờ giấy màu thủ công, 1 tờ vở học sinh Hồ dán, kéo, bút màu

III.Các hoạt động dạy – học:

AKiểm tra bài cũ: (5 phút)

-B2: Gấp tạo 2 chân trước con ếch

-B3: Gấp tạo 2 chân sau con ếch

G: Nêu yêu cầuH: Nhắc lại từng bước( 2 em)H+G: Nhận xét, bổ sungG: Gợi ý HS sau khi gấp xong có thể trang trí, dán và tô màu cho đẹp hơn.H: Thực hành gấp theo nhóm

G: Quan sát, uốn nắn, giúp các nhóm đều hoàn thành sản phẩm( các con ếch gấp xong đếu nhảy được một cách ngộ nghĩnh)

H: Trưng bày sản phẩmH+G: Nhận xét, đánh giá một số bài của học sinh ( cả 3 đối tượng HS)

Ngày giảng: 5 10.07 TỰ NHIÊN XÃ HỘI

VỆ SINH CƠ QUAN TUẦN HOÀN

Trang 28

III Các hoạt động dạy – học:

A.Kiểm tra bài cũ : (2ph)

- Nêu chức năng của động mạch, tĩnh

mạch, mao mạch

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: (1 ph)

b Bảo vệ cơ quan tuần hoàn

- Tim luôn luôn co bóp đẩy máu vào 2

vòng tuần hoàn

KL: ( SGK)

3 Củng cố dặn dò: (3phút)

H: Trả lời ( 2 em ) H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Nêu mục đích, yêu cầu giờ học.

G: HD học sinh cách thực hiện trò

chơi

H: Chơi thử H: Lần lượt chơi trò chơi

- Phát biểu về sự cảm nhận của cơ thể khi ta đang hoạt động mạnh

H+G: Nhận xét, bổ sung, G: kết luận.

H: Nhắc lại kết luận( 1 em ) G: Nêu yêu cầu

H: Trao đổi, thảo luận nhóm đôi nêu

được

H: Lên bảng chỉ và nêu những việc

nên làm và không nên làm để bảo vệ vàgiữ vệ sinh cơ quan tuần hoàn ( 3 em)

H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận H: Nhắc lại kết luận.

H: Đọc mục Bạn cần biết ( SGK) H: Nhắc lại ND chính của bài, liên hệ G: Nhận xét tiết học

Ngày giảng:5 10 07 THỂ DỤC

TIẾT 8: ĐI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT THẤP

Trang 29

TRÒ CHƠI ''THI XẾP HÀNG'' I.Mục tiêu:

- Ôn tập hợp đội hình hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi theo vạch kẻ đường

- Học đi vượt chướng ngại vật thấp

- Học trò chơi'' Thi xếp hàng''

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Chuẩn bị bãi tập trên sân trường, 1 còi

- HS: Trang phục gọn gàng

III.Các ho t ạt động dạy – học: động dạy – học:ng d y – h c:ạt động dạy – học: ọc:

H: Nhắc lại yêu cầu khi tập động tác

- Cả lớp thực hiện 2 lượtH: Cán bộ lớp điều khiển lớp tập theo nhóm

G: Quan sát, uốn nắn, nhắc nhởG: Nêu tên động tác, làm mẫu , giải thích G: Hô khẩu lệnh: vào chỗ bắt đầu thôiH: Thực hiện theo hàng ngang, hàng dọcG: Quan sát, chỉnh sửa

G: Nêuyêu cầuH: Nhắc lại cách chơi

- Cán bộ lớp chọn vị trí đứng và phát lệnh

H: Nghe hiệu lệnh xếp hàng theo 2 nhómH+G: Nhận xét, đánh giá

H: Thực hiện theo yêu cầu của GV

- Nhắc lại ND bài học G: Nhận xét giờ học Nhắc nhở HS tập luyện thêm ở nhà Dặn học sinh chuẩn bị bài sau

Trang 30

Ngày giảng: 9.10.06 ĐẠO ĐỨC:

TIẾT 5: TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH (TIẾT 1) I.Mục tiêu:

- Học sinh hiểu:

