Hãy kể tên một số sản phẩm thủ công nghiệp tiêu biểu của các dân tộc ít ngời mà em biếtH. Quan sát sự phân bố của các dân tộc ít ngời từ Bắc vào Nam nh thế nào?. 3- Cơ cấu dân số : - Nớc
Trang 1Sở giáo dục đào tạo bắc giang Phòng giáo dục huyện luc lục ngạn
Giáo án
địa lý 9
Tổ khoa học : Xã hội
Trờng THCS : tân mộc
Tên giáo viên : hà văn lâm Năm học : 2009 - 2010
Trang 2Ngày soạn: 9/2009 Ngày dạy:9/2009
địa lý việt nam
địa lý dân c
Tiết1 Bài 1 Cộng đồng các dân tộc việt nam
I- Mục tiêu bài học :
- Bộ ảnh về gia đình các dân tộc Việt Nam
- Tranh một số dân tộc việt Nam
Trang 3- Quan sát H 1.1 SGK Và hình vẽ phóng to treo
bảng ( Số dân theo thành phân dân tộc ( xếp
theo số dân ) ở Việt nam năm 1999 )
H? Lãnh thổ việt Nam có bao nhiêu dân tộc
sinh sống ? Hãy kể tên một số dân tộc ?
H? Các dân tộc có ngôn ngữ , phong tục tập
quán , trang phục có giống nhau không ?
- Các dân tộc có ngôn ngữ, phong tục tập quán
khác nhau nhng đều đoàn kết xây dựng và bảo
vệ Tổ quốc việt Nam
H? Trong cộng đồng dân tộc việt Nam , dân tộc
nào đông nhất ? và họ sinh sống ở đâu đông
H? Trình bày tập quán , sinh hoạt, lao động sản
xuất của dân tộc Kinh ?
H? Em thuộc dân tộc nào ?
- GV Dân tộc Kinh có kinh nghiệm trồng lúa
n-ớc và sản xuất công nghiệp , du lịch , dịch vụ
H? Hãy kể tên một số sản phẩm thủ công
nghiệp tiêu biểu của các dân tộc ít ngời mà em
biết ?
- Ngời việt định c ở nớc ngoài cũng là một bộ
phận của cộng đồng dân tộc việt Nam
-Dân tộc Việt ( Kinh ) có sốdân đông nhất chiếm 86%,
- Các tộc ít ngời chiếm khoảng 14%
Trang 4dựng và bảo vệ Tổ quốc
* Thảo luận nhóm :
H? Dựa vào lợc đồ phân bố dân c và sự hiểu
biết, hãy cho biết dân tộc việt (Kinh) phân bố
chủ yếu ở đâu ?
H? Miền núi và cao nguyên có tộc việt ( Kinh )
không ?
H? Dựa vào biểu đồ hãy cho biết các dân tộc ít
ngời phân bố chủ yếu ở đâu ?
H? Miền núi và trung du là nơi có phải là thợng
nguồn của các dòng sông và là nơi có nhiều
tiềm năng về tài nguyên khoáng sản và tài
nguyên rừng không ?
- Phân tích vai trò của các dân tộc ít ngời đối
với rừng đầu nguồn và tài nguyên khoáng sản
và an ninh quốc phòng …
H? Quan sát sự phân bố của các dân tộc ít ngời
từ Bắc vào Nam nh thế nào ?
H? Trung du miền núi phía Bắc có bao nhiêu
- có khoảng 20 tộc ít ngời : Ê-đê , Gia- rai…
H? Các tỉnh Nam bộ gồm có các tộc ít ngời nào
20p
2- Phân bố các dân tộc : a-) Dân tộc Việt ( Kinh) :
- Tộc việt (Kinh) phân bố rộng khắp cả nớc , song tập chung đông hơn ở các vùng
đồng bằng, trung du, và duyênhải
b-) Các dân tộc ít ng ời :
- Các dân tộc ít ngời chủ yếu
ở miền núi và trung du
- Trung du và miền núi Bắc
Bộ là địa bàn c trú đan xencủa 30 tộc
- Khu vực Trờng Sơn và Tâynguyên có 20 tộc ít ngời
Trang 5? sinh sống nh thế nào ?
- Hiện nay sự phân bố dân tộc có sự thay đổi
Các dân tộc phía Bắc đến c trú ở Tây nguyên do
cuộc vận động định canh định c, xóa đói giảm
nghèo ,, cuộc sống của các dân tộc ít ngời đã
3? Dựa vào bảng phân bố dân tộc hãy cho biết ?
Em thuộc dân tộc nào ? Dân tộc em đứng thứ mấy về số dân trong cộng đồng cácdân tộc việt Nam ? Địa bàn c trú chủ yếu của dân tộc em ? Hãy kể một số nét văn hóatiêu biểu của dân tộc em ?
Trang 6I Mục tiêu bài học :
1 Kiến thức:
Sau bài học học sinh cần :
- biết đợc số dân của nớc ta (năm 2002 )
- Hiểu đợc và trình bày đợc tình hình gia tăng dân số , nguyên nhân và hậu quả
- Biết đợc sự thay đổi cơ câú dân số , và xu hớng thay đổi cơ câu dân số của nớc ta,nguyên nhân của sự thay đổi dân số
- Biểu đồ biến đổi dân số của nớc ta ( phóng to theo SGK )
- Tranh ảnh về một số hậu quả của dân số tới môi trờng Chất lợng cuộc sống
2 Học sinh:
- Vở, SGK, Soạn bài
III- Tiến trình bài giảng :
1 ổ n định : ( kiểm tra sĩ số )
2 Kiểm tra bài cũ (5 p)
? Trình bày sự phân bố của các dân tộc nớc ta ? Những nét văn hóa riêng của các dântộc biểu hiện ở các mặt nào ?
3 Bài mới :
Mở bài : Nớc ta là nớc đông dân , có cơ cấu dân số trẻ nhờ có thực hiện tốt kế hoạchhóa gia đình , nên tỉ lệ tăng tự nhiên đang có xu hớng giảm , và cơ cấu dân số có sựthay đổi Sự thay đổi nh thế nào ? chúng ta cùng tìm hiểu vấn đề này ?
Hoạt động của thầy và trò TG Nôi dung
Trang 7H? Diện tích nớc ta là bao nhiêu ? và đợc
xếp thứ bao nhiêu trên thế giới ?
+ Hậu quả :
- Không đảm bảo nhu cầu về
đời sống
Trang 8- Dân số đông và tăng nhanh , khi kinh tế
tăng chậm , sẽ ảnh hởng tới chất lợng cuộc
sống
việc làm, nhà ở , môi trờng …
H? Nêu các biện pháp giảm sự gia tăng dân
số tự nhiên ? ( Kế hoạch hóa gia đình )
H? Hãy phân tích các ích lợi của việc giảm
tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của dân số nớc
ta ?
H? Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên trong cả nớc
có đều nhau không ?
H? Đọc bảng 2.1 SGK ( Tỷ lệ gia tăng dân
số tự nhiên của các vùng năm 1999 ) hãy
cho biết ? Vùng nào có tỷ lệ tăng tự nhiên
cao nhất, vùng thấp nhất ? vùng trung bình
cả nớc
H? Nhận xét sự gia tăng dân số tự nhiên
giữa nông thôn và thành thị Giữa đồng
bằng và miền núi ?
H? Cơ cấu dân số nớc ta thuộc loại dân số
nào ? Tại sao ?
- Do tỉ lệ tăng tự nhiên trong thời gian dài
nên cơ cấu dân số nớc ta trẻ
H? Các nhóm thảo luận : dựa vào bảng 2.2
SGK ( Cơ cấu theo giới tính và nhóm tuổi ở
Việt Nam (%) ) Hãy cho biết :
H? Tỷ lệ nhón dân số nam, nữ, thời kỳ
1979 - 1999 ?
12p
- Không đủ việc làm ảnh hởngtới môi trờng , cuộc sống + biên pháp : kế hoạch hóa gia
đình
- Tỷ lệ tăng dân số nớc ta đanggiảm
3- Cơ cấu dân số :
- Nớc ta có cơ cấu dân số trẻ + Cơ cấu theo độ tuổi của nớc
ta đang có sự thay đổi , tỷ lệ trẻ
em giảm xuống tỷ lệ ngời trong
độ tuổi lao động và trên tuổilao động tăng lên
Trang 9- Tỉ lệ nam thấp hơn tỉ lệ nữ Tỉ lệ nam
đang tăng lên , Tỷ lệ nữ giảm xuống
H? Cấu trúc dân số theo nhóm tuổi của nớc
? Dựa vào bảng số liệu bảng 2.3 SGK
- Tìm tỷ lệ (%) gia tăng tự nhiên của dân số qua các năm và nêu nhận xét ?
- vẽ biểu đồ biểu hiện tình hình gia tăng dân số tự nhiên của dân số ở nớcthatời kỳ 1979 - 1999
Trang 10Tiết 3 Bài 3
Phân bố dân c Và các loại hình quần c
I.Mục tiêu bài học :
1.Kiến thức:
Sau bài học các em cần biết :
- hiểu và trình bày đợc đặc điểm mật độ dân số và phân bố dân c của nớc ta
- Biết đợc đặc điểm các loại hình c trú nông thôn , quần c thành thị , đô thị hóa của
2 Kiểm tra bài cũ:
? Phân tích ý nghĩa của việc giảm tỷ lệ gia tăng dân số tự nhên và thay đổi cơ cấudân số nớc ta ?
3 Bài mới :
Mở bài :
Trang 11Mật độ dân số nớc ta là bao nhiêu ? mật độ dân số nớc ta so với mật độ trung bình củathế giới nh thế nào ? và sự phân bố dân số cố đều không ? và chúng ta phải giải quyếtvấn đề này nh thế nào ? đó là nội dung bài học này :
Hoạt động của thày và trò Tg Nội dung
H? Các nhóm thảo luận : - quan sát H 3.1 hãy
cho biết dân c tập chung đông đúc ở những vùng
nào ? Tha dân ở những vùng nào ? vì sao ?
- Các nhóm đọc kết quả thảo luận ?
H? Tại sao đồng bằng vên biển lại có mật độ
dân số cao ?
( ĐB Sông Hồng 1192 ngời / km2 T PHCM là
2664 ngời /km2 Hà Nội là 2830 ngời/km2 )
H? Tại sao miền núi và cao nguyên lại có mật
độ dân số thấp ?