+Thế nào tự làm lấy việc của mình

+ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

+Tuỳ theo độ tuổi trẻ em có quyền tự quyết định và thực hiện công việc của mình

- Học sinh biết làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động sinh hoạt ở trường, ở nhà

- Học sinh có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình

II.Đồ dùng dạy – học:

phiếu học tập cá nhân.Vở bài tập đạo đức 3

III.Các ho t ạt động dạy – học: động dạy – học:ng d y – h c:ạt động dạy – học: ọc:

a) Một số biểu hiện cụ thể của

việc tự làm lấy việc của mình

MT: Học sinh biết được một biểu

hiện cụ thể của việc tự làm lấy

việc của mình

Kết luận: Trong cuộc sống ai

cũng có công việc của mình và…

tự làm lấy việc của mình

b) ích lợi của việc tự làm lấy

H: Liên hệ bản thân, kể lại 1 việc đã thực hiện giữ đúng lời hứa (2H)

H+G: Nhận xét, đánh giáG: Giới thiệu trực tiếp

G: Nêu tình huống (BT1 VBT)H: Tìm cách giải quyết của mìnhH: Thảo luận, phân tích và lựa chọn cách ứng xử đúng

G: Kết luậnH: Nhắc lại KL( 2 em)

Trang 31

việc của mình

MT: HS hiểu được như thế nào là

tự làm lấy việc của mình và vì sao

cần phải làm lấy việc của mình

H+G: Nhận xét, bổ sung cho các nhómG: Kết luận

H: Nhắc lại KL, liên hệ ( 2 em)

G: Củng cố nội dung bàiG: Nhận xét giờ họcG: Dặn dò học sinh về tự làm lấy công việc của mình

H: Sưu tầm mẩu chuyện tấm gương về việc

tự làm lấy công việc của mình

Ngày giảng: 10.10.07 TỰ NHIÊN XÃ HỘI

TIẾT 9: PHÒNG BỆNH TIM MẠCH I.Mục tiêu:

*Sau bài học học sinh biết:

- Kể tên 1 số bệnh về tim mạch Nêu được sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em

III.Các ho t ạt động dạy – học: động dạy – học:ng d y – h c:ạt động dạy – học: ọc:

A.KTBC: (4 phút)

- Hoạt động nào có lợi cho tim

mạch? Tại sao không nên luyện

tập và lao động quá sức? Nên làm

gì và không nên làm gì để bảo vệ

G: Giới thiệu trực tiếp G: Yêu cầu học sinh kể tên một số bệnh về tim mạch mà các em biết

Trang 32

b) Nguyên nhân ngay bện thấp

tim (12 phút)

MT: Nêu được sự nguy hiểm và

nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim

H: Quan sát các hình 1, 2, 3 (Sgk – T20) và đọc lời hỏi, lời đáp của từng nhân vật trong các hình

*Bước 2: Làm việc theo nhómH: Các nhóm thảo luận các câu hỏi trong phiếu

H: Đại diện nhóm trả lờiH+G: Nhận xét, đánh giáH: Trong nhóm đóng vai học sinh và bác sĩ

để hỏi và trả lời về bệnh thấp timG: Quan sát, giúp đỡ học sinh các nhóm

*Bước 3: Làm việc cả lớpH: Các nhóm lần lượt đóng vai dựa theo các nhân vật trong hình 1, 2, 3 (T20 SGK)

H+G: Theo dõi, nhận xétG: Kết luận

H: Quan sát hình 4, 5, 6 (Sgk – T21) chỉ vàotừng hình nói nội dung, ý nghĩa các việc làmtrong từng hình đối với cách đề phòng bệnh thấp tim

- Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp

- Chơi trò chơi'' Thi xếp hàng''

Trang 33

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Chuẩn bị bãi tập trên sân trường, 1 còi

- HS: Trang phục gọn gàng

III.Các ho t ạt động dạy – học: động dạy – học:ng d y – h c:ạt động dạy – học: ọc:

- Ôn tập hợp đội hình hàng ngang,

dóng hàng, quay phải, quay trái

- Ôn động tác: Đi vượt chướng ngại

- Đi thường theo vòng tròn, hát

H: Lớp trưởng điều khiển lớp tập hợp 2 hàng dọc, điểm số, báo cáo

G: Nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu bài học

G: Hô khẩu lệnh cho HS tập đúng động tác

G: Quan sát, uốn nắnG: Nêu yêu cầu và tổ chức cho HS chơi trò chơi

H: Chạy chậm 1 vòng xung quanh sânG: Theo dõi, nhắc nhở

G: Nêu yêu cầuH: Cán bộ lớp điều khiển lớp tập theo nhóm

G: Quan sát, uốn nắn, nhắc nhởG: Nêu yêu cầu

H: Thực hiện theo hàng ngang

- Thực hiện theo hàng dọcG: Quan sát, chỉnh sửaH: Ôn lại theo 3 nhómG: Nêu yêu cầu, HD cách chơiH: Học thuộc vần, điệu

- 1 nhóm 6 em chơi thửH+G: Quan sát, nhận xét

- Cả lớp cùng chơiH+G: Nhận xét, đánh giá

H: Thực hiện theo yêu cầu của GV

- Nhắc lại ND bài học G: Nhận xét giờ học Nhắc nhở HS tập luyện thêm ở nhà Dặn học sinh chuẩn bị bài sau

Trang 34

Ngày giảng: 11 10 07 THỦ CÔNG

TIẾT 5: GẤP, CẮT, DÁN NGÔI SAO NĂM CÁNH

VÀ LÁ CỜ ĐỎ SAO VÀNG( TIẾT 1) I.Mục tiêu:

- Học sinh biết cách gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng

- Gấp, cắt, dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng đúng qui trình kỹ

thuật

- Học sinh có hứng thú với giờ học gấp, cắt, dán

II.Đồ dùng dạy – học:

G: Mẫu cắt, dán bằng giấy màu Tranh qui trình

H: Tờ giấy màu thủ công, 1 tờ vở học sinh Hồ dán, kéo, bút chì, thước kẻ

III.Các hoạt động dạy – học:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Lá cờ đỏ sao vàng là Quốc kỳ của

nước VN: Mọi người dân VN rất tự

hào và trân trọng lá cờ đỏ sao vàng

b) Hướng dẫn mẫu ( 20 phút)

-B1: Gấp giấy để cắt ngôi sao 5 cánh

-B2: Cắt ngôi sao 5 c3ánh

-B3: Dán ngôi sao 5 cánh vào tờ giấy

màu đỏ( có chiều dài 21 ô, chiều rộng

14 ô) để được lá cờ đỏ sao vàng

3.Củng cố – dặn dò: (3 phút)

G: Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của học sinh

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: Cho học sinh quan sát và nhận xét về chiều dài, chiều rộng, kích thước, màu sắc

- Được treo vào dịp nào? ở đâu?

G: Liên hệ, giúp HS hiểu rõ về lá cờ đỏ sao vàng

H: Quan sát lá cờ mẫu và tranh qui trìnhG: HD từng bước, vừa nói vừa mô tả

H: Nhắc lại các thao tác gấp, cắt, dánH+G: Nhận xét, bổ sung

H: Tập gấp, cắt, dán bằng giấy nhápG: Quan sát, uốn nắn, giúp HS nhớ qui trình

H: 3HS nhắc lại qui trìnhG: Nhận xét giờ học

Ngày giảng: 12.10.07 TỰ NHIÊN XÃ HỘI:

Trang 35

TIẾT 10: HOẠT ĐỘNG BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU I.Mục tiêu:

*Sau bài học học sinh biết:

- Kể tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu và nêu chức năng của chúng

- Giải thích tại sao hằng ngày mỗi người cần uống đủ nước

II.Đồ dùng dạy – học:

III.Các ho t ạt động dạy – học: động dạy – học:ng d y – h c:ạt động dạy – học: ọc:

A.KTBC: (4 phút)

- Nhắc tên các cơ quan có chức

năng treo đổi khí giữa cơ thể và môi

trường bên ngoài, cơ quan vận

chuyển máu đi khắp cơ thể

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (1 phút)

2,Nội dung:

a) Các bộ phận của cơ quan bài

tiết nước tiểu (13 phút)