H? Sự phân bố dân c không đều giữa đồng bằng
và miền núi và cao nguyên sẽ dây ra những khó
khăn gì ? Biện pháp khắc phục của chúng ta là
( năm 2003 là 246 ngời/km2 ) ( thế giớ là 47 ngời )
- Mật độ dân số nớc ta ngàycàng tăng
+ Sự phân bố dân c nớc tarất không đều
+ Dân c chênh lệch giữathành thị và nông thôn
74 % nông thôn 26% thành
Trang 12H? Em đang sinh sống ở quần c nào ?
H? Cùng với quá trình công nghiệp hóa , nông
thôn ngày nay có sự thay đổi nh thế nào ?
- Giới thiệu sự thay đổi của nông thôn nớc ta
H? Quần c nông thôn khác với quần c đô thị nh
thế nào ?
H? Mật độ dân thành thị nh thế nào ?
H? Sinh hoạt theo hình thức nào ?
H? Hoạt động kinh tế của thành thị nh thế nào ?
H/ Quan sát H 3.1 hãy nêu nhận xét về sự phân
bố đô thị của nớc ta ?
* Các nhóm thảo luận :
H? Quan sát bảng 3.1 SGK dân số thành thị và
thị 2- Các loại hình c trú :
a) Quân c nông thôn :
-Mật độ dân số thấp
- C trú thành làng, bản,buôn, sóc, …
- Hoạt động kinh tế chủ yếu
là nông nghiệp , dựa vàoruộng đất ,,
vụ, văn hóa , khoa học,chính trị …
- Các đô thị nớc có qui môvừa và nhỏ phân bố ở venbiển
3- Đô thị hóa :
Trang 13H? Việc đô thị hóa nhanh có ảnh hởng tới môi
trờng nh thế nào ? biện pháp khắc phục ?
( Đặc biệt là Hà Nội và TPHCM )
- Dân thành thị và tỷ lệ dânthành thị tăng liên tục nhngkhông đều
- Quá trình đô thị hóa ở nớc
ta đang diễn ra với tốc độngày càng cao Tuy nhiêntrình độ đô thị hóa thấp
IV Luyện tập củng cố :
? Dựa vào H 3.1 hãy trình bày đặc điểm của sự phân bố dân c của nớc ta ?
? Nêu đặc điểm của các loại hình c trú ở nớc ta ?
? Quan sát bảng 3.2 nêu nhận xét về sự phân bố dân c và sự thay đổi mật độ dân sốtheo các vùng của nớc ta ?
Trang 14+ Học thuộc bài, làm bài tập số 3 SGK
+ Đọc bài " Lao động và việc làm , chất lợng cuộc sống "
Tiết 4 Bài 4
Lao động và việc làm Chất lợng cuộc sống
I- Mục tiêu bài học :
Trang 151 ổ n định ( kiểm tra sĩ số )
2 Kiểm trabài cũ :
? Sự phân bố dân c của nớc ta nh thế nào ? Tại sao dân c lại tập chung đông đúc ở
đồng bằng , tha thớt ở miền núi và cao nguyên ?
3 Bài mới :
Mở bài : Nguồn lao động là mặt mạnh của nớc ta mỗi năm nớc ta tăng lên bao nhiêulao động ? Sử dụng lao động nh thế nào ? và chất lợng cuộc sống ra sao ? đó là nộidung bài học chúng ta cầm nghiên cứu :
H? Tại sao nói nguồn lao động nớc ta dồi dào
và tăng nhanh ?
- mỗi năm tăng thêm 1 triệu lao động
H? Nguồn lao động của nớc ta có các kinh
nghiệm nào ?
( Kinh nghiệm sản xuất nông , lâm , công
nghiệp có khả năng tiếp thu khoa học kỹ thuật
H? Nhận xét về chất lợng của lực lợng lao
động của nớc ta ? Để nâng cao chất lợng lực
Thành thị 24,2%
- Chất lợng của lực lợng lao
động :
Trang 16- Qua đào tạo 21,2% ( Quá ít )
- Không qua đào tạo 78,8% ( Quá đông )
H? Lực lợng lao động của nớc ta còn những
hạn chế nào khác ?
- Thể lực, trình độ chuyên môn
* Cùng với quá trình phát triển kinh tế - xã
hội của đất nớc số lao động làm việc ngày
càng tăng
H? Từ năm 1991 - 2003 số lao động trong
ngành kinh tế đã tăng lên bao nhiêu ?
30,1 triệu 41,3 triệu
H? Quan sát H 4.2 hãy nhận xét về cơ cấu và
sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành ở nớc
ta ?
H? Tại sao lao động nông nghiệp giảm , lao
động công nghiệp và dịch vụ lại tăng ?
H? Lực lợng lao động tăng nhanh, vấn đề giải
quyết việc làm nh thế nào ?
- ở nông thôn do sản suất theo mùa vụ , trình
độ ngành nghề còn hạn chế nên tình trạng
thiếu việc làm là nét đặc trng ở nông thôn
H? Vậy ở các thành thị có hiện tợng thiếu
việc làm không ? ( thất nghiệp )
H? Vấn đề không đủ việc làm sẽ gây ra
những tiêu cực gì ?
H? Thiếu việc làm sẽ gấy sức ép gì cho xã hội
?
qua đào tạo 21,2%
Không qua đào tạo 78,8%
b) Sử dụng lao động :
- Cơ cấu sử dụng lao độngcủa nớc ta đang đợc thay đổi
- Lao động nông lâm , ngnghiệp giảm
- Lao động công nghiệp vàdịch vụ tăng
2- Vấn đề việc làm :
- lực lợng lao động tăngnhanh là sức ép lớn đến vấn
đề giải quyết việc làm
- Năm 2003 ở nông thôn mới
sử dụng 77,7% lao động
- Thành thị khoảng 6% thất nghiệp
Trang 17H? em hãy lấy các ví dụ để minh họa ?
* Cho HS đọc doạn văn SGK :
H? Em hãy nêu các dẫn chứng , chứng minh
chất lợng cuộc sống của nhân dân ngày càng
thay đổi ?
H? Tỉ lệ ngời biết chữ là bao nhiêu ? (90,3%)
H? Mức thu nhập bình quân đầu ngời nh thế
nào ?
H? Tuổi thọ của chúng ta tăng lên nh thế
nào ?
H? tỉ lệ trẻ em suy dinh dỡng giàm , dịch
bệnh đợc đẩy lùi là do nguyên nhân nào ?
H? Tuy nhiên chất lợng cuốc sống đợc tăng
lên nhng có đều giữa nông thôn và thành thị ,
giữa đồng bằng và miền núi không ?
H? Biên pháp để nâng cao chất lợng cuộc
sống đồng đều ?
3- Chất l ợng cuộc sống :
- Chất lợng cuộc sống của nhân dân ngày càng đợc cải thiện
IVLuyện tập và củng cố :
? Tại sao giải quyết việc làm là vấn đề gay gắt của nớc ta ?
? Chúng ta đã đạt đợc những thành tịu gì trong việc nâng cao chất lợng cuộcsống của ngời dân ?
V Đánh giá và h ớng dẫn về nhà :
1 Đánh giá:
9a: 9b: 9c: 9d:
2 Hớng dẫn:
* Học thuộc bài
Trang 18* Làm bài số 3 SGK
* Chuẩn bị bài thực hành
Ngày soạn: 9/2009 Ngày dạy: 9/2009
Tiết 5 Bài 5
Thực hành Phân tích và so sánh tháp dân số
- Tìm đợc sự thay đổi và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở nớc ta
- Xác lập đợc mối quan hệ giữa gia tăng dân số với cơ cấu dân số theo độ tuổi
giữa dân số và phát triển kinh tế - xã hội của đất nớc
2 Kiểm tra bài cũ :
? Trình bày cách vẽ biểu đồ tháp tuổi ?
3.Bài mới :
Trang 19Các hoạt động thực hành TG Nội dung
* Chia lớp thành 6 nhóm ( hai bàn một
nhóm )
- Yêu cầu các nhóm làm việc theo câu hỏi
sgk ?
- Tổ chức các nhóm báo cáo kết quả
- Cho các nhóm khác bổ sung kiến thức và
1999 để so sánh độ tuổi dới lao động tuổi
lao động và ngoài lao động
H? Tại sao tháp dân số năm 1999 tuổi dới
lao động thấp hơn năm 1989 ?
H? Tại sao tuổi lao động và ngoài lao động
năm 1999 cao hơn năm 1989 ?
- giải thích cho học sinh :
H? Tại sao tỷ lệ dân số phụ thuộc còn cao ?
1- Bài 1 :
Quan sát tháp dân số năm
1989 và năm 1999 : + Phân tích :
- Hình dạng : đều có đáyrộng , đỉnh nhọn , nhng chân
đáy ở nhóm 0 - 14 tuổi củanăm 1999 thu hẹp hơn năm
Trang 20- Cho các nhóm giải thích
H? Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nớc ta có
thuận lợi khó khăn gì cho phát triển kinh tế
- ngời phụ thuộc vào ngời lao
động quá cao , ảnh hởng tớichất lợng cuộc sống
Sự phát triển nền kinh tế Việt nam
I- Mục tiêu bài học :
Trang 211.Kiến thức:
Sau bài học, học sinh cần nắm
- Có những hiểu biết về quá trình phát triển về kinh tế nớc ta trong những thập kỷ gần
Mở bài : Nền king tế nớc ta đã trải qua quá trình phát triển lâu dài và nhiều khó khăn
Từ năm 1986 nớc ta bắt đầu Đổi mới cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch ngày càng rõ rệttheo hớng công nghiệp hóa, hiện đại hóa Nền kinh tế đã đạt đợc nhiều thành tựu, nhngcũng đứng trớc nhiềuthách thức ,
Vậy nền kinh tế nớc ta phát triển nh thế nào ?
Trang 22* Thảo luận nhóm :
H? Nền kinh tế nớc ta trớc thời kỳ đổi mới
đã trải qua mây giai đoạn ? là những giai
nhiều khó khăn , nền kinh tế của nớc ta bị
rơi vào khủng khoảng kéo dài , với tình
trạng lạm phát cao, sản xuất bị đình trệ ,
lạc hậu
H? Vậy nền kinh tế nớc ta trong thời kỳ
đổi mới nh thế nào ?
H? Cuộc đổi mới kinh tế đợc triển khai từ
năm nào ? Nó đã mang lại những thành tịu
gì ?
H? Tại sao nói sự chuyển dịch cơ cấu là
nét đặc trng của quá trình đổi mới ?