MT: Kể được các bộ phận của cơ

quan bài tiết nước tiểu và nêu chức

năng của chúng

Kết luận: cơ quan bài tiết nước tiểu

gồm hai quả thận, 2 ống dẫn nước

tiểu, bóng đái và ống đái

G: Giới thiệu trực tiếp

H: Các cặp cùng quan sát hình 1 (Sgk) chỉ đâu là thân là ống nước tiểu…

*Bước 2: Làm việc cả lớpG: Treo tranh vẽ hình cơ quan bài tiết nước tiểu lên bảng

H: Các cặp lên chỉ và nói tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu

G: Quan sát, gợi ý các nhómH: Đại diện nhóm đặt câu hỏi và nhóm khác trả lời

G: Khuyến khích học sinh có nhiều cách đặt, trả lời câu hỏi

H+G: Nhận xét, đánh giá các nhómG: Kết luận

H: Lên chỉ sơ đồ nói lại tóm tắt hoạt động

Trang 36

3.Củng cố – dặn dò: (3 phút)

cơ quan bài tiết nước tiểu

G: Củng cố nội dung bàiG: Dặn học sinh về nhà học bài và chuẩn

- Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp

- Chơi trò chơi'' Mèo đuổi chuột''

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Chuẩn bị bãi tập trên sân trường, 1 còi

- HS: Trang phục gọn gàng

III.Các hoạt động dạy – học:

H: Chạy chậm 1 vòng xung quanh sânG: Theo dõi, nhắc nhở

G: Nêu yêu cầuH: Cán bộ lớp điều khiển lớp tập theo tổG: Quan sát, uốn nắn, nhắc nhở

G: Nêu yêu cầuH: Thực hiện theo hàng dọc cách nhau 2-3m

G: Kiểm tra, uốn nắnG: Nêu yêu cầu, HD cách chơi, đưa ra luật chơi

Trang 37

- Cả lớp cùng chơiH+G: Nhận xét, đánh giá

H: Thực hiện theo yêu cầu của GV

- Nhắc lại ND bài học G: Nhận xét giờ học Nhắc nhở HS tập luyện thêm ở nhà Dặn học sinh chuẩn bị bài sau

Ký duyệt

TUẦN 6

Ngày giảng: 16.10.07 ĐẠO ĐỨC

TIẾT 6: TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH (Tiết 2) I.Mục tiêu:

- Học sinh biết nhận xét về công việc mà mình đã tự làm hoặc chưa tự làm

- Biết bày tỏ tháI độ phù hợp trong việc làm lấy việc của mình và tháI độ về những

ý kiến liên quan

II.Đồ dùng dạy – học:

- G: Phiếu học tập cho hoạt động 3

- H: Vở bài tập

III.Các ho t ạt động dạy – học: động dạy – học:ng d y – h c:ạt động dạy – học: ọc:

A.KTBC: (4 phút)

- Bài: Tự làm lấy việc của mình

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (1 phút)

H: Kể về nội một công việc mà mình đã tự làm (2H)

H+G: Nhận xét, đánh giáG: Giới thiệu trực tiếp

Trang 38

MT: Học sinh thực hiện được 1

số hành động và biết bày tỏ thái

độ phù hợp trong việc tự làm lấy

việc của mình qua trò chơi

Kết luận: (SGV – T39)

c) Bày tỏ ý kiến (10 phút)

MT: Học sinh biết bày tỏ thái độ

của mình về ý kiến liên quan

G: Nhận xét, kết luận, động viên, khen ngợi

H: Đọc yêu cầu BT5 (VBT)G: Chia lớp thành 2 nhómN1: Xử lý tình huống 1N2: Xử lý tình huống 2Qua trò chơi đóng vai H: Trình bày trò chơi đóng vai trước lớp (2 nhóm)

H+G: Nhận xét, bổ sungG: Kết luận

H: Nêu yêu cầu BT6 (VBT)G: Phát phiếu học tập cho học sinh (ND BT6)

H: Thảo luận nhómH: Đại diện nhóm trình bày kết quả (4H)H+G: Nhận xét, kết luận

G: Củng cố nội dung bàiH: 3HS đọc phần bài họcG: Nhận xét giờ họcH: Về chuẩn bị bài sau