* HS đọc thuật ngữ " Chuyển dịch cơ cấu
kinh tế " phần tra thuật ngữ cuối SGK
H? Sự chuyển dịch cơ cấu đợc thể hiện
qua mấy mặt chủ yếu ?
2- Nền kinh tế nứoc ta trong
thời kỳ đổi mới :
a) Sự chuyển dịch cơ cấu kinh
tế :
- Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ : Hình thành các vùng chuyêncanh nông nghiệp ,
Các vùng tập chung côngnghiệp, dịch vụ, tạo nên cácvùng kinh tế phát triển năng
động
Trang 23H? Quan sát H 6.1 Biểu đồ chuyển dịch cơ
cấu GDP từ năm 1991 đến năm 2002
Phân tích xu hớng chuyển dịch cơ cấu
nghành kinh tế Xu hớng này thể hiện rõ
nhất ở khu vực nào ?
H? HS lên bảng mô tả các đờng diễn biến
- Có 6 vùng kinh tế giáp biển ;
- Một vùng Tây nguyên không giáp biển
H? Các vùng kinh tế giáp biển gắn liền với
kinh tế biển nh thế nào ?
H? Vùng kinh tế nào là trọng điểm của
miền Bắc ?
H? Vùng nào là vùng kinh tế trọng điểm
của miền Nam ?
H? Căn cứ vào đâu mà nói vùng kinh tế
Bắc Bộ là vùng trọng điển của miền Bắc ?
- Phân tích đặc điểm của nền kinh tế của
vùng Bắc Bộ ?
- chuyển dịch cơ cấu thànhphần kinh tế .( nền kinh tếnhiều thành phần )
b) Những thành tựu và thách
Trang 24* Cho học sinh thảo luận nhóm :
H? Dựa vào kiến thức SGK và thực tế , hãy
cho biết nền kinh tế nớc ta có những thành
tựu gì ?
- Các nhóm trình bày kết quả của nhóm
mình :
H? Tốc độ tăng trởng kinh tế của nớc ta
hiện nay nh thế nào ?
H? Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nớc
ta phát triển nhanh nh thế nào ?
- Phân tích sự hội nhập kinh tế khu vực và
H? Tại sao chúng ta còn có sự phân hóa
giầu nghèo ? Vấn đề giải quyết là gì ?
H? Vấn đề việc làm hiện nay nh thế nào ?
H? Tại sao nói trong quá trình hội nhập
kinh tế chúng ta lại gặp nhiều khó khăn ?
- Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
- Sự hội nhập vào nền kinh tếkhu vực và toàn cầu ;
+ Những khó khăn : -Sự phân hóa giầu nghèo, vàtình trạng vẫn còn xã nghèo,vùng nghèo
- Những bất cập trong phát triểnvăn hóa, giáo dục Y tế
- Vấn đề việc làm
- Những khó khăn trong quá trình hội nhập vào nền kinh tế thế giới
IV Luyện tập và củng cố :
? Vai trò về các thành phần kinh tế trong nền kinh tế nớc ta ?
- Các nhóm thảo luận về vai trò của các thành phần kinh tế , trong nền kinh tế nớc
ta
? Dựa vào H 6.2 SGK hãy xác định các vùng kinh tế trọng điểm ?
Trang 25? Vẽ biểu đồ hình tròn dựa vào bảng thống kê sgk ?
Trang 262.Kĩ năng:
- Có kỹ năng đánh giá trị kinh tế các tài nguyên thiên nhiên
- Biết sơ đồ hóa các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp
3 Thái độ:
- Liên hệ đợc với thực tế địa phơng
II- Chuẩn bị
1 Giáo viên:
* Bản đồ địa lý tự nhiên việt Nam
* Bản đồ khí hậu Việt Nam
2.Học sinh:
Vở, SGK, soạn bài
III- Tiến trình bài giảng :
1 ổ n định : ( kiểm tra sĩ số )
2 Kiểm tra bài cũ :
? Hãy nêu một số thành tịu và thách thức trong phát triển kinh tế của nớc ta?
3 Bài mới :
*Vào bài:
H? Tại sao nói nền nông nghiệp nớc ta là nền nông nghiệp nhiệt đới ?
H? các yếu tố : đất, nớc, khí hậu, sinh vật có ảnh hởng tới nông nghiệp nh
Thế nào ?
- Các điều kiện kinh tế - xã hội , sự mở rộng thị trờng, đã thúc đẩy chuyên môn hoá vàthâm canh nông nghiệp nh thế nào ? đó là nội dung bài học hôm nay chúng ta cùngnhau nghiên cứu
H? Ngành sản xuất nông nghiệp phụ thuộc
vào các nhân tố tự nhiên nào ?
* cho học sinh thảo luận nhóm :
H? Đất có vai trò nh thế nào đối với sản
I- Các nhân tố tự nhiên :1) Tài nguyên đất : + Có hai loại đất :
* Đất phù sa : có diện tíchrộng
khoảng 3 triệu ha phân bố ở
Trang 27xuất nông nghiệp ?
- Đất vô cùng quí hoá đối với nông
nghiệp , là t liệu không thể thay thế đợc ;
H? Có mấy loại đất ? là những loại đất
nào ?
H? Đất pghù sa có diện tích rộng bao nhiêu
phân bố ở đâu ? thích hợp với các loại cây
nào ?
H? Đất peralít phân bố ở đâu ?diện tích
rộng bao nhiêu ? Tính chất của loại đất này
là gì ? Thích hợp với các loại cây gì ?
* cho các nhóm vẽ sơ đồ đất trồng
H? Dựa vào kiến thức đã học ở lớp 8 Hãy
cho biết khí hậu nớc ta là khí hậu gì ?
H? Khí hậu đó có thuận lợi và khó khăn gì
cho sản xuất nông nghiệp ?
H? Tại sao nói 90% cây trồng nớc ta là cây
trồng nhiệt đới ? ( Kể tên các loại cây trồng
của nớc ta mà em biết )
H? Tại sao khí hậu nớc ta phân hoá từ Bắc
vào Nam ? Theo độ cao và theo gió mùa ?
H? Khí hậu phân hoá thì cây trồng có phân
hoá theo khí hậu không ? lấy dẫn chứng để
* Đất pe ra lít diện tích rộng 16triệu ha ; phân bố ở miền núi vàcao nguyên;
thích hợp trồng cây côngnghiệp dài ngày và cây ăn quả
2) Tài nguyên khí hậu :
* Khí hậu nớc ta là khí hậunhiệt đới gió mùa nóng ẩm manhiều
- Thuận lợi : Cây cối xanh tốtquanh năm
- Khó khăn : sâu bệnh
* Khí hậu phân hoá từ Bắc vàoNam từ thấp lên cao , theo giómùa :
- Thuận lợi : trồng đợc nhiềuloại cây khác nhau
- Khó khăn : hạn hán , bão lụt sơng muối ma đá
Trang 28H? Kể tên các loại rau trồng theo mùa ?
H? Nớc có vai trò nh thế nào đối với đời
sống cây trrồng ?
H? Nguồn nớc cung cấp cho nông nghiệp
là nguồn nớc nào ?
H? Giải thích tại sao thuỷ lợi là biện pháp
hàng đầu trong thâm cang nông nghiệp ở
H? Biện pháp cải tạo đất mở rộng đất canh
tác trong nông nghiệp ở địa phơng em ?
H? Tài nguyên sinh vật ở nớc ta phong phú
nh thế nào ?
H? Sự cải tạo giống cây trồng và vật nuôi
nh thế nào ?
H? Giống cây trồng và vật nuôi tốt cho
năng suất cao giúp cho sản xuất nông
nghiệp nh thế nào ?
- Kể các thành tựu khoa học về lai tạo ra
nhiều giống cây trồng và vật nuôi cho năng
suất cao ?
H? có những nhân tố kinh tế - xã hội nào ?
H? Nớc ta có bao nhiêu % lao động nông
thôn?
H? trong số lao động nông thôn có bao
3) Tài nguyên n ớc :
+ Thuỷ lợi là biện pháp hàng
đầu trong thâm canh nôngnghiệp :
- chống úng lũ lụt cho mùa mabão ;
- Đảm bảo nớc trong mùa khô
- Cải tạo đất , mở rộng diệntích canh tác
- Tăng vụ thay đổi cơ cấu mùa
vụ, cơ cấu cây trồng
4) Tài nguyên sinh vật
- Tài nguyên sinh vật nớc taphong phú
- Cải tạo giống cây trồng và vậtnuôi có chất lợng tốt , thíchnghi với điều kiện sống ,
II- Các nhân tố kinh tế - xã
hội
1- Dân c và lao động nông thôn :
- nớc ta có 74 % lao động nông
Trang 29nhiêu % lao động nông nghiệp ?
H? Ngời nông dân Việt Nam có những
kinh nghiệm gì ?
- Ngời nông dân có kinh nghiệp sản xuất
nông nghiệp
H ? chính sách thích hợp đã khuyến khích
sản xuất nông nghiệp nh thế nào ?
- ngời nông dân phát huy đợc bản chất cần
cù lao động Sáng tạo của mình
H? Em hãy nêu các ví dụ minh hoạ các cơ
sở vật chất kỹ thuật phục vụ cho trồng trọt
và chăn nuôi ngày càng hoàn thiện và mở
rộng ?
H? Kể các thành tịu về các mô hình phát
triển nông nghiệp hiện nay ?
H? Thị trờng nông nghiệp ngày nay đợc
mở rộng nh thế nào ?
H? Kể tên một số cơ sở vật chất - kỹ thuật
trong nông nghiệp để minh hoạ cho sơ đồ
H 7.2
- Cho học sinh lêm bảng làm hoàn thiện
bảng 7.2 SGK ( choi các nhóm thảo luận )
- Cơ sở vật chất - kỹ thuật phục
vụ cho trồng trọt và chăn nuôingày càng đợc hoàn thiện
3- Chính sách phát triển
nông nghiệp :
- Kinh tế hộ gia đình
- Kinh tế trang trại
- Nông nghiệp hớng xuất khẩu
4- Thị tr ờng trong n ớc và n ớc
Trang 30- Thị trờng thúc đẩy sản xuất phát triển ,
nhng đáp ứng các yêu cầu thị trờng là yếu
tố quan trọng
ngoài :
- Mở rộng thị trờng, thúc đẩysản xuất , đa dạng sản phẩm
* Học thuộc bài, làm bài tập thực hành
* Làm bài tập sách giáo khoa ;
* Đọc bài " Phat triển và phân bố nông nghiệp "
Trang 31* Bản đồ nông nghiệp Việt Nam
* Một số hình ảnh về các thành tịu về sản suất nông nghiệp
2 Học sinh:
- Vở, SGK, soạn bài
III- Tiến trình bài giảng :
1 ổ n định ( kiểm tra sĩ số )
2 Kiểm tra bài cũ :
? Phân tích các điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở nớc ta?