Ngày giảng: 17.10.07 TỰ NHIÊN XÃ HỘI:

TIẾT 11: VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU I.Mục tiêu:

*Sau bài học, học sinh biết:

- Nêu ích lợi của việc giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

- Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu

- Qua bài học sinh có ý thức phòng và giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

Trang 39

II.Đồ dùng dạy – học:

III.Các ho t ạt động dạy – học: động dạy – học:ng d y – h c:ạt động dạy – học: ọc:

a) Ích lợi của việc giữ gìn vệ sinh

cơ quan bài tiết nước tiểu

Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan

bài tiết nước tiểu để tránh bị

nhiễm trùng

b)Cách đề phòng 1 số bệnh ở cơ

quan bài tiết nước tiểu

- Cần tắm rửa thường xuyên, lau

khô trước khi mặc quần áo, thay

quần áo hàng ngày

- Uống đủ nước để bù nước cho

quá trình mất nước do việc thải

nước tiểu ra hàng ngày, để tránh

bệnh sỏi thận,…

3 Củng cố, dặn dò: ( 3 phút )

G: Nêu câu hỏi 1 (SGK T22)H: Trả lời và chỉ nói tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu trên sơ đồ (1H)

H+G: Nhận xét, đánh giáG: Giới thiệu trực tiếp

G? Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

H: Từng cặp thảo luận theo câu hỏiG: Gợi ý cho học sinh

H: Từng cặp trình bày kết quả thảo luậnH+G: Nhận xét, bổ sung

G: Kết luậnH: Làm BT1 (VBT)

H: Từng cặp cùng quan sát các hình 2, 3, 4,

5 (Sgk)-Nói xem các bạn trong hình đang làm gì?-Việc làm đó có lợi như thế nào?

H: Phát biểu ( 3 em)H+G: Nhận xét, bổ sungG: Nêu câu hỏi, Gợi ý HS trả lời:

- Cần phải làm gì để giữ vệ sinh bộ phận bênngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu?

- Tại sao hàng ngày chúng ta phải uống đủ nước

H: Phát biểu ( 4 em)H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt ý đúng

H: Nhắc lại ND bài, liên hệG: Nhận xét chung giờ học

Ngày giảng: 17 10 07 THỂ DỤC

Trang 40

TIẾT 11: ÔN ĐI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT THẤP I.Mục tiêu:

- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều hàng dọc

- Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp

- Chơi trò chơi'' Mèo đuổi chuột''

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Chuẩn bị bãi tập trên sân trường, 1 còi

- HS: Trang phục gọn gàng

III.Các ho t ạt động dạy – học: động dạy – học:ng d y – h c:ạt động dạy – học: ọc:

G: Quan sát, uốn nắnG: Nêu yêu cầu và tổ chức cho HS chơi trò chơi

G: Nêu yêu cầuH: Cán bộ lớp điều khiển lớp tập theo tổ

x x x x x x

x x x x x x

G: Quan sát, uốn nắn, nhắc nhởG: Nêu yêu cầu

H: Đứng tại chỗ xoay khớp cổ chân, cổ tay

H: Thực hiện động tác Đi vượt chướng ngại vật theo hàng dọc

G: Quan sát, chỉnh sửaH: Ôn lại theo 3 nhómH+G: Nhận xét, đánh giáG: Nêu yêu cầu,

H: Nhắc lại cách chơi, đọc lại bài thơ

- Cả lớp cùng chơi( chia 2 tổ)H+G: Quan sát, nhắc nhở HS khi chơi

H: Thực hiện theo yêu cầu của GV

- Nhắc lại ND bài học G: NX giờ học Nhắc nhở HS tập luyện thêm ở nhà Dặn HS chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 23/05/2015, 15:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Các hình Sgk – T22, 23. Hình cơ quan bài tiết nước tiểu phóng to. - Giáo án Đạo đức và TNXH lớp 3 cả năm_CKTKN
c hình Sgk – T22, 23. Hình cơ quan bài tiết nước tiểu phóng to (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w