* Bài mới :
Trang 32Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung.
H? Nền nông nghiệp của nớc ta phát triển
cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất
ngành trồng trọt Sự thay đổi này nối lên
điều gì
H? Cây lơng thực bao gồm các loại cây gì
H? Cây nào giữa vai trò chính trong nông
nghiệp ?
H? Sự phân bố cây lơng thực ở nớc ta nh thế
nào ?
- Lúa đợc trông nhiều trên khắp nớc ta ?
H? Dựa vào bảng 8.2 hãy trình bày những
thành tịu chủ yếu trong sản suất lúa thời kỳ
1980 - 2002 ?
- diện tích tăng , năng suất tăng, sản lợng
tăng bìng quân đầu ngời tăng
H? Quan sát lợc đồ nông nghiệp Việt Nam ,
nhận xét sự phân bố nông nghiệp Việt
I- Ngành trồng trọt :
- Tỷ trọng cây lơng thực giảm
- Tỷ trọng cây công nghiệptăng
1- Cây l ơng thực :
- Cây lơng thực bao gồm lúa vàhoa mầu ( Cây lúa là cây lơngthực chính )
- Từ năm 1980 - 2002 Diêntích, năng suất, sản lợng, bìnhquân đầu ngời đều tăng
2- Cây công nghiệp :
Trang 33Nam ?
H? Ngành trồng cây công nghiệp có vai trò
gì trong nền kinh tế ?
H? Các tổ thảo luận để tìm ra vai trò và lây
các ví dụ để minh hoạ ?
H? Nớc ta có điều kiện tự nhiên nào để
trồng cây công nghiệp ngắn ngày và cây
công nghiệp lâu năm ? ( Kể các cây công
nghiệp ngắn ngà và cây công nghiệp lâu năm
mà em biết ?
H? Sự phân bố cây công nghiệp nớc ta nh
thế nào ?
H? Các nhóm thảo luận :
Dựa vào bảng 8.3 SGK hãy nêu sự phân bố
cây công nghiệp hàng năn và cây công
nghiệp lâu năm ở nớc ta ?
H? Nớc ta có những loại cây ăn quả gì ?
- Kể tên các loại cây ăn quả mà em biết ?
H? Tại sao nói cây ăn quả nớc ta phân hoá
theo khí hậu ? - lấy dẫn chứng để minh hoạ ?
H? Vùng trồng nhiều cây ăn quả nhất là ở
đâu ?
H? Tại sao vùng đồng bằng sông Cửu Long
và Đông Nam bộ lại tròng đớc nhiều cây ăn
- Sự phân bố cây công nghiệp : ( Bảng 8.3 sgk )
3- Cây ăn quả :
- Nớc ta có nhiều cây ăn quảngon có giá trị xuất khẩu
- Vùng đồng bằng sông CửuLong và Đông nam bộ trồngnhiều cây ăn quả nhất
II- Ngành chăn nuôi :
Trang 34H? Trong ngành chăn nuôi có mấy ngành
nhỏ ?
H? Năm 2002 nớc ta có bao nhiêu con trâu
và bao nhiêu con bò ?
H? Đàn trâu bò đợc nuôi nhiều ở đâu ?
H? Tại sao miền núi vảtung du nlại nuôi đợc
H? Vai trò của đàn gia cầm ?
H? đàn gia cầm của nớc ta phát triển nhanh
nh thế nào ?
H? Tại sao vùng đồng bằng đàn gia cầm
phát triển nhanh hơn ở miền núi ?
- Phân tích tại sao đồng bằng có đàn gia cầm
nhiều
1- c hăn nuôi trâu bò :
- Năm 2002 có khoảng 4 triệucon bòi và 3 triệu con trâu
- Trâu bò nuôi nhiều ở miềnnúi và trung du ,
2- Chăn nuôi lợn :
- năm 2002 có khoảng 234triệu con
- Nuôi nhiều ở vùng đồng bằngsông Hồng và sông cửu Long
3- Chăn nuôi gia cầm :
- Năm 2002 có khoảng 230 triệu con
- Phat triển nhanh ở đồngbằng ,
Trang 35IV Luyện tập và củng cố :
1? Nhận xxét và giải thích sự phân bố các vùng trồng lúa của nớc ta ?
2 ? Căn cứ vào bàng SGK vẽ biểu đồ hinhg cột thể hiênụ cơ cấu giá trị sản suất ngànhchăn nuôi ?
- cho hs lên bảng vẽ biểu đồ hình cột
V Đánh giá và h ớng dẫn về nhà :
1 Đánh giá:
9a: 9b: 9c: 9d:
I- Mục tiêu bài học :
1.Kiến thức:
- Sau bài học học sinh cần nắm đợc
- Nắm đớc các loại rừng của nớc ta,: Vai trò của ngành lâm nghiệp trong việc phát triểnkinh tế - xã hội và bảo vệ môi trờng : các khu vực phân bố chủ yếu của ngành lâmnghiệp
Trang 36- Thấy đợc nớc ta có nguồn lợi thuỷ sản khá lớn , cả về thuỷ sản nớc mặn nớc lợ, và
n-ớc ngọt những xu hớng trong phát triển và phân bố ngành thuỷ sản
II- Các ph ơng tiện dạy học :
* Bản đồ kinh tế chung Việt Nam
* Lợc đồ lâm nghiệp , và thuỷ sản SGK
* Một số hình ảnhvề hoạt động lâm nghiệp và thuỷ sản ở nớc ta
III- Tiến trình bài giảng :
1.ổ n định ( kiểm tra sĩ số )
2 Kiểm tra bài cũ :
? Nhận xét và giải thích sự phân bố các vùng trồng lúa của nớc ta ?
Trang 37H? Lâm nghiệp có vai trò và vị trí đặc biệt
nh thế nào trong việc phát triển kinh tế - xã
H? Tác hại của việc mất rừng ?
- Phân tích các tác hại của việc mất rừng ?
H? Quan sát bảng 9.1 SGK diện tích rn gf
n-ớc ta năm 2000 , hãy cho biết cơ cấu các loại
rừng ?
H? Nêu các ý nghĩa của tài nguyên rừng ?
- Rừng sản xuất có giá trị kin h tế nh thế nào ?
lấy các ví dụ về rừng sản xuất ?
H? Thế nào là rừng phòng hộ ? tác dụng của
rừng phòng hộ nh thế nàp ?
H? Em hãy kể các loại rừng đặc hiệu ở nớc
ta ? giá trị kinh tế của rừng đặc hiệu ?
- Năm 2000 tổng diện tíchlâm nghiệp là 11,6 triệu ha,
độ che phủ chung toàn quốc
là 35%
- nớc ta có ba loại rừng :rừng sản xuất, rừng phòng
- Rừng sản xuất phân bố ởvùng thấp và trung bình
+ Phát triển : phấn đấu đadiện tích rừng chê phủ lên
Trang 38- Bao gồm khai thác gỗ và lâm sàn , trồng và
bảo vệ rừng
H? Hớng phát triển của ngành lâm nghiệp
n-ớc ta nh thế nào ?
H/ Quan sát H9.1 SGK hãy cho biết tác dụng
của việc kết hợp giữa nông lâm kết hợp ?
- Phân tích các tác dụng của việc giao đất giao
rừng đến từng hộ lao động
H? Việc đầu t trồng rừng đem lại lợi ích gì ?
tại sao chúng ta vừa khai thác vừa bảo vệ rừng
?
H? Em hãy nêu các vai trò của ngành kinh tế
thuỷ sản ?
H? Em hãy nêu các điều kiện thuận lợi cho
việc khai thác thuỷ sản
- biển rộng , bờ biển dài , có nhiều đảo
quần đảo , hệ thồng sông ngòi dầy đặc
H? Nớc ta có mấy ng trờng khai thác hảib sản
chính ?
H? Hãy xác định trên Hình 9.2 4 ng trờng
khai thác hải sản ?
H? Em hãy nêu các điều kiện thuận lợi cho
việc nuôi trồng thuỷ sản ở nớc ta ?
- Nớc ta có nhiều đầm phá, rừng ngập mặn
Sông suối , ao hồ …
- Tiềm năng nuôi trồng thuỷ sản lớn nhất là
ven các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long
H?Em háy nêu các khó khăn do thiên nhiên
gây ra cho ngành khai thác và nuôi trồng thuỷ
45% , chú trọng bảo vệ rừngphòng hộ ,rừng đặc dụng vàtrồng cây gây rừng
II- Ngành thuỷ sản :
1- Nguồn lợi thuỷ sản : + Khai thác thuỷ sản :
- Nớc mặn nớc lợ, và nớcngọt rất phát triển
+ Nuôi trồng thuỷ sản :
- Nghề nuôi trồng thuỷ sảnphát triển đặc biệt là thuỷ sảnnớc mặn
+ Khó khăn :
- Do thiên nhiên gây ra
Trang 39s¶n ?
- Ph©n tÝch c¸c khã kh¨n do nguån vèn ®Çu t
H?- Sù « nhiÔm nguån níc cã h¹i nh thÕ nµo
tíi nu«i trång h¶i s¶n ?
H? C¸c nhãm th¶o luËn :
- quan s¸t b¶ng 9.2 SGK h·y so s¸nh sè liÖu
trong b¶ng rót ra nhËn xÐt vÒ sù ph¸t triÓn cña
- C¸c tØnh Nam trung bé vµ nam bé ( dÉn ®Çu
lµ c¸c tØnh Kiªn giang, Cµ M©u Bµ RÞa
+ S¶n xuÊt thuû s¶n ph¸t triÓnm¹nh mÏ
+ XuÊt khÈu thuû s¶n t¨ng
Trang 40Sau bài học , học sinh cần nắm đợc :
- Củng cố và bổ xung kiến thức lý thuyết về ngành trồng trọt và ngành chăn nuôi
2 Kĩ năng:
- Rèn các kỹ năng sử dụng bảng theo yêu cầu riêng của vẽ biểu đồ
- Rèn luyện các kỹ năng vẽ biểu đồ cơ cấu ( hình tròn ) và kỹ năng vẽ biểu đồ đờng thểhện tốc độ tăng trởng
- Rèn luyện các kỹ năng đọc biểu đồ , rút ra nhận xét và giải thích